1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LẬP TRÌNH PLC S7 200

147 852 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆTTIẾP ĐIỂM ĐẢO, TÁC ĐỘNG CẠNH XUỐNG, TÁC ĐỘNG CẠNH LÊN... NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆTVÍ DỤ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BẰNG 1 NÚT NHẤN ON/OFF... NHÓM LỆNH ĐẾM COU

Trang 1

LẬP TRÌNH PLC

S7-200

Trang 2

CẤU TRÚC VÀ HOẠT ĐỘNG

CẤU TRUÙC CUÛA PLC

Trang 3

SIEMENS

SIMATIC S7-200

CPU 214

SF RUN STOP

I1.0 I1.1 I1.2 I1.3 I1.4 I1.5

I0.0 I0.1 I0.2 I0.3 I0.4 I0.5 I0.6 I0.7

Q1.0 Q1.1

Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 Q0.5 Q0.6 Q0.7

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA PLC

Trang 5

NGÕ VÀO CỦA PLC

Trang 6

NGÕ RA CỦA PLC

Trang 7

HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP CỦA PLC

Trang 8

KẾT NỐI PLC VỚI TB NGOẠI VI

Trang 9

GIỚI THIỆU PLC S7-200

Trang 10

CÁC THÔNG SỐ CỦA PLC S7 200

Đặc trưng CPU 221 CPU 222 CPU 224 CPU 226

Analog I/O cực đại None 16In/16Out 32In/32Out 32In/32Out

Khả năng lưu trữ khi mất điện 50 giờ 50 giờ 190 giờ 190 giờ

Trang 11

GHÉP NỐI MÁY TÍNH VỚI PLC

Trang 12

MỞ RỘNG PORT VÀO/RA CHO PLC

Trang 13

CẤU TRÚC BỘ NHỚ

Trang 14

VÙNG DỮ LIỆU

-         V: Variable memory

-         I: Input image register

-         O: Output image register

-         M: Internal memory bits

-         SM: Special memory bits

ĐƯỢC CHI RA LÀM NHIỀU MIỀN VỚI CÁC TỪ KHOÁ NHƯ SAU.

Trang 15

VÙNG ĐỐI TƯỢNG

Vùng nhớ CPU 221 CPU 222 CPU 224 CPU 226

Trang 16

CÁCH THỨC TRUY CẬP BỘ NHỚ

-          Truy cập theo bit: tên miền(+) địa chỉ byte (+)  (+) chỉ sớ bit

-         Truy cập theo byte: tên miền (+) B (+) địa chỉ của byte trong miền.

-         Truy cập theo từ: tên miền (+) W (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.

-         Truy cập theo từ kép: tên miền (+) D (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.

Trang 17

TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC 200

Trang 18

TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC 200

Trang 19

S7-PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH CHO PLC

-PHƯƠNG PHÁP LADDER.

-PHƯƠNG PHÁP STAMENTLIST(STL).

-PHƯƠNG PHÁP DÙNG SƠ ĐỒ KHỐI (FBT).

GHI CHÚ : CÓ THỂ CHUYỂN ĐỔI QUA LẠI

GIỮA 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN.

TRONG 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN THÌ LADER LÀ DỄ HIỂU VÀ SỬ DỤNG NHẤT.

Trang 20

TẬP LỆNH CỦA PLC S7-200

NHĨM LỆNH CƠ BẢN DẠNG LADDER

LỆNH VÀO/ RA

TIẾP ĐIỂM THƯỜNG HỞ

TIẾP ĐIỂM THƯỜNG ĐĨNG

NGÕ RA

Trang 21

VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 22

CHƯƠNG TRÌNH VIẾT CHO PLC

 

I0.0 : nút nhấn dừng I0.2 : nút nhấn mở máy thuận I0.3 : nút nhấn mở máy nghịch Q0.0 : ngõ ra nối với cuộn dây Kt Q0.1 : ngõ ra nối với cuộn dây Kn.

     

Trang 23

NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ CHO TIẾP ĐIỂM

LỆNH SET (S)

o Dạng LAD : Đóng một mảng gồm n các tiếp điểm

kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 1.

Trang 24

NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ CHO TIẾP ĐIỂM

LỆNH RESET (R)

o Dạng LAD : Xoá một mảng gồm n các tiếp điểm

kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 0.

Trang 25

NHÓM LỆNH ĐẠI SỐ BOOLEAN

LỆNH AND

oKhi I0.0 và I0.1 đều bằng 1 thì Q0.0 = 1.

