1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỐNG kê NGUYÊN vật LIỆU

20 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.4.2 Thống kê tình hình sử dụng nguyên vật liệu trong quá trình sản xuất  a Phương pháp kiểm tra khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng ◦ Phương pháp giản đơn ◦ Phương pháp kiểm tra có

Trang 1

THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP

Giáo viên: Nguy n Th Minh Tâm ễ ị

Phone: 0977.189.168

Email:

nguyenthiminhtam281@gmail.com

Trang 2

3.4.2 Thống kê tình hình sử dụng nguyên vật liệu trong quá trình sản xuất

 a) Phương pháp kiểm tra khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng

◦ Phương pháp giản đơn

◦ Phương pháp kiểm tra có liên hệ với kết cấu sản xuất

 b) Phân tích tình hình sử dụng khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng cho sản xuất sản phẩm

◦ Trường hợp doanh nghiệp sử dụng một loại nguyên vật liệu cho quá trình sản xuất

◦ Trường hợp doanh nghiệp dùng nhiều loại nguyên vật liệu vào quá trình sản xuất

Trang 3

a) Phương pháp kiểm tra khối lượng

nguyên vật liệu tiêu dùng

Phương pháp kiểm tra giản đơn

Đem khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng thực tế (M1) chia cho khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng kế hoạch (Mk) theo công thức:

Số tương đối:

% biến động về khối lượng NVL tiêu dùng = (M 1 / M k ) x 100

Chênh lệch tuyệt đối:

∆M = M 1 – M k

Nhận xét:

Đơn giản, dễ tính toán, dễ xác định sự thay đổi về khối lượng

nguyên vật liệu tiêu dùng.

Không cho biết được thực chất quá trình sử dụng nguyên vật

liệu của doanh nghiệp là tiết kiệm hay lãng phí

Trang 4

a) Phương pháp kiểm tra khối lượng

nguyên vật liệu tiêu dùng

Phương pháp kiểm tra có liên hệ với kết cấu sản xuất – điều chỉnh theo mức độ hoàn thành kế hoạch sản lượng

Iq: Chỉ số sản lượng (=q1 /qk )

Mk x Iq : Khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng kế hoạch

đã được điều chỉnh theo mức độ hoàn thành kế hoạch về sản lượng

= x 100

% hoàn thành kế hoạch khối

lượng NVL tiêu dùng

M k x I q

M 1

Trang 5

b) Phân tích tình hình sử dụng khối lượng NVLtiêu dùng cho sản xuất sản phẩm

M1 , M0: Khối lượng NVLtiêu dùng kỳ báo cáo và kỳ gốc.

s 1 và s 0 : Giá mua NVLdùng vào sản xuất kỳ báo cáo và kỳ gốc.

q1 và q0: Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ báo cáo và kỳ gốc.

m 1 và m 0: Hao phí nguyên vật liệu cho một đơn vị sản phẩm kỳ báo cáo

và kỳ gốc.

quá trình sản xuất

quá trình sản xuất

Trang 6

Trường hợp 1: doanh nghiệp sử dụng

một loại NVL cho quá trình sản xuất

 Công thức:

 Hệ thống chỉ số:

 Số tương đối:

 Chênh lệch tuyệt đối:

.

I = I I ×

q q q

M

q q q

M = ∑ m = ∑ m × ∑ m

1 0 m1 q1 m0 q1 m0 q1 m0 q0

M M− = ∑ −∑ + ∑ −∑

Trang 7

Trường hợp 2: doanh nghiệp dùng nhiều loại NVLvào quá trình sản xuất

 Tính chuyển các nguyên vật liệu về cùng giá trị

 Công thức

 Hệ thống chỉ số

 Số tương đối

 Chênh lệch tuyệt đối

.

M = ∑ s m q

M s m q

I I I I = × ×

M

( 1 0 00 1 1 01 10 0) 0 1 1 0 1 1 0 0 1

M M

Trang 8

Bài tập ví dụ:

 Có số liệu về tình hình sử dụng nguyên vật liệu của 1 doanh nghiệp xây lắp

Y trong 2 kỳ báo cáo như sau:

 Phân tích tình hình biến động của tổng khối lượng nguyên vật liệu kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của các nhân tố: đơn giá từng loại nguyên vật liệu, mức tiêu hao nguyên vật liệu cho 1 đơn vị sản phẩm và khối

lượng sản phẩm sản xuất ?

Công

việc NVL sử

dụng

Đơn

vị tính

Mức hao phí NVL cho 1 đvsp

Đơn giá NVL (1.000đ) Khối lượng công việc

hoàn thành

Lát

nền

(m 3)

Gạch 20x20 Cát

Xi măng

Viên

M 3

kg

25

0,3 10

26

0,25 7

6

30 1

5,8 28

Trang 9

Bài giải:

 Gọi: M, s, m, q…

 Đvt: 1.000đ

 Để phân tích tình hình biến động của tổng khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của các nhân tố Ta áp dụng công thức sau:

 Hệ thống chỉ số:

.

M = ∑ s m q

Trang 10

 Số tương đối:

 Số tuyệt đối:

 Với:

∑ ∑

∑ ∑

∑ ∑

=

q m s

q m

s q

m s

q m

s q

m s

q m

s q

m s

q m

s

1 0 0 1

0 0

1 1 0 1

1 0

1 1 1 0

0 0

1 1 1 0

1

.

.

.

.

.

.

.

.

( ∑ ∑−∑ ∑ ) ∑ ∑

+

− +

=

q m s q

m s

q m s q

m s q

m s q

m s M

M

0 0 0 1

0 0

1 0 0 1

1 0 1

1 0 1

1 1 0

1

.

.

.

.

.

.

41.025 42.625 42.250 40.560

q

s m

q

s m

q

s m

q

s m

Trang 11

 Thay vào ta có:

 Số tương đối:

 1,011 = 0,962 x 1,009 x 1,042

 101,1% = 96,2% x 100,9% x 104,2%

 Số tuyệt đối:

41.025 – 40.560 = (41.025 – 42.625) + (42.625 – 42.250) + (42.250 – 40.560)

 465 = - 1.600 + 375 + 1.690

Nhận xét:……

41.025 41.025 42.625 42.250

40.560 = 42.625 × 42.250 × 40.560

Trang 12

3.4.3 Phân tích mức tiêu hao nguyên vật liệu cho 1 đơn vị sản phẩm

a) Trường hợp doanh nghiệp dùng 1 loại nguyên vật liệu

để sản xuất 1 sản phẩm

b) Trường hợp doanh nghiệp dùng nhiều loại nguyên vật

liệu để sản xuất 1 loại sản phẩm

c) Trường hợp doanh nghiệp sử dụng 1 loại nguyên vật

liệu để sản xuất nhiều loại sản phẩm

d) Trường hợp doanh nghiệp dùng nhiều loại nguyên vật

liệu để sản xuất nhiều loại sản phẩm

Trang 13

a) Trường hợp doanh nghiệp dùng 1 loại

nguyên vật liệu để sản xuất 1 sản phẩm

 Thống kê sử dụng chỉ số mức hao phí cá thể về nguyên vật liệu

 Số tương đối:

 Chênh lệch tuyệt đối:

 ∆m cho biết mức tiêu hao nguyên vật liệu cho 1 đơn vị sản phẩm đã tiết kiệm hay lãng phí bao nhiêu

m m

im

0

1

=

m m

m = 1 − 0

Trang 14

b) Trường hợp doanh nghiệp dùng nhiều

loại nguyên vật liệu để sản xuất 1 loại sản

phẩm  Tính chuyển các nguyên vật liệu khác nhau về giá trị

Để đơn giản, ta cố định đơn giá từng loại nguyên vật

liệu trong kỳ gốc (cố định s0 )

 Chỉ số có dạng:

 Chênh lệch tuyệt đối:

∑ ∑

=

m

s s m

I m

0 0

1 0

m = s0m1 − s0m0

Trang 15

c) Trường hợp doanh nghiệp sử dụng 1 loại NVL để sản xuất nhiều loại sản phẩm Ta cố định khối lượng của sản phẩm Để đơn giản, ta cố định khối lượng sản phẩm đã sản xuất kỳ báo cáo (cố

định q1)

 Chỉ số có dạng:

 Chênh lệch tuyệt đối:

∑ ∑

=

q m

q

m

I m

1 0

1 1

m = m1q1 − m0 q1

Trang 16

d) Trường hợp doanh nghiệp dùng nhiều

loại NVL để sản xuất nhiều loại sản phẩm  Ta tính chuyển các nguyên vật liệu khác nhau về cùng giá trị và cố định khối lượng sản phẩm Để đơn giản, ta

cố định đơn giá nguyên vật liệu kỳ gốc (s0 ) và cố định khối lượng sản phẩm đã sản xuất ra kỳ báo cáo (q1 )

 Chỉ số có dạng:

 Chênh lệch tuyệt đối:

∑ ∑

=

q m s

q m

s

I m

1 0 0

1 1 0

m = s0m1q1− s0m0q1

Trang 17

Bài tập ví dụ:

 Có tài liệu về doanh nghiệp cơ khí chế tạo máy X trong

tháng báo cáo được tổng hợp như sau:

Yêu cầu: Tính toán và đánh giá tình hình sử dụng mức

hao phí nguyên vật liệu chung cho sản xuất cả 2 loại so

trên?

Loại sản

phẩm Số lượng SP thực

tế

Tên nguyên vật liệu

Đơn giá NVLkỳ kế hoạch (đồng)

Mức hao phí NVLtrên

1 đơn vị SP (đồng/sản phẩm)

Đồng 1.4002.500 350250 340220

Đồng 1.4002.500 10080 9572

Trang 18

Bài giải:

 Gọi: s, m, q…

 Đvt: đồng

 TH: doanh nghiệp dùng nhiều loại nguyên vật liệu để

sản xuất nhiều loại sản phẩm  cố định khối lượng sản phẩm (q1) và đơn giá nguyên vật liệu (s0 )

 Chỉ số có dạng:

 Chênh lệch tuyệt đối:

∑ ∑

=

q m s

q m

s

1 0 0

1 1 0

m = s0m1q1− s0m0q1

Trang 19

 Trong đó:

 Thay vào ta có:

 Chỉ số:

 Chênh lệch tuyệt đối:

∆m = 140.160.000 – 152.300.000 = - 12.140.000

Nhận xét: ……

0 1 1

0 0 1

140.160.000 152.300.000

q

s m

q

s m

=

=

140.160.000

0,92 92%

152.300.000

m

Ngày đăng: 24/05/2016, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w