Bài thuyết minh đồ án chi tiết máy, thiết kế hộp giảm tốc... Thiết kế hộp giảm tốc trục, bánh răng giới thiệu thiết kế hộp giảm tốc trục bánh răng với các nội dung về tính toán chọn động cơ và tỉ số truyền, tính toán bộ truyền đai, thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc, kiểm tra bôi trơn ngâm dầu, kiểm nghiệm then, chọn ổ lăn và nối trục, thiết kế vỏ hộp và các chi tiết phụ, chọn dầu bôi trơn và dung sai lắp ghép.
Trang 1Lời mở đầu
Thiết kế đồ án chi tiết máy là một việc rất quan trọng, Giúp cho sinh viên cơ khí nóichung có cái nhìn tổng quan về nền công nghiệp phát triển như vũ bão Đồng thời có cơ hộitổng hợp lại kiến thức một số môn đã học như : Nguyên lý – Chi tiết máy, Sức bền vật liệu ,Dung sai …… Và làm quen với việc thiết kế
Trong các nhà máy xí nghiệp sản xuất, Để vận chuyển nguyên vật liệu hoặc sản phẩm thìcần máy vận chuyển gián đoạn hay liên tục.Công nghiệp phát triển thì khả năng tự động hóađược sử dụng rộng rãi trong các sơ sở nhà máy xí nghiệp sản xuất Băng tải được sử dụngnhiều trong việc vận chuyển sản phẩm hoặc vật liệu từ nơi này sang nơi khác trong nhà máymột cách liên tục.Vì vậy, muốn cho băng tải hoạt động có hiệu quả cao, thì ta cần thiết kế
hệ thống dẫn động sao cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn
Với khoảng thời gian và những hiểu biết còn hạn chế, cùng với kinh nghiệm thực tếchưa nhiều nên trong quá trình thiết kế không tránh khỏi những sai sót
Em xin chân thành cảm ơn thầy VĂN HỮU THỊNH đã tận tình chỉ bảo giúp em hoàn
thành môn học “ Thiết kế đồ án môn học chi tiết máy “ – THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ
Trang 2Phần Hai: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH Trang 9 Phần Ba:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG Trang 14
Bộ truyền bánh răng ( cấp nhanh ) Trang 14
Bộ truyền bánh răng ( cấp chậm ) Trang 21
Phần Bốn: THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN BẰNG Trang 28
TRỤC I của hộp giảm tốc Trang 33TRỤC II của hộp giảm tốc Trang 39TRỤC III của hộp giảm tốc Trang 45
Phần Năm: TÍNH VÀ CHỌN Ổ LĂN Trang 51 Phần Sáu: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC Trang 57 Phần Bảy: BÔI TRƠN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG Trang 63 Phần Tám: THÁO LẮP BỘ TRUYỀN Trang 64 Phần Chín: BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP Trang 65 Tài liệu tham khảo Trang 66
Trang 3Trường ĐHSPKT Tp.HCM ĐẦU ĐỀ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
A. ĐẦU ĐỀ:
1. Các số liệu ban đầu:
a. Lực vòng trên băng tải (2 F ): 7600 ( N )
b. Vận tốc xích tải ( V ) : 1.35 ( m/s )
c. Số răng đĩa xích ( Z ) : 9 ( răng )
d. Bước xích tải ( P ) : 110 ( mm)
e. Số năm làm việc ( a ) : 5 ( năm )
2. Đặc điểm của tải trọng:
Tải trọng va đập nhẹ.Quay 1 chiều
Trang 4Sai số cho phép về tỉ số truyền ∆i = 2 ÷ 3 %
B. KHỐI LƯỢNG CỤ THỂ:
1. Một bản thuyết minh về tính toán
2 Một bản vẽ lắp hộp giảm tốc ( khổ A0 )
NHẬN XÉT CỦA GVHD
Tp.HCM,ngày tháng 07 năm 2011.
Giảng viên hướng dẫn
( Ký , ghi rõ họ tên )
Trang 5ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG CƠ KHI
PHẦN MỘT : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN-PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN.
I/ Chọn động cơ điện:
Công suất cần thiết:
Ta có : hiệu suất chung :
Hiệu suất nối trục
Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
Hiệu suất một cặp ổ lăn
Hiệu suất bộ truyễn xích
Công suất cần thiết :
Trang 6Tra bảng P1.3 ta chọn được động cơ điện:
II/ Phân phối tỷ số truyền:
Tỷ số truyền động chung :
Trang 7
Kiểm tra: u = unh.uch.ux =3,27.2,73.2 = 17,85 (**)
Sai lệch giữa(*) và (**) là 0.01 (chấp nhận được)
Trang 8Trục động cơ :
Trục
Thông số
u unt = 1 unh = 3,27 uch = 2,73 ux = 2
n (v/ph) Nnt = 1460 n1 = 1460 n2 = 446,48 n3 = 163,55 n4 = 81,78
(N.mm)
75418,84 75026,37 239135 636472 1228491,0
7
Trang 10PHẦN HAI : THIẾT KẾ BỘ TRUYẾN XÍCH
- kđc = 1,2 Vị trí trục khơng điều chỉnh được
- kb = 1,25 Bơi trơn nhỏ giọt
- kc = 1 Bộ truyền làm việc hai ca
▪Hệ số răng đĩa dẫn: kz =
▪Hệ số vịng quay đĩa dẫn: kn = ( chọn no1 = 200 v/ph)
▪Cơng suất tính tốn: Pt =PIII k kz kn = 10,9.2,25.0,93.1,2 = 27,37 ( KW)
Chọn xích ống con lăn cĩ 1 dãy
▪Theo bảng 5.5 với no1 = 200 v/ph và điều kiện Pt , chọn bộ truyền xích một dãy có bước xích p=38,1 mm thỗ mãn điều kiện bền mịn:
Pt = 27,37 ( KW) =34,8 [Kw] và theo bảng 5.8 : p <
Trang 12Sự va đập của các mắt xích vào các răng trên đĩa xích đảm bảo không gây ra gãy răng và đứt má xích.
III.Kiểm nghiệm xích về độ bền:
Với các bộ truyền xích bị quá tải lớn khi mở máy hoặc thường xuyên chịu tải trọng va đập trong quá trình làm việc cần tiến hành kiểm nghiệm về quấ tải theo hệ số an toàn
Trong đó: tải trọng phá hỏng: Q=127 KN (bảng 5.2)
Khối lượng 1met xích: q=5,5 Kg (bảng 5.2)
Hệ số tải trọng độngvới tải trọng va đập nhẹ chọn =1,2
:lực vòng,(N)
, với : công suất trên trục dẫn =10,9(Kw)
+ : lực căng do nhánh xích bị động sinh ra
+ : lực căng do nhánh xích bị động sinh ra
Trang 13
Theo bảng 5.10 ta có [S]=8,5
Vậy S>[S] :bộ truyền xích đảm bảo đủ bền
IV.Đường kính đĩa xích:
Đường kính vòng chia đĩa xích và :
Trang 14*Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích:
:hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích phj thuộc Z, (tra bảng với )
: modun đàn hồi,với , lần lượt là modun đàn hồi của vật liệu con lăn và răng đĩa Chọn E= MPa
A=395 : diện tích chiếu của bản lề (bảng 5.12)
-Đối với đĩa xích thứ nhất:
Trang 15-Đối với đĩa xích thứ hai:
Với
Cả hai bánh xích đều có thể dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ cứng HB=210 sẽ đạt
được ứng suất tiếp xúc cho phép Vậy cả hai đĩa xích đều thoã mãn độ bền tiếp xúc
V.Xác định lực tác dụng lên trục:
Trang 16PHẦN BA : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG.
A.Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh
Trang 17Với mH , mF là bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn mH=6 , mF = 6 khi độ rắn HB < 350
là số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Với c=1 là số làn ăn khớp trong 1 vòng quay
tổng thời gian làm việc của bánh răng đang xét
moment xoắn bánh răng đang xét
Trang 18-Trong đó , hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng ,tra bảng 6.6 chọn = 0,3
-Với bộ truyền bánh răng trụ_răng nghiêng phân đôi
chọn sơ bộ góc nghiêng ⇒cos
-Hệ số dịch chỉnh ==0 (nhờ góc nghiêng đảm bảo khoảng cách trục cho trước)
V.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc :
Trang 19là góc nghiêng trên hình trụ cơ sở
⇒
là hệ số xét đến sự trùng khớp của răng xác định như sau :
Nên với là hệ số trùng khớp ngang có thể tính gần đúng theo công thức sau :
0,83
KH là hệ số tải trọng khi tính vè tiếp xúc:
=1,13_ là hệ số kể đến sự phân bố đều tải trọng nên các đôi răng đồng thời ăn khớp tra bảng 6.14
Tra bảng 6.13 ta suy ra cấp chính xác của răng là 9 từ đó tra bảng 6.14 ta được : =1,13
hệ số kể đến tải trọng động xuất trong vùng ăn khớp :
Trang 20Với ,lấy ,với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó gia công cần đạt độ nhám ,với da<700
mm, KXH=1
⇒.KXH=509,1.1.1.1=509,1 MPa
Ta thấy < thoã điều kiện tiếp xúc
VI.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng,ứng suất sinh ra tại chân răng không được vượt quá
một giá trị cho phép
Với
( hệ số kể đến sự trùng khớp ngang của răng )
:hệ số kể đến độ nghiêng của răng
: hệ của bánh răng nhỏ và bánh răng lớn phụ thuộc vào số răng tương đương, tính theo:
Và với hệ số dịch chỉnh x=0 tra bảng 6.18 ta được ,
: hệ số tải trọng khi tính uốn
: hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng và bánh răng khi uốn tra bảng 6.7 ta được , (tra bảng 6.14 )
: hệ số tính đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:
=0,006 tra bảng 6.15
tra bảng 6.16
⇒
=1,039.1,17.1,37 = 1,665
Thay các giá trị vào tính được:
< [max = 257,14 Mpa ( thoã điều kiện )
Trang 21< [ = 246,86 MPa ( thoã điều kiện )
VII.Kiểm răng về quá tải:
Theo 6.48 với :
⇒T=Tmax ⇒ Không xảy ra quá tải
VIII.Các thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ cấp nhanh răng nghiêng:
-Đường kính đáy răng : ,
B.Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm
Trang 22Với c=1 là số làn ăn khớp trong 1 vòng quay
tổng thời gian làm việc của bánh răng đang xét
moment xoắn bánh răng đang xét
Trang 23Bộ truyền quay 1 chiều nên
: là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng lên chiều rộng vành răng khi tính về
tiếp xúc.Tra bảng 6.7 theo sơ đồ và hệ số ta được
Trang 24⇒ góc ăn khớp:
V.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc :
Theo 6.33
Theo 6.5 : Mpa1/3 :hệ số cơ tính vật liệu
Theo 6.34 :
- Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
- Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
Với bánh răng thẳng dùng 6.36a để tính:
Trang 25Thay các giá trị tìm được ta có :
Theo 6.1 với , =1 , với cấp chính xác động học là 9 ,khi đó cần gia công độ nhám Do
đó ,với , , do đó theo 6.1 và 6.1a ta có :
Như vậy < nhưng chênh lệch này nhỏ do đó có thể giảm chiều rộng bánh răng :
VI.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng,ứng suất sinh ra tại chân răng không được vượt
quá một giá trị cho phép
Với
( hệ số kể đến sự trùng khớp ngang của răng )
(hệ số kể đến độ nghiêng của răng.)
: hệ của bánh răng nhỏ và bánh răng lớn phụ thuộc vào số răng tương đương, tính theo:
Tra bảng 6.18 ta được , : hệ số tải trọng khi tính uốn
: hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng và bánh răng khi uốn tra bảng 6.7 ta được , (tra bảng 6.14 )
: hệ số tính đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:
=0,006 tra bảng 6.15
tra bảng 6.16
⇒
Trang 26=1,039.1,17.1,37 = 1,665
Thay các giá trị vào tính được:
< [max = 257,14 Mpa ( thoã điều kiện )
< [ = 246,86 MPa ( thoã điều kiện )
VII.Kiểm răng về quá tải:
Theo 6.48 với :
⇒T=Tmax ⇒ Không xảy ra quá tải
VIII.Các thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ cấp chậm răng thẳng:
Trang 27PHẦN BỐN : TÍNH TOÁN TRỤC THEN.
