1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán tháng 6/2016 trường THPT Trần Hưng Đạo, TP. Hồ Chí Minh

6 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 230,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của C với trục hoành.. Lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau.. Chọn ngẫu nhiên 2 số trong các số vừa lập, tính xác s

Trang 1

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2015-2016 MÔN TOÁN Ngày thi: 6/6/2016

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y 2x 1

x 1

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

Câu 2: (1,0 điểm)

a) Cho góc lượng giác , biết tan  Tính giá trị biểu thức2 cos2 -32

sin

b) Giải phương trình sau trên tập số thực: 5.9x2.6x 3.4x

Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân

1

1

ln d

e

x

   

Câu 4: (1,0 điểm)

a) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn điều kiện z(2i z)  3 5i

b) Cho tập hợpA0;1;2;3;4;5 Lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên 2 số trong các số vừa lập, tính xác suất để trong hai số được chọn có đúng 1 số chẵn

Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A0; 3; 1   và B4;1; 3 và mặt phẳng  P x: 2y2z 7 0

a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua gốc tọa độ, song song với AB và vuông góc với (P)

b) Lập phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng AB là đường kính

Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ', ABC đều có cạnh bằng a, AA'a và đỉnh A' cách đều A B C, , Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và A B' Tính theo a

thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (AMN)

Câu 7: (1,0 điểm) Trong mp Oxy cho hình chữ nhật ABCD, biết đỉnh B thuộc đường thẳng

 d : 2x y 2 0,1    đỉnh C thuộc đường thẳng (d ) : x y 5 02    Gọi H là hình chiếu của

B lên AC.Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết điểm M( ; ) , K 9 ; 29 2  

5 5 lần lượt là trung điểm của AH , CD và C có tung độ dương

Câu 8: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2



Câu 9: (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a,b,c thỏa mãn a + b + c = 1 Tìm GTNN của biểu

thức M 3(a b2 2b c2 2c a2 2) 3( ab bc ca  ) 2 a2 b2c2

-HẾT -Họ và tên: SBD

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1 a) TXĐ: D\ 1 ;

 2

1

1

x

 Hàm số đồng biến trên hai khoảng  ; 1 ; 1;  

lim 2

x y

  => đồ thị có một đường tiệm cận ngang y = 2

  1   1

lim ; lim

       => đồ thị có một đường tiệm cận đứng x = -1

y

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

b) Gọi M là giao điểm của (C) với trục Ox Hoành độ của M là nghiệm của phương trình

2 1

0

1

x

x

 

1

2

x

   => (C) cắt trục Ox tại 1; 0

2

M 

Tiếp tuyến có hệ số góc là ' 1 4

2

y  

 

  Phương trình tiếp tuyến: 4 1 4 2

2

y x  y x

0.25đ

0.25đ 0.5đ

5

0.25đ



2



2

1

x

y

2

-1 -2 1 -1/2

Trang 3

 

2

cos2 -3 2cos 4 9

2 sin 1 cos

0.25đ

b)

2

5.9 2.6 3.4 5 2 3

xxx       

   

   

2

   

       

   

3 1 2

x

x

  

  

  

  

 

0

x

 

0.25đ

0.25đ

Câu 3 : Ta có:

ln d ln d ln d

 Tính

1

ln d

e

 Đặt ulnxdv xdx Suy ra du 1dx

x

 và

2

2

x

v

Do đó,

1

 Tính

1

1

ln d

e

x x x

 Đặt t lnx dt 1dx

x

   Khi x1 thì t0, khi x e thì t 1

Ta có:

1

ln d tdt

2 2

e

t

x x

4

e

0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ

Câu 4 (1,0 điểm).

a) Giả sử z = a + bi (a ,bR ).Ta có

(2 ) 3 5

z i z  i  a + bi + (2 + i) (a – bi ) = 3 + 5i

 3a + b + (a – b) i = 3 + 5i

     

Vậy z = 2 - 3i Do đó phần thực của z là 2 và phần ảo của z là – 3

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

b) A0;1;2;3;4;5

• Gọi số cần lập là N = abc; a b c a; a 0   

Ta có 5.5.4 = 100 số

• Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 100 số đó: 2

100

n( ) C 

• Gọi A là biến cố “ trong hai số được chọn có đúng một số chẵn”

- Nếu N là số chẵn:

+ c = 0 có 5.4 = 20 số

+ c = 2 hoặc c = 4 mỗi trường hợp có 4.4 = 16 số Vậy có 20 + 32= 52 số chẵn

- Nếu N là số lẻ: có 100 – 52 = 48 (số)

52 48

n(A) C C

Vậy xác suất là:

52 48 2 100

( )

C C

n A

P A

0.25đ

0.5đ 0.25đ

Câu 5 (1,0 điểm).

