Họ và tên: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Chứng chỉ hành nghề số: Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu nếu có Nguyễn Xuân Bình Hỗ trợ hạch toán MLNSNN: Hạch t
Trang 1Trang 1/6
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Ban hành kèm theo Thông t ư
06 / 11 /2013 c ủa Bộ Tài chính)
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT)
(Dành cho ng ười nộp thuế khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
[01] Kỳ tính thuế: tháng 02 năm 2014 [02] Lần đầu: X [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH BÌNH MINH TẠI HÀ NỘI
Gia hạn
A Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X") [21]
C Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
1 Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào [23] 9.105.364.913 [24] 886.369.941
II Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1 Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT [26]
2 Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]= [29]+[30]+[32]; [28]= [31]+[33]) [27] 8.878.870.640 [28] 887.887.065
3 Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([34] = [26] + [27]; [35] = [28]) [34] 8.878.870.640 [35] 887.887.065
IV Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước
V Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động
VI Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
1 Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0) [40a]
2 Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư (cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế [40b]
4 Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu [41]=[36]-[22]+[37]-[38]-[39]< 0) [41] 74.596.175
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
Họ và tên:
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số: Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Nguyễn Xuân Bình
Hỗ trợ hạch toán MLNSNN:
Hạch toán chỉ tiêu [40] vào tiểu mục 1701
Trang 2BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA Mẫu số: 01-1/GTGT
(Kèm theo t ờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT ) (Ban hành kèm theo Thông tư
số 156 /2013/TT-BTC ngày
06 / 11 /2013 của Bộ Tài chính)
[01] Kỳ tính thuế: tháng 02 năm 2014 [02] Tên người nộp thuế: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH BÌNH MINH TẠI HÀ NỘI
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hoá đơn, chứng từ bán
Tên người mua Mã số thuế người mua Mặt hàng Doanh số bán chưa có thuế Thuế GTGT Ghi chú
Ký hiệu mẫu hóa đơn
Ký hiệu hóa
đơn Số hoá đơn Ngày, tháng, năm phát
hành
1 Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT):
1
Tổng
2 Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0% (*):
1
Tổng
3 Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
1
Tổng
4 Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
M/11P~2864~07/02/2014~Cty TNHH Thøc Lý~0104194102~Xi m¨ng~17928200~1792820~~01GTKT/001~BM/11P~2865~08/02/2014~Cty CP TM vµ X
D Hßa X¸~0104970588~Xi m¨ng~16960000~1696000~~01GTKT/001~BM/11P~2866~10/02/2014~Cty TNHH TM vµ DVXD Thµnh L©m~0104042170~Xi
m¨ng~119130000~11913000~~01GTKT/001~BM/11P~2867~11/02/2014~DNTN TiÕn Dòng C-êng~2700674167~Xi m¨ng~527500000~52750000~~01GTK
T/001~BM/11P~2868~13/02/2014~Cty CPXD vµ VTTM Th¨ng Long~0103904529~Xi m¨ng~77</TCT-BARCODE>
Trang 3Trang 3/6
5 Hàng hóa, dịch vụ không phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT:
1
Tổng
~2875~22/02/2014~Cty CP TM vµ XD NhËt Anh~0103234320~Xi m¨ng~831663700~83166370~~01GTKT/001~BM/11P~2876~23/02/2014~Cty TNHH
VT vµ DVTM ph-¬ng §«ng~0106054541~Xi m¨ng~549580000~54958000~~01GTKT/001~BM/11P~2877~24/02/2014~Cty TNHH TM hµ Ph¸t~05005656
30~11025003~~01GTKT/001~BM/11P~2880~27/02/2014~Cty TNHH TuÊn HiÒn~0500457034~Xi</TCT-BARCODE>
Trang 4Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra (**): 8.878.870.640
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT (***): 8.878.870.640
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
Ngày 20 tháng 03 năm 2014
Chứng chỉ hành nghề số:
Nguyễn Xuân Bình _
Ghi chú:
(*) Trường hợp phát sinh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0% thì lập gửi kèm theo Bảng kê hàng hóa, dich vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT
0%-mẫu số 01-3/GTGT
(**) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 8 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4.
(***) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
(****) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra là tổng cộng số liệu tại cột 10 của dòng tổng của các chỉ tiêu 2, 3, 4.
01GTKT/001~BM/11P~2887~28/02/2014~DNTN TiÕn Dòng C-êng~2700674167~Xi m¨ng~1494600000~149460000~~01GTKT/001~BM/11P~2888~28/02
/2014~Cty CP SX vµ TM thÐp Th¨ng Long~0103723515~Xi m¨ng~39520000~3952000~~01GTKT/001~BM/11P~2889~28/02/2014~Cty TNHH TuÊn N
g-~0104129791~Xi m¨ng~12480000~1248000~~01GTKT/001~BM/11P~2890~28/02/2014~Cty TNHH Thµnh TiÕn~2700277554~Xi m¨ng~157040000~1
5704000~</S><S>~~~~~~~0~0~</S><S>8878870640~8878870640~887887065</S></S01_1></TCT-BARCODE>
Trang 5Trang 5/6
Mẫu số: 01-2/GTGT
s ố 156 /2013/TT-BTC ngày
06 / 11 /2013 c ủa Bộ Tài chính) (Kèm theo t ờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT )
[01]Kỳ tính thuế: tháng 02 năm 2014 [02] Tên người nộp thuế: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH BÌNH MINH TẠI HÀ NỘI
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế
Tên người bán Mã số thuế người bán Mặt hàng
Giá trị HHDV mua vào chưa có thuế
Thuế suất (%) Thuế GTGT
Ghi chú hoặc thời hạn thanh toán trả chậm
Ký hiệu mẫu hóa
đơn
Ký hiệu hóa
đơn Số hóa đơn Ngày, tháng, năm phát
hành
1 Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hoá, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế:
3 01GTKT-3
4 01GTKT-3
7 01GTKT-3
8 01GTKT-3
2 Hàng hoá, dịch vụ không đủ điều kiện khấu trừ:
1
Tổng
3 Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế:
1
Tổng
4 Hàng hóa, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện được khấu trừ thuế (*):
Trang 6Tổng
5 Hàng hóa, dịch vụ không phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT:
1
Tổng Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào(**): 9.105.364.913 Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào(***): 886.369.941
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
Ngày 20 tháng 03 n ăm 2014
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số:
Nguyễn Xuân Bình
Ghi chú:
(*) Tổng hợp theo từng dự án đầu tư thuộc trường hợp được hoàn thuế GTGT.
(**) Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ mua vào là tổng cộng số liệu tại cột 9 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4 (***) Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào là tổng cộng số liệu tại cột 11 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2, 3, 4
- GTGT: giá trị gia tăng.
- SXKD: sản xuất kinh doanh.
- HHDV: hàng hóa dịch vụ.