LỆNH ANDNOT

Trang 27

CÁC LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT

TIẾP ĐIỂM ĐẢO, TÁC ĐỘNG CẠNH XUỐNG, TÁC ĐỘNG CẠNH LÊN

Trang 28

NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT

I 0 0

Q 0 0

Q 0 1

Trang 29

NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT

VÍ DỤ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BẰNG 1 NÚT NHẤN ON/OFF

Trang 30

NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)

LỆNH ĐỊNH THỜI GIAN ( TIMER)

CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐỊNH THỜI ĐƯỢC CHI RA LÀM RA LÀM 2 LOẠI:

TIMER KHÔNG CÓ NHỚ VÀ TIMER CÓ NHỚ VỚI ĐỘ PHÂN GIẢI KHÁC

NHAU NHƯ SAU.

Lệnh Độ phân giải Giá trị cực đại CPU 214

Trang 31

KÝ HIỆU CỦA CÁC TIMER

Trang 32

SỬ DỤNG TIMER TON VD1: NHẤN I1, 100ms SAU Q0.0 SÁNG

MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT

PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.

Trang 33

GIẢN ĐỒ THỜI GIAN TON

GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T32 WORD

-KHI T32 WORD = PT THÌ T32 BIT = 1

Trang 34

SỬ DỤNG TIMER TONR VD1: NHẤN I1.0, 170ms RESET T1

MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT

PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.

Trang 35

GIẢN ĐỒ THỜI GIAN TONR

GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T1 WORD

-KHI T1 WORD = PT THÌ T1 BIT = 1

Trang 36

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TIMER

BT1: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.

NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S SAU ĐC2 CHẠY, 10S SAU ĐC3 CHẠY

BT2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.

NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC2, 10S SAU CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC3 KHI TẮT THÌ PHẢI TẮT ĐC3 RỒI MỚI TẮT ĐƯỢC ĐC2 VÀ ĐC1.

KHI NHẤN S0 3 ĐỘNG CƠ TẮT.

S2 ĐK ĐỘNG CƠ 2.

S3 ĐK ĐỘNG CƠ 3.

Trang 37

NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)

LỆNH ĐẾM ( COUNTER)

CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐẾM:CÓ 3 LOẠI BỘ ĐẾM; ĐẾM LÊN, ĐẾM

XUỐNG, ĐẾM LÊN/XUỐNG.

Trang 38

BỘ ĐẾM LÊN (CTU)

VÍ DỤ

DẠNG SÓNG VÀO

RA

Trang 39

BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD)

VÍ DỤ

Trang 40

BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD) DẠNG SÓNG VÀO /RA

Trang 41

BỘ ĐẾM LÊN/ XUỐNG (CTU-D)

VÍ DỤ

DẠNG SÓNG VÀO

RA

Trang 43

NHÓM LỆNH SO SÁNH

CPU 224 CÓ ĐẦY ĐỦ CÁC PHÉP TOÁN SO SÁNH NHƯ TRONG SỐ HỌC

VDỤ: >, < , == , <>, >=, <=, …

Trang 44

NHÓM LỆNH SO SÁNH

Trang 45

NHÓM LỆNH SO SÁNH

Trang 46

NHÓM LỆNH VỀ CỔNG LOGIC

LỆNH AND BYTE

KHI EN = 1, VB0 SẺ AND VỚI VB1, KẾT QUẢ SẺ ĐƯỢC ĐẶT LẠI VÀO VB1.

TA CÓ THỂ THAY VB1 BẰNG CÁC ĐỊA CHỈ KHÁC NHƯ VB2, VB3….

Trang 47

NHÓM LỆNH VỀ CỔNG LOGIC

TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH AND BYTE, TA CÓ THỂ THỰC HIỆN LỆNH AND WORD, DOUBLE WORD.

Trang 48

NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU

LỆNH MOV-B: DI CHUYỂN DỮ LIỆU 1 BYTE

KHI EN = 1 THÌ DỮ LIỆU ĐƯỢC DI CHUYỂN TỪ NGÕ VÀO IN RA NGÕ RA OUT.

TA CÓ THỂ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NGÕ RA OUT BẰNG NHỮNG ĐỊA

Trang 49

NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU

TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH MOV-B TA CÓ THỂ THỰC HIỆN NHỮNG LỆNH MOV-W, MOV-DW

Trang 50

BÀI TẬP ỨNG DỤNG LỆNH DỊCH CHUYỂN DỮ LIỆU.

BT1 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S,

QUAY NGỊCH 10S SAU ĐÓ LẶP LẠI CHU TRÌNH

BT2 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S,

DỪNG 5S, QUAY NGỊCH 10S SAU ĐÓ LẶP LẠI CHU

TRÌNH

Trang 51

Hardware/Software Yêu cầu

Bô vi xử lý >= 80 486 or Pentium

Khôn gian trống của ổ cứng 180 MB (for Win95, swap-out file, STEP 7,

projects)RAM >= 16 MB, 32 MB recommended

Giao tiếp MPI or PC/MPI cable

Màn hình SVGA, VGA ,EGA, or TIGA

Chuột Yes

YÊU CẦU CẤU HÌNH PC

Trang 52

1 Nhấo chuột lên Setup.exe.

2 Chọn lựa tính năng

3 Chọn lựa ngôn ngữ sử dụng.

Trang 53

Các điểm cần lưu ý khi cài đặt STEP 7

 Khai báo mã hiệu sản phẩm (ID): Mã hiệu

sản phẩm luôn đi kèm theo phần mềm STEP 7.

nằm trên một đĩa mềm

 Khai báo thiết bị đốt EPROM: Chương trình Step 7 có khả năng đốt chương trình ứng dụng lên

thẻ EPROM cho PLC.

 Chọn giao diện PL/PLC: Step 7 dùng để hỗ trợ

soạn thảo phần cứng và chương trình cho PLC

sau đó các soạn thảo sẽ được dịch và chuyển

Trang 54

CÁC CÔNG CỤ CỦA STEP 7

Trang 55

Nhấp đúp Bắt đầu

KHỞI ĐỘNG STEP 7

Trang 56

KHỞI ĐỘNG VIỆC KIỂM TRA THIẾT BỊ

Reset CPU.

Hoàn tất khởi động CPU Quan sát đèn báo trên LEDs CPU, PS, và modules Kết nối PG và khỏi động phần mềm STEP 7

Kiểm tra ngõ vào.

Dùng chức năng "Modify Variable" kiểm tra ngõ ra

Trang 57

TIẾN HÀNH RESET BỘ NHỚ VÀ HOÀN

TẤT KHỞI ĐỘNG PHẦN CỨNG

1 Chọn chế độ STOP.

2 Chuyển đến MRES và duy trì tại vị trí MRES cho đến khi đèn

STOP sáng lần thứ hai

3 Chuyển về vị trí STOP và sau đó nhanh chóng chuyển đến MRES.

(Khi đèn STOP chớp sáng, Việc xoá bộ nhớ được thực hiện.)

RUN-P RUN

STOP

MRES

RUN-P RUN

STOP

MRES

RUN-P RUN

STOP

MRES

RUN-P RUN

STOP

MRES

RUN-P RUN

STOP

MRES

Trang 58

D9ÈN BÁO TRONG S7-300

PS

CPU

DC 24V

SF BAF DC5V FRCE RUN STOP

SIEMENS

If Display

DC 24V

Then

Steady light Everything is ok

Off -Supply voltage missing

-Under voltage on the primary side -Short-circuit on the 24 V side

Flashes Output current overloaded

If Display RUN

Then

Steady light Everything is ok

Off -There was no CPU memory reset

-The CPU has an error -Module error or incorrectly assigned

Trang 59

STEP 7 (SIMATIC Manager)

Double click

Trang 60

Menus & Toolbars trong SIMATIC Manager

Trang 61

GIỚI THIỆU

Calling the HW configuration tool

Configuring

the rack

Trang 62

MENUS TRONG PHAÀM MEÀM S7

“PLC” Menu

Trang 63

CẤU HÌNH PHẦN CỨNG

Actual configuration

Reading out the actual configuration

PG 720

Trang 64

KHỞI TẠO VIỆC THIẾT LẬP CẤU HÌNH

Trang 65

THÔNG SỐ CPU, ĐẶC TÍNH

Trang 66

THÔNG SỐ CPU, KHỞI ĐỘNG ĐẶC TÍNH

Trang 67

THÔNG SỐ CPU, VÙNG LƯU TRỮ

Trang 68

THÔNG SỐ CPU, CYCLE/CLOCK BỘ NHỚ

Trang 69

THÔNG SỐ CPU, CÁC MỨC BẢO VỆ

Trang 70

THOÂNG SOÁ CPU, NGAÉT

Trang 71

THÔNG SỐ CPU, NGẮT ĐỊNH THỜI

Trang 72

CPU, NGAÉT CHU KYØ (Watchdog)

Trang 73

THÔNG SỐ CPU, CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ

Trang 74

THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO

MODULE TÍN HIỆU

 Thông số module là các biến được thiết lập (one

or more per module) Mỗi module đều được thiết lập mặc định Việc thiết lập thông số module có thể dùng công cụ” S7 Hardware Configuration “ hoăc

bằng các khối SFC trong chương trình người sử dụng.

 Có 2 dạngthông số xuất hiện trong các module

 Thông số tĩnh – Chỉ chỉnh sữa bằng công cụ S7

Hardware Configuration tool, mà không chỉnh sửa được

bằng SFCs trong chương trình ứng dụng.

Thông số động –có thể chỉnh sửa được bằng SFCs trong

Trang 75

THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO

MODULE ANALOG

Trang 76

KHỞI TẠO MỘT PROJECT MỚI

Trang 77

Process, Project, and Program

Process

and

application

Hardware (SIMATIC station)

Software Project management

Trang 78

CAÁU HÌNH PROJECT

Project

S7/M7 programs (no HW assigned)

User program with S7 blocks OBs, FBs, FCs, DBs,

Source container of the user program

Programmable CPU of an S7-300 S7/M7 programs (assigned)

User program

HW station

Source programs

Trang 79

ĐỊNH NGHĨA PROJECT MỚI

Unassigned

Trang 80

THÖ VIEÄN CHUAÅN

Trang 81

KHỞI TẠO PROJECT MỚI

Trang 82

KHỞI TẠO CẤU TRÚC PROJECT

Trang 83

KHỞI TẠO BLOCK

Menu or right mouse button

Trang 84

BIÊN DỊCH VÀ GỠ RỐI

Project

S7 station CPU

S7 Program

Blocks

Source Files

Trang 86

CÁC KHỐI CHƯƠNG TRÌNH

Chế độ hoạt động

OB = Khối chương trình tổ chức

FB = Khối hàm (chương trình con) có khả năng trao đổi dữ liệu với khối chương trình khác

FC = Hàm (chương trình con) có biến hình thức để trao đổi dữ liệu với chương trình đãgọi nóSFB = Khối hàm hệ thống

SFC = Hàm hệ thống

SDB = Khối dữ liệu hệ thống

Trang 87

LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH

OB1 Network 1

Network 2

Network 3

Motor contol

Messages

Trang 88

LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH

Trang 89

LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN

Trang 90

LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN

LT

Trang 91

LẬP TRÌNH CẤU TRÚC

Trang 92

LẬP TRÌNH CẤU TRÚC

LT

LT

LT

Trang 94

Chọn Lựa Ngôn Ngữ Lập Trình

Trang 95

LADDER DIAGRAM(LAD)

Trang 96

STATEMENT LISTS (STL)

Trang 97

FUNCTION BLOCK (FBD)

Trang 98

CÁC KIỂU DỮ LIỆU

 BOOL : Dung lương 1 bit có giá trị 0 hoặc 1

 BYTE : Gồm 8 bit thường dùng để diễn số dương từ 0-255 hoặc mã ASCII của một ký tự.

 WORD : Gồm 2 byte để biểu diễn một số nguyên

Trang 99

CÁC KIỂU DỮ LIỆU

 TOD: Biểu diễn giá trị thời gian tính theo giờ/phút/giây.

 DATE: Biểu diễn giá trị thời gian tính thoe năm/tháng /ngày.

 CHAR: Biểu diễn một hoặc nhiều ký tự.

Trang 100

Nhóm Lệnh Logic Cơ Bản

Nhóm lệnh Bit

Instruction

Scan for Signal "1"

Scan for Signal "0"

SR_FF

S Q R

Trang 101

AND, OR, XOR

I0.0 I0.1 Q8.0 A I0.0

A I0.1

= Q8.0I0.2

I0.4 I0.5

A I0.4

AN I0.5O

Trang 102

NHÓM LỆNH SET RESET

I1.2I1.3

Q9.3M0.0

I1.4I1.5

Q9.4M0.2

I1.4I1.5

M0.2

=

Q9.4

SR_FFR

QS

I1.2I1.3

Trang 103

= Q8.0CLR

SET

A I1.6SAVE

Nhóm Lệnh Aûnh Hưởng Đến RLO (Result Of Logic Operation)

