1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 10 BAI CAU LENH RE NHANH

5 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Hiểu nhu cầu của cáu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán.. - Học sinh nắm vững ý nghĩa và cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng khuyết và dạng đủ, hiểu được cách sử dụng câ

Trang 1

CHƯƠNG III: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP

Ngày soạn: / /

I CHUẨN KIẾN THỨC - KĨ NĂNG

1 Kiến thức

- Hiểu nhu cầu của cáu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán

- Học sinh nắm vững ý nghĩa và cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng khuyết và dạng đủ, hiểu được cách sử dụng câu lệnh ghép

2 Kĩ năng

- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của một số bài toán đơn giản

- Viết được các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ và áp dụng được để thể hiện thuật toán của một số bài toán đơn giản

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: + Soạn giáo án.

+ Chuẩn bị bảng phụ sau:

2 Học sinh: sọan bài ở nhà.

III PHƯƠNG PHÁP: Giảng giải + hoạt động của học sinh.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ

Cho 2 số nguyên a, b; tìm Max(a,b)

Yêu cầu: viết phần tên, phần khai báo, và câu

lệnh nhập a, b bằng Pascal Nêu thuật toán tìm

Max(a,b)

Gọi 2 hs lên bảng

Nhận xét, đánh giá, cho điểm

Đ/án:

Program baitap;

Var a, b, max : integer;

Begin

2 hs lên bảng trả lời độc lập

Hs khác nhận xét

Câu lệnh

IF

S

Câu lệnh 1

IF

S Câu lệnh 2

Trang 2

readln(a,b);

end.

2 Hoạt động 2: (5 phút) Tìm hiểu cấu trúc rẽ nhánh thiếu và đủ

- Với bài toán trên làm thế nào để tìm

Max(a, b)?

- Hãy mô tả thuật toán bằng NNLT

Pascal?

- Hãy cho biết câu: Nếu …thì … là

loại câu gì?

Còn dạng nào khác không?

- Hãy cho ví dụ về các loại câu điều

kiện

* Chọn hai câu làm ví dụ Từ đó phân

tích cho học sinh thấy cấu trúc rẽ

nhánh thể hiện trong ví dụ này

- So sánh:

+ Nếu a>b thì max = a

+ Nếu a<b thì max = b

- Chưa làm được

- Câu điều kiện

- Có, Nếu …thì … nếu không thì …

- Nếu có học bài thì đạt điểm 10

- Nếu là người lớn thì 5000đ nếu trẻ em thì 1000đ

1 Rẽ nhánh:

* Một số mệnh đề có dạng điều kiện:

+ Dạng thiếu: Nếu… thì…

+ Dạng đủ: Nếu … thì

… nếu không thì …

* Cấu trúc dùng để mô

tả các mệnh đề như trên được gọi là cấu trúc rẽ nhánh thiếu và đủ

* Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các câu lệnh để mô tả cấu trúc rẽ nhánh

3 Hoạt động 3: (12 phút)Câu lệnh If …then

1 Y/cầu hs n/cứu sgk và dựa vào các

ví dụ cấu trúc rẽ nhánh để đưa ra cấu

trúc chung của câu lệnh rẽ nhánh

2 Khi không đề cập đến việc gì xãy

ra nếu điều kiện không thõa mãn cấu

trúc câu lậnh rẽ nhánh như thế nào?

3.Gọi học sinh viết câu lệnh so sánh

để tìm Max(a, b) bằng 2 cách

- Có thể chỉ dùng 1 câu lệnh khuyết?

max:=a; if a < b then max:=b;

Lưu ý: Trước từ khoá Else không có

dấu ;

- Dạng nào thuận tiện hơn?

