1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng

5 918 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 287,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05. Hướng dẫn tính sức chịu tải cọc đóng theo 22TCN 272 05.

Trang 1

MỤC LỤC

1.  SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN 1 

1.1.  TÍNH TOÁN SỨC KHÁNG BÊN DANH ĐỊNH 1  

1.1.1   Sức kháng bên của cọc trong đất dính 1  

1.1.2   Sức kháng bên của cọc trong đất rời 2  

1.2.  TÍNH TOÁN SỨC KHÁNG MŨI DANH ĐỊNH 3  

1.2.1   Sức kháng mũi của cọc trong đất dính 3  

1.2.2   Sức kháng mũi của cọc trong đất rời 3  

1.3.  HỆ SỐ SỨC KHÁNG 3  

2.  SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU 4 

Trang 2

HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI

CỌC ĐÓNG BTCT

(TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CẦU 22TCN 272-05)

Sức kháng tính toán của cọc QR theo đất nền có thể tính như sau:

QR = Qn = qp Qp +qs Qs

Với:

Qp = qp Ap

Qs = qs As

Trong đó:

Qp : Sức kháng mũi cọc (N)

Qs : Sức kháng thân cọc (N)

qp : Sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)

qs : Sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)

As :Diện tích bề mặt thân cọc (mm2)

Ap : Diện tích bề mặt mũi cọc (mm2)

qp : Hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định trong Bảng 10.5.5-2

 qs : Hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc cho trong Bảng 10.5.5-2

Sử dụng phương pháp  (Tomlinson-1987) Ma sát đơn vị bề mặt danh định (MPa) có thể lấy bằng:

qs = Su Trong đó:

Su : Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (MPa) Su = qu/2

qu : Cường độ nén một trục nở hông mẫu đất Khi không có số liệu thí nghiệm, có thể ước tính qu = 6N (KPa) với N là số đo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT)

 : Hệ số kết dính áp dụng cho Su, có thể được xác định theo các biểu đồ sau:

Trang 3

Trong phạm vi đồ án tốt nghiệp, có thể tham khảo số liệu địa chất đối với sét trong bảng sau:

Trạng thái đất

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

N

qs (Mpa) Rất mềm

Mềm

Mềm đến cứng

Cứng vừa

Cứng

Rất cứng

2

2 ÷ 4

4 ÷ 8

8 ÷ 15

15 ÷ 30 30

0,025 0,025 ÷ 0,05 0,05 ÷ 0,10 0,10 ÷ 0,20 0,20 ÷ 0,40

0, 40

Sử dụng kết quả SPT Ma sát bề mặt danh định của cọc trong đất rời (Mpa) có thể tính như sau: qs = 0.0019N

Trong phạm vi đồ án tốt nghiệp, có thể tham khảo số liệu địa chất đối với cát trong bảng sau:

Trang 4

Độ chặt Góc nội ma sát f

(độ)

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

N Rất rời

Rời Chặt vừa Chặt Rất chặt

< 30

30 ÷ 35

35 ÷ 40

40 ÷ 40

>45

0 ÷ 4

4 ÷ 10

10 ÷ 30

30 ÷ 50

>50

Sức kháng đơn vị trong đất sét bão hòa (MPpa) có thể tính như sau: qp = 9 Su

Sức kháng mũi cọc danh định (MPa), cho các cọc đóng đến độ sâu Db trong đất rời có thể tính như sau:

qp = q

D

D

038 0

Với :

v 





/ 10

92 1 log 77 0

 Trong đó:

v

 (Búa/300 mm)

N : Số đếm SPT đo được (Búa/300 mm)

D : Chiều rộng cọc (mm)

Db: Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực (mm)

q: Sức kháng điểm giới hạn tính bằng 0.4Ncorr cho cát (MPa)

Áp dụng cho các phương pháp tính toán sức kháng nêu trên, các hệ số sức kháng lấy theo Bảng 10.5.5.2 được thống kê như sau

Đối với sét Đ

Hệ số sức kháng mặt bên 0,70v 0,45v

Hệ số sức kháng mũi 0,70v 0,45v Thông thường lấy v = 0,8 Trong phạm vi đồ án có thể lấy v = 1,0

(Ví dụ tính toán sức chịu tải của cọc đóng theo đất nền có thể tham khảo bảng

tính kèm theo hướng dẫn này)

Trang 5

2 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU

Sức kháng tính toán theo vật liệu của cọc đóng BTCT có thể tính theo công thức sau: QR-VL = 0,85  f’c Ac

Trong đó:

 : Hệ số sức kháng ( = 0,75) f’c : Cường độ chịu nén 28 ngày của bê tông cọc

Ac : Diện tích tiết diện cọc

Ví dụ : Cọc BTCT (40x40)cm có f’c = 30MPa

QR-VL = 0,85  f’c Ac =0,85*0,75*30*(400x400)/1000 = 3060KN

Chú ý: Sau khi tính toán nội lực đầu cọc, cần kiểm toán tiết diện cọc chịu nén uốn đồng thời

Ngày đăng: 11/06/2016, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w