1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CCT 052 benh soi mat

2 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 914,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BV

C

R

V

160

B NH S I M T

Tểs S Ị ỉ V ỉ Tọ ỉ

Khoa Ngo i T ng H p

1 nhăngh a

S i m t là b nh gây ra do có nh ng vi n s i (nh , to ho c s i bùn) n m trong lòngăđ ng m t (trong gan, ngoài gan ho c túi m t)

2 Phân lo i

S i túi m t: s i n m trong túi m t

S iăđ ng m t: s i n mătrongăđ ng m t trong gan, ng gan chung và ng m t ch

3 Tiêu chu n ch năđoán

 Lâm sàng

 auăb ng: có th đauă h s n ph i ho căth ng v

 S t

 Vàng da

 S c nhi m trùng

 Viêm phúc m c m t

 C n lâm sàng

 Xét nghi măth ng qui:

+ Huy tăđ , TP, TCA

+ ng huy t, BUN, Creatinin

+ Bilirubin, SGOT, SGPT, Protein máu

+ Ion đ , + Amylase máu, ni u

+ T ngăphơnătíchăn c ti u

 Ch năđoánăhìnhă nh

+ Siêu âm : khi nghi ng b nh s i m t

+ CT - Scanner b ng c n quang: giúp ch năđoánănguyênănhơnăvƠă

đ nhăh ngăđi u tr

+ MRCP: áp d ng cho nh ngătr ng h p khó mà CT - Scanner

ch aăxácăđ nhăđ c

4 i u tr

M c ti Ố đi u tr : l y s ch s i khi có ch đ nh can thi p (th thu t hay ph u

thu t)ăvƠăđi u tr bi n ch ng

Tiêu chu ỉ đi u tr ngo i trú

 S i m tăch aăcóătri u ch ng, ch aăcóăch đ nh ph u thu t

 S i m t kèm theo b nh lý n i khoa ch ng ch đ nh ph u thu t

 S i m tăđƣăđ c d năl uăch ph u thu t

 S i m tăđƣăđ c ph u thu tăđ căl uă ng d năl uăch đ th i gian làm th thu t

 S i m t kèm h păđ ng m tăđ căl uăstent

Thu c đi u tr ngo i trú

 Kháng sinh: có th s d ng các kháng sinh sau

o Cephalosporine th h II, III, 2 - 4g/ngày

Trang 2

BV

C

R

V

161

o Quinolone 1g/ngày (Cipro, Getzlox )

o Metronidazone 1,5g/ngày

o Amoxicillin ho c Ampicillin k t h p v i ch t c ch men Beta - lactamase

2 - 3g/ngày

o Nhóm paracetamol

o Kháng viêm gi măđauă: NSAID, c ch COX - 2, ầ

o Sulphatmanesie 3 - 5g/ngày

o BAR 3 ậ9 viên/ngày

 Thu c h men gan, t ng sinh t bào gan

o Diphenyl dimethyl dicarboxylate (Nissel) 25mg 1 - 2 viên x 3 l n /ngày

o Mebendazole 500mg, 1viên u ng

o Chenodeoxycholic acide viên 250mg(chenix ), 12 - 15mg/kg/ngày x 6 -

36 tháng

o Urodeoxycolic 250mg (Uesolvan, Ursodiolầ), 8 - 12mg/kg/ngày x 6 ậ 36 tháng

5 Tiêu chu n nh p vi n

a S i túi m t có tri u ch ngă(đau, r i lo n tiêu hoá), bi n ch ng (viêm túi m t

c p, ho i t , ap xe hoá, viêm phúc m c m tầ)ă ho c s iă cóă kíchă th c

>18mm

b S i ng m t ch , ng gan chung

c S i trong gan

d ↑iêmăđ ng m tădoătrƠoăng c

6 Theo dõi và d n dò b nh nhân

Táiăkhámăđ nh k m i 3 - 6 tháng: siêu âm b ng +/ - CT scanner b ng

Ngày đăng: 17/06/2016, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w