1. Trang chủ
  2. » Đề thi

2016 quangninh l2 toan THPT chuyenhalong

5 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 659,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2    b Chương trình Táo Quân năm 2016 Gặp nhau cuối năm có một trò chơi tên là Vòng quay kỳ diệu dành cho các Táo tương tự như trò chơi truyền hình Chiếc nón kỳ diệu trên kênh VTV3.

Trang 1

TRƯỜNG THPT

CHUYÊN HẠ LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015 - 2016

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 3

2 1

 

x y x

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số y x33x2 có đồ thị là ( ).C Viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thị ( )C tại các giao điểm của nó với đường thẳng  có phương trình y  x 2

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn z(2 3 ) i z  1 9 i Tìm môđun của số phức w z 2z1

b) Giải phương trình 32 x32 x 82

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

0

2

1

x

x

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm (1;1;1), (3; 5; 2), (3;1; 3)., A B C  Lập phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O vuông góc với mặt phẳng (, ABC và lập ) phương trình mặt cầu ( )S ngoại tiếp tứ diện OABC

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức sin (2 ) cos (2 ),

cos =

5

2

 

b) Chương trình Táo Quân năm 2016 (Gặp nhau cuối năm) có một trò chơi tên là Vòng quay kỳ diệu dành cho các Táo tương tự như trò chơi truyền hình Chiếc nón kỳ diệu trên kênh VTV3 Chiếc nón

có hình tròn được chia đều thành các ô hình quạt, trong đó có 10 ô có tên “Tham nhũng”, 4 ô có tên

“Trong sạch” và 2 ô có tên “Phần thưởng” Có 4 Táo (Kinh tế, Xã hội, Giáo dục và Tinh thần) cùng

tham gia trò chơi này, mỗi Táo chỉ được quay ngẫu nhiên một lần Tính xác suất để cả 4 Táo đều

quay vào ô “Trong sạch”

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAC là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC đường thẳng ), SB tạo với mặt phẳng (ABC một góc ) 60 ,0 M là trung điểm cạnh BC Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM AC ,

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông , ABCDA(4; 6) Gọi ,

M N lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh BCCD sao cho  0

45 , ( 4;0)

thẳng MN có phương trình 11x2y440.Tìm tọa độ các điểm , , B C D

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

( , )

x y

Câu 10 (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn

2

2016

a b c

abc

 

nhất của biểu thức

P

-Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 2

CHUYÊN HẠ LONG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: TOÁN (Đáp án - Thang điểm gồm 04 trang)

1

(1,0đ)

 Tập xác định 1

\{ }

2

 Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: ' 5 2; ' 0,

(2

y

x

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng 1

( ; ) 2

 và 1

( ; )

2 

0,25

2

x y x y

     tiệm cận ngang: 1

2

y  

   

    tiệm cận đứng: 1

2

- Bảng biến thiên:

0,25

 Đồ thị:

- Đồ thị cắt trục Oy tại điểm (0; 3),

cắt trục Ox tại điểm (3; 0)

- Đồ thị nhận điểm 1 1

( ; )

2 2

I  là giao của hai đường tiệm cận làm tâm đối

xứng

0,25

2

(1,0đ)

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và  là x33x2  x 2 0,25 3

        Suy ra tọa độ các giao điểm của ( )C và  là

(0; 2), ( 2; 0)

Ta có y' 3x23; Hệ số góc của tiếp tuyến của ( )C tại A B C , , lần lượt là y'(0)3,

Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại A B C , , lần lượt là y3x2,y 9x18,y 9x14 0,25

Trang 3

Câu Đáp án (Trang 02) Điểm

3

(1,0đ)

a) Đặt zabi a b( ,   Từ giả thiết suy ra ) abi(2 3 )( i a bi ) 1 9i

Do đó z 2 i 0,25

Ta có w z 2z 1 2 i 2(2i) 1 7 Suy ra i w  7212  50 0,25

b) Phương trình đã cho tương đương với 2

3 9

x

x

 

 



0,25

2 2

x

x

   

Do đó nghiệm của phương trình đã cho là x2;x  2 0,25

4

(1,0đ)

Ta có

2 1

x

1

xe dxxdexee dx e e

1

0

x

5

(1,0đ)

Ta có AB(2; 4;1),AC(2; 0; 4)

suy ra [AB AC  , ] ( 16;10; 8) 0

Do đó mặt phẳng (ABC có một véc tơ pháp tuyến là ) 1

[ , ] (8; 5; 4)

