Bảng tổng hợp kinh phí Công trình : Chợ trung tâm thị trấn Vân Du - huyện Thạch Thành Hạng mục : San lấp I Chi phí theo đơn giá Chi phí trực tiếp Tổng cộng Tổng cộng... Bảng tổng hợp kin
Trang 1Bảng tổng hợp kinh phí
Công trình : Chợ trung tâm thị trấn Vân Du - huyện Thạch Thành
Hạng mục : San lấp
I Chi phí theo đơn giá
Chi phí trực tiếp
Tổng cộng
Tổng cộng
Trang 2Bảng quyết toán
Công trình : Chợ trung tâm thị trấn Vân Du - huyện Thạch Thành
Hạng mục : San lấp
S
T Mã hiệu đơn giá Nội dung công việc Đơn vị lợng Khối Vật liệu đơn giá Nhân Thành tiền
công
Máy Vật
liệu
Nhân công
Máy
San lấp
1 AB.62132 San đầm đất bằng máy đầm, độ chặt yêu
cầu K = 0,90: 2154,1/100= 21,541 Phát sinh: (7778,80*0,2)/100= 15,560
100m3 37,101 37,419 262,690
2 AB.24113 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III
3710,1/100-1,88 = 35,221 100m
3 AB.41413 Vận chuyển đất tiếp cự ly = 1 km bằng ôtô
tự đổ 7T, đất cấp III ( Hệ số 1,2 ) 3710,1*1,16/100-1,88 =41,157
4 AB.22293 Đào san đất mặt bằng bằng máy ui cự ly
188,1/100 = 1,881
Tổng cộng
Trang 3Bảng tổng hợp kinh phí
Công trình : Chợ trung tâm thị trấn Vân Du - huyện Thạch Thành
Hạng mục : Nhà chợ chính
Chi phí theo đơn giá
I Chi phí trực tiếp
Chi phí xây nhà tạm tại hiện trờng để ở và điều
hành thi công
G * 1% * ( 1+10% ) Gxdlt
Cộng
Làm tròn
Trang 4B¶ng chªnh lÖch vËt t
C«ng tr×nh : Chî trung t©m thÞ trÊn V©n Du - huyÖn Th¹ch Thµnh
H¹ng môc : Nhµ chî chÝnh
Gèc Th«ng b¸o
VËt liÖu
22 :A24.0420 Gç v¸n ( C¶ nÑp ) m3 0,013 2.100.000 1.650.000 -450.000 -5.756
23 :A24.0421 Gç v¸n cÇu c«ng t¸c m3 0,152 2.100.000 1.650.000 -450.000 -68.193
28 :A24.0650 T«n mói chiÒu dµi bÊt kú m2 919,797 60.476 57.355 -3.121 -2.870.686
Trang 5Bảng quyết toán
Công trình : Chợ trung tâm thị trấn Vân Du - huyện Thạch Thành
Hạng mục : Nhà chợ chính
S
T Mã hiệu
liệu Nhân công Máy liệu Vật Nhân công Máy
1 AB.11443 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp
3 116,424 76.355
MC 1 : 2,2*2,6*0,9*14 =72,072
MC 2 :2,2*3,2*0,9*7 = 44,352
2 AB.11313 Đào móng bằng, rộng, <=3m, sâu <=1m, đất cấp III m3 75,042 62.702
M1 : 1,1*0,9*(36*2+20*2-2,4*6*2-3,7*2) = 75,042 3
(
MC1 : 2,2*2,6*0,1*14 = 8,008
MC 2 : 2,2*3,2*0,1*7 = 4,928
M 1 : 1,1*0,1*(36*2+20*2-2,4*6*2-3,7*2) = 8,338
5 AF.11213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông
móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 m
3 49,538 326.773 82.928 17.618
MC 1 : (2,0*2,4*0,2+(2,0+0,32)/2*(2,4+0,4)/2*0,3)*14 = 20,261
Cổ móng : 0,4*0,32*0,65*14 = 1,165
Trang 6STT Mã hiệu
đơn giá Nội dung công việc Đơn vị lợng Khối Vật liệu Đơn giá Nhân Thành tiền
công Máy liệu Vật công Nhân Máy
MC 2 : ( 2,0*3,0*0,2+ 92,0+0,32)/2*(3,0+1,4)/2)*7
Cổ móng : 0,55*0,32*0 75*7*2 = 1,848
6 Af.81132 Ván khuôn cho bêtông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cxột vuông,
2 0,724 3.136.305 1.884.370
MC 1 : (2,0+2,4)*2*0,2*14/100 = 0,246
Cổ móng : (0,4+0,32)*2*7*2/100 = 0,202
MC 2 : (2,0+3,0)*2*0,2*7/100 = 0,14
Cổ móng : (0,55+0,32)*2*0,56*7*2/100 = 0,136
7 AF.61110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông tại chỗ, cốt thép
móng, đờng kính <=10mm;
MC1:14*22,08*0,395/1000=0,122 MC2: 7*22,08*0.395/1000=0,061
Tấn 0,183 8.001.144 620.547 30.230
8 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông tại chỗ, cốt thép
móng, đờng kính <=18mm MC1:14*75,3*1,21/1000=1,275 14*5,5*2,0/1000=0,154 MC2:7*100,8*1,21/1000=0,854 7*11,0*2,0/1000=0,154
Tấn 2,437 8.106.698 457.188 170.936
9 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông tại chỗ, cốt thép
móng, đờng kính >18mm MC1:14*11,0*2,74/100=0,38 MC2:7*22,0*2,47/1000=0,38
Tấn 0,760 8.084.776 348.098 178.498
10 AB.13111 Lấp đất chân móng=1/3 đất đào :
116,42+58,4=174,58/3=-58,27 m3 58,27 28,317
11 AE.11113 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 m3 59,503 137.845 104.704
M 1 : (0,9*0,65+0,5*0,4)*(36*2+20*2-2,4*6*2-3,7*2) = 59,503
12 AB.13411 Đắp cát nền nhà
3 348,88 38.576 22.755
Trang 7STT Mã hiệu
đơn giá Nội dung công việc Đơn vị lợng Khối Vật liệu Đơn giá Nhân Thành tiền
công Máy liệu Vật Nhân công Máy
13 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông
xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
m3 10,120 303.031 195.154 44.410 0,25*0,22*(36*4+20*2) = 10,12
14 AE.22113 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch be cốp pha giằng, chiều
dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 m
3 10,200 402.789 122.246 2.907 0,25*0,22*(36*4+20*2) = 10,200
15 AF.61511 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép
xà dầm, giằng, đờng kính<=10 mm, ở độ cao <= 4 m(giằng móng) : (36*4+20*2)/0,2=920*0,99*0,222/1000=0,202
Tấn 0,202 8.001.144 888.062 30.230
16 AF.61521 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép
xà dầm, giằng, đờng kính<=18 mm, ở độ cao <= 4 m(giằng móng)
Tấn 1,161 8.107.302 550.379 172.639
1,161 = 1,161
36*20*0,1 = 72
18 AF.11312 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông
3 36,000 288.706 79.895 17.406 36*20*0,05 = 36
19 AF 12213X Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông
cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2,, cao <=4 m, mác 200 m
3 7,577 369.971 246.684 24.144 0,22*0,3*28*4,1 = 7,577
Trang 8STT Mã hiệu Nội dung công việc Đơn Khối Đơn giá Thành tiền
Vật liệu Nhân
công Máy liệu Vật Nhân công Máy
20 AF.81122X Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột,
2 1,194 2.951.205 1.628.114 (0,22+0,3)*2*28*4,1/100 = 1,194
21 AF.61411X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông tại chỗ, cốt thép
cột, trụ, đờng kính <= 10 mm, cột, trụ cao <= 4m Tấn 0,191 8.001.144 815.702 30.230 0,191 = 0,191
22 AF.61421X Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông tại chỗ, cốt thép
cột, trụ, đờng kính <= 18 mm, cột, trụ cao <= 4m Tấn 2,115 8.108.509 549.283 176.177 1,497+0,168 = 2,115
23 AE.22213 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tờng thẳng, chiều dày <=33
cm, cao <= 4 m, vữa XM mác 50 m
3 42,100 358.347 105.252 2.907 Trục A,D :0,5*3*0,22*2,4=7,8
5,8*0,4*0,22*12=6,1 Trục 1,7 : 70,65*0,22*2=31,086
24 AK.21223 Trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50:
2 383,000 3.588 11.814 247
25 AK.22123 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 137,744 3.800 30.717 254
2*0,3*14*4,1 = 34,44 (0,22+0,3)*2*14*4,1 = 59,696 Má cửa : (5,2+3*2)*6*2*0,22 = 29,568 93*4*2+9,955*4)*0,22 = 14,04
26 AF.12313X Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông
xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200:
DV1:0,22*0,3*6,8*12=5,386 DV2:0,22*0,3*12,5*4=3,3 Máng nớc:(0,1*0,120+0,3*0,22*2)*36,2=36,2 D1: Trục A,D(1-9) 2*36,22*0,22*0,4=6,374 D2 :2*20,22*0,22*0,4=3,56
GM :2*4*5,49*0,22*0,1=0,97
m3 28,404 303.031 195.154 44.410
Trang 9STT M· hiÖu Néi dung c«ng viÖc §¬n Khèi §¬n gi¸ Thµnh tiÒn
Trang 10Vật liệu Nhân
công Máy liệu Vật Nhân công Máy
27 AF.81141X Ván khuôn cho bêtông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn
2 2,649 4.220.462 2.030.866
DV 1 : (0,22+2*0,3)*6,8*12/100 = 0,669
DV 2 : (0,22+2*0,3)*12,5*4/100 = 0,41 Máng nớc : (0,4*2+1,120+0,3*2)*32/100 = 0,806 D1 :2*36*0,3*2/100=0,434
D2 :2*20,22*0,3*2/100=0,242
GM :2*4*5,49*0,1*2/100=0,088
28 AF.61511X Công tác sản xuất lắp dựngcốt thép bêtông tại chỗ, cốt thép
xà dầm, giằng, đờng kính <=10 mm, ở độ cao < = 4m Tấn 0,464 8.001.144 888.062 30.230
29 AF.61531X Công tác sản xuất lắp dựngcốt thép bêtông tại chỗ, cốt thép
xà dầm, giằng, đờng kính > 18 mm, ở độ cao < = 4m
Tấn 3,535 8.092.218 498.850 202.869
30 AI.11122 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m Tấn 3,570 8.497.885 1.954.833 1.343.376
(0,126*0,005*(4*5,390+2*9,450)+0,1*0,005*(4*2,964+2*1 ,482+2*1,482+2*0,898+14*0,2+2*0,74+2*1,5)+0,016*0,01 +0,154*0,01+0,01*0,018+0,006*0,012+0,006*0,18+0,006*
0,13+0,08*0,028+0,085*0,006)*7,85*10 = 3,57
31 AI.61121 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Tấn 3,570 269.924 285.057 752.315
32 AI.11221 Sản xuất giằng vì kèo Tấn 0,290 7.734.419 384.827
0,1*0,005*6,15*12*7,85 = 0,29
34 AI.11221 Sản xuất xà gỗ thép 140*50*4: 869,28*7,536=6,550 Tấn 6,550 7.734.419 384.827
Trang 11STT Mã hiệu
đơn giá Nội dung công việc Đơn vị lợng Khối Vật liệu Đơn giá Nhân Thành tiền
công Máy liệu Vật Nhân công Máy
36 AK.12222 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ: 5,49*4*36,22/100=7,934 100m2 7,934 7.218.156 246.684
(0,126*2*(4*5,390+2*9,450)+0,1*2*(4*2,964+2*1,482+2*
1,482+2*0,898+14*0,2+2*0,74+2*1,5)+0,016*2+0,154*2+
2*0,018+2*0,012+2*0,18+2*0,13+2*0,028+0,085*2)*10 = 168,139
0,1*2*6,15*12*7,85 = 115,866 (0,28+0,1)*2*5,39*4/1*7,85 = 128,627
38 AK.81120 Quét vôi 1 nớc trắng, 2 nớc màu ngoài nhà m2 520,700 180 2.658
R nh thoát nã ớc giữa nhà
1,01*0,6*36 = 21,816
1,01*0,1*36 = 3,636
(0,22+0,22)*0,5*36 = 7,92
42 AG.11413 Sản xuất cấu kiện bêtông đúc sẵn, bêtông tấm đan, đá 1x2,
3 1,991 321.983 129.955 11.235 36*0,79*0,07 = 1,991
43 AG.13221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bêtông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Tấn 0,294 7.976.361 937.399 30.230
44 AG.31311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bêtông đúc sẵn, ván
2 0,104 262.114 1.295.505 0,07*(0,70+0,75)*2*(36/ 0,7/100)/ 100 = 0,104
Trang 12STT Mã hiệu
đơn giá Nội dung công việc Đơn vị lợng Khối Vật liệu Đơn giá Nhân Thành tiền
công Máy liệu Vật Nhân công Máy
45 AG.42121 Lắp dựng cấu kiện bêtông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện
bêtông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lợng <= 100kg Cái 51,429 1.660 14.768 36/0,7 = 51,429
46 AK.21223 Công tác trát, trát rãnh dầy 1,5cm cao <= 4m, vữa XM mác
