đồ án nền móng bản chuẩn cho công trình xây dựng trường dh công nghệ gtvt dành cho các ban khối ngành xây dựng nói chung và xây dựng công trình giao thông nói riêng các phần như : chọn móng cọc, loại móng cọc,công thức tính toán và kiểm toán sức kháng của cọc,bố trí cốt thép trong cọc
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNGTVT KHOA CÔNG TRÌNH
BỘ MÔN : ĐỊA KĨ THUẬT
-ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN VÀ MÓNG
* *
*
GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH HẠNH Sinh viên: ĐẶNG VĂN NAM
Lớp: 64DCCA01
Mã đề :8.10- IC T20
Trang 2Hà Nội - 2016
2
Trang 3ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN VÀ MÓNG
Số liệu thiết kế:
Tải trọng tác dụng 1
Điều kiện thuỷ văn, Lnhịp:8.10
Điều kiện địa chất: IC-T20
Sinh viên: ĐẶNG VĂN NAMLớp: 64DCCA01
Trang 4Giáo viên hướng dẫn
B.3.Điều kiện địa chất
+ Số liệu địa chất là lỗ khoan IC-T20
C.Yêu cầu
C.1.Phần thuyết minh
+ Tính toán thông số đầu vào, lựa chọn phương án móng
+ Kiểm toán bệ móng, kiểm toán TTGHSD và TTGHCĐ móng
C.2.Phần bản vẽ
+Bố trí chung móng,cấu tạo móng
+ Cấu tạo chi tiết cọc, mối nối cọc, cốt thép cọc, đài cọc
Giáo viên hướng dẫn NGUYỄN THỊ BÍCH HẠNH
4
Trang 5PHẦN 1: BÁO CÁO ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH
1.1.Đặc điểm địa chất, thủy văn khu vực xây dựng công trình
1.1.1.Mô tả cấu tạo địa chất
Lớp thứ nhất :
Lớp 2a là lớp sét gầy pha cát,màu xám nâu,xám xanh,cứng đến vừacứng,s(CL).Chiều dày của lớp là 13.7m, cao độ mặt lớp là 0.4m,cao độ đáy lớp 1 là-13.30mm, độ sâu đáy lớp là 14,70mvà có các chỉ tiêu vật lý sau:
.100%
1
e n e
Trang 6Lớp thứ hai :
Lớp 3 là cát sét, cát bụi, màu xám vàng, xám trắng, trạng thái chặt vừa chặt, bãohòa nước, (SC), (SM) Chiều dày của lớp là 26.40m, cao độ đáy lớp là -39.70m, độsâu đáy lớp là 41.10mvà có các chỉ tiêu vật lý sau:
Trang 7vật lý sau:
Lớp thứ tư :
Lớp 3 là cát sét,cát bụi, màu xámvàng, xám trắng,trạng thái chặt vừachặt, bão hòa nước,(SC), (SM) Chiềudày của lớp là 6.50m,cao độ đáy lớp là-49.80m, độ sâu đáylớp là 51.20mvà cócác chỉ tiêu vật lý sau:
xanh,cứng vừa
Trang 9Tên đất Sét gầy màu xám nâu,cứng
Lớp thứ sáu :
Lớp 3 là cát sét, cát bụi, màu xám vàng, xám trắng, trạng thái chặt vừa chặt, bãohòa nước, (SC), (SM) Chiều dày của lớp là 20.20m, cao độ đáy lớp là -73.60m, độsâu đáy lớp là 75.00mvà có các chỉ tiêu vật lý sau:
Trang 101.2.Nhận xét và đề xuất phương án móng
Theo tài liệu khảo sát địa chất công trình, phạm vi nghiên cứu và qui mô công trình
dự kiến xây dựng, ta có một số nhận xét và kiến nghị sau :
Trang 11PHẦN 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT 2.1.Bố trí chung công trình:
Cát sét, cát b?i màu xám vàng xám tr?ng, ch?t v?a d?n ch?t, bão hòa nu?c, (SC),(SM)
6.2m - CÐÐT
4,5m-MNCN
1.5m- MCTT 1.0m - MNTN 0.0m - MÐTN
-3m - CÐÐiB
-5m - CÐÐaB
N My Hx
N Mx Hy
-36m - CÐMC
6.2m - CÐÐT
4,5m-MNCN
1.5m- MCTT 1.0m - MNTN 0.0m - MÐTN
-3m - CÐÐiB
-5m - CÐÐaB
N My Hx
N Mx Hy
Trang 132.2.Lựa chọn kích thước công trình
2.2.1.Kích thước và cao độ của bệ cọc
Cao độ đỉnh trụ (CĐĐT):
Cao độ đỉnh trụ chọn như sau: CĐĐT=EL8= Max
m H
MNTT
m MNCN
tt
3.0
Trong đó:
MNCN: Mực nước cao nhất, MNCN= 4.7m
MNTT: Mực nước thông thuyền, MNTT= 3.2m
Htt: Chiều cao thông thuyền, Htt= 2.5m
2.2.3.Kích thước cọc và cao độ mũi cọc
Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chấtgồm các lớp :
+lớp 2a : sét pha gầy,màu xám nâu,xám xanh,cứng đến nửa cứng s(CL)
+lớp 3 : cát sét,cát bụi.màu xám vàng,xám trắng,thái chặt đến vừa chặt,bão hòa nước,(SC),(SM)
Lớp đất gần cuối là lớp : cát sét,cát bụi.màu xám vàng,xám trắng,thái chặt đến vừachặt,bão hòa nước,(SC),(SM) có chiều dày lớn 26.4m không phải là tầng đá gốc nên giảipháp móng được chọn là móng cọc ma sát đúc sẵn bằng BTCT với CĐMC đặt ở lớp này.Chọn CĐMC=-32m
Xác định chiều dài cọc
Trang 14=> Thoả mãn yêu cầu về độ mảnh.
Cọc được ngàm vào bệ 0.5m nên tổng chiều dài đúc cọc là
Trang 15Vtr = V1 + V2 + V3
V1=1,7×8×0,8 = 10.88 (m
3)
V2=
3(5 8) 0.6
Noh - Hoạt tải thẳng đứng KN 1149
Hoh - Hoạt tải nằm ngang KN 287
Moh - Hoạt tải momen KN.m 718
Hệ số tải trọng: Hoạt tải : nh = 1,75
Tĩnh tải : nt = 1,25
γbt= 25 kN/m3 : Trọng lượng riêng của bê tông
γn = 9,81 kN/m 3: Trọng lượng riêng của nước
Tổ hợp tải trọng theo phương dọc cầu ở TTGHSD tại đỉnh bệ:
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn dọc cầu:
Trang 16=1
o h
H
= 287kNMômen tiêu chuẩn dọc cầu:
Tổ hợp tải trọng theo phương dọc cầu ở TTGHCĐ tại đỉnh bệ:
*Tải trọng thẳng đứng tính toán dọc cầu
1
CD
N
=1,75x1149 + 1,25x9405 + 1,5x624 + 1,25x1220,765=16228,956(kN) +
h
γ
=1,75 ;
DC t
γ
=1,25 ;
W
D t
γ
=1,5 ;
Qtr t
= 1.75×
o h
1.75 718 1.75 287 (5.4 ( 3))× + × × − −
= 5475.4(kN *Bảng tổ hợp tải trọng tại đỉnh bệ thep phương dọc cầu:
16
Trang 17Tải trọng Đơn vị TTGHCDN
Cọc bê tông cốt thép, tiết diện của cọc hình vuông: 0,45m x 0,45m
Bê tông có = 30MPa
f
y
f
Trang 18MẶT CẮT NGANG CỌC BTCT
c Sức kháng nén dọc trục theo vật liệu: P R
Dùng cốt đai thường, ta có: P R = ϕ xP n = ϕ x0,8x{0,85x x(A g - A st ) + f y xA st }
Trong đó:
ϕ : Hệ số sức kháng của bê tông, ϕ = 0,75
: Cường độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày ,
'
c f
=30(Mpa)
: Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép
y f
=420 (MPa).
A g : Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, A g = 450x450 = 202500mm 2
A st : Diện tích cốt thép, A st = 8x380=3040mm 2 Vậy: P R = 0,75x0,8x{0,85x30x(202500 – 3040) + 420x3040}
= 3817818 N 3817,818
3.2 Sức kháng nén dọc trục theo đất nền Q
18
' c
f
' c
f
y
f
≈
Trang 19CÐSXoi CÐÐiBCÐÐaB
Trong đó: Q p : Sức kháng mũi cọc (MPa)
q p : Sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
Q s : Sức kháng thân cọc (MPa)
q s : Sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)
A p : Diện tích mũi cọc (mm 2 )
A s : Diện tích bề mặt thân cọc (mm 2 )
: Hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc
: Hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc
v =
λ φ =qs 0,56
8.0
v =λ
Trang 20α : Hệ số kết dính phụ thuộc vào S u và tỷ số và hệ số kết dính được tra bảng
theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05 Đồng thời ta cũng tham khảo công thức xác định của API như sau :
Trang 21A
=4x450x18700=33,66x
610 mm 2
Trang 22=5.044
2/
Trang 23Vậy Sức kháng nén dọc trục theo đất nền:
=734,48+367.71= 1102.19 kN Sức kháng dọc trục của cọc đơn P tt
Sức kháng dọc trục của cọc đơn được xác đinh như sau:
Tiêu chuẩn 22TCN 272 – 05 quy định:
• Khoảng cách từ mặt bên của bất kì cọc nào tới mép gần nhất của móng phải lớn hơn 225mm.
• Khoảng cách tim đến tim các cọc không được nhỏ hơn 750mm hoặc 2.5 lần đường kính hay
bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn.
Với n = 24 cọc được bố trí theo dạng lưới ô vuông trên mặt bằng và được bố trí thẳng đứng trên mặt đứng, với các thông số :
• Số hàng cọc theo phương dọc cầu là 4 Khoảng cách tìm các hàng cọc theo phương dọc cầu là
Trang 24γ =1)
SD 1
SD
2 HH
b
SD 1
SD 1
SD
Trang 254.3.2 Trạng thái giới hạn cường độ
V KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ I
5.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục cọc đơn
5.1.1 Tính nội lực tác dụng lên đầu cọc
+TH các cọc được bố trí thẳng đứng
Nội lực các cọc tính theo công thức:
2 1
i i
§ C
H
b
§ C 1
§ C 1
§ C
Trang 26N:tổng tải trọng thẳng đứng ở TTGHCĐ tại tâm đáy bệ N=17808.716kN
Trang 27Vậy, N max = 892.959 kN, Chọn giá trị lớn nhất để kiểm toán N max = 892.959 kN.
5.1.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục cọc đơn
Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục cọc đơn: N max + ∆ N P tt
Trong đó:
P tt : Sức kháng tính toán chịu nén của cọc đơn
N max : Nội lực tác dụng lớn nhất lên một cọc, N max = 892.959 kN.
Kiểm toán: Nmax + ∆ N = 892.959 + 83,05 = 976.009 kN P tt = 1087,75 kN => Đạt
5.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc
Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc :
Do vậy sau khi xói lở, đáy bệ không tiếp xúc chặt chẽ với đất, đất trên bề mặt là mềm yếu, khi
đó khả năng chịu tải riêng rẽ của từng cọc phải được nhân với hệ số hữu hiệu, lấy như sau :
η = 0,65 với khoảng cách tim đến tim bằng 2.5 lần đường kính
η = 1,00 với khoảng cách tim đến tim bằng 6 lần đường kính
≤
≤
g g R
Trang 28Mà khoảng cách tim đến tim bằng
Như đã xác định ở trên, sức kháng thân cọc danh định Q s (lớp 2a)=448.2 kN
Vậy, tổng sức kháng tính toán dọc trục của nhóm cọc trong đất sét:
=> Q 2 =12421728 N =12421,728 kN
28
( 2 X + 2 Y ) Z Su + XYNCSu
Trang 29Đối với đất rời
+Sức kháng đơn vị mũi cọc trong đất cát sét :
m
Trang 30=5.044
2/
Trang 312.7.Kiểm toán theo trạng thái giới hạn sử dụng
Trang 32Với mục đích tính toán độ lún của nhóm cọc tải trọng được giả định tác động lên móng tương đương đặt tại 2/3 độ sâu chôn cọc vào lớp chịu lực như hình vẽ.
Do địa chất gồm lớp thứ nhất( lớp 2a) là đất tốt, lớp thứ hai( lớp 3) là đất tốt nên chiềudài từ đầu lớp thứ nhất đến mũi cọc D=27m (Ntb>5)
Lớp thứ hai(lớp 3) là lớp đất rời vì vậy độ lún của nhóm cọc có thể được ước tính bằng cách sử dụng thí nghiệm ngoài hiện trường và vị trí móng tương đương cho hình vẽ trên
• Độ lún trong nhóm cọc trong đất rời có thể tính như sau:
Sử dụng SPT: ρ =
60
30 .q I X Nl
Trong đó:
5,0125
,01
q =
sd tt td
P A
32
Trang 33Ở đây: q: áp lực móng tĩnh tải tác dụng tại
X: chiều rộng hay chiều dài nhỏ nhất của nhóm cọc (mm)
ρ: độ lún của nhóm cọc (mm)
I: hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chon hữu hiệu của móng
D’: độ sâu hữu hiệu lấy bằng
218
3D b = m
(mm)Db: độ sâu chon cọc trong lớp chịu lực (mm)
: giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đếm SPT của tầng phủ trên độ sâu Xphía dưới đế móng tương đương (búa/300mm)
N: số đếm búa chưa hiệu chỉnh ( búa/300mm)
:số đếm búa đã hiệu chỉnh cho hiệu suất của búa (búa/300mm)
S: diện tích đáy móng tương đương
: tải trọng thẳng đứng tại đỉnh của nhóm cọc ở TTGHSD (N)
'
v
σ
: ứng suất thẳng đứng hữu hiệu (MPa)
Với cọc đóng ta lấy giá trị N= giá trị trung bình của đất trong khoảng 5D phía trên muĩ cọc và 5D phía dưới mũi cọc với cọc khoan lấy giá trị trung bình trong khoảng 3D phía trên mũi cọc và 3D phía dưới mũi cọc
* Do ta sử dụng phương pháp SPT các giá trị được tính toán như sau:
- Áp lực móng tĩnh tác dụng tại
218
3D b = m
:13662578
0,39( )34642500
: tải trọng thẳng đứng tại đỉnh của nhóm cọc ở TTGHSD(N) : = 13662578 (N)
Ltd: chiều dài móng tương đương Ltd= 4650 (mm)
Btd: chiều rộng móng tương đương Btd= 7450 (mm)
Atd: diện tích móng tương đương Atd= Btd.Ltd=4650×
7450=34642500(mm2)-Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc(X): X = 4650 (mm)
Trang 34Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực: Db=27000 (mm)
Độ sâu hữu hiệu: D’ = 18000 (mm)
Cao độ đáy móng tương đương là:-23.00m
-Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu trôn hữu hiệu của nhóm(I):
1 0,125 1 0,125 0.46
4650
D I
=
v
σ Tính
(mm) < 25,4mm => thoả mãn 2.8 Cường độ cốt thép cho cọc và bệ cọc
2.8.1.Tính và bố trí cốt thép dọc cho cọc
Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thép là chiều đúc cọc L = 27.5(m) Được chia làm 3 đốt có chiều dài Ld = 9 (m) Ta tính toán và bố trí cho từng đốt cọc
2.8.1.1.Tính momen theo sơ đồ cẩu cọc và treo cọc
Tính cho đốt cọc có chiều dài Ld = 9 (m):
Momen lớn nhất dùng để bố trí cốt thép: Mtt = max(M1; M2)
Trong đó:
M1: Momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
34
Trang 35M2: Momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc
• Tính momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
Trọng lượng bản thân cọc được xem như tải trọng phân bố đều trên cả chiều dài đoạn cọc:
21,75 25 0,45 8,86(kN/ m)
• Tính momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc
Ta có sơ đồ treo cọc cũng như biểu đồ momen :
Trang 36Mtt = max(M1; M2)= 31.02 kNm
• Tính cho đốt cọc có chiều dài Ld = 9.5(m):
Momen lớn nhất dùng để bố trí cốt thép: Mtt = max(M1; M2)
Trong đó:
M1: Momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
M2: Momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc
• Tính momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
Trọng lượng bản thân cọc được xem như tải trọng phân bố đều trên cả chiều dài đoạn cọc:
21,75 25 0,45 8,86(kN/ m)
Trang 37• Tính momen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc
Ta có sơ đồ treo cọc cũng như biểu đồ momen :
Trang 38Chọn điểm móc cẩu sao cho
Mtt = max(M1; M2)= 34.56 kNm
2.8.1.2.Tính và bố trí cốt thép dọc cho cọc
Ta chọn cốt thép chủ chịu lực là thép ASTM A615M
Gồm 8 có fy =420 MPa được bố trí trên mặt cắt ngang của cọc như hình vẽ:
• Kiểm tra bê tông có nứt hay không trong quá trình cẩu và treo cọc
Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông là:
'0,63 0,63 30 3,45(Mpa)
0,8f r 0,8 3,45 2,76(Mpa)
Ứng suất kéo tại thớ ngoài cùng của mặt cắt nguyên:
Đối với cọc có chiều dài:
Trang 39nên cọc không bị nứt khi cẩu và treo cọc
• Tính duyệt khả năng chịu lực
Nhận xét: Do cốt thép được bố trí đối xứng, mặt khác ta đã biết bê tông có cường độ chịu kéo nhỏ hơn nhiều so vơi cường độ chịu nén vì vậy trục trung hoà lêch về phía trên trục đối xứng
e s
e s'
b As'
As TTH
+ Giả thiết tất cả cốt thép đều chảy dẻo
Trang 40' ' '
2239,2 10 ( ) 239,2( )
40