bai tap ve su dien phan× bai tap ve su dien phan hoa 12× bai tap ve su dien phan dung dich× bài tập về sự điện li× các dạng bài tập về sự điện li lớp 11 bài tập về sự điện li lớp 11 nâng cao bài tập về sự điện li lớp 11 bài tập về sự điện li hóa 11 các dạng bài tập về sự điện li hóa 11 cac dang bai tap ve su dien li bai tap ve su dien phan× bai tap ve su dien phan hoa 12× bai tap ve su dien phan dung dich× bài tập về sự điện li× các dạng bài tập về sự điện li lớp 11 bài tập về sự điện li lớp 11 nâng cao bài tập về sự điện li lớp 11 bài tập về sự điện li hóa 11 các dạng bài tập về sự điện li hóa 11 cac dang bai tap ve su dien li
Trang 1BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN PHÂN
Câu 1(ĐH A 2008).
Khi điện phân NaCl nóng ch ảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl-
C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 2.
Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn x ốp một dung dịch chứa các ion Fe3+,
Cu2+ và Cl- Thứ tự điện phân các ion xảy ra ở catot là
A Fe2+, Fe3+, Cu2+ B Cu2+, Fe3+
C Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+
Câu 3.
Điện phân dung dịch hỗn hợp A gồm amol Cu(NO3)2 và b mol KCl ( biết b < 2a) đến khi catot bắt đấu xuất hiện bọt khí thì dừng, dung dịch thu được có
A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7 D pH ≥ 7
Câu 4.
Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu Nhận định nào sau đây đúng:
A Phương trình biểu diễn toàn bộ quá trình điện phân là:
CuSO 4 + H2O Cu +1/2O2 + H2SO4
B Catot bị hòa tan
C Có khí không màu thoát ra ở anot
D Dung dịch không đổi màu
Câu 5.
Cho các dung dịch sau:
A1: [ Cu2+, Ag+, NO3- ] A2: [ Na+, SO42-, NO3- ] A3: [ Na+, K+, OH- ] A4 : [ K+, Ba2+, NO3- ] A5 : [ Cu2+, Zn2+, SO42-] A6: [ Na+, K+, Br -,Cl-]
Lần lượt điện phân các dung dịch trên với điện cực trơ, trong khoảng thời gian t 1) Sau khi điện phân dung dịch nào có môi trường axit:
A A1, A2, A6 B A2, A5 C A3, A4 D.A1, A5
2) Sau khi điện phân, dung dịch nào sau đây có môi trư ờng trung tính:
3) Sau khi điện phân dung dịch nào trên đây có tính bazơ:
A A2, A4 B A1, A3 C A2, A4, A6 D A3, A6
Câu 6.
Chọn câu sai về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân:
A Anion nhường electron ở anot C Sự oxi hoá xảy ra ở anot
Trang 2B Cation nhận electron ở catot D Sự oxi hóa xảy ra ở catot
Câu 7.
Điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) m ột dung dịch chứa các ion sau : Fe2+; Fe3+; Cu2+; H+ Thứ tự phóng điện tại catot của các ion sẽ là :
A Fe2+; Fe3+; Cu2+; H+ C H+; Fe2+; Fe3+; Cu2+.
B Cu2+; Fe3+; Fe2+; H+ D Fe3+; Cu2+; H+; Fe2+.
Câu 8.
Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ
có màng ngăn Kết luận nào sau đây là không đúng:
A Kết thúc điện phân pH của dung dịch tăng so với ban đầu.
B Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, NaCl, H2O.
C Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch.
D Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch.
Câu 9.
Điện phân dung dịch muối MSO4 với điện cực trơ, I = 1,5A Sau 965 giây chưa
th ấy khí thoát ra ở catot, dừng điện phân thấy khối lượng catot tăng thêm 0,48 gam (đ ã làm khô catot) Kim loại M là
Câu 10.
H ò a tan 50 gam tinh th ể CuSO4.5H2O vào 200 ml dung d ịch HCl 0,6M
được 200 ml dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, I = 1,34 A
trong th ời gian 4 giờ được m gam kim loại thoát ra ở catot và V lít khí (đktc)
thoát ra ở anot Giá trị của m và V lần lượt là
A 6,4 và 1,792 B 6,4 và 1,12 C 12,8 và 4,48 D 9,6 và 3,36.