Không hiển thị trong LAD

Không hiển thị trong LAD

Trang 104

I 1.0

Q

M 1.0

POS M_BIT

Trang 105

ĐỊNH DẠNG SỐ HỌC

111213

Data Type INTEGER e.g 500

Data Type Real e.g 45.6789

Trang 106

LỆNH CHUYỂN ĐỔI SỐ HỌC

ROUND

EN ENO

BCD_I

L IW4BTI

T MW20

DI_REAL

L MD10DTR

T MD30

ROUND

L MD33RND

IN

BCD_IEN

ENO

OUTIN

MD30

ROUND

EN OUT MD69

FBD

Trang 107

LỆNH SỐ HỌC

WAND_W

L IW4

L W#16#0FFFAW

T MW30

WOR_W

L MW32

L W#16#0001OW

EN ENO

OUTIN2

EW4

WOR_WIN1

EN ENO

OUTIN2 MW32 MW32

WOR_WIN1

EN

ENO

OUTIN2

MW32 MW32

WXOR_W

EN OUT MW24 W#16#0001

FBD

Trang 108

NHÓM LỆNH TOÁN HỌC CƠ BẢN

EN ENO IN1

MD67

ADD_I

L MW4

L MW10 +I

MW5 MW11

MD6

MD67

DIV_R EN

IN1 MD67

MD12

OUT MD33

FBD

Trang 109

NHÓM LỆNH TOÁN HỌC NÂNG CAO

T MD 14

MD 18 SIN

T MD 22

SQR

L MD 34 SQR

T MD 38

TAN

FBD LAD

Trang 110

LỆNH DỊCH VÀ QUAY BIT

ROR_DW

N

EN ENO

OUT IN

SHL_W

L MW50SLW 2 //Multiply by 4

T MW12

ROR_DW

L MD60RRD 4

ROR_DW

N

EN ENO

OUT IN

MW50 MW4

Trang 111

= Q9.7

IW0IW2

FBD

CMP==I

IN1IN2

&

M0.0

=

Q9.7

Trang 112

LỆNH NHẢY KHÔNG ĐIỀU KIỆN

Lệnh nhảy bất chấp các điều kiện

Lệnh nhảy không ảnh hưởng đến các bit của từ trạng thái.

NEW1: AN M5.5

AN I4.7

Network 1 Network 2

Network X NEW1

M69.0 I4.7

Trang 113

Lệnh nhảy có điều kiện, dựa trên RLO

Bit “Result of Logic Operation” (RLO) trong từ trạng thái cho phép khi nào lệnh nhảy có điều kiện được thực thi

FBD

JMP

&

I0.0I1.0

NEW1

JMPN

&

I0.0I1.0

NEW1

Trang 114

Chức Năng Master Control Relay(MCR)

MCRA //Activated

A I0.0 //Enable MCRMCR( //Open MCR

A I0.7 //NO contact

= Q8.5 //Output coil

= M0.6 //Output coil

A I0.4 //NO contact

S Q16.0 //Set output)MCR //Close MCR

AN M5.5 //Emer contact

AN I4.7 //Emer contact

= M69.0 //Output coilMCRD //Deactivate

* Influenced by MCR

( MCRA )

I0.7

( Q8.5 ) *( )

( MCR< )

( MCRD ) ( MCR> )

& =M5.5

M69.0*

I4.7

MCRD

& =I0.7

Q8.5*

M0.6*

=

FBD

Trang 115

Lệnh Load (L) Và Transfer (T) Dữ Liệu

Examples:

L +5 // Loads a 16-bit constant

L L#523123 // Loads a 32-bit constant

L B#16#EF // Loads a hexadecimal byte

Trang 116

ÑÒA CHÆ CUÛA MODULE ANALOG

Rack

3

IM

640 to654

656 to670

672 to686

688 to702

704 to718

720 to734

736 to750

752 to766

(Receive)

Power supply

IM

(Receive) 384

to398

400 to414

432 to446

448 to462

464 to478

480 to494

496 to510

416 to430

Rack

1

Power supply

IM

512 to526

528 to542

544 to558

560 to574

576 to590

592 to606

608 to622

624 to638

(Receive)

