1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

362 IELTS Writing ideas

12 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 143,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ em dễ dàng bị ảnh hưởng bởi các quảng cáo 17.Children put pressure on parents to buy them things Bọn trẻ tạo áp lực cho cha mẹ chúng để mua đồ cho chúng 18.Advertising should be soát

Trang 1

1. Advertising is a key part

of modern business Quảng cáo là một phần quan

trọng của hoạt động kinh doanh hiện đại

2. Companies need to tell

customers about their

products

Các công ty cần cung cấp thông tin cho khách hàng về sản phẩm của họ

3. Advertisements inform

us about the choices we

have

Quảng cáo thông tin cho chúng ta về các lựa chọn

4. Advertising is a creative

industry that employs

many people

Quảng cáo là một ngành công nghiệp đầy sáng tạo và tạo ra công ăn việc làm cho nhiều ngươi

5. Without advertising we

would have less choice Nếu không có quảng cáo,

chúng ta sẽ có ít lựa chọn hơn

6. Advertising is a form of

modern art Quảng cáo là một dạng của

nghệ thuật hiện đại

7. People enjoy adverts Mọi người thích thú với các

quảng cáo

8. Advertising

manipulates people Quảng cáo điều khiển hành vi

của người tiêu dùng

9. It aims to persuade

people that buying a

product will make

them happier

Nó nhắm đến việc thuyết phục mọi người rằng việc mua hàng sẽ khiến họ hạnh phúc hơn

10.Advertisers focus on

selling a brand image Những nhà quảng cáo tập

trung vào việc bán hình ảnh thương hiệu

11.They use glamorous,

successful people Họ sử dụng những người

quyến rũ, thành công

12.We now live in a

consumer culture Chúng ta đang sống trong thời

đại của tiêu dùng

13.We are persuaded to

follow the latest trend Chúng ta được thuyết phục để

đi theo các xu hướng thời thượng

14.We are encouraged to

associate certain

brands with a higher

status

Quảng cáo khiến chúng ta liên tưởng những nhãn hàng nhất định với sự đẳng cấp, thời thượng

15.Advertisers often aim

their marketing at

children

Các nhà quảng cáo thường tập trung marketing vào đối tượng trẻ em

16.Children can easily be influenced by

advertisements.

Trẻ em dễ dàng bị ảnh hưởng bởi các quảng cáo

17.Children put pressure on parents to buy them things Bọn trẻ tạo áp lực cho cha

mẹ chúng để mua đồ (cho chúng)

18.Advertising should be

soát

19.Advertising aimed at children should be controlled or even banned

Quảng cáo nhắm đến trẻ

em cần được kiểm soát thậm chí là cấm

20.Unhealthy foods should not be marketed in a way that attracts children

Đồ ăn thức uống không tốt

sẽ không được marketing

để thu hút lũ trẻ

21.Products that can be risk

to healthy should display warnings

Các sản phẩm có nguy cơ đến sức khỏe cần được đi kèm với lời cảnh báo

22.In some countries it is illegal to advertise cigarettes on television

Ở một vài nước, việc quảng cáo thuốc là trên tivi là phạm pháp

23.Warnings must be displayed on cigarette packets

Các cảnh báo cần được thể hiện trên vỏ bao của thuốc lá

24.However, advertising is necessary in free market economies

Tuy vậy, quảng cáo là cần thiết cho nền kinh tế tự do

25.It creates demand for

phẩm

26.Governments should only censor false information or products that are harmful

Chính quyền cần kiểm duyệt các thông tin cũng như sản phẩm có hại

27.Animals are used in important scientific research

Động vật được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học quan trọng

28.It is necessary to do medical tests on new drugs Việc thử nghiệm y học đối

với các loại thuốc mới là cần thiết

29.Animal testing helps to advance medical and scientific knowledge

Các thí nghiệm trên động tạo ra các tiến bộ về khoa học và y học

30.Many important medical discoveries involved experimentation on animals

Rất nhiều các khám phá y học quan trọng có thực hiện thí nghiệm trên động vật

IELTS Writing ideas | Gia sư tiếng Anh Ngoại thương Practical English | Pie.edu.vn |

Fb.com/GsTiengAnhNgoaithuong | 0978119199

Study online at quizlet.com/_2bgsw1

Trang 2

31.Researchers aim to

minimize the suffering

that animals experience

Các nhà nghiên cứu cố gắng giảm thiểu việc chịu đựng đối với các con vật

32.Testing for the cosmetics

industry is now banned

in many countries

Các thử nghiệm phục vụ cho ngành công nghiệp mỹ phẩm

đã bị cấm ở nhiều nước

33.The benefits of research

using animals do not

justify the suffering

caused

Các lợi ích nghiên cứu trên động vật không bào chữa được các hậu quả mà nó đem lại

