1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực

119 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 5,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các gi i pháp trên đều có nh ng u vƠ nh c điểm riêng... Toyota Prius vƠ Ford Escape Hybrid lƠ hai dòng điển hình thu c lo i nƠy... - Accu VRLA kín có van an toàn bên trong.

Trang 1

M CăL C

Quy t đ nh giao đề tài

Lụ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN ii

C M T iii

TịM T T iv

ABSTRACT v

M C L C vi

DANH SÁCH CÁC B NG x

DANH SÁCH CÁC HÌNH xi

Ch ng 1 1

T NG QUAN 1

1.1 T ng quan chung về lĩnh v c nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c đƣ công bố 1

1.1.1 T m quan tr ng c a xe máy 1

1.1.2 Phát triển ngu n đ ng l c s ch 2

1.1.3 T ng quan về xe hybrid 3

1.1.3.1 Khái ni m chung 3

1.1.3.2 Phơn lo i ôtô hybrid 4

1.1.3.3 Xu h ng phát triển c a xe hybrid 8

1.1.4 Các k t qu nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c 9

1.1.4.1 Trong n c 9

1.1.4.2 NgoƠi n c 10

1.2 M c đích c a đề tƠi 12

1.3 Nhi m v vƠ gi i h n c a đề tƠi 12

1.3.1 Nhi m v c a đề tƠi 12

1.3.2 Gi i h n c a đề tƠi 13

1.4 Ph ng pháp nghiên c u vƠ th c hi n 13

Ch ng 2 14

C S Lụ THUY T 14

2.1 H thống truyền đ ng trên xe tay ga 14

2.1.1 Cấu t o vƠ s đ truyền l c 14

2.1.2 Nguyên lý ho t đ ng 15

2.1.2.1 Đ ng c ho t đ ng ch đ c m chừng 15

2.1.2.2 Đ ng c ho t đ ng ch đ kh i đ ng vƠ tốc đ thấp 15

2.1.2.3 Đ ng c ho t đ ng ch đ tốc đ trung bình 16

2.1.2.4 Đ ng c ho t đ ng ch đ tốc đ cao 17

Trang 2

2.2.1 Cấu t o máy phát đi n xoay chiều 18

2.2.2 Nguyên lý sinh ra đi n 19

2.2.3 Ngu n đi n xoay chiều đ c đ i thƠnh đi n m t chiều 20

2.3 Accu 20

2.3.1 Nhi m v và phân lo i Accu 20

2.3.1.1 Nhi m v 20

2.3.1.2 Phơn lo i Accu 21

2.3.2 Cấu t o c a Accu chì axit lo i kín 23

2.3.2.1 Cấu t o chung 23

2.3.2.2 S khác bi t c b n trong cấu t o gi a VRLA vƠ Accu truyền thống 25

2.3.2.3 u điểm c a Accu kín kiểu SLA vƠ VRLA 26

2.3.3 Quá trình đi n hóa trong Accu chì axit lo i kín 26

2.3.4 Ch đ n p và phóng c a Accu 27

2.3.4.1 Các ph ng pháp n p truyền thống 27

2.3.4.2 Nguyên lý ph ng pháp n p xung vƠ m ch n p 29

2.3.4.3 Kiểm tra nh n bi t tr ng thái n p 31

2.4 Nguyên lý ho t đ ng vƠ đặc tính c a máy đi n DC 31

2.4.1 Cấu t o đ ng c đi n m t chiều 31

2.4.1.1 Ph n tĩnh (stator) 32

2.4.1.2 Ph n quay (rotor) 33

2.4.2 Phơn lo i vƠ mô t đặc tính đ ng c đi n m t chiều 33

2.4.2.1 Phơn lo i 33

2.4.2.3 Đ ng c đi n m t chiều kích từ nối ti p vƠ kích từ h n h p 36

2.4.3 Điều ch nh tốc đ đ ng c đi n m t chiều 39

2.4.3.1 Điều khiển tốc đ đ ng c đi n bằng đi n tr ph m ch ph n ng 39

2.4.3.2 Điều khiển tốc đ đ ng c đi n bằng từ thông kích thích: 41

2.4.3.3 Điều khiển tốc đ đ ng c đi n bằng đi n áp ph n ng: 43

2.4.3.4 Điều khiển tốc đ đ ng c đi n bằng điều ch đ r ng xung: 44

2.5 Linh ki n đi n tử 46

2.5.1 IC LM2907: 46

2.5.2 IC TL084: 47

2.5.3 IC TL494: 48

2.5.4 C m bi n ti m c n Fotek PM12-02P-S: 50

2.5.5 IC PC923: 51

2.5.6 IC PC817: 51

Ch ng 3 52

GI I PHÁP K THU T 52

3.1 Ch n xe g n máy th c nghi m 52

3.1.1 Các thông số c b n c a xe Attila đ i 2002 53

3.1.2 Cấu t o c cấu truyền đ ng trên xe Attila 55

3.2 Gi i pháp phối h p truyền đ ng gi a đ ng c đi n vƠ đ ng c xăng 56

3.3 Ch n đ ng c đi n 56

Trang 3

3.3.1 Ch n lo i đ ng c đi n 56

3.3.2 Ch n m c đi n áp cấp cho đ ng c đi n 59

3.4 Ch n v trí l p đặt đ ng c đi n trên xe 60

3.5 Gi i pháp truyền đ ng từ đ ng c đi n đ n bánh xe 62

3.6 Gi i pháp điều khiển đ ng c đi n 63

3.7 Gi i pháp khối l u tr đi n cấp cho đ ng c đi n 63

3.8 Tính toán các thông số đ ng l c h c c a xe lai 64

Ch ng 4 67

THI T K VẨ THI CỌNG 67

4.1 Xác đ nh các v trí c i t o trên xe 67

4.2 Xác đ nh thông số, l a ch n Accu vƠ bố trí Accu 68

4.2.1 Yêu c u k thu t c a Accu 68

4.2.2 Ch n Accu 68

4.2.3 Bố trí Accu 69

4.3 Thi t k vƠ ch t o c cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n 70

4.3.1 Thi t k vƠ gia công h p truyền đ ng 70

4.3.1.1 Vỏ h p truyền đ ng 70

4.3.1.2 Chốt đ nh v : 72

4.3.1.3 Gia công tr c vƠ bánh răng c a h p truyền đ ng trung gian : 72

4.3.2 Thi t k vƠ gia công kh p truyền đ ng m t chiều 75

4.3.3 Thi t k vƠ gia công các tấm đ nh v c cấu truyền đ ng 77

4.3.4 Gia công ch t o 79

4.3.4.1 Ch n v t li u 79

4.3.5 L p ráp c cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n 80

4.4 C i t o lốc máy 81

4.4.1 C i t o ph n sau lốc máy 81

4.4.2 C i t o n p h p truyền đ ng trên xe 83

4.4.3 L p c cấu truyền đ ng vƠo xe 84

4.5.1 S đ khối các m ch điều khiển 85

4.5.2 S đ nguyên lý vƠ ch c năng từng khối 86

4.5.2.1 Khối GEAR BOX: 86

4.5.2.2 Khối SENSOR1: 86

4.5.2.3 Khối SENSOR2: 86

4.5.2.4 Khối FVC1: 86

4.5.2.5 Khối FVC2: 87

4.5.2.6 Khối so sánh vƠ PID: 90

4.5.2.7 Khối PWM: 96

4.5.2.8 Khối MOTOR DRIVER: 96

4.5.2.9 Khối MOTOR POWER vƠ khối Current Limiting: 97

4.5.3 Qui trình gia công vƠ l p đặt 100

Ch ng 5 101

Trang 4

5.1.1 Kiểm tra các b ph n tr c khi ch y th c nghi m 101

5.1.1.1 Kiểm tra c cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n 101

5.1.1.2 Kiểm tra ho t đ ng c a các m ch đi n điều khiển đ ng c đi n 101

5.1.2 Ch y thử xe trên đ ng vƠ đo m c tiêu hao nhiên li u 103

5.1.2.1 Điều ki n thử 103

5.1.2.2 K t qu : 104

5.1.3 Thử kho ng cách ch y ch đ lai liên t c 105

5.1.3.1 Ti n hƠnh thử: 105

5.1.3.2 K t qu : 105

5.1.4 Thử tiêu hao năng l ng đi n khi n p l i Accu 105

5.1.4.1 Các b c ti n hƠnh thử: 105

5.1.4.2 K t qu : 106

5.1.5 Đo khối l ng xe hoƠn ch nh: 106

5.1.6 Thử an toƠn các b ph n đi n 106

5.1.7 Thử m ch b o v quá dòng 106

5.1.7.1 Ti n hƠnh thử 106

5.1.7.2 K t qu 106

5.2 K t lu n 107

5.3 Khuy n ngh 108

TẨI LI U THAM KH O 109

PH L C 110

Trang 5

DANHăSÁCHăCÁCăB NG

B ng 2.1: Đi n th vƠ dung l ng m t số lo i Accu 23

B ng 2.2: B ng đối chi u tr ng thái Accu 31

B ng 4.1: Thông số vƠ kích th c c b n c a Accu 68

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1: M t m u xe hybrid c a hƣng Toyota 4

