1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Fe va hop chat

23 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fe va hop chat tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

NAM ĐỊNH (Mã đề: 151)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN-HK II (Dựa theo tiêu chí đề thi THPT Quốc gia)

Năm học: 2014 - 2015 Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho dữ kiện nguyên tử khối sau: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;

S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108;

I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 1.Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 2.Loại phân bón nhằm cung cấp nguyên tố P cho cây trồng là

Câu 3.Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 4. Nhỏ dung dịch dư nào sau đây vào dung dịch K2Cr2O7, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong phản ứng nhiệt nhôm, Al đóng vai trò chất khử.

B Cộng hóa trị của oxi trong hợp chất CO và CO2 đều là II

C Nguyên tắc điều chế kim loại là khử cation kim loại trong các hợp chất thành kim loại.

D Khi tác dụng với nước, CrO3 tạo thành dung dịch chứa hai axit.

Câu 6. Cho một mẩu Na vào ống nghiêm đựng dung dịch etanol, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch, ta chỉ thu được một chất rắn duy nhất Chất rắn đó là:

Câu 7. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

A glixerol, glyxin, anilin B metyl axetat, alanin, axit axetic

C metyl axetat, glucozơ, etanol D etanol, fructozơ, metylamin.

Câu 8. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 9. Este X mạch hở có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 300,0 ml dung dịch NaOH

2M, đun nóng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Nung chất rắn với lượng CaO dư ở nhiệt độ cao, thu được hỗn

hợp khí Y gồm hai khí đều không làm mất màu nước brom Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Y, sau đó dẫn sản phẩm cháy

vào dung dịch vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10. Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa but-1-en với HBr là

A 1-brom butan B 1-brom but-1-en C 2-brom but-1-en D 2-brom butan

Câu 11.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc

A nhóm IA, chu kỳ 4 B nhóm VIB, chu kỳ 4 C nhóm VIB, chu kỳ 3 D nhóm IIB, chu kỳ 4.

Câu 12. Cho 29,4 gam K2Cr2O7 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nóng, khí clo thoát ra được dẫn vào 400,0 ml dung dịch KOH xM, đun nóng ở 1000C Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 29,8 gam KCl Giá trị của x là

Câu 13. Thực hiện phản ứng chuyển hóa CH4 bằng hơi nước ở điều kiện thích hợp, người ta thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Cho 20,16 lít hỗn hợp X (đktc) qua CuO dư, nung nóng, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn hỗn hợp Z vào nước vôi trong dư, thu được 20,0 gam kết tủa Hòa tan hoàn toàn chất rắn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thấy thoát ra V lít khí NO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 16. Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

Trang 2

A oxi B cacbon C hiđro D nitơ.

Câu 17. Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R (hóa trị không đổi) Chia 17,76 gam hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1: cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, nóng dư thu được 2,688 lít khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất, khí đo ở đktc)

Phần 3: vào 250 ml dung dịch Cu(NO3)2 xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được và 8,56 gam chất rắn.Giá trị của x là

Câu 18.Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

Câu 19. Oxi hóa m gam ancol X đơn chức thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit cacboxylic và nước Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được a gam Ag

Giá trị của m và a là

A 20,0 và 108,0 B 16,0 và 43,2 C 12,8 và 64,8 D 16,0 và 75,6

amino axit, phân tử đều chứa một nhóm amino) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong 500,0 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng thu được dung dịch Y Để trung hòa NaOH dư trong dung dịch Y cần dùng 100,0 ml dung dịch H2SO4 1M, cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối Giá trị của m là

Câu 21. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

A FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) B Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.

Câu 22. Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

Câu 23.Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M vào dung dịch chứa x mol Ba(HCO3)2 Sau phản ứng hoàn toàn thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của x là:

X có thể ứng với chất nào sau đây?

A CH2=CH-COO-CH=CH-CH3 B CH3-CH2-COO-CH=CH-CH3

Câu 26. Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg phản ứng với 200,0 ml dung dịch HCl 1M, thu được khí H2 và chất rắn

Y Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 45,9 gam chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 27. Cho 23,7 gam phèn chua vào nước thu được dung dịch X Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Thêm tiếp V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là 22,53 gam Giá trị của m là

Câu 30.Chất nào sau đây vừa tác dụng với NaHCO3 vừa có phản ứng tráng gương?

A HO-CH2-CH2-CH=O B CH3-C≡C-COOH C CH2=CH-CH=O D H-COOH

Câu 31. Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 32. Đề hiđrat hóa etanol ở 1400C khi có mặt axit sunfuric đặc xúc tác thu được sản phẩm hữu cơ chính là

Trang 3

A đimetyl ete B etilen C đietyl ete D axetanđehit.

Câu 33 Phương trình điện ly nào sau đây viết không đúng?

A HCl → H+ + Cl- B Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH

Câu 34. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 B Sục khí CO2 vào dung dịch CaCl2.

C Cho CuS vào dung dịch HCl loãng D Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3

Câu 35.Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

Câu 36. Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế theo sơ đồ sau:

để thu được khí SO2, người ta lựa chọn một trong các cách sau:

(1)- thu ngửa bình (2)- thu úp bình (3)- thu qua nước (4)- thu qua dd NaOH

Phương pháp nào được sử dụng để thu được khí SO2?

Câu 37. Để mạ vật hình cầu có đường kính là 5cm bằng Ag, người ta tiến hành điện phân dung dịch AgNO3 với anot bằng

Ag và catot là quả cầu đó với dòng diện một chiều có cường độ 5A Tính thời gian điện phân để lớp mạ có độ dày 1mm Cho biết: khối lượng riêng của Ag là 10,5 gam/cm3 và hiệu suất điện phân đạt 100%

A khoảng 3,95 giờ B khoảng 4,14 giờ C khoảng 4,26 giờ D khoảng 4,58 giờ.

Câu 38. Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, anilin tồn tại ở trạng thái lỏng

(2) Dung dịch các amino axit có môi trường trung tính

(3) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch kiềm dư, đun nóng thu được các α-amino axit

(4) Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O D C + CuO → Cu + CO

Câu 40.Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.

B Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.

C Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.

D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 41. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

Trang 4

A cộng hóa trị phân cực B hiđro.

Câu 42.Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

Câu 43. Cho 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) gồm ankan Y và anken Z vào dung dịch Br2 thấy dung dịch mất màu và khối lượng dung dịch tăng 4,2 gam, đồng thời thấy thoát ra hỗn hợp khí M Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí M thu được 0,5 mol CO2

và 0,6 mol H2O Công thức của Y và Z là

A.C3H8 và C3H6 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H6.

Câu 44. Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam P trong 100 gam dung dịch HNO3 nồng độ 63% đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của HNO3) và dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần dùng V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 45 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 46. Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30% Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Nồng độ % của axit axetic trong dung dịch thu được là

Câu 47.Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 48. Este X có công thức đơn giản CH2O Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 49. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 + O2 →xt V O 2 5 2SO3 ΔHpư = -96,32 kJ.mol-1 Tác động nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

A tăng lượng xúc túc B tăng nhiệt độ C giảm thể tích bình D giảm lượng khí oxi.

Câu 50. Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là

A H2N-(CH2)2-COOH B H2N-(CH2)4-COOH C H2N-(CH2)3-COOH D H2N-CH2-COOH

Trang 5

NAM ĐỊNH (Mã đề: 185)

(Dựa theo tiêu chí đề thi THPT Quốc gia)

Năm học: 2014 - 2015 Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho dữ kiện nguyên tử khối sau: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;

S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108;

I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 1.Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.

B Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.

C. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

D Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.

Câu 2. Cho dãy các oxit sau: CO2, CO, NO2, Cr2O3, SO2, Cl2O, Mn2O7, SiO2 Số hợp chất oxit trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 3. Nhỏ dung dịch dư nào sau đây vào dung dịch K2Cr2O7, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?

Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam P trong 100 gam dung dịch HNO3 nồng độ 63% đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của HNO3) và dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần dùng V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 5. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 + O2 ¬ →xt V O 2 5 2SO3 ΔHpư = -96,32 kJ.mol-1 Tác động nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

Câu 6. Hỗn hợp X gồm hai peptit X1 (C8H14O5N4) và X2 (C9H15O5N3) đều mạch hở và có tỷ lệ mol 1 : 1 (đều tạo từ các amino axit, phân tử đều chứa một nhóm amino) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong 500,0 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng thu được dung dịch Y Để trung hòa NaOH dư trong dung dịch Y cần dùng 100,0 ml dung dịch H2SO4 1M, cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối Giá trị của m là

Câu 7.Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

Câu 8. Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa but-1-en với HBr là

Câu 9.Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 10 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 11. Đề hiđrat hóa etanol ở 1400C khi có mặt axit sunfuric đặc xúc tác thu được sản phẩm hữu cơ chính là

Câu 12. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

A cộng hóa trị không phân cực B ion.

Câu 13.Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M vào dung dịch chứa x mol Ba(HCO3)2 Sau phản ứng hoàn toàn thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 14. Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, anilin tồn tại ở trạng thái lỏng

(2) Dung dịch các amino axit có môi trường trung tính

(3) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch kiềm dư, đun nóng thu được các α-amino axit

(4) Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

(5) Hợp chất CH3COONH3CH3 có tính chất lưỡng tính

Những phát biểu đúng là

A (2), (3), (4) B (1), (4), (5) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5).

Câu 15. Este X mạch hở có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 300,0 ml dung dịch NaOH

2M, đun nóng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Nung chất rắn với lượng CaO dư ở nhiệt độ cao, thu được hỗn

Trang 6

hợp khí Y gồm hai khí đều không làm mất màu nước brom Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Y, sau đó dẫn sản phẩm cháy

vào dung dịch vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16.Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 17. Cho 29,4 gam K2Cr2O7 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nóng, khí clo thoát ra được dẫn vào 400,0 ml dung dịch KOH xM, đun nóng ở 1000C Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 29,8 gam KCl Giá trị của x là

Câu 18. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

A glixerol, glyxin, anilin B metyl axetat, glucozơ, etanol.

C etanol, fructozơ, metylamin D metyl axetat, alanin, axit axetic

Câu 19. Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

Câu 20. Cho một mẩu Na vào ống nghiêm đựng dung dịch etanol, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch, ta chỉ thu được một chất rắn duy nhất Chất rắn đó là:

Câu 21 Phương trình điện ly nào sau đây viết không đúng?

Câu 22. Cho 23,7 gam phèn chua vào nước thu được dung dịch X Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Thêm tiếp V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là 22,53 gam Giá trị của m là

Câu 23. Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg phản ứng với 200,0 ml dung dịch HCl 1M, thu được khí H2 và chất rắn

Y Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 45,9 gam chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 24. Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R (hóa trị không đổi) Chia 17,76 gam hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1: cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, nóng dư thu được 2,688 lít khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất, khí đo ở đktc)

Phần 3: vào 250 ml dung dịch Cu(NO3)2 xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được và 8,56 gam chất rắn.Giá trị của x là

Câu 27. Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 28.Chất nào sau đây vừa tác dụng với NaHCO3 vừa có phản ứng tráng gương?

A CH2=CH-CH=O B CH3-C≡C-COOH C HO-CH2-CH2-CH=O D H-COOH

Câu 29. Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là

A H2N-(CH2)3-COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-(CH2)4-COOH D H2N-(CH2)2-COOH.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tắc điều chế kim loại là khử cation kim loại trong các hợp chất thành kim loại.

B Cộng hóa trị của oxi trong hợp chất CO và CO2 đều là II

C Khi tác dụng với nước, CrO3 tạo thành dung dịch chứa hai axit.

D Trong phản ứng nhiệt nhôm, Al đóng vai trò chất khử.

Câu 31. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 7

X + NaOH →t X1 + X2X1 + H2SO4 loãng  → X3 + Na2SO4X2 + O2 xt, t0→ X3

X có thể ứng với chất nào sau đây?

Câu 32. Thực hiện phản ứng chuyển hóa CH4 bằng hơi nước ở điều kiện thích hợp, người ta thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Cho 20,16 lít hỗn hợp X (đktc) qua CuO dư, nung nóng, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn hỗn hợp Z vào nước vôi trong dư, thu được 20,0 gam kết tủa Hòa tan hoàn toàn chất rắn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thấy thoát ra V lít khí NO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 33.Loại phân bón nhằm cung cấp nguyên tố P cho cây trồng là

Câu 34.Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A.Etyl axetat B Saccarozơ C Axit Glutamic D Glucozơ.

Câu 35. Amin X đơn chức, bậc một, mạch hở Khi cho X tác dụng với vừa đủ với 100,0 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch chứa 21,6 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 36. Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 37.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc

A nhóm IA, chu kỳ 4 B nhóm VIB, chu kỳ 3 C nhóm IIB, chu kỳ 4 D nhóm VIB, chu kỳ 4

Câu 38. Trong phản ứng với chất nào sau đây, C đóng vai trò là chất oxi hóa?

C C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O D 3C + 4Al → Al4C3

Câu 39. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 40. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

A FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) B Fe tác dụng với dung dịch HCl

C Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.

Câu 41. Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế theo sơ đồ sau:

để thu được khí SO2, người ta lựa chọn một trong các cách sau:

(1)- thu ngửa bình (2)- thu úp bình (3)- thu qua nước (4)- thu qua dd NaOH

Phương pháp nào được sử dụng để thu được khí SO2?

Trang 8

Câu 42. Oxi hóa m gam ancol X đơn chức thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit cacboxylic và nước Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được a gam Ag

Câu 45. Để mạ vật hình cầu có đường kính là 5cm bằng Ag, người ta tiến hành điện phân dung dịch AgNO3 với anot bằng

Ag và catot là quả cầu đó với dòng diện một chiều có cường độ 5A Tính thời gian điện phân để lớp mạ có độ dày 1mm Cho biết: khối lượng riêng của Ag là 10,5 gam/cm3 và hiệu suất điện phân đạt 100%

A khoảng 4,14 giờ B khoảng 4,26 giờ C khoảng 3,95 giờ D khoảng 4,58 giờ.

Câu 46. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

C Cho CuS vào dung dịch HCl loãng D Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

Câu 47. Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

Câu 48.Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

Câu 49.Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 50. Este X có công thức đơn giản CH2O Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

Trang 9

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

NAM ĐỊNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN-HK II (Dựa theo tiêu chí đề thi THPT Quốc gia)

Năm học: 2014 - 2015 Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho dữ kiện nguyên tử khối sau: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;

S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108;

I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 1.Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

Câu 2.Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M vào dung dịch chứa x mol Ba(HCO3)2 Sau phản ứng hoàn toàn thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 6. Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

Câu 7. Este X mạch hở có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 300,0 ml dung dịch NaOH

2M, đun nóng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Nung chất rắn với lượng CaO dư ở nhiệt độ cao, thu được hỗn

hợp khí Y gồm hai khí đều không làm mất màu nước brom Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Y, sau đó dẫn sản phẩm cháy

vào dung dịch vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8. Đề hiđrat hóa etanol ở 1400C khi có mặt axit sunfuric đặc xúc tác thu được sản phẩm hữu cơ chính là

Câu 9.Chất nào sau đây vừa tác dụng với NaHCO3 vừa có phản ứng tráng gương?

Câu 10. Oxi hóa m gam ancol X đơn chức thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit cacboxylic và nước Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được a gam Ag

Câu 13.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc

Câu 14. Cho 29,4 gam K2Cr2O7 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nóng, khí clo thoát ra được dẫn vào 400,0 ml dung dịch KOH xM, đun nóng ở 1000C Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 29,8 gam KCl Giá trị của x là

Câu 15 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 16. Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam P trong 100 gam dung dịch HNO3 nồng độ 63% đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của HNO3) và dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần dùng V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Trang 10

A 800 B 500 C 600 D 700.

Câu 17. Cho 23,7 gam phèn chua vào nước thu được dung dịch X Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Thêm tiếp V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là 22,53 gam Giá trị của m là

dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối Giá trị của m là

Câu 20. Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, anilin tồn tại ở trạng thái lỏng

(2) Dung dịch các amino axit có môi trường trung tính

(3) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch kiềm dư, đun nóng thu được các α-amino axit

(4) Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

Câu 23. Cho m gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,15 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol AgNO3, sau phản ứng thu được 16,2 gam chất rắn X và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z Nung chất rắn Z ở nhiệt độ cao thu được 2,75m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 24.Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 25. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 B Sục khí CO2 vào dung dịch CaCl2.

C Cho CuS vào dung dịch HCl loãng D Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3

Câu 26. Thực hiện phản ứng chuyển hóa CH4 bằng hơi nước ở điều kiện thích hợp, người ta thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Cho 20,16 lít hỗn hợp X (đktc) qua CuO dư, nung nóng, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn hỗn hợp Z vào nước vôi trong dư, thu được 20,0 gam kết tủa Hòa tan hoàn toàn chất rắn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thấy thoát ra V lít khí NO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 27. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

A FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) B Fe tác dụng với dung dịch HCl

C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

Câu 28. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

C cộng hóa trị không phân cực D cộng hóa trị phân cực

Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + NaOH →t0 X1 + X2X1 + H2SO4 loãng  → X3 + Na2SO4X2 + O2 xt, t0→ X3

X có thể ứng với chất nào sau đây?

C CH2=CH-COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH-CH3

Câu 30. Để mạ vật hình cầu có đường kính là 5cm bằng Ag, người ta tiến hành điện phân dung dịch AgNO3 với anot bằng

Ag và catot là quả cầu đó với dòng diện một chiều có cường độ 5A Tính thời gian điện phân để lớp mạ có độ dày 1mm Cho biết: khối lượng riêng của Ag là 10,5 gam/cm3 và hiệu suất điện phân đạt 100%

Trang 11

A khoảng 3,95 giờ B khoảng 4,14 giờ C khoảng 4,58 giờ D khoảng 4,26 giờ.

Câu 31. Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế theo sơ đồ sau:

để thu được khí SO2, người ta lựa chọn một trong các cách sau:

(1)- thu ngửa bình (2)- thu úp bình (3)- thu qua nước (4)- thu qua dd NaOH

Phương pháp nào được sử dụng để thu được khí SO2?

Câu 32.Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl acrylat C propyl fomat D vinyl axetat.

Câu 33.Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

Câu 34. Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là

A H2N-(CH2)2-COOH B H2N-(CH2)3-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)4-COOH.

Câu 35. Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R (hóa trị không đổi) Chia 17,76 gam hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1: cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, nóng dư thu được 2,688 lít khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất, khí đo ở đktc)

Phần 3: vào 250 ml dung dịch Cu(NO3)2 xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được và 8,56 gam chất rắn.Giá trị của x là

Câu 36. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 37. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 + O2 →xt V O 2 5 2SO3 ΔHpư = -96,32 kJ.mol-1 Tác động nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

Câu 38. Cho một mẩu Na vào ống nghiêm đựng dung dịch etanol, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch, ta chỉ thu được một chất rắn duy nhất Chất rắn đó là:

Câu 39. Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 40. Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

Câu 41.Loại phân bón nhằm cung cấp nguyên tố P cho cây trồng là

Câu 42. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

A glixerol, glyxin, anilin B etanol, fructozơ, metylamin.

Ngày đăng: 13/06/2016, 11:36

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w