34.There are alternative

methods of research Có các phương pháp nghiên

cứu thay thế khác

35.The lives of animals

should be respected Sự sống của động vật cần

được tôn trọng

36.Humans have no moral

right to do experiments

on animals

Con người không có quyền để thí nghiệm trên động vật

37.Vegetarians do not eat

foods that are produced

by killing animals

Những người ăn chay không

ăn thức ăn từ động vật bị giết thịt

38.Many people choose a

vegetarian diet for moral

or health reasons

Rất nhiều người chọn ăn chay vì các lý do về tinh thần

và sức khỏe

39.A healthy diet is possible

without eating meat Ăn kiêng đúng cách là khả thi

và không cần ăn thịt

40.It is unnecessary to kill

animal for food Việc giết thịt động vật là

không cần thiết

41.A vegetarian diet may

reduce the risk of

disease like cancer

Ăn chay có thể giảm các rủi

ro về các chứng bệnh như ung thư

42.Many people question

the treatment of animals

in factory farms

Rất nhiều người đặt nghi vấn

về việc chăm sóc động vật tại các trang trại

43.Vegetarians do not eat a

balanced diet Những người ăn chay ăn

uống không đầy đủ

44.In many cultures, meat

is the main ingredient in

traditional meals

Tại nhiều quốc gia, thịt là món ăn truyền thống chính

45.Meat-eaters argue that

animals are below

humans in the food

chain

Những người ăn thịt cho rằng động vật nằm sau con người trong chuỗi thức ăn

46.It is completely natural

for us to kill them for

food

Việc giết thịt đối với con người là hoàn toàn tự nhiên

47.Our aim should be improve farming methods

Chúng ta nên tập trung vào việc tăng cường các phương pháp chăn nuôi

48.Farms should produce organic food Các nông trại nên sản xuất

thực phẩm hữu cơ

49.Zoos paly an important role in wildlife

conservation

Vườn thú đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn động vật hoang dã

50.They can help to protect endangered species Chúng giúp bảo vệ các giống

loài bị đe dọa

51.Zoos allow scientists to study animals and their behavior

Vườn thú giúp cho các nhà khoa học nghiên cứu về động vật và hành vi của chúng

52.Zoos are educational, interesting and fun Vườn thú mang tính giáo

dục, rất vui và thú vị

53.Children, in particular, enjoy learning about animals

Đặc biệt là trẻ em rất thích học về động vật

54.Zoos provide job opportunities Vườn thú tạo ra công ăn việc

làm

55.Zoo animals are kept in artificial environments Các động vật trong vườn thú

được nuôi dưỡng trong môi trường nhân tạo

56.They are kept in cages or have limited space Chúng bị nhốt trong lồng

hoặc có không gian chật hẹp

57.Zoo animals rely on

phụ thuộc vào con người

58.They lose the freedom to hunt for food Chúng mất tự do trong việc

săn bắt

59.The best way to save endangered species is by protecting natural habitats.

Cách tốt nhất để bảo vệ các loài đang bị đe dọa là bảo

vệ môi trường sống tự nhiên

60.Some people believe that zoos are unethical Nhiều người cho rằng các

vườn thú là trái đạo đức

61.Zoos exhibits animals with the aim of making money

Vườn thú sử dụng các con vật với mục đích thương mại

62.We have no right to use animals for

entertainment and profit.

Chúng ta không có quyền sử dụng động vật với mục đích giải trí và lợi nhuận

63.People move to cities in search of job

opportunities

Mọi người chuyển đến thành phố để tìm kiếm công việc

Trang 3

64.Cities offer greater

employment

possibilities and a higher

standard of living

Các thành phố có nhiều công

ăn việc làm và điều kiện sống cao hơn

65.People migrate to cities

from the countryside Mọi người di từ vùng quê lên

thành phố

66.Traditional activities

like farming need fewer

workers nowadays

Ngày nay, các hoạt động truyền thống như làm ruộng cần ít người hơn

67.Life in cities has its

drawbacks Cuộc sống ở thành phố có

những mặt hạn chế

68.The cost of living is

higher than in rural

areas

Chi phí sinh hoạt cao hơn ở khu vực nông thôn

69.Some people do not

manage to find work Nhiều người không tìm được

việc

70.Housing is usually much

more expensive Nhà cửa thường đắt đỏ hơn

71.Homelessness and

poverty are common on

cities

Tình trạng vô gia cư cũng như nghèo đói thường xuyên diễn ra tại thành phố

72.There is a gap between

rich and poor Có khoảng cách giữa người

giàu và người nghèo

73.Life in cities can be

extremely stressful Cuộc sống ở thành phố thực

sự stress

74.There are problems like

traffic congestion and

crime

Có các vấn đề như tắc đường hay tệ nạn xã hội

75.Cities lack a sense of

community Các thành phố thiếu đi tính

cộng đồng

76.People do not even

know their neighbor Mọi người thậm chí còn

không biết hàng xóm của mình

77.Education gives people

knowledge and skills Giáo dục cung cấp cho mọi

người kiến thức và kỹ năng

78.People with

qualification are more

likely to find work

Người có bằng cấp thì có khả năng tìm việc tốt hơn

79.They can earn a higher

80.They can contribute

positively to society Họ có thể đóng góp tích cực

cho xã hội

81.Schools aim to teach

young people moral

values such as tolerance

and sharing

Các trường học hướng tới việc giáo dục giới trẻ các giá trị đạo đức như lòng vị tha hay chia sẻ

