Hướng dẫn ôn tập lý thuyết phân di truyền học phân tử và tế bào, phương pháp và công thức giải bài tập chương 1. Đây là tài liệu cơ bản cho luyện thi THPT quốc gia. Nếu cần tài liệu nâng cao về chương này xin cmt.
Trang 1PHẦN DI TRUYỀN HỌC Chương 1 CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI MỞ ĐẦU CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN, ARN VÀ PROTEIN
A PHẦN LÝ THUYẾT
1 Cấu trúc và chức năng của ADN (axit deoxiriboNucleotit)
1.1 Cấu trúc ADN
- ADN là đại phân tử có cấu trúc đa phân, đơn phân là các Nucleotit
- Ở tế bào nhân sơ, ADN thường có cấu trúc mạch vòng Ở tế bào nhân thực, ADN thường có cấu trúc mạch thẳng (ngoài ti thể và lạp thể mạch vòng)
* Cấu trúc 1 đơn phân:
Mỗi Nu có khối lượng trung bình là 300 dvC, dài 3,4 ̇ Mỗi Nu gồm 3 thành phần: đường deoxiribo, gốc axit phosphate liên kết với đầu C5’ của đường và 1 trong 4 loại bazo nitric (A, T, G, X) liên kết với đầu
C1’ của phân tử đường Trong đó gốc đường liên kết cộng hoá trị phosphodieste với gốc axit
Có 4 loại đơn phân tương ứng với 4 loại bazo nitric là Adenin (A), Timin (T), Guamin (G), Xitoxin (X) Bình thường, trong mỗi mạch các đơn phân này liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị phosphodieste giữa gốc đường của đơn phân này và gốc axit của đơn phân kia
Như vậy, ở mỗi đơn phân có tồn tại 2 liên kết cộng hoá trị
* Cấu trúc không gian của ADN
Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch xoắn song song quanh một trục từ trái sang phải Đường kính mỗi vòng xoắn là 20 ̇ Mỗi vòng xoắn gồm 10 cặp Nu
Hai mạch poliNucleotit đi ngược chiều nhau Mạch gốc đi từ chiều 3’ đến 5’, mạch bổ sung đi từ 5’ đến 3’
Các Nu giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro
1.2 Chức năng của ADN
Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
1.3 Một số công thức thường dùng:
Chiều dài của gen : L = tổng số Nu trên 1 mạch đơn x 3,4 ̇
(do gen có 2 mạch)
Theo nguyên tắc bổ sung: A = T, G = X
Tổng 2 loại Nu không bổ sung nhau = tổng số Nu trên 1 mạch đơn và bằng 50% số Nu toàn mạch
Số liên kết hoá trị (phosphodieste)
* Giữa các Nu trên gen HT = N – 2
* Toàn phần giữa đường và axit: HT = 2N – 2
Khối lượng phân tử: M = N x 300 (1 Nu nặng 300 dvC)
Số vòng xoắn (chu kì xoắn): C = N/20
2 Cấu trúc và chức năng của ARN (axit riboNucleotit)
2.1 Cấu trúc ARN
ARN là đại phân tử có cấu trúc đa phân, đơn phân gồm các ribo Nucleotit (rN) Mỗi Nu có khối lượng trung bình 300 dvC, dài 3,4 ̇ Mỗi riboNu gồm 3 phần đường ribo, axit phosphoric và 1 trong 4 loại bazo nitric A, U, G, X Do vậy, ARN có 4 loại đơn phân là Adenin (A), Uraxin (U), Guamin (G), Xitozin (X) Các ribo Nu liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị
Trang 2* Cấu trúc không gian của ARN:
Có 3 loại mARN mạch đơn, thẳng; rARN mạch đơn; tARN phức tạp gồm mạch vòng tạo thành thuỳ tròn và 2 mạch liên kết với nhau bằng các liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung
2.2 Chức năng:
- mARN: truyền đạt thông tin di truyền, trực tiếp quy định cấu trúc protein cần tổng hợp Chúng thường tồn tại chỉ trong thời gian phiên mã
- tARN: vận chuyển các axit amin (aa) từ môi trường tự do đến riboxom theo nguyên tắc đặc hiệu (mỗi
1 loại tARN chỉ khớp với 1 loại aa) Trên thuỳ tròn đầu đối diện có chứa 1 cấu trúc gọi là bộ ba đối mã codon) để quy định tính đặc hiệu này
(anti rARN: cấu tạo nên riboxom tham gia vào quá trình dịch mã
3.2 Chức năng của protein:
Các chức năng cơ bản của protein như cấu trúc cơ thể, bảo vệ, xúc tác phản ứng sinh hoá, vận chuyển, thu nhận và nhận biết thông tin…
B PHẦN BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Một gen có chiều dài 5100 ̇, số Nu loại Adenin chiếm 20% tổng số Nu trên gen
a Xác định số Nu từng loại trên gen
b Tổng số liên kết hidro trong gen?
c Trên mạch đơn thứ nhất có 10% Adenin và 20% Guamin thì số lượng Nu từng loại trên mạch đơn này là bao nhiêu?
Câu 2 Một gen có tổng số liên kết hidro là 4050, có tỉ lệ
a Xác định số lượng Nu từng loại trên gen
b Trên mạch đơn thứ 2 của gen có 10% T và 450 G Xác định số lượng Nu từng loại trên từng mạch đơn
Câu 3: một gen có khối lượng bằng 900.000 dvC Trên mạch gen thứ nhất có tỉ lệ xấp tỉ A:T:G:X = 1:2:3:4
a Xác định số lượng Nu từng loại trên từng mạch đơn
b Xác định số lượng Nu từng loại và tỉ lệ % các Nu có trên gen
Câu 4 Một gen có 2998 liên kết cộng hoá trị giữa các Nu Tỉ lệ 2 loại Nu không bổ sung nhau là 2/3
a Xác định tỉ lệ % các Nu có trên gen?
b Tính số chu kì xoắn của đoạn gen
Câu 5 Gen có chiều dài 0,408µm, có 20% A Mạch thứ nhất của gen có T = 10%, X = 20%
a Tính số chu kì xoắn và khối lượng phân tử của gen
b Tính số liên kết cộng hoá trị được hình thành giữa các Nu trong gen
c Tính tỉ lệ % từng loại Nu trên từng mạch
Câu 6 Một gen có khối lượng M = 9 x 105 dvC, Hiệu số % giữa A và một loại Nu không bổ sung với nó là 20% Mạch thứ nhất của gen có 300 Nu loại A, mạch thứ hai có 150 Nu loại G
a Tính chiều dài và số chu kì xoắn của gen
b Tính tỉ lệ % và số lượng Nu từng loại trong gen
Câu 7 Một gen có số liên kết cộng hoá trị là 2998 liên kết, tỉ lệ A/G = 3/7 Mạch thứ nhất của gen có T =
150, G = 300 Nu
a Tính chiều dài và số chu kì xoắn của gen
b Tính tỉ lệ % và số lượng Nu từng loại trong gen
Câu 8 Gen có khối lượng phân tử là 540.000 dvC Một mạch đơn của gen có tỉ lệ A:T:G:X = 1:2:3:4
Trang 3a Tính số liên kết cộng hoá trị có trong gen, tính chiều dài của gen
b Tính tỉ lệ % và số lượng Nu từng loại có trong gen
Câu 9 Gen có số liên kết hidro H = 4050, tích số phần tram giữa A và một loại Nu không bổ sung với nó là 5,25% Mạch thứ nhất của gen có A = 150, X = 600
a Tính chiều dài của gen
b Tính tỉ lệ % và số lượng Nu từng loại trong gen
Câu 10 Gen có chiều dài 0,51µm và 1710 liên kết hidro Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ A= 2T= 3G= 4X
a Tính số liên kết cộng hoá trị toàn phần trong gen
b Tính số lượng Nu và tỉ lệ % từng loại Nu trong gen
C PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Đơn phân của ADN là gì?
A Nucleotit B riboNucleotit C axit amin D Nucleoxom
Câu 2 Một gen cấu trúc dài 5100 ̇, số Nu của gen là
Câu 6 Trong các loại Nu tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nào?
Câu 7 Nội dung nào không đúng khi nói về vai trò của ADN?
A Bảo quản thông tin di truyền B truyền đạt thông tin di truyền
C Trực tiếp quy định cấu trúc protein D lưu giữ thông tin di truyền
Câu 8 Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại Nu A = T = 600, G = X = 300 Tổng số liên kết hidro là:
Câu 15 Cơ sở vật chất di truyền chủ yếu ở cấp độ phân tử là:
A ADN sợi kép B ADN sợi đơn
C ARN sợi đơn D Protein
Câu 16 Nội dung không đúng về cấu tạo đường ribo và đường deoxiribo
A Gồm 5 nguyên tử Cacbon B khác nhau về nguyên tử oxi
C Vị trí C chỉ bằng chỉ số có thêm dấu phẩy D đường ribo có trong ADN
Câu 17 Các phân tử có cấu trúc đa phân thì yếu tố mang tính quyết định sự đặc thù và đa dạng của phân tử
đó là gì?
A Số lượng đơn phân B thành phần các đơn phân
C Trình tự các đơn phân D cấu trúc không gian
Trang 4Câu 18 Chức năng quan trọng nhất của ADN?
A Cấu trúc đặc trưng và ổn định B mang thông tinh di truyền
C khả năng phát sinh đột biến D bảo quản và truyền đạt thông tin
Câu 19 Vai trò chung nhất của protein trong di truyền là
A Cấu tạo B kháng thể C enzyme D hình thành tính trạng
Câu 20 Mức độ khác nhau giữa 2 phân tử ADN cơ bản là:
A số lượng gen B số lượng Nu
Câu 23 Một gen có chiều dài 214,2 nm Kết luận nào sau đây là không đúng về gen nói trên?
A Gen chứa 1260 Nu B Số liên kết phosphodieste bằng 1268
C Gen có tổng số 63 vòng xoắn D khối lượng của gen bằng 378.000 dvC
Câu 24 Một gen có chiều dài 0,306µm và trên một mạch đơn của gen có 35% X và 25% G Số lượng Nu từng loại của gen bằng
Câu 29 Số liên kết phosphodieste giữa đường và axit trên 1 mạch của gen bằng 1679, Hiệu số giữa Nu loại
A và một loại Nu khác không bổ sung bằng 20% Số liên kết hidro của gen là:
Trang 5A Adenin liên kết với Timin hoặc Uraxin bằng 2 liên kết hidro và Guamin liên kết với Xitozin bằng 3 liên kết hidro
B Một bazo nitric lớn liên kết với một bazo nitric nhỏ
C Một bazo có nhân Purin (A, G) liên kết với 1 bazo có nhân Pirimidin (T, X, U)
D Hai bazo nitric có cấu tạo phù hợp để hình thành liên kết hidro
Câu 35 Phân tử ADN có cấu trúc linh động để thực hiện chức năng di truyền là nhờ:
A Cấu trúc xoắn kép B Liên kết phosphodieste
C Liên kết hidro D Hai mạch ngược chiều nhau
Câu 36 Dạng vi sinh vật chỉ có ARN là:
A Virus B Một số virus
C Vi khuẩn D Một số loại vi khuẩn
Câu 37 Sinh vật nhân chuẩn có ADN mạch vòng ở trong:
A Nhân tế bào và lạp thể B Ti thể và lạp thể
C Nhân tế bào và ti thể D Ti thể và trung thể
Câu 38 Vật chất di truyền có thời hạn tồn tại ngắn nhất trong tế bào do ảnh hưởng của cấu trúc là:
Câu 39 Mối liên kết hoá học và chiều tổng hợp chuỗi polinucleotit là:
A Peptit, 3’ – 5’ B Hoá trị, 3’ – 5’ C Hoá trị, 5’ – 3’ D Hidro, 3’ – 5’
Câu 40 Trong cấu trúc đa phân thì yếu tố quyết định đến tính đa dạng và đặc thù là:
A Số lượng đơn phân B Trình tự sắp xếp các đơn phân
C Cấu trúc của mỗi đơn phân D Loại liên kết trong cấu trúc đa phân
Câu 41 Chiều tổng hợp chuỗi polinucleotit được hiểu là:
A Đầu chuỗi là bazonitric liên kết với C5’ , kết thúc là C3’-OH
B Đầu chuỗi là liên kết phosphoric-C5’, kết thúc là liên kết C3’ – OH
C Đầu chuỗi là OH – C3’, kết thúc là liên kết C5’ – Phosphoric
D Đầu chuỗi là OH – C5’ và kết thúc là C3’OH
Câu 42 Chiều các phân tử đường tương ứng trên 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung
A Cùng chiều 5’ – 3’ B Cùng chiều 3’- 5’
C Ngược chiều 3 – 5 và 5 – 3 D Ngược chiều 3’ – 5’ và 5’ – 3’
Câu 43 Cho các ý sau:
1 Chức năng của ADN là bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
2 Cấu trúc ADN được duy trì ổn định là nhờ các liên kết hidro liên mạch
3 Chỉ có ADN mới có chức năng truyền đạt thông tin
4 Chỉ có ADN mới có cả 2 chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin
5 ADN quy định cấu trúc protein bằng cơ chế trực tiếp hoặc gián tiếp
Có bao nhiêu ý đúng trong các ý trên?
Câu 44 Trong tế bào nhân thực, ADN mạch vòng tồn tại ở
A Nhân, ty thể, trung thể B Chỉ có ty thể hoặc lục lạp
C Chỉ có nhân và trung thể D Nhân, ty thể và lục lạp
Câu 45 Định luật Chargaff phản ánh nội dung nào sau đây?
1 Trong phân tử ADN, tỉ lệ
2 Trong phân tử ADN, tỉ lệ A + T = G + X
3 Trong phân tử ADN, tỉ lệ A + G = T + X
4 Trong phân tử ADN, tỉ lệ
Phương án đúng là:
Trang 6BÀI 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI
1.2 Cấu trúc chung của gen cấu trúc
Một gen cấu trúc có 3 vùng theo mạch gốc có trình tự là: 3’ - điều hoà – mã hoá – kết thúc – 5’
Vùng điều hoà: mang tín hiệu mở đầu, mang thông tin khởi động và điều hoà quá trình phiên mã Vùng mã hoá: Mang thông tin mã hoá axit amin Vùng mã hoá có 2 dạng:
Đối với sinh vật nhân sơ: vùng mã hoá gồm những vùng mã hoá liên tục được gọi là gen không phân mãnh
Đối với sinh vật nhân thực: đoạn mã hoá (exon) xen kẽ với các đoạn không mã hoá (intron) được gọi
là gen phân mã Chức năng của đoạn gen không mã hoá là làm giảm bớt tần số sai sót khi thực hiện chức năng sinh học
Vùng kết thúc: mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
2.1 Khái niệm mã di truyền
Là trình tự sắp xếp các Nu trên gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trên chuỗi polipeptit Bản chất mã di truyền là mã bộ ba Nghĩa là, một axit amin được quy định bởi trình tự 3 cặp Nu Trong gen có 4 loại Nu nhưng chỉ có 20 loại axit amin Với 3 cặp Nu sẽ xác định 1 axit amin nên có 43 = 64 loại bộ ba
2.2 Đặc điểm của mã di truyền
Tính liên tục: mã di truyền được đọc liên tục từ trái sang phải không gối lên nhau
Tính đặc hiệu: một bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin
Tính thoái hoá: một axit amin được mã hoá bởi nhiều bộ ba khác nhau Trong đó, có 2 axit amin chỉ được mã hoá bởi một bộ ba là Mêtionin(ở sinh vật nhân chuẩn) hay forminmetionin (ở sinh vật nhân sơ) là AUG và tryptophan là UGG
Tính phổ biến: hầu hết các loài điều dùng chung một bộ mã di truyền (trừ 1 vài trường hợp ngoại lệ)
Mã di truyền có 1 bộ ba quy định mã mở đầu (AUG) và 3 bộ ba quy định mã kết thúc (UAA, UAG,UGA) Như vậy trên thực tế 64 bộ ba nhưng chỉ có 61 bộ ba có quy định axit amin
3 Cơ chế nhân đôi của ADN (sao chép, tái bản, tái sinh)
Quá trình nhân đôi ADN xảy ra trong nhân tế bào (đối với nhân thực) hoặc trong vùng nhân (đối với nhân sơ) Quá trình này xảy ra trong 3 giai đoạn
Giai đoạn bắt đầu: tại vị trí vùng điều hoà ADN tách 2 mạch ra thành chạc chử Y để lộ ra 2 mạch đơn, một mạch có chiều từ 3’ đến 5’ và mạch còn lại từ mạch 5’ đến 3’
Giai đoạn tổng hợp: sự tổng hợp mạch mới ADN theo nguyên tắc bổ sung nhờ vào enzyme ADN – polimeraza Nu tự do sẽ bổ sung cho Nu trên ADN (A liên kết với T; G liên kết với X) Một mạch chiều từ 3’ – 5’ được tổng hợp liên tục do ADN – polimeraza di chuyển theo chiều 3’ – 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều từ 5’ – 3’ Một mạch có chiều từ 5’ – 3’ tổng hợp một cách gián đoạn thành các đoạn okazaki, do ADN – polimeraza chỉ liên kết được ở đầu 3’ Một đoạn okazaki có chiều dài khoảng 1000 – 2000 Nu Giai đoạn hoàn thành: các đoạn okazaki được nối với nhau nhờ enzim nối ligase Từ một phân tử ADN sau 1 lần tự sao sẽ tạo thành 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó một mạch là của mẹ và 1 mạch là mới tạo thành gọi là nguyên tắc bán bảo tồn
* Sự khác nhau giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực trong quá trình sao chép: số lượng enzim tham gia, số chạc sao chép (đơn vị tái bản)
4 Một số công thức thường dùng
Nếu gen nhân đôi n lần thì sẽ cho 2n gen con
Một gen nhân đôi n lần môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 2n – 1 gen con
Trang 7Một gen nhân đôi n lần thì gen mới hoàn toàn 2n – 2
Tổng số Nu do môi trường cung cấp là Nmtcc = (2n – 1)Ngen
Tổng số Nu ở đợt tự sao cuối N = 2n.Ngen
Số liên kết hidro được hình thành là Hht = Hgen 2n
Số liên kết hidro bị phá vỡ là Hpv = (2n-1)Hgen
Số liên kết hoá trị được tạo thành HTht = (2n-1)HTgen
Số đoạn mồi = số đoạn okazaki + 2
Số đoạn exon = intron + 1
Thời gian tự sao Với v là tốc độ tự sao
B PHẦN BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 Một gen có chiều dài 5100 ̇ có A = 600 Nu Gen tự nhân đôi 5 lần
a Xác định số lượng Nu do môi trường cung cấp cho quá trình tự nhân đôi
b Xác định số lượng từng loại Nu do môi trường cung cấp cho các gen con hoàn toàn mới
Câu 2 Mạch 1 của gen có 200A và 120G; mạch 2 của gen có 150A và 130G Gen đó nhân đôi 3 lần liên tiếp Xác định số lượng Nu từng loại do môi trường cng cấp khi gen tự nhân đôi
Câu 3 Một gen dài 3468 ̇ nhân đôi một số lần, môi trường nội bào đã cung cấp 6120 Nu tự do Gen chứ 20% A
a Tìm số lần tự nhân đôi
b Tính số lượng Nu từng loại môi trường cung cấp cho gen tự nhân đôi
Câu 4 Một gen có 600 A và G = 3/2A Gen đó nhân đôi một số đợt thì môi trường cung cấp cho nó 6300 G Xác định:
a Số gen con được tạo ra
Số liên kết hidro của gen
Câu 5 Một gen chứa 2400 Nu Trong các gen con tạo ra thấy chứa tất cả 9600 Nu
a Xác định số lần tự nhân đôi
b Nếu trong quá trình tự nhân đôi đó môi trường đã cung cấp 2040 Nu loại A thì số lượng Nu từng loại của gen là bao nhiêu?
Câu 6 Một gen có chiều dài 0,4182µm và có 20% A Gen nhân đôi 4 lần Xác định
a Số lượng gen con tạo ra
b Số lượng Nu từng loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi
c Số liên kết hidro hình thành và phá vỡ trong nhân đôi của gen
Câu 7 Một gen nhân đôi 3 lần đã phá vỡ đi 22680 liên kết hidro Gen đó có 360 A
a Tính số lượng Nu từng loại của gen
b Tính số liên kết hidro trong các gen con tạo ra
Câu 8 Một gen chứa 2520 Nu tiến hành tự nhân đôi 1 số lần Trong các gen con được tạo ra thấy có chưa tất
cả là 40320 Nu
a Tính số lần tự nhân đôi
b Nếu gen nói trên có 3140 liên kết hidro Xác định số lượng Nu từng loại trên gen và số liên kết hidro phá vỡ trong quá trình nhân đôi
Câu 9 Gen có 240 A và có G = 3/2A Gen đó tự nhân đôi liên tiếp 3 đợt Xác định:
a Số lượng liên kết hidro bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi
b Số lượng Nu từng loại do môi trường cng cấp cho gen tự nhân đôi
Câu 10 Có hai gen đều nhân đôi một số lần bằng nhau và đã tạo ra tổng số 16 gen con Trong quá trình nhân đôi đó gen I đã sử dụng môi trường 14.952 Nu và số Nu chứa trong gen con tạo ra từ gen II là 19.200 Nu Xác định:
a Số lần tự nhân đôi của mỗi gen
b Số lượng Nu của mỗi gen
Câu 11 Một gen nhân đôi 2 lần, quá trình này gen sử dụng nguyên liệu tự môi trường nội bào gồm 4560 Nu
và có 5760 liên kết H bị phá vỡ
a Tính chiều dài của gen
b Tính số lượng Nu từng loại do môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen
C PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Một đoạn ADN có chiều dài 5100 ̇, khi tự nhân đôi một lần môi trường môi trường nội bào cung cấp
Trang 8A 3000 Nu B 2000 Nu C 2500 Nu D 1500 Nu
Câu 2 Một ba mở đầu với chức năng khởi đầu quá trình dịch mã là:
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng về bộ mã di truyền?
A Mã di truyền có tính thoái hoá
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự nhân đôi của ADN ?
A sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó
1 phân tử ADN có 2 mạch hoàn toàn mới
B sự tự nhân đôi ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của 2 lần phân bào
C cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo NTBS và nguyên tắc bán bảo tồn
D mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều từ 3’ – 5’
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hay một số axit amin
B trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazo nitric A, T, G, X
C ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuổi polipeptit là metionin
D Phân tử tARN, rARN có cấu trúc mạch đơn và mARN có cấu trúc mạch kép
Câu 7 Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ trên mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng Nu sau:
A vùng điều hoà, vùng kết thúc, vùng mã hoá
B Vùng mã hoá, vùng điều hoà, vùng kết thúc
C vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
D vùng kết thúc, vùng mã hoá, vùng điều hoà
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình nhân đôi của sinh vật nhân thực?
A các đoạn okazaki được nối với nhau nhờ enzim nối ligaza
B Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
C diễn ra theo NTBS
D Xảy ra trên nhiều đơn vị sao chép
Câu 9 Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi với một số lần bằng nhau tổng hợp được 112 mạch polinucleotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:
Câu 11 Người ta sử dụng đoạn polinucleotit có = 0,25 làm khuôn để tổng hợp một chuổi polinucleotit
bổ sung với chiều dài bằng với chiều dài của chuổi khuôn đó Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các Nu tự do cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A A + G = 20%, T + X = 80% B A + G = 25%, T + X = 75%
C A + G = 80%, T + X = 20% D A + G = 75%, T + X = 25%
Câu 12 Phát biểu không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ giữa các đoạn mã hoá (exon) là các đoạn không mã hoá (Intron)
B vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tính hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã và dịch mã
C gen không phân mãnh ở sinh vật nhân sơ là gen có các vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron)
D Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng: điều hoà, mã hoá và kết thúc
Câu 13 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
A trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên 1 trong 2 mạch đơn mới được tổng hợp từ phân tử ADN mẹ
Trang 9B sự nhân đôi ADN diễn ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo nên nhiều đơn vị nhân đôi
C trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza không tham gia vào quá trình tháo xoắn phân tử ADN
D trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A và T, G và X
Câu 14 Một gen tự nhân đôi 3 lần được môi trường cung cấp tổng số Nu tự do là 12600 Nu Chiều dài của gen này là bao nhiêu µm?
Câu 16 Trong một phân tử ADN có khối lượng phân tử 7,2.105 đvC, ở mạch 1 có A + T = 60%, mạch 2 có
G – X = 10% và A = 2G Nếu đoạn ADN nói trên nhân đôi 5 lần thì số Nu từng loại do môi trường cung cấp là:
A A = T = 22.320, G = X = 14.880 B A = T = 14.880, G = X = 22.320
C A = T = 18.600, G = X = 27.900 D A = T = 21.700, G = X = 24.800
Câu 17 Một gen tái bản nhiều đợt trong môi trường chứa toàn bộ số Nu tự do được đánh dấu Trong các gen con sinh ra thấy có 6 mạch đơn chứa các Nu đánh dấu, còn 2 mạch đơn chứa các Nu bình thường Mạch thứ nhất của gen mẹ có 300A và 600G, mạch thứ 2 có 225A và 375G Số lượng từng loại Nu được đánh dấu đã được môi trường cung cấp là:
Câu 19 Điều nào không đúng với gen cấu trúc?
A vùng điều hoà nằm ở đầu gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã
B vùng điều hoà nằm ở đầu gen, mang tín hiệu kiểm soát và khởi động quá trình phiên mã
C vùng mã hoá mang thông tin mã hoá axit amin
D vùng kết thúc mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Câu 20 Điều nào sau đây không đúng với cấu trúc gen cấu trúc?
A Các gen sinh vật nhân sơ không phân mãnh
B tất cả các gen sinh vật nhân thực đều phân mãnh
C phần lớn các gen sinh vật có phân mãnh
D các gen sinh vật nhân thực có sự đan xen các đoạn mã hoá (exon) và không mã hoá axit amin (intron) Câu 21.Gen là gì?
A là một đoạn xoắn kép của phân tử ADN chứa đựng thông tin cấu trúc một phân tử protein hay một loại ARN
B là một đoạn ADN chứa đựng thông tin quy định cấu trúc một phân tử protein
C là một đoạn ADN chứa đựng thông tin quy định cấu trúc một phân tử ARN
D là một đoạn ADN bảo quản thông tin di truyền
Câu 22 Mã di truyền là gì?
A trình tự sắp xếp các Nu trong gen quy định cấu trúc của phân tử protein
B trình tự sắp xếp các Nu trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein
C trình tự sắp xếp các Nu trong gen quy định cấu trúc bậc I của phân tử protein
D trình tự sắp xếp các Nu trong các gen quy định cấu trúc bậc 2, 3, 4 của phân tử protein
Câu 23 Số bộ ba mã hoá các loại axit amin
Câu 24 Vì sao mã di truyền là mã bộ ba
A vì số Nu trên mạch gốc gấp 3 lần số axit amin trong chuỗi polipeptit
B vì 3 cặp Nu mã hoá cho 1 axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 tổ hợp, dư thừa để mã hoá 20 loại axit amin
C vì mã di truyền vừa có tính đặc hiệu vừa có tính thoái hoá
Trang 10D vì mã di truyền vừa có tính đặc hiệu vừa có tính thoái hoá lại vừa mang tính phổ biến
Câu 25 Mã di truyền có những đặc điểm nào sau đây?
A mã đặc hiệu, mã không gối lên nhau, mã bộ ba
B mã đặc hiệu, mã không gối lên nhau, mã thoái hoá, mã bộ ba
C mã đặc hiệu, mã không gối lên nhau, mã thoái hoá, mã bộ ba
D mã bộ ba, mã đặc hiệu, mã không gối lên nhau, mã thoái hoá, tính phổ biến
Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không đúng với mã di truyền?
A vì mã di truyền vừa có tính đặc hiệu vừa có tính thoái hoá
B mã di truyền vừa có tính đặ hiệu vừa có tính thoái hoá lại có tính phổ biến
C mã di truyền là mã bộ ba
D mã di truyền có tính riêng biệt
Câu 27 Các bộ ba khác nhau bởi:
A Trình tự các Nu B số lượng Nu
C thành phần các Nu D số lượng và thành phần các Nu
Câu 28 Mã di truyền có 3 bộ ba quy định mã kết thúc trên bộ ba mã sao là:
A UAA, AUG, UGA B UAA, UAG, UGA
C UGG, UAA, UAG D UAA, UXG, UGA
Câu 29 Kiểu sao chép nữa gián đoạn là gì?
A một mạch mới được tổng hợp liên tục, một mạch kia được tổng hợp theo chiều ngược lại từng đoạn
B một mạch mới được tổng hợp liên tục, mạch mới kia được tổng hợp không liên tục theo chiều ngược lại
C các mạch mới được tổng hợp như nhau và có xuất hiện từng đoạn okazaki
D một mạch mới được tổng hợp liên tục, mạch mới kia được tổng hợp theo chiều ngược lại từng đoạn gọi là đoạn okazaki
Câu 30 Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế tự nhân đôi ADN là?
A trong hai ADN mới được hình thành, mỗi ADN gồm có 1 mạch liên tục và một mạch mới thì gián đoạn
B trong hai ADN mới được hình thành, mỗi ADN gồm có 1 mạch gián đoạn và 1 mạch mới liên tục
C trong hai ADN mới được hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp
D trong hai ADN mới được hình thành, mỗi ADN đều có các loại hoàn toàn giống nhau
Câu 31 Gen không phân mãnh thường gặp ở nhóm sinh vật nào?
A sinh vật nhân sơ B động vật C thực vật D nấm
Câu 32 Trên mạch mã gốc, codon nào sau đây có vai trò mở đầu quá trình phiên mã?
Câu 33 ADN dạng vòng thường gặp ở:
1 Bào quan ti thể 2 Virut thực vật 3 Bào quan lục lạp 4 Tế bào vi khuẩn
5 nhân của tế bào sinh vật bậc cao
A 1,2,3,4,5 B 1,3,4 C 1,4 D 1,3
Câu 34 Liên kết hoá trị giữa 2 Nu kế tiếp nhau trong mạch đơn ADN được thực hiện như sau:
A đường của Nu này liên kết với nhóm phosphate của Nu kế tiếp ở vị trí C5’
B đường của Nu này nối với bazo nitric của Nu bên cạnh tại vị trí C3’
C đường của Nu này liên kết với bazo nitric của Nu bên cạnh tại vị trí C1’
D đường của Nu này liên kết với nhóm phosphate của Nu kế tiếp tại vị trí C3’
Câu 35 Hai alen cùng giống nhau về chiều dài và tỉ lệ % số lượng các Nu Đây là cặp gen đồng hợp trong điều kiện nào?
A chúng giống nhau về hàm lượng ADN
Câu 37 Một gen có tỉ lệ giữa các loại Nu là
Tỉ lệ % từng loại Nu của gen là:
A A = T = 30%, G = X = 20% B A = T = 43,75%, G = X = 6,25%
Trang 11Câu 40 Sự giống nhau và khác nhau giữa 64 bộ ba là gì?
A Trình tự đơn phân và số lượng đơn phân B Trình tự đơn phân và cấu trúc đơn phân
C Số lượng đơn phân và Trình tự đơn phân D Số lượng đơn phân và cấu trúc đơn phân Câu 41 Cơ chế nhân đôi ADN có ý nghĩa gì về di truyền học ở cấp độ phân tử và tế bào?
1 Tổng hợp nhiều loại ARN có vai trò khác nhau trong quá trình dịch mã
2 Góp phần ổn định các tính trạng qua mỗi thế hệ
3 Đảm bảo cho ADN được ổn định về cấu trúc, hàm lượng qua các thế hệ tế bào
4 Là cơ sở để cho nhiễm sắc thể nhân đôi
1 Số gen con được sinh ra là 2k
2 Cấu trúc của gen con theo lý thuyết hoàn toàn giống với gen mẹ ban đầu
3 Tế bào nguyên phân bao nhiêu lần thì gen sẽ nhân đôi bấy nhiêu lần và ngược lại
Câu 45 Gen có chiều dài 0,2754 µm, quá trình nhân đôi của ADN đã tạo ra 32 mạch đơn, trong đó có chứa
6800 Nu loại T Số Nu tự do mỗi loại cung cấp cho quá trình này là:
A A = T = 6375; G = X = 5775 B A = T = 6800; G = X = 6160
C A = T = 5950; G = X = 5390 D A = T = 6160; G = X = 6800
Trang 12BÀI 2 PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
A PHẦN LÝ THUYẾT
1 Quá trình tổng hợp ARN (phiên mã)
Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang ARN mạch đơn gọi là quá trình phiên
mã Quá trình phiên mã xảy ra vào kì trung gian giữa 2 lần phân bào, lúc NST ở dạng chưa xoắn
Ở sinh vật nhân thực: quá trình phiên mã còn được gọi là quá trình truyền thông tin di truyền từ nhân
ra ngoài tế bào chất
* Diễn biến quá trình phiên mã: quá trình phiên mã xảy ra 3 giai đoạn
- Khởi đầu: enzim ARN – polimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc (3’ – 5’) và bắt đầu tổng hợp ARN
- Giai đoạn kéo dài mạch: mỗi Nu của mạch gốc liên kết với rNu trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung (A – rU, T – rA, G – rX, X – rG) tạo nên mạch poliribonucleotit có chiều từ 5’ – 3’ Đoạn nào vừa tổng hợp xong thì ADN sẽ xoắn lại ngay
- Giai đoạn kết thúc: enzim ARN – polimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp bộ ba mang tính hiệu kết thúc quá trình phiên mã ở vùng kết thúc, quá trình phiên mã sẽ được dừng lại Các enzim chuyên hoá cấu trúc sao cho phù hợp với chức năng của từng loại ARN
Đối với sinh vật nhân sơ: ARN mới sinh ra sẽ trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein ngay
Đối với sinh vật nhân thực: ARN mới sinh ra gọi là chuỗi poliribonucleotit sơ cấp Chuỗi poliribonucleotit này sẽ cắt bỏ các đoạn intron, nối lại các đoạn exon thành ARN hoàn chỉnh thực hiện chức năng sinh học
2 Quá trình sinh tổng hợp protein (dịch mã hay giải mã)
Quá trình sinh tổng hợp protein là việc trình tự mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit Quá trình diễn ra tại riboxom ngoài tế bào chất Diễn biến quá trình sinh tổng hợp protein diễn ra 3 giai đoạn:
- Hoạt hoá axit amin: dưới tác dụng của enzim các axit amin tự do trong tế bào liên kết với hợp chất giàu năng lượng ATP trở thành dạng axit amin được hoạt hoá Nhờ một loại enzim khác giúp axit amin liên kết với tARN tạo thành phức hệ aa – tARN
- Dịch mã:
+ bán thể nhỏ của riboxom nhận biết bộ ba mở đầu 5’AUG3’
+ tARN có đối mã 3’UAX5’ mang axit amin mở đầu Metionin (đối với nhân thực) hay Metionin (đối với nhân sơ) tiến đến riboxom khớp với bộ ba mã sao 5’AUG3’
+ bán thể lớn còn lại của riboxom được gắn vào thành riboxom hoàn chỉnh
+ axit amin thứ nhất được mang đến, đối mã tARN khớp với mã sao trên mARN Liên kết peptit được hình thành giữa axit amin mở đầu và axit amin thứ nhất (aa0 – aa1) Riboxom dịch chuyển đến 1 bộ ba
* poliriboxom: trên mỗi đoạn mARN thông thường có đến vài riboxom cùng loại cùng trượt qua trong
quá trình dịch mã gọi là poliriboxom Một poliriboxom có thể tổng tổng hợp được nhiều chuổi polipeptit giống nhau, do đó hiệu suất sinh tổng hợp được tang lên nhiều lần
3 Mối liên hệ ADN – mARN – Protein – Tính trạng
Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ con thông qua cơ chế tự nhân đôi
Thông tin di truyền được biểu hiện thành tính trạng thông qua phiên mã và dịch mã
Sự thay đổi trình tự các Nu trên ADN dẫn đến thay đổi trình tự các rNu trên mARN và đến sự thay đổi các axit amin trên protein
Trang 13rAtd = k.rA = k.Agốc các loại riboNu khác được tính tương tự
Hphá vỡ = k Hgen
HThình thành = k(rN - 1) Tổng số axit amin do môi trường cung cấp để tổng hợp chuỗi polipeptit chưa hoàn chỉnh
Số phân tử nước được giải phóng = số liên kết peptit được hình thành = SLaa – 1
Khối lượng phân tử 1 axit amin = 110 đvC
Chiều dài 1 axit amin = 3 ̇
B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Câu 1 Một gen có chiều dài 0,4080µm, có Nu loại A = 480, gen phiên mã 3 lần tổng hợp mARN
a Tính số Nu môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã
b Trên mạch gốc có A = 280, G = 420 Xác định số lượng ribonucleotit từng loại trên phân tử mARN được tạo thành
c số lượng rNu mỗi loại do môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã?
Câu 2 Một gen có 150 chu kì xoắn Hiệu số T và G trong gen bằng 300Nu Trên mạch gốc của gen có T =
400, G = 200
a Xác định số lượng từng loại rNu được tổng hợp từ gen trên
b Biết rằng, khi tổng hợp mARN môi trường đã cung cấp cho quá trình này là 1500 Urazin Số lượng phân tử mARN được tổng hợp
Câu 3 Khi tổng hợp 1 phân tử protein đã giải phóng 498 phân tử nước do việc hình thành các liên kết peptit
a chiều dài của đoạn mARN tổng hợp nên phân tử protein
b khối lượng phân tử protein
c số lượng Nu mỗi loại trên gen? biết rằng, tổng số liên kết hidro của gen là 3900
Câu 4 Một gen có chiều dài 0,51µm làm khuôn tổng hợp 1 phân tử mARN Trên phân tử mARN có 5 riboxom cùng trượt qua với vận tốc 102 ̇/giây Xác định thời gian tổng hợp xong các phân tử protein Cho biết các riboxom trượt đều và luôn giữ khoảng cách 51 ̇
Câu 5 Một gen có chiều dài 0,51µm có Nu loại A chiếm 20% Hãy xác định:
a số lượng Nu từng loại trên gen
b số liên kết hidro của gen
c số rNu trên mARN do phiên mã
d số bộ ba mã hoá trên gen (Triplet)
e số aa trong chuỗi polipeptit được tổng hợp khi gen phiên mã 1 lần, mARN có 1 riboxom trượt qua
và không lặp lại
f gen tiến hành tái bản 3 lần, xác định số Nu do môi trường cung cấp
g gen phiên mã 5 lần, xác định tổng số rNu ở đọt phiên mã sau cùng
Câu 6 Trong quá trình dịch mã để tổng hợp một chuỗi polipeptit cần môi trường cung cấp 249 aa Xác định:
a số Nu trên gen
b số rNu mARN do quá trình phiên mã
c số chu kì xoắn của gen
d số liên kết peptit trong chuỗi polipeptit
Trang 14Câu 7 Phân tử mARN trưởng thành được tạo ra chứa 20%U, 10%A, 40%X và 450G các đoạn intron bị cắt
bỏ có tổng số chiều dài 30,6µm, trong đó G = 2U = 3X = 4A
a tính số Nu trên gen tổng hợp mARN
b tính số lượng từng loại rNu trong phân tử mARN sơ khai tương ứng
c tỉ lệ mỗi loại Nu trên mạch gốc của gen
Câu 8 Phân tích thành phần hoá học của một axit nucleic cho thấy số nu loại A = 20%, G = 35%, T = 20%
và số lượng X = 150Nu
a Axit nucleic này là gì? Cấu trúc mạch đơn hay kép
b số liên kết phosphodieste trên axit nucleic trên
c tính chiều dài axit nucleic nói trên
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Theo quan niệm hiện đại cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là gì?
Câu 2 Chức năng của tARN là:
A truyền đạt thông tin di truyền B cấu tạo nên riboxom
C vận chuyển axit amin D lưu giữ thông tin di truyền
Câu 3 Cơ chế di truyền cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ:
A Gen tính trạng ARN protein
B Gen ARN tính trạng protein
C Gen ARN protein tính trạng
D Gen ARN protein chuỗi polipeptit tính trạng
Câu 4 Đơn phân của protein là gì?
A axit amin B Nucleotit C ribonucleotit D riboxom
Câu 5 Enzim chính xúc tác cho quá trình tổng hợp mARN là
A ARN – polimeraza B ADN – polimeraza C ligaza D amilaza
Câu 6 Gen cấu trúc thực hiện quá trình sao mã 5 lần sẽ tạo ra số phân tử mARN là
Câu 7 Bộ ba đối mã vận chuyển axit amin metionin là
Câu 8 Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu
nào sau đây không đúng?
A trong dịch mã sự kết cặp các Nu theo NTBS xảy ra ở tất cả các Nu trên phân tử mARN
B sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản
C trong phiên mã, sự kết cặp các Nu theo NTBS xảy ra ở tất cả các Nu trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen
D trong tái bản ADN sự kết cặp các Nu diễn ra theo NTBS xảy ra ở tất cả các Nu trên mỗi mạch đơn của ADN
Câu 9 Một phân tử mARN dài 2040 ̇ được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ các loại Nu A, G, U, X lần lượt là 20%, 15%, 40%, 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài của phân tử mARN Tính theo lý thuyết số lượng Nu mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
A G = X = 320, A = T = 280 B G = X = 280, A = T = 320
C G = X = 360, A = T = 240 D G = X = 240, A = T = 360
Câu 10 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met –tARN (AUX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN (2) Tiểu đơn vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Codon thứ 2 trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1 – tARN
(5) Riboxom dịch chuyển một bộ ba trên mARN theo chiều 5’ – 3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa aa mở đầu và aa1
Thứ tự đúng trong các sự kiện trên là:
A 3 1 2 4 6 5 B 1 3 2 4 6 5
C 2 1 3 4 6 5 D 5 2 1 4 6 3
Trang 15Câu 11 Trong quá trình dịch mã, trên 1 phân tử mARN thường có 1 số riboxom cùng hoạt động Các riboxom này được gọi là:
A poliriboxom B polinucleoxom C polipeptit D polinucleotit
Câu 12 ở sinh vật nhân thực quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A nhân đôi NST B phiên mã
Câu 13 Trên mạch mang mã gốc của gen có bộ ba 3’AGX5’ Bộ ba tương ứng trong phân tử mARN được phiên mã từ gen này là:
Câu 14 Quá trình dịch mã gồm những thành phần nào tham gia?
A mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, rARN
B mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, ATP, các axit amin tự do
C mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, ATP
D mARN trưởng thành, tARN, một số dạng enzim, các axit amin tự do
Câu 15 Quá trình dịch mã kết thúc khi:
A riboxom tiếp xúc với bộ ba kết thúc rồi riboxom được phân huỷ
B riboxom rời khỏi mạch mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần khác nhau
C riboxom tiếp xúc với bộ ba kết thúc rồi 2 tiểu phần này được giải phóng tự do
D riboxom tiếp xúc với bộ ba kết thúc rồi 2 tiểu phần phân huỷ
Câu 16 Poliriboxom có vai trò gì?
A làm tăng sản phẩm protein khác loại
B giúp cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục
C giúp cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác
D làm tăng sản phẩm protein cùng loại
Câu 17 Điểm giống nhau giữa cơ chế tự sao và cơ chế phiên mã là:
1 enzim đều tác động trên mạch khuôn theo chiều 3’ – 5’ và mạch mới theo chiều ngược lại
2 đều dùng các nguyên liệu là các Nu tự do như nhau
3 đều cần năng lượng và enzim; đều dựa vào ADN trong nhân làm khuôn mẫu
4 cả 2 mạch ADN đều tách đôi và sử dụng nguyên liệu là các bazo nitric của môi trường nội bào hợp với mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
Câu 19 Nội dung nào sau đây là sai?
1 chiều dài của ARN bằng chiều dài gen tổng hợp nó nhưng số đơn phân chỉ bằng nửa số Nu của gen
2 chiều dài mARN bằng chiều dài ADN tổng hợp nó
3 khối lượng, số đơn phân cũng như số liên kết hoá trị của gen gấp đôi so với ARN do gen đó tổng hợp
4 tuỳ nhu cầu tổng hợp protein, từ 1 gen có thể tổng hợp nhiều phân tử ARN có cấu trúc giống nhau
5 trong quá trình phiên mã có sự phá huỷ các liên kết hidro và liên kết hoá trị của gen
Trang 16Câu 25 Một phân tử mARN có hiệu số giữa G và A bằng 40% và giữa X với U là 20% số rNu của mạch Tỉ
lệ % Nu của gen tổng hợp nên mARN là:
A A = T = 35%, G = X = 15% B A = T = 10%, G = X = 40%
C A = T = 30%, G = X = 20% D A = T = 20%, G = X = 30%
Câu 26 Nội dung nào sau đây là đúng?
I chỉ có 1 trong 2 mạch của gen làm mạch khuôn điều khiển cơ chế phiên mã
II mạch khuôn của gen có chiều từ 3’ – 5’ còn mARN được tổng hợp thì có chiều ngược lại
III tuỳ theo loại enzim có lúc mạch thứ nhất, có lúc mạch thứ 2 làm khuôn
IV khi biết tỉ lệ % hay số lượng từng loại rNu trong phân tử mARN ta suy ra được tỉ lệ % hay số lượng mỗi loại Nu của gen và ngược lại
Phương án đúng là:
A I, II và III B I, II và IV C I D I và II
Câu 27 Phân tử mARN có A = 480 và G – X = U Gen tổng hợp mARN có A = 3/2G Mạch đơn của gen có
G = 30% số Nu của mạch Số lượng rNu của mARN (A, U, G, X) lần lượt là
A 480, 240, 360, 120 B 480, 120, 360, 240
C 480, 240, 120, 360 D 480, 360, 240, 120
Câu 28 Axit amin nào sau đây chỉ được mã hoá bở duy nhất một bộ ba?
A metionin và tryptophan B metionin và glixerin
C valin và xistein D tryptophan và histidin
Một gen phân mãnh có khối lượng 699.300 đvC Trong đó các đoạn exon chiếm tỉ lệ 2/3 Sử dụng dữ kiện
A 1 và 6 B 2 và 3 C 6 và 1 D tất cả đều đúng
Câu 34 Chiều dài của một gen không phân mảnh là 4161,6 ̇ Gen phiên mã 4 lần, mỗi bản phiên mã đều có
6 riboxom, mỗi riboxom đều dịch mã 3 lượt số lượt phân tử tARN tham gia vào quá trình dịch mã là:
Câu 35 Quá trình phiên mã là gì ?
A Là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN Trong mỗi gen chỉ có 1 mạch được dùng làm khuôn (mạch bổ sung) để tổng hợp phân tử ARN
B Là quá trình tổng hợp ARN mạch khuôn ADN Trong mỗi gen có 2 mạch được dùng làm khuôn (mạch bổ sung) để tổng hợp phân tử ARN
C Là quá trình tổng hợp ARN mạch khuôn ADN Trong mỗi gen chỉ có 1 mạch được dùng làm khuôn (mạch mã gốc) để tổng hợp phân tử ARN
D Là quá trình tổng hợp ARN mạch khuôn ADN Trong mỗi gen có 2 mạch được dùng làm khuôn (mạch mã gốc và mạch bổ sung) để tổng hợp phân tử ARN
Câu 36 Diễn biến không đúng của quá trình dịch mã:
Trang 17A Các phức hợp axit amin- tARN tiến vào ribôxôm và gắn các anticôđon của nó vào côđon tương ứng trên mARN theo nguyên tắc: A liên kết với U; T liên kết với A; G liên kết với X; X liên kết với G
B Khi liên kết peptit hình thành giữa các axit amin thì ribôxôm dịch chuyển sang côđon kế tiếp trên mARN
C Khi ribôxôm tiếp xúc với một trong các côđon UAA, UAG, UGA trên mARN thì quá trình dịch mã kết thúc
D Các phức hợp axit amin - tARN tiến vào ribôxôm và gắn các anticôđon của nó vào côđon tương ứng trên mARN theo nguyên tắc: A liên kết với U; U liên kết với A; G liên kết với X; X liên kết với G Câu 37 Mạch ADN làm khuôn mẫu tổng hợp 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh chứa 100 axit amin Như vậy, phân tử mARN được phiên mã từ phân tử ADN này có số nuclêôtit là:
A 300 Nu B 309 Nu C 306 Nu D 303 Nu
Câu 38 Một ribôxôm trượt qua hết một mARN trưởng thành có chiều dài 2550 ̇ thì chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được giải phóng có số axit amin là:
Câu 40 1 gen phiên mã 2 lần Mỗi ARN được tổng hợp để cho 10 ribôxôm trượt qua 1 lần và không trở lại
để tổng hợp các phân tử prôtêin cấu trúc Số phân tử nước được giải phóng trong quá trình tổng hợp các phân tử prôtêin là 5960 Chiều dài của gen nói trên là:
Câu 43 Cho các khẳng định sau:
1 Chiều dài của ARN bằng với chiều dài của gen tổng hợp, chỉ khác nhau là số đơn phân của nó chỉ bằng 1/2 số đơn phân của gen
2 Tuỳ nhu cầu tổng hợp protein trong tế bào mà ADN có thể phiên mã nhiều hay ít số mARN cùng loại có cấu trúc giống nhau
3 Trong phiên mã có sự phá huỷ liên kết hidro và liên kết cộng hoá trị
4 Tổng khối lượng đoạn mARN do gen tổng hợp chỉ bằng 1/2 khối lượng đoạn gen cấu trúc
Có bao nhiêu khẳng định sai?
Câu 44 Cho các khẳng định sau đây:
1 Chỉ có 1 trong 2 mạch của gen làm mạch khuôn để phiên mã
2 Mạch khuôn của gen có chiều từ 3’ – 5’, còn mARN có chiều ngược lại
3 Tuỳ theo loại enzim được sử dụng mà mạch gốc có thể là mạch này, có thể là mạch kia
4 Khi biết tỉ lệ % hay số lượng riboNu trong phân tử mARN ta suy ra được tỉ lệ % hay số lượng mỗi loại Nu của gen và ngược lại
Có bao nhiêu ý đúng trong các ý trên?
Trang 18BÀI 3 ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
A PHẦN LÝ THUYẾT
1 khái niệm điều hoà hoạt động của gen
Điều hoà hoạt động của gen là quá trình điều hoà lượng sản phẩm do gen tạo ra Điều hoà hoạt động của gen được hiểu là gen đó có được phiên mã hay dịch mã được hay không
2 cơ chế điều hoà hoạt động của gen:
Điều hoà hoạt động của gen đối với nhân sơ và nhân thực cũng khác nhau
* đối với sinh vật nhân sơ
Điều hoà hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã Trên phân tử ADN các gen có liên quan về chức năng được phân bố thành từng cụm, có chung 1 cơ chế điều hoà gọi là operon Thành phần của
1 operon Lac gồm:
Vùng khởi động vùng vận hành nhóm gen cấu trúc
+ vùng khởi động (P): là nơi ARN – polimeraza bám vào khởi đầu phiên mã
+ vùng vận hành (O): là vị trí tương tác với protein ức chế
+ nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A): là nhóm gen cấu trúc quy định tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải được Lactozo
Gen điều hoà: là cấu trúc quy định tổng hợp nên protein ức chế Gen điều hoà không nằm trong cấu trúc operon nhưng có vai trò quyết định cho hoạt động của operon
Khi môi trường không có Lactozo (trạng thái ức chế) chất ức chế gắn vào vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã, làm cho các gen cấu trúc không hoạt động
Khi môi trường có Lactozo (trạng thái hoạt động): đường lactozo liên kết với cấu trúc protein ức chế
và làm mất cấu trúc không gian của chúng, ngăn cản không cho liên kết với vùng vận hành Do đó, các gen hoạt động bình thường tạo enzim lactaza phân huỷ lactozo
* ở sinh vật nhân thực:
Cơ chế hoạt động của sinh vật nhân thực diễn ra phức tạp hơn do ADN trong NST có cấu trúc phức tạp và số lượng Nu rất lớn
Sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra ở nhiều cấp độ (trước phiên mã, phiên mã, sau phiên mã)
B PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 ở sinh vật nhân sơ, sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở cấp độ nào?
A trước phiên mã B phiên mã C sau phiên mã D mọi cấp độ
Câu 2 Sinh vật nhân chuẩn, sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở cấp độ:
A trước phiên mã B phiên mã C sau phiên mã D mọi cấp độ
Câu 3 Cấu trúc 1 operon Lac Gồm những thành phần nào?
A vùng mở đầu, vùng mã hoá, vùng kết thúc
B gen điều hoà, vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
C vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
D gen điều hoà, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
Câu 4 Điểm khác nhau cơ bản của gen cấu trúc và gen điều hoà
A chức năng protein do gen tổng hợp
B cấu tạo của mỗi gen đó
C vị trí của gen đó trên ADN
D khả năng tự sao, phiên mã của mỗi gen
Câu 5 Điều hoà hoạt động của gen ở vi sinh vật nhân sơ được hiểu là
A gen đó có được phiên mã hay không
B gen đó có được phiên mã và dịch mã hay không
C gen đó có được biểu hiện hay không
D gen đó có được dịch mã hay không
Câu 6 Đối với operon Lac ở E.coli, tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là:
A đường lactozo B đường mantozo C đường saccarozo D đường glucozo
Câu 7 Trình tự gen trong sơ đồ cấu trúc của operon Lac:
A gen điều hoà(R) - gen chỉ huy(O) – gen cấu trúc
B gen chỉ huy (O) – gen điều hoà (R) – gen cấu trúc
C vùng khởi động (P) – gen chỉ huy (O) – gen cấu trúc
D gen chỉ huy (O) – vùng khởi động (P) – gen cấu trúc
Trang 19Câu 8 Nơi enzim ARN – polimeraza bám vào chuẩn bị quá trình phiên mã gọi là:
A Operon B gen điều hoà C vùng khởi động D vùng vận hành
Câu 9 ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà:
A nơi tiếp xúc của enzim ARN – polimeraza
B mang thông tin quy định protein ức chế
C mang thông tin quy định enzim ARN – polimeraza
D nơi liên kết với protein điều hoà
Câu 10 Vì sao cơ chế điều hoà hoạt động của gen sinh vật nhân thực lại phức tạp hơn sinh vật nhân sơ
A cấu trúc ADN phức tạp trong NST
B do cấu trúc của Nucleoxom
C do cấu trúc của gen ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn
D do hoạt động của tế bào nhân sơ đơn giản hơn
Câu 11 Trong cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn E.coli, chất cảm ứng có vai trò gì?
A ức chế gen điều hoà B vô hiệu hoá protein ức chế, giải phóng vùng vận hành
C hoạt hoá vùng khởi động D gắn vào vùng vận hành để khởi động gen cấu trúc
Câu 12 Trong sự điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, khi môi trường không có lactozo, các hoạt
động nào sẽ diễn ra?
I gen điều hoà chỉ huy tổng hợp 1 loại protein ức chế gắn vào vùng vận hành
II chất cảm ứng kết gắn với protein ức chế làm vô hiệu hoá chất ức chế
III gen vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động nhưng không tổng hợp protein
IV quá trình phiên mã các gen cấu trúc bị ức chế
V gen vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động và tổng hợp được protein
Đáp án đúng là:
A I và II B I và III C I và IV D II và V
Câu 13 Trong sự điều hoà sinh tổng hợp protein ở sinh vật nhân sơ, khi môi trường xuất hiện lactozo, các quá trình nào sau đây được diễn ra?
I gen điều hoà chỉ huy tổng hợp 1 loại protein ức chế gắn vào vùng vận hành
II chất cảm ứng kết gắn với protein ức chế làm vô hiệu hoá chất ức chế
III gen vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động nhưng không tổng hợp protein
IV quá trình phiên mã các gen cấu trúc bị ức chế
V gen vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động và tổng hợp được protein
Đáp án đúng là:
A I và II B I và III C I và IV D II và V
Câu 14 Đối với operon Lac ở E.coli thì lactozo được xem là
A Chất cảm ứng B chất ức chế C chất hoạt hoá D chất kích thích
Câu 15 Đối với operon, gen điều hoà có vai trò gì?
A tổng hợp protein ức chế B tổng hợp enzim lactaza
C tiếp nhận protein ức chế D tạo chất cảm ứng
Câu 16 Operon là gì?
A gen điều hoà tổng hợp protein ức chế
B các gen có liên quan về chức năng phân bố thành cụm, có chung một cơ chế điều hoà
C vùng điều hoà ở đầu gen mang tín hiệu khởi đầu phiên mã
D nhóm gen cấu trúc tổng hợp protein
Câu 17 Vùng khởi động (promoter) là:
A vùng tổng hợp protein ức chế
B vùng vận hành liên kết với protein ức chế
C nơi mà enzim ARN – polimeraza bám vào và khởi động phiên mã
D nhóm gen cấu trúc tổng hợp protein
Câu 18 Trong mô hình cấu trúc operon Lac theo Jacop – Mono, vùng vận hành là nơi
A protein ức chế liên kết làm ngăn cản phiên mã
B ARN – polimeraza bám vào và khởi động phiên mã
C mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế
D chứa thông tin mã hoá axit amin trong phân tử protein cấu trúc
Câu 19 ở vi khuẩn E.coli nguyên nhân chính dẫn đến cấu trúc operon Lac bị ức chế