Rack

2

Power supply

Trang 117

CHUYỂN ĐỔI TÍN HIỆU ANALOG

>587.96 >1.176 >2.9398 >5.8796 >11.759 >23.516 32767 7FFF Overflow

+ 2.5 V + 500mV +1V + 5V + 10V + 20mA Deci- mal Hexade- cimal Range

Trang 118

ĐỌC GIÁ TRỊ ANALOG

Trang 119

XUAÁT TÍN HIEÄU ANALOG

Analog Output Module

CPU -> Analog Module

L +13824

T PQW368

When the CPU program sends a value

to the analog output module via the P bus,the module performs a D->A conversion

The result from the module is either a varying voltage or current, that is used to control the external field device

Value after D ->A conversion = 5V

Flow controlVariable position valve

Trang 120

TẦM CHUYỂN ĐỔI ANALOG

10 V

0 V

0 l 500 l

Trang 121

Nhóm lệnh hệ thống

Trang 122

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 1)

S7-Copy and block

Generate DB Delete DB

Test DB Compress Substitute value in ACCU 1

SFC 20 SFC 21 SFC 22 SFC 23 SFC 24 SFC 25 SFC 44

X X X - - -

X X X X X X X

Trigger cycle time Stop state

Delay (wait)

SFC35 SFC 43 SFC 46 SFC 47

X X

-X )

X X X

Read clock time Synchronize

SFC 0 SFC 1 SFC 48

X X -

X X X Operating hours

Read out

SFC 2 SFC 3 SFC 4

X X X

Trang 123

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống(Phần 2)

S7-300 400 Transfer data records Write active parameters.

S7-Write defined parameters.

Parameterize module.

Write data record.

Read data record.

SFC 55 SFC 56 SFC 57 SFC 58 SFC 59

X X X X X

X X X X X Time interrupts Set

Cancel Activate Scan

SFC 28 SFC 29 SFC 30 SFC 31

Cancel Scan

SFC 32 SFC 33 SFC 34

X 1)

X 1)

X 1)

X X X Synchronous errors Mask error.

Demask error.

Read status register.

SFC 36 SFC 37 SFC 38

X X X

X X X Interrupt errors and

asynchronous errors Cancel new interrupts. Enable new interrupts. SFC 39 SFC 40 X X X X

Trang 124

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 3)

S7-System diagnostics Read start info.

Read system state list partial Write diagnostics buffer.

SFC 6 SFC 51 SFC 52

X X

-X X X Process image, I/O

Set bit field in the I/O.

Reset bit field in the I/O.

SFC 26 SFC 27 SFC 79 SFC 80

- - -

-X X X X Addressing

Determine all logical addresses.

SFC 5 SFC 49 SFC 50

X X

-X X X

Read diagnostics data.

Read user data.

Write user data.

SFC 7 SFC 13 SFC 14 SFC 15

1) 1) 1) 1)

1) 1) 1) Global data

Trang 125

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 4)

S7-300 400 Data exchange via

S7-SFB, configured connection

Scan state Uncoordinated send Uncoordinated receive Send block

Receive block Read data from the remote CPU Write data to the remote CPU Send to printer

Carry out complete restart Stop state

Carry out restart Scan device status Receive device status

SFC 62 SFB 8 SFB 9 SFB 12 SFB 13 SFB 14 SFB 15 SFB 16 SFB 19 SFB 20 SFB 21 SFB 22 SFB 23

- - - -

-X X X X X X X X X X X X X Data exchange via

SFC, non-configured connection

Send data externally Receive data externally Read data externally Write data externally Cancel connection externally

SFC 65 SFC 66 SFC 67 SFC 68 SFC 69

1) 1) 1) 1) 1)

1) 1) 1) 1) 1)

Trang 126

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 5)

Function Group Function Block

S7-300 400 Integrated closed-loop

S7-control Continuous control Step control

Pulse shaping

SFB 41 SFB 42 SFB 43

3) 3) 3)

- - Plastics technology Call up the assembler block SFC 63 1) - Integrated functions High speed counter

-Frequency meter A/B counter

Positioning

SFB 29 SFB 30 SFB 38 SFB 39

2) 2) 3) 3)

- - - IEC Timer and IEC

-Counter Pulse On delay

Off delay Count up Count down Count up/down

SFB 3 SFB 4 SFB 5 SFB 0 SFB 1 SFB 2

x x x x x x

x x x x x x Block-Referenced

Messages Message without acknowledgement Message with acknowledgement

Message with 8 accompanying values Message without accompanying values Send archive data

Disable messages

SFB 36 SFB 33 SFB 35 SFB 34 SFB 37 SFC 10

- - - - -

-x x x x x x

Ngày đăng: 26/06/2016, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w