I.Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo thép C45 tôi , có
ứng suất xoắn cho phép [=(15
II.Xác định các thông số sơ bộ đường kính trục:
- Khoảng cách từ mặt nút ở thành trong của hộp : :
- Khoảng cách từ mặt nút của chi tiết quay đến nắp ổ :
-Chiều cao nắp ổ và đầu bulong : , chọn :
-Với ký hiệu :
k : số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc
i : số thứ tự của các tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết tham gia truyền tải trọng
: khoảng cách từ gối đở O đến tiết diện thứ i trên trục k : chiều dỳ mayơ của chi tiết quay thứ i
: chiều rộng vành răng thứ i trên trục k: khoảng cách côngxôn trên trục thứ k = 0,5.(++ K3 +
-Chiều dài Mayơ đĩa xích :
Chọn ,
-Chiều dài Mayơ nửa khớp nối :
Trang 28Chọn ,-Chiều dài Mayơ bánh răng :
ta có :+Trục 2 : K1 +
10 + mm
Chọn
K1=63+0,5.(60+65)+10=135,5mmChọn
3.Xác định trị số ,chiều các lực tác dụng lên trục, điểm đặt lực:
-Ta có sơ đồ đặt lực như hình vẽ :
- Chọn trục tọa độ như hình vẽ , theo các thông số tính toán , lực do bộ truyền :
-lực tác dụng khi ăn khớp của các bộ truyền chia làm 3 thành phần :
: lực vòng :lực hướng tâm : lực dọc trục
Trang 29*Trục 1:
*Trục 2:
Trang 30*Trục 3:
a/ Tính các lực tác dụng lên trục:
-Với trục 1 :
-Với trục 2 :
Trang 31-Tính phản lực tại các gối đỡ , do các bánh răng phân bố đối xứng nên :
-Trong mặt phẳng zox :
=2209,813 N
-Biếu đồ nội lực và moment:
Trang 33104134,261
75026,37
37513,185
Trang 34-Momen tổng uốn và momen tương đương với các tiết diện :
= 146463 Nmm
= 155500,29 Nmm
-Đường kính trục tại tiết diện tương ứng khi tính sơ bộ với
Tương tự ta có:
-Do yêu cầu về độ bền lắp ghép và công nghệ nên ta chọn d như sau:
-Đường kính trục tại tiết diện tương ứng :
, ,
-Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi tại các vị trí mặt cắt nguy hiểm , với thép C45 thường hóa có , , giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng :
Trang 35- , : hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi :
Trang 36- , : Hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi.
-Vậy > [ S ] = 1,5 2,5 Như vậy ta không cần kiểm tra độ cứng của trục
+Kiểm nghiệm độ bền của then :
-Với đường kính trục 1 dùng để lắp bánh răng
Tra bảng 91a/ trang 173 : b = 10 , h = 8 , ,
Chiều dài của then : )
Chọn
Trang 37< [ = 100 Mpa
< [ Như vậy then đủ bền
+Với đường kính trục 1 là cũng làm tương tự
+Với đường kính trục 1 là
Tra bảng 91a/ trang 173 : b = 8 , h = 7 , ,
Chiều dài của then :
Chọn
< [ = 100 Mpa
< [ Như vậy then đủ bền
b TRỤC 2 : Trình tự tính toán tương tự như trục 1:
-Biếu đồ nội lực và moment:
Trang 38321381,4
32,3 765,3
4662
141029
74,8 1771,4
Trang 39= 321415 Nmm
= 382357 Nmm
= 455427 Nmm-Đường kính trục tại tiết diện tương ứng khi tính sơ bộ với
-Xuất phát từ các yêu cầu độ bền , lắp ghép , công nghệ ta chọn đường kính trục các đoạn như sau :
Trang 40-Vì các ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng do đó , tiết diện nguy hiểm nhất tại vịtrí (23) với
Trang 41-Vậy > [ S ] = 1,5 2,5 Như vậy ta không cần kiểm tra độ cứng của trục
+Kiểm nghiệm độ bền của then :
-Với đường kính trục 2 là dùng để lắp bánh răng
Tra bảng 91a/ trang 173 : b = 12 , h = 8 , ,
Chiều dài của then :
Chọn
< [ = 100 Mpa
Trang 42< [ Như vậy then đủ bền
+Với đường kính trục 1 là cũng làm tương tự
Tra bảng 91a/ trang 173 : b = 14 , h = 9 , ,
Chiều dài của then :
Trang 44= 686668 Nmm , =551201
,
-Đường kính trục tại tiết diện tương ứng khi tính sơ bộ với
-Xuất phát từ các yêu cầu độ bền , lắp ghép , công nghệ ta chọn đường kính trục các đoạn như sau :
Trang 45-Vì các ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng do đó , tiết diện nguy hiểm nhất tại vị trí (31) với
Trang 46,
Tra bảng 10.11 ta có: ,
Lắp kiểu K6, chọn trị số lớn hơn để tính :
-Xác định hệ số an toàn :
-Vậy > [ S ] = 1,5 2,5 Như vậy ta không cần kiểm tra độ cứng của trục
+Kiểm nghiệm độ bền của then :
-Với đường kính trục 3 là dùng để lắp bánh răng
Tra bảng 91a/ trang 173 : b = 14 , h = 9 , ,
Chiều dài của then :
Chọn
< [ = 100 Mpa
Trang 47PHẦN NĂM : TÍNH TOÁN Ổ LĂN.
I.Chọn ổ lăn cho trục vào (trục số 1) của hộp giảm tốc:
Lực hướng tâm tại gối:
Với kết cấu trục như đã tính toán ở trên, tải trọng nhỏ và chỉ chịu lực hướng tâm
Ta chọn ổ bi đỡ 1 dãy cho các gối này
Tải trọng quy ước: Q = X.V.Fr.kt.kđ
X: hệ số tải trọng hướng tâm; X=1
V: hệ số kể đến vòng nào quay, do ổ có vòng trong quay nên V=1
kt : hệ số kể đến ảnh hưởng của nhịêt độ, trong nhiệt độ làm việc của ổ ta chọnđược kt = 1 vì (nhiệt độ t ≤ 100oC )
kđ: hệ số kể đến đặc tính tải trọng, trị số tra được là kđ = 1;
Q0 = 1.1 .1.1 = N
Q1 = 1.1 .1.1 = N
Ta tính kiểm nghiệm khả năng tải cho ổ chịu tải lớn hơn, ổ 1:
Khả năng tải động Cd được tính theo công thức:
Trang 48
M: bậc của đường cong mỏi, m=3;
L: Tuổi thọ của ổ bi đỡ Với Lh = 11500 giờ
Tuổi thọ của ổ lăn:
II Chọn ổ lăn cho trục trung gian (trục số 2) của hộp giảm tốc.
Lực hướng tâm tại gối:
Trang 50- Đường kính con lăn: 10 mm
- Chiều dài con lăn : 10 mm
- Khả năng tải động: C =33,7 kN
- Khả năng tải tĩnh: C0 = 24 kN
III Chọn ổ lăn cho trục ra (trục số 3) của hộp giảm tốc:
Lực hướng tâm tại gối:
Với kết cấu trục như đã tính toán ở trên, tải trọng không lớn và chỉ chịu lực hướng tâm
Ta chọn ổ bi đỡ 1 dãy cho các gối này
Trang 51Tải trọng quy ước: Q = X.V.Fr.kt.kđ
Với:X=1; V=1;kt=1; kđ = 1;
Q30 = 1.1.1878,84.1.1 = 1878,84 N
Q31 = 1.1.6524,89.1.1 = 6524,89 N
Ta tính kiểm nghiệm khả năng tải cho ổ chịu tải lớn hơn
Khả năng tải động Cd được tính theo công thức:
Với Cd =31,5và đường kính ngỗng trục d = 50 mm,
Ta tiến hành chọn ổ cỡ trung có kí hiệu: 310
Trang 52- Khả năng tải động: C = 48,5 kN
- Khả năng tải tĩnh: C0 = 36,3 kN
IV.Chọn kiểu lắp ổ lăn :
Tuổi thọ của ổ lăn phụ thuộc rất nhiều vào việc lắp ghép các vòng ổ vào trục và
vỏ hộp.Kiểu lắp ổ lăn trên trục và trong vỏ hộp phụ thuộc vào chế độ làm việc vàdạng chịu tải của ổ
III.Cố định trục theo phương dọc trục:
Để cố định trục theo phương dọc trục có thể dùng nắp ổ và điều chỉnh khe hở của ổ bằngcác tấm đệm kim loại giữa nắp ổ và than hộp giảm tốc.Nắp ổ lắp với hộp giảm tốc bằngvít,loại nắp này dễ chế tạo và dễ lắp ghép
IV.Bôi trơn ổ lăn:
Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc bộ truyền bánh răng thấp, không thể dùngphương pháp bắn tóe để hắc dầu trong hộp để bôi trơn bộ phận ổ Có thể dùng mỡ loại Tưng với nhiệt độ làm viêc từ 60 đến 100 độ C và vận tốc dưới 1500 v/ph (bảng 8.28)
Lượng mỡ chiếm 2/3 chỗ rỗng bộ phận ổ, để mỡ không chảy ra ngoài và ngăn không chodầu rơi vào bộ phận ổ, nên làm vòng chắn dầu
V.Che kín ổ lăn:
Để che kín các đầu trục ra và tranh sự xâm nhập của bụi bặm,tạp chất vào ổ, cũng nhưngăn mỡ ra ngoài,ở đây dùng loại vòng phớt đơn giản nhất, bảng 8.29 cho kích thước vòngphớt
Như vậy ta có các ổ lăn trong hộp giảm tốc và loại dầu bôi trơn:
Trục vào(trục 1): Loại ổ: ổ bi đỡ một dãy: 406, bôi trơn bằng mỡ T
Trục trung gian(trục 2): Loại ổ: ổ đỡ trụ ngắn: 102208, bôi trơn bằng mỡ T
Trục ra (trục 3): Loại ổ: ổ bi đỡ một dãy: 310, bôi trơn bằng mỡ T