2

n   AB AC  

Do d (ABC) nên d nhận n

làm véc tơ chỉ phương

0,25

Đường thẳng d đi qua O và nhận n

làm véc tơ chỉ phương, nên

8

4

x t

z t

 

 

0,25

Gọi ( ; ; )I a b c là tâm của mặt cầu ( ) S Vì( ) S đi qua bốn điểm O A B C , , , nên

11 7

41

7

14

a

OI AI

c

 

 

0,25

Suy ra mặt cầu ( )S có tâm 11 41; ; 39 ,

I  

1247 28

ROI Do đó

S x  y  z  

0,25

Trang 4

6

(1,0đ)

, 2

Ta có

59 24 3

0,25

b) Số phần tử của không gian mẫu  là n  ( ) 16 4 0,25 Gọi A là biến cố “Cả 4 Táo đều quay vào ô Trong sạch” Ta có n A ( ) 4 4

Xác suất cần tính là

4

4

( ) 16 256

n A

P A

n

0,25

7

(1,0đ)

Gọi H là trung điểm AC theo gia thiết, ta có ,

SHABC góc giữa SB và ( ABCD là)

60 ,

0,25

.

S ABC ABC

Gọi N là trung điểm AB Ta có AC(SMN) nên

d SM ACd H SMN Gọi DBHMN, K

là hình chiếu vuông góc của H trên SD Ta có

,

MNBH MNSH nên MNHK Suy ra

HKSMN Do đó ( , (d H SMN))HK

0,25

Tam giác SHB vuông tại H có đường cao , HK nên ,

9

HKSHHDa Từ đó suy ra

2

0,25

8

(1,0đ)

Gọi EBDAN F, BDAM I, MENF

45

MANNDBMBD nên hai tứ giác ,

ADNF ABNE nội tiếp Do đó MEAN, NFAM Suy ra AIMN

Gọi HAIMN Ta có ABME MNEF là các tứ , giác nội tiếp nên AMB AEBAMH. Suy ra

   Do đó B là đối xứng của H qua

đường thẳng AM

0,25

Từ AHMN tại H tìm được , ( 24 22; )

5 5

H  Do B là đối xứng của H qua AM nên tìm được (0; 2)., B

0,25

Tìm được BC: 2x4y 8 0,CD: 2xy180 suy

Từ AD BC

ta tìm được D ( 4;10) 0,25

D N

M H

C

S

K

I E

F

H

N

C

D A

Trang 5

Câu Đáp án (Trang 04) Điểm

9 (1,0đ)

Điều kiện: 0 , 1

97

x y

Thay ( ; ) x y bằng một trong các cặp số (0; 0), (0; 1 ), ( 1 ; 0), ( 1 ; 1 )

97 97 97 97 vào hệ (1),(2),

ta thấy các cặp này đều không là nghiệm Do đó 0 , 1

97

x y

Đặt 97xa, 97yb Do 0 , 1

97

x y

  nên 0  a b ,  1. Khi đó (1) trở thành

Suy ra 2 2 1

97

xy

0,25

Với các số dương a a b b ta có 1, 2, ,1 2, a b1 1a b2 2 a12a22 b12b22 Đẳng thức xảy ra khi

và chỉ khi a b1 2a b2 1 Thậy vậy,

2 2 2 2

1 1 2 2 1 2 1 2

1 1 2 2 1 2 1 2 (a b a b ) (a a )(b b )

     (a b1 2a b2 1)2 0

27 x8 y  97 9x4y 97 97 xy  97 (do 2 2 1

)

97

xy  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 4x9y và 2 2 1

97

xy

0,25

Do đó (2) 

2 2

9 1

97 97

4

97

x

0,25

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của hệ phương trình đã cho là ( ; ) 9 ; 4

97 97

x y   

0 ,25

10

(1,0đ)

Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có

2

P

0,25

Với các số thực , , ,x y z ta có (xy)2(yz)2(zx)20xyyzzxx2y2z2

Do đó

Suy ra

2

a b c P

abc

 

0,25

Từ giả thiết, ta có a  b c 4032 abc Do đó P 2016 0,25

1344

abc ta có P 2016. Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 2016 0,25

-Hết -

Gia, tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn, Sinh được cập nhật hằng ngày.

Ngày đăng: 03/06/2016, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN