Phản xạ 1: Khi gặp các góc lớn từ 3x trở lên thì thường có 3 hướng đi Hướng 1 “Ghép bộ cùng tên” để giảm góc và tạo tích bằng việc dùng công thức tổng hiệu thành tích.. ưu tiên kết hợp c
Trang 1Phản xạ 1: Khi gặp các góc lớn (từ 3x trở lên) thì thường có 3 hướng đi Hướng 1 “Ghép bộ cùng tên” để giảm góc và tạo tích bằng việc dùng công thức tổng (hiệu) thành tích
( ưu tiên kết hợp các góc cùng chẵn hoặc cùng lẻ )
Giải các phương trình sau:
1 (D – 2013): sin 3xcos 2xsinx0 2 (D – 2012): sin 3xcos3xsinxcosx 2 cos 2x
3 (B – 2007): 2sin 22 xsin 7x 1 sin x 4 (D – 2006): cos3xcos 2xcosx 1 0
5 (D – 2002): cos3x4cos 2x3cosx 4 0 6 (B – 2002)sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x
Hướng dẫn giải:
1 (D – 2013): sin 3xcos 2xsinx0
(sin 3x sinx) cos2x 0
cos 2 0 cos 2 (2sin 1
2 (D – 2012): sin 3xcos3xsinxcosx 2 cos 2x
(sin 3xsin ) (cos 3x xcos )x 2 cos 2x
2cos 2 sinx x 2cos 2 cosx x 2 cos 2x
2 cos 2x 2(sinx cos ) 1x 0
3 (B – 2007): 2sin 22 xsin 7x 1 sin x
(sin 7xsinx)2sin 2x 1 0 2cos 4 sin 3x x cos 4x 0
cos 4 (2sin 3x x 1) 0
4 (D – 2006): cos3xcos 2xcosx 1 0
(cos 3xcos )x (1 cos 2 )x 0
2 2sin 2 sinx x 2sin x 0
4sin xcosx 2sin x 0
2sin x(2cosx 1) 0
5 (D – 2002): cos3x4cos 2x3cosx 4 0
(cos3xcosx)4(1 c os 2 ) 2cosx x0
2 8cos 2cos2 cx osx x 2cosx 0
2cos (cos 2x x 4cosx 1) 0 2cos (2cosx x 4cos )x 0 4cos x(cosx 2) 0
6 (B – 2002)sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x 1 cos 6 1 cos8 1 cos10 1 cos12
cos 6xcos8xcos10xcos12x
2cos 7 cosx x 2cos11 cosx x
2cos sin 9 sin 2x x x 0
sin 9 sin 2x x0
Trang 2Hướng 2 Chuyển phương trình về dạng sinusinv (hoặc cosucosv )
hoặc dạng asinx b cosxc (hoặc mở rộng) Chú ý:
Cách khử dấu “–” của các hàm lượng giác: sinusin(u) ; cosucos(u)
tanu tan( u)
; cotucot(u)
Cách đổi tên hàm: sin cos
2
; cosu sin 2 u
; tanu cot 2 u
; cotu tan 2 u
Giải các phương trình sau:
1 (B – 2013): sin 5x2cos2x1 2 3 sin 6x2sin 5x 1 2cos 32 x
3 3 cos 4 4sin2 sin 2 4sin2
4
Hướng dẫn giải:
1 (B – 2013): sin 5x2cos2x1sin 5x 1 cos 2x1 cos 2 sin 5 sin 2 sin( 5 )
2
2 3 sin 6x2sin 5x 1 2cos 32 x
3 sin 6x 2sin 5x 1 1 cos 6x
3 sin 6x cos 6x 2sin 5x
6
3 cos 4 4sin sin 2 4sin
4
2
3 cos 4 4sin sin 2 2 1 cos 2
2
2
3 cos 4x 4sin xsin 2x 2(1 sin 2 )x
2
3 cos 4x 2sin 2 (1 2sinx x) 2
3 cos 4x 2sin 2 cos 2x x 2
k
Hướng 3
Khử và giảm số lượng góc lớn bằng việc “sử dụng công thức cộng hoặc tạo tích thành tổng” hoặc “đánh giá”
Giải các phương trình sau:
1 cos 4 (2sin 3x xcos )x sin (sin 4x x1)
sin 2 (1 cos 5x xcos ) sin 3x x2sin 3 cos 2x x 3 cos 2x3
Hướng dẫn giải:
Trang 31 cos 4 (2sin 3x xcos )x sin (sin 4x x1)
sin 3 cos 4 cos 4 cos
2 x x sinx x xsin 4 sinx x
2
sin 2 (1x cos 5xcosx) sin 3 x2sin3 cos 2x x 3 cos2x3
2 sin 2 (1x 2cos 3 cx os2x) sin 3 (2cos 2x x 1) 3 cos 2x 3
sin 2x cos3 sin 4x x sin 3 cos 4x x 3 cos 2x 3
sin 3 cos 4 cos3 sin 4
Do 2sin 2 3 2 (*) sin 2 3 1
CHÚ Ý: Chương trình học chính khóa không có cthức 3
sin 3x3sinx4sin x ; cos3x4cos3x3cosx vì vậy nếu xuất hiện trong đề thi thì “ý đồ” của người ra đề không phải sử dụng chúng (nếu các bạn dùng thì phải chứng minh) nghĩa là các bạn nên đi theo 3 hướng tư duy trên.
Phản xạ 2 :Khi xuất hiện 3 thường chuyển về dạng asinx b cosxc hoặc dạng mở rộng
Cách giải chung: asinu b cosuc
Chia cả hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
2a 2 sinu 2b 2 cosu 2c 2
a b
(đưa về công thức nghiệm) với
2 2
a b
và sin 2b 2
a b
Chú ý 1:
Điều kiện phương trình có nghiệm là 2 2 2
a b c
Ta có thể đưa phương trình về dạng công thức nghiệm với cos
Thường 2 2
2
a b (để số liệu bài toán “đẹp”)
Chú ý 2 : Ngoài dạng nguyên gốc trên, chúng ta có thể gặp 3 dạng mở rộng sau
a u b u a b v
asinu b cosu a2b2cosv
sin a u b cosua'sinv b 'cosv
Cách giải cũng tương tự, khi ta chia cả hai vế phương trình cho a2b2
Trang 4Giải các phương trình sau:
1 (A,A1 – 2012): 3 sin 2xcos 2x2cosx1 2 (B – 2012): 2(cosx 3 sin ) cosx xcosx 3 sinx1
3 (A – 2009): (1 2sin ) cos 3
(1 2sin )(1 sin )
3
s inxcos sin 2x x 3 cos 3x2(cos 4xsin x)
5 (D – 2009): 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0 6 (D – 2007):
2
x
7 (B – 2008): sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin2 xcos x 8 6 6
8 sin xcos x 2 3 3 sin 4x
9 3 sinxcos (4sinx x 1) 0 10.2sin 3xsinx 3 cosx 1 2cos 2x0
Hướng dẫn giải:
1 (A,A1 – 2012). 3sin 2xcos 2x2cosx1
2
2 3 sin cosx x 2cos x 1 2cosx 1
2cos ( 3 sinx x cosx 1) 0
3 sin cos 1
x
2 (B – 2012): 2(cosx 3sin ) cosx xcosx 3sinx1
2
2cos x 1 2 3 sin cosx x cosx 3 sinx
cos 2x 3 sin 2xcosx 3 sinx
3 (A – 2009): (1 2sin ) cos
(1 2sin )(1 sin ) 3
sin 1
1 sin
2
x x
Với điều kiện (*) thì phương trình tương đương:
2 (1 2sin ) cos x x 3(1 2sin xsin )x
cosx sin 2x 3(cos 2x sin )x
cosx 3 sinx 3 cos 2xsin 2x
sinxcos sin 2x x 3cos 3x2(cos 4xsin x) 2
sin (1 2sinx x) cos sin 2x x 3 cos 3x 2cos 4x
sin cos 2x x cos sin 2x x 3 cos 3x 2cos 4x
sin 3x 3 cos 3x2cos 4x 1sin 3 3cos 3 cos 4 cos 3 cos 4
5 (D – 2009): 3cos 5x2sin 3 cox s 2xs ni x0
3 cos 5x (sin 5x sin ) sinx x 0
sin 5x 3 cos 5x 2sinx 1sin 5 3cos 5 sin
3
Trang 56 (D – 2007): sin cos cos 2
2
x
x
1 sinx 3 cosx 2
7 (B – 2008): sin3x 3cos3xsin cosx 2x 3sin2xcos x
sin (cosx x sin x) 3 cos (cosx x sin x) 0
sin cos 2x x 3 cos cos 2x x 0
sin 3 co
(sin 3 cos ) 0
x
8 sin xcos x 2 3 3sin4x 3 2
8 1 sin 2 2 3 3 sin 4
3(1 cos 4 )
8
x
x
9 3sinxcos (4sinx x 1) 0 3 sinxcosx2sin 2x
sin cos sin 2 sin cos cos sin sin 2
6
10.2sin 3xsinx 3cosx 1 2cos 2x0
2sin 3x sinx 3 cosx sin x cos x 2(cos x sin x) 0
2sin 3x sinx 3 cosx (sin x 3cos x) 0
2sin 3x sinx 3 cosx sinx 3 cosx sinx 3 cosx 0
sinx 3 cosx2sin 3x sinx 3 cosx 0
sin 3 cos 2sin 3
Phản xạ 3:Khi nhóm được các bộ “cùng tên, cùng góc” thì nghĩ tới việc phân tích thànhtích
2
2sin xsinx 1 (sinx1)(2sinx1); cos3x3cos2x4cosx 2 (cosx1)(cos2 x2cosx2)…)
( hoặc nhẩm nghiệm hoặc các em dùng máy tính để trợ giúp và có thể sử dụng thêm lược đồ Horner – nếu phương trình từ dạng bậc 3 trở lên trong đó có ít nhất một nghiệm “đẹp” để tạo tích)
Giải các phương trình sau:
1 (D – 2010): sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0 2 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8
3 (2sinx1)(cosx 1) cos 2x2cosx7sinx5 4 2cos3x3cos 2x2sin 2x4cosx4sinx5
8 sin xcos x 3 3 sin 4x3 3 cos 2x9sin 2x11
Hướng dẫn giải:
1 (D – 2010): sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0
2 sin 2x (1 2sin x) 3sinx cosx 1
Trang 6 2
2sin x 3sinx 2 sin 2x cosx 0
(2sinx1)(sinx2) cos (2sinx x 1) 0
2 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8
2 9sinx 6cosx 6sin cosx x 1 2sin x 8
(6sin cosx x 6cos )x
(2sin x9sinx7) 0 (sin 1)(2sin
6cos (sinx x 1) x x7) 0
sinx 1
hoặc 2sinx6cosx7 (vô nghiệm do 2 2 2
2
(k)
3 (2sinx1)(cosx 1) cos 2x2cosx7sinx5
2 2sin cosx x 2sinx cosx 1 1 2sin x 2cosx 7sinx 5
(2sin cosx x cos )x
(2sin x9sinx5)0 (2sin 1)(sin 5
cos (x 2sinx 1) x x ) 0
4 2cos3x3cos 2x2sin 2x4cosx4sinx5
2cos x 3(2cos x 1) 2sin 2x 4cosx 4sinx 5
(cos x3cos x2cosx4)(sin 2x2sin )x 0
2 (cosx 1)(cos x 2cosx 4) 2sin (x cosx 1)
2 (cosx 1)(cos x 2cosx 4 2sin )x 0
cosx 1 (1)
cos x2(sinxcos )x 4 (2) Giải (1) x k2 Giải (2) cos2 2 2 sin 4
4
Ta có:
2
4
, suy ra (2) vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm x k2 (k )
8 sin xcos x 3 3 sin 4x3 3 cos 2x9sin 2x11
Ta có: sin6 cos6 (sin2 cos2 )3 3sin2 cos2 (sin2 cos2 ) 1 3sin 22
4
Khi đó phương trình tương đương:
2 3
8 1 sin 2 3 3 sin 4 3 3 cos 2 9sin 2 11
( 3 sin 4x 3 cos 2 )x
(2sin 3x3sin 2x1) 0
3 cos 2 (2sin 2x x 1) (2sin 2x 1)(sin 2x 1) 0
(2sin 2x1)( 3 cos 2xsin 2x 1) 0
CHÚ Ý : Các Ví dụ 1 , 2 , 3 , 4 , 5 còn có một cách tiếp cận khác Các em xem tiếp ở các phản xạ sau !
