1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ebook Cẩm nang kết cấu xây dựng - ThS. Bùi Đức Tiển

201 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 201
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ chịu uôn, chịu kéo kg/cm của thế xãy gạch đá theo từng lớp 5 đến 15 cm.. Cấp hạng nhà hiện nav quv dịnh :Tính ổn đjnh của thể xây gạch đá là khõng chỗ chiêu dài và chiều cao c

Trang 1

Ghi chú : T hể xây bằng vữ a xi m ăng, vừ a nhẹ hoặc vữa

vôi chưa dù 3 th án g thì cường độ giảm di 15%.

Cường độ chịu uôn, chịu kéo (kg/cm ) của thế xãy gạch

đá theo từng lớp 5 đến 15 cm.

s ố hiệu vúra

Kéo trục tâm Rk

Kéo do uốn

Ru

Cắt Ro

Kéo chính

Rxt

Theo mạch Theo mạch

Theo mạch thắng

Theo mạch bình thường Thắng Răng

Răng cưa

Trang 2

I là m om eni quán tính của tiẽt diện

F là diện tích của tiẽt diện

h0 là độ cao tường trụ h0 = a h

147

Trang 3

BẢNG HỆ SỐ a ĐIỀU KIỆN THẾ XÂY

BÀNG HỆ SỐ OẰN p THEO /9np HOẶC Anp

Trang 4

kỷ hiệu giống như trcn

+ Thể xây gạch 6ng f = 0,3

N

ơQ là ứng suất nén ơ0 = 0,9 —

Trang 6

Chú ỳ - Khi lổ hợp lải trọng chính :

e0 > (),7y phải tính toán khe nứt 0,9y < f 0 < 0,95y phải đặl cốt thép chịu kéo.

- Khi tổ hựp tải trọng phụ :

e0 > 0,8y phải lín h toán khe nứt.

en > (),95y phải đặt rót thép chịu kéo.

Các ký hiệu trong nén lệch râm nhiều :

Fc diộn tích hịu nén Fc = 2ab

<pu hệ sỗ oồndo nén lệch tâm.

hộ sỗ o ằ n |ỌC theo

h

<pc hệ số cồn cho Fc theo h

Trang 7

Ị.I là hộ số điểm tựa :

khi lực phân bố đêu ịi = 1

khi lực phân bõ lam giác /J = 0,5 Rcb là cường độ chiu nón cục bộ :

r c b = R n

f c b

< 2Rn

Trang 8

F = b/ b là bồ rộng tường. V.I.3.L Cấp hạng nhà hiện nav quv dịnh :

Tính ổn đjnh của thể xây gạch đá là khõng chỗ chiêu dài

và chiều cao cho tirừng, trụ ổn định.

V I.2.2 Iíê dài tối đa của tường : Lct (m)

Trong các trường hợp sau phải giảm Lct

1 khi áp lực gió từ 70 đẽn 100 kg/nr giảm 15 - 2 5 c/r

2 khi nhà cao' 20/» ẹiảm 10%

Trang 9

V 1.3.3 C hiêu cao tối đa cùa tường, trụ : II(/n)

BÀNG p CHO TƯỜNG < ( U m KHI L C1 < 2,5H

Trang 10

K là hệ sõ dicu kiện làm v iệ c n h ư sau :

1 Trị sõ Ị3 cho tường < 0,3w giảm theo

4 Khi chiêu cao H > Lct thì chiều dài ổn định Lci = IK/?b

(không tính theo chicu cao H).

5 Các hệ sô khác của K :

- Tường dầy < 0,3m có chịu lải k3 = 0,8

r-Ị-1 ' I X 1 / ^tưímglrừcưa

- Tường dọc có cửa k4 = A / -

-V Ptường không cửa

- Tường ngang có cửa k5 = 0,9

- Khi Lct > 2,5 H k6 = 0,9

- Khi Lct > 3,5 H k7 = 0,8

- Tường đá không quy cách kg = 0,8

- Đău tường tự đo' kọ = 0,7

- Khi có cốt thép dọc /< > 0,05%

phối cốt 1 bên kjo = 1,2 phỗi cốt 2 bên ku = 1,3

15 1

Trang 11

6 Khi chicu dài Lct rãt nhỏ, không quá tri sổ IK/ib thì chiồu cao H khòng bị hạn chỗ vê cãu tạo, chi cân xác định vc

cường độ.

