Cường độ chịu uôn, chịu kéo kg/cm của thế xãy gạch đá theo từng lớp 5 đến 15 cm.. Cấp hạng nhà hiện nav quv dịnh :Tính ổn đjnh của thể xây gạch đá là khõng chỗ chiêu dài và chiều cao c
Trang 1Ghi chú : T hể xây bằng vữ a xi m ăng, vừ a nhẹ hoặc vữa
vôi chưa dù 3 th án g thì cường độ giảm di 15%.
Cường độ chịu uôn, chịu kéo (kg/cm ) của thế xãy gạch
đá theo từng lớp 5 đến 15 cm.
s ố hiệu vúra
Kéo trục tâm Rk
Kéo do uốn
Ru
Cắt Ro
Kéo chính
Rxt
Theo mạch Theo mạch
Theo mạch thắng
Theo mạch bình thường Thắng Răng
Răng cưa
Trang 2I là m om eni quán tính của tiẽt diện
F là diện tích của tiẽt diện
h0 là độ cao tường trụ h0 = a h
147
Trang 3BẢNG HỆ SỐ a ĐIỀU KIỆN THẾ XÂY
BÀNG HỆ SỐ OẰN p THEO /9np HOẶC Anp
Trang 4kỷ hiệu giống như trcn
+ Thể xây gạch 6ng f = 0,3
N
ơQ là ứng suất nén ơ0 = 0,9 —
Trang 6Chú ỳ - Khi lổ hợp lải trọng chính :
e0 > (),7y phải tính toán khe nứt 0,9y < f 0 < 0,95y phải đặl cốt thép chịu kéo.
- Khi tổ hựp tải trọng phụ :
e0 > 0,8y phải lín h toán khe nứt.
en > (),95y phải đặt rót thép chịu kéo.
Các ký hiệu trong nén lệch râm nhiều :
Fc diộn tích hịu nén Fc = 2ab
<pu hệ sỗ oồndo nén lệch tâm.
Ỷ hộ sỗ o ằ n |ỌC theo
h
<pc hệ số cồn cho Fc theo h
Trang 7Ị.I là hộ số điểm tựa :
khi lực phân bố đêu ịi = 1
khi lực phân bõ lam giác /J = 0,5 Rcb là cường độ chiu nón cục bộ :
r c b = R n
f c b
< 2Rn
Trang 8F = b/ b là bồ rộng tường. V.I.3.L Cấp hạng nhà hiện nav quv dịnh :
Tính ổn đjnh của thể xây gạch đá là khõng chỗ chiêu dài
và chiều cao cho tirừng, trụ ổn định.
V I.2.2 Iíê dài tối đa của tường : Lct (m)
Trong các trường hợp sau phải giảm Lct
1 khi áp lực gió từ 70 đẽn 100 kg/nr giảm 15 - 2 5 c/r
2 khi nhà cao' 20/» ẹiảm 10%
Trang 9V 1.3.3 C hiêu cao tối đa cùa tường, trụ : II(/n)
BÀNG p CHO TƯỜNG < ( U m KHI L C1 < 2,5H
Trang 10K là hệ sõ dicu kiện làm v iệ c n h ư sau :
1 Trị sõ Ị3 cho tường < 0,3w giảm theo
4 Khi chiêu cao H > Lct thì chiều dài ổn định Lci = IK/?b
(không tính theo chicu cao H).
5 Các hệ sô khác của K :
- Tường dầy < 0,3m có chịu lải k3 = 0,8
r-Ị-1 ' I X 1 / ^tưímglrừcưa
- Tường dọc có cửa k4 = A / -
-V Ptường không cửa
- Tường ngang có cửa k5 = 0,9
- Khi Lct > 2,5 H k6 = 0,9
- Khi Lct > 3,5 H k7 = 0,8
- Tường đá không quy cách kg = 0,8
- Đău tường tự đo' kọ = 0,7
- Khi có cốt thép dọc /< > 0,05%
phối cốt 1 bên kjo = 1,2 phỗi cốt 2 bên ku = 1,3
15 1
Trang 116 Khi chicu dài Lct rãt nhỏ, không quá tri sổ IK/ib thì chiồu cao H khòng bị hạn chỗ vê cãu tạo, chi cân xác định vc
cường độ.
7 Khi LC1 < 2H thì chiêu dài Lct và chiêu cao H phải
thỏa mãn dièu kiện II + Lcl < 3 Xk/3b
8 Ricng dối với trụ I k lăy theo bàng sau :
Bề dầy trụ (cm) Xày gạch vuông vắn Xây đá khồng quy cách
H = Xk^.c, ncu H nhỏ hơn chiều cao thực tẽ thì trụ này có
tính chất trang trí mà không chịu tải.
- Khi một đầu trụ là tự do Ihì I k được nhân thêm với 0,7.
V.2 CHIỀU DÀI VÀ CHIỀU CAO TƯỜNG
_ ChiSu cao tưởng gạch H/71 xây vữa 25 khi L/H < 2
Trang 12L Chiêu cao tường có cửa Hm xây vữa 25 khi 2,0 < — < '.,5
F của Tường không chịu tài Tường chịu tãi
Chiêu cao Hm tường có cứa xây vữa 25 khi 2,5 < — < ;,5
F cùa Tưdng không chiu tảl Tường chịu tàl
F của Tườn g không chiu tải Tường chiu tải
Trang 13trọng' luợng khí trọng lượng nước trọng lượng hạt
Định nghía
y : đung irọng là trọng lượng đan vị thể tích
ố : dung trọng khô là trọng lượng hạt trong đơn vị thể tích
yoh ■ ' là dung tr<Png đất khi bão hòa.
yđn : là dung trọng dẵt trong nước, yđn = yGh - An
153
Trang 14Qunn hệ giũa các chỉ tiêu : Biêr y. A vv.
VI 1.2 CHỈ TIÊU TRẠNC, THÁI CỦA ĐẤT
Cát theo đô chặt tiíưiiịỊ đối [)
ì Phăn loai cá! rlieo hiii
% trọng lượng cái khô
Hat trèn 2irtm chiễm trèn 25%
Hat trên 0,5m m chiễm trên 50%
Hat trên 0,25mm chiếm trèn 50%
Hat tró• ■ 0,1n’ f77 chiễm trên 75%
Hat trên 0,1 mtìi chiễm dưói 75%
Trang 15f > 0,70
r > 0.80
Đất sét theo chỉ số sÊt B
I Hai giới hạn Aiterberg
- Giới hạn dẻo w d là độ ăm để đất làm Ihànli con giiun
4> ĩmm.
- Giới hạn nhão w nh là ilô àm của đái khi Ihà nỏn Vaũliiúv
vào Ih) nón ngập đúng 10ram
2 Chì s ố dẻo 0 , <í> = iv nh - w á
Chi sõ dẻo đổ phân loại đat đồng thời còn phân loại thico
hàm lượng hạt sét 0,005/?!Wĩ.
Trang 16Loại đất Phàn theo <I> Pi)ản theo % hạt sél
Á sét 7 < <I> < 17 10 < p sét < 30
A cát 1 < <I> < 7 3 < p sét < 10 Cát 0 < <1’ < 1 0 < p sét < 3
•Cường đô chống cốt khá, không thể tùy ý vắt nặn w tăng thì thể tích tăng
Cứng
-Cứng rắn, có hình thái và thể tích nhẫt định; w giảm nhưng thể tích không giảm.
T h í d u V ỉ.]
Cho y = 1,86; A = 2,66; w = 12%, tính e và G
Trang 18r/2 k, r/2 kt r/z k, r/z ki r/z K, 0.00 0,4775 0.25 0,4103 0,50 0.2733 0.75 0.1565 1.00 0,0844 0,01 0 4773 0.26 0.4054 0,51 0.2679 0.76 0.1527 1 01 0.0823 0.02 0,4770 0.27 0,4004 0,52 0,2625 0.77 0.1491 1.02 0.0803 0,03 0,4764 0.28 0.3954 0,53 0.2571 0.78 0.1455 1.03 0.0783 0,04 0.4756 0.29 0,3902 0,54 0.2518 0.79 0,1420 1.04 0.0764 0,05 0.4745 0,30 0,3849 0.55 0.2466 0.80 0.1386 1,05 0.0744
0 0 6 0,4732 0,31 0,3796 0,56 0.2414 0.81 0.1353 1.06 0.0727 0,07 0.4717 0,32 0.3742 0,57 0,2363 0.82 0.1320 1,07 0.0709 0,08 0,4699 0,33 0,3687 0,58 0,2313 0.83 0,1288 1.08 0,0691 0,09 0,4679 0,34 0.3632 0.59 0,2263 0.84 0.1257 1,09 C.0674 0,10 0,4657 0,35 0,3577 0,60 0.2214 0,85 0.1226 1,10 0,0658
0 11 0,4633 0,36 0,3521 0,61 0,2165 0,86 0.1 196 1,11 0.0641
0 12 0,4607 0,37 0,3465 0,62 0,2117 0,87 0.1166 1,12 0,0626 0,13 04579 0,38 0,3408 0 6 3 0 2070 0,88 0.1138 1.13 0.0610 0,14 0,4548 0,39 0,3351 0 6 4 02024 0,89 0.11 to 114 00595 0,15 0,4516 0,40 0,3294 0,65 0.1978 0,90 0.1083 1,15 0.0581 0,16 0,4482 0,41 0,3238 0 66 0,1934 0,91 0,1057 1,16 0,0567
0 17 04 4 4 6 0,42 0,3181 0,67 0,1889 0,92 0,1031 1.17 0,0553
0 18 0,4409 0,43 0.3124 0 68 0,1846 0,93 0.1005 1.18 0.0539 0,19 0,4370 0,44 0,3068 0,69 0,1804 0,94 0.0981 1,19 0,0526 0,20 0,4329 0,45 0,3011 0,70 0,1762 0,95 0.0956 1.20 0,0513 0.21 0,4286 0.46 (X2955 0,71 0,1721 0,96 0,0933 1,21 0,0501
0 2 2 0,4242 0,47 0.2899 0 72 0.1681 0,97 0.0910 1,22 0,0489 0,23 0,4197 0.48 0,2843 0 7 3 0,1641 0,98 0.0887 1,23 00 4 7 7 0,24 0,4151 0,49 0 2 7 8 8 0,74 0,1603 0 9 9 0,0865 1,24 0,0466
Trang 191.25 0,0454 1,40 0,0317 1.55 0,0224 1.70 0.0160 ỉ 00 0.0085 1.26 0.0443 1 41 0.0309 1.56 0,0219 1 72 0,0153 210 0,0070 1.27 0,0433 1.42 0.0302 1,57 0,0214 1,74 0,0147 Ĩ.20 0.0058 1.28 0,0422 1.43 0,0295 1 58 0,0209 1,76 0.0141 co o 0.0048
1,29 0.0412 1.44 0.0288 1,59 0,0204 1.78 0.0135 £40 0,0040 1.30 0,0402 1,45 0,0282 1.60 0.0200 1,80 0,0129 £50 0,0034 1.31 0.0393 1.46 0,0275 1.61 0,0195 1,82 0,0124 £60 0.0029 1.32 0.0384 1.47 0,0269 1,62 0,0191 1,84 0,0119 270 0,0024 1.33 0,0374 1.48 0,0263 1,63 0,0187 1,86 0,0114 280 0,0021 1.34 0.0365 1.49 0,0257 1,64 0,0183 1,88 0.0109 290 0,0017
1.36 0,0344 1.51 0 0 2 4 5 1 66 0,0175 1,92 0,0101 350 0.0007 1.37 0,0340 1,52 0.0240 1,67 0.0171 1,94 0,0097 400 0,0004 1.38 0,0332 1,53 0,0234 1,68 0,0167 1,96 0,0093 450 0,0002 1,39 0,0324 1 54 0,0229 1 69 0,0163 1,98 0,0089 500 0 0 0 0 1
VI.2.2 TẢI PHẢN BỐ ĐỀU TRONG HÌNH CHỮ N IẬT
a