Câu 11.
Điện phân 200 ml dung d ịch A gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với điện cực trơ, I = 5A.Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân lấy catot sấy khô thấy tăng m gam Giá trị của m là
Câu12.
Điện phân dung dịch có hòa tan 13,5 gam CuCl 2 và 14,9 gam KCl (có màng ngăn
và đi ện cực trơ) trong 2 giờ với I = 5,1 A Dung d ịch sau điện phân được trung hòa bởi V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 13.
Dung dịch X chứa HCl, CuSO4 và Fe2(SO4)3 Điện phân 400 ml dung d ịch X với điện cực trơ với I = 7,724 A đến khi ở catot thu được 5,12 gam Cu thì d ừng lại Khi
đó ở anot có 0,1 mol 1 chất khí thoát ra Thời gian điện phân (giây) và tr ị số nồng độ mol/l của ion Fe2+ trong dung dịch sau điện phân là
A 2300 và 0,10 B 2500và 0,10 C 2300 và 0,15 D 2500 và 0,15
Trang 3Câu 14.
Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl đến khi ở catot bắt đầu xuất hiện bọt khí thì dừng lại Kết quả ở anot có 0,02 mol khí thoát ra, dung d ịch sau phản ứng có thể hòa tan tối đa 0,005 mol Fe3O4 Giá trị của m là
Câu 15.
Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, I = 9,65A đến khi khí thoát ra ở hai điện cực đều bằng 1,12 lít (đktc) th ì dừng lại Khối lượng kim loại (gam) sinh ra ở catot và thời gian điện phân (giây) là
A 6,4 và 2000 B 3,2 và 2000 C 3,2 và 1000 D 6,4 và 1000.
Câu 16.
Điện phân 1 lít dung d ịch A gồm HCl 0,01M; CuCl2 0,01M và NaCl 0,01Mvới điện cực trơ màng ngăn xốp Khi ở anot thu được 0,336 lít khí thì d ừng điện phân Dung dịch sau điện phân có pH bằng
Câu 17.
Điện phân 500ml dung d ịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s, nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực Nếu thời gian điện phân là 300s thì kh ối lượng Cu thu được bên catốt là 3,2g Nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện là:
A 0,1M; 16,08A B 0,25M; 16,08A C 0,2M; 32,17A D 0,12M; 32,17A Câu 18.
Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100ml dung dịch AgNO3 0,01M Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xu ất hiện khí bên catốt Cường độ I, khối lượng Cu bám bên catốt của bình 1 và thể tích khí (đkc) xuất hiện bên anốt của bình 1 là:
A 0,193A; 0,032g Cu; 5,6ml O 2 B 0,193A; 0,032g Cu; 11,2ml O 2
C 0,386A; 0,064g Cu; 22,4ml O 2 D 0,193A; 0,032g Cu; 22 ,4ml O2
Câu 19.
Điện phân 100ml CuSO 4 0,12M thu được 0,384g Cu bên cat ốt lúc t1 = 200s Nếu tiếp tục điện phân với cường độ dòng I2 bằng 2 lần I1thì phải tiếp tục điện phân một thời gian để bắt đầu sủi bọt bên catốt là:
Câu 20.
Để tạo một lớp mạ Cr, người ta điện phân một dung dịch Cr2O72-, ở môi trường axit, Cr6+ biến thành Cr ở catôt Vật được đặt bên catôt Nếu điện phân với cường độ 3,86A trong thời gian 10.000s với hiệu suất 50% Vậy bề dày lớp mạ (biết rằng diện tích bề ngoài của vật mạ là 1dm2, cho Cr = 52, D = 7g/cm3) là:
Trang 4A 0,0247mm B 0,297mm C 0,0495mm D 0,207cm
Câu 21.
Để bảo vệ Fe người ta nhúng vật vào dung dịch muối Ni2+, vật phải
mạ được dùng làm catôt, anôt là điện cực làm bằng Ni Điện phân với I =
1.93A trong th ời gian là 20.000s V ậy bề dày lớp mạ (nếu diện tích ngoài của
vật là 2dm2, Ni = 58,7; D = 8,9g/cm3) là:
A 0,066mm B 0,066cm C 0,033mm D 0,033cm