1 N/cứu sgk và trả lời If<điều_kiện>Then<lệnh1

> Else<lệnh2>;

2 Chú ý lắng nghe và trả

lời

Câu lệnh khuyết:

If <điều_kiện>

Then<lệnh>;

3 Lên bảng

If a > b then max:= a;

If a < b then max:= b;

Hoặc:

If a > b then max:=a Else max:=b;

Suy nghĩ và trả lời

-> tuỳ trường hợp cụ thể

2 Câu lệnh IF – THEN:

* Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh, Pascal dùng câu lệnh:

a Dạng đủ:

IF <điều kiện> THEN

<câu lệnh 1> ELSE <

câu lệnh 2>;

b Dạng khuyết:

(dạng đặc biệt)

IF <điều kiện> THEN

<câu lệnh>;

4 Hoạt động 4: (3 phút) Câu lệnh ghép

1 Nêu vđ: Sau then, sau else phải có

một câu lệnh Nhưng thực tế trong

các trường hợp phức tạp đòi hỏi phải

là nhiều câu lệnh

NNLT cho phép gộp dãy các lệnh

1 Chú ý lắng nghe Câu lệnh ghép trong

Pascal:

Begin

<các lệnh cần ghép>;

End;

Trang 3

thành một câu lệnh ghép

2 Y/cầu hs n/cứu sgk cho biết cấu

trúc câu lệnh ghép trong Pascal

2 N/cứu sgk và trả lời

Begin

<các lệnh cần ghép>;

End;

5 Hoạt động 5: (18 phút)Rèn luyện kĩ năng vận dụng lệnh If

a Nội dung:

Vd1: Viết chương trình nhập vào độ dài 2 cạnh của một hình chữ nhật, tính chu

vi, diện tích của hcn đó

Vd2: Tìm nghiệm của pt bậc hai: ax2+bx+c=0

b Cách tiến hành

1 Nêu nội dung, mục đích yêu cầu

của vd1

Chtrình này các em đã viết, hãy cho

biếtcó hạn chế nào trong chtrình của

em không?

- Hãy nêu ra hướng giải quyết của các

em

- Y/cầu hs về nhà hoàn thiện chtrình

2 Nêu nội dung, mục đích yêu cầu

của bài tập vd2

- Hãy nêu các bước chính để trả lời

nghiệm pt bậc hai?

- Ta cần bao nhiêu lệnh rẽ nhánh để

mô tả các bước trên?

- Y/cầu hs viết chtrình hoàn thiện

(1hs trình bày trên bảng)

Gọi hs khác nhận xét, đánh gía

- Chuẩn hóa lại chtrình cho cả lớp

bằng việc treo bảng chtrình mẫu của

gv đã chuẩn bị

1 Chú ý dẫn dắt của gv

Khi nhập độ dài âm thì cho

ra dtích, chu vi âm Điều này không có trong thực tế

- Dùng câu lệnh rẽ nhánh

để kiểm tra giá trị độ dài các cạnh Nếu độ dài dương thì tính dtích và chu

vi, ngược lại thì thông báo

độ dài Sai.

2 Ghi đề bài, chú ý mục đích, y/cầu của bài tập

+ Tính delta + Nếu delta<0 thì pt vô nghiệm

+ Nếu delta >=0 thì kết luận pt có nghiệm:

x1=(-b+sqrt(delta))/(2*a) x2=(-b-sqrt(delta))/(2*a)

- Hai câu lệnh rẽ nhánh dạng khuyết hoặc 1 lệnh rẽ nhánh dạng đầy đủ

- 1 hs lên bảng viết chtrình Lấy ý kiến của 2-3hs

Vd1: Viết chương trình nhập vào độ dài 2 cạnh của một hình chữ nhật, tính chu vi, diện tích của hcn đó

Vd2: Tìm nghiệm của pt bậc hai: ax2+bx+c=0

Program ptbac2; Var a, b, c, d, x1, x2:

real;

Begin

Write(‘nhap a, b, c ‘); Read(a,b,c);

D:=b*b-4*a*c;

If d<0 then write(‘pt vo nghiem’)

else begin x1=(-b+sqrt(delta))/ (2*a);

x2=-b/a-x1;

write(‘x1= ’,x1:6:2,’

x2= ’, x2:6:2) end;

readln;

Trang 4

End

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)

1 Nội dung đã học

Cấu trúc chung và sơ đồ thực hiện của cấu trúc rẽ nhánh IF

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước bài: Cấu trúc lặp, sgk, trang 42

- Trả lời câu hỏi 1, 2, 4 sgk trang 50, 51

- Viết chtrình nhập vào 3 số a, b, c và in ra màn hình giá trị lớn nhất trong 3 số đó

- Viết chtrình giải pt: ax4 + bx2 + c = 0

Ngày đăng: 20/05/2016, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w