Suy ra f là hàm đồng biến và liên tục trên 1;9 5 9 5 DẠNG ĐẲNG CẤP BẬC 2 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giả
Trang 1Bài 1. Cho x y, là các số thực không âm thỏa mãn x y 2
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P9x34y3
Giải
y
f y y y
5
Khi đó f(0)72; f(2)32 ; 6 298
f
Suy ra maxP f 0 72 đạt được khi 2
0
x y
;
min
P f
4 5 6 5
x
y
Bài 2 Cho x0 và số thực y thỏa mãn:
2
x xy
Giải
Từ giả thiết suy ra
2
2
2
3
9
1
5
x
y
x x
x
x x
2 2
5
x
5
Ta có f x'( ) 5 92 0
x
5
Suy ra f là hàm đồng biến và liên tục trên 1;9
5
9
5
DẠNG ĐẲNG CẤP BẬC 2
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG
Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng Dạng đẳng cấp bậc 2 (Tiếp) thuộc khóa học Luyện thi THPT quốc gia Pen - C: Môn Toán (GV: Nguyễn Thanh Tùng) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến thức phần này, bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này.
Trang 2Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 4 khi x1 và y4 ; giá trị lớn nhất của A bằng 4 khi 9
5
x và
52
15
Bài 3 Cho các số thực không âm a b, thỏa a b ab 2 Chứng minh rằng
3 3 2 2
3 a b 2 a b a b 4
Giải
t
t
3 a b 2 a b a b 3 a b 3ab a b 2 a b 4ab a b
3 2 8
t
Suy ra: f t f 2 4 (Đpcm)
Bài 4 Cho là số thực x y z, , thỏa mãn x2y2z2 2 Chứng minh: 3 3 3
Giải
2
x y z xyyzzx x y z
3
x y z xyz x y z x y z xyyzzx
P x y z x y z xyyzzx 2 2 2
2
x y z
t a b c a b c 0 t 6
Ta có:
2
P t t
2
t
f t t t
3 2
f t t f t 0 t 2
Ta có f 2 2 2 ; f 6 0 ;
0
lim ( ) 0
Suy ra P 2 2 (đpcm)
Bài 5. Cho các số thưc dương x y, thỏa xy y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3
P
Giải
x
Trang 3Vậy minP578
Bài 6 Cho các số thực dương a b c, , với a b c 1.Chứng minh rằng: 1 1 1
Giải
a b c a b c
Trong đó 0 t a b c 1 và 6
t
nên hàm số nghịch biến trên
0;1 f t f 1 7, t 0;1
1 3
a b c (đpcm)
Bài 7 Cho 4 số thực a b c d, , , thỏa mãn: a2b2 1;c d 3 Chứng minh rằng:
9 6 2 4
Giải
Với 4 số a b c d, , , ta luôn có: (ac bd )2 (a2b2)(c2d2) (*) Thật vậy:
(*)(ad)22ad bc (bc)2 0 (adbc)20 (luôn đúng)
F a b c d cd d d d d f d
2
f d d d (vì
2 2
0
d
Do đó ta có bảng biến thiên:
Trang 4Suy ra 3 9 6 2
9 6 2 4
(đpcm)
Bài 8 Cho các số thực x y, thỏa điều kiện 2 2
2 x y xy1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P xy
Giải
Ta có:
2
2
1
5
3
xy
Đặt t xy , suy ra 1 1;
5 3
2
( )
Xét hàm số
2
( )
4 2 1
f t
t
1 1
;
5 3
2
'( )
f t
0
5 3
t
f t
t
f
1 (0) 4
f
3
15
2
4
P
Suy ra giá trị nhỏ nhất của P là 2
15 và giá trị lớn nhất của P là
1
4
Bài 9 Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn a b c 1
Giải
Kí hiệu: F a b c ; ; a b b c c a
Vì F a c b ; ; a c c b b a F a b c ; ; suy ra miền giá trị của F là tập đối xứng vì vậy ta chỉ
; ;
18
18
Nếu a b c, , đôi một khác nhau thì không mất tính tổng quát giả sử amaxa b c; ;
3
Trang 5x1x2x 1 h x
2
6
h x x x x
1
;1 2
Bài 10. Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2 1
3
x y z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 9
P
Giải
Cách 1: Áp dụng chuỗi bất đẳng thức 3(x2 y2z2) (x y z)2 3(xyyzzx)
(Trong bài tiếp theo chúng ta sẽ đi tìm hiểu kĩ về chuỗi bất đẳng thức hay sử dụng này)
xy yz zx x y z
xy yz zx
với t3
9
t
t
2
t
f t
với t 3 Suy ra f t( ) đồng biến trên 3; P f t f 3 1
3
x y z thì P1 Vậy giá trị nhỏ nhât của P là 1
Cách 2: Từ điều kiện ta có: 2 2 2 2
1 3( x y z ) (x y z) x y z 1 (*)
3
x y z xyyzzx
(2*) Khi đó biến đổi P, áp dụng (*), (2*) và kết hợp với bất đẳng thức AM – GM, ta được:
P
2
1
3
x y z thì P1 Vậy giá trị nhỏ nhât của P là 1
Giáo viên : Nguyễn Thanh Tùng Nguồn : Hocmai.vn