TÍNH SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC KHOAN NHỒI BÊ TÔNG CỐT THÉP 1.. Hệ số sức kháng a.. Tính sức chịu tải cho cọc khoan nhồi 3.1.. Tính ma sát thành bên.
Trang 1TÍNH SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC KHOAN NHỒI BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Số liệu đầu vào
Vị
Chiều dài cọc dự kiến: Lc=0.5m+Lo+Lđ
Lcọc
2 Hệ số sức kháng
a Hệ số sức kháng đối với đá:
Hệ số sức kháng thành bên: φqs = 0.65
Hệ số sức kháng mũi : φq = 0.5
b Hệ số sức kháng đối với đất rời:
Hệ số sức kháng thành bên: φqs = 0.55
Hệ số sức kháng mũi : φq = 0.5
c Hệ số sức kháng đối với đất dính:
Hệ số sức kháng thành bên: φqs = 0.65
Hệ số sức kháng mũi : φq = 0.55
3 Tính sức chịu tải cho cọc khoan nhồi
3.1 Tính ma sát thành bên
Trang 2- Đối với đất rời :
Sức khỏng ma sỏt thành bờn đơn vị trong phạm vi tầng đất rời (cỏt, bựn khụng dẻo) tớnh như sau:
q s = 0.0028N với N < 53 (Reese & Wright: 10.8.3.4.2 Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05)
q s = 0.00021(N-53)+0.15 với 53 < N <
100
N = Số đếm búa SPT trung bình của lớp đất dọc theo thân cọc
- Đối với đất dớnh, ma sỏt thành bờn được tớnh theo phương phỏp α
Trong đú :
+ Hệ số dớnh kết a tra theo bảng (10.7.3.3.2a-1)
+ Su : Cường độ khỏng cắt khụng thoỏt nước trung bỡnh
* Cỏch tớnh Su:
Su = 0.06*N60 (bar) = 0.006*N60 (MPa)- (Theo cụng thức Terzaghi & Peck)
N60 : Kết quả SPT chuẩn húa theo 60% năng lượng hữu ớch N60 = NxEH/60
Năng lượng hữu ớch: EH (%)= 50 => Su = 0.005xN
Su: được tớnh bằng Mpa
KH lớp
đất
(bỳa )
(Mpa
-2
43 - sột
yếu, dày
3m
16 - Á
cỏt, dày
4m
29 - Sột,
dày 3m
Trang 325 - Á
sét, dày
4m
7- Cát
35 Tổng sức kháng thành bên: Qs= ϕsfiAs = ΣϕsfiliP = 2231.03 kN
3.2 Tính sức kháng mũi cọc
- Sức kháng đơn vị mũi cọc được tính như sau: (đối với đất rời)
qp = 0.064*N (MPa) (với
N<60) (Reese & Wright: 10.8.3.4.3 - 22TCN272 - 05)
Trang 4qp = 3.8 (MPa) (với
N>60)
)
- Vậy sức kháng mũi cọc là:
- Sức kháng đơn vị mũi cọc được tính như sau: (đối với đất dính)
qp = Nc.Su<=4
* Trong đó: Nc = 6*(1+0.2*(Z/D)) 39.00
- Vậy sức kháng mũi cọc là:
3.3.Sức chịu tải tổng cộng của cọc:
4 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Pvl = φ.(Ra.Fa +
Rb.Fb)
Trong đó :
s
=
s
=
Diện tích thép
Ast
= 0.0203
Trang 514500 Tiết diện nguyên cọc
Ag
= 0.5024 m2 Sức kháng nén dọc trục danh định
Pvl
=
11946 KN