75: 36*1,77=63,72
m2 63,72 3.588 11.814 247
Tổng cộng
Trang 13Bảng tổng hợp kinh phí
Công trình : Chợ trung tâm thị trấn Vân Du - huyện Thạch Thành
Hạng mục : Tờng rào + Công chính + Công phụ
Chi phí theo đơn giá
I Chi phí trực tiếp
Tổng cộng
Trang 14B¶ng chªnh lÖch vËt t
C«ng tr×nh : Chî trung t©m thÞ trÊn V©n Du - huyÖn Th¹ch Thµnh
VËt liÖu
Trang 15Tổng cộng 90.821
Bảng quyết toán
Công trình : Chợ trung tâm thị trấn Vân Du - huyện Thạch Thành
Hạng mục : tờng rào + công chính + công phụ
S
T Mã hiệu
liệu công Nhân Máy Vật liệu Nhân công Máy
Tờng rào
Tờng rào xây 168,5M
0,6*0,9*168,5= 90,99
0,9*0,1*168,5= 15,165
3 AE.11113 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, vữa XM mác 50 m3 132,272 137.845 104.704
(0,4+0,7*1,1/2)*168,5 = 132,272
4 AE.22113 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tờng thẳng, chiều dày <=11cm,
3 31,748 402.789 122.246 2.907 0,11*2,78*(1,46+0,22+0,11)*58 = 31,748
5 AE.23113 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <= 4m, vữa
XM mác 50
m3 5,140 356.030 164.456 2.423 0,22*0,22*1,80*59 = 5,14
6 AK.21223 Công tác trát, trát tờng rào dầy 1,5 cm cao <= 4m, vứa XM
mác 50
m2 577,239 3.588 11.814 247 2*2,78*(1,46+0,22+0,11)*58 = 577,239
7 AK.22123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 70,092 3.800 30.717 254
(0,22*4-0,11*2)*1,80*59 = 70,092
8 AK.81110 Quét vôi 1 nớc trắng, 2 nớc màu trong nhà m2 639,090 394 2.245
Trang 16STT Mã hiệu
liệu Nhân công Máy Vật liệu công Nhân Máy
Tờng rào hoa sắt 84,6 M
9 AB.11313 Đào móng bằng tờng rào, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III m3 45,684 62.702
84,6*0,6*0,9=45,684
84,6*0,9*0,1=7,614
11 AE.11113 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 50 m3 66,411 137.845 104.704
(0,4+0,7*1,1/2 )*84,6 = 66,411
12 AE.22213 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tờng thẳng, chiều dày <=
3 6,380 358.347 105.252 2.907 0,11*2,78*(0,5+0,22)*29 = 6,380
13 AE.23113 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <= 4m, vữa
3 2,526 356.030 164.456 2.423 0,22*0,22*1,80*29 = 2,526
14 AK.21123 Trát tờng ngoài, daùy 1,5 cm, vứa XM mác 50 m2 116,000 3.588 15.358 254
2*2,78*(0,5+0,22)*29 = 116,000
15 AK.22123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vứa XM mác 50 m2 34,452 3.800 30.717
(0,22*4-0,11*2)*1,80*29 = 34,452
16 AK.81110 Quét vôi 1 nớc trắng, 2 nớc màu trong nhà m2 150,400 394 2.245
17 TBG/03/06 Sản xuất hoa sắt bằng thép vuông 12x12 (gồm cả sơn hoàn
2 101,700 165.000 (84,6-0,22*29)1,3 = 101,700
18 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà
3 1,300 326.773 195.154 44.410
Trang 17STT Mã hiệu
liệu Nhân công Máy Vật liệu công Nhân Máy
0,07*0,22*84,6 = 1,300
19 AF.61511 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép xà dầm,
giằng, đờng kính <= 18 mm, ở độ cao <= 4 m
Tấn 0,050 8.001.144 888.062 30.230 0,05 = 0,05
20 AF.81141 Ván khuôn cho bêtông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà
dầm, giằng
100m2 0,118 4.220.462 2.030.866 0,07*2*84,6/100 = 0,118
Công chính
21 AB.11423 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp
III 1,1*1,1*1,2*2 = 2,904
22 AF.15532 Bê tông đá 4x6 mác 50
1,1*1,1*0,1*2 AF
AF
AF
AF
AF