Tổng hợp 100 đề thi cơ sở dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau từ internet bao gồm đề và lời giải giúp cho các bạn có cái nhìn sâu chắc hơn về môn cơ sở dữ liệu.
Trang 1b) Viết hàm HienThi() cho phép hiển thị các phần tử có giá trị
lớn hơn 5 ra màn hình.Mỗi phần tử cách nhau bởi một dấu
Console.Write("\nso chia het cho 3 la:");
for (int i = 0; i < n; i++)
Trang 3d) Viết hàm TimSoHoanThien(int k) thực hiện việc tìm các phần tử trong mảng là số hoàn thiện có giá trị lớn hơn k và
hiển thị ra màn hình các phần tử tìm được, mỗi phần tử
cách nhau một dấu tab(1đ).
Trang 43. Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử số nguyên, n nhập từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần
tử của mảng.(0.25đ)
b) Viết hàm TinhTong() thực hiện tính tổng các phần tử chia hết cho k ra màn hình.Mỗi phần tử cách nhau bởi một dấu cách, nếu không có thì đưa ra dòng thông báo (0.25đ)
c) Viết hàm TinhTong() thực iện tính tổng các phần tử trong mảng ở vị trí chẵn và có giá trị lẻ(1đ)
d) Viết hàm DemLe() thực hiện việc đếm các phần tử trong mảng có giá trị lẻ lớn hơn 5(1đ)
class Program {
Console.Write("cac phan tu chia het cho {0} la:", k);
for (int i = 0; i < n; i++) {
if (a[i] % k == 0) {
Console.Write(a[i] + "\t");
} } return 0;
} static void demle() {
int dem = 0;
Console.Write("nhung phan tu le lon hon 5 la:");
for (int i = 0; i < n; i++)
if (a[i] % 2 != 0 && a[i] > 5) {
Console.Write(a[i] + "\t");
dem++;
Trang 5}
if (dem == 0) Console.Write("khong co");
} static void tinhtong() {
float s=0;
for(int i=0;i<n;i++) {
if(i%2!=0&&a[i]%2!=0) {
s=s+a[i];
} } } static void Main(string[] args) {
Trang 6c) Viết hàm TinhTong(int k) thực hiện tính tổng các phần tử trong mảng chia hết cho k (1đ)
d) Viết hàm Dem() thực hiện việc đếm các phần tử trong
mảng có giá trị chẵn và là số hoàn thiện (1đ)
6 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử số
nguyên, n nhập vào từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần
tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng ra màn hình, mỗi phần tử trên một
dòng(0.25đ)
c) Viết hàm TinhTongNT(int k) thực hiện tính tổng các phần
tử trong mảng là số nguyên tố và nhỏ hơn k(1đ)
7 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử số
Trang 7b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần tử
của mảng là số không âm và là số chẵn ra màn hình, mỗi phần tử
cách nhau một dấu tab (0.25đ)
c) viết hàm TingTongCP(int k) thực hiện tính tổng các phần tử là
số chính phương trong mảng và có giá trị lớn hơn k(1đ)
d) Viết hàm DemNT(int k) thực hiện việc đếm các phần tử trong mảng là số nguyên tố và có giá trị nhỏ hơn k(1đ)
10 Cho mảng một chiều có tên là b dùng để lưu trữ n phần tử số
nguyên, n nhập vào từ bàn phím
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng(0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang(int k) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng là số chẵn và lớn hơn k, mỗi phần tử cách nhau một dấu cách(0.25đ)
c) Viết hàm TBCSoLe() thực hiện việc tính giá trị trung bình cộng
các số nguyên dương lẻ trong mảng các số nguyên trên.Hiển thị
c) Viết hàm SapGiamLe() thực hiện sắp xếp các phần tử lẻ trong mảng theo thứ tự giảm dần(1đ)
d) Viết hàm TBCSoLe() thực hiện việc tính giá trị trung bình cộng các số lẻ lớn hơn 10 trong mảng các số nguyên
Trang 8c) Viết hàm HoanDoi() thực hiện việc hoán đổi vị trí của hai giá trị Min và Max trong mảng cho nhau(1đ)
d) Viết hàm TBCSoNT() thực hiện việc tính giá trị trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng các số nguyên trên(1đ)
13 Cho mảng một chiều có tên là b dùng để lưu trữ m phần tử số
nguyên, m nhập từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần
tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng ra màn hình, mỗi phần tử cách nhau một dấu
cách (0.25đ)
c) Viết hàm HoanDoi() thực hiện việc hoán đổi hai phần tử đầu và cuối cho nhau(1đ)
d) Viết hàm TBCChinhPhuong() thực hiện việc tính giá trị
trung bình các số chính phương trong mảng các số nguyên
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng ra màn hình, mỗi phần tử cách nhau một dấu
tab(0.25đ)
c) Viết hàm DaoNguoc() thực hiện việc đảo ngược các phần
tử trong mảng số nguyên trên(1đ)
d) Viết hàm XoaMax() thực hiện việc xoá các phần tử có giá trị lớn nhất trong mảng các số nguyên trên (1đ)
15 Cho mảng một chiều có tên là b dùng để lưu trữ m số nguyên, m
nhập từ bàn phím
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần
tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng ra màn hình, mỗi phần tử nằm trên một
dòng(0.25đ)
c) Viết hàm KiemTraDoiXung() thực hiện việc kiểm tra xem mảng vừa nhập có phải là mảng một chiều không (1đ)
Trang 9d) Viết hàm XoaMin() thực hiện việc xoá phần tử có giá trị nhỏ nhất trong mảng các số nguyên trên(1đ)
16 Cho mảng một chiều có tên là b dùng để lưu trữ m phần tử số
nguyên, m nhập từ bàn phím
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần
tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả giá trị
cho các phần tử dương của mảng ra màn hình, mỗi phần tử
d) Viết hàm ThayThe(int X, int Y) thực hiện việc thay thế phần tử
có giá trị X bằng giá trị Y(1đ)
19 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử là số thực, n nhập vào từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng (0.25đ)
Trang 10b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần tử
âm của mảng ra nàm hình, mỗi phần tử nằm trên một dòng
Trang 1123 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử là số thực, n nhập từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phầ tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang(int k) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử nhỏ hơn k ra màn hình, mỗi phần tử nằm trên một dòng(0.25đ)
c) Viết hàm TinhTong() thực hiện việc tính tổng các phần tử là số âm(1đ)
d) Viết hàm ThayThe(int x,int k) thực hiện việc thay thế phần tử đầu của mảng bằng x và phần tử cuối của mảng bằng y(1đ)
24 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phầ tử là số thực,
n nhập từ bàn phím
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang(int k) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử lớn hơn k ra màn hình, mỗi phần tử cách nhau bằng một dấu cách(0.25đ)
c) Viết hàm TinhTong() thực hiện việc tính tổng các phần tử là số dương (1đ)
d) Viết hàm XoaMax() thực hiện việc tìm và xóa phần tử có giá trị lớn nhất trong mảng(1đ)
25 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử là số thực, n nhập từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng(0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang(int k) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử lớn hơn k ra màn hình, mỗi phần tử cách nhau bằng một dấu tab(0.25đ)
c) Viết hàm TinhTong(int k ) thực hiện việc tính tổng các phần tử các phần tử là số dương và nhỏ hơn k (1đ)
d) Viết hàm XoaMin() thực hiện việc tìm và xóa phần tử có giá trị nhỏ nhất trong mảng (1đ)
26 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử là số thực, n nhập vào từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng(0.25đ)
Trang 12b) Viết hàm HienThiMang(int m) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử lớn hơn m ra màn hình, mỗi phần tử cách nhau bằng một dấu
c) Viết hàm SapXep() thực hiện việc sắp xếp và hiển thị theo chiều
tăng dần về giá trị của các phần tử thuộc đường chéo chính của
Trang 13b) Viết hàm HienThi() cho phép hiển thị các phần tử thuộc hàng
chéo chính của ma trận ra màn hình, các phần tử không được
hiển thị được thay thế bằng dấu “-”(0.25đ)
c) Viết hàm SapXep() thực hiện việc sắp xếp theo chiều giảm dần
về giá trị của các phần tử thuộc đường chéo chính của ma trận
Trang 14b) Viết hàm HienThi() cho phép hiển thị tất cả các phần tử có chỉ số hàng chẵn và chỉ số cột lẻ ra màn hình(0.25đ)
c) Viết hàm NguyenTo() thực hiện việc tìm và hiển thị ra màn hình tất cả các phần tử là số nguyên của ma trận (1đ)
d) Viết hàm TinhTong() thực hiện việc tính tổng các phần tử là số nguyên của ma trận vừa nhập(1đ)
33 Cho ma trận có tên là a dùng để lưu trữ n*m phần tử là số nguyên,
c) Viết hàm SoHoaThien() thực hiện việc tìm tất cả các phần tử là
số hoàn thiện của ma trận(1đ)
d) Viết hàm TinhTong() thực hiện việc tính tổng các phần tử là số hoàn thiện của ma trận(1đ)
35 Cho ma trận là a dùng để lưu trữ n*m phần tử là số nguyên, n, m
Trang 1536 Cho ma trận có tên là a dùng để lưu trữ n*m phần tử là số nguyên,
Trang 16d) Viết hàm SapXep() thực hiện sắp xếp ma trận theo đường ziczắc ngang(1đ)
Trang 17a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng(0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị các phần tử có giá trị chẵn ra màn hình.Mỗi phần tử trên một dòng(0.25đ)
c) Viết hàm SapXepTang() thực hiện sắp xếp các giá trị của mảng theo thứ tự tăng dần (1đ)
d) Viết hàm LietKeSoNT() cho phép hiển thị ra màn hình các phần
b) Viết hàm HienThi() cho phép hiển thị các phần tử có giá trị chẵn
và lớn hơn 20 ra màn hình Mỗi phần tử cách nhau bởi một kí tự trắng (0.25đ)
c) Viết hàm TimMin() thực hiện tìm và in ra giá trị nhỏ nhất của mảng (1đ)
d) Viết hàm TimSoNT(int k) cho phép hiển thị các số nguyên tố lớn hơn hoặc bằng k(1đ)
45 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử số
Trang 18c) Viết hàm TimKiem() thực hiện tìm và in ra màn hình 2 phần tử nguyên dương chẵn đầu tiên của mảng(1đ)
d) Viết hàm TimSoCP() cho phép hiển thị ra màn hình các phần tử
b) Viết hàm HienThiMang(int m) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng là số không âm và có giá trị lớn hơn m ra màn hình, mỗi phần tử cách nhau một dấu cách(0.25đ)
c) Viết hàm TinhTong(int k) thực hiện tính tổng các phần tử là số chính phương trong mảng và có giá trị lớn hơn k(1đ)
d) Viết hàm DemPT(int x) thực hiện việc đếm số lần xuất hiện của
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần tử
của mảng là số không âm và có giá trị là số lẻ ra màn hình, mỗi
phần tử cách nhau một dấu cách (0.25đ)
c) Viết hàm TinhTongSoDuong(int k) thực hiện tính tổng các phần
tử trong mảng là số dương và lớn hơn k(1đ)
d) Viết hàm DemPT() thực hiện việc đếm các phần tử là bội của 3
và 5 trong mảng các số nguyên trên(1đ)
48 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử số
nguyên, n nhập từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng của mảng(0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần tử
của mảng là số không âm và nằm ở vị trí lẻ của mảng ra màn
hình, mỗi phần tử cách nhau một dấu cách (0.25đ)
c) Viết hàm TinhTongSoDuong(int k)thực hiện tính tổng các phần
tử trong mảng là số dương chia hết cho k(1đ)
d) Viết hàm DemSoHoanThien() thực hiện việc đếm các phần tử là
số hoàn thiện trong mảng các số nguyên trên(1đ)
Trang 1949 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử số
nguyên, n nhập từ bàn phím.
