Chất tan là chất khí S- thường biểu diễn bằng số ml khí tan tối đa tan trong 100g dung môi hoặc 100ml dung môi Chất tan là chất điện ly khó tan S – thường biểu diễn bằng số mol chất điện
Trang 1DUNG DỊCH
ThS Ngô Gia Lương
Trang 2Hệ phân tán cao (hệ keo): 1µm < d < 100µm
Hệ phân tán phân tử - ion (dung dịch thực): d < 1µm chất phân tán môi trường phân tán .
Trang 4* Dung dịch nước đường(đường(r) +H2O → dung dịch)
* Dung dịch H2SO4(SO3(k) + H2O → dung dịch)
* Rượu Voka (C2H5OH (l) + H2O → dung dịch)
Trang 5Solutions 5
Xác định công thức hóa học của hợp chất
Ví dụ 1: Hợp chất của Na, Cl với cấu trúc mạng tinh thể
Trang 6Solutions 6
Xác định công thức hóa học của hợp chất
Ví dụ 2: Hợp chất của Zn, S với cấu trúc ô đơn vị:
Công thức: ZnS
Trang 7Solutions 7
Xác định công thức hóa học của hợp chất
Ví dụ 3: Hợp chất của Ca, F với cấu trúc ô đơn vị:
Công thức: CaF2
Trang 8CẤU TRÚC TINH THỂ RẮN MỚI
Một hình ảnh Quasicrytals các nguyên
tử bên trong tinh thể Ag- Al
Daniel Shechtman
Nobel Hóa học 2011
Trang 9DUNG DỊCH LỎNG
Cơ chế tạo thành dd lỏng
Quá trình vật lý – quá trình chuyển pha
Quá trình hoá học -quá trình solvat hoá
tương tác giữa chất tan và dung môi
Trang 10QUÁ TRÌNH HOÀ TAN VÀ CÂN BẰNG HOÀ TAN
Chất tan (r) + dung môi Dung dịch
bh
C
Cln
RTK
QlnRT
∆
Hoà tanKết tinh
Dung dịch bão hoà ∆G=0 c = cbh = độ tan
Dd chưa bão hòa ∆G < 0 c < cbh
Dd quá bão hoà ∆G > 0 c > cbh
Cân bằng
Trang 11Khái niệm về độ tan S
Độ tan - nồng độ của chất tan trong dd bão hòa
ĐỘ TAN
CÁC DUNG DỊCH BÃO HOÀ Ở 200C và 500C
CHẤT TAN
Trang 12• S < 0,01g- chất gần như không tan
ĐỘ TAN CỦA CÁC HALOGENUA KIM LOẠI KIỀM TRONG H 2 O
ĐỘ TAN (số gam muối/100g dung môi)
Trang 13Chất tan là chất khí
S- thường biểu diễn bằng số ml khí (tan tối đa) tan trong
100g dung môi hoặc 100ml dung môi
Chất tan là chất điện ly khó tan
S – thường biểu diễn bằng số mol chất điện ly khó
tan (tan tối đa) trong 1lit dung dịch
Trang 1414.2
Độ tan của một số ion thông dụng trong nước
Ngọai trừ
Ngọai trừ
Ngọai trừ
Trang 15CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ TAN
• Bản chất của dung môi và chất tan
• Nhiệt độ, áp suất
• Môi trường
Trang 16• Các hợp chất có cực tan tốt trong dung môi
có cực hơn là dung môi không cực
Độ phân
cực của
dung môi
– NaCl thì :
• Tan tốt trong nước
• Tan ít trong ethyl alcohol
• Không tan trong ether và benzene
ẢNH HƯỞNG CỦA BẢN CHẤT CHẤT TAN
VÀ DUNG MÔI
Chất tương tự tan trong chất tương tự
Trang 17• Các chất không cực thì tan tốt trong dung
môi không cực hơn là các dung môi có cực.
Độ phân
cực của
dung môi
– Benzene thì
• Không tan trong nước
• Tan trong ether.
Trang 18Tương tác hút giữa chất tan và dung môi càng mạnh thì quá trình hoà tan càng thuận lợi
Ví dụ - ethanol tan tốt trong nước
Ethanol = CH3CH2OHLực tương tác=liên kết hydro;lưỡng cực-lưỡng cực; khuếch tán
Trang 20Định luật
Henry
Trang 21T tăng → độ tan chất khí giảm
Khí + dung môi dung dịch ⇌ ∆H ht <0
Trang 22Chất rắn + dung môi dung dịch ⇌ ∆ Hht
Áp suất hầu như không ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn
Trang 24Ảnh hưởng của ∆H°:
Hỗn hợp hai khí: ∆H rất nhỏ do lực hút giữa các phân tử khí rất nhỏ
⇒ Tất cả các khí đều hòa tan lẫn nhau dễ dàng
Hỗn hợp hai chất lỏng :
Ví dụ 1: giải thích độ tan của benzen trong nước
Lực liên kết giữa benzen với nhau hay giữa benzen với H2O rất yếu
⇒ ∆H2 và ∆H3 rất nhỏ
Lực liên kết giữa H2O với H2O khá mạnh (liên kết hydro ⇒ ∆H1 > 0 khá lớn)
⇒ ∆H° cùng dấu ∆H1 > 0 và khá lớn
⇒ ∆G° cùng dấu ∆H > 0 ⇒ benzen tan rất ít trong nước
Ví dụ 2: giải thích độ tan của benzen trong toluen
Lực liên kết giữa benzen với nhau hay giữa benzen với toluen rất yếu
⇒ ∆H° rất nhỏ (âm hay dương)
⇒ ∆G° cùng dấu -T∆S° < 0 ⇒ benzen tan tốt trong toluen
Ảnh hưởng của năng lương
Trang 25Ví dụ: so sánh độ tan của NaCl và C trong nước.
Ảnh hưởng của năng lương
Trang 26Khi lực hút giữa các ion
yếu đi, các ion sẽ tách ra
và bị bao quanh các lưỡng
Trang 27• Vitamin A tan trong dung môi không cực (chất béo)
• Vitamin C tan trong nước
Trang 29SỰ THAY ĐỔI TÍNH CHẤT NHIỆT ĐỘNG
KHI TẠO THÀNH DUNG DỊCH
Trang 30n N
e Nồng độ đương lượng:
CN - số đương lượng gam chất tan / 1lit dd
dd ml 1000
n
C ct
M =
Trang 32ÁP SUẤT HƠI BÃO HOÀ CỦA CHẤT LỎNG
Lỏng Hơi
Trang 33Áp suất thẩm thấu Áp suất thẩm thấu π
Sự thẩm thấu và áp suất thẩm thấu
Định luật Van’t Hoff
Trang 35Ứng dụng địng luật Raoult làm thay đổi nhiệt độ
đông đặc của nước
Propylene glycol
Ethylene glycol – có hại với gia súc
Trang 36Để chống hiện tượng đóng băng
tuyết vào mùa đông trên các con
đường giao thông, theo bạn ta nên
chọn các giải pháp nào sau đây :
a) Cát, SiO 2
b) Muối mỏ, NaCl
c) CaCl 2
Trang 37Độ điện ly α
số phân tử phân ly thành ion
Tổng số phân tử hoà tan trong dung dịch
1 m
m n
n- số mol chất tan hoà tan
αn- số mol chất tan điện ly (n - αn) số mol chất
tan không điện ly
αnm - số mol ion
Trang 39B A
B
A K
Hằng số điện ly là hs cân bằng của qt điện ly nên là đlg đặc trưng cho mỗi chất điện ly và dung môi, phụ thuộc vào nhiệt độ
