Bảng 5.1 Phân loại bê tông và quy định mác Dê tông dùng trong xây dựng Loại bê tông Mác bê tông thiết kê theo cường độ chịu néi’ Nặng Nlie 10035 5.1 VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG 5.1.1 Xỉ m ãng
Trang 1Chươiắg V
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
Bê tông và bê tông cốt rhép b một loại đá nhân tạo được hình thành sau khì vữa bê tông đông cứng Bê tôn2 chia làm hai loại;
bê tông nặng và bê tông nhẹ (bảng 5.1)
Bảng 5.1 Phân loại bê tông và quy định mác
Dê tông dùng trong xây dựng
Loại bê tông Mác bê tông thiết kê theo cường độ chịu néi’
Nặng
Nlie
10035
5.1 VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG
5.1.1 Xỉ m ãng
Một số nguyên tắc sử dụng hợp lí xi mãng trong xây dựng:
- Chọn mác xi măng tương ứng với mác xi mãng và mác vữa;' Chọn loại xi măng phù hợp với từng loại công trình;
' Không dùng xi măng có mác cao hơn để thay thế xi mãng
79
Trang 2và cường độ BT ban đầu lớn.
- Trong các cãu kiện BT đúc sẩn thường
- Trong các kết cấu ở môi tarờng
có mức độ xâm thực vượt quá các quy định cho phép đối với loại măng này
- Cho các loại vữaxây dựng, vữa láng nền và sàn, vữa chống thấm, vữa xi măng đánh
50-75
- Trong các kết cấu ở môi trưcmg xâm thực vượt quá quy định đối với loại xi măng này
- Trong các kết cấu BT có mác dưới 100
có mác dưới 100
- ƠIO các loại vữa xây dựng, vữa trát, vữa tam hợp có mác dưới 50
- Trong các kết cấu BT có mác cao
- Trong các kết cấu ờ môi trưòng
xđm thực vượt quá quy định đối với loại xi măng nay
80
Trang 3Bảng 5.3 Quy định vé chon mác xi mãng đê
sản xuất bê tônịỉ có mác tưong úng 114
I Pliứn loại xi niàniỊ [30]
- Phân loại theo loại clanhke và thành phần xi măng;
+ Xi măng trên cơ sở clanhkc xi măn^ poóc lăní»:
Xi măng poóc lăng (không có phụ gia khoáng);
Xi măng poóc lăng có phụ 2Ìa;
Xi măng poóc lăng xi (tv lệ phụ uia xí hạt >20%;
Xi măng poóc lăng pudôlan
+ Xi măng trên cơ sở clanhke xi măng alumin;
Xi măng alumin có hàm lượng Al-)0 3; 30%<A1-,03<60%;
Xi nnăng giàu alumin có hàm lượng AI1O3 > 60%
- Phân loại theo độ bền (mác) xi mãng, theo bảng 5.4
Trang 4Báng 5.4 Phân loại theo độ bền (mác) xi măng |34
từ 5U trở lên
từ 30 đến 50 nhó hơii 30
- Phàn loại mác bê tông theo cường độ nén TCVN 6025:
1995, như bảng 5.5, theo mẫu thử: 150mm X 150mm X 150mm;Tổng các kết quả thử cường độ nén chỉ có 5% số mẫu nằm dirới
giá trị bê tông quy định
Trang 5- Kí hiệu và chí só ỵiới hạn bền cua một số loại xi măng, theo bảng 5.6.
2 Đặc điêni ciíu một vô loại Xì niăiiiỊ Theo các bảng 5.7.
Báng 5.6 Kí hiệu và trị sô giói hạn bền nén sau 28 ngày
(N/mm-) [2 4 ,3 4 ,3 6 ,4 0 ,4 1 ]Loại xi măng Ký hiệu, giới hạn bền
- Xi măng poóc lãng trắng PCW25 PCW30 PCW40
- Xi niăng poóc lăng puzỏlaii
- Xi măng px)óc lăng bền suiiphát
- Xi măng poóc lăng toả nhiệt ít PC lii 3()A PC lh 30 PC lh 40
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp PCB30 PCB40
Bảng 5.7 Thời gian đông kết của các loại xỉ măng
[2 4 ,3 4 ,3 6 ,4 0 ,4 1 ]
(phút)
Kết thúc(giờ)
Xi jnãng poóc lăng bển sunphát thưòng >45 <6hl5ph
Xj mãng ỊX)ÓC lăng bển sunphát cao >45 <6hl5ph
Xi măng poóc lăng toả nhiệt ít >45 <10
Xi măng poóc lăng hỗn hợp >45 <10
83
Trang 65.1.2 C át xây dựng [19] ,
Yêu cầu kĩ thuật cát dùng cho bê tông nặng: Cát dùng cho bê tông nặng, dựa theo đường biểu diễn thành phần hạt như biểu đồ hình 5.1, cát được chia thành 4 nhóm như bảng 5.8, một số quy định về cát dùng cho bê tông xem bảng 5.9
Hình 5,1: Đưòrng hiểu diễn thcinh phần hạt của c át
Bảng 5.8 Bôn nhóm cát dùng cho bé tông nặng [20]
84
Trang 7Bảng 5.9 Quy định cùa cát dùng cho bé tỏng nặng (20
Mức theo mác bê tỏng
150-200
>200
- Sét, á sét, các tạp chất khác ở dạng cục không không không
- Lư<mg hạt trên 5mm, (% khối lượng cát) <10 <10 <10
- Hàm lượng muối gốc sunfát, sunfít tính
ra SOị, (% khối lượng cát) <1 <1 <1
- Hàm lượng mica (% khối lượng cát) <1.5 <1 <1
- Hàtn lượng bùn, bụi, sét (% khối lượng
cát) Với bê tông mác 400 thì không 1ỚI1
liửii 1% kliới lưọiig cát <5 <3 <3
- Hàm lượng tạp chất hữu cơ thử theo
phương pháp so mẩu, mầu của dung dịch mẫu mẫu mẫu
5.1.3 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho bê tông
1 Sỏi dăm phải chứa các hạt đập vỡ với số lượng không nhỏ hơn 80% theo khối lượng
2 Đá dăm, sỏi và sỏi dăm (gọi tắt là đá dăm) được phân ra các cỡ hạt sau:
Trang 84 Độ bển cơ học là độ nén đập trong xi lanh Dựa theo đ<) nén đập trong xi lanh, mác của đá dăm từ đá thiên nhiên được chia thanh 8 mác: 14ÜÜ, 1200, 1000, 800, 60Ơ, 4ÜÜ, 3ÜÜ, 2ÜÜ.
5 Mác của đá dãm từ đá’thiên nhiên xác định theo độ nén đập trong xi lanh ( 10 N/m") phải cao hơn mác bê tỏng:
- Không dưới 1,5 lần đối với bê tông mác dưới 300;
- Không dưới 2 lần đối với bê tông mác 300 và trên 300;
- Đá dăm từ đá phún xuất trong mọi trườiig hợp phúi có mác >800;
- Đá dăm từ đá biến chất; không nhỏ hơn 600;
- Đá dăm từ đá trầm tích: không nhỏ hơn 100
6 Hàm lượng hạt thoi dẹt không được lớn hơn 35% theo khối lượng
7 Hàm lượng hạt mém yếu và phong hoá không được lớii hơn 10% theo khối lượng
8 Hàm lượng muối gốc sunfát, sunfít tính ra SO3, không được vượt quá ỉ % theo khối lượng Một số quy định về đá sỏi dùng
cho bê tông theo bảng 5.10
kích ihư ớc lố s àn g ( m m )
H inh 5.2: Biểu đồ tlììiỉìh phần hụt của đá dúìiì, sỏi vù sỏi dủìiì
86
Trang 9Báng 5.10 Hàm lượng hạt sét, bùn, bụi cho phép
ịkhóng IÓ 1I hon theo % khối lưọng) [2 1 J
Loại CÔI liệu
Bê tông mác dưới 300
- Lưựriii CIH s í ’t k h ô r iíỉ được (¡¡lá 025% :
- Khôn^ vho phép rác màni’ sét luio ¡ĩhíi hạt \'c) các tạp chất han như íỊồ mục ¡á ( ây, rcu , ìần vìto:
- Tọp cỉuít hữu cư thi lìghiệ/ìi hằng phương pháp so mầu, không dược thíỉni lum mầu chiiũn.
5.1.4 Nước cho bé tông và vữa
1 Yêu cầu dối với nước dùng cho bê tông và vữa:
- Không chứa váng dầu hoặc váng vữa;
- Không có mầu khi dùng cho bê tông và vữa hoàn thiện;
- Lượng hợp chất hữu cơ không vượt quá 15mg/l;
- Có độ pH không nhỏ hơn 4 và không lớn hơn 12,5
Tuỳ theo mục đích sử dụng, lượng muối hoà tan, lượng ion sunlat, lượng ion Clo, lượng cặn không được vượt quá quy định
5.2 CÔNG TÁC CỐT THÉP
5.2.2 Công tác cốt thép
7 D ày chuyên CÔIIÍỊ nghệ gia cômị cốt thép
Dây chuyền công nghệ bao gồm các công đoạn: lấy thép từ kho; nắn tháng; gia cưòfiig nguội (kéo nguội, dập nguội, chuốt
87
Trang 10nguội, ); đo; cắt; uốn; nối (nối buộc, nối hàn: hàn tiếp đidm, liàn dối dầu, hàn iiổ quanc); lắp đặt vào ván khuôn.
2 C('n xêtt câu kiểtiì trci cô/iiỊ tác cốt thép
- cỏì Ihcp: có chứnc chi và cốt thép được cung cấp đúng yêu
cẩu; donc đều về kích thước tiết diện, đúng đường kính yêu cầu; đám báo yêu cầu iheo tliiết kế;
- Mậl imoài cốt ihép: bổ mặt sạch, không bị giảm tiết diện cục bộ trên 2% đường kính;
- Cắt và uốn: đám bảo quy trình kĩ thuật;
- Cốt thép đã uốn: sai lệch không vượt quá sai số cho phép;
- Hàn CỐI tliép: thiết bị hàn đảm bảo các thông số kĩ thuật; dáni bảo bộc thợ hàn; bể mặt mối hàn nhẵn, không cháy, khỏng di'rt quãng, khôim thu hẹp cục bộ và khône có bọt, đảm bảo chiều dài và chicLi cao đườnỉỉ hàn;
- Tliép chờ và chi tiết đặt sẵn: đảm bảo yêu cầu quy định eủa ihiẽt kế;
- Nối buộc cốt thép: đảm bảo chiều dài nối chổng theo quy định;
- Lắp đặt cốt thép: Lắp dựng đúng quy trình kĩ thuật; chủng loại, vị trí, số lưọng và kích thước theo đúng thiết kế; sai số trong phạm vi cho phép;
- Con kê: có chiéu dày bằng lớp bảo vệ cốt thép và bằng vật liệu không ăn mòn cốt thép;
- Cliiều dàv lóp bê tông bảo vệ cốt thép: theo quy định của thict kế và sai lệch trong phạm vi cho phép;
- Tliay đổi CỐI thép: cốt thép thay đổi phù hợp với quy định của thiết kế
3 Gia ( óiìi> tltcỊ)
- Cốt thép tháng: Chiểu dài duỗi thẳng của cốt thép = Chiểu
dài cấu kiện - Lớp bảo vệ ở hai đầu + Chiều dài hai móc cAu
<S(S
Trang 11Chiều dài móc câu có thế tham kháo báng 5.11 đê tính hoặc lấy theo bảng 5.12.
