CÁC LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆTTIẾP ĐIỂM ĐẢO, TÁC ĐỘNG CẠNH XUỐNG, TÁC ĐỘNG CẠNH LÊN... NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆTVÍ DỤ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BẰNG 1 NÚT NHẤN ON/OFF... NHÓM LỆNH ĐẾM COU
Trang 1LẬP TRÌNH PLC
S7-200
Trang 2CẤU TRÚC VÀ HOẠT ĐỘNG
CẤU TRUÙC CUÛA PLC
Trang 3SIEMENS
SIMATIC S7-200
CPU 214
SF RUN STOP
I1.0 I1.1 I1.2 I1.3 I1.4 I1.5
I0.0 I0.1 I0.2 I0.3 I0.4 I0.5 I0.6 I0.7
Q1.0 Q1.1
Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 Q0.5 Q0.6 Q0.7
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA PLC
Trang 5NGÕ VÀO CỦA PLC
Trang 6NGÕ RA CỦA PLC
Trang 7HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP CỦA PLC
Trang 8KẾT NỐI PLC VỚI TB NGOẠI VI
Trang 9GIỚI THIỆU PLC S7-200
Trang 10CÁC THÔNG SỐ CỦA PLC S7 200
Đặc trưng CPU 221 CPU 222 CPU 224 CPU 226
Analog I/O cực đại None 16In/16Out 32In/32Out 32In/32Out
Khả năng lưu trữ khi mất điện 50 giờ 50 giờ 190 giờ 190 giờ
Trang 11GHÉP NỐI MÁY TÍNH VỚI PLC
Trang 12MỞ RỘNG PORT VÀO/RA CHO PLC
Trang 13CẤU TRÚC BỘ NHỚ
Trang 14VÙNG DỮ LIỆU
- V: Variable memory
- I: Input image register
- O: Output image register
- M: Internal memory bits
- SM: Special memory bits
ĐƯỢC CHI RA LÀM NHIỀU MIỀN VỚI CÁC TỪ KHOÁ NHƯ SAU.
Trang 15VÙNG ĐỐI TƯỢNG
Vùng nhớ CPU 221 CPU 222 CPU 224 CPU 226
Trang 16CÁCH THỨC TRUY CẬP BỘ NHỚ
- Truy cập theo bit: tên miền(+) địa chỉ byte (+) (+) chỉ sớ bit
- Truy cập theo byte: tên miền (+) B (+) địa chỉ của byte trong miền.
- Truy cập theo từ: tên miền (+) W (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.
- Truy cập theo từ kép: tên miền (+) D (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.
Trang 17TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC 200
Trang 18TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC 200
Trang 19S7-PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH CHO PLC
-PHƯƠNG PHÁP LADDER.
-PHƯƠNG PHÁP STAMENTLIST(STL).
-PHƯƠNG PHÁP DÙNG SƠ ĐỒ KHỐI (FBT).
GHI CHÚ : CÓ THỂ CHUYỂN ĐỔI QUA LẠI
GIỮA 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN.
TRONG 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN THÌ LADER LÀ DỄ HIỂU VÀ SỬ DỤNG NHẤT.
Trang 20TẬP LỆNH CỦA PLC S7-200
NHĨM LỆNH CƠ BẢN DẠNG LADDER
LỆNH VÀO/ RA
TIẾP ĐIỂM THƯỜNG HỞ
TIẾP ĐIỂM THƯỜNG ĐĨNG
NGÕ RA
Trang 21VÍ DỤ MINH HỌA
Trang 22CHƯƠNG TRÌNH VIẾT CHO PLC
I0.0 : nút nhấn dừng I0.2 : nút nhấn mở máy thuận I0.3 : nút nhấn mở máy nghịch Q0.0 : ngõ ra nối với cuộn dây Kt Q0.1 : ngõ ra nối với cuộn dây Kn.
Trang 23
NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ CHO TIẾP ĐIỂM
LỆNH SET (S)
o Dạng LAD : Đóng một mảng gồm n các tiếp điểm
kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 1.
Trang 24NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ CHO TIẾP ĐIỂM
LỆNH RESET (R)
o Dạng LAD : Xoá một mảng gồm n các tiếp điểm
kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 0.
Trang 25NHÓM LỆNH ĐẠI SỐ BOOLEAN
LỆNH AND
oKhi I0.0 và I0.1 đều bằng 1 thì Q0.0 = 1.
LỆNH ANDNOT
Trang 27CÁC LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
TIẾP ĐIỂM ĐẢO, TÁC ĐỘNG CẠNH XUỐNG, TÁC ĐỘNG CẠNH LÊN
Trang 28NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
I 0 0
Q 0 0
Q 0 1
Trang 29NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
VÍ DỤ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BẰNG 1 NÚT NHẤN ON/OFF
Trang 30NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)
LỆNH ĐỊNH THỜI GIAN ( TIMER)
CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐỊNH THỜI ĐƯỢC CHI RA LÀM RA LÀM 2 LOẠI:
TIMER KHÔNG CÓ NHỚ VÀ TIMER CÓ NHỚ VỚI ĐỘ PHÂN GIẢI KHÁC
NHAU NHƯ SAU.
Lệnh Độ phân giải Giá trị cực đại CPU 214
Trang 31KÝ HIỆU CỦA CÁC TIMER
Trang 32SỬ DỤNG TIMER TON VD1: NHẤN I1, 100ms SAU Q0.0 SÁNG
MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT
PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.
Trang 33GIẢN ĐỒ THỜI GIAN TON
GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T32 WORD
-KHI T32 WORD = PT THÌ T32 BIT = 1
Trang 34SỬ DỤNG TIMER TONR VD1: NHẤN I1.0, 170ms RESET T1
MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT
PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.
Trang 35GIẢN ĐỒ THỜI GIAN TONR
GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T1 WORD
-KHI T1 WORD = PT THÌ T1 BIT = 1
Trang 36BÀI TẬP ỨNG DỤNG TIMER
BT1: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.
NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S SAU ĐC2 CHẠY, 10S SAU ĐC3 CHẠY
BT2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.
NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC2, 10S SAU CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC3 KHI TẮT THÌ PHẢI TẮT ĐC3 RỒI MỚI TẮT ĐƯỢC ĐC2 VÀ ĐC1.
KHI NHẤN S0 3 ĐỘNG CƠ TẮT.
S2 ĐK ĐỘNG CƠ 2.
S3 ĐK ĐỘNG CƠ 3.
Trang 37NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)
LỆNH ĐẾM ( COUNTER)
CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐẾM:CÓ 3 LOẠI BỘ ĐẾM; ĐẾM LÊN, ĐẾM
XUỐNG, ĐẾM LÊN/XUỐNG.
Trang 38BỘ ĐẾM LÊN (CTU)
VÍ DỤ
DẠNG SÓNG VÀO
RA
Trang 39BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD)
VÍ DỤ
Trang 40BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD) DẠNG SÓNG VÀO /RA
Trang 41BỘ ĐẾM LÊN/ XUỐNG (CTU-D)
VÍ DỤ
DẠNG SÓNG VÀO
RA
Trang 43NHÓM LỆNH SO SÁNH
CPU 224 CÓ ĐẦY ĐỦ CÁC PHÉP TOÁN SO SÁNH NHƯ TRONG SỐ HỌC
VDỤ: >, < , == , <>, >=, <=, …
Trang 44NHÓM LỆNH SO SÁNH
Trang 45NHÓM LỆNH SO SÁNH
Trang 46NHÓM LỆNH VỀ CỔNG LOGIC
LỆNH AND BYTE
KHI EN = 1, VB0 SẺ AND VỚI VB1, KẾT QUẢ SẺ ĐƯỢC ĐẶT LẠI VÀO VB1.
TA CÓ THỂ THAY VB1 BẰNG CÁC ĐỊA CHỈ KHÁC NHƯ VB2, VB3….
Trang 47NHÓM LỆNH VỀ CỔNG LOGIC
TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH AND BYTE, TA CÓ THỂ THỰC HIỆN LỆNH AND WORD, DOUBLE WORD.
Trang 48NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU
LỆNH MOV-B: DI CHUYỂN DỮ LIỆU 1 BYTE
KHI EN = 1 THÌ DỮ LIỆU ĐƯỢC DI CHUYỂN TỪ NGÕ VÀO IN RA NGÕ RA OUT.
TA CÓ THỂ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NGÕ RA OUT BẰNG NHỮNG ĐỊA
Trang 49NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU
TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH MOV-B TA CÓ THỂ THỰC HIỆN NHỮNG LỆNH MOV-W, MOV-DW
Trang 50BÀI TẬP ỨNG DỤNG LỆNH DỊCH CHUYỂN DỮ LIỆU.
BT1 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S,
QUAY NGỊCH 10S SAU ĐÓ LẶP LẠI CHU TRÌNH
BT2 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S,
DỪNG 5S, QUAY NGỊCH 10S SAU ĐÓ LẶP LẠI CHU
TRÌNH
Trang 51Hardware/Software Yêu cầu
Bô vi xử lý >= 80 486 or Pentium
Khôn gian trống của ổ cứng 180 MB (for Win95, swap-out file, STEP 7,
projects)RAM >= 16 MB, 32 MB recommended
Giao tiếp MPI or PC/MPI cable
Màn hình SVGA, VGA ,EGA, or TIGA
Chuột Yes
YÊU CẦU CẤU HÌNH PC
Trang 521 Nhấo chuột lên Setup.exe.
2 Chọn lựa tính năng
3 Chọn lựa ngôn ngữ sử dụng.
Trang 53Các điểm cần lưu ý khi cài đặt STEP 7
Khai báo mã hiệu sản phẩm (ID): Mã hiệu
sản phẩm luôn đi kèm theo phần mềm STEP 7.
nằm trên một đĩa mềm
Khai báo thiết bị đốt EPROM: Chương trình Step 7 có khả năng đốt chương trình ứng dụng lên
thẻ EPROM cho PLC.
Chọn giao diện PL/PLC: Step 7 dùng để hỗ trợ
soạn thảo phần cứng và chương trình cho PLC
sau đó các soạn thảo sẽ được dịch và chuyển
Trang 54CÁC CÔNG CỤ CỦA STEP 7
Trang 55Nhấp đúp Bắt đầu
KHỞI ĐỘNG STEP 7
Trang 56KHỞI ĐỘNG VIỆC KIỂM TRA THIẾT BỊ
Reset CPU.
Hoàn tất khởi động CPU Quan sát đèn báo trên LEDs CPU, PS, và modules Kết nối PG và khỏi động phần mềm STEP 7
Kiểm tra ngõ vào.
Dùng chức năng "Modify Variable" kiểm tra ngõ ra
Trang 57TIẾN HÀNH RESET BỘ NHỚ VÀ HOÀN
TẤT KHỞI ĐỘNG PHẦN CỨNG
1 Chọn chế độ STOP.
2 Chuyển đến MRES và duy trì tại vị trí MRES cho đến khi đèn
STOP sáng lần thứ hai
3 Chuyển về vị trí STOP và sau đó nhanh chóng chuyển đến MRES.
(Khi đèn STOP chớp sáng, Việc xoá bộ nhớ được thực hiện.)
RUN-P RUN
STOP
MRES
RUN-P RUN
STOP
MRES
RUN-P RUN
STOP
MRES
RUN-P RUN
STOP
MRES
RUN-P RUN
STOP
MRES
Trang 58D9ÈN BÁO TRONG S7-300
PS
CPU
DC 24V
SF BAF DC5V FRCE RUN STOP
SIEMENS
If Display
DC 24V
Then
Steady light Everything is ok
Off -Supply voltage missing
-Under voltage on the primary side -Short-circuit on the 24 V side
Flashes Output current overloaded
If Display RUN
Then
Steady light Everything is ok
Off -There was no CPU memory reset
-The CPU has an error -Module error or incorrectly assigned
Trang 59STEP 7 (SIMATIC Manager)
Double click
Trang 60Menus & Toolbars trong SIMATIC Manager
Trang 61GIỚI THIỆU
Calling the HW configuration tool
Configuring
the rack
Trang 62MENUS TRONG PHAÀM MEÀM S7
“PLC” Menu
Trang 63CẤU HÌNH PHẦN CỨNG
Actual configuration
Reading out the actual configuration
PG 720
Trang 64KHỞI TẠO VIỆC THIẾT LẬP CẤU HÌNH
Trang 65THÔNG SỐ CPU, ĐẶC TÍNH
Trang 66THÔNG SỐ CPU, KHỞI ĐỘNG ĐẶC TÍNH
Trang 67THÔNG SỐ CPU, VÙNG LƯU TRỮ
Trang 68THÔNG SỐ CPU, CYCLE/CLOCK BỘ NHỚ
Trang 69THÔNG SỐ CPU, CÁC MỨC BẢO VỆ
Trang 70THOÂNG SOÁ CPU, NGAÉT
Trang 71THÔNG SỐ CPU, NGẮT ĐỊNH THỜI
Trang 72CPU, NGAÉT CHU KYØ (Watchdog)
Trang 73THÔNG SỐ CPU, CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ
Trang 74THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO
MODULE TÍN HIỆU
Thông số module là các biến được thiết lập (one
or more per module) Mỗi module đều được thiết lập mặc định Việc thiết lập thông số module có thể dùng công cụ” S7 Hardware Configuration “ hoăc
bằng các khối SFC trong chương trình người sử dụng.
Có 2 dạngthông số xuất hiện trong các module
Thông số tĩnh – Chỉ chỉnh sữa bằng công cụ S7
Hardware Configuration tool, mà không chỉnh sửa được
bằng SFCs trong chương trình ứng dụng.
Thông số động –có thể chỉnh sửa được bằng SFCs trong
Trang 75THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO
MODULE ANALOG
Trang 76KHỞI TẠO MỘT PROJECT MỚI
Trang 77Process, Project, and Program
Process
and
application
Hardware (SIMATIC station)
Software Project management
Trang 78CAÁU HÌNH PROJECT
Project
S7/M7 programs (no HW assigned)
User program with S7 blocks OBs, FBs, FCs, DBs,
Source container of the user program
Programmable CPU of an S7-300 S7/M7 programs (assigned)
User program
HW station
Source programs
Trang 79ĐỊNH NGHĨA PROJECT MỚI
Unassigned
Trang 80THÖ VIEÄN CHUAÅN
Trang 81KHỞI TẠO PROJECT MỚI
Trang 82KHỞI TẠO CẤU TRÚC PROJECT
Trang 83KHỞI TẠO BLOCK
Menu or right mouse button
Trang 84BIÊN DỊCH VÀ GỠ RỐI
Project
S7 station CPU
S7 Program
Blocks
Source Files
Trang 86CÁC KHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Chế độ hoạt động
OB = Khối chương trình tổ chức
FB = Khối hàm (chương trình con) có khả năng trao đổi dữ liệu với khối chương trình khác
FC = Hàm (chương trình con) có biến hình thức để trao đổi dữ liệu với chương trình đãgọi nóSFB = Khối hàm hệ thống
SFC = Hàm hệ thống
SDB = Khối dữ liệu hệ thống
Trang 87LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH
OB1 Network 1
Network 2
Network 3
Motor contol
Messages
Trang 88LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH
Trang 89LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN
Trang 90LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN
LT
Trang 91LẬP TRÌNH CẤU TRÚC
Trang 92LẬP TRÌNH CẤU TRÚC
LT
LT
LT
Trang 94Chọn Lựa Ngôn Ngữ Lập Trình
Trang 95LADDER DIAGRAM(LAD)
Trang 96STATEMENT LISTS (STL)
Trang 97FUNCTION BLOCK (FBD)
Trang 98CÁC KIỂU DỮ LIỆU
BOOL : Dung lương 1 bit có giá trị 0 hoặc 1
BYTE : Gồm 8 bit thường dùng để diễn số dương từ 0-255 hoặc mã ASCII của một ký tự.
WORD : Gồm 2 byte để biểu diễn một số nguyên
Trang 99CÁC KIỂU DỮ LIỆU
TOD: Biểu diễn giá trị thời gian tính theo giờ/phút/giây.
DATE: Biểu diễn giá trị thời gian tính thoe năm/tháng /ngày.
CHAR: Biểu diễn một hoặc nhiều ký tự.
Trang 100Nhóm Lệnh Logic Cơ Bản
Nhóm lệnh Bit
Instruction
Scan for Signal "1"
Scan for Signal "0"
SR_FF
S Q R
Trang 101AND, OR, XOR
I0.0 I0.1 Q8.0 A I0.0
A I0.1
= Q8.0I0.2
I0.4 I0.5
A I0.4
AN I0.5O
Trang 102NHÓM LỆNH SET RESET
I1.2I1.3
Q9.3M0.0
I1.4I1.5
Q9.4M0.2
I1.4I1.5
M0.2
=
Q9.4
SR_FFR
QS
I1.2I1.3
Trang 103= Q8.0CLR
SET
A I1.6SAVE
Nhóm Lệnh Aûnh Hưởng Đến RLO (Result Of Logic Operation)
Không hiển thị trong LAD
Không hiển thị trong LAD
Trang 104I 1.0
Q
M 1.0
POS M_BIT
Trang 105ĐỊNH DẠNG SỐ HỌC
111213
Data Type INTEGER e.g 500
Data Type Real e.g 45.6789
Trang 106LỆNH CHUYỂN ĐỔI SỐ HỌC
ROUND
EN ENO
BCD_I
L IW4BTI
T MW20
DI_REAL
L MD10DTR
T MD30
ROUND
L MD33RND
IN
BCD_IEN
ENO
OUTIN
MD30
ROUND
EN OUT MD69
FBD
Trang 107LỆNH SỐ HỌC
WAND_W
L IW4
L W#16#0FFFAW
T MW30
WOR_W
L MW32
L W#16#0001OW
EN ENO
OUTIN2
EW4
WOR_WIN1
EN ENO
OUTIN2 MW32 MW32
WOR_WIN1
EN
ENO
OUTIN2
MW32 MW32
WXOR_W
EN OUT MW24 W#16#0001
FBD
Trang 108NHÓM LỆNH TOÁN HỌC CƠ BẢN
EN ENO IN1
MD67
ADD_I
L MW4
L MW10 +I
MW5 MW11
MD6
MD67
DIV_R EN
IN1 MD67
MD12
OUT MD33
FBD
Trang 109NHÓM LỆNH TOÁN HỌC NÂNG CAO
T MD 14
MD 18 SIN
T MD 22
SQR
L MD 34 SQR
T MD 38
TAN
FBD LAD
Trang 110LỆNH DỊCH VÀ QUAY BIT
ROR_DW
N
EN ENO
OUT IN
SHL_W
L MW50SLW 2 //Multiply by 4
T MW12
ROR_DW
L MD60RRD 4
ROR_DW
N
EN ENO
OUT IN
MW50 MW4
Trang 111= Q9.7
IW0IW2
FBD
CMP==I
IN1IN2
&
M0.0
=
Q9.7
Trang 112LỆNH NHẢY KHÔNG ĐIỀU KIỆN
Lệnh nhảy bất chấp các điều kiện
Lệnh nhảy không ảnh hưởng đến các bit của từ trạng thái.
NEW1: AN M5.5
AN I4.7
Network 1 Network 2
Network X NEW1
M69.0 I4.7
Trang 113Lệnh nhảy có điều kiện, dựa trên RLO
Bit “Result of Logic Operation” (RLO) trong từ trạng thái cho phép khi nào lệnh nhảy có điều kiện được thực thi
FBD
JMP
&
I0.0I1.0
NEW1
JMPN
&
I0.0I1.0
NEW1
Trang 114Chức Năng Master Control Relay(MCR)
MCRA //Activated
A I0.0 //Enable MCRMCR( //Open MCR
A I0.7 //NO contact
= Q8.5 //Output coil
= M0.6 //Output coil
A I0.4 //NO contact
S Q16.0 //Set output)MCR //Close MCR
AN M5.5 //Emer contact
AN I4.7 //Emer contact
= M69.0 //Output coilMCRD //Deactivate
* Influenced by MCR
( MCRA )
I0.7
( Q8.5 ) *( )
( MCR< )
( MCRD ) ( MCR> )
& =M5.5
M69.0*
I4.7
MCRD
& =I0.7
Q8.5*
M0.6*
=
FBD
Trang 115Lệnh Load (L) Và Transfer (T) Dữ Liệu
Examples:
L +5 // Loads a 16-bit constant
L L#523123 // Loads a 32-bit constant
L B#16#EF // Loads a hexadecimal byte
Trang 116ÑÒA CHÆ CUÛA MODULE ANALOG
Rack
3
IM
640 to654
656 to670
672 to686
688 to702
704 to718
720 to734
736 to750
752 to766
(Receive)
Power supply
IM
(Receive) 384
to398
400 to414
432 to446
448 to462
464 to478
480 to494
496 to510
416 to430
Rack
1
Power supply
IM
512 to526
528 to542
544 to558
560 to574
576 to590
592 to606
608 to622
624 to638
(Receive)
Rack
2
Power supply
Trang 117CHUYỂN ĐỔI TÍN HIỆU ANALOG
>587.96 >1.176 >2.9398 >5.8796 >11.759 >23.516 32767 7FFF Overflow
+ 2.5 V + 500mV +1V + 5V + 10V + 20mA Deci- mal Hexade- cimal Range
Trang 118ĐỌC GIÁ TRỊ ANALOG
Trang 119XUAÁT TÍN HIEÄU ANALOG
Analog Output Module
CPU -> Analog Module
L +13824
T PQW368
When the CPU program sends a value
to the analog output module via the P bus,the module performs a D->A conversion
The result from the module is either a varying voltage or current, that is used to control the external field device