Trang 4

a) Ta có: AB  4; 4; 2 , n1; 2;2 là véc tơ pháp tuyến của (P)

  

 

 

, 4;6; 4

AB n

(Q) là mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O (0;0;0) , (Q) song song với AB và vuông góc với mặt

phẳng (P) suy ra mặt phẳng (Q) nhận  AB n,   4;6; 4 làm véc tơ pháp tuyến

Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là 2x3y2z0

b) AB  4; 4; 2  AB 16 16 4 6  

Trung điểm AB là I( 2; 1; 2)  

Mặt cầu (S) có tâm I, bán kính R AB 3

2

  (S) : (x 2) 2(y 1) 2 (z 2)2 9

0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ

Câu 6 (1,0 điểm).

 Gọi O là tâm tam giác đều ABC  A’O  (ABC)

2

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ':

 ,( )  ,( ) 3

AMN

V

S

Ta có

3 '

'

a

Ta lại có : A 'AB; ABC  là 2 tam giác đều cạnh a nên 3

2

a

AMAN  ,suy ra AMN cân tại A

Gọi E là trung điểm AM suy ra AEMN, '

2

AMN

a

0.25đ 0.25đ

0.25đ

E A

B

C

C'

B' A'

M O

N

Trang 5

 ,( ) 3 3 2 : 2 11 22

0.25đ Câu 7: Gọi N là trung điểm BH; Có MNCK là hình bình hành=> MK//NC

Tam giác MBC có MN BC

BH MC

 

 N là trực tâm=> NC MB Vậy MK  MB Đường thẳng (MB) qua M có VTPT MK (36 8; )

5 5



 pt (MB) : 9x 2y 17 0  

B MB  d B 1 ; 4 Gọi

C 5 c ;c  d c 0 KC (c 4;c 2); BC (c 4;c 4)     

 

KC.BC 0 2c 6c 8 0 C 9; 4

c 1(l)

         

 

K là trung điểm CD D 9;0 ; I là trung điểm BDI(5; 2)

I cũng là trung điểm AC A 1;0 

Vậy A 1;0 ; B 1 ; 4 ;  C 9; 4 ;  D 9;0 

.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

Câu 8 :

Pt (1)( x 2) 3 x 2 (y 1)   3(y 1) (3) ; (Đk: x 2; y 1 )

Xét hàm số f(t)=t3 ; t [0;t   ; f’(t)=) 3t2   1 0; t (0;)

=>f(t) đồng biến trên [0;)

2

y 1 (3) f ( x 2) f (y 1) x 2 y 1

x 2 (y 1)

         

  

2

(2) (y 1) 2 2y 9 2(y 1) y

y 1(l)

       

 

   

Vậy hệ có nghiệm

7 x 9 8 y 3

 



 



0.25đ

0.25đ

0.5đ

Câu 9 :

Đặt T = ab + bc + ca ( t0 ) , ta có : a2+ b2+ c2 ab + bc + ca

 1 = (a + b + c)2= a2+ b2+ c2+ 2 (ab + bc + ca)  3 (ab + bc + ca) = 3t

 a2+ b2+ c2= 1 - 2t với 1

3

t Theo bất đẳng thức Cô-si

T2= (ab + bc + ca)2 3( a2b2+ b2c2+ c2a2)

0.25đ

A

B

H M

K

N

Trang 6

Do đó M  t2+ 3t +2 1 2t

Xét hàm số f(t) = t2+ 3t + 2 1 2t trên tập 0;1

3

    , f’(t) = 2 3 2

1 2

t

t

 

 > 0 => f(t) đồng biến trên D

 f(t)  f(0) = 2

Vậy minM = 2 đạt được khi t = 0,tức là với a,b,c không âm thỏa mãn

1 0

a b c

ab bc ca

ab bc ca

  

   

 a , b ,c là một trong các bộ số (0;0;1),(0;1;0),(1;0;0)

0.25đ 0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 24/06/2016, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN