1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn hóa 9

10 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 193,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung dịch C và thu đựơc 2,24 lít khí đktc.. Cho X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M thu đ

Trang 1

Sở GD-ĐT Thanh Hoá THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2009-2010

Trường THPT Tĩnh Gia 2 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 90 phút

Thí sinh tô chữ A,B,C hoặc D( ứng với phương án lựa chọn đúng) vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Mã đề: 135

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)

Câu 1 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung dịch

C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO42M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:

Câu 2 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M

thu được hỗn hợp gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng với Na dư sinh ra 2,24 lit khí H2 (đktc) Vậy hỗn hợp X gồm:

A 2 este B 1 axit và 1 este C 1 este và 1 ancol D 1 axit và 1 ancol

Câu 3 Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là(P=31,O=16):

Câu 4 Lấy 18,2gam hợp chất A có công thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có

4,48 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 17,6 gam CO2 Công thức cấu tạo của A và B là:

Câu 5 Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2ở cùng nhiệt độ 5600C; áp suất 1 atm Công thức cấu tạo của A là

Câu 6 Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 7 Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5

gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức

của amin đó là công thức nào sau đây?(N=14)

Câu 9 Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A Cho A tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 10 Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M ; Mg2+ 0,003M và HCO-3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 2.10-2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2)

Câu 11 : Cho cặp kim loại Zn và Fe, Cu và Al tiếp xúc với nhau và cùng nhúng trong dung dịch chất điện li

mạnh khi đó hai kim loại bị ăn mòn điện hoá là:

Câu 12 Khi đốt 0,05 mol 1 chất X (dẫn xuất của benzen), thể tích CO2(đktc) thu được không quá 8,95 lít Biết rằng 0,1 mol X chỉ tác dụng được với 4 gam NaOH Công thức của X là:

A C6H4(OH)2 B HOC6H4CH2OH C HOCH2C6H4COOH D C2H5C6H4OH

Câu 13 Cho dãy chất và ion: Al, Cl2, P, Fe3O4, S, SO2, HCl, Fe2+ Số chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là:

Câu 14 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3g hỗn hợp X tác dụng với 5,75g C2H5OH(xúc tác H2SO4đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều đạt 80%) Giá trị của m là?

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề: 135

Câu 15 Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen Có mấy chất trong số trên tác dụng

được với dung dịch nước brom?

Câu 16 Cho 0,15 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa A Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn là:

Câu 17 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là(Au=197,Ag=108,Cu=64,Zn=65,Cl=35,5):

Câu 18 Số đồng phân thơm có CTPT C8H10O, không tác dụng với dung dịch NaOH nhưng tác dụng với Na là

Câu 19 Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 5,6; người ta đun nóng với dd chứa 1,38 kg

NaOH Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là

Câu 20 Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp

e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y không phải khí hiếm Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

Câu 21 Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 35Cl

17 và 37Cl

17 Phần trăm khối lượng của 35Cl

17 có trong axit hipoclorơ là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)

Câu 22 Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO dư Sau pứ thấy bình tăng m gam Giá trị m là:

Câu 23 Một dung dịch A chứa 0,02 mol NH4, 0,015 mol Mg2+; 0,01 molSO24; và x mol HCO3 Giá trị của x là:

Câu 24 Chia m gam hỗn hợp hai Ancol là đồng đẳng của Ancol metylic thành hai phần bằng nhau Đốt cháy

hoàn toàn phần một thu được 2,24 lit khí CO2(đktc) Tách nước hoàn toàn ở phần hai thu được hai anken Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hai anken này là:

Câu 25 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam một oxít sắt bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và

0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối sắt trong dung dịch X là:

Câu 26 Cho glucozơ lên men thành Ancol etylic Dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra qua nước vôi trong dư thu được 100 gam kết tủa Khối lượng glucozơ cần dùng và khối lượng Ancol thu được lần lượt là:(biết hiệu suất của qua trình lên men là 80%)

A 225gam, 92 gam, B 180 gam, 46 gam C 112,5 gam, 46 gam, D 144 gam, 36,8 gam, Câu 27 Cho các phát biểu sau :

(1) Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc- amino axit là (n-1)

(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Số nhận định đúng là:

Câu 28 Cho 6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và ancol propylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2

(đktc), tính V?

Câu 29 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí) thu

được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc). Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là

Trang 3

Câu 30 Cho 5,76g axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu

cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

Câu 31 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X thu được thể tích hơi bằng

thể tích của 0,7g N2(đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là?

A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 32 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

Câu 33 Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là (Ba=137,C=12,O=16,K=19):

A 0,1125M và 0,225M B 0,2625M và 0,1225M

C 0,0375 M và 0,05M D 0,2625M và 0,225M

Câu 34 Cho hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O và có một loại nhóm chức duy nhất Biết 5,8 gam X tác dụng

hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức phân tử của X là:

Câu 35 Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M Hỏi dung dịch thu được có chứa chất tan nào?

Câu 36 Trường hợp nào sau đây este bị thuỷ phân tạo ra 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương?

A HCOOC(CH3)=CH2 B HCOOCH=CH-CH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2-CH=CH2 Câu 37 Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm 4

gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là(Cu=64, S=32):

Câu 38 Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C Khối lượng các chất trong A là?(Fe=56,Al=27)

A mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g B mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g

C mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g D mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g

Câu 39 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch

tăng 7,0 gam Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

Câu 40 Trong 1,6 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch

HF là( H=1, F=19):

PHẦN RIÊNG: Thí sinh được chọn một trong hai phần

Phần I: Theo chương trình cơ bản ( Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 52,76g Khối lượng Cu thoát ra là:

Câu 42 Khi trùng ngưng phênol với fomanđehit trong điều kiện: phênol lấy dư, môi trường H+ thì thu được

A Nhựa bakelit B Nhựa rezol C Nhựa novolac D Nhựa rezit

Câu 43 Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit

A.HOOC CH (NH2) CH2 COOH B. H2N CH2 COOH

C.CH3 CH (NH2) CH2 COOH D. CH3- CH2 CO NH2

Câu 44 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu?

A 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol B 0,005 mol; 0,005mol và 0,02mol

C 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol D 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol

Câu 45 Cho 20 ml ancol etylic 460 tác dụng với Na dư sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít H2 (đktc) (Cho khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml, của nước bằng 1 gam/ml) Giá trị của V là

Trang 4

Trang 4/4 - Mó đề: 135

A 8,512 lớt B 17,024 lớt C 6,72 lớt D 3,584 lớt.

Cõu 46 Để trung hoà 7,4 g hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200ml dung dịch NaOH

0,5M Khối lượng muối thu được khi cụ cạn dung dịch là:

Cõu 47 Để phõn biệt Al, Al2O3, Mg cú thể dựng:

A Dung dịch KOH B Cu(OH)2 C dung dịch H2SO4 D dung dịch HCl

Cõu 48 Tập hợp cỏc ion nào sau đõy cựng tồn tại trong một dung dịch:

A Fe3+, Ba2+, NO3-, Cl-, Al3+ B Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3

-C NH4+, CO32-, HCO3-, Fe3+, H+ D AlO2-, K+, NO3-, OH-, NH4+

Cõu 49 Cho 7,0 g Fe vào 100 ml dung dịch AgNO33,5M thỡ được dung dịch A Nồng độ mol cỏc chất trong dung dịch A là :

Cõu 50 Đốt chỏy hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp A gồm cỏc kim loại Cu, Zn, Al trong bỡnh chứa khớ oxi dư thu

được 2,62 gam hỗn hợp chất rắn B Để hoà tan hoàn toàn B cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Giỏ trị của V là:

Phần II: Theo chương trỡnh nõng cao( từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51 Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.

Khi phản ứng kết thỳc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thu được 0,672 lit khớ H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:

A 0,15M và 0,25M B 0,3M và 0,5M C 0,075M và 0,0125M D 0,1M và 0,5M

Cõu 52 Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, etyl axetat.

Cõu 53 Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch

X thu thờm được 100 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Cõu 54 Đun 12 g axit axetic với 13,8g etanol (cú H2SO4 làm xỳc tỏc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thỏi cõn bằng thu được 14,08g este Hiệu suất của phản ứng este húa là?

Cõu 55 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit đơn chức X cần vừa đủ V lít khí O2( ở đktc) thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O V nhận giá trị là

Cõu 56 Este X khụng no mạch hở cú tỉ khối so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phũng húa

tạo ra một anđờhit và một muối axit hữu cơ Cú bao nhiờu CTCT phự hợp với X?

Cõu 57 Cho biết thế điện cực chuẩn của cỏc cặp oxi hoỏ khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoỏ nào sau đõy lớn nhất?

A Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag B 2Ag + 2H+  2Ag+ + H2

C Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu D Zn + 2H+  Zn2+ + H2

Cõu 58 Khi cho Cu tỏc dụng với dung dịch chứa H2SO4 loóng và NaNO3, vai trũ của NaNO3 trong phản

ứng là

A chất oxi hoỏ B mụi trường C chất khử D chất xỳc tỏc.

Cõu 59 Hiện tượng khi cho một mẫu Ba vào dung dịch CuSO4 là:

A Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra B Cú kết tủa màu đỏ của đồng.

C Cú sủi bọt,cú kết tủa màu xanh và màu trắng D Cú sủi bọt, cú kết tủa màu xanh.

Cõu 60 Hợp chất nào sau đõy thuộc loại đipeptit?

A.H2N - CH2CONH - CH2CONH - CH2COOH B H2N - CH2CH2CONH - CH2CH2COOH

C.H2N - CH2CH2CONH - CH2COOH D.H2N - CH2CONH - CH(CH3) - COOH

Trang 5

Sở GD-ĐT Thanh Hoá THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2009-2010

Thời gian: 90 phút

Thí sinh tô chữ A,B,C hoặc D( ứng với phương án lựa chọn đúng) vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Mã đề: 169

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)

Câu 1 Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 5,6; người ta đun nóng với dd chứa 1,38 kg

NaOH Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là

Câu 2 Thêm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong

dung dịch thu được là(P=31,O=16):

Câu 3 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

Câu 4 Cho hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O và có một loại nhóm chức duy nhất Biết 5,8 gam X tác dụng hết

với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức phân tử của X là:

Câu 5 Cho 5,76g axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu

cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

Câu 6 Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2ở cùng nhiệt độ 5600C; áp suất 1 atm Công thức cấu tạo của A là

Câu 7 : Cho cặp kim loại Zn và Fe, Cu và Al tiếp xúc với nhau và cùng nhúng trong dung dịch chất điện li

mạnh khi đó hai kim loại bị ăn mòn điện hoá là:

Câu 8 Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M ; Mg2+ 0,003M và HCO-3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 2.10-2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2)

Câu 9 Số đồng phân thơm có CTPT C8H10O, không tác dụng với dung dịch NaOH nhưng tác dụng với Na là

Câu 10 Lấy 18,2gam hợp chất A có công thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có

4,48 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 17,6 gam CO2. Công thức cấu tạo của A và B là:

C HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2

Câu 11 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là(Au=197,Ag=108,Cu=64,Zn=65,Cl=35,5):

Câu 12 Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C Khối lượng các chất trong A là?(Fe=56,Al=27)

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công

thức của amin đó là công thức nào sau đây?(N=14)

Câu 14 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí) thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc). Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là

Trang 6

Trang 2/4 - Mã đề: 169

Câu 15 Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm 4

gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là(Cu=64, S=32):

Câu 16 Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là (Ba=137,C=12,O=16,K=19):

A 0,2625M và 0,225M B 0,2625M và 0,1225M

C 0,0375 M và 0,05M D 0,1125M và 0,225M

Câu 17 Chia m gam hỗn hợp hai Ancol là đồng đẳng của Ancol metylic thành hai phần bằng nhau Đốt cháy

hoàn toàn phần một thu được 2,24 lit khí CO2(đktc) Tách nước hoàn toàn ở phần hai thu được hai anken Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hai anken này là:

Câu 18 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam một oxít sắt bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và

0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối sắt trong dung dịch X là:

Câu 19 Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5

gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

Câu 20 Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M Hỏi dung dịch thu được có chứa chất tan nào?

A NaHSO3, Na2SO3 B Na2SO3 C NaHSO3 D Na2SO3, NaOH

Câu 21 Cho 6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và ancol propylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2

(đktc), tính V?

Câu 22 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung

dịch C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO42M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:

Câu 23 Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp

e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y không phải khí hiếm Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

Câu 24: Cho các phát biểu sau :

(1) Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc- amino axit là (n-1)

(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Số nhận định đúng là:

Câu 25 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X thu được thể tích hơi bằng

thể tích của 0,7g N2(đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là?

A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 26 Khi đốt 0,05 mol 1 chất X (dẫn xuất của benzen), thể tích CO2 (đktc) thu được không quá 8,95 lít Biết rằng 0,1 mol X chỉ tác dụng được với 4 gam NaOH Công thức của X là:

A HOCH2C6H4COOH B HOC6H4CH2OH C C6H4(OH)2 D C2H5C6H4OH

Câu 27 Một dung dịch A chứa 0,02 mol NH4, 0,015 mol Mg2+; 0,01 molSO24; và x mol HCO3 Giá trị của x là:

Câu 28 Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị1735Cl và 1737Cl Phần trăm khối lượng của 1735Cl có trong axit hipoclorơ là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)

Câu 29 Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen Có mấy chất trong số trên tác dụng

được với dung dịch nước brom?

Trang 7

Câu 30 Cho glucozơ lên men thành Ancol etylic Dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra qua nước vôi trong dư thu

được 100 gam kết tủa Khối lượng glucozơ cần dùng và khối lượng Ancol thu được lần lượt là:(biết hiệu suất của qua trình lên men là 80%)

A 225gam, 92 gam, B 112,5 gam, 46 gam, C 180 gam, 46 gam D 144 gam, 36,8 gam, Câu 31 Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A Cho A tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 32 Trường hợp nào sau đây este bị thuỷ phân tạo ra 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương?

A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3 C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 33 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch

tăng 7,0 gam Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

Câu 34 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M

thu được hỗn hợp gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng với Na dư sinh ra 2,24 lit khí H2 (đktc) Vậy hỗn hợp X gồm:

A 1 axit và 1 este B 1 este và 1 ancol C 1 axit và 1 ancol D 2 este

Câu 35 Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO dư Sau pứ thấy bình tăng m gam Giá trị m là:

Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3g hỗn hợp X tác dụng với

5,75g C2H5OH(xúc tác H2SO4đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều đạt 80%) Giá trị của m là?

Câu 37 Trong 1,6 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch

HF là( H=1, F=19):

Câu 38 Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần

A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 39 Cho 0,15 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa A Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn là:

Câu 40 Cho dãy chất và ion: Al, Cl2, P, Fe3O4, S, SO2, HCl, Fe2+ Số chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là:

PHẦN RIÊNG: Thí sinh được chọn một trong hai phần

Phần I: Theo chương trình cơ bản ( Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Tập hợp các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A AlO2-, K+, NO3-, OH-, NH4 B Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3

-C NH4+, CO32-, HCO3-, Fe3+, H+ D Fe3+, Ba2+, NO3-, Cl-, Al3+

Câu 42 Khi trùng ngưng phênol với fomanđehit trong điều kiện: phênol lấy dư, môi trường H+ thì thu được

A Nhựa novolac B Nhựa rezit C Nhựa rezol D Nhựa bakelit

Câu 43 Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit

A.CH3 CH (NH2) CH2 COOH B. H2N CH2 COOH

C. CH3- CH2 CO NH2 D.HOOC CH (NH2) CH2 COOH

Câu 44 Cho 7,0 g Fe vào 100 ml dung dịch AgNO33,5M thì được dung dịch A Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là :

A 0,5M và 0,75M B 0,40M C 0,25M và 1M D 1,25M.

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp A gồm các kim loại Cu, Zn, Al trong bình chứa khí oxi dư thu

được 2,62 gam hỗn hợp chất rắn B Để hoà tan hoàn toàn B cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:

Trang 8

Trang 4/4 - Mó đề: 169

Cõu 46.Để trung hoà 7,4 g hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200ml dung dịch NaOH

0,5M Khối lượng muối thu được khi cụ cạn dung dịch là:

Cõu 47 Để phõn biệt Al, Al2O3, Mg cú thể dựng:

A dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C dung dịch HCl D Dung dịch KOH

Cõu 48 Cho 20 ml ancol etylic 460 tỏc dụng với Na dư sau phản ứng hoàn toàn thu được V lớt H2 (đktc) (Cho khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là 0,8 gam/ml, của nước bằng 1 gam/ml) Giỏ trị của V là

A 8,512 lớt B 3,584 lớt C 17,024 lớt D 6,72 lớt.

Cõu 49 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hũa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng cỏc chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiờu?

A 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol B 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol

C 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol D 0,005 mol; 0,005mol và 0,02mol

Cõu 50 Nhỳng một thanh nhụm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhụm ra cõn nặng 52,76g Khối lượng Cu thoỏt ra là:

Phần II: Theo chương trỡnh nõng cao( từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51 Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B mantozơ, glucozơ.

C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, etyl axetat.

Cõu 52 Hợp chất nào sau đõy thuộc loại đipeptit?

A.H2N - CH2CH2CONH - CH2COOH B.H2N - CH2CH2CONH - CH2CH2COOH

C.H2N - CH2CONH - CH(CH3) - COOH D.H2N - CH2CONH - CH2CONH - CH2COOH

Cõu 53 Este X khụng no mạch hở cú tỉ khối so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phũng húa

tạo ra một anđờhit và một muối axit hữu cơ Cú bao nhiờu CTCT phự hợp với X?

Cõu 54 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit đơn chức X cần vừa đủ V lít khí O2( ở đktc) thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O V nhận giá trị là

Cõu 55 Khi cho Cu tỏc dụng với dung dịch chứa H2SO4 loóng và NaNO3, vai trũ của NaNO3 trong phản ứng là

A chất khử B chất oxi hoỏ C chất xỳc tỏc D mụi trường.

Cõu 56 Hiện tượng khi cho một mẫu Ba vào dung dịch CuSO4 là:

A Cú sủi bọt, cú kết tủa màu xanh B Cú kết tủa màu đỏ của đồng.

C Cú sủi bọt,cú kết tủa màu xanh và màu trắng D Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra.

Cõu 57 Cho biết thế điện cực chuẩn của cỏc cặp oxi hoỏ khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoỏ nào sau đõy lớn nhất?

A Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu B 2Ag + 2H+  2Ag+ + H2

C Zn + 2H+  Zn2+ + H2 D Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag

Cõu 58 Đun 12 g axit axetic với 13,8g etanol (cú H2SO4 làm xỳc tỏc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thỏi cõn bằng thu được 14,08g este Hiệu suất của phản ứng este húa là?

Cõu 59 Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thỳc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thu được 0,672 lit khớ H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:

A 0,3M và 0,5M B 0,1M và 0,5M C 0,15M và 0,25M D 0,075M và 0,0125M Cõu 60 Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch

X thu thờm được 100 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Trang 9

Sở GD-ĐT Thanh Hoá THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2009-2010

Thời gian: 90 phút

Thí sinh tô chữ A,B,C hoặc D( ứng với phương án lựa chọn đúng) vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Mã đề: 203

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức

của amin đó là công thức nào sau đây?(N=14)

A C3H7NH2 B CH3NH2 C C2H5NH2 D C4H9NH2

Câu 2 Cho 0,15 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa A Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn là:

Câu 3 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

Câu 4 Số đồng phân thơm có CTPT C8H10O, không tác dụng với dung dịch NaOH nhưng tác dụng với Na là

Câu 5 Lấy 18,2gam hợp chất A có công thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có

4,48 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 17,6 gam CO2 Công thức cấu tạo của A và B là:

Câu 6 Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen Có mấy chất trong số trên tác dụng

được với dung dịch nước brom?

Câu 7 Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO dư Sau pứ thấy bình tăng m gam Giá trị m là:

Câu 8 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M

thu được hỗn hợp gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng với Na dư sinh ra 2,24 lit khí H2 (đktc) Vậy hỗn hợp X gồm:

A 1 axit và 1 este B 1 axit và 1 ancol C 1 este và 1 ancol D 2 este

Câu 9 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X thu được thể tích hơi bằng thể

tích của 0,7g N2(đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là?

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Câu 10 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3( trong đk không có không khí) thu được hỗn hợp Y cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc). Phần trăm khồi lượng của Fe2O3 trong X là

Câu 11 Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là (Ba=137,C=12,O=16,K=19):

A 0,0375 M và 0,05M B 0,2625M và 0,1225M

C 0,2625M và 0,225M D 0,1125M và 0,225M

Câu 12 Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 35Cl

17 và 37Cl

17 Phần trăm khối lượng của 1735Cl có trong axit hipoclorơ là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)

Câu 13 Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam hơi chất B chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2ở cùng nhiệt độ 5600C; áp suất 1 atm Công thức cấu tạo của A là

Câu 14 Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5

gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

Trang 10

Trang 2/4 - Mã đề: 203

Câu 15 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung

dịch C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO42M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:

Câu 16 Trường hợp nào sau đây este bị thuỷ phân tạo ra 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương?

A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOC(CH3)=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 17 Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 18 Chia m gam hỗn hợp hai Ancol là đồng đẳng của Ancol metylic thành hai phần bằng nhau Đốt cháy

hoàn toàn phần một thu được 2,24 lit khí CO2(đktc) Tách nước hoàn toàn ở phần hai thu được hai anken Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hai anken này là:

Câu 19 Cho 5,76g axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu

cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

Câu 20 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là(Au=197,Ag=108,Cu=64,Zn=65,Cl=35,5):

Câu 21 Cho dãy chất và ion: Al, Cl2, P, Fe3O4, S, SO2, HCl, Fe2+ Số chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là:

Câu 22 Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp

e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y không phải khí hiếm Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

Câu 23 Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 5,6; người ta đun nóng với dd chứa 1,38 kg

NaOH Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là

Câu 24 Cho hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O và có một loại nhóm chức duy nhất Biết 5,8 gam X tác dụng

hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Mặt khác 0,1 mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức phân tử của X là:

Câu 25 Cho 6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và ancol propylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2

(đktc), tính V?

Câu 26 Cho glucozơ lên men thành Ancol etylic Dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra qua nước vôi trong dư thu được 100 gam kết tủa Khối lượng glucozơ cần dùng và khối lượng Ancol thu được lần lượt là:(biết hiệu suất của qua trình lên men là 80%)

A 180 gam, 46 gam B 225gam, 92 gam, C 144 gam, 36,8 gam, D 112,5 gam, 46 gam, Câu 27 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam một oxít sắt bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và

0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối sắt trong dung dịch X là:

Câu 28 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch

tăng 7,0 gam Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

Câu 29 Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M ; Mg2+ 0,003M và HCO-3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 2.10-2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2)

Câu 30 Cho các phát biểu sau :

(1) Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc- amino axit là (n-1)

Ngày đăng: 12/06/2016, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w