82.Schools prepare children

to be members of a society

Các trường học chuẩn bị cho trẻ để trở thành thành viên của xã hội

83.Foreign institutions may offer better courses Các trường nước ngoài có

thể cung cấp các khóa học tốt hơn

84.Many students want to attend a prestigious university

Rất nhiều sinh viên muốn học ở các trường danh tiếng

85.The best universities employ teachers who are experts in their fields

Các trường đại học tốt nhất thuê những giáo viên là các chuyên gia trong lĩnh vực của họ

86.Qualifications gained abroad can open the door to better job opportunities

Bằng cấp có được ở nước ngoài có thể đem lại cơ hội nghề nghiệp tốt hơn

87.Living abroad can broaden students' horizons

Sống ở nước ngoài có thể mở mang đầu óc của sinh viên

88.Overseas students are exposed to different cultures and customs.

Sinh viên quốc tế có thể trải nghiệm các nền văn hóa và phong tục khác nhau

89.They become more independent Họ trở nên độc lập hơn

90.They are responsible for cooking, cleaning and paying bills

Họ chịu trách nhiệm để nấu

ăn, dọn dẹp và trả các khoản phí

91.They will learn a foreign

92.Living and studying abroad can be difficult Sống và học tập ở nước ngoài

có thể sẽ khó khăn

93.Students have problems with paperwork such as visa applications

Sinh viên có những vấn đề về thủ tục giấy tờ như visa

94.The language barrier can

be a problem Rào cản ngôn ngữ có thể là

một vấn đề

95.Students have to find accommodation and pay bills

Sinh viên cần tìm được chỗ trọ và trả các khoản phí

96.Studying in a foreign language is challenging Học ngoại ngữ là một thách

thức

97.Living alone in an unfamiliar culture can cause homesickness

Sống một mình trong một nền văn hóa xã lạ có thể gây nhớ nhà

98.Technology is a powerful tool to engage students Công nghệ là công cụ hữu

hiệu để thu hút sinh viên

Trang 4

99. Technology can make

lessons much more

interesting

Công nghệ có thể làm các bài học trở nên thú vị hơn

100.Students can do

research using online

resources

Sinh viên có thể làm nghiên cứu bằng cách sử dụng các nguồn trên mạng

101.Students can study at

their own place Sinh viên có thể học tại chỗ

của họ

102.Adults can take

distance learning

courses

Người lớn có thể tham gia các khóa học từ xa

103.Students can study

whenever and

wherever they want

Sinh viên có thể học bất cứ khi nào bất cứ lúc nào họ muốn

104.Students also learn

skills which are useful

for their future jobs

Sinh viên cũng có thể học các

kỹ năng hữu ích cho công việc tương lai của họ

105.For example, they learn

to write reports using a

word processor

Ví dụ, họ có thể học các viết báo cáo bằng cách sử dụng một bộ xử lý văn bản

106.People rely too much

on computers Con người phụ thuộc quá

nhiều vào máy tính

107.Young learners do not

become proficient in

some basic skills

Người học trẻ tuổi sẽ không thành thạo các kỹ năng cơ bản

108.They use word

processors and spelling

may suffer

Họ sử dụng bộ xử lý văn bản

và khả năng đánh vần có thể

bị ảnh hưởng

109.People should be able

to write a letter by

hand

Mọi người cần có thể viết thư bằng tay

110.Technology is no

substitute for a real

teacher

Công nghệ không thay thế được cho một giảng viên thực thụ

111.Learners need a

structured course Người học cần khóa học được

xây dựng bài bản

112.An experienced teacher

knows what materials

to choose

Một giáo viên kinh nghiệm sẽ biết chọn nội dung phù hợp

113.Institutions should

supplement traditional

teaching with the use

of technology

Các trường cần thực hiện các phương pháp giáo dục truyền thống kết hợp với việc sử dụng công nghệ

114.Technology is part of

everyday life Công nghệ là một phần của

cuộc sống

115.It can enhance a

teacher's lessons Nó có thể hỗ trợ các bài

giảng của giảng viên

116.Students can use online resources to help with homework

Sinh viên có thể dùng nguồn tài nguyên trên mạng để phục

vụ cho các bài tập

117.Students must still learn to write by hand Sinh viên vẫn cần học cách

viết bằng tay

118.They should still use traditional sources of information such as books

Họ vẫn nên sử dụng các công

cụ thông tin truyền thống như sách

119.Children often have to work from an early age Trẻ em thường phải làm việc

ngay từ khi còn bé

120.There are no schools in many areas Ở nhiều nơi vẫn không có

trường học

121.Families do not have access to books or computers

Các gia đình không tiếp cận được với sách vở hay máy tính

122.Literacy rates are often

123.People in developing countries need knowledge and skills

Người dân ở các nước đang phát triển cần kiến thức và kỹ năng

124.Education is the key to improving the

economy of these countries

Giáo dục là chìa khóa để phát triển kinh tế tại các nước này

125.Developed countries could help developing nations by providing money

Các nước phát triển có thể giúp đỡ các nước đang phát triển bằng cánh cung cấp nguồn tài chính