7 Khi LC1 < 2H thì chiêu dài Lct và chiêu cao H phải

thỏa mãn dièu kiện II + Lcl < 3 Xk/3b

8 Ricng dối với trụ I k lăy theo bàng sau :

Bề dầy trụ (cm) Xày gạch vuông vắn Xây đá khồng quy cách

H = Xk^.c, ncu H nhỏ hơn chiều cao thực tẽ thì trụ này có

tính chất trang trí mà không chịu tải.

- Khi một đầu trụ là tự do Ihì I k được nhân thêm với 0,7.

V.2 CHIỀU DÀI VÀ CHIỀU CAO TƯỜNG

_ ChiSu cao tưởng gạch H/71 xây vữa 25 khi L/H < 2

Trang 12

L Chiêu cao tường có cửa Hm xây vữa 25 khi 2,0 < — < '.,5

F của Tường không chịu tài Tường chịu tãi

Chiêu cao Hm tường có cứa xây vữa 25 khi 2,5 < — < ;,5

F cùa Tưdng không chiu tảl Tường chịu tàl

F của Tườn g không chiu tải Tường chiu tải

Trang 13

trọng' luợng khí trọng lượng nước trọng lượng hạt

Định nghía

y : đung irọng là trọng lượng đan vị thể tích

ố : dung trọng khô là trọng lượng hạt trong đơn vị thể tích

yoh ■ ' là dung tr<Png đất khi bão hòa.

yđn : là dung trọng dẵt trong nước, yđn = yGh - An

153

Trang 14

Qunn hệ giũa các chỉ tiêu : Biêr y. A vv.

VI 1.2 CHỈ TIÊU TRẠNC, THÁI CỦA ĐẤT

Cát theo đô chặt tiíưiiịỊ đối [)

ì Phăn loai cá! rlieo hiii

% trọng lượng cái khô

Hat trèn 2irtm chiễm trèn 25%

Hat trên 0,5m m chiễm trên 50%

Hat trên 0,25mm chiếm trèn 50%

Hat tró• ■ 0,1n’ f77 chiễm trên 75%

Hat trên 0,1 mtìi chiễm dưói 75%

Trang 15

f > 0,70

r > 0.80

Đất sét theo chỉ số sÊt B

I Hai giới hạn Aiterberg

- Giới hạn dẻo w d là độ ăm để đất làm Ihànli con giiun

4> ĩmm.

- Giới hạn nhão w nh là ilô àm của đái khi Ihà nỏn Vaũliiúv

vào Ih) nón ngập đúng 10ram

2 Chì s ố dẻo 0 , <í> = iv nh - w á

Chi sõ dẻo đổ phân loại đat đồng thời còn phân loại thico

hàm lượng hạt sét 0,005/?!Wĩ.

Trang 16

Loại đất Phàn theo <I> Pi)ản theo % hạt sél

Á sét 7 < <I> < 17 10 < p sét < 30

A cát 1 < <I> < 7 3 < p sét < 10 Cát 0 < <1’ < 1 0 < p sét < 3

•Cường đô chống cốt khá, không thể tùy ý vắt nặn w tăng thì thể tích tăng

Cứng

-Cứng rắn, có hình thái và thể tích nhẫt định; w giảm nhưng thể tích không giảm.

T h í d u V ỉ.]

Cho y = 1,86; A = 2,66; w = 12%, tính e và G

Trang 18

r/2 k, r/2 kt r/z k, r/z ki r/z K, 0.00 0,4775 0.25 0,4103 0,50 0.2733 0.75 0.1565 1.00 0,0844 0,01 0 4773 0.26 0.4054 0,51 0.2679 0.76 0.1527 1 01 0.0823 0.02 0,4770 0.27 0,4004 0,52 0,2625 0.77 0.1491 1.02 0.0803 0,03 0,4764 0.28 0.3954 0,53 0.2571 0.78 0.1455 1.03 0.0783 0,04 0.4756 0.29 0,3902 0,54 0.2518 0.79 0,1420 1.04 0.0764 0,05 0.4745 0,30 0,3849 0.55 0.2466 0.80 0.1386 1,05 0.0744

0 0 6 0,4732 0,31 0,3796 0,56 0.2414 0.81 0.1353 1.06 0.0727 0,07 0.4717 0,32 0.3742 0,57 0,2363 0.82 0.1320 1,07 0.0709 0,08 0,4699 0,33 0,3687 0,58 0,2313 0.83 0,1288 1.08 0,0691 0,09 0,4679 0,34 0.3632 0.59 0,2263 0.84 0.1257 1,09 C.0674 0,10 0,4657 0,35 0,3577 0,60 0.2214 0,85 0.1226 1,10 0,0658

0 11 0,4633 0,36 0,3521 0,61 0,2165 0,86 0.1 196 1,11 0.0641

0 12 0,4607 0,37 0,3465 0,62 0,2117 0,87 0.1166 1,12 0,0626 0,13 04579 0,38 0,3408 0 6 3 0 2070 0,88 0.1138 1.13 0.0610 0,14 0,4548 0,39 0,3351 0 6 4 02024 0,89 0.11 to 114 00595 0,15 0,4516 0,40 0,3294 0,65 0.1978 0,90 0.1083 1,15 0.0581 0,16 0,4482 0,41 0,3238 0 66 0,1934 0,91 0,1057 1,16 0,0567

0 17 04 4 4 6 0,42 0,3181 0,67 0,1889 0,92 0,1031 1.17 0,0553

0 18 0,4409 0,43 0.3124 0 68 0,1846 0,93 0.1005 1.18 0.0539 0,19 0,4370 0,44 0,3068 0,69 0,1804 0,94 0.0981 1,19 0,0526 0,20 0,4329 0,45 0,3011 0,70 0,1762 0,95 0.0956 1.20 0,0513 0.21 0,4286 0.46 (X2955 0,71 0,1721 0,96 0,0933 1,21 0,0501

0 2 2 0,4242 0,47 0.2899 0 72 0.1681 0,97 0.0910 1,22 0,0489 0,23 0,4197 0.48 0,2843 0 7 3 0,1641 0,98 0.0887 1,23 00 4 7 7 0,24 0,4151 0,49 0 2 7 8 8 0,74 0,1603 0 9 9 0,0865 1,24 0,0466

Trang 19

1.25 0,0454 1,40 0,0317 1.55 0,0224 1.70 0.0160 ỉ 00 0.0085 1.26 0.0443 1 41 0.0309 1.56 0,0219 1 72 0,0153 210 0,0070 1.27 0,0433 1.42 0.0302 1,57 0,0214 1,74 0,0147 Ĩ.20 0.0058 1.28 0,0422 1.43 0,0295 1 58 0,0209 1,76 0.0141 co o 0.0048

1,29 0.0412 1.44 0.0288 1,59 0,0204 1.78 0.0135 £40 0,0040 1.30 0,0402 1,45 0,0282 1.60 0.0200 1,80 0,0129 £50 0,0034 1.31 0.0393 1.46 0,0275 1.61 0,0195 1,82 0,0124 £60 0.0029 1.32 0.0384 1.47 0,0269 1,62 0,0191 1,84 0,0119 270 0,0024 1.33 0,0374 1.48 0,0263 1,63 0,0187 1,86 0,0114 280 0,0021 1.34 0.0365 1.49 0,0257 1,64 0,0183 1,88 0.0109 290 0,0017

1.36 0,0344 1.51 0 0 2 4 5 1 66 0,0175 1,92 0,0101 350 0.0007 1.37 0,0340 1,52 0.0240 1,67 0.0171 1,94 0,0097 400 0,0004 1.38 0,0332 1,53 0,0234 1,68 0,0167 1,96 0,0093 450 0,0002 1,39 0,0324 1 54 0,0229 1 69 0,0163 1,98 0,0089 500 0 0 0 0 1

VI.2.2 TẢI PHẢN BỐ ĐỀU TRONG HÌNH CHỮ N IẬT

a

Trang 20

■ 3.2 0,0401 0.0467 0.0526 0,0580 0,0627 3,0666 0.0704 0.0735 0 0762 0,0788 0 0608 3.4 0,0361 0,0421 0.0477 0,0527 0.0571 0 ,0 6 ' 1 0,0646 0,0677 0,0704 0,0727 0,0747 3,6 0,032*0 0,0382 0.0433 0,0480 0.0523 0,0561 0,0594 0,0624 0,065 í 0,0674 0,0694

Trang 21

p \ 1.0 1,2 1,4 1.6 1.8 2.0 2.2 2.4 2,6 2,e 3,0

3.8 0,0296 0,034fl 0.0395 0,0438 0.0479 0,0518 0.054S 0.0577 0,0603 0,0620 0,0846 4.0 0,0270 0.0318 0,0362 0 0403 0,0441 0,0474 0.0507 0.0535 0,0560 0,0506 0,0603

4,2 0,0247 0.0291 00333 0.0371 0.0407 0,0439 0,0469 0.0496 0,0521 0,0543 0,0503 4.4 0 0227 0.0268 0.0306 00343 0,0378 0.0407 0.0436 0,0462 0.0485 0,0507 0,0527 4,6 0.0205 00 2 4 7 0.02B3 0.0317 0,0340 0,0378 0,0405 0.0430 0.0453 0,0474 0 0493 4,8 0.0189 0 0229 0,0262 0,0244 0,0324 0,0352 0,0378 0,0402 0,0424 0,0444 0,0463 5.0 0,0179 0.0212 0.0243 0.0224 0.0302 0,0328 0,0358 0.0376 0,0397 0,0417 0.0435 6.0 0,0127 0,0157 0,0174 0,0196 0,0218 0,0238 0,0257 0,0276 0,0293 0,0310 0,0325 7,0 0,0094 0.0112 0 0 1 3 0 0.0147 0,0164 0,0100 0,0195 0,0210 0,0224 0,023fi 0.0251 8,0 0,0073 0.0007 0.0107 0,0114 0,0127 0,0140 0,0153 0,0165 0.0178 0,0107 0 ,0 t9 8 9,0 0,0058 0,0060 0,0080 0,0091 0,0102 0,0112 0,0122 0,0132 0,0142 0 0152 001 01 1Q,0 0,0047 0 0 0 5 6 0.0065 0,0074 0,0093 0,0090 0.0160 0,0109 0,0117 0,0125 0,0132

0.4 0,2443 0,2443 0.2443 0.2443 0,2443 0,2443 0,2443 0,2443 0,2443 0.2443 0.2443 0,6 0,2340 0,2340 0 2341 0,2341 0,2341 0,2342 0,2342 0.2342 0,2342 0,2342 0.2342 0,0 0,2198 0.2199 0,2199 0.2200 0,2200 0,2202 0.2202 0,2202 0 2202 0.2202 0.2202 1,0 02 0 3 7 0.2039 0.?040 0 2041 0.2042 0,2044 0.2045 0,2045 0.2046 0.2046 a 20 4ớ 1,2 0,1873 0 1078 0.1078 0.1880 0,1882 0,1887 0,1807 0,1808 0.1688 o ie e e 0.1688

M 0,1718 0,1722 0.1725 0.1720 0,1730 0,1735 0,1738 0.1739 0.1739 0 1739 0.1740 1.6 0,1574 0,1580 0.1584 0.1587 0,1590 0 1598 0,1601 0 1602 0.1603 0.1604 0.1604 1.0 0,1443 0,1450 0.1455 0,1460 0.1473 0,1474 0,1478 0,1480 0,1481 0,1482 0.1482 2.0 0,1324 0,1332 0,1339 0 1345 0 1350 0,1364 0.1368 0.1371 0.1372 0.1373 0.1374 2.2 0,1210 0,1227 0,1235 0,1242 0,1242 0,1264 0.1271 0,1274 0,1270 0.1277 0 1277 2,4 0,1122 0,1133 0.1142 0,1150 0,1150 0,1175 0.1194 0,1168 0 1190 0,1191 0,1192

2 ,e 0,1035 0,1047 0.1058 0.1068 0,1073 0 1095 0,1106 0,1111 0,1113 0,1115 0,11 te

57

Trang 22

\ u

3 2 3.4 3.6 3.8 4,0 5.0 6.0 7,0 8,0 9,0 10,0 2,8 0,0957 0 0970 0,0982 0.0991 0,0999 0.1024 0,1036 0.1041 0.1045 0,1047 0,1048 3.0 0 0887 0 0901 0.0918 0,0923 0 0931 0 09^9 0,0973 0 0980 0.0983 0.0986 0,0987

4 6 0 0510 0.0526 0.0540 0 0553 0.0561 0,0606 0 0630 0 0644 0 0654 0,0659 0 0663 4,8 0,0480 0.0495 0,0509 0 0522 0 0533 0 0576 0,0601 0 0616 0,0626 0,0631 0 0635

5 0 0.0451 0.0466 0,0480 0.0493 0 0504 0,0547 0,0573 0 0589 0 0599 0 Ũ60G 0 0610 6,0 0,0340 003 5 3 0,0366 0,0377 0.0388 0.0431 0.04 GO 0.0479 0,0491 0,0500 0.0506 7,0 0 0263 0,0275 0 0285 Ũ 0296 0.0306 0.0346 0,0376 0 0396 0 0411 0^0421 CX0428 8.0 0,0209 0,0219 0.0228 0,0237 0 0246 0 0283 0.0311 0 0332 0,0348 0 0359 0.0367

9 0 0.0169 0,0178 0,0186 0.0194 0 0202 0 0235 0 0262 0,0282 0.0298 0.0310 0,0319 10.0 0 0140 0,0147 CX0154 0 0162 0 0177 0 0198 0,0222 0 0242 0 0258 0 0270 0.028D

Trang 23

ơ7 = 0,5 X 3 = 1,5 kiị/cnr

Tai N ơy = k,p k , = 0 ,2 0 3 4

ơ / = 0 ,2 0 3 4 X 3 = 0,61 kíỊỈcnr

VI.2.3 TẢI PHẢN HỐ TAM GIÁC TRONG HÌNH CHỮ NHẬT

Tại đinh M ơ> = k4p

Tại đuôi N ơ7 = k5p

s

Trang 24

ƠJ = 0,16 X 3 = Q,4ft kQlcm2

Tại N ( 1 = ksp k5 = 0,053

ơz — 0,053 X 3 = 0,16 kgịcm~

159

Trang 25

VI.2.4 TẢI PHÂN BỐ ĐỀU TRONG HÌNH TRÒN

Trang 27

VI.2.6 TẢI PHẢN BỐ TAM (iIÁC THEO HÌNH BĂNG

Bài toán phồng ì > ỈOb

o, = kgp

iO'o b

ỉ Bảng trì số kg

0.50 0,002 0,003 0,023 0 , 1 2 7 0,263 0,410 0.477 0,353 0 , 0 5 6 0 , 0 1 7 0 , 0 0 3

0 , 7 5 0 0 0 6 0 0 1 6 0 0 4 2 0 , 1 5 3 0 , 2 4 8 0 , 3 3 5 0 ,3 6 1 0 , 2 9 3 0 1 0 8 0 , 0 2 4 0 , 0 0 9

1.00 0 0 1 4 0 , 0 2 5 0 , 0 6 1 0 , 1 5 9 0 , 2 2 3 0 , 2 7 5 0 , 2 7 9 0 ,2 4 1 0 , 1 2 9 0 0 4 5 0 , 0 1 3

1,50 0.020 0.048 0,096 0.145 0 178 0,200 0 2 0 2 0,185 0,124 0,062 0,041 2,00 0.033 0,061 0.092 0,127 0,146 0,155 0.163 0,153 0,108 0,069 0 0 5 0 3.00 0.050 0.064 0,080 0.096 0.103 0.104 0.108 0,104 0,090 0,071 0,050 4,00 0.051 0.060 0,067 0.075 0,078 0.085 0 0 8 2 0.075 0,073 0,060 0,049

5 0 0 0.047 0.052 0 0 5 7 0,059 0.062 0 063 0.068 0.065 0,061 0,051 0,047 6,00 0 0 4 7 0.04! 0,050 0.051 0.052 0.053 0.053 0.053 0,050 0,050 0,045

161

Trang 29

VI.3 SỨC CHỊU CỦA ĐẤT VI.3.1 SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT SÉT Á SÉT, Á CÁT Căn cứ theo hộ sỏ rỗng f và trạng thái :

cứng khi w < 1,2 Wj

dẻo khi w > 1,2 w tí

Sức chịu R kg/cm~ tra theo báng sau :

Tèn đất Hộ BỐ rông t Trạng thái c ư n g Trạng thái dèo

VI.3.2 SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT CÁT

Căn cứ theo hệ sỗ rỗng e để xác định độ chặt đồng thời xác định độ ẩm theo :

uớl nẽu 50 < G < 80%

no nước ncu 80 < G < 100%

Trang 30

Sức chịu R ktikm tr;i th e o báng SUI

VI.3.3 HIÊU CHỈNH s ứ c CHỊU TẢI CỦA ĐẤT

Sức chịu ghi trong hai bítnjỊ Irên ứng với hề rộng mónịí

b < \m và bồ sâu h từ 1,5 dõn Im. Trong Ihực lẽ nẽu chiêu rộng và chiều sâu khác thỉ hiệu chinh Ihco

Trang 31

Y là dung Irụng đãi lính Ihco kg/c.m3.