Bảng 5.11 Chiéu dài tăng lên thực tế của móc cẩu tròn [2
Đưừiig kính cốt thép í/ (mm) Qiiều dài tăng lên của
Trang 12- Uốn vai bò: Khi tính chiều dài tVianh thép đê cắt, cần trừ đoạn qiãn dài của cốt thép trong khi uốn đế tiết kiệm cốt thép, độ giãn dài có thể tham kháo báng 5.13.
Bảng 5.13 Độ giãn dài của cốt thép khi uốn (mm) |2
Đường kính cốt
thép (mm)
6
8 10
12
1416
18
20
22
25283032
Góc uốn30
3.545
3.5
6.57
8 91010,5
12,514
15
16
60‘
8,510
12
13.515.5
17 1921.5 2425.5 27
32
36404450
56
6064
135
15
20
253035
40
4550
53
62,5707580
- Nối buộe cột thếp: chiều dàị nối b)u,ộ.c cQị íhjépchịw ),ực trong
các khung và lưới thép không nhỏ hơn 250mm đối với thép chịu kéo, 200mm đối với thép chịu nén, kết cấu khác chiều dài nối buộc không nhỏ hơn các trị số của bảng 5.14
- Nối các thanh cốt thép đơn vào khung thép, khi nối buộc thì chiều dài nối chồng theo quy định của bảng 5.15
Chiều dài dây thép để nối buộc cốt thép có thể tham khảo bảng 5.16
90
Trang 13Bing 5.14 Chiéu dài nối buộc cỏt thép (29]
(Chiều ảìi nôi buộc cùa cốt thép chịu lực trong các khung vá lưới thépcốt thép)
L)ại cốt thép
Vùng chịu kéo Vùng chịu néndám
hoặctườiìg
kếtcấukhác
đầu cốt thép có móc
đầu cốt thép không co móc' Cốt théptrOỉi cán nóng 40(/ 30J 20(1 30J' Cốt thépcó gờ cán nóng 40(/ 30(1 - 20(1
Ghi clil d- iínonịị kuili ( íiu < âl < tlllí llH
Bíng 5.15 Nôi chồng cốt thép đối với bé tông
có mác khác nhau [29]
(Nối cic thanh cót thép đơn vào khung và lưới cốt thép)
Mác bê tồngLoá c ốt thép
cniụ lực Mác :< 150 Mác > 200
Vùngchịu kéo
Vùng chịu nén
Vùngchịu kéo
Vùng chịu nén
Trang 14Bảng 5.16 Báng chọn chiều dài dây thép buộc (mn)
13 I 13
1 -T T ^ - T - 1
14 1 14 I 15 i 17 I 18 IỀ
- 1 -T - T -— T - 1 - T - — T-— T — — T-
-1 I 30 i 30 1 31 1 31 1 32 1 33 i 35 1 36 3'-7
-1 - T -T - T -1 1 r T _
1 -1 1 32 I 33 1 34 1 34 1 35 1 36 I 37 ! 38 3^9
Ghi chú: d- ĐườníỊ kinh cốt thép.
- Hàn cốt thép: ở hiện trường thi công thường dùng ịhurơng pháp hàn hồ quang thủ công, để chọn đường kính que làm và dòng điện hàn, có thể tham khảo bảng 5.17
Bảng 5.17 Chọn đường kính que hàn và dòng điện hàn [X]
- Dòng điện hàn (A) 8 0 - 150 1 50 -2 0 0 20(~ 250
92
Trang 155.3.1 Các yêu cầu kiêm tra ván khuôn, đà giáo
1 Yêu cầu kiểm tra đôi với ván khuôn đã lấp dựììi’:
Ván khuôn đã lắp dimg cần phải kiểm tra theo các yêu cầu sau và sai lệch không được vượt quá trị số cho phép:
- Vệ sinh bên trong ván khuôn;
- Độ nghiêng, cao độ và kích thưóc ván khuôn;
I M ột sô yêu cân kĩ thuật đội với yán khuôn, cột ị hống
- Cbế tạo theo đúng kích thước của các bộ phận kết cấucông trình;
- phải bẻn, cứng, ổn định, không cong vênh;
- Gọn, nhẹ, tiện dụng và dễ tháo lắp;
- Dùng được nhiều lần, có tính lắp lẫn cao;
5.3 CỒNG TÁC VÁN KHUÔN
93
Trang 16- Không gây khó khăn khi đặt cốt thép và khi đầm bê tóng.
2 Một so véII (ầu kĩ thuật dối với iỊÌítiì ^iáo
- Giàn giáo phải chắc chắn, ổn định, tiết kiệm vật liệu;
- Các cột oiáo phải liên kết với các thanh siằng ngaiig giằngdọc và giằng chéo để giữ cho giàn giáo không bị biến dạng, cácmối liên kết phải chắc chắn;
- Phải có lan can an loàn
3 Chỉ dẫn láp đặt tháo dỡ ván kìiiiôii
Ván khuòn đà giáo chĩ’ được tháo dỡ khi bê tông đạt cường độ cần thiết đê kết cấu chịu được trọng lượng bản thân và các tải trọng tác động khác trong giai đoạn thi công sau, có thể theo chỉ dẫn của bảng 5.18; các bộ phận không còn chịu lực sau khi bê lònẹ đòne crms?., có thể tháo (iỡ khi hê tôna đal ciròtiiy độ 50daN/cm , có thể tham khảo theo chỉ dẫn của bảng 5.19
Kích thước gông gỗ cho cột, kích thước ván đáy và nẹp giữ chân ván thành có thể tham khảo các bảng biểu 5.20 đến 5.21
pảng 5.18 Cường độ bê tòng tối thiểu để tháo dỡ ván khuôn,
đà giáo chịu lực ( %R2«) khi chưa chất tải 124]
Loại kết cấu
Cường độ BT tối thiểu cần đạt để tháo ván khuôn (%R7|ị)
Thời gian BT đạt cườiig độ
để tháo ván khuôn (ngày)
Trang 17lỉáng 5.19 'i hòi ịỉian tháo clõ ván khuỏn thành đứng (ngày)
54.53
8
6
432.5
6
4.5
32.5
2
4.53.5
2
2
1.53.52.5
diệngông(cm)
Khoảng cách lóín nhất giữa 2 gông (cm)
Chiều dài đầu chốt gỗ (cm)
Đinh đón^ơ đầu
(cm)
Sốlựựiig(cái)
Trang 18Bảng 5.21 Ván đáy và nẹp giữ chân ván thành [5]
ơiiều
cao dầm
(cm)
Khoảng cách lớii nhất của cột chống đáy (m)ván 4 cm ván 5 m
Tiết diện nhỏ nhất của nẹp _giữ chân (mưi) _ván 4 cm ván 5 cm30
1,551,451,351,251,151,05
1,00
25x12020x12025x120 25x120 40x100 40x120 40x120
25x120 25x120 25x120 25x120 40x100 40x100 40x100
5.4 CÔNG TÁC BÊ TÔNG
5.4.1 Một sỏ yêu cầu về công tác bẻ tông
1 Trình tựcôtiiỊ tác hê tông
- Chuẩn bị vật liệu cho bê tông;
- Xác định thành phần cấp phối cho từng loại mác bê tông và
mẻ trộn;
- Trộn bê tông;
- Vận chuyển bê tông từ nơi trộn đến nơi đổ;
- Đổ bệ tông vào ván khuôn, san rải và đầm bê tông;
- Bảo dưỡng bê tông;
- Tháo dỡ ván khuôn
2 Công tác chuẩn hị vật liệu
Vật liệu cho bê tông bao gồm: xi mãng, fát, đá dăm (sỏi) và nước Yêu cầu đối với các loại vật liệu này theo như các TCVN
về vật liệu hiện hành
96
Trang 19i Xúc định f/ìc)ììh phun cuịj phôi hê rôĩiiỉ
- Chọn thành phần bê tông: đối với bê tông mác 100 có thể sử dụng bảng tính sẵn theo bảng 5.22; với mác bê tông 150 trở lên thì thành phần vật liệu trong bê tông phải được thiết kế thong qua phòng thí nghiệm Bước đầu c ó thể chọn định hướng theo bảng 5.23
Đá(kg)
Dniax của Cốt liệu lớn = VOmm PC30 219 725 1270 170
Khi thiết kế thành phần bê tông có thể tham khảo độ sụt và độ cứng của hỗn hợp bê tông đổ tại chỗ tlìeo bảng 5.24 Cấp phối là thành phần vật liệu theo tỉ lệ tron í? một đơn vị sản phẩm bê tông,
nó phụ thuộc vào cường độ của bê tông, tính chất của vữa bê tông Từ mác của các cấu kiện bê tông có thể xác định được cấp phối cho các loại mác bê tông
97
Trang 20Bảng 5.23 LưọTig xi măng cho Im ’ bé tóng
máy
Đầmtay
độ cứng
s (mm)
- Lớp lót dưới mong hoặc nẻn nhà, nền
- Mật đường va đường băng, nền nhà, kết
cấu khối lớn không hoặc ít côt thép
- Kết cấu khối lón có tiết diện lớn hoặc
- Kết cấu bẽ tông cốt thép có mật độ cốt
thép dày đặc, tương mỏng, phễu silô, cột
dầm và bản tiết diện bé, các kết cấu bê
tông ưo bằng van khuôn di động 5-8 8-12 I2 -I0
- Các kêt cấu đổ băiig bê tông bơm 12~2u
Trang 21Bảng 5.25 Tỉ lệ N/X cán thiết cho các ioại bê tông dẻo
tương ứng vói mac xl măng khác nhau [2]
Bang 5.26 Lượng nước trung bình trong Im
Cỡ hat lớn nhât cùa cỏt liệu (mm)
4 Yêu cău đối vói vữa hê tônỵ
- Vữa bê tông phải trộn đều, đám bảo đủ thành phần, đúng cấp phối Có thể trộn bê tóng bằng thủ công hoặc bằng máy;
99
Trang 22- Tliời gian trộn, vận chuyển, đổ đẫm bê tông phải ngắn nhất Thời gian ít nhất để trộn đều một mẻ bê tôPâ^ liiáy trộn có ihể lấy theo trị số ghi ở bang 5.27 Thời gian lưu hỗn hợp vữa bê tông trong quá trình vận chuyển có thể tham khảo trị số của bảng 5.28.