Hình 1.2 : H thống hybrid nối ti p 5

Hình 1.3 : S đ truyền đ ng h thống hybrid nối ti p 5

Hình 1.4 : H thống hybrid song song 7

Hình 1.5 : S đ truyền đ ng h thống hybrid song song 7

Hình 1.6 : H thống hybrid h n h p 8

Hình 1.7 : S đ truyền đ ng h thống hybrid h n h p 8

Hình 1.9: eCycle hybrid 10

Hình 1.8: Honda hybrid scooter 10

Hình 1.10: M u xe FA ậ 801 (Hybrid 80CCậ 500 W) 12

Hình 2.1: Cấu t o vƠ s đ truyền l c 14

Hình 2.2: S đ truyền l c tốc đ c m chừng 15

Hình 2.3: S đ truyền l c ch đ kh i đ ng vƠ tốc đ thấp 15

Hình 2.4: S đ truyền l c tốc đ trung bình 16

Hình 2.5: S đ truyền l c tốc đ cao 17

Hình 2.6: S đ truyền l c ch đ t i nặng , leo dốc hoặc lên ga đ t ng t 18

Hình 2.7: Cấu t o máy phát đi n trên xe Attila 19

Hình 2.8: Accu kiểu SLA 22

Hình 2.9: Cấu t o chung m t lo i Accu axit chì lo i kín 24

Hình 2.10: Cấu t o Accu axit chì lo i kín kiểu VRLA c a GS Battery 25

Hình 2.11: Các quá trình đi n hóa trong Accu chì axit lo i kín 27

Hình 2.12: Đặc tuy n dòng đi n n p Accu ph ng pháp truyền thống 27

Hình 2.13: Đặc tuy n dòng n p theo ph ng pháp 2 nấc 28

Hình 2.14: Nguyên lý ph ng pháp n p xung 29

Hình 2.15: Mặt c t d c vƠ c t ngang c a đ ng c đi n m t chiều điển hình 32

Hình 2.16: S đ đấu dơy đ ng c đi n 34

Hình 2.17: S đ nối dơy đ ng c đi n kích từ đ c l p vƠ song song 34

Hình 2.18: Đặc tính đ ng c đi n m t chiều kích từ đ c l p 36

Hình 2.19: S đ đấu dơy đ ng c đi n m t chiều kích từ nối ti p 37

Hình 2.20: Đặc tính c đi n vƠ đặc tính c đ ng c đi n DC kích từ nối ti p 37

Hình 2.21: S đ đấu dơy đ ng c đi n kích từ h n h p 38

Hình 2.22: Đặc tính c đi n vƠ đặc tính c đ ng c đi n kích từ h n h p 39

Hình 2.23: Điều khiển tốc đ đ ng c đi n kích từ song song 40

Hình 2.24: S đ nguyên lý điều khiển tốc đ đ ng c đi n kích từ nối ti p 41

Hình 2.25: Nguyên lý điều ch nh bằng từ thông c a đ ng c đi n m t chiều 42

Hình 2.26: Đặc tính điều ch nh bằng từ thông c a đ ng c đi n m t chiều 42

Hình 2.27: Đặc tính c điều ch nh tốc đ đ ng c đi n bằng đi n áp ph n ng 44

Hình 2.28: Điều ch đ r ng xung 45

Hình 3.1: M u xe Attila ch n lƠm th c nghi m 53

Trang 7

Hình 3.2: Cấu t o c cấu truyền đ ng c a xe Attila 55

Hình 3.3: nh ch p đ ng c đi n t i cửa hƠng bán đ ng c đi n t i Tp.HCM 57

Hình 3.4: M t số lo i đ ng c đi n c a hƣng Sanyo Denki 58

Hình 3.5: Đ ng đặc tính đ ng c đi n 59

Hình 3.6: V trí l p đ ng c đi n nhìn ngang 61

Hình 3.7: V trí l p đ ng c đi n nhìn từ phía sau 61

Hình 3.8: S đ khối c cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n 62

Hình 4.1: Các v trí c i t o trên xe Attila 67

Hình 4.2: Accu Delkor NT50-N24MF 69

Hình 4.3: B n v gia công mặt bên ngoƠi c a h p truyền đ ng 71

Hình 4.4: B n v gia công mặt bên trong c a h p truyền đ ng 71

Hình 4.5: S đ khối hai mặt bên c a h p truyền đ ng 72

Hình 4.6: Chốt đ nh v 72

Hình 4.7: B n v l p c cấu truyền đ ng xe Attila 73

Hình 4.8: Các tr c vƠ bánh răng c a h p truyền đ ng sau khi c i t o 74

Hình 4.9: S đ khối h p truyền đ ng trung gian sau khi gia công vƠ l p ráp 74

Hình 4.10: Ly h p kh i đ ng trên xe máy 75

Hình 4.11: B n v l p ly h p kh i đ ng trên xe máy 76

Hình 4.12: S đ khối kh p truyền đ ng m t chiều sau khi c i t o 76

Hình 4.13: B n v l p kh p truyền đ ng m t chiều sau khi c i t o 77

Hình 4.14: Tấm đ nh v l p v i h p bánh răng 78

Hình 4.15: Tấm đ nh v l p v i đ ng c đi n 78

Hình 4.16: Chốt đ nh v M14 78

Hình 4.17: S đ khối c cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n sau khi l p ráp 81

Hình 4.18: B n v l p lốc máy xe Attila 82

Hình 4.19: Ph n sau c a lốc máy tr c khi c i t o 82

Hình 4.20: Ph n sau c a lốc máy sau khi c i t o 83

Hình 4.21: N p h p truyền đ ng tr c khi c i t o 83

Hình 4.22: N p h p truyền đ ng sau khi c i t o 84

Hình 4.23: C cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n sau khi l p vƠo xe 85

Hình 4.24: S đ khối các m ch điều khiển 85

Hình 4.25: C m bi n ti m c n Fotek PM12-02P-S 86

Hình 4.26: S đ nguyên lý khối FVC1 87

Hình 4.27: S đ nguyên lý khối so sánh vƠ PID 91

Hình 4.28: S đ nguyên lý khối PWM 96

Hình 4.29: S đ nguyên lý khối công suất vƠ b o v quá dòng 97

Hình 4.30: Các m ch đi n vƠ Accu sau khi l p vƠo xe 100

Hình PL -1: B n v l p c cấu truyền l c c a đ ng c đi n 110

Hình PL - 2: Hình dáng c a xe sau khi c i t o 111

Hình PL - 3: B ng thông số k thu t đ ng c đi n 111

Trang 8

Mặc dù đƣ có khá lâu, nh ng hi n nay xe máy v n là lo i ph ng ti n xuất

hi n nhiều nhất trên các con đ ng n c ta từ thành th cho đ n nông thôn Qua nghiên c u kh o sát cho thấy đ n năm 2020 ph ng ti n giao thông chính c a

ng i dân v n là xe máy [1]

Theo chi n l c đ m b o an toàn giao thông đ ng b quốc gia đ n năm

2020 và t m nhìn đ n năm 2030, để phát triển c s h t ng giao thông m t cách

bền v ng thì c n phát triển các lo i giao thông công c ng nh h thống đ ng s t, tƠu đi n ng m, tàu trên cao và h thống xe buýt tốc hành Giao thông công c ng

ph i tr thƠnh ph ng ti n giao thông ch y u trong đô th và vùng ngo i ô thành

phố l n giống nh các thành phố t i các n c tiên ti n trên th gi i Tuy nhiên để đáp ng đ c chi n l c này c n ph i có th i gian và tốn rất nhiều ngơn sách, do đó

tr c m t ch có thể từng b c c i thi n c s h t ng giao thông, nhất là hoàn

ch nh h thống v n chuyển giao thông công c ng trong các thành phố l n

Đối v i các quan điểm cho rằng nên h n ch sử d ng mô tô, xe máy ngay l p

t c để gi m thiểu ô nhi m môi tr ng, gi m kẹt xe và tai n n giao thông thì theo các c quan ch c năng đơy ch lƠ quan điểm ng n h n và không kh thi B i vì không thể h n ch nhu c u đi l i c a ng i dân bằng mô tô, xe máy mƠ ch a có

ph ng ti n giao thông phù h p để thay th , đ ng th i các lo i hình công c ng nh

đ ng s t đô th , tƠu đi n ng m, xe buýt thì ch a đáp ng k p nhu c u giao thông

hi n nay

Trang 9

n c ta hi n nay thì d dàng nhìn thấy m i đối t ng, ngành nghề vƠ đ

tu i đa số đều sử d ng mô tô, xe máy để lƠm ph ng ti n giao thông ch y u các khu đô th hi n nay mô tô, xe máy lƠ ph ng ti n đ c ng i dân sử d ng nhiều

