HỆ THỐNG THÔNG KHÍ CƠ HỌC Mục tiêu bài học: Để hiểu được 3 biến xác định 1 chế độ thông khí Để làm quen với các chế độ thông khí thường được sử dụng: hỗ trợ kiểm soát, SIMV thông khí bắ
Trang 1HỆ THỐNG THÔNG KHÍ CƠ HỌC
Mục tiêu bài học:
Để hiểu được 3 biến xác định 1 chế độ thông khí
Để làm quen với các chế độ thông khí thường được sử
dụng: hỗ trợ kiểm soát, SIMV( thông khí bắt buộc đứt
quãng đồng bộ), kiểm soát áp lực, áp lực hỗ trợ thông
khí.
Biết làm thế nào để lựa chọn chế độ cho một tình huống
cụ thể, và nhận thức được những lợi thế và bất lợi của mỗi tình huống.
Trang 3Lựa chọn phổ biến bao gồm:
- Kích hoạt thời gian
- Kích hoạt áp suất
- Kích hoạt lưu lượng(dòng chảy)
Lựa chọn không phổ biến:
Thể tích, trở kháng điện ở ngực, chuyển động
Biến kiểm soát
Xác định những khía cạnh nào của việc hít vào là biến chính kiểm soát bởi máy thở trong suốt quá trình hít vào
Sự lưa chọn gồm:
+ Kiểm soát áp lực
+ Kiểm soát lưu lượng ( kiểm soát thể tích)
Trang 4Biến chu kỳ
Xác định tín hiệu nào máy thở hít vào kết thúc Lựa chọn phổ biến bao gồm:
- Chu kỳ thể tích
- Chu kỳ lưu lượng
- Chu kỳ thời gian
Lựa chọn không phổ biến:
Chu kỳ áp lực
Trang 5gian Cung cấp RR 14- 20 Kích hoạt lưu
Kích hoạt áp lực 0.5-2cm H 2 O Kiểm soát Kiểm soát lưu
lượng tiếp bằng cách Thiết lập gián
chon V T ( 10mL/Kg), RR ,tỉ
6-lệ I:E Kiểm soát áp lực Cung cấp V T của
6-8 mL/Kg Chu kỳ Chu kỳ lưu lượng <25% lưu lượng
đỉnh Chu kỳ thể tích Cung cấp V T của
6-10mL/Kg Chu kỳ thời gian Cung cấp RR của
14-20
Trang 6Mục tiêu thể tích vs áp lực thông khí
Tính thuận = ∆V : ∆P
+Mục tiêu thể tích thông khí
Thể tích phổi lớn áp lực không khí thấp Thể tích phổi thấpáp lực không khí cao +Mục tiêu áp lực thông khí
Áp lực phổi cao thể tích phổi cao
Áp lực phổi thấp thể tích phổi thấp
Trang 84 Chế độ máy thở
Hỗ trợ kiểm soát (AC)
Thông khí bắt buộc đứt quãng đồng bộ
Thông khí kiểm soát áp lực
Trang 9Lợi ích Bất lợi Dấu hiệu
Trang 10Hỗ trợ kiểm soát
Kết hợp thở bắt buộc và hỗ trợ Tất cả hơi thở được kích hoạt thì được xử lý như nhau và có thể tích dòng chảy phù hợp
Kích hoạt: thời gian, áp lực hoặc lưu lượng
Kiểm soát: lưu lượng
Chu kỳ : thời gian
Trang 11Hỗ trợ kiểm soát
Flow: dòng chảy (lưu lượng) Pressure: áp lực
Volume: thể tích
Trang 13SIMV (Với hỗ trợ áp lực)
1 sự kết hợp của hơi thở bắt buộc( 1 trong số đó được đồng bộ hóa với hơi thở tự phát), và hơi thở hỗ trợ Thở bắt buộc
(không đồng bộ) Thở đồng bộ Thở không đồng bộ
Lợi ích Đảm bảo ít nhất có 1 phút
để thông khí Thở chậm Bất lợi Có thể dẫn đến chứng
nhiễm kiềm hô hấp, tự động PEEP, hạ huyết áp ở
bệnh nhân Chỉ định Bệnh nhân bệnh nặng thì
cần hỗ trợ thông khí đầy
đủ, và trong đó biến động
V T sẻ không như mong
muốn
Trang 14Kích hoạt:áp lực hoặc lưu lượng Kiểm soát: áp lực Chu kỳ: lưu lượng
Trang 15Lợi ích Đảm bảo tối thiểu phút
thông khí
Áp lực đường thở trung bình thấp hơn AC
Có thể cung cấp 1 loạt hỗ
trợ hô hấp Bất lợi Sự làm việc tăng lên của
hơi thở cho pt.
Trang 16CO thấp điểm hơn so với rối loạn chức năng LV Chỉ định Bệnh nhân bệnh nặng
những người hyperventilating, hoặc o/w
dễ bị auto-peep hoặc kháng đường hô hấp cao
Hơi thở tự phát vượt quá tỷ lệ hô hấp
Ở AC nhận hỗ trợ đầy đủ
Ở SIMV nhận hỗ trợ 1 phần
Ở những bệnh nhân không tự thở được
AC = SIMV
Trang 17thông khí kiểm soát áp lực
Hơi thở chỉ bắt buộc bệnh nhân không thể kiểm soát được nhịp thở
Kích hoạt: thời gian
Kiểm soát: áp lực
Chu kỳ: thời gian
Trang 19Lợi ích Ngăn chặn áp lực đường
thở Tránh khu vực phế nan căn phồng quá
mức(overdistension)
Có thể dẫn đến giải thoát khí cơ học sớm hơn
giảm đâu tê liệt Không thể đảm bảo ít nhất
+/-1 phút thông khí
cơ đặc biệt từ chấn thương cáp lực
Trang 21Thông khí hỗ trợ áp lực
nhất cho bệnh nhân có ý thức tỉnh táo
Trang 22ngủ Nói chung là không có khả năng cung cấp đầy đủ việc
BPAP: chế độ thông khí hai mức áp lực
SIMV: thông khí kiểm soát bắt buộc ngắt quãng đồng thời (với PEEP) với RR để về 0
Tất cả đều tương đương
Trang 23chế độ điều khiển kép
Sử dụng thông tin phản hồi ngay lập tức để kiểm soát các khía cạnh của thể tích phổi và đồng thời áp lực đường thở