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang() cho phép hiển thị tất cả các phần tử
của mảng là số âm và nằm ở vị trí lẻ của mảng ra màn hình, mỗi
b) Viết hàm HienThiMang(int k) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng là số âm và lớn hơn k, mỗi phần tử cách nhau một dấu cách (0.25đ)
c) Viết hàm SapXepTang() thực hiện sắp xếp và hiển thị tất cả các phần tử chẵn trong mảng theo thứ tự tăng dần(1đ)
d) Viết hàm TBCSoNT() thực hiện việc tính giá trị trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng các số nguyên trên(1đ)
51 Cho mảng một chiều có tên là a dùng để lưu trữ n phần tử số
nguyên, n nhập vào từ bàn phím
a) Viết hàm NhapMang() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng (0.25đ)
b) Viết hàm HienThiMang(int k) cho phép hiển thị tất cả các phần
tử của mảng là số âm và lớn nhỏ k, mỗi phần tử cách nhau một dấu cách (0.25đ)
c) Viết hàm SapXepGiam() thực hiện sắp xếp và hiển thị các phần
tử chẵn trong mảng theo thứ tự giảm dần (1đ)
d) Viết hàm TBSoChan() thực hiện việc tính giá trị trung bình cộng các số chẵn nhỏ hơn 20 trong mảng các số nguyên trên(1đ)
Dạng 2
52 Viết chương trình xét xếp loại học lực của sinh viên dựa vào điểm nhập từ bàn phím:
Trang 20- Nhập vào điểm từ bàn phím là số thuộc khoảng 0 đến 10 ( có
kiểm tra điều kiện) (1.5đ)
- In kết quả ra màn hình xếp loại theo quy tắc sau:(2.5đ)
53 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
- Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương n(1.5đ)
- -In ra màn hình các số nguyên tố trong khoảng 1 đến n
(Biết số nguyên tố là số chia hết cho 1 và chính nó)
55 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
- Nhập vào hai số nguyên dương a, b từ bàn phím Nhập cho đến
khi a, b nguyên và a<b(1.5đ)
- In ra màn hình các số nguyên tố thuộc đoạn [a, b] (Biết số
nguyên tố là số chia hết cho 1 và chính nó)(2.5đ)
56 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
- In ra màn hình các số nguyên chia hết cho 3 hoặc 7 nằm trong
khoảng 1đến 100(2.5đ)
- In ra màn hình số các số nguyên thỏa mãn các điều kiện
trên(1.5đ)
57 Viết chương trình đổi tiền với các yêu cầu sau:
- Tiền cần đổi là số nguyên dương n được nhập vào từ bàn phím
Trang 2198 1 0 0
………
58 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
- Nhập vào từ bàn phím một kí tự bất kì.In ra thông báo(2đ)
nằm trong khoảng a-> z
trong khoẳng A->Z
59 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
- Nhập vào một số nguyên dương n là số lượng điện tiêu thụ (kWh) trong tháng của một hộ gia đình, nhập cho đến khi thỏa mãn điều
Tien phai tra: 101250 VND
60 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
- Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương có 2 chữ số (1.5đ)
- In ra màn hình cách đọc tiếng Việt của số đó (2.5đ)
Ví dụ: Nếu số nhập vào là 32 thì in ra ba hai, 10 thì in ra mot khong.
61 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
- Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương n (nhập đến khi nào
n>0)(1đ)
- Nếu n lẻ tính và in ra màn hình tổng S=1.3.5…n(1.5đ)
- Nếu n chẵn tính và in ra màn hình tổng S=2.4.6…n(1.5đ)
Trang 2262 Viết chương trình xếp loại sinh viên thực hiện các yêu cầu sau đây:
- Nhập vào điểm từ bàn phím thỏa mãn điểm là số thực và 0<= điểm <=10(1đ)
- In ra màn hình xếp loại của sinh viên đó biết (3đ):
Nếu 60<=điểm <80 Loại B Nếu 40<=điểm <60 Loại C
63 Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau đây:
- Nhập vào từ bàn phím 2 số nguyên dương n, m (nhập cho đến
khi 0<n<m)
- In ra màn hình tổng các số lẻ chia hết cho 3 trong khoảng n đến
m(2đ)
64 Viết chương trình chuyển đổi thực hiện các công việc sau đây:
- Nhập vào từ bàn phím một số nguyên dương n là khoảng thời
gian được tính bằng giây(nhập cho đến khi thỏa mãn điều kiện n
nguyên và n>0)(1.5đ)
- Chuyển n sang dạng giờ: phút: giây và in ra màn hình Ví dụ: n=125 in ra 0:2:5(2.5đ)
65 Viết chương trình thực hiện các công việc sau:
- Nhập vào hai số nguyên x, y và một trong các kí tự + = * / đại diện cho bốn phép toán cộng, trừ, nhân, chia(1.5đ)
- Thực hiện phép tính x? y với ?là phép toán và in ra kết quả tính được ra màn hình Nếu y=0 thì thông báo không chia được (2.5đ)