Chia động từ theo thì ở cách chỉ định: Thì Hiện tại đơn Tiếp diễn Quá khứ Tương lai Tương lai chắc chắn Quá khứ gần Chưa hoàn thành Hoàn thành Tương lai gần Đuôi động từ -gescay
Trang 1CHƯƠNG I Bảng chữ cái Kolamer và cách phát âm
I. Nguyên âm
Trang 2II. Phụ âm đầu
III. Phụ âm cuối
Trang 3-m -m
IV. Âm đặc biệt
Trang 4CHƯƠNG II Động từ
I. Cấu trúc câu:
S(i/k) + O(n) + V
II. Chia động từ theo thì ở cách chỉ định:
Thì Hiện
tại đơn Tiếp diễn Quá khứ Tương lai Tương lai chắc
chắn
Quá khứ gần
Chưa hoàn thành
Hoàn thành Tương lai gần Đuôi
động
từ
-gescaya
tled*
-dgan tled**
-kescaya
tled
-ktan tled
-mescaya
tled
-mdan tled
-nescaya
tled
-ndan tled
-vescaya
tled
-vdan tled
-d -á/a-ya -á/a-da
-á/a-dad -á/a-des -á/a-caya -á/a-dya -á/a-ss -dat tled -dan tled
*tled: chia ở thì chưa hoàn thành
**tled: chia ở thì hiện tại
Cách thêm -á/a khi chia ĐT tận cùng –d:
- Nếu nguyên âm cấu thành thân ĐT là –o thì thêm -á
- Nếu nguyên âm cấu thành thân ĐT là -á, -wa, -a, -e thì không thêm –á/a
- Nếu nguyên âm cấu thành thân ĐT là –ya bỏ -y; còn -y, -yi bỏ -y thêm –a
- T.H còn lại thêm –a
VD 1:
- Cegéd diata (Tôi đang đi đến trường.)
- Kemzan ahnan (Cô ấy đã ăn cơm.)
- Zyvoutè, nijmâ cêzi ta macaya (Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa to.)
- Vân hakcya (Chúng tôi vừa mới học bài xong.)
VD 2:
Trang 5- Nicazi tet zéteg Dogwetcugteme nan muadat (Con chó này thật dễ thương Tôi
đã mua nó ở trung tâm động vật.)
- Kahvsâksan tleonya (Nó là cái cặp sách.)
- Dijk kâjn tleya? (Đây là cái gì?)
- Nocege hakva? (Bạn đang học ở trường nào vậy?)
- C’axwazn timtijasv? (Bạn đã tìm thấy chìa khóa chưa?) Ko, wen timtijkoáss (Chưa, vẫn chưa tìm thấy.)
Trang 6- Xi njazn wéadat, kemzan ahnat tlesx (Khi tôi về đến nhà thì họ đã ăn cơm xong.)
*Lưu ý: Đứng trước ‘-tè’, ‘-e’, ‘-yt/-t’, ‘-éd/-d’ là danh từ và danh từ đó bỏ đuôi -sa,
-za và -z đi
III. Chia động từ ở cách điều kiện:
1. ĐK Loại 0:
(Hiện tại*)
*Thì hiện tại cách chỉ định
2. ĐK Loại 1:
(Tương lai**)
**Thì tương lai cách chỉ định
3. ĐK Loại 2:
(Tiền tương lai)
Trang 84. ĐK Loại 3:
(Tương lai hoàn thành)
IV. Một số ĐT đặc biệt:
1. Tled (Thì, là, ở)
a) Thì tương lai:
b) Thì chưa hoàn thành:
2. Kad (Có)
Thì quá khứ:
Trang 9Na kadaon Vana kadaoj
Trang 10V. Hiện tại phân từ và Quá khứ phân từ
VI. Chia động từ ở cách giả định hay cách phụ thuộc
thành
Hoàn thành Đuôi ĐT
*Cách dùng:
- Mệnh lệnh: dùng cho ngôi thứ nhất số ít và ngôi thứ ba
- Một giả định: Giá như, giá mà, (tôi) ước…
- Một mong muốn, hy vọng, hoài nghi, sợ hãi
- Dùng trong mệnh đề chỉ mục đích, nhượng bộ, kết quả
- Một số ĐT, thành ngữ theo sau là hiện tại giả định: dôhôrd, jkourd, xoudg, njetwétto, dénird, zêturd, tjenkyrd, xjend; dwancag tled, kentjet/tjetu tled, kevâk tled
VD 3:
- Cixwazn metat Vij, fogzan med kotélt dé wâdozjn lijd (Tôi đã làm mất chìa khóa Bây giờ, tôi không thể mở phòng để vào lấy vài thứ.)
- Vussazu njân cijdatte, cegzan wen mwen démattet (Mặc dù xe buýt chạy nhanh nhưng tôi vẫn đến trường muộn.)
- Njazn sem wéln (Cô ấy phải về nhà sớm.)
- Zâfávzan njân dyaralc kevâk tleon dé môvjeksa dyontwat (Điều cấp bách là chúng ta phải nhanh chóng đưa ra giải pháp để mọi việc được ổn thỏa.)
Trang 11VII. Chia động từ ở cách mệnh lệnh
Cách mệnh lệnh được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều và ngôi thứ hai:
Lịch sự (cho cả 2 ngôi)
+n/ha+ya
VD 4:
- Cêdidn! (Chúng ta hãy đi chơi!)
- Vâzn haktha! (Con hãy lên học bài ngay cho mẹ!)
- Ânvs nôcjendnya! (Chúng ta hãy đi nói chuyện với cậu ta!)
- Dydghaya! (Mời các bạn đứng dậy!)
CHƯƠNG III Thuật chia động từ theo ngôi
I. Các hậu tố chỉ ngôi như sau:
III
boys)
girls)
animals,…)
II. Cách chỉ định
1. Thêm vào sau đuôi thân động từ, tức sau -g, -k, -m, -n, -t, -v đối với các thì: hiện tại, tiếp diễn, quá khứ gần
2. Riêng các thì: quá khứ, tương lai, tương lai chắc chắn, ta thay –d và –s thành các hậu tố chỉ ngôi
3. Đối với ĐT –d, ta thay chữ ‘y’ trong ‘ya’ của thì hiện tại đơn và TL chắc chắn, thay –d trong tiếp diễn và quá khứ gần, thay –s thứ 2 trong –ss của thì chưa hoàn thành bằng các hậu tố chỉ ngôi
III. Cách điều kiện
4. Thêm vào sau đuôi thân động từ, tức sau -g, -k, -m, -n, -t, -f, -v, -s, -ss đối với các thì: hiện tại, quá khứ, tương lai của cách chỉ định hậu tố chỉ ngôi Riêng – lth, telth bỏ -th rồi mới thêm
Trang 125. Thì hiện tại và tương lai ở MAIN Clause chia ngôi như cách chỉ định.
6. Thì Tlai hoàn thành ở Main Clause của Loại 3, ta dùng ĐT kodes để chia bằng cách thay –s bằng hậu tố
IV. Cách giả định
7. Thì hiện tại và chưa hoàn thành, thêm hậu tố vào ngay sau ĐT Riêng –nth bỏ -th rồi thêm
8. Thì quá khứ và hoàn thành, thêm hậu tố vào sau te, ten (đã bỏ -th)
Trang 13CHƯƠNG IV Danh từ
I. Danh cách
Khi DT đứng làm chủ ngữ trong câu:
DT-a+k DT-z+i
II. Đối cách
Khi DT đứng làm vị ngữ trong câu: DT+n
III. Dụng cụ cách
DT+wa Qua, thông
qua
DT+va Bằng, bởi
IV. Chỉ định cách
- Ni+DT: Này
- Ne/Da+DT: Kia, đó
V. Bất định cách
Mang ý nghĩa là: một vài, nhiều, ít… Ta thêm các tiền tố này vào DT
Wâ- vài, một
vài, một ít
VI. Tặng cách
Biểu thị ý nghĩa: để, cho, vì Cấu trúc: DT-vi
VII. Xuất xứ cách
Biểu thị nguồn gốc: từ, đến, từ…đến DT bỏ đuôi –sa, -za, -z
Cấu trúc:
Trang 14-yt/t Từ
-éd/d…-yt/t
Từ…đến
Trang 15VIII. Hô cách
Để xưng hô: DT bỏ đuôi –sa, -za, -z
DT+ya: Ê, Này (Thân mật)
DT+san: anh (lịch sự)
DT+na: chị (lịch sự)
DT+do/no: ngài/quý bà (kính ngữ tối cao)
IX. Vị trí cách
Biểu thị vị trí của vật DT bỏ đuôi –sa, -za, -z
X. Sở hữu cách
DT bỏ đuôi –sa, -za, -z
trung)