Phản xạ 4: Khi phương trình lượng giác có nhiều biểu thức cùng chứa nhân tử chung, chúng ta nghĩ tới việc chuyển phương trình về dạng tích (hoặc để giản ước nếu nhân tử chung ở dưới mẫu số) Sau đây thầy giới thiệu tới các bạn bảng các biểu thức chứa nhân tử chung thường gặp:
Trang 7
Bảng Tổng Kết Một Số Nhân Tử Chung Thường Gặp
Chung
Biểu Thức Chứa Nhân Tử Chung
1 sin x tan x; sin 2x; tan 2x; 1 cos 2x ; sin 3x…
2 cos x cot x; sin 2x; tan 2x; 1 cos 2x ; cos 3x…
3 sinxcosx
cos 2x; 1 tan x ; 1 cot x ; 1 tan x 2 ; 1 cot x 2 ; sin3xcos3x;sin
4
x
; cos x 4
cos x;cot x2 ;sin2
x
2 cos
x
2 tan
x
2 cot
x
;2cosxsin 2x…
sin x; tan x2 ; sin2
2
x
; tan2 2
x
;cos2 2
x
; cot2 2
x
; 2sinxsin 2x…
6 1 2sin x cosxsin 2x; 2
1 4sin x ; 3 4cos x 2 ; 2cos 2x1;cotx2cosx; cos 3x…
7 1 2cos x sinxsin 2x; 2
1 4cos x ; 3 4sin x 2 ; 2cos 2x1; tanx2sinx; sin 3x…
Giải các phương trình sau:
1 (D – 2004): (2cosx1)(2sinxcos )x sin 2xsinx 2 (B – 2004): 5sinx 2 3(1 sin ) tan x 2x.
3 (A – 2003): cotx 1 cos 2 2 1
sin sin 2
x
4. (D – 2003):
x
5 (A – 2011): 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2
1 cot
x
6. (B – 2005): 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
7 (D – 2011) : sin 2 2 cos sin 1 0
x
8. (D – 2010) : sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0.
9 (A – 2007): (1 sin 2x) cosx (1 cos2x)sinx 1 sin 2 x 10 (A,A1 – 2013): 1 tan 2 2 sin
4
11 (B – 2011): sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcos x 12 (A,A1 – 2014): sinx4cosx 2 sin 2x
Hướng dẫn giải:
1 (D – 2004): (2cosx1)(2sinxcos )x sin 2xsinx
(2cosx1)(2sinxcos )x sin (x 2 oc sx1) (2cosx1)(sinxcos )x 0
2 (B – 2004): 5sinx 2 3(1sinx)tan2 x
Điều kiện: cos 0
2
x x n
(n) Khi đó phương trình đương đương:
2 sin 5sin 2 3(1 sin )
(1 sin )(1 sin )
x
2 2
(1 sin )(5sinx x 2) 3sin x 2sin x 3sinx 2 0
3 (A – 2003):cotx1 2 1
sin
cos
sin 2
2
x
Điều kiện: sin 2 0
x x
, khi đó phương trình tương đương:
Trang 82 cos (cos sin )(cos sin )
sin
cos
x x
x
cos
cos sin
(cosx sinx)(1 sin cosx x sin x) 0
4 (D – 2003): sin2 tan2 cos2 0
x
Điều kiện: cos 0
2
x x n
(n)
Khi đó phương trình tương đương:
2 2
1 cos
2
x
x
)(1 sin ) 2
1 sin
x
x
x
1 cos
1 sin
x
x
5 (A – 2011): 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2
1 cot
x
Điều kiện: sinx 0 x n (n)
Ta có 2
2
1
1 cot
sin
x
x
, do đó phương trình tương đương:
sin x(1 sin 2 x2cos x 1) 2 2 sin xcosx
2cosx(sinx cos )x 2 2cosx
x