126.They could invest in schools and

technology

Họ có thể đầu tư vào trường học và công nghệ

127.They could supply the funds to build schools and pay for teachers

Họ có thể cung cấp nguồn vốn

để xây dựng trường và trả chi phí cho giáo viên

128.Children need to have access to free schooling Học sinh cần được tiếp cận

giáo dục một cách miễn phí

129.Computer equipment could be donated Các thí bị máy tính có thể

được tài trợ

130.The Internet can expose students to a world of knowledge and information

Mạng internet có thể cung cấp cho người học kho kiến thức và thông tin rộng lớn

131.Governments should make education compulsory for all children

Các chính phủ cần quy định giáo dục cho trẻ em là bắt buộc

Trang 5

132.They should encourage

parents to send their

children to school

Họ cần khuyến khích các bậc phụ huynh đưa con em

họ đến trường

133.Governments of

developed and

developing countries

must work together

Chính phủ của các nước phát triển và đang phát triển cần hợp tác với nhau

134.Some parents decide to

educate their children at

home

Một số cha mẹ chọn hình thức giáo dục cho trẻ tại nhà

135.Some families live in

isolated areas with poor

transport

Một số gia đình sống ở các khu vực hẻo lánh với giao thông không thuận lợi

136.Other parents are not

satisfied with local

schools

Một số cha mẹ khác không thỏa mãn với các trường địa phương

137.Parents can respond to

what their children need

and how they learn best

Cha mẹ chịu trách nhiệm

về việc bọn trẻ cần học gì

và cách học ntn thì tốt nhất

138.One-to-one lessons allow

much faster progress Các buổi học 1-1 cho phép

đẩy nhanh tiến trình học

139.The child can work at his

or her own pace Trẻ có thể học ở tốc độ phù

hợp với bản thân

140.Discipline problems are

avoided by

home-schooling

Các vấn đề về kỷ luật không

có khi học tại nhà

141.Most parents do not have

the time to educate their

children at home

Hầu hết cha mẹ không có thời gian để giáo dục con

em họ tại nhà

142.One parent would need

to give up work Một trong hai bố mẹ phải

nghỉ việc

143.School subjects are

normally taught by up to

ten different teachers

Các môn học tại trường thường được dạy bởi 10 thầy cô khác nhau

144.Most parents do not have

the necessary knowledge

or resources

Hầu hết cha mẹ không có

đủ các kiến thức cũng như nguồn lực cần thiết

145.Private tutors are

expensive Chi phí gia sư riêng thì đắt

146.Children will miss out on

the social experience that

school offers

Bọn trẻ sẽ không có được giao tiếp xã hội như ở trong nhà trường

147.At school, children learn

how to get on with each

other

Ở trường, bọn trẻ sẽ học cách sống hòa hợp với nhau

148.Home-schooled children may lack social skills Những đứa trẻ học tại nhà

có thể thiếu đi các kỹ năng

xã hội

149.Schools offer a better overall educational experience

Trường học cung cấp trải nghiệm giáo dục tốt hơn

150.Corporal Punishment is not a good idea Hình phạt thể xác không

phải là một ý kiến hay

151.Physical punishment is a way of controlling children using fear

Hình phạt thể xác có thể là một cách để kiểm soát trẻ

em thông qua nỗi sợ

152.This does not promote trust between adults and children

Điều này không thúc đẩy niềm tin giữa trẻ và người lớn

153.Children who are punished physically may become shy or resentful

Những đứa trẻ bị phạt thể thể xác có thể trở nên xấu

hộ hay phẫn uất

154.Corporal punishment creates an atmosphere of fear and anger

Hình phạt thể xác tạo ra bầu không khí lo sợ và giận dữ

155.Some people believe that male and female students should go to separate schools

Một số người tin rằng học sinh nam và học sinh nữ nên học ở các ngôi trường riêng biệt

156.This is often for religious

or cultural reasons Điều này chủ yếu do tín

ngưỡng hoặc văn hóa

157.Discipline problems might be avoided by separating boys and girls

Các vấn đề mang tính nguyên tắc có thể được tránh thông qua việc chia tách nam và nữ

158.Boys and girls may learn

in different ways and have different needs

Nam và nữ có thể học ở các cách khác nhau và có nhu cầu khác nhau

159.Student at single-sex schools often get better exam grades.

