1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP án CHI TIẾT đề VDC TOÁN số 74 kĩ NĂNG VD VDC TRONG ĐƯỜNG TRÒN PHỨC

18 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 526,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn C có bán kính là: Câu 3.. Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn C có diện tích là 9.. Quỹ tích điểm biểu diễn số phức

Trang 1

ĐỀ VDC TOÁN SỐ 74 –CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN TRONG ĐƯỜNG TRÒN PHỨC

(Đề gồm 3 trang – 33 câu – Thời gian làm bài chuẩn 90 phút)

Câu 1 (2) Cho số phức z thỏa mãn |z2i1| 4 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là:

A Đường tròn tâm (1; 2) và bán kính R  2 B Đường thẳng có phương trình 2xy40

C Đường tròn tâm ( 1; 2) và bán kính R  4 D điểm A ( 1; 2)

Câu 2 (2) Cho số phức z thỏa mãn | 1 3 3 4 | 9

2

i

i

Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn

(C) có bán kính là:

Câu 3 (2) Cho số phức z thỏa mãn |z2 |im2 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có diện

tích là 9 Giá trị thực của m là:

A  3 B 3 C  3 D m   3

Câu 4 (2) Cho số phức z thỏa mãn |iz2i4 | 2 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có

phương trình tương ứng là:

(x2) (y4) 4

(x4) (y2)  4

Câu 5 (2) Cho số phức z thỏa mãn | (1i z) 6 | 4 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có

phương trình tương ứng là:

(x3) (y3) 4

C (x3)2(y3)2  8 D (x1)2(y1)2 4

Câu 6 (2) Cho số phức z thỏa mãn | (1i 3)z6 | 6 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C)

có bán kính bằng:

Câu 7 (2) Cho số phức z thỏa mãn | (3 4 ) i z 50 | 5 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C)

có:

A tâm I(6;8) và bán kính R  1 B tâm I(8; 6) và bán kính R  5

C tâm I ( 6;8) và bán kính R  5 D tâm I ( 3; 4) và bán kính R  2

Câu 8 (2) Cho số phức z thỏa mãn |z i | | 2 z 3 2 |i Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C)

có phương trình là:

A (x2)2(y1)2 25 B (x1)2(y1)2 16

C (x3)2y2  4 D ( 2)2 ( 5)2 25

x  y 

Câu 9 (3) Cho số phức z thỏa mãn | 3 | 2

1

z i

  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có

phương trình là:

(x2) (y1) 10

( 3) 25

xy  D (x3)2(y2)2 4

Câu 10 (4) Cho số phức z thỏa mãn | 2 |

1

z i

k z

Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có bán

kính 15

2

R  và tâm I a b( ; ) với a  Giá trị của biểu thức 0 (a b ) bằng:

A 1 B 8

9 2

Trang 2

Câu 11 (3) Cho số phức z thỏa mãn |z 2 i| | 2 zm| Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên

[ 2019; 2019]

m   để quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính không nhỏ hơn 4 Số phần tử của tập S là:

A 2020 B 4031 C 4028 D 4034

Câu 12 (4) Cho số phức z thỏa mãn | |

1

z i

k z

 , với k là số thực dương 1  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có tâm I a b( ; ) Khi k thay đổi thì tâm I luôn nằm trên đường thẳng cố định nào dưới đây ?

A xy  1 0 B 2x  y 2 0 C x3y 2 0 D x2y0

Câu 13 (3) Cho số phức z thỏa mãn |z 2 4 | 2i  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức u2z là đường tròn có 1 phương trình tương ứng là:

A (x5)2(y8)2 16 B (x2)2(y4)2  4

C (x1)2(y2)2 16 D (x3)2(y2)2 4

Câu 14 (3) Cho số phức z thỏa mãn |z 1 2 | 1i  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức u3i 2 iz là đường tròn

có phương trình tương ứng là:

A (x1)2(y2)2  1 B x2(y2)2  1

C (x3)2(y1)2  4 D (x1)2(y2)2 1

Câu 15 (4) Cho số phức z thỏa mãn |z 1 3 | 6i  Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của | |z lần lượt là M và m Giá trị

của biểu thức (M2 )m tương ứng bằng:

A 12 B 18 10 C 3 10 D 62 10

Câu 16 (4) Cho số phức z thỏa mãn |z 1 2 | 1i  Để biểu thức |z 2 2 |i đạt giá trị nhỏ nhất thì zz1 biểu thức |z 3 2 |i đạt giá trị lớn nhất thì zz2 Khi đó giá trị của |z1iz2| tương ứng bằng:

A 65

5 D 4 26

Câu 17 (4) Cho hai số phức z1, z thỏa mãn 2 |z1 1 2 | |iz2 1 2 | 2i  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức |z1z2| tương ứng là M và m Khi đó giá trị của (2Mm) tương ứng bằng:

A 22 3 B 8 C 6 2 D 12 2

Câu 18 (4) Cho hai số phức z1 ; z thỏa mãn 2 |z 1 2 | 1 và |z23 | 2i  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức |z1z2| tương ứng là M và m Khi đó giá trị của (2Mm) tương ứng bằng:

A 9 13 B 6 11 C 3 13 3 D 12

Câu 19 (4) Cho hai số phức z1 ; z thỏa mãn 2 |z1 2 i| 1 và |z2 2 2 | 2i  Khi biểu thức |z1z2| đạt giá trị lớn nhất thì |z12z2| tương ứng bằng:

A 2 13

5

Câu 20 (4) Cho hai số phức z1, z thỏa mãn 2 |z1 1 2 | |iz2 1 2 | 1i  Giá trị lớn nhất của biểu thức |z12iz2| tương ứng là:

A 3 B 8 C 12 D 6

Câu 21 (4) Cho hai số phức z1 ; z thỏa mãn 2 |z 1 2 | 1 và |z23 | 2i  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức | 2iz1z2| tương ứng là:

A 11 B 0 C 2 2 D 3

Câu 22 (5) Cho hai số phức z1 ; z thỏa mãn 2 |z1 1 i| 2 và |z2 1 3 | 1i  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức |z12z2 i 3 | tương ứng là M và m Khi đó giá trị của (M 2 )m tương ứng bằng:

A 2 B 0 C 5 D 2 2

Trang 3

Câu 23 (4) Cho hai số phức u v, thỏa mãn |v 1 i| | v 3 i| và |u3 | 1i  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

|uv| tương ứng là:

Câu 24 (4) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u1| | u 2 i| và |v 3 3 | 1i  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

|uv| tương ứng bằng:

A 2 B 10 1C 2 3 1D 6 2 2

Câu 25 (5) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u2 | |iu1| và |v 5 3 |i  5 Khi biểu thức | 2u iv | đạt giá trị nhỏ nhất thì |u2 |v tương ứng bằng:

218

2

Câu 26 (4) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u2 | | u 2 3 | 3i  và |v i | 1 Gọi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức |uv| tương ứng là a và b Giá trị của biểu thức (a2 )b tương ứng bằng:

A 3 3 1B 6 C 2 23 D 2 5

Câu 27 (5) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u 3 i| | u 5 i| 2 và |v 3 i| 1 Gọi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức |uiv| tương ứng là a và b Giá trị của biểu thức (a b ) tương ứng bằng:

A 2 22 5 B 4 C 2 22 D 4 3

Câu 28 (4) Cho số phức z thỏa mãn |z 2 i| 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P|z 2 3 | 2|iz 1 i|

tương ứng bằng:

Câu 29 (4) Cho số phức z thỏa mãn |z 1 i| 3 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3 |z 2 i| | z 8 i|

tương ứng bằng:

Câu 30 (4) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u 2 i| | v 2 i| 1 và 3

3

 

  thuần thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P|u 3 i| 2| v 3 i| tương ứng bằng:

Câu 31 (4) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u 1 2 | |iv 1 2 | 2i  và 1

1

 

  thuần thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P|u 1 i| 3| v 1 i| tương ứng bằng:

Câu 32 (5) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u3 | 1i  , v thuần thực,

1 3

u v i

 thuần thực Giá trị lớn nhất của biểu thức P|uv| tương ứng bằng:

A 3 13

3

Câu 33 (5) Cho hai số phức u v thỏa mãn , |u4 | 1i  , |v1| | v i |, 2

2

i

 thuần thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P|u2iv| tương ứng bằng:

A 2 10 6 B 10 1C 2 10 5 D 4

- Hết -

Trang 4

ĐÁP ÁN:

11C 12A 13A 14B 15B 16C 17B 18C 19D 20B

21D 22A 23B 24B 25D 26C 27A 28D 29A 30B

31C 32D 33C

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Câu 9 (3 – B) Cho số phức z thỏa mãn | 3 | 2

1

z i

  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C)

có phương trình là:

A (x2)2(y1)2 100 B (x2)2(y1)2 10

( 3) 25

xy  D (x3)2(y2)2 4

Giải :

 Giả thiết | 3 | 2 | 3 | | 1 | 2

1

z i

 Gọi zx iy ; ,x yR Thay vào (*), ta được: |x iy 3 | |ix iy  1 i| 2

  x2(y3)2  (x1)2(y1) 22 x2(y3)2 2(x1)22(y1)2

 x2y24x2y 5 0(x2)2 (y1)2 10 Vậy ta chọn đáp án B

Câu 10 (4 – C) Cho số phức z thỏa mãn | 2 |

1

z i

k z

Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có

bán kính 15

2

R  và tâm I a b( ; ) với a  Giá trị của biểu thức 0 (a b ) bằng:

A 1 B 8

9 2

Giải :

 Giả thiết | 2 | | 2 | | 1|

1

z i

k z i k z z

 Gọi zx iy ; ,x yR Thay vào (*), ta được: |x iy 2 |ik x iy|  1|

 (k21)x2(k21)y2 2k x2 4yk2 4 0 (**)

 Điều kiện trước hết là k1,k 0 , khi đó ta có: (**)

0

 Tọa độ tâm đường tròn là

2

2

k

I a b

và có bán kính

R

 Giả thiết cho:

R

2



 Thay vào tọa độ tâm đường tròn, ta được:

2

2

k

I a b

k

 Suy ra: ( ; ) 3;1 ( ) 5

I a b   a b 

  Vậy ta chọn đáp án C

Trang 6

Câu 11 (3 – C) Cho số phức z thỏa mãn |z 2 i| | 2 zm| Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên

[ 2019; 2019]

m   để quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính không nhỏ hơn 4 Số phần tử của tập S là:

A 2020 B 4031 C 4028 D 4034

Giải :

 Gọi zx iy ; ,x yR

 Suy ra: |z 2 i| | 2 zm||x iy  2 i| | 2 x2iym| (x2)2(y1)2  4x2(2ym)2

 (x2)2(y1)2 4x2(2ym)2 3x23y24x(4m2)ym2  5 0

2

0

      ; đây là phương trình đường tròn có tâm ( 2; 2 1)

m

 Bán kính:

 Suy ra: 2 4 2 ; [ 2019;2019] 2019 4

2 4 2

m Z m

m m

 



có tất cả 4028 giá trị m nguyên thỏa mãn

 Vậy ta chọn đáp án C

Câu 12 (4 – A) Cho số phức z thỏa mãn | |

1

z i

k z

 , với k là số thực dương 1 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức

z là một đường tròn (C) có tâm I a b( ; ) Khi k thay đổi thì tâm I luôn nằm trên đường thẳng cố định nào dưới đây ?

A xy  1 0 B 2x  y 2 0 C x3y 2 0 D x2y0

Giải :

 Giả thiết | | | | | 1|

1

z i

k z i k z z

 Gọi zx iy ; ,x yR Thay vào (*), ta được: |x iy i  |k x iy|  1|

  x2(y1)2 k (x1)2y2 x2(y1)2 k2(x1)2k y2 2

 (k21)x2(k21)y2 2k x2 2yk2 1 0 (**)

 Điều kiện trước hết là k1,k 0 , khi đó ta có: (**)

2

1 0

k x

 Tọa độ tâm đường tròn là

2

1

k

I a b

và có bán kính

2

1

1

k R

 Suy ra: a b  1  tâm I nằm trên đường thẳng : xy 1 0 Vậy ta chọn đáp án A

Câu 13 (3 – A) Cho số phức z thỏa mãn |z 2 4 | 2i  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức u2z là đường tròn 1

có phương trình tương ứng là:

A (x5)2(y8)2 16 B (x2)2(y4)2  4

C (x1)2(y2)2 16 D (x3)2(y2)2 4

Giải :

2

u

uz z  , thay vào giả thiết, suy ra:

 | 1 2 4 | 2 | 5 8 | 4

2

u

       ; đây là đường tròn có tâm I(5; 8) và bán kính R  4

 Suy ra phương trình đường tròn: (x5)2(y8)2 42 16 Vậy ta chọn đáp án A

Trang 7

Câu 14 (3 – B) Cho số phức z thỏa mãn |z 1 2 | 1i  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức u3i 2 iz là đường tròn có phương trình tương ứng là:

A (x1)2(y2)2  1 B x2(y2)2  1

C (x3)2(y1)2  4 D (x1)2(y2)2 1

Giải :

 Từ u 3i 2 iz z 3i 2 u

i

 

     , thay vào giả thiết, suy ra:

 |3i 2 u 1 2 | 1i | 3i 2 u i 2| 1 | 2i u| 1 |u 2 | 1i

 Đây là đường tròn có tâm I(0; 2) và bán kính R  1

 Suy ra phương trình đường tròn: x2(y2)2  Vậy ta chọn đáp án B 1

Câu 15 (4 – B) Cho số phức z thỏa mãn |z 1 3 | 6i  Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của | |z lần lượt là M và m

Giá trị của biểu thức (M 2 )m tương ứng bằng:

A 12 B 18 10 C 3 10 D 62 10

Giải :

 Cách 1: Sử dụng BĐT mincopki ta có:

 |z 1 3 | 6 | | | 1 3 | | |i   z    iz  10 | |z  6 10| |z minm 6 10

 |z 1 3 | 6 | | |1 3 | | |i   z   iz  10 | |z  6 10| |z maxM  6 10

 Suy ra: M 2m 6 102(6 10) 18  10 Vậy ta chọn đáp án B

 Cách 2: Sử dụng hình học phức

 Dễ dàng suy ra quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (C) có tâm là I(1; 3) và bán kính R  6

 Giá trị | |zOM ; với M là điểm biểu diễn số phức z và chạy trên đường tròn (C) và O là gốc tọa độ

 Từ hình vẽ minh họa ta suy ra:

 | |z minOMmin OM1|OIR| | 10 6 | 6  10m

 | |z maxOMmax OM2 OIR 10 6 M

 Suy ra M 2m18 10

 Vậy ta chọn đáp án B

x

y

O

I

M 1

M 2

Trang 8

Câu 16 (4 – C) Cho số phức z thỏa mãn |z 1 2 | 1i  Để biểu thức |z 2 2 |i đạt giá trị nhỏ nhất thì zz1 biểu thức |z 3 2 |i đạt giá trị lớn nhất thì zz2 Khi đó giá trị của |z1iz2 | tương ứng bằng:

A 65

5 D 4 26

Giải :

 Dễ dàng suy ra quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (C) có tâm là I(1; 2) và bán kính R  1

 Giá trị |z 3 2 |iAM ; với M là điểm biểu diễn số phức z và chạy trên đường tròn (C) và điểm A có tọa

độ là A ( 2; 2) Nhận thấy ngay được A( )C

 Hình vẽ minh họa:

 |z 3 2 |i minAMmin AM1|AIR| | 5 1| 4   ; xảy ra khi M là điểm M1

A I

M AM I  M         z   i

  

 |z 3 2 |i max AMmax AM2 AIR    ; xảy ra khi M là điểm M5 1 6 2

I A

M IM A M         z   i

  

 Suy ra: | 1 2| |2 6 8 14 | 2 65

zi z   i i   i 

 Vậy ta chọn đáp án C

Câu 17 (4 – B) Cho hai số phức z1, z thỏa mãn 2 |z1 1 2 | |iz2 1 2 | 2i  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức |z1z2| tương ứng là M và m Khi đó giá trị của (2Mm) tương ứng bằng:

A 22 3 B 8 C 6 2 D 12 2

Giải :

 Gọi M và N lần lượt biểu diễn hai số phức z và 1 z Khi đó ta thấy cả M và N đều nằm trên đường tròn (C) 2

có tâm là I(1; 2) và bán kính R 2

 Suy ra: |z1z2|MN

 Giá trị nhỏ nhất tương ứng là |z1z2|minMNmin 0m khi M trùng với N, tức là: z1z2

 Giá trị lớn nhất tương ứng là |z1z2|maxMNmax 2R4M khi MN là đường kính, tức là khi đó

1 2

  

 Suy ra: (2Mm)8 Vậy ta chọn đáp án B

R

R

Trang 9

Câu 18 (4 – C) Cho hai số phức z1 ; z thỏa mãn 2 |z 1 2 | 1 và |z23 | 2i  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức |z1z2| tương ứng là M và m Khi đó giá trị của (2Mm) tương ứng bằng:

A 9 13 B 6 11 C 3 13 3 D 12

Giải :

 Dễ dàng suy ra quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn 1 (C có tâm là 1) I1(2; 0) và bán kính R  1 1

 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn 2 (C có tâm là 2) I2(0;3) và bán kính R  2 2

 Nhận thấy ngay hai đường tròn này nằm ngoài nhau

 Ta có: |z1z2|MN với điểm M và N lần lượt nằm trên hai đường tròn (C và 1) (C 2)

 Hình vẽ minh họa:

 |z1z2 min| M N1 1I I1 2R1R2  13 3 m ; xảy ra khi z1 biểu diễn bởi M1 và z2 biểu diễn bởi N1

 |z1z2 max| M N2 2 I I1 2R1R2  13 3 M ; xảy ra khi z1 biểu diễn bởi M2 và z2 biểu diễn bởi N2

 Suy ra: 2Mm3 13 3 Vậy ta chọn đáp án C

Câu 19 (4 – D) Cho hai số phức z1 ; z thỏa mãn 2 |z1 2 i| 1 và |z2 2 2 | 2i  Khi biểu thức |z1z2| đạt giá trị lớn nhất thì |z12z2| tương ứng bằng:

A 2 13

5

Giải :

 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn 1 (C có tâm là 1) I1(2; 1) và bán kính R  1 1

 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn 2 (C có tâm là 2) I 2( 2; 2) và bán kính R  2 2

 Ta có: I I  1 2 5  hai đường tròn này nằm ngoài nhau

 Ta có: |z1z2|MN với điểm M và N lần lượt nằm trên hai đường tròn (C và 1) (C 2)

 Hình vẽ minh họa:

R 2

R 1

1

R 2

R 1

1

Trang 10

 |z1z2 max| M N2 2 I I1 2R1R2     ; xảy ra khi z5 1 2 8 1 biểu diễn bởi M2 và z2 biểu diễn bởi N2

 Từ hình vẽ, ta suy ra được: 6 2 1 2 2 0 2 14; 8 1 14 8

M IM I  M   z   i

  

 7 2 2 2 2 1 0 2 18 16; 2 18 16

N IN I  N   z    i

  

 Suy ra: | 1 2 2| |14 8 2( 18 16 ) | 2 265

zz   i   i Vậy ta chọn đáp án D

Câu 20 (4 – B) Cho hai số phức z1, z thỏa mãn 2 |z1 1 2 | |iz2 1 2 | 1i  Giá trị lớn nhất của biểu thức

|z 2iz | tương ứng là:

A 3 B 8 C 12 D 6

Giải :

 Bài toán này sẽ trang bị một kĩ năng mềm dẻo để xử lí điểm thuộc đường tròn và khoảng cách hóa mô đun

 Biểu thức mô đun: |z12iz2| | z1 ( 2iz2) ||z1u|MN

 Điểm M biểu diễn số phức z nằm trên đường tròn 1 |z1 1 2 | 1i  có tâm I 1 (1; 2) , bán kính R  1 1

 Điểm N biểu diễn số phức u 2iz2 thỏa mãn giả thiết:

 | 2 1 2 | 1 | 1 2 | | 2 4| | 2 4 | 2

 

  Suy ra điểm N nằm trên đường tròn tâm

2 ( 4; 2)

I    , bán kính R  2 2

 Dễ thấy hai đường tròn này nằm ngoài nhau như hình vẽ minh họa

 Suy ra: MNmax M N2 2 I I1 2R1R2     5 1 2 8

 Vậy ta chọn đáp án B

Câu 21 (4 – D) Cho hai số phức z1 ; z thỏa mãn 2 |z 1 2 | 1 và |z23 | 2i  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

| 2izz | tương ứng là:

A 11 B 0 C 2 2 D 3

Giải :

 Từ biểu thức mô đun cần tìm min, ta biến đổi: | 2iz1z2| | z2 ( 2iz1) | | z2u|NM

 Điểm N biểu diễn số phức z , chạy trên đường tròn (C2 2) có tâm I 2 (0;3) và bán kính R  2 2

 Điểm M biểu diễn số phức u 2iz1 ; ta có: | 1 2 | 1 | 2 | | 4 | 1 | 4 | 2

trên đường tròn (C có tâm 1) I 1 (0; 4) và bán kính R 1 2

R 2

R 1

1

Ngày đăng: 09/04/2019, 01:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w