Bảng 5.27 Thòi gian trộn hỗn họp bé tỏng (phút) [29]
Độ sụt bê tông
(mm)
Dung tích máy trộn (lít)Dưới 500 500 đến 1000 Trên 1000
Bảng 5.28 Thời gian lưu hỗn hợp bé tông không có phụ gia [29]
Nhiệt độ (“O Thời gian vận chuyển cho phép (phút)
bị rò rỉ, tránh phân tầng bê tông trong quá trình vận chuyển;
- Vữa bê tông sau khi trộn xong phải đảm bảo được những yêu cầu của thi công
5 Công tác đ ổ hê tôn^
- Một số yêu cầu cơ bản cần chú ý khi đổ bê tông:
100
Trang 23+ Trước khi đố bê tông phải kiểm tra nghiệm thu ván khuôn, cốt thép, hệ thống sàn thao tác để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật;
+ Làm sạch ván khuôn, cốt thép, sửa chữa những khuyết tật sai sót;
+ Tưới nước trước vào ván khuôn gỗ, bôi dầu chống dính vào ván khuôn thép;
+ Trước khi đổ bê tông lên lóp vữa khô đã đổ trước phải làm sạch mặt bê tông, đánh sờm, tưới lớp nước hồ xi măng lên đó;+ Đảm bảo cung cấp đủ vữa bê tông để đổ được liên tục theo
dự kiến kế hoạch tiến độ
' Nguyên tắc đổ bê tông:
+ Chiều dày mỗi lớp đổ bê tông dựa vào năng lực trộn, cự li vẠn chtivển, khả nAiia dA'm, línli chAÌ củđ kết cấn và điền kiện thời tiết nhưng không vượt quá trị số của bảng 5.29
Bảng 5.29 Chiều dày lóp đổ bé tỏng [29]
1
Phưưiig pháp đầm Chiều dày cho phép
mỗi lớp đổ bê tông (cm)
- Đầm dùi; 1,25 chiểu dài phần công tác của
+ Khống chế chiều cao đổ bê tông không vượt quá 2,5m;
+ Phải đổ bê tông từ trên xuống; không làm sai lệch cốt thép
101
Trang 24+ Phải đổ bê tông từ xa đến gần so với vị trí tiếp nhận vữa bê tông, không dùng đầm dùi để chuyển ngang bê tông;
+ Khi đổ bê tông các khối lớn, kết cấu có chiều dày lớn phải
đổ thành nhiều lớp, chiều dày lớn nhấl cho phép của mỗi lớp theo bảng 5.29 Khoảng ihời gian ngừng đổ giữa các lớp khi bê tông không có phụ gia, không được lớn hơn trị số của bảng 5.30.
Bảng 5.30 Thòi gian ngừng cho phép khi đổ
6 Công tác đầm bê tôììg
Đầm bê tông để đảm bảo cho bê tông đồng nhất, đặc, chắc, không bị rỗng bên trong và rỗ bên ngoài, tạo điều kiện bê tông bám chắc vào cốt thép.
7 Đ ổ cấu kiện hê tôtìíị
Trong thực tế, thường hay gặp trường họfp đổ bê tông dầm, sàn Có thể tham khảo bảng 5.31, 5.32.
5.4.2 Bảo dưỡng bê tông và tháo dỡ ván khupn
1 Bảo dưỡiig bê tông
Bảo dưỡng bê tông để tạo điều kiện đông cứng của bê tông được thuận lợi: không để nước từ bên ngoài thâm nhập vào, không dể bị mất nước bề măt không cho lực tác động khi bê 102
Trang 25Bảng 5.31 Chọn kích thước tiết diện (bxh cm) của dầm bê tông cốt thép
15x30
15x30 15x30 15x35 15x35 20x35 20x35
3,5 10x30 10x30
15 <30 15.<3() 15x35 15x35 20x35 20x35 20x40 20x40
15x30 15x30 15x35 15x35 20x35 20x35 2t)x40 20x40 20x40 20x40
4,5 15x35 15x35 15x35 15x40 20x40 20x40 20x40 20x45 20x45 20x45
20x35
20x35
20x40
20x4<0 20x4*0 20x45 20x45 25x45 25x50 25x50
5,5 20x40 20x40 20x40 20x45 20x45 20x45 25x45 25x50 25x50 25x50
20x40 20x45 20x45 20x4í) 20x45 25x45 25x50 25x50 25x50 25x55
6,5 20x45 20x45 20x45 25x50 25x50 25x50 25x50 25x50 25x55 25x55
7 20x45 20x45 25x50 25x50 25x50 25x55 25x55 25x55 25x60 25x60
O
Trang 26Bảng 5.32 Chọn chiều dày đan sàn loai làm vỉệc một phương (/j : /„ > 2) (cm)
Hoat tải trên
sàn fkG/nn')
th iề u dài phương ngắn l„ (m)
Trang 27tông chưa chịu được lực tác độníĩ, không bị rung động làm giảm liên kết giữa bê tôníỊ và cốt thép.
Thời gian bảo dưỡng ẩm theo quy định của bảng 5.33
Bảng 5.33 Thòi gian bảo dưõng ẩm [29]
4- 11 10- 3
2 - 7
8 - 1 12- 45- 11
5 0 - 5 5
4 0 - 5 0
5 5 - 6 0
3 5 - 4 0 70 30
Bảng 5.34 Sự tăng trưỏTỉg cưòHí» độ của bê tông [28]
Sự tăng trường cường độ của bê tống tính theo % của R28
Trang 28Bảng 5.35 Sự tăng trưỏng cường độ của vữa [28]
*A Sự tăng trưởng cường độ cùa vữa tính theo % của R28 (ngày)
-* A- Nhiệt độ đông cứng của vữa f c )
Bảng 5.36 Tăng trưởng cường độ của bê tông xi măng
poóc lăng (so vói cường độ chịu nén) [47 J
Tuổi bê tông
(ngày)
Tỷ lệ cường độ nén (%)
Tuổi bê tông (năm)
Tỷ lệ cưcmg độ nén (%)
Trang 292 Tììáo dỡ ván khuôn
Độ dính của bê tông vào ván khuôn tăng theo thời gian, do vậy khi bê tông đạt được cưòíng độ cần thiết mới được tháo dỡ ván khuôn
Thời gian tháo dỡ ván khuôn có thể tham khảo bảng 5.18
và bảng 5.19
107
Trang 30Chương VI
CÔNG TÁC MỘC XÂY DỤNG
6.1 QUY ĐỊNH VỀ SỬDỤNG GỖ
Nhà Pirớc auy định về sử dụng gỗ như sau:
Cồng trình nào hoặc bộ phận công trình nào quy định iược sử dụng loại gồ nào thì phải sử dụng loại gỗ ấy;
Gỗ xây dựng cơ bản có thể dùng từ nhóm I đến nhóm
Gỗ làm ván khuôn thưòìig là nhóm VII, VIII Gỗ dìng cho những công trình cố đinh dùng nhóm IV V VI; đối vớ những công trình kiến trúc đãc biội đươc sủ' dụng gỗ nhóm ỉl, 11 và co thê bao gồm nhóm I
l ? á n ị > 6.1 H a n j i n h a n l o ũ i CÜC l o u i M í ( l u n u
( T h e o q u v e t d i n h 2 Ỉ 9 H n g a y 2 6 - / / - / V 77 c u a l i o l a r t i n ị Ị h i e p
Nhom I
Bàiig lang cờm cấm lai câm lién càin till, dang hưưiig du ,aiii
đó, gụ mại, gụ biéii, gụ lau hoàng đau, huẹ mộc, huỳnh đườnị, duơiig tía, lát hoa, lát da đống, lát chun, lát xanh, lát lỏng, mạy Uy, mun sừng, mun sọc, muồng đen, pơ mu, sa mu dầu, sơn huyết, sưi, thông
dé, thông tre, trai, trác, trắc đen, trám hưang, trắc vàng,
Nhóm II:
Cốm xe, da dá, dầu đen, đinh, đinh gan gà, đinh khét, đinh nật, đinh thối, đinh vàng, đinh xanh, lim xanh, nghiến, kiền kiền, Síng đào, song xanh, sến mật, sến cát, sến đắng, táu mật, táu núi, táu niớc, táu mắt quỷ, trai li% xoay, vấp.
108
Trang 31Bàng lang nước, bàng lang tía, bình linh, cà chắc, cà ổi, chai, chò chỉ, chò chai, chua khét, chự, chiêu liêu xanh, dâu vàng, huỳnh, lát khét, làu táu, íoại thụ, re mií, sáng lé, sau đen, sao hải nam, tếch, trường mật, trường chua, vẽn vẻn vàng, _
Nhỏm V:
Bản xe, bời lời gỉầy, cả bu, chò iỏng, chò xar.h, chò sót, chôm chô,
chùm oao, cồng tía, cổng tráng, cổng chim, dái ngựa, dầu, dầu rái, dầu
chai, dầu đỏ, dầu nước, đầu sơn, giẻ gai, giẻ gai hạt nhỏ, giẻ thơiĩi, giẻ caii, giẻ cuống, giẻ đen, giẻ đỏ, gie mỡ gà, giẻ xanh, giẻ sổi, giẻ đề xi, gội tẻ, hoàng linh, kháo mật, ké, ke duôi đông, kẹn, lỗi thok, muông, muông gân, lim vang, rriò gỗ, mạ sưa, nang, nhãn rừng, phi lao, re bầu, sa nước, sau sau, sảng tắu, săng đá, sãng trắng, sồi đá, sếu, thành ngạnh, trâm vSừng, trăm tía, thích, thiều rừng, thông đuôi ngựa,
thỡng; nhựa, tô hạp điện biên, vái guốc, vàng kiêng, vừng, xà cừ, xoài,
Nhỏm VI:
Ba khía, bạch đàn chanh, bạch đàn đỏ, bạch đàn liễu, bạch đàn trắng, bứa lá thuôn, bứa nhà, bứa núi, bồ kếp giả, cáng lò cẩy, chẹo tía, chiêu liêu, chò nếp, chò nâu, chò nhai, cho ổi, dà, đước, hậu phát, kháo chuông, kháo, kháo thối, kháo vàng, khế, lòng mang, mang kiêng, mã nhđm, mã tiền, máu chó, mận rừng, mấm, mắc niễng, mít nài, mù u, muỗm, nhọ nồi, nhôi, nọng heo, phay, quao, quế, quế xây lan, ràng
ràng đ á , nín ràng m ít, ràng ràng m ật, ràng rano tía, re, s â n g , sấ u , sấu
1Ü9
Trang 32tía, sồi, sồi phẳng, sồi vàng mép, săng hóp, trám hổng, tràm, thôi ba, thôi chanh, thị rừng, trín, vẩy ốc, vàng rè, vối thuốc, vì hương, xoan
ta, xoan nhử xoan đào, xoan mộc, xương cá
Nhỏm VII:
Cao su, cà lồ, cám, choai, chân chim, côm lá bạc, côm tầng, đung nam, gáo vàng, giẻ bộp, giẻ trắng, hồng rừng, hồng mang lá to, hồng quân, lành ngạch hôi, lọng bằng, lòi khoai, me, mý, mã, mò cua, ngát, phay vi, phổi bò, rù rì, săng vi, săng mắu, săng, săng mây, sổ bà, số oon quay, sồi bộp, sồi trắng, sui, irám đen, trám trắng, táu muối, ihung, tai nghé, thừng mực, than mát- thầu tắu, uơi, vạng trứng, vàng anh, xoan tây, _
Nhóm VĨII:
Ba bét, ba soi, bay thưa, bồ đề, bồ hòn, bồ kết, bông bạc, bộp, bo, bung bi, chay, cóc, cơi, dâu da bắc, dâu da xoan, dung giấy, dàng, duối rừng, đề, đỏ ngọn, gáo, gạo, gòn, gioi, hu, hu lông, hu đay, lai rừng, lai, lôi, mán đĩa, mán dĩa trâu, mốp, muồng trắng, muồng gai, nóng, núc nác, ngọc lan tây, sung, sổị bấc, so đũa, sang nước, thanh thất, trầu, tung trắng, trôm, vông,
Bảng 6.2 Thể tích cây gỗ với các cbiều dài L
110
Trang 330,124 0,140 0,155
0 , 172
0,156 0,175 0,194
0,21
0,23 0,25 0,28 0,30 0,32
0.1900,210.230.260,280,300,330,360,39
0,230,250,280,310,340,370,400,430,46
7
0,270,300,330,360,400,430,470,500,55
8
0,320,350,390,430,460,500,540,580,63Bảng 6.3 Dụng cụ cầm tay nghề mộc [5]
Cưa Cưa dọc, cưa ngang (cưa mộng), cưa lượn (cưa vanh);
cưa tay, cưa cò.
Bào
Bào thẳm, bào lau, bào phá (bào vỡ), bào cong, bào ngang, bào lẳn iròn, các loại bào xoi (bào xoi bàn mai, xoi gờ, bào toán, bào gân, bào gờ khuôn cửa, bào gờ kính, bào xê chớp, bào lẳn, bào lẳn mũi chớp, bào cắt ngông chớp, bào sen, bào xoi đọng, bào xoi chỉ tròn, bào xoi mép, thép nạo)
Tràng và đục Tràng múi cam, tràng bướiĩi, đục bạt, đục mộng, đuc
móng (đục vụm)
Khoan Khoan vo, khoan dây, khoan bồng (khoan vòng),
khoan X! nhon (khoan đỉa).
Búa và rìu Búa ba tác dụng, búa đinh, rìu
Dụng cụ đo
và lấy mực
Thước đo (thước ciáy và thước cuộn), thước vuông, thước mòi, thước chếch, thước chữ T, thước tầm, cữ, (cữ chữ thập, cữ gõ, cữ bàn trang), com pa, kim vạch.Các loai đá
Trang 34Bảng 6.4 Kích thước cơ bản cúa gỗ xẻ [15]
¡ ■ 1 1'«lâ303030
Ị l i i404040
i i i i i
l i i ^50
40
40
5050
60
¡ ■ ỉ100
Trang 356.2 MỘT SỐ YÊU CẦU KĨ THUẬT GIA CÔNG G ỗ
1 Yêu cầu k ĩ thiiật ỊỊổ lìiììi vì kèo
Gỗ làm kèo phải ngâm, tẩm, quét thuốc phòng mục mọt, đúng nhóm gỗ quy định, đúng kích thước, không nứt nẻ, mục, mọt, hấp hơi, cong vênh quá;
Gỗ piải khô, độ ẩm nhỏ hơn 20%;
Gỗ iàm thanh kèo, quá giang, các thanh ốp không được có mắt chết Nếu là mắt sống phải cách nhau lớn hơn Im, cách mép trên 1/3 chiều rộng thanh, đưòmg kính mắt nhỏ hom 20cm;
Không dùng làm kèo bằng gỗ có mục, biến mầu, ngang thór, ƠIỖ ghép mộng phải thật khít, lỗ khoan bu lông phải thật thẳng và khít với bu lông;
Vì kèo phải phảng, chỗ dật vào tường đểu phải sơn hắc ín hoặc thuốc chống mục.
2 Chọn t'ế t diên xù gồ
Tiết diêu xà gồ có thế chọn theo bảng 6.5.
3 Yêu cẩu k ĩ thuật ván sàn
Ván sàn được làm từ các loại gỗ nhóm I đến nhóm VI;
Ván sàn thành phẩm có mầu sắc tự nhiên của từng loại gỗ, không có vết đốm, biến mA'u do nấm mốc hoặc chất hoá học tạo nên Độ nhám bề mặt không lớn hơn 150|im;
Gỗ làm dầm sàn phải tốt, khô, không cong vênh nưt nẻ, phải đặt lưng lên để chịu lực uốn được tốt vì nó mang sàn, người, đồ vật Gò làm dầm phải được ngâm tẩm hoá chất phòng mục;
Chỗ tiếp xúc với tường phải S0fn hắc ín chống mục;
Ván sàn phải là gỗ tốt (loại gỗ nhóm I đến nhóm VI), mịn thớ, không cong vênh, độ ẩm cùa ván không lớn hcfn-13%, giới
113
Trang 3680x120 80x120 80x120
60x120 60x120 80x120 80x120 80x120 80x120 80xI2080x14080x14080x140
80x120 80x120 80x120 80x12080x14080x14080x14080x14080x14080x140
80x120 80x120 80x140 80x140 80x140 80x140 80x140 80x160 80x160 80x160
80x14080x14080x14080x16080x16080x16080x160100x160100x1601OOx160
80x14080x16080x16080x16080x160100x160100x160100x160100x160lOOvlXO
80x16080x160100x160100x160100x160IOOx180100x180100x180100x180
inoviso
100x160100x160100x180100x1801OOx1801OOx180100x200100x200-100x200
1 0 0 x 3 0 0
Ghi chú: Khoàng cách cần phong: 50cm; Có hai ìoại tiết diện cầu phong ìà 50x50cm và 50x70cm
Trang 37hạn khuyết tật trong phạm vi cho phép Khi sản xuất các gân, rãnh phải đều, không nứt nẻ, kích thước ván lát phải theo đúng yêu cầu thiết kế;
Mặt sàn phải kín khít, bằng phẳng, nhẵn bóng;
Các mối nối ván sàn phải vào tim dầm và so le nhau.
4 Yêu cầu k ĩ thuật gỗ Iùn> trần
Toàn bộ kết cấu dầm trần phải vững chắc;
Mặt dưới các dầm trần phải phẳng Đầu dầm trần gối vào [Uờng phải S0fn hắc ín chống muc,
Mặt trần phải phẳng, các đưcmg nẹp phải thẳng và vuông góc với nhau Các chỗ uốn lượn phải đều làn.
Kích thước dầm trần vôi rơm (với khoảng cách dầm trần là 50cm, có thể tham khào bàng ó.ó
5 Yêu rầu k ĩ thuật gổ lùm cửa
Khuôn cửa phải vuông, nhẵn, liên kết chắc chắn; các đường huỳnh phải thẳng; khi gia công phải đảm bảo mộng liên kết kín, không chêm, khuôn cửa gia công xo g phải đóng giảng bốn góc
để không bị cong vênh;
Bảng 6.6 Kích thước dâm trần vòi rơm
Trang 38Trọnglưưiiglóoochiếcđinh(kg)
ộđiiih(mm)
4^mũi(mm)
Chiều
dài
đinh(mm)
Trọnglươnglòoochiếcđinh(kR)
Trang 39Noiig vào cánh ván huỳnh phải chặt, không hụt hoặc xộc xệch
Các đường xoi xen, nõn phải óng chuốt và đấu mòi;
Gỗ làm khuôn cửa, cánh cửa phải khô, không cong vênh, nứt
nẻ, liên kết mộng fhật kliít Mặt gỗ phải bào phẳng và nhẵn
6.3 YÊU CẦU Kĩ THUẬT N ố l GHÉP:
/ Yêu cầu kĩ thuật nối Ịtịhép tnộng
- Cấu tạo mộng phải đúng hình dạng kích thước;
- Mộng phải chặt, đặc cliắc, kúi khít, không được nứt nẻ, :hêm chèn, méo, cong vênh:
- K-hông dùng dinh ổắl dế chỏi giu mộng, phải chốt mộng
3ầng đinh tre hoặc gổ cứng
2 Yêu cầu k ĩ thuật nối iịhép có ( /ìốt:
- Mối nối phải đúng vị trí, đảm bảo kích thước và đúng hình
iáng cấu tạo theo yêu cầu kĩ thuật;
- Mối nối phải vững chắc;
- Nếu chốt bằng hu iôíig thì đưòng kính lỗ khoan nhỏ hcfn tưòng kính chốt 5%;
- Chốt bu lông phái co rông đen đệm đưòfng kính ngoài rông
en bằng 3 lầi) đưừiig kínỉi bu lông:
- Chốt đinh có đưoiig kính lớn hơn 6mm phải khoan mồi
- Đinh có đường kính nhỏ hon hoặc bằng 6mm, đóng
ực tiếp;
- Chối bằng gỗ thì đường kính lỗ khoan băng đưcmg ính chốt
117
Trang 40Hình 6.2: Nối cột mộng én chịu lực kéo và uốn
Hình 6.3a: Nối cung hằng môrìỊị
có nêm theo chiều dày cung Hình 6.3b: cố nêm theo chiều rộng cung Nối cung hãng mộng
1 18