Axit – hsđly ký hiệu Ka
Baz – hsđly ký hiệu Kb
Đặc trưng cho cường độ Acid - base
Trong dd nước: Ka,Kb < 10-4 → acid yếu, base yếu
Biểu thức của
đl tác dụng khối lượng
Trang 40AB (dd) A+ (dd) + B-(dd)Ban đầu C0
C
C K
2 0 AB
B A
Biểu thức toán học của đl pha loãng Ostwald
Trang 41Solutions
Trang 42Solutions
Trang 43ACID- BAZ YẾU ĐA BẬC
Hằng số điện ly các bậc giảm dần theo trật tự sau:
K1>K2 >K3 >K4…
Hằng số điện ly chung : K=K1.K2.K3.K4…
Trong thực tế thường chỉ chú ý đến sự phân ly bậc thứ nhất
Muối
Đa số muối thuộc loại điện ly mạnh: KCl, NaF…
Các muối điện ly kém : muối axit (H+),muối baz(OH-),muối phức
Trang 44HẰNG SỐ ĐIỆN LY CỦA CÁC ACID ĐA BẬC
Trang 45Hệ số đẳng trương i Là số nguyên Không nguyên
Độ dẫn điện khi pha
loãng dung dịch Không đổi Tăng lên
Trang 46Lý thuyết chất điện ly mạnh
Trong dung dịch xuất hiện lực hút tương hỗ giữa các ion → bầu khí quyển ion Khi pha loãng, lực hút tương
hỗ giảm, độ dẫn điện tăng.
Trong dd chất điện ly mạnh có liên hiệp ion, khi pha loãng các liên hiệp ion phân ly thành các ion đơn giản.
→ dùng hoạt độ a thay cho nồng độ : a = fC
→ độ điện ly trên thực tế : độ điện ly biểu kiến.
Trang 47HOẠT ĐỘ (a) – là nồng độ hoạt động mang tính tổng quát hơn hơn nồng độ và áp dụng đl tác dụng khối lượng cho mọi dd chất tan ở các nồng độ khác nhau
Trang 48Tích số tan của một chất phụ thuộc:
Bản chất của dung môi và chất tan
Nhiệt độ
Trang 49B A
n m
n m
n B
m A B
A
S n
m
nS mS
C C
n m
Trang 50ΤAg3PO4 = [Ag+]3[PO43-]
ΤAg3PO4 = (4,8 x10-5)3 (1,6 x10-5) = 1,77 x 10-18
Trang 54Điều kiện hoà tan và kết tủa của chất đ ly khó tan Điều kiện hoà tan và kết tủa của chất đ ly khó tan.
Chất điện ly sẽ kết tủa khi
n m m
n B
n B
n
m B mA nB A
n
AT
Q ln
RT
∆
Trang 55Điều kiện hoà tan và kết tủa của chất đ ly khó tan Điều kiện hoà tan và kết tủa của chất đ ly khó tan.
Bài tập 1: Ở 25oC, tích số tan của SrSO4 là 3,6.10-7 Trộn 1 thể tích dung dịch SrCl2 0,01M với cùng một thê tịch dung dịch K2SO4 0,01M thì kết tủa SrSO4 có xuất hiện không ?
Khi trộn hai dung dịch, nồng độ giảm đi một nửa nên[Sr2+] = 5 x 10-4 ; [SO42-] = 5 x 10-4
[Sr2+] [SO42-] = 2,5 x 10-7 < 3,6.10-10
⇒ Kết tủa không xuất hiện
Trang 56Điều kiện hoà tan và kết tủa của chất đ ly khó tan Điều kiện hoà tan và kết tủa của chất đ ly khó tan.
Bài tập 2: Ở 25oC, tích số tan của BaSO4 là 1,1.10-10 Trộn 200 ml dung dịch BaCl2 0,004M với 600 ml dung dịch K2SO4 0,008M thì kết tủa BaSO4 có xuất hiện
không ?