LỜI CẢM ƠN Xin gửi tới thầy Diệp Lâm Kha Tùng lời cảm ơn đã hướng dẫn tận tình,cũng nhưtạo mọi điều kiên thuận lợi giúp đỡ em trong quá trình hoàn thành đồ án.. TRUYỀN DẪN CƠ KHÍ TRONG M
Trang 1NHẬN XÉT
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Xin gửi tới thầy Diệp Lâm Kha Tùng lời cảm ơn đã hướng dẫn tận tình,cũng nhưtạo mọi điều kiên thuận lợi giúp đỡ em trong quá trình hoàn thành đồ án
Trước sự hướng dẫn tận tình của thầy và tuy rằng em đã cố gắng rất nhiều nhưng
đồ án của em vẫn khó tránh khỏi những thiếu sót
Rất mong nhận được sự đóng góp của thầy
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 3
MỤC LỤC
CHƯƠNG I TRUYỀN DẪN CƠ KHÍ TRONG MÁY
CHƯƠNG II BỘ TRUYỀN ĐAI
CHƯƠNG III BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Trang 4CHƯƠNG I.
TRUYỀN DẪN CƠ KHÍ TRONG MÁY
1.Xác định công suất băng tải
Trang 6n (v/p) 1425 529,59 154,72 59,28 59,28
CHƯƠNG II BỘ TRUYỀN ĐAI
1. Theo hình 4.42, phụ thuộc vào công suất 5,1488 Kw và số vòng quay
n=1425 vòng/phút, chọn đai loại B
-Theo bảng 4.3 ta chọn cho đai cho đai loại B:
d1=140280 mm
2 Đường kính bánh đai nhỏ d1=1,2dmin = 1,2.140=168 mm.
-Theo tiêu chuẩn ta chọn d1=180mm
3 Vận tốc đai
Trang 7V1== = 13,43 m/s
4 Giả sử ta chọn hệ số trượt tương đối §=0,01
-Đường kính bánh đai lớn: d2=u.d1(1-§)=2,4047.180.(1-0,01)=428,52
Sai lệch so với giá trị chọn trước 6,6%
5 Khoảng cách trục nhỏ nhất xác định theo công thức:
2(d1+d2)a0,55(d1+d2)+h 2(180+400)0,55(180+400)+10,5
1160 mm329,5 mm
6 Chiều dài tính toán của đai
= 2.480 + = 1871,17 mm
- Theo bảng 4.3 chọn đai có chiều dài L = 2500mm = 2,5 m
7 Số vòng chạy của đai trong một giây
• i = = = 5,372 s-1
° [i] = 10 s-1, do đó điều kiện được thỏa
8 Tính toán lại khoảng cách trục a
a =
Trang 8Giá trị a vẫn thỏa mãn trong khoảng cho phép.
9 Góc ôm đai bánh đai nhỏ
11 theo đồ thị ta chọn[p 0 ]=3,8 kw khi d=180 mm và đai loại B.
12 Số dây đai được xác định theo công thức:
Z= 1,83
ta chọn Z = 2 đai
13 Lực căng đai ban đầu
F0 = A.= 2.138.1,5=414 N Lực căng mối dây đai
Trang 9== 212 N
14 Lực vòng có ích
Ft==383,38 NLực vòng trên mỗi dây đai: = 191,69 N
15 Từ công thức
Suy ra: 2.F0
(2)=2.+;
Từ trên suy ra:f’= ==0,35
Hệ số ma sát nhỏ nhất để bộ truyền không bị trượt trơn(giả sử góc biến dạng bánh đai )
Fmin=f’sin()=0,35.sin190=0,114
16 Lực tác dụng lên trục
Fr = 2.F0sin() = 2.414.sin() = 820,34
Trang 10CHƯƠNG III BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Tỷ số truyền U=3,83 Số vòng quay n=592,59 593 vòng/phút
Chọn thép 45Cr được tôi cải thiện theo bảng 6.13 đối với bánh dẫn tachọn độ rằn trung bình HB1=250, đối với bánh bị dẫn ta chọn độ rắn trung bình HB2=228.Vật liệu này có khả năng chạy rà tốt
3. Số chu kỳ làm việc cơ sở
NH01=30..2.4=30.225 2.4 =1,71.107chu kỳ
NH02=30.2.4=30.2282.4=1,37.107 chu kỳ
4. Số chu kỳ làm việc tương đương, xác định theo sơ đồ tải trọng.
.Trong đó, t1=
định như sau:
suy ra:
Trang 11:
[= = -Khi tôi cải thiện SH=1,1 do đó:
-Ứng suất tiếp xúc cho phép tính toán:
.1=257 Mpa 1=234,5 Mpa
Trang 13Ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh bị dẫn có độ bền thấp hơn
19 Ứng suất uốn tính toán
= = =58,25 Mpa
MPa
Do đó, độ bền uốn được thỏa mãn
Trang 14II.CẤP CHẬM
1.Mô men xoắn trên trục của bánh dẫn T2=287018,485 Nmm
Tỷ số truyền U=2,61 Số vòng quay n= 156 vòng/phút
Chọn thép 45Cr được tôi cải thiện theo bảng 6.13 đối với bánh dẫn ta chọn
độ rằn trung bình HB1=250, đối với bánh bị dẫn ta chọn độ rắn trung bình
HB2=228.Vật liệu này có khả năng chạy rà tốt.
3. Số chu kỳ làm việc cơ sở
NH01=30..2.4=30.225 2.4 =1,71.107chu kỳ
NH02=30.2.4=30.2282.4=1,37.107 chu kỳ
4. Số chu kỳ làm việc tương đương, xác định theo sơ đồ tải trọng.
.Trong đó, t1=
Trang 156. Ứng suất tiếp xúc cho phép
[= = Khi tôi cải thiện SH=1,1 do đó:
ứng suất tiếp xúc cho phép tính toán:
Trang 16Ta chọn, z1 = 36 răng
+ Số răng bánh bị dẫn: z2 = u1.z1 = 36.2,61 = 93,96 răng
Chọn z2 = 94 răng+Góc nghiêng răng β:
14 Vận tốc vòng bánh răng
Trang 17Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+ = 3,47+= 3,84 Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+=3,47+= 3,61
Bánh dẫn:
Bánh bị dẫn:
Ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh bị dẫn có độ bền thấp hơn
19 Ứng suất uốn tính toán
Trang 18= = = 84,14 Mpa MPa
Do đó, độ bền uốn được thỏa mãn
CHƯƠNG IV THIẾT KẾ CÁC TRỤC VÀ THEN
Trang 2065627,2
Trang 22Mtđ(2-2) =
== 149440,549
D(2-2) =Chọn d(2-2)=30 mm
5. Các biểu đồ momen thì tiết diện nguy hiểm nhất tại vị trí D
Mtđ(11)== 127913,72 Nmm
Trục có một then với đường kính d= 35mm, ta chọn then có chiều rộng b=10mm,
Ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động = = 2,8675 Mpa
Tại tiết diện D có sự tập trung ứng suất là rảnh then Theo bảng 10.8 ta chọn
k=2,05 với
Theo bảng 10.3 ta chọn Hệ số ψ
Trang 236. Xác định hệ số an toàn tại D theo công thức
Trang 24294993,6
Trang 26 Momen uốn tại G
Trang 27M Y
Nmm
258590,82 399311,4
M X
Nmm
Trang 294. Các biểu đồ momen thì tiết diện nguy hiểm nhất tại vị trí U
Trang 305. Xác định hệ số an toàn tại U theo công thức
1. Trục có một then với đường kính d= 35mm, ta chọn then có chiều rộng
2. Chiều dài l của then
== 29,37 < [
= = 6,76 < [Vậy then thỏa được điều kiện bền dập và bền cắt
Vậy ta chọn then Ax10x8x56
Trang 31• Trục II
1. Then ở vị trí F với đường kính d= 45mm,lm=61mm, ta chọn then có chiều
sâu rảnh then trên mayo t2=3,8 mm
2. Chiều dài l của then
Vậy ta chọn then Ax14x9x50
1. Then ở vị trí G với đường kính d= 45mm, ta chọn then có chiều rộng
2. Chiều dài l của then
= = 59,9 MPa < [
= = 16,3 MPa < [-Vậy then thỏa được điều kiện bền dập và bền cắt
Trang 32-Vậy ta chọn then Ax14x9x70
1. Then ở vị trí U với đường kính d= 55mm, lm=78,ta chọn then có chiều rộng
then trên mayo t2=4,3 mm
2. Chiều dài l của then
-Vậy ta chọn then Ax16x10x63
Trang 33CHƯƠNG V THIẾT KẾ GỐI ĐỠ VÀ VỎ HỘP
Trang 341. Do có lực dọc trục Fa nên ta chọn cở ổ nhẹ với c=30600 N,
C0=23700 N
= = 0,034 chọn e = 0,34 theo bảng 11.3-Tỉ số == 0,4 > e = 0,39
- Cho nên theo bảng 11.3 ta chọn: X=0,45,Y=1,46
Trang 363. Chiều dày mặt bích dưới than hộp
tốc với khoảng cách trục của 2 cấp 140, tra bảng 10.11 TKCTM, tachọn bulong M8
- Số lượng bulong nền n=lấy n=6
-Trong đó, L-chiều dài hộp giảm tốc, sơ bộ lấy bằng 500
B-chiều rộng hộp giảm tốc, sơ bộ lấy bằng 160
trong hộp dầu
- Sự chênh lệch về bán kính giữa bánh răng thứ nhất và bánh răng bị dẫn thứ tư là 219 mm
hai, cho nên đối với bánh răng thứ tư chiều cao ngâm dầu khá lớn
- Song vì vận tốc thấp( v=2.1 m/s) nên công suất tổn hao để khay dầu không đáng kể
- Chọn độ nhớt của dầu bôi trơn bánh răng ở 500C và 900C và chọn loại nhớt 900