Người nhận tiền Ký, họ tên Đã nhận đủ số tiền Viết bằng chữ: Chín triệu sáu trăm tám tám nghìn năm trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ vàng bạc, đá quý: .... Người nhận tiền Ký, họ tên Đã nhận đ
Trang 1Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 10 tháng 01 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 9.688.500đ (Viết bằng chữ): Chín triệu sáu trăm tám tám nghìn năm trăm đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Chín triệu sáu trăm tám tám nghìn năm trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 15 tháng 01 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 11.395.000đ (Viết bằng chữ): Mười một triệu ba trăm chín lăm nghìn đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười một triệu ba trăm chín lăm nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 2PHIẾU CHI
Ngày 20 tháng 01 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 14.203.000đ (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu hai trăm lẻ ba nghìn đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu hai trăm lẻ ba nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 30 tháng 01 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán vé cầu phà Số tiền: 517.000đ (Viết bằng chữ): Năm trăm mười bảy nghìn đồng chẵn Kèm theo: chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Năm trăm mười bảy nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 3Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 05 tháng 02 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 19.899.250 (Viết bằng chữ): Mười tám triệu tám trăm chín chín nghìn hai trăm năm mươi đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười tám triệu tám trăm chín chín nghìn hai trăm năm mươi đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 20 tháng 02 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 13.769.200đ (Viết bằng chữ): Mười ba triệu bảy trăm sáu chín nghìn hai trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười ba triệu bảy trăm sáu chín nghìn hai trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 4PHIẾU CHI
Ngày 28 tháng 02 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 16.352.500đ (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu ba trăm năm hai nghìn năm trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu ba trăm năm hai nghìn năm trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 28 tháng 02 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà Số tiền: 429.000đ (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn Kèm theo: chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười ba triệu bảy trăm sáu chín nghìn hai trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 5Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 13 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 9.258.000đ (Viết bằng chữ): Chín triệu hai trăm năm tám nghìn đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Chín triệu hai trăm năm tám nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 16 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 7.095.000đ (Viết bằng chữ): Bảy triệu không trăm chín lăm nghìn đồng Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bảy triệu không trăm chín lăm nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 6PHIẾU CHI
Ngày 13 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 9.258.000đ (Viết bằng chữ): Chín triệu hai trăm năm tám nghìn đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Chín triệu hai trăm năm tám nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 16 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 7.095.000đ (Viết bằng chữ): Bảy triệu không trăm chín lăm nghìn đồng Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bảy triệu không trăm chín lăm nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 7Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 18 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 16.030.000đ (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu không trăm ba mươi nghìn đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu không trăm ba mươi nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 25 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 16.784.000đ (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu bảy trăm tám tư nghìn đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu bảy trăm tám tư nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 8PHIẾU CHI
Ngày 31 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 3.605.250đ (Viết bằng chữ): Ba triệu sáu trăm lẻ năm nghìn hai trăm năm mươi đồng Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Ba triệu sáu trăm lẻ năm nghìn hai trăm năm mươi đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 31 tháng 03 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà Số tiền: 429.000đ (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng Kèm theo: chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 9Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 03 tháng 04 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 15.663.400 (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu sáu trăm sáu ba nghìn bốn trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu sáu trăm sáu ba nghìn bốn trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 06 tháng 04 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 12.518.901đ (Viết bằng chữ): Mười hai triệu năm trăm mười tám nghìn chín trăm lẻ một đồng Kèm theo: 04 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười hai triệu năm trăm mười tám nghìn chín trăm lẻ một đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 10PHIẾU CHI
Ngày 13 tháng 04 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 10.657.500đ (Viết bằng chữ): Mười triệu sáu trăm năm bảy nghìn năm trăm đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười triệu sáu trăm năm bảy nghìn năm trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 30 tháng 04 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 4.134.000 đ (Viết bằng chữ): Bốn triệu một trăm ba tư nghìn đồng chẵn Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn triệu một trăm ba tư nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 11Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 30 tháng 04 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà Số tiền: 429.000đ (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn Kèm theo: chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 05 tháng 5 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 7.854.000 đ (Viết bằng chữ): Bảy triệu tám trăm năm tư nghìn đồng chẵn Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bảy triệu tám trăm năm tư nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 12PHIẾU CHI
Ngày 08 tháng 05 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 15.924.500đ (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu chín trăm hai tư nghìn năm trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu chín trăm hai tư nghìn năm trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 11 tháng 5 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 12.010.600 đ (Viết bằng chữ): Mười hai triệu không trăm mười nghìn sáu trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười hai triệu không trăm mười nghìn sáu trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 13Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 14 tháng 05 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 13.898.700 đ (Viết bằng chữ): Mười ba triệu tám trăm chín tám nghìn bảy trăm đồng Kèm theo: 04 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười ba triệu tám trăm chín tám nghìn bảy trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 16 tháng 5 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 10.423.000 đ (Viết bằng chữ): Mười triệu bốn trăm hai ba nghìn đồng chẵn Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười triệu bốn trăm hai ba nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 14PHIẾU CHI
Ngày 20 tháng 05 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền lốp Số tiền: 14.300.000 đ (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 21 tháng 5 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền lốp Số tiền: 14.300.000 đ (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 15Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 31 tháng 5 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà Số tiền: 429.000 đ (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn Kèm theo: chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 08 tháng 06 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 4.028.000 đ (Viết bằng chữ): Bốn triệu không trăm hai tám nghìn đồng chẵn Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn triệu không trăm hai tám nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 16PHIẾU CHI