Value after D ->A conversion = 5V
Flow controlVariable position valve
Trang 120TẦM CHUYỂN ĐỔI ANALOG
10 V
0 V
0 l 500 l
Trang 121Nhóm lệnh hệ thống
Trang 122Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 1)
S7-Copy and block
Generate DB Delete DB
Test DB Compress Substitute value in ACCU 1
SFC 20 SFC 21 SFC 22 SFC 23 SFC 24 SFC 25 SFC 44
X X X - - -
X X X X X X X
Trigger cycle time Stop state
Delay (wait)
SFC35 SFC 43 SFC 46 SFC 47
X X
-X )
X X X
Read clock time Synchronize
SFC 0 SFC 1 SFC 48
X X -
X X X Operating hours
Read out
SFC 2 SFC 3 SFC 4
X X X
Trang 123Tổng quan nhóm lệnh hệ thống(Phần 2)
S7-300 400 Transfer data records Write active parameters.
S7-Write defined parameters.
Parameterize module.
Write data record.
Read data record.
SFC 55 SFC 56 SFC 57 SFC 58 SFC 59
X X X X X
X X X X X Time interrupts Set
Cancel Activate Scan
SFC 28 SFC 29 SFC 30 SFC 31
Cancel Scan
SFC 32 SFC 33 SFC 34
X 1)
X 1)
X 1)
X X X Synchronous errors Mask error.
Demask error.
Read status register.
SFC 36 SFC 37 SFC 38
X X X
X X X Interrupt errors and
asynchronous errors Cancel new interrupts. Enable new interrupts. SFC 39 SFC 40 X X X X
Trang 124Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 3)
S7-System diagnostics Read start info.
Read system state list partial Write diagnostics buffer.
SFC 6 SFC 51 SFC 52
X X
-X X X Process image, I/O
Set bit field in the I/O.
Reset bit field in the I/O.
SFC 26 SFC 27 SFC 79 SFC 80
- - -
-X X X X Addressing
Determine all logical addresses.
SFC 5 SFC 49 SFC 50
X X
-X X X
Read diagnostics data.
Read user data.
Write user data.
SFC 7 SFC 13 SFC 14 SFC 15
1) 1) 1) 1)
1) 1) 1) Global data
Trang 125Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 4)
S7-300 400 Data exchange via
S7-SFB, configured connection
Scan state Uncoordinated send Uncoordinated receive Send block
Receive block Read data from the remote CPU Write data to the remote CPU Send to printer
Carry out complete restart Stop state
Carry out restart Scan device status Receive device status
SFC 62 SFB 8 SFB 9 SFB 12 SFB 13 SFB 14 SFB 15 SFB 16 SFB 19 SFB 20 SFB 21 SFB 22 SFB 23
- - - -
-X X X X X X X X X X X X X Data exchange via
SFC, non-configured connection
Send data externally Receive data externally Read data externally Write data externally Cancel connection externally
SFC 65 SFC 66 SFC 67 SFC 68 SFC 69
1) 1) 1) 1) 1)
1) 1) 1) 1) 1)
Trang 126Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 5)
Function Group Function Block
S7-300 400 Integrated closed-loop
S7-control Continuous control Step control
Pulse shaping
SFB 41 SFB 42 SFB 43
3) 3) 3)
- - Plastics technology Call up the assembler block SFC 63 1) - Integrated functions High speed counter
-Frequency meter A/B counter
Positioning
SFB 29 SFB 30 SFB 38 SFB 39
2) 2) 3) 3)
- - - IEC Timer and IEC
-Counter Pulse On delay
Off delay Count up Count down Count up/down
SFB 3 SFB 4 SFB 5 SFB 0 SFB 1 SFB 2
x x x x x x
x x x x x x Block-Referenced
Messages Message without acknowledgement Message with acknowledgement
Message with 8 accompanying values Message without accompanying values Send archive data
Disable messages
SFB 36 SFB 33 SFB 35 SFB 34 SFB 37 SFC 10
- - - - -
-x x x x x x