1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG

86 555 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 6,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xi Danh sách các hình ..... Xử lý nh vƠ đ h a đóng vai trò quan tr ng trong tư ng lai ngƠnh ô tô.. Quá trình xử lý nh đư c xem như lƠ quá trình thao tác nh đầu vào nhằm cho ra k t qu mon

Trang 1

M CăL C

Quy t đ nh giao đ tƠi

Xác nh n c a cán b hướng d n

Lý l ch khoa h c ii

L i cam đoan iii

L i c m n iv

Tóm tắt v

Astract vi

M c l c vii

Danh sách các ch vi t tắt xi

Danh sách các hình xii

Danh sách các b ng xv

Chư ng 1.T NG QUAN 1

1.1 T ng quan chung v lĩnh v c nghiên c u 1

1.1.1 Khái ni m v xe t hƠnh 1

1.1.2 Nh ng ưu th vư t tr i c a xe t lái 2

1.1.3 Xu hướng phát tri n c a xe t lái 2

1.1.4 Các k t qu nghiên c u v ô tô t đ ng 3

1.2 M c đích c a đ tƠi 4

1.3 Nhi m v vƠ giới h n c a đ tƠi 5

1.3.1 Nhi m v c a đ tƠi 5

1.3.2 Giới h n c a đ tƠi 5

1.4 Phư ng pháp nghiên c u 5

Chư ng 2 C S Lụ THUY T 6

2.1 Lý thuy t t ng quan v xử lý nh 6

2.1.1 Giới thi u chung v xử lý nh 6

2.1.2 Các bước xử lý nh 7

Trang 2

2.1.2.1 Thu nh n nh 7

2.1.2.2 Ti n xử lý nh 7

2.1.2.3 Phơn tích nh 7

2.1.2.4 Bi u di n nh 7

2.1.2.5 Nh n d ng vƠ n i suy 8

2.1.2.6 C s tri th c 8

2.1.2.7 Mô t nh 8

2.1.3 Biên vƠ các phư ng pháp phát hi n biên 9

2.2 Bi n đ i hough (Hough transform) 9

2.2.1 Bi n đ i Hough cho đư ng thẳng 10

2.2.2 Bi n đ i Hough cho đư ng thẳng trong t a đ c c 11

2.3 Mô hình lƠn đư ng (Lane Model) 14

2.4 Lý thuy t đi u khi n t đ ng 16

2.4.1 Khái ni m đi u khi n t đ ng 16

2.4.2 Phơn lo i phư ng th c đi u khi n t đ ng 18

2.5 Lý thuy t chung v đi u khi n đ ng c 19

2.5.1 Đ ng c DC 19

2.5.2 Phư ng pháp đi u khi n t c đ đ ng c (đi u khi n t c đ ) 20

2.6 Thu t toán đi u khi n đ ng c 20

2.6.1 Khái ni m 20

2.6.2 Đi u khi n PID đ ng c DC 21

2.6.3 Phư ng pháp đi u ch nh các h s gain trong PID 26

2.6.3.1 Đi u ch nh th công 26

2.6.3.2 Phư ng pháp Ziegler ậ Nichols 26

2.7 Công c xử lý nh vƠ đi u khi n góc lái, đi u khi n v n t c trong LabVIEW 26 2.7.1 LabVIEW 26

2.7.2 ng d ng c a Lab VIEW 28

2.7.3 L p trình với Lab VIEW 28

2.7.4 M t s hƠm thư ng sử d ng trong Lab VIEW 29

Trang 3

Chư ng 3 THI T K , L P TRỊNH H TH NG ĐI U KHI N XE T Đ NG 32

3.1 Thi t k , lắp đặt h th ng đi u khi n xe t đ ng 32

3.1.1 S đ kh i h th ng đi u khi n 32

3.1.2 Các thƠnh phần c b n c a h th ng 32

3.1.2.1 Camera Colorvis 32

3.1.2.2 Máy tính Acer Aspire E1-572G 33

3.1.2.3 Card đi u khi n 9090 I/O 33

3.1.2.4 Motor driver 43

3.1.2.5 Motor đi u khi n bẻ lái vƠ ch y xe 44

3.1.2.6 Encoder 46

3.1.3 S đ b trí các b ph n 47

3.1.4 B n v thi t k 47

3.1.5 Mô hình th c t 48

3.1.6 S đ m ch đi n h th ng đi u khi n xe t đ ng 49

3.2 Nh n d ng, xử lý vƠ xuất tín hi u đi u khi n bẻ lái vƠ đi u khi n t c đ trong Lab VIEW 50

3.2.1 Mô hình h th ng đi u khi n xe t đ ng 50

3.2.2 Nguyên lý ho t đ ng h th ng đi u khi n xe t đ ng 51

3.2.3 Lưu đ thu t toán đi u khi n 51

3.2.3.1 Thu t toán xử lý nh vƠ đi u khi n góc lái, đi u khi n t c đ xe 51 3.2.3.2 Thu t toán đi u khi n góc lái vƠ t c đ theo v trí c a xe so với v ch s n đư ng 52

3.3 Thi t l p chư ng trình đi u khi n góc lái vƠ v n t c xe bằng thu t toán đi u khi n PID trong LabVIEW 52

3.3.1 Thi t l p chư ng trình đi u khi n góc lái bằng thu t toán đi u khi n PID.52 3.3.2 Thi t l p chư ng trình đi u khi n t c đ xe bằng thu t toán đi u khi n PID 55

3.3.3 Giao di n ngư i dùng 56

Trang 4

Chư ng 4 KH O SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ K T QU NGHIểN C U 59

4.1 Phư ng án kh o sát 59

4.1.1 Môi trư ng vƠ đi u ki n kh o sát 59

4.1.2 K t qu th c nghi m 60

4.2 K t qu th c nghi m 60

4.2.1 K t qu th c nghi m trong lần ch y I 60

4.2.2 K t qu th c nghi m trong lần ch y II 64

4.2.3 K t qu th c nghi m trong lần ch y III 67

4.3 So sánh đánh giá k t qu ch y th c nghi m 70

Chư ng 5 K T LU N 73

5.1 K t lu n 73

5.2 Hướng phát tri n đ tƠi 74

TÀI LI U THAM KH O 75

Trang 5

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T

WHO : World Health Organization - T ch c y t th giới

WB : World Bank - Ngân hàng th giới

LM : Lane Model - Mô hình lƠn đư ng

TCP : Transmission Control Protocol - Giao th c đi u khi n truy n v n

IP : Internet Protocol - Là m t nhãn hi u s đư c gán cho m i thi t b

tham gia vào m t m ng máy tính có sử d ng các giao th c Internet

đ liên l c

PCI : Pripheral Component Interconnect - Chuẩn đ truy n d li u gi a

các thi t b ngo i vi đ n m t bo m ch ch

BD : Block Diagram - Cửa s dùng đ vi t các thu t toán cho ng d ng

FP : Front Panel - Cửa s giao di n ngư i dùng

LabVIEW : Laboratory Virtual Instrumentation Engineering Workbench ậ Phần

m m l p trình ngôn ng đ h a

PID : Propotional Integral Derivative ậ B đi u khi n vi tích phân tỷ l

AMP : Amplifier ậ B khu ch đ i

DC : Direct Current ậ Dòng đi n m t chi u

AC : Alternating Current ậ Dòng đi n xoay chi u

USB : Univeral Serial Bus ậ Chuẩn k t n i các thi t b đi n tử

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1 Xe t lái Lexus RX450h c a Google 1

Hinh 2.1: Các bước c b n trong xử lý nh 6

Hinh 2.2: B ng tr s giá tr 0 11

Hình 2.3: Đư ng thẳng Hough trong t a đ c c 11

Hình 2.4: ng d ng bi n đ i Hough phát hi n góc 13

Hình 2.5: Mô hình c a lƠn đư ng đánh dấu trong mặt phẳng nh 14

Hình 2.6: Mô hình lƠn đư ng trong th c t , lưu ý rằng kho ng cách d1 vƠ d2 đư c th hi n bằng mm 15

Hình2.7: Cấu trúc c b n c a h th ng đi u khi n 16

Hình 2.8: S đ t ng quát h th ng đi u khi n t đ ng 18

Hình 2.9: S đ kh i b đi u khi n PID 21

Hình 2.10: S đ đi u khi n đ ng c DC theo thu t toán PID 21

Hình 2.11: S đ h th ng đi u khi n lái 22

Hình2.12: B PID đi u khi n v trí góc lái c a xe 22

Hình 2.13: Các thông s chất lư ng c a đáp ng quá đ 25

Hình 2.14: Cách th c hi n xây d ng chư ng trình trong Lab VIEW 27

Hình 2.15: Môi trư ng lƠm vi c trong LabVIEW; (a) cửa s Front Panel, (b) cửa s Block Diagram 28

Hình 2.16: Vòng lặp While Loop 29

Hình 2.17: Cấu trúc trư ng h p Case Structure 30

Hình 2.18: Vòng lặp For Loop 31

Hình 2.19: Hai cách th hi n c a cấu trúc chu i 31

Hinh 2.20: Đo n chư ng trình Y=x3 +3x+2 vi t theo hai cách 31

Hình 3.1: S đ kh i h th ng đi u khi n 32

Hình 3.2: Camera colorvis 33

Hình 3.3: Máy tính HP Elitebook 8840p 33

Hình 3.4: Card đi u khi n HDL 9090 I/O 34

Trang 7

Hình 3.5: Hàm Hocdelam USB 9090 36

Hình 3.6: Motor driver 43

Hình 3.7: S đ các c ng k t n i trên m ch suất 43

Hình 3.8: Motor đi u khi n bẻ lái và motor ch y xe 45

Hình 3.9: Mô t tư ng quan gi a góc quay đ ng c vƠ góc xoay c a bánh d n hướng Hình 3.10: Encoder đo góc quay đ ng c 46

Hình 3.11: S đ b trí các b ph n 47

Hình 3.12: B n v thi t k mô ph ng trí các b ph n 48

Hình 3.13: Mô hình b trí các b ph n h th ng đi u khi n trên xe 49

Hình 3.14: S đ m ch đi n h th ng đi u khi n xe t đ ng 50

Hinh 3.15: S đ nguyên lý c a h th ng đi u khi n xe t đ ng 51

Hình 3.16: Lưu đ thu t toán đi u khi n góc lái vƠ theo v trí c a xe so với lƠn đư ng trong môi trư ng th c t 52

Hình 3.17: Lưu đ thu t toán đi u khi n góc lái và t c đ theo v trí c a xe so với v ch s n đư ng 53

Hình 3.18: S đ h th ng đi u khi n lái theo góc quay đ ng c 54

Hình 3.19: M i quan h gi a góc quay đ ng c vƠ góc xoay bánh d n hướng 54

Hình 3.20: Chư ng trình đi u khi n góc lái với thu t toán đi u khi n PID 55

Hình 3.21: S đ h th ng ch y xe 56

Hình3.22: Chư ng trình đi u khi n v n t c với thu t toán đi u khi n PID 57

Hình 3.23: Giao di n ngư i dùng chư ng trình đi u khi n h th ng xe t đ ng 57

Hình 4.1: Mô hình đư ng ch y thử nghi m 59

Hình 4.2: Đ th đi u khi n góc lái vƠ v n t c khi xe r ph i lần ch y I 60

Hình 4.3: Đ th đi u khi n đánh lái qua ph i khi xe r ph i trong lần ch y I 60

Hình 4.4: Đ th đi u khi n tr lái sau khi xe r ph i lần ch y I 61

Hình 4.5: Đ th đi u khi n đánh lái qua trái vƠ tr lái khi xe r trái lần ch y I 62

Hình 4.6: Đ th đi u khi n đánh lái qua trái khi xe r trái lần ch y I 62

Hình 4.7: Đ th đi u khi n tr lái khi xe r trái lần ch y I 63

Hình 4.8: Đ th đi u khi n góc lái vƠ v n t c khi xe r ph i lần ch y II 64

Trang 8

Hình 4.9: Đ th đi u khi n đánh lái qua ph i khi xe r ph i lần ch y II 64

Hình 4.10: Đ th đi u khi n tr lái khi xe r ph i lần ch y II 65

Hình 4.11: Đ th đi u khi n góc lái vƠ v n t c khi xe r trái lần ch y II 65

Hình 4.12: Đ th đi u khi n đánh lái qua trái khi xe r trái lần ch y II 66

Hình 4.13: Đ th đi u khi n tr lái khi xe r trái lần ch y II 66

Hình 4.14: Đ th đi u khi n góc lái vƠ v n t c khi xe r ph i lần ch y III 67

Hình 4.15: Đ th đi u khi n đánh lái qua ph i khi xe r ph i lần ch y III 67

Hình 4.16: Đ th đi u khi n tr lái khi xe r ph i lần ch y III 68

Hình 4.17: Đ th đi u khi n góc lái vƠ v n t c khi xe r trái lần ch y III 68

Hình 4.18: Đ th đi u khi n đánh lái qua trái khi xe r trái lần ch y III 69

Hình 4.19: Đ th đi u khi n tr lái khi xe r trái lần ch y III 69

Hình 4.20: Đ th đi u khi n góc lái khi xe r ph i m t góc 350 70

Hình 4.21: Đ th đi u khi n tr lái sau khi xe r ph i m t góc 350 70

Hình 4.22: Đ th đi u khi n tr lái sau khi xe r trái m t góc 350 71

Hình 4.23: Đ th đi u khi n tr lái sau khi xe r trái m t góc 350 71

Trang 9

DANHăSÁCHăCÁCăB NG

B ng 2.1: Tìm thông s b PID bằng phư ng pháp Ziegler ậ Nichols 25

B ng 3.1: Các chân tín hi u c a Card đi u khi n HDL 9090 I/O 34

B ng 3.2: Các chân tín hi u c a Card đi u khi n HDL 9090 I/O 35

B ng 3.3: Các chân hàm Hocdelam USB 9090 36

Trang 10

Ch ngă1

T NG QUAN

1.1ăT ngăquanăchungăv lƿnhăv cănghiênăc u

1.1.1 Kháiăni măv ăxeăt ăhƠnh

Ch đ t hƠnh đã có từ lâu máy bay, tàu th y, tàu ngầm nhưng xe t hành là

vấn đ ph c t p h n nhi u Cho đ n nay, xe t lái t n t i hầu h t d ng thử nghi m, nhưng chúng s đư c ph bi n tư ng lai không xa

Xe t lái, xe robot hay xe không ngư i lái (autonomous, robotic, driverless hoặc self-driving car) Nó có kh năng th c hi n các kh năng v n chuy n như m t chi c

xe truy n th ng Xe t lái có kh năng nh n th c môi trư ng xung quanh và t đ ng

đi u hướng mà không cần s tác đ ng tr c ti p c a con ngư i

V c b n xe t hành bao g m nh ng thành phần chính sau:

• H th ng các c m ng (sensor: Radars, SICK, GPS, cameras… ): Chúng có

ch c năng đ nh v v trí c a xe, xác đ nh các xe vƠ chướng ng i v t xung quanh

• H th ng đi u khi n: Xử lý thông tin thu đư c đ xác đ nh chuy n hướng chính xác, cũng như phát hi n các chướng ng i v t và các bi n báo giao thông

• C cấu chấp hành (Các mô t trên bánh lái vƠ cần gia t c ): Th c thi các

l nh đi u khi n từ h th ng t hành

Hình 1.1 Xe t lái Lexus RX450h c a Google [1]

Trang 11

M t s xe t hành tiêu bi u: xe t lái Lexus RX450h c a Google, xe t lái Leaf

c a Nissan, xe t hành Fusion Hybrid c a Ford…

1.1.2ăNh ngă uăth ăv tătr iăc aăxeăt ălái

Không ch h n ch tắc ngh n giao thông, nh ng chi c xe t lái còn h a hẹn nhi u ưu th vư t tr i khác [2]:

- Ít va ch m giao thông h n (các máy tính th c hi n t t h n con ngư i các thao tác t p trung và có tính lặp đi lặp l i như lái xe)

- Tăng lưu lư ng giao thông và gi m tắc ngh n

- Gi m s tham gia c a con ngư i vào công vi c lái

- M i ngư i có th tham gia giao thông bất chấp năng l c th chất c a h , như

tu i tác hoặc m t s h n ch v c th

- Gi m tình tr ng khan hi m n i đ xe đ xe (chi c xe s th hành khách

xu ng vƠ sau đó t đi tìm ch đ cho tới khi hành khách ra hi u cho xe quay l i đón)

- Hi u qu nhiên li u đư c c i thi n nh gi m s lần dừng xe

- Các d ch v chia sẻ vƠ dùng chung xe như Zipcar (m t d ch v dùng chung

xe đang đư c tri n khai t i Mỹ) s tr nên th c t h n

- Gi m s lư ng c nh sát giao thông, các camera, đèn đ và các bi n pháp tăng

cư ng an toàn giao thông khác

1.1.3 Xuăh ngăphátătri năc aăxeăt ălái

NgƠy nay, ô tô lƠ phư ng ti n không th thi u c a nhi u ngành công nghi p và giao thông v n t i b i nh ng l i ích mà nó mang l i Nhưng bên c nh đó lƠ s thi t

h i v v t chất và nhân m ng do tai n n giao thông gây ra Theo báo cáo c a T

ch c y t th giới (WHO) và Ngân hàng th giới (WB) thì m i năm, th giới có h n 1,2 tri u ngư i ch t vì tai n n giao thông đư ng b Th ng kê còn cho thấy, kho ng

50 tri u ngư i b thư ng trong các tai n n giao thông [3] Nguyên nhân chính là do không ki m soát đư c t c đ , say xin khi lái xe… Bên c nh đó s h n ch v tình

tr ng c a ngư i lái xe như: ngư i chưa đ tu i, ngư i giƠ, ngư i mù, ngư i b say

xn… Chính nh ng thi t h i và s h n ch đó đã d n tới s ra đ i c a nh ng chi c

Trang 12

xe t lái Với nh ng ưu đi m n i b t c a mình, xe t lái s là xu th phát tri n c a

n n công nghi p ô tô trong tư ng lai

1.1.4ăCácăk tăqu ănghiênăc uăv ăôătôăt ăđ ng

1.1.4.1ăTh ăgi i

Choi, S.B and Devlin [4] trình bày tóm tắt các thi t k b đi u khi n k t h p chân ga và phanh và làm thử nghi m ch đ làm vi c c a b đi u khi n theo phư ng d c c a xe t hành Nghiên c u trình bày m t ch đ trư t d a trên quy

lu t đi u khi n trư t d c, h th ng phanh ph , lu t ki m soát phanh và m t thu t toán chuy n đ i ga / phanh Các chi n lư c ki m soát đã đư c phát tri n đư c áp

d ng trên m t chi c xe thử nghi m và ti n hành thử nghi m s k t h p các đi u khi n theo phư ng d c trên cùng m t chi c xe duy nhất Chi c xe sử d ng m t quỹ

đ o đ nh trước với t c đ mong mu n theo hàm th i gian Nh ng k t qu thử nghi m ban đầu cho thấy chất lư ng theo dõi, lái xe t t chuy n đ i suôn sẻ gi a ga

và phanh

Kyongsu Yi, Youngjoo Cho, Sejin Lee, Joonwoong Lee, and Namkyoo Ryoo [5] đ xuất cách đi u khi n h th ng ga / phanh thông qua van đi u khi n đi n từ chơn không tăng áp (EVB), mô t bước Mô hình máy tính phi tuy n cho ng chân không đi n tử đã đư c phát tri n và các mô ph ng đư c th c hi n bằng cách sử

d ng m t mô hình xe phi tuy n hoàn ch nh Nghiên c u đưa ra quy lu t ki m soát bao g m m t thu t toán thi t l p cấu hình tăng t c / gi m t c mong mu n trong m t tình hu ng ICC (đi u khi n chân ga t đ ng), m t chuy n m ch logic ga / phanh và thu t toán ki m soát ga và phanh d a trên đ ng l c h c xe Vi c th c hi n ki m soát đã đư c nghiên c u thông qua mô ph ng máy tính và thí nghi m K t qu cho thấy các lu t ki m soát ICC ga / phanh đ xuất có th cung cấp th a đáng kho ng cách xe đ n xe và th c hi n ki m soát t c đ

Allen [6] đ xuất m t mô hình đi u khi n gần như tuy n tính đa vòng lặp đ xác

đ nh góc lái bánh xe phía trước Nghiên c u th c hi n đi u khi n xe trên m t ph m

vi đi u khi n, bao g m c các gi đ nh liên quan đ n tránh tai n n đ h n ch hi u

suất xử lý c a ngư i lái xe Chi c xe đư c bi u di n như mô hình ba b c t do bao

Trang 13

g m góc xoay, v n t c bên và lắc ngang gắn với m t k t cấu đi u khi n c a xe S

n đ nh cho h th ng đa vòng lặp đư c phân tích t c đ 96km/h d a trên các gi thi t, hình nh và s chuy n đ ng ch m tr th i gian ph n h i đư c xem như n

đ nh và k t h p đ ng l c h c thần kinh c đ mang l i m t th i gian tr t ng th cho ngư i lái xe

Xiaobo Yang [7] đ xuất vấn đ an toƠn trên đư ng cao t c có liên quan đ n

ho t đ ng c a xe trên đư ng và s tư ng tác gi a ngư i lái với xe Đi u ki n môi trư ng ho t đ ng nh hư ng tới đ ng l c h c c a xe b i Vấn đ nguy hi m, mất an toƠn liên quan đ n giới h n đi u khi n n đ nh vƠ đ nh hướng c a xe, mà còn giới

h n đi u khi n c a ngư i lái xe Theo quan đi m c a giới h n n đ nh, đ ng l c h c

c a các lo i xe đã đư c nghiên c u r ng rãi cũng như s thích ng c a ngư i lái xe hoàn h o cho s chuy n đ ng c a xe Trong nghiên c u này, m t s mô hình phân tích c a s thay đ i ph c t p đư c phát tri n đ nghiên c u các sai l ch bên, s l ch hướng vƠ các đặc tính k t n i c a xe

1.1.4.1ăTrongăn c

Cho đ n nay trên th giới, xe t hƠnh đ t đư c nh ng thành t u nhất đ nh Nhưng Vi t Nam, xe t lái v n còn lƠ đ tài khá mới mẻ vƠ chưa đư c đầu tư nghiên c u Trong nh ng năm gần đơy có các đ tài nghiên c u v xử lý nh nh n

di n lƠn đư ng và phát hi n chướng ng i v t cho xe ch y t đ ng Vì v y đ tài

“Thi t k h th ng đi u khi n xe t đ ng ” lƠ vấn đ nghiên c u th t s cần thi t và cấp bách

1.2ăM căđíchăc aăđ ătƠi

Với nh ng thành t u đ t đư c và l i ích mà xe t đ ng mang l i, xe t đ ng s

đư c ph bi n trong tư ng lai không xa.Với xu hướng ti p c n với nh ng công ngh mới c a th giới, thu hẹp kho ng cách v trình đ , công ngh với th giới thì

vi c nghiên c u, thi t k h th ng đi u khi n xe t đ ng là nhu cầu cần thi t và cấp bách

Do s giới h n v công ngh trong nước nên trước h t có th nghiên c u ng

d ng h th ng đi u khi n xe t đ ng đ v n chuy n hƠng hóa trong công xư ng

Trang 14

theo v ch s n đư ng v sẵn Sau đó trên c s nh ng thành qu đ t đư c và s phát tri n công ngh trong nước từng bước ng d ng thử nghi m trên xe t đ ng lưu thông trên đư ng

1.3 Nhi m v và gi i h năđ tài

1.3.1ăNhi măv ăc aăđ ătƠi

- Tìm hi u v c s lý thuy t đi u khi n t đ ng

- Tìm hi u v c s lý thuy t xử lý nh v phát hi n lƠn đư ng

- Xây d ng thu t toán đi u khi n góc lái vƠ đi u khi n v n t c theo v trí c a

xe so với lƠn đư ng trong môi trư ng th c t

- Thi t k h th ng đi u khi n xe t đ ng

- Sử d ng phần m m Lab VIEW đ xây d ng chư ng trình t đ ng đi u khi n góc lái và t c đ theo v trí c a xe so với lƠn đư ng

- Cho ch y thử nghi m vƠ đánh giá k t qu đ t đư c

1.3.2ăGi iăh năc aăđ ătƠi

Đ đ n gi n hóa nh ng y u t tác đ ng bên ngoài, đ tài nghiên c u trong

ph m vi:

- Nghiên c u d a trên mô hình

- Xe ch y trên đư ng nh a có dấu phơn cách lƠn đư ng là v ch s n thẳng

- Đi u ki n môi trư ng ánh sáng t t

- Thi t k mô hình và xây d ng thu t toán đi u khi n góc lái vƠ đi u khi n t c

đ theo v trí c a xe so với lƠn đư ng trong mô hình gi l p

- Phư ng pháp th c nghi m vƠ đánh giá k t qu

Trang 15

xử lý nh vƠ đ h a phát tri n m t cách m nh m và có nhi u ng d ng trong cu c

s ng Xử lý nh vƠ đ h a đóng vai trò quan tr ng trong tư ng lai ngƠnh ô tô

Quá trình xử lý nh đư c xem như lƠ quá trình thao tác nh đầu vào nhằm cho

ra k t qu mong mu n K t qu đầu ra c a m t quá trình xử lý nh có th là m t nh

“t t h n” hay m t k t lu n Dưới đơy lƠ mô t các bước c b n trong xử lý nh

Hinh 2.1: Các bước c b n trong xử lý nh [8,9]

Trang 16

2.1 2ăCácăb c x lý nh

2.1.2.1 Thu nh n nh (Image Acquisition)

nh có th nh n qua camera màu hoặc đen trắng Thư ng nh nh n qua camera

là nh tư ng t (lo i camera ng chuẩn CCIR với tần s 1/25, m i nh 25 dòng), cũng có lo i camera đã s hoá (như lo i CCD ậ Change Coupled Device) là lo i photodiot t o cư ng đ sáng t i m i đi m nh

Camera thư ng dùng là lo i quét dòng, nh t o ra có d ng hai chi u Chất lư ng

m t nh thu nh n đư c ph thu c vào thi t b thu, vƠo môi trư ng (ánh sáng, phong

c nh)

2.1.2.2 Ti n x lý (Image Processing)

Sau b thu nh n, nh có th nhi u do đ tư ng ph n thấp nên cần đưa vƠo b

ti n xử lý đ nâng cao chất lư ng Ch c năng chính c a b ti n xử lý là l c nhi u, nơng đ tư ng ph n đ làm nh rõ h n, nét h n

2.1.2.3 Phơnăđo n (Segmentation) hay phân vùng nh

Phân vùng nh là tách m t nh đầu vào thành các vùng thành phần đ bi u di n, phân tích, nh n d ng nh Ví d : đ nh n d ng ch (hoặc mã v ch) trên phong bì thư cho m c đích phơn lo i bưu phẩm, cần chia các câu, ch v đ a ch hoặc tên ngư i thành các từ, các ch , các s (hoặc các v ch) riêng bi t đ nh n d ng Đơy lƠ

phần ph c t p khó khăn nhất trong xử lý nh vƠ cũng d gây l i, làm mất đ chính xác c a nh K t qu nh n d ng nh ph thu c rất nhi u vƠo công đo n này

2.1.2.4 Bi u di n nh (Image Representation)

Đầu ra nh sau phơn đo n ch a các đi m nh c a vùng nh ( nh đã phơn đo n)

c ng với mã liên k t với các vùng l n c n Vi c bi n đ i các s li u này thành d ng thích h p là cần thi t cho xử lý ti p theo bằng máy tính Vi c ch n các tính chất đ

th hi n nh g i là trích ch n đặc trưng (Feature Selection) gắn với vi c tách các đặc tính c a nh dưới d ng các thông tin đ nh lư ng hoặc lƠm c s đ phân bi t

Trang 17

lớp đ i tư ng này với đ i tư ng khác trong ph m vi nh nh n đư c Ví d : trong

nh n d ng ký t trên phong bì thư, chúng ta miêu t các đặc trưng c a từng ký t giúp phân bi t ký t này với ký t khác

2.1.2.5 Nh n d ng và n i suy nh (Image Recognition and Interpretation)

Nh n d ng nh lƠ quá trình xác đ nh nh Quá trình nƠy thư ng thu đư c bằng cách so sánh với m u chuẩn đã đư c h c (hoặc lưu) từ trước N i suy lƠ phán đoán theo ý nghĩa trên c s nh n d ng Ví d : m t lo t ch s và nét g ch ngang trên phong bì thư có th đư c n i suy thƠnh mã đi n tho i Có nhi u cách phân loai nh khác nhau v nh Theo lý thuy t v nh n d ng, các mô hình toán h c v nh đư c phân theo hai lo i nh n d ng nh c b n:

2.1.2.6 C s tri th c (Knowledge Base)

Như đã nói trên, nh là m t đ i tư ng khá ph c t p v đư ng nét, đ sáng t i, dung lư ng đi m nh, môi trư ng đ thu nh phong phú kéo theo nhi u Trong nhi u khâu xử lý và phân tích nh ngoài vi c đ n gi n hóa các phư ng pháp toán

h c đ m b o ti n l i cho xử lý, ngư i ta mong mu n bắt chước quy trình ti p nh n

và xử lý nh theo cách c a con ngư i Trong các bước xử lý đó, nhi u khâu hi n nay đã xử lý theo các phư ng pháp trí tu con ngư i Vì v y, đơy các c s tri

th c đư c phát huy

2.1.2.7 Mô t (bi u di n nh)

nh sau khi s hoá s đư c lưu vƠo b nhớ hoặc chuy n sang các khâu ti p theo

đ phân tích N u lưu tr nh tr c ti p từ các nh thô, đòi h i dung lư ng b nhớ

c c lớn và không hi u qu theo quan đi m ng d ng và công ngh Thông thư ng, các nh thô đó đư c đặc t (bi u di n) l i (hay đ n gi n lƠ mã hoá) theo các đặc

Trang 18

đi m c a nh đư c g i lƠ các đặc trưng nh (Image Features) như: biên nh (Boundary), vùng nh (Region) M t s phư ng pháp bi u di n thư ng dùng:

- Bi u di n bằng mã ch y (Run-Length Code)

- Bi u di n bằng mã xích (Chaine -Code)

- Bi u di n bằng mã t phân (Quad-Tree Code)

2.1 3ăBiênăvƠăcácăph ngăphápăphátăhi n biên

Biên là vấn đ quan tr ng trong trích ch n đặc đi m nhằm ti n tới hi u nh Cho đ n nay chưa có đ nh nghĩa chính xác v biên, trong m i ng d ng ngư i ta đưa ra các đ đo khác nhau v biên, m t trong các đ đo đó lƠ đ đo v s thay đ i

đ t ng t v cấp xám Ví d : Đ i với nh đen trắng, m t đi m đư c g i lƠ đi m biên

n u nó lƠ đi m đen có ít nhất m t đi m trắng bên c nh T p h p các đi m biên t o nên biên hay đư ng bao c a đ i tư ng Xuất phát từ c s nƠy ngư i ta thư ng sử

d ng hai phư ng pháp phát hi n biên c b n:

- Phát hi n biên tr c ti p: Phư ng pháp nƠy lƠm n i biên d a vào s bi n

thiên m c xám c a nh Kỹ thu t ch y u dùng đ phát hi n biên đơy lƠ d a vào

s bi n đ i cấp xám theo hướng Cách ti p c n theo đ o hàm b c nhất c a nh d a trên kỹ thu t Gradient, n u lấy đ o hàm b c hai c a nh d a trên bi n đ i gia ta có

kỹ thu t Laplace

- Phát hi n biên gián ti p: N u bằng cách nƠo đó ta phơn đư c nh thành các

vùng thì ranh giới gi a các vùng đó g i là biên Kỹ thu t dò biên và phân vùng nh

lƠ hai bƠi toán đ i ng u nhau vì dò biên đ th c hi n phân lớp đ i tư ng mƠ khi đã phân lớp xong nghĩa lƠ đã phơn vùng đư c nh vƠ ngư c l i, khi đã phơn vùng nh

đã đư c phân lớp thƠnh các đ i tư ng, do đó có th phát hi n đư c biên

Phư ng pháp phát hi n biên tr c ti p t ra khá hi u qu và ít ch u nh hư ng

c a nhi u, song n u s bi n thiên đ sáng không đ t ng t, phư ng pháp t ra kém

hi u qu , phư ng pháp phát hi n biên gián ti p tuy khó cƠi đặt, song l i áp d ng khá

t t trong trư ng h p này

2.2 Bi năđ i hough (Hough transform)

Trang 19

Rút g n s lư ng đi m bi u di n là kỹ thu t thu c phần h u xử lý K t qu c a phần dò biên thu đư c m t dãy các đi m liên ti p Vấn đ đặt ra là hi u có th b

bớt các đi m thu đư c đ gi m thi u không gian lưu tr và thu n ti n cho vi c đ i sách hay không

Bằng cách nƠo đó ta thu đư c m t s đi m, vấn đ đặt ra là cần ph i ki m tra

xem các đi m có lƠ đư ng thẳng hay không

BƠi toán: Cho n đi m (xi, yi) i = 1, n vƠ ngưỡng θ hãy ki m tra n đi m có t o thƠnh đư ng thẳng hay không?

* ụ tư ng

Gi sử n đi m nằm trên cùng m t đư ng thẳng vƠ đư ng thẳng có phư ng trình

y = ax + b (2.1)

Vì (xi, yi) i = 1, n thu c đư ng thẳng nên

y1= ax1+ b 0 b = - xia + y1; với m i i = 1, n (2.2) Như v y, m i đi m (xi, yi) trong mặt phẳng s tư ng ng với m t s đư ng thẳng b = - xia + yi trong mặt phẳng tham s a, b n đi m (x1, y1) i = 1, n thu c

đư ng thẳng trong mặt phẳng tư ng ng với n đư ng thẳng trong mặt phẳng tham

s a, b giao nhau t i m t đi m vƠ đi m giao chính là a, b Chính là h s xác đ nh phư ng trình c a đư ng thẳng mƠ các đi m nằm vào

tư ng ng là ch s c a phần tử m ng có giá tr lớn nhất tìm đư c

Ví d :

Trang 20

Cho 5 đi m (0, 1); (1, 3); (2, 5); (3, 5); (4, 9) vƠ θ = 80% Hãy ki m tra xem 5

đi m đã cho có nằm trên cùng m t đư ng thẳng hay không? Hãy cho bi t phư ng trình đư ng thẳng n u có?

2.2.2 Bi năđ iăHoughăchoăđ ng thẳng trong t aăđ c c

Hình 2.3: Đư ng thẳng Hough trong t a đ c c [12]

Trang 21

M i đi m (x,y) trong mặt phẳng đư c bi u di n b i cặp (r,φ) trong t a đ c c

Tư ng t m i đư ng thẳng trong mặt phẳng cũng có th bi u di n b i m t cặp (r,φ) trong t a đ c c với r là kho ng cách từ g c t a đ tới đư ng thẳng đó vƠ φ là góc t o b i tr c 0x với đư ng thẳng vuông góc với nó, hình 2.3 bi u di n đư ng

thẳng Hough trong t a đ Decard

Ngư c l i, m i m t cặp (r,φ) trong to đ c c cũng tư ng ng bi u di n m t

đư ng nƠy đ u đi qua (r0, φ0) Giao đi m (r0, φ0) c a n đư ng sin s xác đ nh m t

đư ng thẳng trong h t a đ Decard Như v y, nh ng đư ng thẳng đi qua đi m (x,y) s cho duy nhất m t cặp ((r, φ) vƠ có bao nhiêu đư ng qua (x,y) s có bấy nhiêu cặp giá tr (r, φ)

Áp d ng bi năđ i Hough trong phát hi năgócănghiêngăvĕnăb n

ụ tư ng c a vi c áp d ng bi n đ i Hough trong phát hi n góc nghiêng văn b n

là dùng m t m ng tích luỹ đ đ m s đi m nh nằm trên m t đư ng thẳng trong không gian nh M ng tích luỹ là m t m ng hai chi u với ch s hàng c a m ng cho

bi t góc l ch φ c a m t đư ng thẳng và ch s c t chính là giá tr r kho ng cách từ

g c to đ tới đư ng thẳng đó Sau đó tính t ng s đi m nh nằm trên nh ng đư ng thẳng song song nhau theo các góc l ch thay đ i Góc nghiêng văn b n tư ng ng

với góc có t ng gía tr m ng tích luỹ c c đ i

Theo bi n đ i Hough, m i m t đư ng thẳng trong mặt phẳng tư ng ng đư c

bi u di n b i m t cặp (r, φ) Gi sử ta có m t đi m nh (x,y) trong mặt phẳng, vì

Trang 22

qua đi m nh này có vô s đư ng thẳng, m i đư ng thẳng l i cho m t cặp (r, φ) nên với m i đi m nh ta s xác đ nh đư c m t s cặp (r, φ) tho mãn phư ng trình Hough

Hình 2.4: ng d ng bi n đ i Hough phát hi n góc [13]

Hình 2.4 minh ho cách dùng bi n đ i Hough đ phát hi n góc nghiêng văn

b n Gi sử ta có m t s đi m nh, đơy lƠ nh ng đi m gi a đáy các hình ch nh t ngo i ti p các đ i tư ng đã đư c l a ch n từ các bước trước đơy, ta thấy trên mặt phẳng có hai đư ng thẳng song song nhau Đư ng thẳng th nhất có ba đi m

nh nên giá tr m ng tích luỹ bằng 3, đư ng thẳng th hai có gia tr m ng tích luỹ

bằng 4 Do đó, t ng giá tr m ng tích luỹ cho cùng góc φ trư ng h p này bằng 7

G i Hough [360][Max] là m ng tích lũy, gi sử M vƠ N tư ng ng là chi u

r ng và chi u cao c a nh, ta có các bước chính trong quá trình áp d ng bi n đ i Hough phát hi n góc nghiêng văn b n như sau:

+ Bước 1: Khai báo m ng ch s Hough[φ][r] với 0 ≤ φ ≤ 3600

và 0 ≤ r ≤ √

+ Bước 2: Gán giá tr kh i t o bằng 0 cho các phần tử c a m ng

+ Bước 3: Với m i cặp (x,y) lƠ đi m gi a đáy c a hình ch nh t ngo i ti p m t

đ i tư ng

- Với m i φi từ 0 đ n 360 tính giá tr ri theo công th c

ri = x.cos φi +y.sinφ

- Làm tròn giá tr ri thành s nguyên gần nhất là r0

Trang 23

- Tăng giá tr c a phần tử m ng Hough[φi][ r0] lên m t đ n v y

+ Bước 4: Trong m ng Hough[φ][r] tính t ng giá tr các phần tử theo từng dòng

vƠ xác đ nh dòng có t ng giá tr lớn nhất

Do s phần tử c a m t phần tử m ng Hough[φ0][r0] chính là s đi m nh thu c

đư ng thẳng x.cosφ0+y.sin φ0= r0 vì v y t ng s phần tử c a m t hàng chính là t ng

s đi m nh thu c các đư ng thẳng tư ng ng đư c bi u di n b i góc φ c a hàng

đó Do đó, góc nghiêng c a toán văn b n chính là hàng có t ng giá tr các phần tử

m ng lớn nhất

2.3 Mô hìnhălƠnăđ ngă(LaneăModel)ă

M t máy nh đư c gắn bên hông trước thân xe với m t khu v c di n tích đư c quan sát trên mặt đất tư ng ng với m t khu v c dài 90 cm r ng 120 cm Nó cũng

đư c coi là v trí tư ng đ i c a máy nh so với mặt đất và c đ nh trong su t quá trình di chuy n c a xe Mặc dù đi u gi đ nh này có h n ch khi h th ng treo cho phép thân xe ô tô cho th nghiêng khi chuy n đ ng, phư ng pháp nƠy lƠ đư c

ch ng minh là khá m nh m khi có s thay đ i tư ng đ i nh trong các v trí và hướng c a máy nh đ i với mặt đất Gi đ nh thêm rằng các phần c a lƠn đư ng đánh dấu (LM) trong hình lƠ tư ng đ i nh , đ cong c a lƠn đư ng đánh dấu có th

đư c b qua, và nó có th tham kh o m t mô hình lƠn đư ng g m m t cặp đư ng biên c a v ch s n đư ng song song với hằng s bù đắp Trong khung nh tham chi u S, bi u th bằng P1= (ρ1,φ1), P2= (ρ2,φ2) Các thông s c c c a hai đư ng L1, L2 đư c gi i thích trong hình 2.5

Trang 24

Hình 2.5: Mô hình c a lƠn đư ng đánh dấu trong mặt phẳng nh [14]

Lưu ý rằng các thông s ρ1, ρ2, ρ đư c th hi n bằng pixel

V trí P = (ρ,φ) có th đư c đ nh nghĩa như sau;

Trong đó: ρ là kho ng cách trung bình c a ρ1 và ρ2 (gi a g c t a đ tham chi u với tơm hai đư ng biên c a v ch s n đư ng) φ là góc trung bình c a φ1 và φ2

NgoƠi ra, các đi m đánh dấu lƠn đư ng đư c đặc trưng b i m t cư ng đ đ nh

m c Im, đó lƠ đ nh nghĩa m c xám trung bình c a các đi m nh bao g m gi a biên

giới đư ng đánh dấu Thông tin th giới th c có th thu đư c với đ chính xác t t từ

d li u hình nh bằng cách kỹ thu t bi n đ i ngư c, và các mô hình LM th đư c

đ nh nghĩa trong th giới th c hình 2.6

ρ = ρ + ρ2 (2.6)

φ = φ + φ2 (2.7)

Trang 25

Hình 2.6: Mô hình lƠn đư ng trong th c t , lưu ý rằng kho ng cách d1 và d2

đư c th hi n bằng mm [15]

Tr tuy t đ i c a quan h và góc gi a các đư ng biên L1w và L2w

� = │�1ậ �2│ (2.8)

ϴ1, ϴ2, lƠ hướng c a xe đ i với các đư ng biên L1w và L2w tư ng ng

Tr tuy t đ i c a đ r ng v ch s n đư ng W tư ng ng

W = │d1 ậ d2│ (2.9) d1, d2 là kho ng cách ngắn nhất từ tr ng tơm xe đ n L1w và L2w

Ph m vi dao đ ng c a � vƠ W đã đư c quy đ nh trong các b lu t v giao thông Chính đi u này t o ra hai ràng bu c có th đư c khai thác và dùng vào vi c

nh n di n lƠn đư ng, nghĩa lƠ

� = ϴ̇, W = ̇ (2.10) Lưu ý: n u � = 0 thì L1w và L2w song song và W nằm trong kho ng 150 mm ÷

200 mm tùy thu c lo i đư ng

2.4 Lýăthuy tăđi uăkhi năt ăđ ng

2.4.1 Kháiăni măđi uăkhi năt ăđ ngă

Khái ni m đi u khi n t đ ng đư c hi u là t p h p tất c các tác đ ng mang tính t ch c c a m t quá trình nhằm đ t đư c m c đích mong mu n c a quá trình

đó H th ng đi u khi n mà không có s tham gia tr c ti p c a con ngư i trong quá

Trang 26

trình đi u khi n đư c g i lƠ đi u khi n t đ ng M t h th ng ĐKTĐ đư c xây

e(t): tín hi u sai l ch, sai s

u(t): tín hi u đi u khi n

z(t): tín hi u nhi u

Đ iă t ngă đi u khi n là h th ng v t lý cần đi u khi n đ có th đáp ng

mong mu n ĐTĐK bao g m đa d ng các lo i máy, thi t b kỹ thu t, quá trình công ngh ĐTĐK là thi t b thư ng đư c đặc trưng bằng các c cấu chấp hƠnh như đông c , xy lanh, h bƠn trư t với tín hi u ra là chuy n đ ng v t lý như v n t c, v trí, góc quay, gia t c, l c

Thi t b đoă(c m bi n) th c hi n ch c năng đo vƠ chuy n đ i đ i lư ng c a h

z(t)

B so

Trang 27

là v n t c, v trí, nhi t đ , l c trong khi tín hi u vƠo đa phần là tìn hi u đi n Nguyên tắc chung đ đo các đ i lư ng không đi n bằng phư ng pháp đi n là bi n

đ i chúng thành tín hi u đi n ( đi n áp hoặc dòng đi n)

M t s thi t b đo đi n hình:

 Đo v n t c: b phát t c ( DC tachometer, AC tachometer, optical tachometer)

 Đo góc quay: chi t áp xoay, b mã hóa góc quay ( rotary encoder)

 Đo lư ng d ch chuy n: chi t áp ( Potentiometer), thước mã hóa

 Đo nhi t đ : cặp nhi t ng u (thermocouple), đ n tr nhi t (themistor, RTD)

 Đo lưu lư ng, áp suất: các b chuy n đ i lưu lư ng, áp suất

 Đo l c: c m bi n l c (loadcell,…)

B so: So sánh và phát hi n đ sai l ch e gi a tín hi u vào chuẩn và tín hi u h i

ti p (hay tín hi u đo đư c c a tín hi u ra) Trong th c t b so thư ng đư c ghép chung vào b đi u khi n

B đi u khi n: Dùng thông tin v đ sai l ch e đ t o tín hi u đi u khi n u

thích h p, từ đó tác đ ng lên đ i tư ng Thu t toán xác đ nh hàm u(t) g i là thu t toán đi u khi n hay lu t đi u khi n B đi u khi n liên t c có th th c hi n bằng c

cấu c khí, thi t b nén, m ch đi n RLC, m ch khu ch đ i thu t toán B đi u khi n

th c chất lƠ các chư ng trình phần m m ch y trên vi xử lý hay máy tính

Nhi u: Các tác đ ng lên h th ng gây nên các nh hư ng không mong mu n

đư c g i chung là nhi u nhi u luôn t n t i và có th tác đ ng bất c phần nào c a

h th ng, nhưng thư ng đư c quan tâm nhi u nhất là các nhi u tác đ ng lên đ i

tư ng đi u khi n, lo i nƠy thư ng g i là nhi u đầu ra hay nhi u ph t i

2.4 2ăPhơnălo iăph ngăth căđi uăkhi năt ăđ ng

Có ba phư ng th c đi u khi n [17] :

• Phư ng th c đi u khi n theo chư ng trình

• Phư ng th c bù nhi u

• Phư ng th c đi u khi n theo sai l ch

Trang 28

Trong phư ng th c đi u khiên theo chư ng trình, tín hi u đi u khi n đư c phát

ra do m t chư ng trình đ nh sẵn trong thi t b đi u khi n Với phư ng th c bù nhi u, tín hi u đi u khi n đư c hình thành khi xuất nhi u lo n tác đ ng lên h

th ng, tín hi u đi u khi n phát ra nhằm bù l i s tác đ ng c a nhi u lo n đ gi cho giá tr ra c a đ i lư ng cần đi u khi n không đ i Vì v y h bù nhi u còn g i là h

- e(t) Sai l ch đi u khi n

- u(t) Tín hi u đi u khi n tác đ ng lên đ i tư ng (O)

- y(t) Tín hi u đầu ra

- yht(t) Tín hi u ph n h i

2.4 Lý thuy tăchungăv ăđi uăkhi năđ ngăc ăDC

2 4.1ăĐ ngăc ăDC:

Đ ng c đi n m t chi u (DC) [19] lƠ đ ng c đi n ho t đ ng với dòng đi n m t chi u Đ ng c đi n m t chi u ng d ng r ng rãi trong các ng d ng dân d ng cũng như công nghi p

M

yht(t) _

_

Trang 29

Cấu t o c a đ ng c g m có hai phần: stato đ ng yên và rotor quay so với stato Phần c m (phần kích từ - thư ng đặt trên stato) t o ra từ trư ng đi trong m ch từ, xuyên qua các vòng dây quấn c a phần ng (thư ng đặt trên rotor) Khi có dòng

đi n ch y trong m ch phần ng, các thanh d n phần ng s ch u tác đ ng b i các

l c đi n từ theo phư ng ti p tuy n với mặt tr rotor, làm rotor quay

Tùy thu c vào cách mắc cu n dây rotor và stato có th chia đ ng c DC thƠnh các lo i thông d ng sau:

- Đ ng c kích từ đ c l p: cu n dơy kích từ (cu n dơy stato) vƠ cu n dơy phần

ng (rotor) mắc riêng r nhau, có th cấp ngu n riêng bi t

- Đ ng c kích từ n i ti p: cu n dơy kích từ mắc n i ti p với cu n dơy phần

K: Hằng s , ph thu c vƠo cấu trúc đ ng c

ω: T c đ đ ng c (rad/s)

Rư: Đi n tr ph n ng (Ohm)

Iư: Dòng đi n ph n ng (A)

Φ: Từ thông trên m i c c (Wb)

M: Momen đ ng c (Nm)

V: Đi n áp ph n ng (V)

E: S c đi n đ ng ph n ng (V)

2.5 2ăPh ngăphápăđi uăkhi năt căđ ăđ ngăc :

Khi xem xét phư ng trình đặc tính c c a đ ng c đi n m t chi u kích từ đ c

l p, ta đã bi t quan h ω=f(M) ph thu c các thông s đi n U, φ, Rư S thay đ i các thông s này s cho nh ng h đặc tính c khác nhau Vì v y, với cùng m t mô men t i nƠo đó, t c đ đ ng c s khác nhau các đặc tính c khác nhau Như v y,

Trang 30

đ ng c đi n m t chi u kích từ đ c l p (hay kích từ song song) có th đư c đi u

ch nh t c đ bằng các phư ng pháp:

+ Đi u ch nh t c đ bằng cách thay đ i đi n tr m ch phần ng

+ Đi u khi n từ thông

+ Đi u khi n đi n áp phần ng

2.6 Thu tătoánăđi uăkhi năđ ngăc PID

2.6 1ăKháiăni m:

Theo ch c năng, b đi u khi n đư c phân thành các lo i là b đi u khi n t l (P-Proportional), b đi u khi n vi phân (I-Integration), b di u khi n t l -tích phân (PI), b đi u khi n t l -vi phân (PD- Proportional Derivative) và b đi u khi n t l

vi tích phân (PID) B đi u khi n đ n gi n nhất là b đi u khi n t l (P) , tác d ng

c a nó như m t khâu khuy ch đ i với h thay đ i đư c Thay đ i h s khu ch đ i

có th lƠm thay đ i sai l ch tĩnh nhưng không th tri t tiêu đư c nó H s khu ch

đ i càng lớn thì h càng mất kh năng n đ nh Trong phần này chúng ta s đ c p

tới b đi u khi n PID [20]

PID là cách vi t tắc c a các từ P-Propotional (t l ), I-Integral (tích phân) và Derivative (đ o hƠm), đư c g i là b đi u khi n tỷ l vi tích phân Đơy lƠ m t trong

D-nh ng b đi u khi n ph bi n và quan tr ng D-nhất trong các thi t b và h th ng công nghi p từ đĩa CD tới v n t c xe ô tô đ u đư c th c hi n b i các thu t toán PID

B đi u khi n PID là m b hi u ch nh có ph n h i nhằm làm giá tr sai l ch

c a m t tín hi u đang đư c đi u khi n bằng không B đi u khi n PID bao g m 3 thành phần: Propotional (t l ), Integral (tích phơn) vƠ Derivative (đ o hàm) Đư c

th hi n như trong hình sau

Trang 31

Hình 2.9: S đ kh i b đi u khi n PID [21]

Trong đó, khâu tỷ l có tác d ng khuy ch đ i kh năng đáp ng c a h th ng

với h s thay đ i đư c Tác d ng c a khâu tích phân trong b đi u khi n là tri t tiêu sai l ch tĩnh, còn ch c năng c a phần tử vi phân (D) là c i thi n quá trình quá

đ n u xác đ nh đúng thông s c a nó

2.6.2 Đi uăkhi năPIDăđ ngăc ăDCă

Hình 2.10: S đ đi u khi n đ ng c DC theo thu t toán PID [22]

Ví d : Đi u khi n đ ng c trong hình trên gi sử đư c dùng đ đi u khi n góc lái c a bánh d n hướng xe ô tô qua ph i m t góc từ 00 tới 300

thông qua thanh d n hướng như hình 2.11

Trang 32

Hình 2.11: S đ h th ng đi u khi n lái

S đ c a h th ng trong hình trên đư c v l i thành hình

Hình 2.12: B PID đi u khi n v trí góc lái c a xe [23]

Trong b đi u khi n PID, sai l ch e đư c tính bằng hi u giá tr đặt hoặc đi m đặt ( setpoint �s) trừ cho giá tr th c t đo đư c (measuared value c a h th ng �m)

e = �s - �m (2.15)

Ho tăđ ng c a b đi u khi n v trí góc lái c a bánh d năh ng B PID này

s đ c và hi u giá tr mƠ ngư i đi u khi n mong mu n (g i là giá tr đặt, đơy lƠ góc lái c a bánh d n hướng có giá tr δ = 300 ) thư ng ngư i đi u khi n đưa giá tr đặt vào b đi u khi n thông qua GUI (Graphical user interface ậ giao di n ngư i dùng đ h a) B đi u khi n PID s tính sai l ch e, và qua b PID thành tín hi u

Encoder

B vào/ra (I/O)

Giá tr th c u(t) U(t)

Giá tr đặt

+

-

Trang 33

đi u khi n u(t) theo công th c 2.16, sai l ch sau tính toán đư c truy n ra ngoài h

th ng th c thông qua card vƠo/ra (I/O) như card HDL 9090 hoặc NI 6009, đơy tín

hi u lúc này là tín hi u đi n áp vƠ đư c g i lƠ u(t)2 Sau đó tín hi u nƠy đư c khu ch đ i nh m t b Driver ( Ví d Motor driver) đ tăng tín hi u đ công suất

đi u khi n c cấu chấp hành (đ ng c DC), g i là tín hi u U(t) Tín hi u đi u khi n

đ ng c s đi u khi n thanh d n hướng qua đó đi u khi n góc lái c a bánh d n hướng, khi đ ng c quay thì bánh răng trên thanh d n hướng xoay và d ch chuy n

dần qua trái (tư ng ng bánh d n hướng s xoay m t góc 300) Hoàn thành m t vòng đi u khi n Sau đó b đi u khi n PID s liên t c th c hi n l i vi c tính toán sai l ch c a góc lái đặt (δ) so với giá tr th c t (measured signal) c a bánh d n hướng ( nh vào b đo v trí gắn với đ ng c ) N u giá tr sai l ch v n còn thì b

đi u khi n PID ti p t c phát ra tín hi u đ quay đ ng c cho tới khi giá tr th c t

c a đ ng c trùng khớp với giá tr đặt t c khi đó sai l ch s bằng 0 Chừng nào sai

l ch còn thì b đi u khi n PID còn ho t đ ng đ đi u ch nh tín hi u đi u khi n B n

chất toán h c c a b đi u khi n PID s đư c gi i thích trong công th c 2.16 giá tr tín hi u đưa vƠo đ ng c s là:

u(t) = Kp e(t) + Ki ∫ + Kd

e(t) (2.16) Trong đó:

- Kp, Ki, Kd lần lư t là h s t l , tích phân, vi phân; Kp, Ki, Kd luôn dư ng

- e(t) sai l ch t i th i đi m hi n t i

- di n tích t o b i đư ng cong giá tr th c t vƠ đư ng thẳng giá tr đặt

- e(t) t c đ thay đ i c a sai l ch t i th i đi m hi n t i

ụănghƿaăcácăh s gainătrongăb ăPIDăkhiătĕngăcácăh ăs ăK p , K i , K d đ căl pă nhau

 Với cùng m t giá tr e(t), n u tăng Kp , thì tín hi u đi u khi n u(t) tăng, u(t) tăng đ ng nghĩa đi n áp tác đ ng vƠo đ ng c m t chi u tăng lên, đi n áp tăng s làm gi m e(t) nhanh h n, có nghĩa hi u giá tr đặt và giá tr đó đư c s gi m nhanh

h n Khi đó ta g i kh năng đáp ng c a h th ng nhanh Đáp ng c a h th ng

Trang 34

càng nhanh khi th i gian cần thi t đ tin hi u đầu ra c a h th ng đ t tới giá tr đặt càng nh Tuy nhiên, khi Kp quá lớn thì h th ng không n đ nh vì có hi n tư ng giá tr đo đư c c a h th ng vư t quá giá tr đặt, g i là v t l ( overshoot)

 Ki có tác d ng lƠm tăng t c đ đáp ng vì nó cũng lƠm tăng đi n áp U(t) đặt vƠo đ ng c Đ ng th i khâu này làm sai l ch tĩnh ( steaty- state error) tr v 0 nh vƠo đặc tính c ng d n sai l ch c a phép toán tích phân Sai l ch tĩnh lƠ sai l ch sau khi tín hi u đầu ra c a h th ng đã n đ nh

 Kd Khâu D có tác d ng làm n đ nh h th ng Khi e(t) t c giá tr ph n h i

lớn h n giá tr đặt setpoint, thì khâu D có tác d ng làm gi m tín hi u đi u khi n u(t)

Các ch tiêu ch ấtăl ng c a h th ng đi u khi n: yêu cầu đầu tiên c a h

th ng đi u khi n là n đ nh Tuy nhiên, yêu cầu nƠy chưa đ đ đ m b o h th ng

ho t đ ng t t Trong th c t , h th ng còn đ ng th i th a mãn nhi u yêu cầu khác, bao g m các ch tiêu chất lư ng c a đáp ng quá đ (chất lư ng đ ng h c) và sai s xác l p (chất lư ng tĩnh h c), kh năng ch ng nhi u…

Thông thư ng chất lư ng đ ng h c vƠ tĩnh h c c a các h th ng đi u khi n

đư c đánh giá thông qua đáp ng quá đ đ i với tín hi u vào b c thang đ n v vì d

th c hi n đ chính xác Khi tác đ ng vào h th ng m t tín hi u b c thang đ n v 1(t) thì đáp ng đầu ra s có d ng đi n hình lƠ dao đ ng tắt dần như hình 2.13

Hình 2.13: Các thông s chất lư ng c a đáp ng quá đ [21]

Trang 35

Th i gian quá đ ts hay tset ( setling time): là th i gian cần thi t đ tín hi u ra đ t

và duy trì giá tr xác l p y(∞) với sai s cho phép ±2% ( hoặc ±5%)

Đ v t l σ% hay POT ( đ quá đi u ch nh, Percent overshoot): là sai l ch gi a giá tr c c đ i và giá tr xác l p c a đáp ng, tính theo phần trăm:

Hai ch tiêu đ v t l và th i gian quá đ thư ng trái ngư c nhau: đ có đ v t

l nh thì th i gian quá đ s lớn vƠ ngư c l i

Sai s xác l p e(∞) hay ess (steaty- state error): là sai l ch gi a tín hi u vào và tín hi u h i ti p tr ng thái xác l p Sai s xác l p đặc trưng cho đ chính xác c a

h th ng đi u khi n

T ng quát:

Với h s h i ti p ơm đ n v và tín hi u vào là hàm 1(t) thì:

Ngoài các thông s trên ngư i ta còn xét đ n các thông s ph là

 Th i gian tăng trư ng tr ( rise time): là th i gian cần thi t đ đáp ng tăng từ 10% đ n 90% giá tr xác l p y(∞)

 Th i gian đ y(t) đ t 50% giá tr xác l p td (delay time)

 Th i gian lên đ nh tp hay tpeak : th i gian cần đ đáp ng đ t giá tr c c đ i

 S chu kỳ dao đ ng trước khi đáp ng đ t giá tr xác l p

2.6.3ăPh ngăphápăđi u ch nh các h s gain trong PID

2.6.3.1 Đi u ch nh th công:

Phư ng pháp đ nh b thông s Kp, Ki, Kd (các h s gain) th công thư ng

d a vƠo th c nghi m các thông s Ta xác l p các h Kp, Ki, Kd bằng không Tăng

dần Kp cho đ n khi v t l đ t bằng gần 1,5 lần giá tr đặt Hi u ch nh Ki cho sai

l ch bằng không Hi u ch nh Kd cho h th ng gi m rung lắc

2.6.3.2 Ph ngăphápăZieglerăậ Nichols:

POT = σ% = (− (∞) ∞) 100% (2.17)

e(∞) = lim →∞ ( ) = lim →0 �( ) (2.18) e(∞) = 1- y(∞) = 1- lim →∞ℎ( ) = 1- lim →0� ( ) (2.19)

Trang 36

B ng 2.1: Tìm thông s b PID bằng phư ng pháp Ziegler ậ Nichols

Pu : Kho ng th i gian dao đ ng c a tín hi u đo đư c

2.7 Công c x lý nhă vƠă đi u khi nă gócă lái,ă đi u khi n v n t c trong LabVIEW

mà các lu ng c a d li u quy t đ nh vi c th c thi LabVIEW sử d ng các kh i hình

nh sinh đ ng và các dây n i đ t o ra các l nh vƠ các hƠm như trong hình 2.14

Hình 2.14: Cách th c hi n xây d ng chư ng trình trong Lab VIEW

Trang 37

Cũng chính vì s khác bi t nƠy mƠ LabVIEW đã giúp cho vi c l p trình tr nên

đ n gi n h n bao gi h t, đặc bi t, LabVIEW rất phù h p với kỹ sư, nhƠ khoa h c, hay gi ng viên Chính s đ n gi n, d h c, d nhớ đã giúp cho LabVIEW tr thành

m t trong nh ng công c ph bi n trong các ng d ng thu th p d li u từ các c m

bi n, phát tri n các thu t toán, vƠ đi u khi n thi t b t i các phòng thí nghi m trên

th giới

V ý nghĩa kỹ thu t, LabVIEW cũng đư c dùng đ l p trình ra các chư ng trình (source code: mã ngu n) trên máy tính tư ng t các ngôn ng l p trình d a trên ch (text-based language) như C, Python, Java, Basic, v.v

Đ ng th i, LabVIEW h tr các kỹ sư, nhƠ khoa h c và sinh viên, v.v., xây

d ng (th c thi) các thu t toán m t cách nhanh, g n, sáng t o và d hi u nh các

kh i hình nh có tính g i nhớ và cách th c ho t đ ng theo ki u dòng d li u (dât flow) lần lư t từ trái qua ph i Các thu t toán nƠy sau đó đư c áp d ng lên các

m ch đi n vƠ c cấu chấp hành th c nh vào vi c k t n i h th ng th t với LabVIEW thông qua nhi u chuẩn giao ti p m ng TCP/IP, chuẩn GPIB, v.v Vì v y LabVIEW là m t ngôn ng giao ti p đa kênh

LabVIEW h tr hầu h t các h đi u hành Windows (2000, XP, Vista, 7, 8), Linux, MacOS, Window Mobile, Window Embedded Hi n t i, LabVIEW 2012 là phiên b n mới nhất M t s phiên b n cũ c a LabVIEW bao g m 2009, 2010, 2013, LabVIEW đư c sử d ng trong các lĩnh v c đo lư ng, t đ ng hóa, c đi n

tử, robotics, v t lý, sinh h c, v t li u, ô tô, v.v

LabVIEW đư c sử d ng trong các lĩnh v c đo lư ng, t đ ng hóa, c đi n tử, robotics, v t lý, toán h c, sinh h c, v t li u, ôtô, vv Nhìn chung:

- LabVIEW giúp kỹ sư k t n i bất kỳ c m bi n, và bất kỳ c cấu chấp hành nào với máy tính

- LabVIEW có th ñư c sử d ng đ xử lý các ki u d li u như tín hi u tư ng

t (analog), tín hi u s (digital) hình nh (vision), âm thanh (audio), vv

Trang 38

- LabVIEW h tr các giao th c giao ti p khác nhau như RS232, RS485, TCP / IP, PCI, PXI

2.7.3 L pătrìnhăv iăLabVIEW

Đ làm vi c với phần m m LabVIEW ta thao tác trên 2 cửa s là Front Panel và Block Diagram Hai cửa s này s xuất hi n sau khi ta kh i đ ng phần m m LabVIEW

Hình 2.15: Môi trư ng lƠm vi c trong LabVIEW; (a) cửa s Front Panel, (b) cửa s

Block Diagram

- Cửa s Front Panel hay còn g i là giao di n ngư i dùng Cửa s nƠy dùng đ

kh i t o các Control (Input): các s , các nút nhấn, m ng… vƠ các Indicator (ouput): leds, đ th … Nghĩa lƠ trên cửa s này ta có th thi t l p các thông s đầu vào c a

m t ng d ng nƠo đó vƠ có th thấy đư c k t qu kh o sát hay tính toán c a ng

d ng đó

- Cửa s Block Diagram là cửa s dùng đ vi t các thu t toán cho ng d ng Bao g m các hàm toán h c (c ng, trừ, nhơn, chia, đ o hàm, tích phân, ma tr n…), các hàm lặp (while loop, for loop, case tructure), các hàm t o tr … Nghĩa lƠ trên

cửa s Block Diagram ch a nh ng thu t toán gi i quy t các bài toán ng d ng mà ngư i l p trình kh i t o và có th đi u khi n và hi n th k t qu trên cửa s Front Panel

Trang 39

Vòng lặp, cấu trúc đi u ki n là m t thành phần không th thi u trong vấn đ l p trình Trong LabVIEW các vòng lặp, đi u ki n đư c tái hi n dưới d ng hình nh

cấu trúc Sử d ng các cấu trúc trong s đ kh i giúp lặp l i các ti n trình, đi u khi n

d a vƠo đi u ki n và cho các m c đích đặc bi t khác LabVIEW có 5 vòng lặp, cấu trúc c b n: vòng lặp While (While Loop), vòng lặp For (For Loop), cấu trúc Case (Case Structure), cấu trúc chu i (Sequence Structure), nút cách th c (Formula Node)

- Vòng lặp While loop: cho phép ch y chư ng trình mãi tới khi nào nút “Stop”

đư c nhấn thì dừng l i, kh i “i” s cho bi t có bao nhiêu vòng lặp đã đư c lặp Đ lấy While loop ta vào BD>Express>Execution> While loop như trình bƠy trong hình

Hình 2.16: Vòng lặp While Loop

- Cấu trúc trư ng h p Case Structure: tư ng đư ng m t hƠm đi u ki n (IF),

các trư ng h p trong mi n True s x y ra n u gi thi t đầu vƠo lƠ True, các trư ng

h p trong mi n False s x y ra n u gi thi t đầu vào là False Lấy vòng lặp For như

sau: BD>Express>Execution>Case Structure

Trang 40

Hình 2.17: Cấu trúc trư ng h p Case Structure

- Vòng lặp For Loop: vòng lặp For có ký hi u Vòng lặp For s th c thi chư ng trình N lần với bi n I tăng liên t c trong kho ng [0, N-1]

Hình 2.18: Vòng lặp For Loop

- C ấu trúc chu i: Cấu trúc chu i trong LabVIEW dùng đ t o ra các đo n

chư ng trình con trong các đo n chư ng trình chính, m c đích c a vi c dùng cấu trúc nƠy đ gói g n chư ng trình vƠ d dƠng đi u khi n vi c sử d ng các bi n, các ô

nhớ LabVIEW cung cấp hai d ng chu i có cùng ch c năng đó lƠ: Chu i phẳng (Flat Sequence) và chu i ngăn x p (Stacked Sequence)

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.5: Mô hình c a lƠn đư ng đánh dấu trong mặt phẳng  nh [14] - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 2.5 Mô hình c a lƠn đư ng đánh dấu trong mặt phẳng nh [14] (Trang 24)
Hình 2.10 : S  đ đi u khi n đ ng c  DC theo thu t toán PID [22] - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 2.10 S đ đi u khi n đ ng c DC theo thu t toán PID [22] (Trang 31)
Hình 2.11 : S  đ  h  th ng đi u khi n lái - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 2.11 S đ h th ng đi u khi n lái (Trang 32)
Hình 3.12: B n v  thi t k  mô ph ng trí các b  ph n - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 3.12 B n v thi t k mô ph ng trí các b ph n (Trang 57)
Hình 3.13: Mô hình b  trí các b  ph n h  th ng đi u khi n trên xe - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 3.13 Mô hình b trí các b ph n h th ng đi u khi n trên xe (Trang 58)
Hình 3.14: S  đ  m ch đi n h  th ng đi u khi n xe t  đ ng - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 3.14 S đ m ch đi n h th ng đi u khi n xe t đ ng (Trang 59)
Hình 3.17:  Lưu đ  thu t toán đi u khi n góc lái vƠ t c đ  theo v  trí c a xe so với - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 3.17 Lưu đ thu t toán đi u khi n góc lái vƠ t c đ theo v trí c a xe so với (Trang 62)
Hình 4.4 : Đ  th   đi u khi n tr  lái sau khi xe r  ph i l ầ n ch y I - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 4.4 Đ th đi u khi n tr lái sau khi xe r ph i l ầ n ch y I (Trang 70)
Hình 4.5 : Đ  th   đi u khi n  đánh lái qua trái vƠ tr  lái khi xe r  trái l ầ n ch y I - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 4.5 Đ th đi u khi n đánh lái qua trái vƠ tr lái khi xe r trái l ầ n ch y I (Trang 71)
Hình 4.8 : Đ  th   đi u khi n góc lái và v n t c khi xe r  ph i l ầ n ch y II - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 4.8 Đ th đi u khi n góc lái và v n t c khi xe r ph i l ầ n ch y II (Trang 73)
Hình 4.12 : Đ  th   đi u khi n  đánh lái qua trái  khi xe r  trái l ầ n ch y II - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 4.12 Đ th đi u khi n đánh lái qua trái khi xe r trái l ầ n ch y II (Trang 75)
Hình 4.16:  Đ  th   đi u khi n tr  lái khi xe r  ph i l ầ n ch y III - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 4.16 Đ th đi u khi n tr lái khi xe r ph i l ầ n ch y III (Trang 77)
Hình 4.22: Đ  th  đi u khi n tr  lái sau khi xe r  trái m t góc 35 0 - THIẾT kế hệ THỐNG điều KHIỂN XE tự ĐỘNG
Hình 4.22 Đ th đi u khi n tr lái sau khi xe r trái m t góc 35 0 (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w