Trang 20■ 3.2 0,0401 0.0467 0.0526 0,0580 0,0627 3,0666 0.0704 0.0735 0 0762 0,0788 0 0608 3.4 0,0361 0,0421 0.0477 0,0527 0.0571 0 ,0 6 ' 1 0,0646 0,0677 0,0704 0,0727 0,0747 3,6 0,032*0 0,0382 0.0433 0,0480 0.0523 0,0561 0,0594 0,0624 0,065 í 0,0674 0,0694
Trang 21p \ 1.0 1,2 1,4 1.6 1.8 2.0 2.2 2.4 2,6 2,e 3,0
3.8 0,0296 0,034fl 0.0395 0,0438 0.0479 0,0518 0.054S 0.0577 0,0603 0,0620 0,0846 4.0 0,0270 0.0318 0,0362 0 0403 0,0441 0,0474 0.0507 0.0535 0,0560 0,0506 0,0603
4,2 0,0247 0.0291 00333 0.0371 0.0407 0,0439 0,0469 0.0496 0,0521 0,0543 0,0503 4.4 0 0227 0.0268 0.0306 00343 0,0378 0.0407 0.0436 0,0462 0.0485 0,0507 0,0527 4,6 0.0205 00 2 4 7 0.02B3 0.0317 0,0340 0,0378 0,0405 0.0430 0.0453 0,0474 0 0493 4,8 0.0189 0 0229 0,0262 0,0244 0,0324 0,0352 0,0378 0,0402 0,0424 0,0444 0,0463 5.0 0,0179 0.0212 0.0243 0.0224 0.0302 0,0328 0,0358 0.0376 0,0397 0,0417 0.0435 6.0 0,0127 0,0157 0,0174 0,0196 0,0218 0,0238 0,0257 0,0276 0,0293 0,0310 0,0325 7,0 0,0094 0.0112 0 0 1 3 0 0.0147 0,0164 0,0100 0,0195 0,0210 0,0224 0,023fi 0.0251 8,0 0,0073 0.0007 0.0107 0,0114 0,0127 0,0140 0,0153 0,0165 0.0178 0,0107 0 ,0 t9 8 9,0 0,0058 0,0060 0,0080 0,0091 0,0102 0,0112 0,0122 0,0132 0,0142 0 0152 001 01 1Q,0 0,0047 0 0 0 5 6 0.0065 0,0074 0,0093 0,0090 0.0160 0,0109 0,0117 0,0125 0,0132
0.4 0,2443 0,2443 0.2443 0.2443 0,2443 0,2443 0,2443 0,2443 0,2443 0.2443 0.2443 0,6 0,2340 0,2340 0 2341 0,2341 0,2341 0,2342 0,2342 0.2342 0,2342 0,2342 0.2342 0,0 0,2198 0.2199 0,2199 0.2200 0,2200 0,2202 0.2202 0,2202 0 2202 0.2202 0.2202 1,0 02 0 3 7 0.2039 0.?040 0 2041 0.2042 0,2044 0.2045 0,2045 0.2046 0.2046 a 20 4ớ 1,2 0,1873 0 1078 0.1078 0.1880 0,1882 0,1887 0,1807 0,1808 0.1688 o ie e e 0.1688
M 0,1718 0,1722 0.1725 0.1720 0,1730 0,1735 0,1738 0.1739 0.1739 0 1739 0.1740 1.6 0,1574 0,1580 0.1584 0.1587 0,1590 0 1598 0,1601 0 1602 0.1603 0.1604 0.1604 1.0 0,1443 0,1450 0.1455 0,1460 0.1473 0,1474 0,1478 0,1480 0,1481 0,1482 0.1482 2.0 0,1324 0,1332 0,1339 0 1345 0 1350 0,1364 0.1368 0.1371 0.1372 0.1373 0.1374 2.2 0,1210 0,1227 0,1235 0,1242 0,1242 0,1264 0.1271 0,1274 0,1270 0.1277 0 1277 2,4 0,1122 0,1133 0.1142 0,1150 0,1150 0,1175 0.1194 0,1168 0 1190 0,1191 0,1192
2 ,e 0,1035 0,1047 0.1058 0.1068 0,1073 0 1095 0,1106 0,1111 0,1113 0,1115 0,11 te
57
Trang 22\ u
3 2 3.4 3.6 3.8 4,0 5.0 6.0 7,0 8,0 9,0 10,0 2,8 0,0957 0 0970 0,0982 0.0991 0,0999 0.1024 0,1036 0.1041 0.1045 0,1047 0,1048 3.0 0 0887 0 0901 0.0918 0,0923 0 0931 0 09^9 0,0973 0 0980 0.0983 0.0986 0,0987
4 6 0 0510 0.0526 0.0540 0 0553 0.0561 0,0606 0 0630 0 0644 0 0654 0,0659 0 0663 4,8 0,0480 0.0495 0,0509 0 0522 0 0533 0 0576 0,0601 0 0616 0,0626 0,0631 0 0635
5 0 0.0451 0.0466 0,0480 0.0493 0 0504 0,0547 0,0573 0 0589 0 0599 0 Ũ60G 0 0610 6,0 0,0340 003 5 3 0,0366 0,0377 0.0388 0.0431 0.04 GO 0.0479 0,0491 0,0500 0.0506 7,0 0 0263 0,0275 0 0285 Ũ 0296 0.0306 0.0346 0,0376 0 0396 0 0411 0^0421 CX0428 8.0 0,0209 0,0219 0.0228 0,0237 0 0246 0 0283 0.0311 0 0332 0,0348 0 0359 0.0367
9 0 0.0169 0,0178 0,0186 0.0194 0 0202 0 0235 0 0262 0,0282 0.0298 0.0310 0,0319 10.0 0 0140 0,0147 CX0154 0 0162 0 0177 0 0198 0,0222 0 0242 0 0258 0 0270 0.028D
Trang 23ơ7 = 0,5 X 3 = 1,5 kiị/cnr
Tai N ơy = k,p k , = 0 ,2 0 3 4
ơ / = 0 ,2 0 3 4 X 3 = 0,61 kíỊỈcnr
VI.2.3 TẢI PHẢN HỐ TAM GIÁC TRONG HÌNH CHỮ NHẬT
Tại đinh M ơ> = k4p
Tại đuôi N ơ7 = k5p
s
Trang 24ƠJ = 0,16 X 3 = Q,4ft kQlcm2
Tại N ( 1 = ksp k5 = 0,053
ơz — 0,053 X 3 = 0,16 kgịcm~
159
Trang 25VI.2.4 TẢI PHÂN BỐ ĐỀU TRONG HÌNH TRÒN
Trang 27VI.2.6 TẢI PHẢN BỐ TAM (iIÁC THEO HÌNH BĂNG
Bài toán phồng ì > ỈOb
o, = kgp
iO'o b
ỉ Bảng trì số kg
0.50 0,002 0,003 0,023 0 , 1 2 7 0,263 0,410 0.477 0,353 0 , 0 5 6 0 , 0 1 7 0 , 0 0 3
0 , 7 5 0 0 0 6 0 0 1 6 0 0 4 2 0 , 1 5 3 0 , 2 4 8 0 , 3 3 5 0 ,3 6 1 0 , 2 9 3 0 1 0 8 0 , 0 2 4 0 , 0 0 9
1.00 0 0 1 4 0 , 0 2 5 0 , 0 6 1 0 , 1 5 9 0 , 2 2 3 0 , 2 7 5 0 , 2 7 9 0 ,2 4 1 0 , 1 2 9 0 0 4 5 0 , 0 1 3
1,50 0.020 0.048 0,096 0.145 0 178 0,200 0 2 0 2 0,185 0,124 0,062 0,041 2,00 0.033 0,061 0.092 0,127 0,146 0,155 0.163 0,153 0,108 0,069 0 0 5 0 3.00 0.050 0.064 0,080 0.096 0.103 0.104 0.108 0,104 0,090 0,071 0,050 4,00 0.051 0.060 0,067 0.075 0,078 0.085 0 0 8 2 0.075 0,073 0,060 0,049
5 0 0 0.047 0.052 0 0 5 7 0,059 0.062 0 063 0.068 0.065 0,061 0,051 0,047 6,00 0 0 4 7 0.04! 0,050 0.051 0.052 0.053 0.053 0.053 0,050 0,050 0,045
161
Trang 29VI.3 SỨC CHỊU CỦA ĐẤT VI.3.1 SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT SÉT Á SÉT, Á CÁT Căn cứ theo hộ sỏ rỗng f và trạng thái :
cứng khi w < 1,2 Wj
dẻo khi w > 1,2 w tí
Sức chịu R kg/cm~ tra theo báng sau :
Tèn đất Hộ BỐ rông t Trạng thái c ư n g Trạng thái dèo
VI.3.2 SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT CÁT
Căn cứ theo hệ sỗ rỗng e để xác định độ chặt đồng thời xác định độ ẩm theo :
uớl nẽu 50 < G < 80%
no nước ncu 80 < G < 100%
Trang 30Sức chịu R ktikm tr;i th e o báng SUI
VI.3.3 HIÊU CHỈNH s ứ c CHỊU TẢI CỦA ĐẤT
Sức chịu ghi trong hai bítnjỊ Irên ứng với hề rộng mónịí
b < \m và bồ sâu h từ 1,5 dõn Im. Trong Ihực lẽ nẽu chiêu rộng và chiều sâu khác thỉ hiệu chinh Ihco
Trang 31Y là dung Irụng đãi lính Ihco kg/c.m3.
VI.3.4 CÁC HÀM TƯƯNC QUAN
Dể tiện nội suy và ngoai suy, trong trường hợp đãt yõu
ta có thể tính sức chịu nên dãl theo các hàm tương quan sau:
HÀM TƯƠNG QUAN CÙA CÁT
Trang 32HẦM TƯ Ơ NG QUAN CỦA SÉT
Trang 33VI.3.6 ĐƯỜNG BIỂU DlẾN s ứ c CHỊU TÀI CỦA ĐẤT
Trang 35165
Trang 36VI.3.7 TÍNH SỨC CHỊU CŨA ĐẤT THEO LÝ LUẬN NỀN RIỂN DANG TƯYỄN TÍNH
Khi dã hiẽi dung trụng y T /m \ góc ma sát trong ip, lực dính c Tlm~. hô rộng bm và bê sâu hm ta á ) thổ tính thẳng sức chịu của đát Iheo :
Móng trung tâm Pịị = (Ab + Bh) Y + Ĩ)C
Trang 37Trường hợp cát, không thí níĩhiệm dược uoc <p. (.'('í Ihế lấy
theo hàng sau :
VI.4 BIẾN DẠNG VÀ ĐỘ LÚN CỦA ĐẤT
VI.4.1.TÍNH LÚN THEO 1’HU'ƯNG PHÁP CHỈA LỚP
LẤY TỔNG
Trình tự tính như sau :
- Chia đắt thánh từng lớp h = (),25b.
- Vẽ biếu dó ứnu suál tha) điếm tám
- Định phạm vi ủnh hưởng ơ| = (),2ơw
- Xác định Pi = Ơ|X; p2 = ơị + ơtx cho từng lớp (lẩy sô'
Trang 38Biểu đô' liến nhtr SiMi
Phạm VI ánh hưòníỉ dừng (V diểm 7 vì (V dỏ 0.2ơlx = 0.29N
so với CT| = 0.32 llìi chênh lệch dưới 0.05 kỵ/cmZ
Xác d ịnh P-I và P 2 Iheo báni! sau :
p? - Pì 2.22 1 87 1.37 0.95 0.67 0.49 0,37 °I TB
Trang 39Tổng hạ|> bnng lính lún nhu sau :
Lớp P ĩ p< Í2
<1
l II
to
ẵl
ề ã
Lóp I lún 2ÍV/ÍỈ, IÓỊ1 2 lún 1 3 Dì.1UI1Ị> cộnt! lún 33.6an.
VI.4.2.TÍNH !.ÚN THEO PHlKrNC PHÁP Len* TƯƯNC mr(TN(;
Nội lỉunlĩ plnrornu pháp là bicn hiếu dò tam giác Ihành biẽu dô chứ nhài lú ng diện lích (có nghía lii hiến tái irọnii phàn
bố cục hộ thành lài irọim vô hạn) Như vậy cằn lìm bè dây h,,
A^vn ứng với tâm mónu cứniỊ (gạch đá)
/ \ v ứng vứi tâm mỏn!ỉ tuyệt dỏi cứnu (bê- tông)
167
Trang 41- Dựa vào lỳ lệ kích thước móng a = -, ft cùa d ã t và
b loại mỏng, ira ra Aụ, và lính hs = A^b
Trang 43a = b = 4/71, p = 2,64 kg/cm2
h = 2; a = 0,062;
£ = 0,71; ịx = 0,35 Chia móng ra làm 4 phần cạnh 2 x 2 Diểm tâm móng lớn bằng 4 điếm góc móng nhỏ với a = 1, tra ra Avvc = 0,79.
Trang 44s = 0.047 X 550 X 2,3 = 59.4o>í.
VI.4.4 TÍNH U.ÌN THEO ỌƯY PHẠM
n i n bàn la p h ư a n g p h á p ch ia k íp láy in n g n h ư n g k h ô n g dũnự biCiu đô nén mà Uiing hệ sô ưunii binh cùa hc sõ nén a
và hộ sõ.rốniỊ f theo cônp thức :
P'
s = I p i h j
-với
0,76 cho eat 0,72 cho Á cát 0,57 cho A' sét 0,43 cho Scl
* Tính lại thí dụ VỈ.7
Lớp 1 y = 1.7 a = 0,062 c = 0,71 ộ = 0.4.< Lớp 2 Y= 1,6 a = 0,090 £ = 0,68 (ỉ = 0,57 Chọn bè dầy lớp hj = 1 m.