Học sinh ở các trường đơn giới thường đạt mức điểm kiểm tra cao hơn

160.Separating boys and girls

is unnecessary Việc chia tách học sinh

nam và nữ là không cần thiết

161.It is unhealthy in terms of children's social

development

Điều này không tốt đối với việc phát triển xã hội của trẻ

162.Many coeducational schools are extremely successful

Rất nhiều trường nam nữ đồng giáo thực sự thành công

Trang 6

163.A mixed-sex

environment is more

representative of real

life

Môi trường đa giới mang tính đại diện của đời sống thực

164.Coeducational

schools provide

children with better

social skills for adult

life

Các trường học nam nữ đồng giáo cung cấp cho trẻ các kỹ năng xã hội cho cuộc sống khi trưởng thành tốt hơn

165.Some schools

separate students

according to their

academic ability

Một số trường chia nhóm học sinh dựa trên năng lực học tập của các em

166.Teachers can work at

the right speed for

their students

Thầy cô giáo có thể giảng dạy

ở tốc độ phù hợp với học sinh

167.Teachers can plan

more suitable lessons Thầy cô giáo có thể lên giáo án

phù hợp hơn

168.High-level groups may

progress faster Nhóm có năng lực cao có thể

tiến triển nhanh hơn

169.Lower level groups

can benefits from a

slower pace

Nhóm có năng lực thấp có thể hưởng lợi từ tốc độ học chậm

170.Some teachers and

parents support

streaming for these

reasons

Một số giáo viên và phụ huynh học sinh ủng hộ việc tách nhóm học sinh bởi một số lý do

171.Grouping by ability

may have a negative

impact on students

Nhóm các học sinh dựa trên năng lực có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến các em

172.Children do not want

to be seen as less

intelligent than

others

Trẻ em không muốn bị coi là kém thông minh hơn người khác

173.Streaming could

damage students' self

esteem

Việc phân nhóm có thể ảnh hưởng đến sự coi trọng bản thân của học sinh

174.They may lose

motivation Chúng có thể mất động lực

175.Students from

wealthier families

tend to be better

prepared

Học sinh ở những gia đình khá giả thường được chuẩn bị tốt hơn

176.Children from poorer

families may receive

less support from

parents

Học sinh ở gia đình nghèo có thể nhận được ít hỗ trợ từ gia đình hơn

177.Mixed ability classes encourage everyone

to achieve their potential.

Các lớp với học sinh ở trình độ khác nhau kích thích mọi thành viên vươn đến tiềm năng

178.Gases such as carbon dioxide trap heat from the sun

Các khí ga như CO2 giữ hơi ấm

từ mặt trời

179.This causes global temperatures to rise Điều này làm nhiệt độ toàn

cầu ấm lên

180.This process is known

as the greenhouse effect

Quá trình này được biết đến với tên gọi là hiệu ứng nhà kính

181.Human activity is a major factor in the rise of the greenhouse gases

Các hoạt động của con người chính là nhân tố chính trong phát sinh khí ga gây hiệu ứng nhà kính

182.Factories and vehicles produce emissions and exhaust fumes

Các nhà máy và phương tiện giao thông tạo ra khí thải

183.Many developing countries are becoming industrialized

Rất nhiều nước đang phát triển đang trở nên trên con đường công nghiệp hóa

184.The number of cars

on our streets is growing

Số lượng xe trên các con phố tăng lên

185.Cheap air travel is allowing more people

to fly

Hàng không giá rẻ cho phép nhiều người bay hơn

186.Global warming will have a significant impact on our planet

Sự ấm lên toàn cầu có ảnh hưởng mạnh mẽ đến hành tinh của chúng ta

187.Rising temperature will cause melting of the polar ice caps

Nhiệt độ tăng lên làm cho các khối băng tại các cực tan ra

188.Sea levels will rise Mực nước biển sẽ tăng

189.We can expect more extreme weather conditions

Chúng ta sẽ phải hứng chịu hình thái thời tiết khắc nghiệt hơn

190.Flooding and droughts may become more common

Hạn hán và lũ lụt có thể xảy ra thường xuyên hơn

191.Fossil fuels like oil and gas are running out

Chất đốt hóa thạch như dầu

mỏ hay khí ga đang cạn kiện

192.We are destroying wildlife habitats Chúng ta đang phá hủy các môi

trường sống hoang dã

Trang 7

193.We have cut down

enormous areas of

rainforest

Chúng ta phá hủy các khu vực rộng lớn thuộc rừng nhiệt đới

194.This has led to the

extinction of many

species of animals and

plants

Điều này dẫn đến sự tuyệt chủng của rất nhiều loại động thực vật

195.Governments could

introduce laws to limit

emissions from factories

Các chính phủ cần đưa ra các đạo luật để giới hạn lượng khí thải từ các nhà máy

196.They should invest in

renewable energy from

solar, wind or water

power

Họ cần đầu tư vào nguồn năng lượng có thể tái chế

từ mặt trời, gió hoặc nước

197.They could impose

"green taxes" on drivers

and airlines companies

Họ có thể áp các loại "thuế môi trường" cho lái xe và các hãng hàng không

198.Government campaigns

should promote

recycling

Các chiến dịch của chính phủ nên hỗ trợ việc tái sử dụng

199.Natural areas and wild

animals should be

protected

Các khu vực và động vật tự nhiên cần được bảo vệ

200.Individuals should also

try to be greener Các cá nhân cần cố gắng trở

nên "thân thiện với môi trường"

201.We should take fewer

flights abroad for

holidays

Chúng ta nên giảm sử dụng máy bay ra nước ngoài cho các chuyến du lịch

202.We should take public

transport rather than

driving

Chúng ta nên sử dụng các phương tiện công cộng hơn

là tự lái

203.We should choose

products with less

packaging

Chúng ta nên lựa chọn các sản phẩm với số lượng bao

bì ít

204.We should recycle as

much as possible Chúng ta nên tái chế càng

nhiều càng tốt

205.The amount of waster we

produce has increased Số lượng rác thải chúng ta

tạo ra đang tăng lên

206.This problem is a result of

our consumer culture Vấn đề này xuất phát từ

văn hóa tiêu dùng của chúng ta

207.Products are not made to

không phải để sử dụng trong thời gian dài

208.If something breaks, we throw it way and buy a new one

Nếu hỏng, chúng ta sẽ ném

nó đi và mua một cái mới

209.Advertisers encourage is

to buy the newest fashions

Các nhà quảng cáo khuyến khích mua các sản phẩm thời trang mới nhất

210.Packaging is an important part of selling Đóng gói là một phần quang

trọng trong bán hàng

211.Most foods are sold in non-biodegradable plastics packaging

Nhiều đồ ăn được bán trong các bao bì nhựa không tiêu

212.The amount of household waste is growing

Số lượng rác thải gia đình đang tăng

213.This waste ends up in landfill sites Rác thải sau đó được đưa

đến các khu vực tiêu hủy

214.People do not think about the consequences

of dropping rubbish

Mọi người thường không nghĩ nhiều đến hậu quả của việc vứt bỏ rác

215.They assume that somebody is paid to clean the streest

Họ cho rằng ai đó sẽ được trả tiền để dọn dẹp đường phố

216.Plastic packaging does not break down easily Các bao bì nhựa sẽ không

tiêu hủy dễ dàng

217.Most of the litter seen on streets is fast food packaging

Hầu hết các bao bì trên phố đều của thức ăn nhanh

218.Companies should make goods that last longer Các công ty cần tạo ra sản

phẩm sử dụng được lâu hơn

219.They should not use so much packaging Họ không nên dùng nhiều

bao bì đóng gói

220.They should put legal limits on packaging Họ nên đặt ra giới hạn cho

phép đối với bao bì đóng gói

221.Consumers should avoid buying over-packaged products

Khách hàng nên tránh mua các sản phẩm được đóng gói quá nhiều

222.We should recycle and reuse useful materials. Họ nên tái chế và sử dụng

lại các vật liệu hữu dụng

223.Households can use several rubbish bins to separate waste

Các hộ gia đình có thể sử dụng các thùng rác khác nhau để phân loại rác

224.Recycling saves energy and raw materials. Tái chế tiết kiệm năng

lượng và các nguyên liệu thô

Trang 8

225.There are several

benefits to build more

nuclear power

stations

Có một số lợi ích khi xây dựng thêm các nhà máy năng lượng hạt nhân

226.Fossil fuel like oil and

gas are running out Các khí đốt hóa thạch như

dầu mỏ hay khí ga đang cạn kiệt

227.Nuclear power is a

sustainable energy

source

Năng lượng nguyên tử là nguồn năng lượng bền vững

228.It can be used to

produce electricity

without wasting

natural resources

Nó có thể được sử dụng để tạo ra điện mà gây lãng phí các nguồn nhiên liệu tự nhiên

229.It could be replace the

use of natural

resources like coal, oil

or gas

Nó có thể thay thế việc sử dụng các nguồn nguyên liệu tự nhiên như than, dầu hay khí ga

230.Nuclear power

stations are cleaner

than fossil fuel power

stations

Các nhà máy năng lượng nguyên tử sạch hơn so với các nhà máy sử dụng năng lượng hóa thạch

231.They could help to

reduce carbon

emissions that cause

global warming

Chúng có thể giúp giảm lượng carbon gây ra hiệu ứng nhà kính

232.Opponents of nuclear

power worry about

the safety of power

stations

Những người phản đối năng lượng nguyên tử lo lắng về tính an toàn của nhà máy

233.The building of new

nuclear power

stations is unpopular

Việc xây thêm nhà máy nguyên tử hiện không phổ biến

234.Nobody wants to live

near one Không ai muốn sống gần nhà

máy nguyên tử

235.Nuclear waste disposal

is a significant

problem

Sử lý rác thải nguyên tử là một vấn đề đáng quan trọng

236.There is currently no

way to decontaminate

radioactive material

Hiện tại không có cách nào để khử nhiễm phóng xạ các vật liệu

237.People worry that

terrorists could steal

radioactive materials

Mọi người lo lắng bọn khủng

bố có thể đánh cắp các chất phóng xạ

238.It is safer to produce

energy from solar,

wind or water power.