6 (B – 2005): 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
1 sin 2x sinx cosx c so x sin x 0
2 (sinx cos )x sinx cosx (cosx sin )(cosx x sin )x 0
(sinx cosx)(sinx cosx 1 cosx sinx) 0
7 (D – 2011) : sin 2 2 cos sin 1 0
x
Điều kiện: cos 0
x x
Khi đó phương trình tương đương: sin 2x2cosx(sinx1)0
2cos (sinx x 1) (sinx 1) 0
(sinx1)(2cosx 1) 0
8 (D – 2010) : sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0
cos 2 3sin 1
sin 2
2sin 3sin 2 2sin 1(sin 2)
x
Khi đó phương trình tương đương:
cos (x x ) ( x1)(sinx2)0
(sin cos 2) 0
(2sinx 1) x x
Trang 99.(A – 2007): 2 2
(1 sin x) cosx (1 cos x)sinx 1 sin 2 x
2 sinx cosx sin cos (x x sinx cosx) (sinx cosx)
(sinx cosx)(1 sin cosx x sinx cos )x 0
4
10 (A,A1 – 2013): 1 tan 2 sin
4 2
Điều kiện: cosx0
Phương trình tương đương: sin cos 2(sin cos ) (sin cos )(1 2 cos ) 0
cos
11 (B – 2011): sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcos x
2sin cosx x sin cosx x cosx 1 2sin x sinx
2sin (1 sin )(1 sin ) cos (1 sin )x x x x x (1 sin )(1 2sin )x x
(1 sin ) 2sin (1 sin ) cosx x x x 1 2sin )x 0
(1 sinx) 2sin x 1 cosx 0 (1 sin )(cos 2x x cosx) 0
12 (A,A1 – 2014): sinx4cosx 2 sin 2xsinxs ni 2x4cosx 2 0
sin (x x) 2( sx) 0 (1 2cosx)(sinx 2) 0
Phản xạ 5:Khi phương trình có mặt cos 2x thì ta dựa vào các dấu hiệu đi kèm để biến đổi:
cos 2x = cos2x sin2x (cos x sin )(cos x x sin ) x : Nếu có yếu tố sinxcosx
= 2cos2x 1: Nếu việc tạo ra “ –1” giúp ta khử số tự do
1 2sin x : Nếu việc tạo ra “ +1” giúp ta khử số tự do
= cos 2x(Giữ nguyên): Nếu có 2cos3xcosx; sinx2sin3x; sin 2 cosx xsinx; cosxsin sin 2x x
Giải các phương trình sau:
1 (ĐHY – 2000) 3 3
sin xcos x cos 2x 2 (A,A1 – 2012) : 3 sin 2xcos 2x 2cosx1
3 (D – 2006): cos3x cos 2x cosx 1 0 4 (B – 2010): (sin 2x cos 2x ) cos x2cos 2x sinx0
5 2cos x3 3 sin x cos 2x 4sin x2 cos x2 6 (A – 2003): cot 1 cos 2 sin2 1sin 2
x
Hướng dẫn giải:
1 (ĐHY – 2000) 3 3
sin xcos x cos 2x
(sinxcos )x (1 sin cos ) x x (cosxsinx)(cosxsinx) (sinx cosx)(1 sin cosx x sinx cos )x 0
4
2 (A,A1 – 2012) : 3 sin 2xcos 2x 2cos x1
2 3 sin cosx x
2cos x12cos x12cos ( 3 sinx xcosx 1) 0
3 (D – 2006): cos3x cos 2x cosx10
2
1 2sin
2sin 2 sinx x 2sin x 0
4sin xcosx 2sin x 0
2sin x(2cosx 1) 0
4 (B – 2010): (sin 2x cos 2x ) cos x2cos 2x sinx0
Trang 10 sin 2 cosx xsinx cos 2xcosx2cos 2x 0
2
sin (x x ) s 2x(cosx 2) 0
2cos x 3 sin cos 2x x4sin xcosx2
cos (x 2cos x 1) 3 sinxcos 2x 2(1 2sin x) 0