nhất b i s c đ ng, chi m ít di n tích và phù h p v i h t ng

Vì v y phát triển ô tô xe máy là m t yêu c u khách quan và c n thi t, nên

c n có nh ng nghiên c u để phát triển lo i ph ng ti n này m t cách hoàn h o phù

h p v i nh ng yều c u th c t c a c ng đ ng xã h i

1.1.2 Phátătri năngu năđ ngăl căs ch

Hi n nay, b o v môi tr ng đ c coi là tiêu chí hàng đ u Hi n t ng hi u

ng nhà kín, s nóng lên c a trái đất và hi n t ng băng tan là nh ng vấn đề có tính

cấp thi t đối v i các quốc gia Có nhiều nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ng, trong đó s phát th i c a ph ng ti n giao thông c gi i là m t trong nh ng tác nhân l n Do đó, c n thi t ph i h n ch s ô nhi m môi tr ng do các ph ng ti n giao thông gây ra bằng cách tìm ra các ngu n năng l ng thân thi n v i môi tr ng, không gây ô nhi m hoặc ít gây ô nhi m đ n môi tr ng để trang b trên các ph ng

ti n giao thông H n n a, s kh ng ho ng d u mỏ do chi n tranh th ng xuyên x y

ra các n c Trung đông vƠ B c phi đƣ lƠm cho giá d u tăng cao, cho nên c n h n

ch s ph thu c hoàn toàn vào ngu n năng l ng này Do đó chúng ta c n tìm ra

nh ng ngu n năng l ng m i thay th cho d u mỏ song song v i vi c nghiên c u

c i ti n đ ng c nơng cao hi u suất để ti t ki m năng l ng Trong nh ng năm g n đơy đƣ có nhiều nghiên c u c i ti n nh :

- Nghiên c u hoàn thi n quá trình cháy đ ng c Diesel

- C i ti n h thống đánh lửa th ng sang đánh lửa điều khiển đi n tử; h thống cung cấp nhiên li u sử d ng ch hòa khí sang phun xăng điều khiển đi n tử

- Nghiên c u sử d ng nhiều lo i nhiên li u thay th nh : LPG (Liquidfied Petroleum Gas), methanol, ethanol, fuel cell, biodiesel, khí thiên nhiên, đi n và

Trang 10

Các gi i pháp trên đều có nh ng u vƠ nh c điểm riêng Trong đó, hai gi i pháp đ c đánh giá tốt nhất hi n nay là lo i xe đi n (electric vehicles) và xe sử

d ng pin nhiên li u (fuel-cell electric Vehicles) Đối v i hai lo i xe này có u điểm

là hoàn toàn không gây ô nhi m môi tr ng, hi u qu cao và cung cấp moment l n

tốc đ thấp Tuy nhiên chúng ch a đ c sử d ng ph bi n vì còn t n t i m t số

vấn đề c n ph i gi i quy t đó lƠ kho ng cách ho t đ ng ng n, th i gian s c đi n kéo dài, thi u n i s c đi n và giá thành cao, thi u n i ti p hydrogen cho xe sử d ng pin nhiên li u Đơy lƠ nh ng nguyên nhân chính mà t i sao xe đi n và xe sử d ng pin nhiên li u ch a thể thay th xe sử d ng nhiên li u từ d u mỏ truyền thống

Hi n nay m t xu h ng rất n i b t là trang b ngu n đ ng l c lai (hybrid) trên các lo i ph ng ti n giao thông Trong đó sử d ng đ ng c lai là s k t h p từ các đ ng c thƠnh ph n t o đ c hi u suất cao, đ ng th i h n ch khí l ng th i gây ô nhi m môi tr ng Do đó mà công ngh xe lai (hybrid) đƣ đ c các hãng s n

xuất xe trên th gi i t p trung nghiên c u

1.1.3 T ngăquanăv ăxeăhybrid

1.1.3.1 Kháiăni măchung

Hybrid là dòng xe sử d ng đ ng c t h p, k t h p gi a đ ng c đốt trong (sử d ng nhiên li u xăng hoặc diesel) v i đ ng c sử d ng các ngu n năng l ng khác (năng l ng đi n, nhi t, khí)

Trong ph m vi đề tài này ch bàn về dòng ôtô hybrid nhi t - đi n (k t h p

gi a đ ng c đốt trong vƠ đ ng c đi n) là lo i ôtô hybrid thông d ng nhất hi n nay Điển hình là dòng xe hybrid k t h p gi a m t đ ng c đốt trong v i đ ng c

đi n, năng l ng đi n từ m t Accu cao áp B điều khiển đi n tử s điều khiển ho t

đ ng c a đ ng c đi n và đ ng c đốt trong, cũng nh khi nào v n hành đ ng b c hai đ ng c và khi nào n p đi n vào Accu Điểm đặc bi t là Accu đ c n p đi n v i

c ch n p ắthông minh” khi xe phanh và xuống dốc, g i là quá trình phanh tái t o năng l ng Nh v y mà xe có thể ti t ki m đ c nhiên li u khi v n hành bằng

đ ng c đi n, đ ng th i Accu cũng đ c n p đi n

Trang 11

1.1.3.2 Phơnălo iăôtôăhybrid

* Theo th i điểm phối h p công suất

- Ch sử d ng motor đi n tốc đ ch m: Khi ôtô băt đơu kh ̉i hanh , motor

đi n s hoa ̣t đô ̣ng cung cơp công suất giup xe chuyển đô ̣ng vƠ ti p t c tăng d n lên

v i tốc đ kho ng 25 mph (1,5 km/h) tr c khi đ ng c xăng t kh i đ ng Để tăng tốc nhanh từ điểm dừng, đ ng c xăng đ c kh i đ ng ngay l p t c để có thể cung cấp công suất tối đa NgoƠi ra, motor đi n vƠ đ ng c xăng cũng h tr cho nhau khi điều ki n lái yêu c u nhiều công suất nh khi leo dốc, leo núi hoặc v t qua xe khác Do motor đi n đ c sử d ng nhiều tốc đ thấp, nên lo i nƠy có kh năng

ti t ki m nhiên li u khi lái đ ng phố h n lƠ khi đi trên đ ng cao tốc Toyota Prius vƠ Ford Escape Hybrid lƠ hai dòng điển hình thu c lo i nƠy

- Phối h p khi c n công suất cao: Motor đi n h tr đ ng c xăng ch khi điều

ki n lái yêu c u nhiều công suất, nh trong quá trình tăng tốc nhanh từ điểm dừng, khi leo dốc hoặc v t qua xe khác, còn trong điều ki n bình th ng xe v n ch y bằng đ ng c xăng Do đó, nh ng chi c hybrid lo i nƠy ti t ki m nhiên li u h n khi

đi trên đ ng cao tốc vì khi đó đ ng c xăng ít b gánh nặng nhất Điển hình lƠ

Hình 1.1: M t m u xe hybrid c a hƣng Toyota [2]

Trang 12

suất c a Accu Tuy nhiên, m t chi c xe hybrid không c n ph i c m vƠo m t ngu n

đi n để s c b i vì nó có kh năng t s c

* Theo cách phối h p công suất gi a đ ng c nhi t vƠ đ ng c đi n

- Kiểu nối ti p: Đ ng c đi n truyền l c đ n các bánh xe ch đ ng, công vi c duy nhất c a đ ng c nhi t lƠ s kéo máy phát đi n để phát ra đi n năng n p cho Accu hoặc cung cấp cho đ ng c đi n

Dòng đi n sinh ra chia lƠm hai ph n, m t để n p Accu vƠ m t s dùng ch y

đ ng c đi n Đ ng c đi n đơy còn có vai trò nh m t máy phát đi n (tái sinh năng l ng) khi xe xuống dốc vƠ th c hi n quá trình phanh

Trang 13

đ ng tối u, phù h p v i các lo i ôtô Mặt khác đ ng c nhi t ch ho t đ ng n u xe

ch y đ ng dƠi quá quƣng đ ng đƣ quy đ nh dùng cho Accu S đ này có thể không c n h p số

+ Nh c điểm: Kích th c và dung tích Accu l n h n so v i t h p ghép song song Đ ng c đốt trong luôn làm vi c ch đ nặng nh c để cung cấp ngu n

đi n cho Accu nên d b quá t i

- Kiểu song song: Dòng năng l ng truyền t i bánh xe ch đ ng đi song song

C đ ng c nhi t vƠ motor đi n cùng truyền l c t i tr c bánh xe ch đ ng v i m c

đ tùy theo các điều ki n ho t đ ng khác nhau h thống nƠy đ ng c nhi t đóng vai trò lƠ ngu n năng l ng truyền moment chính còn motor đi n ch đóng vai trò

tr giúp khi tăng tốc hoặc v t dốc

Kiểu này không c n dùng máy phát đi n riêng do đ ng c đi n có tính năng giao hoán l ỡng d ng s làm nhi m v n p đi n cho Accu trong các ch đ ho t

đ ng bình th ng, ít t n thất cho các c cấu truyền đ ng trung gian Nó có thể kh i

đ ng đ ng c đốt trong vƠ dùng nh m t máy phát đi n để n p đi n cho c-quy

+ u điểm: Công suất c a ôtô s m nh h n do sử d ng c hai ngu n năng

l ng, m c đ ho t đ ng c a đ ng c đi n ít h n đ ng c nhi t nên dung l ng bình Accu nhỏ và g n nhẹ, tr ng l ng b n thân c a xe nhẹ h n so v i kiểu ghép

nối ti p và h n h p

+ Nh c điểm: Đ ng c đi n cũng nh b ph n điều khiển motor đi n có

k t cấu ph c t p, giá thƠnh đ t vƠ đ ng c nhi t ph i thi t k công suất l n h n kiểu lai nối ti p Tính ô nhi m môi tr ng cũng nh tính kinh t nhiên li u không cao

Trang 14

- Kiểu h n h p : H thống nƠy k t h p c hai h thống nối ti p vƠ song song nhằm t n d ng tối đa các l i ích đ c sinh ra H thống lai nƠy có m t b ph n g i

là "thi t b phơn chia công suất" chuyển giao m t t l bi n đ i liên t c công suất

c a đ ng c nhi t vƠ đ ng c đi n đ n các bánh xe ch đ ng Tuy nhiên xe có thể

ch y theo "kiểu êm d u" ch v i m t mình đ ng c đi n H thống nƠy chi m u th trong vi c ch t o xe hybrid

Hình 1.4 : H thống hybrid song song [3]

Hình 1.5 : S đ truyền đ ng h thống hybrid song song [3]

Trang 15

1.1.3.3 Xuăh ngăphátătri năcủaăxeăhybrid

Ngày nay m t trong nh ng tiêu chí đ c đặt lên hƠng đ u đối v i các hãng

s n xuất xe trên th gi i là tiêu chí thân thi n v i môi tr ng, tuy nhiên các xe ch y bằng nhiên li u truyền thống th ng gây nhiều ô nhi m, làm cho môi tr ng ngày

m t xấu đi, h sinh thái thay đ i Mặt khác ngu n nhiên li u truyền thống ngày càng

c n ki t Vì nh ng lý do đó đòi hỏi các nhà s n xuất xe ph i nghiên c u, ch t o các

lo i xe thân thi n v i môi tr ng và gi m s ph thu c vào nhiên li u truyền thống, đơy cũng là m t vấn đề đ c quan tâm nhất hi n nay

Chính vì v y ng i ta rất mong đ i s có mặt c a các dòng xe hybrid Và sau

Hình 1.7 : S đ truyền đ ng h thống hybrid h n h p [3]

Hình 1.6 : H thống hybrid h n h p [3]

Trang 16

vào k nguyên m i c a nh ng chi c ô tô, đó lƠ ô tô không gơy ô nhi m môi tr ng hay còn g i là ô tô sinh thái

1.1.4 Cácăk tăqu ănghiênăc uătrongăvƠăngoƠiăn c

- ắThi t k xe máy hybrid”, tác gi Bùi Văn Ga ậ Nguy n Quân ậ Nguy n

H ng, t p chí khoa h c và công ngh Đ i h c ĐƠ Nẵng số 4(33).2009 [4]

Đơy lƠ đề tài nghiên c u lý thuy t và th c nghi m xe g n máy hybrid đ c

th c hi n t i Đ i h c ĐƠ Nẵng Bánh xe tr c vƠ bánh xe sau đ c d n đ ng tr c

ti p bằng hai đ ng c đi n có công suất l n l t 500W vƠ 1000W Đ ng c nhi t

ch y bằng LPG đ c c i t o từ đ ng c tĩnh t i nguyên thu ch y bằng xăng có công suất 2000W làm nhi m v n p đi n cho bình Accu và h tr công suất cho xe

g n máy khi c n thi t Xe có thể t n d ng năng l ng phanh để n p đi n cho accu

H thống điều khiển đi n tử đ c thi t k cho phép xe g n máy phối h p công suất các đ ng c các ch đ làm vi c khác nhau

Theo k t qu thử nghi m cho thấy xe đ t đ c tốc đ 55km/h khi ch y bằng

đi n, thấp h n kho ng 10% so v i công suất tính toán Bình LPG ch a 1kg nhiên

li u và 4 bình Accu N12V-35AH n p đ y xe có thể ch y đ c 160km H thống

đ ng l c hybrid đi n - LPG cho phép xe g n máy đ t m c đ phát th i ô nhi m EURO IV

- ắNghiên c u, thi t k , l p đặt đ ng c lai trên xe g n máy”, tác gi Ph m

Quốc Phong, Tr ng đ i h c Bách Khoa Tp H Chí Minh, 2007 [5]

S n ph m c a đề tƠi lƠ đ ng c lai, k t h p gi a đ ng c xăng có dung tích

xy lanh 97cm3 trên xe wave vƠ đ ng c đi n 60VDC Đ ng c xăng đóng vai trò

ch y u vƠ ho t đ ng khi xe ch y tốc đ 40 km/h tr lên, đ ng c đi n ho t đ ng

Trang 17

tốc đ thấp h n 40 km/h NgoƠi ra, đ ng c đi n dùng để kh i đ ng cho đ ng c xăng vƠ n p đi n cho Accu S trao đ i moment gi a 2 đ ng c nƠy thông qua m t

ly h p đi n từ Ly h p đ c điều khiển đóng ng t nh vƠo các tín hi u điều khiển

C 2 đ ng c đ c điều khiển chung tay ga Các tín hi u điều khiển đ ng c đ c lấy từ h thống đi n c a xe g n máy Xe nặng h n xe nguyên b n 30 kg Accu đ c cung cấp từ 03 ngu n đi n: đi n từ máy phát, đi n ti t ki m từ quá trình phanh n p

vƠ ngu n đi n dơn d ng Theo k t qu thử nghi m, xe phát huy đ c hi u qu cao trong khu v c ti p giáp gi a n i vƠ ngo i thƠnh hay vùng có đông dơn c

1.1.4.2 NgoƠiăn c

M t số n c nh Nh t, Anh vƠ Thái Lan đƣ ch t o và tung ra th tr ng

m t số m u xe máy hybrid Điển hình hãng Honda đƣ gi i thi u m u xe lai ắscooter” v i kh năng gi m khí th i gây ô nhi m môi tr ng và ti t ki m nhiên

li u Xe lai này k t h p ho t đ ng c a m t đ ng c đốt trong phun xăng đi n tử 50cc và m t đ ng c đi n kiểu xoay chiều đ ng b g n tr c ti p vào bánh sau c a

xe H thống sử d ng m t bình Accu niken-hyđro để l u tr năng l ng Khi ch y trên đ ng bằng trong thành phố, đ ng c đi n s d n đ ng xe ch y v i tốc đ đ t

30 km/h Khi c n l c phát đ ng l n nh tăng tốc hoặc lên dốc thì đ ng c đốt trong

s k t h p v i đ ng c đi n thông qua b truyền đ ng đai vô cấp để tăng thêm công

suất kéo Để t n d ng năng l ng, khi xe gi m tốc hoặc xuống dốc thì đ ng c đi n

s tr thƠnh máy phát đi n n p đi n vào Accu M u xe này có hi u suất rất cao và

gi m đ c 37% n ng đ CO trong khí th i so v i xe g n máy cùng công suất

Trang 18

Xe eCycle hybrid v i đ ng c 250cc, tr ng l ng nhẹ, ít gây ô nhi m môi

tr ng cũng nh kh năng phanh tái sinh năng l ng đ t hi u qu cao Kh năng tăng tốc từ 0 ậ 100 km/h trong th i gian 6 giây và tốc đ tối đa 120 km/h Tiêu th nhiên li u 50 km/lít v i l ng phát sinh khí th i rất thấp Khối hybrid c a eCycle

đ t đ c công suất 42 V x 400 A = 16800 W, khối l u tr đi n c a chi c xe này bao

g m ba Accu 14 V Các bánh xe mơm đúc bằng nhôm đ ng kính 40 cm, h p số hai tốc đ và d n đ ng bằng xích Khối l ng c a chi c xe máy hybrid eCycle kho ng 100 kg

M t lo i xe g n máy lai khác đ c Công ty FUSEN c a Thái Lan s n xuất là chi c FA ậ 801 ( Hybrid 80CC ậ 500 W ) Xe ch y bằng m t đ ng c đi n có công

suất 500 W và m t đ ng c đốt trong dung tích 80cc Khi xe ho t đ ng tốc đ

d i 35 km/h, đ ng c đi n s ho t đ ng Khi xe đ t tốc đ 35 km/h, h p điều khiển

đi n tử s kh i đ ng đ ng c đốt trong và ng t đ ng c đi n Khi tốc đ xe thấp

h n 35 km/h, h thống điều khiển đi n tử l i điều khiển cho xe ho t đ ng bằng đ ng

c đi n Trên tay lái c a xe có nút ch n ch đ ch y xe 2 tr ng thái: ch đ ch y

đi n và ch đ ch y lai (hybrid) Lo i xe nƠy có các u điểm:

Ti t ki m nhiên li u và gi m s ô nhi m môi tr ng khi ch y ch đ lai (hybrid)

Ho t đ ng êm và không ô nhi m môi tr ng khi ch y ch đ xe đi n Các đặc tính k thu t c a xe:

- Công suất đ ng c đi n: 500 W có thể kéo xe ch y đ t 50 km/h, quãng

đ ng xe ch y h t bình Accu là 90km

- B ngu n Accu: 12V ậ 17 AH x 4 bình

- N p l i Accu: 1,8 A trong th i gian từ 4 ậ 6 gi

- Tốc đ c c đ i c a xe đ t: 90 km/h

Trang 19

1.2 M căđíchăcủaăđ tài

Nghiên c u thi t k và thử nghi m h thống truyền l c cho xe g n máy lai

ch y bằng năng l ng đi n vƠ xăng trên xe tay ga Đề tƠi ti p t c lƠm c s cho vi c thi t k vƠ ch t o m t kiểu xe g n hybrid có hi u suất sử d ng năng l ng cao, ti t

ki m nhiên li u vƠ h n ch ô nhi m môi tr ng Có thể nói đề tƠi nƠy lƠ b c c s cho vi c thi t k vƠ s n xuất m t m u xe g n máy hybrid hoƠn ch nh ch y bằng đi n

vƠ xăng v i m c tiêu h ng t i lƠ: Ti t ki m nhiên li u, gi m ô nhi m môi tr ng,

t o ra mặt hƠng công nghi p đặc thù có tính c nh tranh vƠ góp ph n phát triển ngƠnh công nghi p s n xuất xe máy trong n c

1.3 Nhi măv ăvƠăgi iăh năcủaăđ ătƠi

Hình 1.10: M u xe FA ậ 801 (Hybrid 80CCậ 500 W) [6]

Trang 20

- Nghiên c u, tính toán, l a ch n ngu n đ ng l c lai (đ ng c đi n)

- Tính toán, thi t k , gia công ch t o và l p ráp hoàn ch nh c cấu truyền

đ ng lai c a đ ng c đi n

- Kiểm tra th c nghi m, đánh giá k t qu c a xe c i t o

1.3.2 Gi iăh n củaăđ tài

Đề tƠi đ c nghiên c u d a trên nguyên t c k thừa vƠ phát triển ti p nh ng

k t qu đƣ có đ c Ch th c hi n c i ti n trên lo i xe tay ga đƣ qua sử d ng có sẵn trên th tr ng Ng i th c hi n đề tƠi s không tính toán, thi t k l i k t cấu, h thống truyền đ ng vƠ điều khiển c a lo i xe nƠy mƠ ch mô phỏng, tính toán thi t k

vƠ l p đặt thêm m t h thống truyền đ ng bằng năng l ng đi n trên xe để cùng phối h p ho t đ ng v i đ ng c xăng

Vì ph i l p ráp và b sung thêm m t số b ph n vào m t chi c xe g n máy

đƣ có sẵn nên ít nhiều ph i có s thay đ i về hình dáng và tính ti n nghi c a xe nền

1.4 Ph ngăphápănghiênăc u vƠăth căhi n

- Ph ng pháp nghiên c u tài li u: thu th p thông tin về các lo i xe hybrid, xe

đi n, xe g n máy vƠ điều khiển t đ ng qua các ph ng ti n truyền thông

- Tham kh o ý ki n các chuyên gia

- Sử d ng các ph n mềm Microsoft Office, AutoCAD, Pro ENGINEER và Protues 7.8 để th c hi n l p trình điều khiển, l p các b ng v gia công, l p ghép và

mô phỏng c cấu trên xe

- Ph ng pháp th c nghi m: th c hi n gia công để c i ti n, ch t o và l p đặt các chi ti t trong c cấu truyền đ ng lai, sử d ng các thi t b kiểm tra đo kiểm các thông số trên s n ph m đối chi u v i các tính toán ban đ u vƠ điều ch nh l i cho

h p lý h n Đ ng th i rút ra k t lu n lƠm c s cho vi c c i ti n s n ph m sau này

- So sánh vƠ đánh giá k t qu v n hành các m c tốc đ khác nhau trên m t

đ a hình c thể để đ a ra m t h số hi u ch nh phù h p và an toàn nhất

Trang 21

Ch ngă2

C ăS ăLụăTHUY T

2.1 H ăth ngătruy năđ ngătrên xe tay ga

2.1 1ăCấuăt oăvƠăs ăđ ătruy năl c

Trang 22

2.1 2ăNguyênălýăho tăđ ng

2.1.2.1 Đ ngăc ăho tăđ ng ăch ăđ ăcầmăch ng

Lúc này tốc đ đ ng c còn thấp, l c kéo và chuyển đ ng c a đ ng c đ c truyền từ tr c khu u qua puli s cấp, dơy đai V, puli th cấp và t i c m má ma sát (bố ba càng) Tuy nhiên do l c li tâm c a c m ma sát nhỏ ch a th ng đ c l c lò xo

c a các má ma sát nên má ma sát không ti p xúc v i vỏ n i li h p Vì v y, l c kéo

và chuyển đ ng không đ c truyền t i bánh xe sau, xe không chuyển đ ng

2.1.2.2 Đ ngăc ăho tăđ ng ăch ăđ ăkh iăđ ngăvƠăt căđ ăthấpă

Hình 2.2: S đ truyền l c tốc đ c m chừng [7]

Hình 2.3: S đ truyền l c ch đ kh i đ ng vƠ tốc đ thấp [7]

Trang 23

Khi tăng tốc đ đ ng c lên kho ng 2.700 ậ 3.000 v/ph, lúc này l c li tâm

c a c m ma sát đ l n và th ng đ c l c lò xo kéo nên các má ma sát văng ra vƠ tiêp xúc v i n i li h p Nh l c ma sát gi a các má ma sát và n i ly h p, nên l c kéo và chuyển đ ng đ c truyền qua b bánh răng gi m tốc t i bánh xe sau và xe

b t đ u chuyển đ ng T i th i điểm nƠy, dơy đai V có v trí nằm trong cùng puli

s cấp và v trí ngoài cùng c a puli th cấp T số truyền c a b truyền lúc này là

l n nhất nên l c kéo bánh xe sau đ l n để xe kh i hành từ tr ng thái dừng và tăng tốc lên

2.1.2.3 Đ ngăc ăho tăđ ngă ăch ăđ ăt căđ ătrungăbìnhă

Ti p t c tăng tốc đ đ ng c lên, do l c li tâm l n lƠm các con lăn puli s

cấp văng ra xa h n, ép má puli s cấp di đ ng ti n về phía puli s cấp cố đ nh và chèn dơy đai V ra xa tơm h n Vì đ dƠi dơy đai không đ i nên phía puli th cấp, dơy đai s di chuyển vào g n tơm cho đ n khi nó cân bằng v i l c ép c a lò xo nén

l n puli th cấp Nh v y, t số truyền đ ng c a b truyền s gi m d n và tốc đ

Hình 2.4: S đ truyền l c tốc đ trung bình [7]

Trang 24

2.1.2.4 Đ ngăc ăho tăđ ngă ăch ăđ ăt căđ ăcaoă

Ti p t c tăng tốc đ đ ng c lên cao, d i tác đ ng c a l c li tâm l n, các con lăng s văng ra xa tơm nhất vƠ ép má puli s cấp di đ ng l i g n nhất v i má puli s cấp cố đ nh Đ ng kính ti p xúc c a dơy đai V v i puli s cấp lúc này là

l n nhất vƠ ng c l i, phía puli th cấp dơy đai V có đ ng kính nhỏ nhất T số truyền đ ng c a b truyền s đ t giá tr nhỏ nhất và tốc đ puli th cấp s cao nhất Lúc này xe s có tốc đ cao nhất

Hình 2.5: S đ truyền l c tốc đ cao [7]