Sẽ là an toàn hơn khi sản xuất năng lượng từ mặt trời, gió và nước

239.Families in many countries are not as large as they used to be

Gia đình tại nhiều nước không còn lớn như trước

240.We tend to live in small nuclear families rather than large extended families

Chúng ta có xu hướng sống trong các gia đình nhỏ hơn là các gia đình lớn truyền thống (nhiều thế hệ)

241.Parents tend to have fewer children Các bậc cha mẹ có ít con hơn

242.Young children are no longer expected to work

Trẻ nhỏ không phải lo việc đi làm

243.Nowadays both parents often work Thường là cả hai bố mẹ sẽ

cùng làm việc

244.It costs so much to bring children up Việc nuôi dạy con là tốt kém

245.It is more difficult to raise a large family Chăm sóc cho một gia đình

lớn sẽ khó hơn

246.Children and their parents seem to be less close nowadays

Hiện nay, trẻ con và bố mẹ có

vẻ ít gần gũi hơn

247.Parents spend less time with their children

Cha mẹ có ít thời gian với con cái

248.Women traditionally stayed at home to cook, clean and look after children

Ngày xưa, phụ nữ thường ở nhà để nấu cơm, quét dọn và chăm sóc con cái

249.Nowadays both parents often work full time

Ngày nay cả cha và mẹ đều đi làm cả ngày

250.Children may be left alone, or with nannies

or babysitters

Bọn trẻ có thể sẽ ở nhà hoặc với vú nuôi hoặc người trông trẻ

251.Busy parents have less contact with their children

Những cha mẹ bận rộn sẽ ít giao tiếp với con họ

252.Many families no longer eat meals together

Nhiều gia đình không dùng bữa với nhau

253.Children spend more time with friends or surfing the Internet

Trẻ con dùng nhiều thời gian hơn với bạn bè hoặc sử dụng internet

254.Men and women should have access to the same educational opportunities

Nam giới và nữ giới nên có các cơ hội tiếp cận giáo dục như nhau

Trang 9

255.Males and females should

be accepted onto courses

according to their abilities

Nam và nữ nên được nhận vào các khóa học dựa trên khả năng của họ

256.It is wrong to discriminate

against students because of

their gender

Phân biệt giới đối với học sinh là sai

257.Gender should be irrelevant

in education Giới tính không nên là

vấn đề trong giáo dục

258.Student's achievements

should depend on hard

work and individual merit

Thành tích của học sinh nên phụ thuộc và sự chăm chỉ và tài năng của

cá nhân

259.In the UK, there are similar

numbers of male and

female students in higher

education

Ở Anh Quốc, số học sinh nam và nữ ở giáo dục đại học là tương đương

260.Men and women should

have access to the same

professional opportunities

Nam và nữ nên có các cơ hội tiếp cận việc làm như nhau

261.Both man and women

should be able to pursue a

career

Cả nam và nữ đều nên có khả năng theo đuổi sự nghiệp

262.They should earn equal

bằng nhau

263.They should be employed

according to their abilities,

qualifications and

experience

Họ nên được thuê dựa trên năng lực, bằng cấp

và kinh nghiệm

264.Traditionally women have

been restricted to certain

roles

Theo truyền thống, phụ

nữ bị hạn chế ở một số vai trò nhất định

265.They were often employed

as secretaries or

receptionists

Họ thường được thuê với vai trò thư ký hay lễ tân

266.Nowadays, a range of

occupations is available to

both sexes

Ngày nay, có nhiều vị trí cho cả hai giới

267.Career success depends on

individual merit Sự nghiệp thành công

phụ thuộc và tài năng của từng cá nhân

268.Some people argue that a

mother should not work Một số người cho rằng

các bà mẹ không nên làm việc

269.She should stay at home

and bring up her children Phụ nữ nên ở nhà và nuôi

con

270.The father should be the

breadwinner of the family Người bố nên phụ trách

việc tài chính của gia đình

271.Others believe that both parents should share these responsibilities

Những người khác cho rằng cả bố và mẹ nên chia

sẻ trách nhiệm

272.Working women can take maternity leave during and after pregnancy

Người mẹ vẫn đang đi làm

có thể nghỉ sinh trong và sau khi sinh

273.Many mothers continue to work after this period Rất nhiều bà mẹ tiếp tục

làm việc sau thời gian này

274.Many fathers and mothers share their parenting and domestic responsibilities

Rất nhiều cặp vợ chồng chia sẻ công việc nuôi dạy con và trách nhiệm gia đình

275.They contribute equally to childcare, cooking and cleaning

Họ cùng chăm sóc con, nấu nướng và dọn dẹp

276.Some women many have better career prospects than their husbands.

Một số phụ nữ có sự nghiệp tốt hơn chồng của họ

277.Paternity leave and

"househusbands" are becoming more common

Nghỉ sinh dành cho bố và

"ông bố gia đình" đã trở nên phổ biến

278.Traditional gender roles and gradually changing Vai trò truyền thông về

giới đang dần thay đổi

279.Families can divide roles and responsibilities in the most convenient way.