cosxcos 2x 3 sinxcos 2x 2cos2x 0
6 (A – 2003): cos 2 2
1 tan
1
2
x x
Điều kiện: sin 2 0
x x
, khi đó phương trình tương đương:
2 cos si
si 1 o
s
s
i
c
x
x
x
cos
cos sin
(cosx sinx)(1 sin cosx x sin x) 0
Phản xạ 6:Khi gặp các biểu thức “đồng dạng” hãy nghĩ tới việc nhóm để tạo tích và gặp phương trình chứa sin2x;cos2 x;1 sin 2x ; cos 2xhãy nghĩ tới các dạng tích của chúng :
+) 2
sin x (1 cos )(1 cos )x x
+) cos2x (1 sin )(1 sin )x x ;1 sin 2 x(sinxcos )x 2
+) cos 2x(cosxsin )(cosx xsin )x
( Xem thêm Phản xạ 3 )
Chú ý: Với sin x , 2 cos x ngoài cách phân tích như trên ta có thể nghĩ tới việc hạ bậc theo công thức 2
2 1 cos 2 sin
2
x
2
x
Giải các phương trình sau: 1 2cos3xcos 2xsinx0 2 sin 2 4 cos2 3 4 2 sin
4
3 1 2 sin 2 (1 tan ).sin
4
Hướng dẫn giải:
1 2cos3xcos 2xsinx0
2cos x2cos x 1 sinx0
2cos x(1 cos x) (1 sin ) x 0
2(1 sin )(1 sin ) x x (1cos ) (1 sin )x x 0
(1 sin ) x 2(1 sin )(1 cos ) 1 x x 0
(1 sin ) 2(sinx x cos ) 2sin cosx x x 1 0
2 (1 sin ) 2(sinx x cos ) (sinx x cos )x 0
(1 sin )(sinx x cos )(sinx x cosx 2) 0
…
Trang 112 sin 2 4cos2 3 4 2 sin
4
1 cos
4
2 2
x
2
cos 2x (1 sin 2 ) x 4 2 sin
4
2 2(cosxsinx)(cosx sin )x (sinxcosx) 4(sinxcosx)
4 1 2 sin 2 (1 tan ).sin
4
Điều kiện : cos 0
2
x x n
(n)
Khi đó phương trình tương đương :
1 sin 2 xcos 2x(1 tan x)sinx
c
os
x x
sin
c
sin co
s
s )
o
x x x
x
4
Phản xạ 7:Khi phương trình có dạng: a sin 2x b cos 2x c sinx d cosx e 0 ta nghĩ tới việc biến đổi phương trình về dạng tích bằng một trong hai kĩ thuật sau:
I Nhóm, tách ghép để làm xuất hiện nhân tử chung ( xem lại kĩ thuật này qua các phản xạ 1, , , 5 và 6)
II Đưa phương trình về dạng: 2
A x B x C hoặc Acos2x B cosx C 0 (A B C, , có thể chứa hàm lượng giác) , quan niệm là phương trình bậc 2 với sin x hoặc cos x (phương pháp hằng số biến thiên)
Giải các phương trình sau:
1 (D – 2010) sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0 2 6 6
8 sin xcos x 3 3 sin 4x3 3 cos 2x9sin 2x11
3 (B – 2005): 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0 4 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8
Hướng dẫn giải:
1 (D – 2010) sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0
2 2sin cosx x (1 2sin x) 3sinx cosx 1 0
2
sin x (2cos2 x3)sin xcosx 2 0
sin x
(2cosx 3) 8(cosx 2)
(2cosx5)
Suy ra: sin (2 cos 3) 2 cos 5 1
hoặc sin (2 cos 3) 2 cos 5 cos 2
4
x x
+) Với sin 1
2
6
x k
6
x k
(k) +) Với sinx cosx 2 sinxcosx 2 (vô nghiệm)