Trang 25

2.1.2.5 Đ ngăc ăho tăđ ngă ăch ăđ ăt iănặng,ăleoăd căhoặcălênăgaăđ tăng t

Khi xe ho t đ ng ch đ t i nặng, leo dốc hoặc tăng tốc đ t ng t, t i tác

đ ng lên bánh xe sau l n, puli th cấp cố đ nh s theo tốc đ (ch m l i) c a bánh xe sau Lúc này n u ng i lái xe ti p t c tăng ga thì momen tác đ ng lên má puli th

cấp di đ ng s tăng lên vƠ d i tác đ ng c a lò xo nén, puli th cấp di đ ng s tr t theo rãnh d n h ng (hình 2.6) di chuyển l i g n phía má puli th cấp cố đ nh chèn dơy đai V ra xa tơm (đ ng th i phía puli s cấp, dơy đai V s vào g n tâm) làm tăng

t số truyền đ ng giúp xe leo dốc d dàng

2.2 Ngu năđi nătrênăxeăg nămáy

Khi ta kh i đ ng xe g n máy bằng c n đ p hoặc bằng đ ng c đi n thì ngu n

đi n đ u tiên đ c sinh ra là ngu n đi n xoay chiều Ngu n đi n nƠy đ c g i là ngu n đi n c m ng từ v i m t hi u đi n th thấp, th ng là 6 volts hoặc 12 volts

2.2 1ăCấuăt oămáyăphátăđi năxoayăchi u

Máy phát đi n xoay chiều g m các b ph n sau đơy:

Hình 2.6: S đ truyền l c ch đ t i nặng , leo dốc hoặc lên ga đ t ng t [7]

Trang 26

Ph n cố đ nh là m t mâm nhôm b t cố đ nh vƠo catte máy, trên đó có các chi

ti t sau: Cu n ngu n (bô bin lửa), cu n đèn (bô bin đèn), cu n khiển (có thể nằm trong mâm hoặc ngoài mâm tùy theo xe)

3 Cu n dây b phát đi n 7 Bulon 6 x 8

2.2 2ăNguyênălýăsinhăraăđi n

Đối v i cu n ngu n và cu n khiển: Khi volant hay rotor quay khi n từ

tr ng c a nam chơm dao đ ng và từ thông c a nam châm b bi n thiên nên cu n ngu n và cu n khiển c m ng s bi n thiên đó mƠ sinh ra xung đi n xoay chiều Các xung đi n nƠy đ c d n đ n CDI để đ i thƠnh đi n m t chiều và n p vào bobine s n, tăng thƠnh đi n cao áp r i đ n bougie phóng tia lửa đi n

Hình 2.7: Cấu t o máy phát đi n trên xe Attila [8]

Trang 27

Đối v i cu n đèn: V n cùng nguyên lý trên, cu n đèn sinh ra nh ng xung

đi n xoay chiều, đ c đ i thƠnh đi n m t chiều M t ph n cung ng cho ph t i

đi n và m t ph n n p đi n cho Accu

2.2.3 Ngu năđi năxoayăchi uăđ căđ iăthƠnhăđi năm tăchi u

Các xung đi n xoay chiều c a cu n đèn có thể là m t ph n hoặc tất c các xung đi n đ c d n đ n diode th ng hoặc diode n áp để n n thƠnh dòng đi n m t chiều n p cho Accu hoặc cung ng đi n cho ph t i đi n

Diode n n dòng là linh ki n đi n tử đ c ch t o bằng hai chất Germanium

và Silicium có 2 c c d ng (+) vƠ c c âm (-) Nhi m v c a diode n n dòng là bi n dòng đi n xoay chiều (AC) thƠnh dòng đi n m t chiều (DC) khi đi qua nó Diode

ch cho dòng đi n đi theo m t chiều nhất đ nh từ d ng (+) sang (-) g i là chiều thu n vƠ không cho dòng đi n đi theo chiều ng c l i

Đi n tr (R): là linh ki n ti p nh n dòng đi n ch y qua, có hai tác d ng là

tăng hoặc gi m hi u đi n th

2.3 Accu

2.3.1 Nhi m v và phân lo iăAccu

2.3.1.1ăNhi m v

Accu trên xe đi n ch y u để cung cấp đi n cho đ ng c đi n m t chiều

ho t đ ng liên t c, th ng dùng lo i Accu có đi n áp danh đ nh là 12V, v i các yêu

c u c b n sau:

- Cung cấp đi n áp n đ nh vƠ dung l ng đ l n để xe ho t đ ng

- Th i gian sử d ng lơu, b o trì đ n gi n, hoặc không c n b o trì

- Ch u đ c rung xóc vƠ các điều ki n c a môi tr ng khi xe ch y

Accu dùng cho xe đi n là lo i Accu phóng đi n liên t c dùng cho đ ng c

Trang 28

th ng b phóng c n ki t g n h t tr c khi đ c n p l i (phóng g n h t 80% khi

đ c n p đ y) và đ c g i là Deep Cycle Battery (g i là Accu dân d ng)

đ ng c trên ôtô, m t máy phát đi n xoay chiều n p liên t c cho Accu và Accu g n nh không bao gi phóng đi n c n ki t Nó ch phóng đi n đ t ng t rất

ng n (Accu kh i đ ng) cho đ n khi máy phát ho t đ ng s cấp đi n cho các ph t i

Accu kh i đ ng, trái l i nó sử d ng ho t chất xốp vƠ b n c c mỏng để phát ra

m t dòng đi n c ng đ l n trong th i điểm ng n v i m t năng l ng kh i

đ ng l n nhất Chu trình này lặp l i nhiều l n s làm y u đi b n c c d ng và các

ho t chất s r i r ng khỏi b n c c

2.3.1.2ăPhơnălo iăAccu

Th ng phân lo i theo thành ph n b n c c ta có:

- Accu axít - chì (lo i kín) có hai lo i:

Lo i kiểu SLA (Sealed Lead-Acid battery) có dung l ng trong dãy từ 8

Ah đ n 35 Ah / bình 12 V Lo i này có c cấu t b o v không để h i axít t do thoát ra ngoài và không ph i b sung n c hoặc dung d ch trong quá trình sử d ng

Lo i kiểu VRLA (Valve Regulated Lead Acid Battery) có dung l ng trong dãy t ng t lo i kiểu SLA Lo i này có van chống n khi áp suất tăng, có

kh năng chống mất n c cao nên không ph i b sung n c hoặc dung d ch trong quá trình sử d ng

- Accu Ni-Cd ( Nikel Cadmium ): Là m t trong nh ng Accu n p l i đ c, đƣ từng sử d ng r ng rãi nhất Lo i nƠy rất tin c y và m nh nh ng ch a Cd và có

Trang 29

đi n dung thấp so v i các lo i n p đ c khác V i kh năng phóng đi n m c cao nên rất ph bi n trong các ng d ng khác Giá thƠnh th ng cao gấp 3 l n Accu axít - chì lo i kín Khối l ng bằng kho ng 5/7 khối l ng Accu axít - chì lo i kín

- Accu Ni-MH (Nikel Metal Hydride): Lo i này phát ra 10 - 25% dung l ng

l n h n lo i NiCd và thân thi n v i môi tr ng h n lo i NiCd vì nó không ch a catmi (Cadmium) Năng l ng tích đ c trên Accu này có thể t i 336 Wh Giá thƠnh th ng m c gấp 30 l n Accu axít - chì lo i kín Khối l ng bằng kho ng 3/7 khối l ng Accu axít - chì lo i kín

- Accu Li-Ion (Lithium Ion): M t trong nh ng công ngh m i đối v i Accu

n p l i đ c là Accu Li- ion, lo i này có thể phát ra nhiều h n 40% dung l ng so

v i Accu NiCd cùng cỡ và là m t trong nh ng Accu n p l i nhẹ nhất hi n nay Tuy nhiên nó cũng lƠ m t trong nh ng Accu n p l i đ c có giá thành khá cao Giá thành

th ng m c gấp 100 l n Accu axít - chì lo i kín Khối l ng bằng 2/7 khối l ng Accu axít - chì lo i kín

Hi n nay, đa số các xe đi n thông d ng đều sử d ng Accu axít - chì lo i kín kiểu SLA hay VRLA do có giá thành rẻ vƠ th i gian ho t đ ng phù h p

Hình 2.8: Accu ki ểu SLA.[9]

Trang 30

B ng 2.1: Đi n th vƠ dung l ng m t số lo i Accu

Lo i Accu Đi n th trong m t ngăn Dung l ng riêng Chì -Axít

2 2,5V 2,58V 3,5V

- B n c c âm (negative plates): B n c c âm làm bằng khung l i c a h p kim chì - thi c - canxi, đ c ph l p b t chì nguyên chất Pb d ng xốp, là m t ho t chất cho quá trình ph n ng đi n hóa trong Accu

- Chất đi n phân (electrolyte): là axit sulfuric H2SO4, đ c dùng nh là môi

tr ng cho các ion d n trong ph n ng đi n hóa trong Accu

- Các vách ngăn (separator): Nh ng vách ngăn bằng nh a có l i th y tinh hấp th AGM (Absorbed Glass Mat) ch u oxy hóa và ch u nhi t, ngăn ngừa

ng n m ch các b n c c âm và d ng, có kh năng gi và duy trì chất đi n phân cho ph n ng c a các ho t chất trong các b n c c