VI.3.4 CÁC HÀM TƯƯNC QUAN

Dể tiện nội suy và ngoai suy, trong trường hợp đãt yõu

ta có thể tính sức chịu nên dãl theo các hàm tương quan sau:

HÀM TƯƠNG QUAN CÙA CÁT

Trang 32

HẦM TƯ Ơ NG QUAN CỦA SÉT

Trang 33

VI.3.6 ĐƯỜNG BIỂU DlẾN s ứ c CHỊU TÀI CỦA ĐẤT

Trang 35

165

Trang 36

VI.3.7 TÍNH SỨC CHỊU CŨA ĐẤT THEO LÝ LUẬN NỀN RIỂN DANG TƯYỄN TÍNH

Khi dã hiẽi dung trụng y T /m \ góc ma sát trong ip, lực dính c Tlm~. hô rộng bm và bê sâu hm ta á ) thổ tính thẳng sức chịu của đát Iheo :

Móng trung tâm Pịị = (Ab + Bh) Y + Ĩ)C

Trang 37

Trường hợp cát, không thí níĩhiệm dược uoc <p. (.'('í Ihế lấy

theo hàng sau :

VI.4 BIẾN DẠNG VÀ ĐỘ LÚN CỦA ĐẤT

VI.4.1.TÍNH LÚN THEO 1’HU'ƯNG PHÁP CHỈA LỚP

LẤY TỔNG

Trình tự tính như sau :

- Chia đắt thánh từng lớp h = (),25b.

- Vẽ biếu dó ứnu suál tha) điếm tám

- Định phạm vi ủnh hưởng ơ| = (),2ơw

- Xác định Pi = Ơ|X; p2 = ơị + ơtx cho từng lớp (lẩy sô'

Trang 38

Biểu đô' liến nhtr SiMi

Phạm VI ánh hưòníỉ dừng (V diểm 7 vì (V dỏ 0.2ơlx = 0.29N

so với CT| = 0.32 llìi chênh lệch dưới 0.05 kỵ/cmZ

Xác d ịnh P-I và P 2 Iheo báni! sau :

p? - Pì 2.22 1 87 1.37 0.95 0.67 0.49 0,37 °I TB

Trang 39

Tổng hạ|> bnng lính lún nhu sau :

Lớp P ĩ p< Í2

<1

l II

to

ẵl

ề ã

Lóp I lún 2ÍV/ÍỈ, IÓỊ1 2 lún 1 3 Dì.1UI1Ị> cộnt! lún 33.6an.

VI.4.2.TÍNH !.ÚN THEO PHlKrNC PHÁP Len* TƯƯNC mr(TN(;

Nội lỉunlĩ plnrornu pháp là bicn hiếu dò tam giác Ihành biẽu dô chứ nhài lú ng diện lích (có nghía lii hiến tái irọnii phàn

bố cục hộ thành lài irọim vô hạn) Như vậy cằn lìm bè dây h,,

A^vn ứng với tâm mónu cứniỊ (gạch đá)

/ \ v ứng vứi tâm mỏn!ỉ tuyệt dỏi cứnu (bê- tông)

167

Trang 41

- Dựa vào lỳ lệ kích thước móng a = -, ft cùa d ã t

b loại mỏng, ira ra Aụ, và lính hs = A^b

Trang 43

a = b = 4/71, p = 2,64 kg/cm2

h = 2; a = 0,062;

£ = 0,71; ịx = 0,35 Chia móng ra làm 4 phần cạnh 2 x 2 Diểm tâm móng lớn bằng 4 điếm góc móng nhỏ với a = 1, tra ra Avvc = 0,79.

Trang 44

s = 0.047 X 550 X 2,3 = 59.4o>í.

VI.4.4 TÍNH U.ÌN THEO ỌƯY PHẠM

n i n bàn la p h ư a n g p h á p ch ia k íp láy in n g n h ư n g k h ô n g dũnự biCiu đô nén mà Uiing hệ sô ưunii binh cùa hc sõ nén a

và hộ sõ.rốniỊ f theo cônp thức :

P'

s = I p i h j

-với

0,76 cho eat 0,72 cho Á cát 0,57 cho A' sét 0,43 cho Scl

* Tính lại thí dụ VỈ.7

Lớp 1 y = 1.7 a = 0,062 c = 0,71 = 0.4.< Lớp 2 Y= 1,6 a = 0,090 £ = 0,68 (ỉ = 0,57 Chọn bè dầy lớp hj = 1 m.

Ngày đăng: 14/06/2018, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w