1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TICH PHAN TUYEN CHON Mon toan DHQG 2016

15 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 906,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý các kiến thức lớp 10 và 11: Đây là phần kiến thức nền tảng về Hình học không gian, Lượng giác và Đại số (phương trình, bất phương trình và hệ phương trình) thường có trong các đề tuyển sinh ĐH mà lớp 12 thì không dạy trực tiếp. Thực tế cho thấy rất đông thí sinh làm bài kém ở phần các câu hỏi ở nội dung này.

Trang 1

Bài 1: Tính tích phân

3 2

2 1

2 1

dx A

Bài 2: Tính tích phân:

1 x

3 4

x 2 tan x dx

x cos x

Bài 4: Tính tích phân: I = dx

x x

e

1

2 ) ln 1 ln(

Bài 5: Tính 3 2 1

sin 2

x dx x

Bài 6: Tính tích phân

Bài 7: Tính tích phân

1

1 ln

e

x

Bài 8: Tính:

3

3

Bài 9: Tính tích phân :

1

0

(x1) 2xx dx

Bài 10: Tính tích phân : 4

0

cos 2 (1 sin 2 ).cos( )

4

x

Bài 11: Tính tích phân 1 3 4

2 0

1

x

Bài 12: Tính tích phân I =

2

4

sin x

4 dx 2sin x cos x 3

  

3

2 4

1

tanx

cosx cos x

Trang 2

Bài 13: Tính tích phân I =

2 2 1

ln(xx dx)

0

cos 2 sin cos

Bài 15: Tính tích phân I =

4 6

0

tan 2

x dx cos x

Bài 16: Tính tích phân :

1 3

2

x 3x 2

dx

x 2

 

Bài 17: Tính tích phân:

2

2 0

sin 2

2 cos 2sin

x

Bài 18: Tính tích phân:

2

3 3

ln

1 1

x x

   

 

Bài 19: Tính tích phân 1 2

0

( ) x

x

x e

Bài 20: Tính

1

Bài 21: Tính tích phân: 4 2 2 2 2

0

tan ( 1)

1 tan

x

 

0

2cos cos 2

x

x

Bài 23: Tính tích phân :

4

2 0

sin sin 2 os

 

Bài 24: Tính tích phân 2 1 2 2 

2 0

1

x

Bài 25: Tính tích phân:    

1

Bài 26: Tính tích phân: I =

2

0

4 s inx cos 2 2sin 1

dx x

Trang 3

Bài 27: Tính tích phân:

4

12

sin cos

tan cot

x x

x x

Bài 28: Tính tích phân     

ln4

ln3

x 2x

2x

dx 2 3.e e

1 e I

 

 4

3

4

4 sin ) 2 sin 2 2 (

Trang 4

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TÍCH PHÂN

Bài 1: Tính tích phân

3 2

2 1

2

1

dx A

2

+ Đổi cận:

  

3

2 1

3

2 2

A

Bài 2: Tính tích phân:

1 x

3 4

x 2 tan x dx

x cos x

Ta có:

1

x

x

I x 2 tan x dx e dx dx 2x tan xdx

+)

3

2

3

4

 

 

+)

2 2 3

4

x

cos x

2

2

3 3 4 2

4

u x

du 2xdx

J x t anx 2x tan xdx 1

v t anx

cos x

2

3 4

9

J 2x tan xdx

16

 

Trang 5

Thay vào (1) ta có

16

Bài 4: Tính tích phân: I = dx

x

x

e

1

2 ) ln 1 ln(

Đặt lnx = t , ta có I =

1

2 0

ln(1t dt)

 Đặt u = ln( 1+t2) , dv = dt ta có : du =

2

2

,

1

t

dt v t

Từ đó có : I = t ln( 1+ t2)

1

Tiếp tục đặt t = tanu , ta tính được

1 2

dt t

Thay vào (*) ta có : I = ln2 – 2 +

2

Bài 5: Tìm 3 2 1

sin 2

x dx x

Đặt

2

cot 2

x

Suy ra 3 2 1 (3 1) cot 21 1cot 2 3

x

x

= 1(3 1).cot 2 3 1 (sin 2 )

= - 1(3 1).cot 2 3ln | sin 2 |

Bài 6: Tính tích phân

3

2 4

1

tanx

cosx cos x

3

2 4

1

tanx

cosx cos x

2

2 4

1 1

tanx

dx cos x

cos x

4

2 tan

tanx

Trang 6

Đặt t = thì dt =

Đổi cận : Với x = thì t = , x = thì t =

Ta được

Bài 7: Tính tích phân sau:

1

1 ln

e

x

 I=

2

2

( 1)

( ln ) ln 2 ln 2

e

e

Bài 8: Tính:

3

3

Ta có:

2

2

2 2

2

2 ( 2)( 3) 2 ( 2)( 3)

ln 3 ln

dx

dx

x

x

Bài 9: Tính tích phân :

1

0

(x1) 2xx dx

Bài 10: Tính tích phân :

4

0

cos 2 (1 sin 2 ).cos( )

4

x

Ta có

2 2

(cos sin )(cos sin ) (cos sin )

2

(sin cos ) (cos sin )

2

4

x  t x  t

2

2

1

2

1

dt

I

2

2 tan x

tan cos 2 tan

xdx

4

3

3

5

5

3

I   dt 

Trang 7

Bài 11: Tính tích phân 3

2 0

1

x

 Đặt I = 3

2

0

1

x

2

x

Ta tính 3

1 2 1

0

x

I x e dx Đặt t = x3 ta có

1

1

0

I  e dtee

Ta tính

1 4 2

01

x

x

 Đặt t = 4

x   x t4 dx4t dt3

Khi đó

2

t

Vậy I = I1+ I2 1

3

3e

Bài 12: Tính tích phân I =

2

4

sin x

4 dx 2sin x cos x 3

  

Tính tích phân I =

2

4

sin x

4 dx 2sin x cos x 3

  

2

2 4

1 sin x cos x

dx

2 sin x cos x 2

 Đặt t = sinx – cosx  dt = (cosx + sinx)dx

Đổi cận: x =

4

  t = 0; x =

2

  t = 1

I =

1

2

0

dt

2

t 2 tan udt 2 1 tan u du ; u

  

arctan

2 2

2 0

2 1 tan u 1

du

2 tan u 2 2

2 0

1 u 2

Bài 13: Tính tích phân I =

2 2 1

ln(xx dx)

Trang 8

I =

2

2

1

ln(xx dx)

 Đặt u= ln(x2+x)  du = 22x 1

dv = dx v = x

2

2 1

1

2

2

1

1

2 ln 6 ln 2 2

1 dx

x

    

1

2ln 6 ln 2  2xln(x1)

= 2ln6 – ln2 – 2 + ln3 – ln2 = 3ln3 – 2

0

cos 2 sin cos

2

2 0

2

2 0

1 cos 2 1 sin 2

2

1 sin 2 sin 2

3

sin 2 sin 2 sin 2

sin 2 sin 2 0

Bài 15: Tính tích phân I =

4 6

0

tan 2

x dx cos x

I =

Đặt t = tanx  12

cos

x

Đổi cận x = 0  t = 0; x=

6

  t = 1

3

Trang 9

1 1 1 1

2

(1 )

t

t

Bài 16: Tính tích phân :

1 3

2

x 3x 2

dx

x 2

 

Ta có

1

2

x-2

x x

t x 2        t x 2 x t 2

dx 2tdt : Đổi cận khi x = -2 thì t = 0 ; khi x = -1 thì t = 1

2

Xét

1

2

Xét

1

2

K=-2 dt 2 ( )dt 2 ln 2 ln 3

Vậy I= 2ln3 -8

3

Bài 17: Tính tích phân:

2

2 0

sin 2

2 cos 2sin

x

Tính tích phân:

2

2 0

sin 2

2 os 2sin

x

Ta có

sin 2 2sin cos

2 cos 2sin sin 2sin 1

Trang 10

Đặt tsinx dt cosxdx

Đổi cận: 0 0; 1

2

 

1 1

0

0

1

2 ln( 1) 2 ln 2 1

1

t

Bài 18: Tính tích phân:

2

3 3

ln

1 1

x x

   

 

2

3 3

ln

1 1

x x

   

 

3

ln

dx

    

    

Đặt 1

1

x

t

x

2 1

x

+) Với x    ; 3 t 2 x    2 t 3

+) Do đó:

3

2

1 ln 2

I  t tdt

1

ln '

'

2

t t

   



   



2

2 2

1 ln

t

ln

t

Bài 19: Tính tích phân 1 2

0

( ) x

x

x e

Ta có I=

2 1

0

( ) x

x

x x e

dx

x e

1

0

1

x

dx xe

 Đặt  x 1

e

x

tdt( x 1)e x dx

x  t x   t e

Suy ra I=

1

0

1

x

dx xe

1

( 1)

e

t dt t

1

1 1

e

dt t

 

   

 

Vậy I   1

1

ln e ln( 1)

Trang 11

Bài 20: Tính

1

2

  Đặt 2

t x 1  t2 = x2 – 1  tdt = xdx Đổi cận: x = 1 t = 0; x = 2  t 3

3

2

0

1

t 1

 Đặt t = tanu   2 

2

1

cos u

Khi đó

3

0

J dt

3

  Nên I 3

3

2

1

Vậy

1

Bài 21: Tính tích phân:

4

2 0

tan ( 1)

1 tan

x

 

2

2

x

2

2

4

1 tan

x

Trang 12

0

2cos cos 2

x

x

Biến đổi được

+ Tính đúng

0

+ Tính I’ =

2

sin 0

Khi đó I’ =

0

   

Suy ra I = 1

2

e e

 

Bài 23: Tính tích phân :

4

2 0

sin sin 2 os

 

0

os

+ Ta có 4 2 4

2

Đặt 1 4 2 2 4

Trang 13

+Tính I1: Đặt

2 2

4 1

0

I

+ Tính 2 4

0

0

x

Vậy 1 2 2 1 ln 2 2 2ln 2

I    I I    

Bài 24: Tính tích phân 2 1 2 2 

2 0

1

x

Tính tích phân 2 1 2 2 

2 0

ln 1 1

x

 + Đổi biến: t = ln(x2+1) 22

1

xdx dt

x

+ Đổi cận: Khi x = 0 thì t = 0 ; khi x = 2

1

e  thì t = 2

+ Đưa về tích phân I =

2 2 0

1

2t dt=

3 2 8 0

t

 = 4

3

x x x

1

2 (1 2ln ) ln ( ln )

x x x x x x

( ln )

e

2

( ln )

e

2

1

1

1 ( ln ) ( ln ) ( ln ) Vậy I  e e

2

1

Trang 14

Bài 26: Tính tích phân: I =

2

0

4 s inx cos 2 2sin 1

dx x

I =

2

2

0

2

1 (1 2sin )

x

Bài 27: Tính tích phân:

4

12

sin cos

tan cot

x x

x x

2

cos 2 sin cos 1 sin 2 cos 2

sin 2

1 2

x x x x x

x

x x

• Đặt tsin 2x  dt 2cos 2xdx

Đổi cận 12 12

1 4

  Khi đó

1 2 2 1 2

1

t

t

1

2

1

2

• KL 1 1 ln21 14 2

8 4 2 9 4 2

 

 4

3

4

4 sin ) 2 sin 2 2 (

Tính tích phân Ix xdx

 

 4

3

4

4 sin ) 2 sin 2 2 (

Trang 15

dx x

x dx

x

 

 

 

 

3

4

2 4

3

4

4

sin 4 cos

4 4

sin ) 2 2 cos

1

(

2

 

4 cos 

x

4

sin 

 

1

4

3

Suy ra:

3

4 3

4

4 3 10

1

0

 t dt t

I

Ngày đăng: 24/05/2016, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w