Trang 31

- Van thoát (valve): còn g i là l thông hay van m t chiều, th ng làm bằng

lo i cao su neoprene Khi chất khí sinh ra trong Accu nh ng điều ki n quá t i

m nh do n p không đúng, nh ng s cố c a b n p hay các y u tố bất th ng khác, thì l thông c a van m ra phóng thích áp suất d trong Accu và duy trì áp suất khí trong kho ng cho phép Trong quá trình ho t đ ng bình th ng c a Accu,

l thông bít l i ngăn không khí vào từ bên ngoài và ngăn oxy trong không khí s

ph n ng v i các ho t chất trên các b n c c ơm, gây nên hi n t ng phóng đi n bên trong

- C c đi n c c (electrode terminal): Các c c đi n c c bằng đ ng thau m thi c,

hoặc lƠ b n h p kim chì gia c ng và đ c bít kín bằng epoxy đặc bi t

- Vỏ bình (case): vỏ bình th ng làm bằng nh a t ng h p ABS, polystyrene, polypropylene, ch u rung xóc, va đ p

Hình 2.9: Cấu t o chung m t lo i Accu axit chì lo i kín [10]

Trang 32

2.3.2.2 S khác bi tăc ăb nătrongăcấuăt o gi a VRLA và Accu truy năth ng

- Các b n c c Accu VRLA kín là nh ng khung l i c a h p chất chì - canxi đặc bi t có đ bền cao, c c âm đ c ph l p ho t chất chì Pb và c c d ng là dioxit chì PbO2 H p chất chì - canxi này trên khung l i làm gi m hi n t ng t phóng đi n, gi cho Accu tích đi n lơu h n

- Accu VRLA kín có van an toàn bên trong Khi áp suất trong Accu tăng lên nhanh do quá n p, van s m ra thoát b t khí d , tránh vỡ bình Accu Cấu trúc c a Accu VRLA kín nên các khí trong Accu sinh ra trong quá trình v n hƠnh s tái

k t h p l i bên trong Accu thay vì bốc h i ra bên ngoài (công ngh tái k t h p khí)

- Accu truyền thống ph i chơm thêm l ng n c mất đi do quá trình n p x y

ra đi n phơn n c thƠnh oxy vƠ hydro vƠ các khí nƠy thoát ra d i d ng b t khí theo ống thoát h i khí

- Các vách ngăn Accu VRLA kín đ c lƠm bằng tấm nh a có s i th y tinh hấp th AGM (Absorbed Glass Mat) ch u oxy hóa, ch u nhi t vƠ axít Còn vách

ngăn Accu truyền thống lƠm bằng nh a PVC vƠ s i th y tinh

Hình 2.10: C ấu t o Accu axit chì lo i kín kiểu VRLA c a GS Battery [11]

Trang 33

2.3.2.3 uăđi măcủaăAccu kínăki uăSLAăvƠăVRLA

- Khí thoát ra đ c tái k t h p trong Accu, không có khí thoát ra, cũng nh không có ống thông h i

- Trong quá trình v n hành, không c n kiểm tra n ng đ dung d ch và không

c n chơm thêm n c

- Không b rò r dung d ch đi n phân

- Có thể bố trí l p đặt Accu nằm nghiêng

- Duy trì đi n áp Accu lơu h n

- Tăng tu i th Accu do gi m hi n t ng sulfat hóa

Tuy nhiên chúng có vài h n ch sau:

- Nặng h n Accu th ng

- Giá thƠnh cao h n Accu th ng

2.3.3 Quáătrìnhăđi năhóaătrong Accu chìăaxitălo i kín

Trong quá trình phóng đi n Accu truyền thống, dung d ch đi n phơn ph n

ng v i các b n c c, t o ra sulfat chì trên các b n c c Dung d ch đi n phơn hình thành nên hydro, chì, oxy vƠ t o ra n c

Quá trình n p s ng c l i, chất đi n phân và các b n c c tr l i thành

ph n ban đ u c a nó Dòng đi n n p tách n c thành hai chất khí là hydro (từ b n

c c âm) và oxy (từ b n c c d ng) Các khí này thoát ra theo ống thoát khí, nên

v i Accu truyền thống thì ph i chơm thêm l ng n c mất đi

Đối v i Accu VRLA kín thì b n c c ơm đ c ch t o vƠ thi t k để không bao gi đ c n p đ y, vì v y không có khí hydro B n c c d ng v n t o ra oxy,

nh ng thay vì thoát ra ngoƠi theo l thông h i thì nó ph n ng v i ho t chất trong Accu t o thƠnh n c tr l i

Trang 34

Trong giai đo n cuối c a quá trình n p, ph n ng sinh oxy x y ra b n c c

d ng L ng oxy nƠy l u chuyển trong Accu, đ c hấp th lên bề mặt c a b n c c

ơm vƠ đ c dùng h t

Khi n p, các b n c c đ c điền đ y b i các electron Các electron tích đ y

b n c c s gi m đáng kể hi n t ng sunfat hóa Khi Accu phóng h t đi n s lƠm cho quá trình sulfat hóa x y ra nhanh h n Vì th Accu SLA luôn gi tr ng thái n p

đ y khi không sử d ng để kéo dƠi tu i th c a Accu

2.3.4 Ch đ n p và phóng của Accu

2.3.4.1 Cácăph ngăphápăn pătruy năth ng

Ph ng pháp n p v i hi u đi n th không đ i: Khi n p các Accu đ c m c song song vƠ đi n áp ngu n ph i l n h n đi n áp Accu (Ung = 2,3÷2,5 V trên m t Accu đ n) Trong quá trình n p dung l ng c a Accu s tăng lên nh ng dòng đi n

n p gi m nhanh theo đặc tuy n c a hyperbol

Hình 2.11: Các quá trình đi n hóa trong Accu chì axit lo i kín

Hình 2.12: Đặc tuy n dòng đi n n p Accu ph ng pháp truyền thống [12]

U= 2,3V

t,h

In, U

Imax

Trang 35

Ph ng pháp n p dòng không đ i: Theo ph ng pháp nƠy, các Accu đ c

m c nối ti p vƠ đ m b o điều ki n t ng số các Accu đ n trong m ch n p không

v t quá tr số: Ung/2,7 V Các Accu ph i có dung l ng nh nhau, dòng đi n n p

gi m t giá tr không đ i trong suốt th i gian n p, bằng cách thay đ i giá tr c a

Ph ng pháp n p tốt nhất lƠ n p ch m bằng hi u đi n th không đ i từ ngu n

đi n ngoƠi b i vì chất đi n phơn có nhiều th i gian để xơm nh p vƠo b n c c M t

b n p hi u đi n th không đ i lo i t đ ng s t o ra m t đi n áp chu n kho ng 14,4

V Th i gian n p có thể từ 3 ÷ 8 ti ng, tùy lo i Accu, kiểu b n p (charger) vƠ tình

tr ng Accu Ngay sau khi sử d ng ta c n ti n hƠnh n p b sung Không nên để phóng đi n quá 75% dung l ng hoặc để tình tr ng đƣ phóng h t trong th i gian dƠi

Hình 2.13: Đặc tuy n dòng n p theo ph ng pháp 2 nấc

t,h

I 0,1Iđm

0,05Iđm

Trang 36

2.3.4.2 Nguy ênălýăph ngăphápăn păxungăvƠăm ch n p

Nguyên lý ho t đ ng c a ngu n xung n p v i dòng không đ i đ c tóm t t

nh sau, ( hình 2.14 ):

IC1 có ch c năng t o ra tín hi u xung trên chơn số 7 để đóng ng t transistor mosfet

Q1 và thay đ i đ r ng xung theo đi n áp ra thông qua chơn số 3

Đi n áp xoay chiều đ c ch nh l u thành m t chiều, đi qua cu n s cấp

c a bi n áp xung và đ c Q1 đóng ng t v i t n số kho ng vài trăm kHz, t n số này đ c xác l p b i đi n tr R10 và t C10 M i khi cu n s cấp đ c đóng

ng t thì cu n th cấp xuất hi n m t s c đi n đ ng t c m Trong quá trình ho t

đ ng, đ l n c a s c đi n đ ng này ph thu c ch y u vào c ng đ dòng s cấp

hay đ r ng xung trên chơn điều khiển số 7 c a IC1

Hình 2.14: Nguyên lý ph ng pháp n p xung

Trang 37

N u vì m t lý do nào đó mà đi n áp ngõ ra gi m xuống làm cho transistor

d n y u thì opto d n y u và đi n áp trên chân số 3 gi m, nên đ r ng xung trên chân số 7 tăng làm cho đi n áp ngõ ra tăng lên Tuy nhiên, khi đi n áp ngõ ra tăng lên làm cho transistor Q2 d n m nh thì opto d n m nh và đi n áp trên chân số 3 tăng, nên đ r ng xung trên chân số 7 gi m làm cho đi n áp ngõ ra gi m xuống, quá trình điều ch nh áp đ c th c hi n

Do thi t k m ch dùng để n p Accu v i dòng không đ i nên đi n áp ra

đ c n áp không ph i m t m c áp nhất đ nh mà thay đ i trong m t ph m vi cho phép Để đ t đ c điều này ph i sử d ng h số khu ch đ i phù h p c a transistor Q2 và k t h p v i m t cu n c m để t o tr kháng v i xung áp ra th i điểm b t

đ u n p, dòng đi n ch y vào Accu l n, do đó đ r i áp trên cu n c m là l n vƠ đ

bù áp c a transistor là nhỏ h n, nên v n có đ r i áp l n, làm cho đi n áp ra gi m

Ng c l i, sau khi n p đ c m t kho ng th i gian thì c ng đ dòng đi n

gi m xuống, làm cho áp r i trên cu n c m là nhỏ và s can thi p c a transistor Q2 làm cho đi n áp tăng lên, điều này đƣ gi cho dòng đi n n p g n nh không thay

đ i khi Accu ch a đ y

So v i ngu n n p thông th ng đ n gi n, n p v i hi u đi n th không đ i, ngu n xung có m t số u và nh c điểm sau:

u điểm:

- Ngu n xung n p v i dòng không đ i nên b o đ m n p cho Accu đ c no

đi n h n Accu không b quá dòng khi n p th i gian đ u c a quá trình n p so v i ngu n n p th ng

- Th i gian n p ng n h n so v i ngu n th ng vì dòng đi n ngu n xung g n

nh lƠ liên t c (đ ng đặc tính đi n áp rất ắphẳng”)

- Cùng công suất thì khối l ng c a ngu n xung nhỏ vƠ nhẹ h n rất nhiều so

Trang 38

Nh c điểm:

- Ch t o ngu n xung đòi hỏi tính toán, thi t k ph c t p h n so v i ch t o ngu n n p th ng

- Thông th ng các hƣng ch t o Accu đều h ng d n nên n p ch m v i hi u

đi n th không đ i để kéo dƠi tu i th Accu

2.3.4.3 Ki mătraănh năbi tătr ngăthái n p

B ng 2.2: B ng đối chi u tr ng thái Accu

Tr ng thái Accu (State Of Charge)

Điện áp không t i (No Load Voltage)

mặt có thể t o ra đi n th hiển th cao h n vƠ không ph i lƠ giá tr chính xác

2.4 Nguyênălýăho tăđ ngăvƠăđặcătínhăcủaămáyăđi năDC

2.4.1 Cấuăt oăđ ngăc ăđi năm tăchi u

T ng quát đ ng c đi n m t chiều g m ba ph n chính: ph n tĩnh (stator) v i

c c từ, ph n quay (rotor) v i dơy quấn vƠ c góp v i ch i đi n Hình 2.15 biểu di n

mặt c t d c vƠ c t ngang c a m t đ ng c đi n m t chiều điển hình

Trang 39

2.4.1.1 Phầnătƿnhă(stator)

Stator còn g i lƠ ph n c m g m các ph n sau:

- C c từ chính: C c từ chính t o ra từ tr ng, g m có lõi s t từ vƠ dơy quấn

kích từ quấn xung quanh Lõi s t c c từ th ng lƠm bằng nh ng lá thép h p kim silic, hoặc thép cacbon hay thép nguyên khối C c từ đ c b t chặt vƠo vỏ máy bằng các bu-lông Các cu n kích từ m c nối ti p nhau Đối v i các đ ng c đi n

m t chiều lo i nhỏ, c c từ chính th ng lƠm bằng nam chơm vĩnh cửu

- M ch từ (gông từ): M ch từ nối liền các c c từ vƠ t o thƠnh vỏ máy Trong

Trang 40

- Ch i đi n (ch i than): để đ a dòng đi n vƠo ph n quay, th ng lƠm bằng

than graphit Ch i than nằm trong h p có lò xo ép ch i than lên c góp H p ch i than cố đ nh trên giá ch i than vƠ cách đi n v i giá

2.4.1.2 Phầnăquayă(rotor)

Ph n quay (rotor) c a đ ng c đi n m t chiều th ng g i lƠ ph n ng g m:

- Lõi thép ph n ng: lõi thép d n từ, lƠm bằng các tấm thép k thu t đi n ph

cách đi n hai mặt để gi m t n hao do dòng đi n xoáy

- Dơy quấn ph n ng: dơy quấn ph n ng lƠ dơy đ ng b c cách đi n, dây quấn

lƠ ph n sinh ra s c đi n đ ng Đ ng c đi n nhỏ th ng dùng dơy có ti t di n tròn

Đ ng c đi n l n th ng dùng dơy ti t di n ch nh t

- C góp: dùng để đ i chiều dòng đi n xoay chiều thƠnh dòng đi n m t chiều,

g m các phi n góp bằng đ ng đ c ghép cách đi n v i nhau, có d ng hình tr , g n

đ u tr c rotor, đuôi vƠnh góp hƠn các đ u dơy c a các ph n tử dơy quấn vƠo các phi n góp

2.4.2 Phơnălo iăvƠămôăt ăđặcătínhăđ ngăc ăđi năm tăchi u

2.4.2.1 Phơnălo i

Phơn lo i theo cách kích thích từ, g m có các lo i sau:

- Đ ng c đi n kích từ đ c l p: dòng đi n kích từ c a máy lấy từ ngu n đi n khác, không liên h v i ph n ng c a máy (hình 2.16a) hoặc kích từ bằng nam chơm vĩnh cửu

- Đ ng c đi n kích từ song song: dơy quấn kích từ nối song song v i m ch

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.7:  Cấu t o máy phát đi n trên xe Attila [8] - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 2.7 Cấu t o máy phát đi n trên xe Attila [8] (Trang 26)
Hình 2.9: Cấu t o chung m t lo i Accu axit chì lo i kín [10] - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 2.9 Cấu t o chung m t lo i Accu axit chì lo i kín [10] (Trang 31)
Hình 2.15:  Mặt c t d c vƠ c t ngang c a đ ng c  đi n m t chiều điển  hình - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 2.15 Mặt c t d c vƠ c t ngang c a đ ng c đi n m t chiều điển hình (Trang 39)
Hình 2.22:   Đặc tính c  đi n vƠ đặc tính c  đ ng c  đi n kích từ h n h p - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 2.22 Đặc tính c đi n vƠ đặc tính c đ ng c đi n kích từ h n h p (Trang 46)
Hình 3.2:  Cấu t o c  cấu truyền đ ng c a xe Attila [8] - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 3.2 Cấu t o c cấu truyền đ ng c a xe Attila [8] (Trang 62)
Hình 3.3:  nh ch p đ ng c  đi n t i cửa hƠng bán đ ng c  đi n t i Tp.HCM - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 3.3 nh ch p đ ng c đi n t i cửa hƠng bán đ ng c đi n t i Tp.HCM (Trang 64)
Hình 3.4:  M t số lo i đ ng c  đi n c a hƣng Sanyo Denki [14] - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 3.4 M t số lo i đ ng c đi n c a hƣng Sanyo Denki [14] (Trang 65)
Hình 4.17:  S  đ  khối c  cấu truyền đ ng c a đ ng c  đi n sau khi l p ráp - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 4.17 S đ khối c cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n sau khi l p ráp (Trang 88)
Hình 4.18:  B n v  l p lốc máy xe Attila - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 4.18 B n v l p lốc máy xe Attila (Trang 89)
Hình 4.22:  N p h p truyền đ ng sau khi c i t o - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 4.22 N p h p truyền đ ng sau khi c i t o (Trang 91)
Hình 4.23:  C  cấu truyền đ ng c a đ ng c  đi n sau khi l p vƠo xe - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 4.23 C cấu truyền đ ng c a đ ng c đi n sau khi l p vƠo xe (Trang 92)
Hình 4.25:  C m bi n ti m c n Fotek PM12-02P-S - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 4.25 C m bi n ti m c n Fotek PM12-02P-S (Trang 93)
Hình 4.27:  S  đ  nguyên lý khối so sánh vƠ PID - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 4.27 S đ nguyên lý khối so sánh vƠ PID (Trang 98)
Hình 4.30:  Các m ch đi n vƠ Accu sau khi l p vƠo xe - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
Hình 4.30 Các m ch đi n vƠ Accu sau khi l p vƠo xe (Trang 107)
Hình PL - 2:  Hình dáng c a xe sau khi c i t o - Thiết kế hệ thống truyền lực cho xe gắn máy lai  luận văn thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí động lực
nh PL - 2: Hình dáng c a xe sau khi c i t o (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w