Ngày 15 tháng 06 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 10.684.050 đ (Viết bằng chữ): Mười triệu sáu trăm tám tư nghìn không trăm năm mươi đồng Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 16 tháng 6 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 12.715.300 đ (Viết bằng chữ): Mười hai triệu bảy trăm mười lăm nghìn ba trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười hai triệu bảy trăm mười lăm nghìn ba trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 17Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 16 tháng 06 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 16.808.000 đ (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu tám trăm lẻ tám nghìn đồng Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu tám trăm lẻ tám nghìn đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 22 tháng 6 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 14.858.700 đ (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu tám trăm năm tám nghìn bảy trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu tám trăm năm tám nghìn bảy trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 18PHIẾU CHI
Ngày 30 tháng 6 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà Số tiền: 429.000 đ (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn Kèm theo: chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 06 tháng 07 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 14.181.600 đ (Viết bằng chữ): Bốn triệu không trăm hai tám nghìn đồng chẵn Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn triệu không trăm hai tám nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 19Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 10 tháng 7 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 10.895.000 đ (Viết bằng chữ): Mười triệu tám trăm chín lăm nghìn đồng chẵn Kèm theo: 02 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười triệu tám trăm chín lăm nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 13 tháng 07 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 4.793.800 đ (Viết bằng chữ): Bốn triệu bảy trăm chín ba nghìn tám trăm đồng Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn triệu bảy trăm chín ba nghìn tám trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 20PHIẾU CHI
Ngày 17 tháng 7 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền lốp Số tiền: 16.665.000 đ (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu sáu trăm sáu lăm nghìn đồng chẵn Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu sáu trăm sáu lăm nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 19 tháng 07 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 5.342.400 đ (Viết bằng chữ): Năm triệu ba trăm bốn hai nghìn bốn trăm đồng Kèm theo: 01 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Năm triệu ba trăm bốn hai nghìn bốn trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 21Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn
MST: 2801 900 849
PHIẾU CHI
Ngày 31 tháng 7 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà Số tiền: 429.000 đ (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn Kèm theo: chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu Địa chỉ: Ba Đình – Bỉm Sơn MST: 2801 900 849 PHIẾU CHI Ngày 04 tháng 08 năm 2013
Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: Thanh toán tiền dầu Số tiền: 19.605.200 đ (Viết bằng chữ): Mười chín triệu sáu trăm lẻ năm nghìn hai trăm đồng Kèm theo: 03 chứng từ gốc Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Người lập (Ký, họ tên) Thủ quỹ Ngày tháng năm Người nhận tiền (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười chín triệu sáu trăm lẻ năm nghìn hai trăm đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số: C31-BB (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Trang 22Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Sáu triệu năm trăm mười ba nghìn bốn trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười hai triệu không trăm bốn bảy nghìn bốn trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Số: Nợ: Có:
Trang 23Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười hai triệu bảy trăm hai sáu nghìn bốn trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 24Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười ba triệu bốn trăm năm hai nghìn chín trăm ba mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu bốn trăm tám tám nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Số: Nợ: Có:
Trang 25Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu bảy trăm ba hai nghìn năm trăm lẻ một đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu ba trăm mười hai nghìn lẻ một đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Trang 26Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười một triệu ba trăm ba tám nghìn chín trăm lẻ hai đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Số: Nợ: Có:
Trang 27+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười chín triệu hai trăm ba mốt nghìn hai trăm hai mốt đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Tám triệu không trăm bảy chín nghìn sáu trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 28Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười hai triệu bốn trăm sáu bảy nghìn không trăm năm mốt đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười một triệu bốn trăm năm bảy nghìn ba trăm lẻ một đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 29+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Sáu triệu ba trăm tám lăm nghìn chín trăm năm mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu sáu trăm mười hai nghìn bốn trăm chín tám đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 30Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu một trăm lẻ tám nghìn tám trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bảy triệu một trăm ba bảy nghìn năm mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 31+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười tám triệu hai trăm bốn tám nghìn tám trăm năm mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười hai triệu hai trăm bốn ba nghìn sáu trăm năm mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 32Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu một trăm chín lăm nghìn năm trăm sáu chín đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu không trăm lẻ tám nghìn chín trăm năm mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 33+ Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Chín triệu tám trăm sáu tư nghìn đồng chẵn
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu năm trăm mười bốn nghìn ba mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 34Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu bốn trăm lẻ chín nghìn năm trăm chín mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền vé cầu phà
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Bốn trăm hai chín nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Số: Nợ: Có:
Trang 35Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu năm trăm năm chín nghìn hai trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu hai trăm sáu mươi nghìn ba trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Trang 36Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười tám triệu hai trăm bốn sáu nghìn hai trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu bảy trăm lẻ sáu nghìn một trăm năm mươi đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Số: Nợ: Có:
Trang 37Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười triệu không trăm ba chín nghìn năm trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười bốn triệu chín trăm mười ba nghìn đồng chẵn
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Trang 38Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy
Địa chỉ: Thủ quỹ
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười một triệu năm trăm chín tư nghìn tám trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười tám triệu không trăm bảy mươi nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Trang 39Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười ba triệu một trăm chín tám nghìn ba trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười tám triệu một trăm năm lăm nghìn đồng chẵn
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Trang 40Họ, tên người nhận tiền: Dương Thị Thủy
Địa chỉ: Thủ quỹ
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười lăm triệu tám trăm chín tư nghìn sáu trăm mười đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Lý do chi: Thanh toán tiền dầu
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười sáu triệu năm trăm bảy sáu nghìn sáu trăm đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): + Số tiền quy đổi:
Đơn vị: Công ty TNHH Hiền Thiệu
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Quyển số: Số: Nợ: Có:
Mẫu số: C31-BB
(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)