Các gia đình có thể chia sẻ vai trò và trách nhiệm một cách phù hợp nhất

280.Genetic engineering is the practice of manipulating the genes of an organism

Nghiên cứu về gen là cách tạo ra gen của các giống loài

281.It is used to produce crops that are more resistant to insects and diseases

Nó thường được sử dụng

để tạo ra giống cây trồng chống lại sâu bọ và bệnh tật

282.Some genetically modified crops grow more quickly Một số cây trồng được sửa

đổi gen tăng trưởng nhanh hơn

283.Some drugs and vaccines are produced by genetic engineering

Một số thuốc và vaxcin được sản xuất bằng kỹ thuật gen

284.It may become possible to change human's genetic characteristics.

Có thể thay đổi đặc điểm gen người

285.Scientists may use genetic engineering to cure diseases.

Các nhà khoa học có thể

sử dụng kỹ thuật gen để chữa bệnh

286.Inherited illnesses would

no longer exist Các bệnh di truyền sẽ

không còn

Trang 10

287.Genes could be changed

before a baby is born Gen có thể được thay đổi

trước khi đứa trẻ được sinh ra

288.It could also be possible

to clone human organs Có thể nhân bản các bộ phận

của con người

289.We could all have

replacement body part Chúng ta có thể có các bộ

phận thay thế

290.Humans could live

longer, healthier lives Con người có thể sống lâu

hơn, khỏe hơn

291.There are ethical

concerns about human

genetic engineering

Có những lo ngại về vấn đề đạo đức trong việc sử dụng công nghệ gen

292.Parents might want to

choose their children's

characteristics

Các ông bố bà mẹ có thể muốn chọn đặc điểm của con cái họ

293.This would be

unnatural Điều này là không tự nhiên

294.It would be

unacceptable in most

religions

Điều này không được chấp nhận đối với hầu hết các tôn giáo

295.Soldiers could be

cloned from the genes

of the strongest people

Binh lính có thể được nhân bản từ những người khỏe mạnh nhất

296.Clones might be used

like robots to do

certain jobs

Con người nhân bản có thể được sử dụng như robot để làm các cv nhất định

297.Clones might even be

developed just for

organ replacements

Con người nhân bản có thể được phát triển để lấy các

bộ phận trên cơ thể

298.Society and human

evolution would

change completely

Sự phát triển của xã hội và con người có thể thay đổi hoàn toàn

299.Currently, human

genetic engineering is

prohibited

Hiện tại, công nghệ về gen của người không bị cấm

300.Farmers can produce

crops that grow bigger

and faster

Nông dân có thể sản xuất các giống cây trồng to hơn và nhanh hơn

301.Some

genetically-modified crops are

more resistant to

disease or insects

Một số giống cây trồng biến đổi gen có thể chống lại sâu bệnh

302.This could be important

for food production in

developing countries

Điều này là quan trọng đối với quá trình sản xuất lương thực ở các nước đang phát triển

303.Faster growing cereals, fruit and vegetables will mean more profit

Lúa mạch, hoa quả, rau phát triển nhanh hơn sẽ mang về nhiều lợi nhuận hơn

304.GM foods can be modified to look perfect

Các thức ăn biến đổi gen có thể được điều chỉnh để trông hoàn hảo

305.They may be more attractive to customers Chúng có thể hấp dẫn hơn

đối với người tiêu dùng

306.There may be risks involved in the genetic engineering of foods.

Có nhiều rủi ro liên quan đến

kỹ thuật gen trong thức ăn

307.GM crops might change whole ecosystems Các cây trồng biến đổi gen có

thể làm thay đổi cả hệ sinh thái

308.Food chains could be broken if crops are resistant to predators

Chuỗi thức ăn có thể bị đứt nếu cây trồng có khả năng kháng địch

309.Organic foods are produced without chemicals or genetic modification

Thức ăn hữu cơ có thể được sản xuất mà không cần thuốc hóa học cũng như biến đổi gen

310.Organic farming may be slower and more expensive

Nuôi trồng hữu cơ có thể chậm hơn và đắt hơn

311.However, the environment is not damaged by fertilizers

or pesticides.

Tuy nhiên, môi trường không

bị hủy hoại bởi phân bón hay sâu bọ

312.Developing countries face a range of problems

Các nước đang phát triển gặp nhiều vấn đề

313.Standards of healthcare and education are low Tiêu chuẩn về chăm sóc y tế

và giáo dục thấp

314.Life expectancy is usually lower than in developed countries

Giới hạn tuổi thường thấp hơn so với các nước phát triển

315.There is a lack of infrastructure, employment and good quality housing

Thiếu cơ sở hạn tầng, việc làm và nhà ở chất lượng

316.Many people are forced

to live in poverty Rất nhiều người phải sống

trong điều kiện nghèo khổ

317.Food, drinking water and basic medicines are

in short supply

Thức ăn, nước uống và y tế

cơ bản đang thiếu hụt

318.Richer nations can help

by investing in long-term projects

Các nước giàu có thể giúp đỡ bằng cách đầu tư vào các dự

án dài hạn

Ngày đăng: 25/06/2016, 23:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phạt thể xác có thể là một cách để kiểm soát trẻ - 362 IELTS Writing ideas
Hình ph ạt thể xác có thể là một cách để kiểm soát trẻ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w