1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ôn tập mạng máy tính truyền thông

13 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 32,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp địa chỉ cho máy CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH OSI Câu 11: Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng dùng để tạo ra những gói tin.. Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network

Trang 1

CHƯƠNG 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Câu 1: Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được nối với nhau bởi:

A Các đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào đó

B Topo mạng

C Giao thức mạng

D Modem mạng

Câu 2: Kiến trúc mạng thể hiện:

A Cách nối các mạng máy tính với nhau

B Tập hợp các quy tắc mà tất cả các thực thể tham gia truyền thông trên mạng phải tuân theo

C Topo mạng và giao thức mạng

D Câu A và C

Câu 3: Có mấy loại topo mạng:

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 4: Nếu lấy khoảng cách địa lý làm yếu tố chính để phân loại thì mạng có phạm vi lớn nhất là:

A Lan

B Man

C Wan

D Gan

Câu 5: Đơn vị đo thông lượng là:

A Byte/s

Trang 2

B Byte/phút

C Bit/s

D Bit/phút

Câu 6: Dịch vụ mạng DNS dùng để:

A Cấp địa chỉ cho máy

B Phân giải tên, địa chỉ

C Truyền file và dữ liệu

D Gửi thư điện tử

Câu 7: Dịch vụ nào có chức năng chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu

tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng?

A WWW

B Email

C FTP

D Telnet

Câu 8: Các máy trạm hoạt động trong một mạng, vừa có chức năng như máy phục vụ (server), vừa như máy khách ( client) có thể tìm thấy trong mạng nào ?

A Client/Server

B Ethernet

C Peer to Peer

D LAN

Câu 9: Loại mạng nào mà tất cả các tài nguyên được tập trung tại các Server và các tài nguyên được quản lý chia sẻ một cách có tổ chức ?

A Peer to peer

B Server based

C Ethernet

Trang 3

D Client / Server

Câu 10: Dịch vụ mạng SMTP dùng để:

A Gửi thư điện tử

B Nhận thư điện tử

C Phân giải tên địa chỉ

D Cấp địa chỉ cho máy

CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH OSI

Câu 11: Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng dùng để tạo ra những gói tin ?

A Data Link

B Transport

C Physical

D Network

Câu 12: Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng chuyển đổi dữ liệu ?

A Application

B Presentation

C Transport

D Network

Câu 13: Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:

A Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical

B Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

C Application, Presentation,

Trang 4

Session, Transport, Network, Data Link, Physical

D Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network,

Physical

Câu 14: Giao thức TCP/IP nào được sử dụng tại tầng Application của mô hình OSI?

A Telnet

B FTP

C TFTP

D Cả ba câu a, b, c đều đúng

Câu 15: Lớp nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin; thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu?

A Session

B Network

C Transport

D Data link

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch

A Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

B Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

C Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt

động tại tầng Data Link của mô hình OSI

D Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

Câu 17: Lớp nào cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy?

A Physical

B Data link

C Network

Trang 5

D Transport

Câu 18: Sự phân đoạn dòng dữ liệu xảy ra tại tầng nào của mô hình OSI?

A Transport

B Network

C Physical

D Data link

Câu 19: PDU (Protocol Data Unit) tại tầng Network của mô hình OSI được gọi là gì ?

A Transport

B Segment

C Packet

D Frame

Câu 20: Tầng nào được sử dụng trong cả hai mô hình OSI và TCP/IP ?

A Application

B Session

C Internet

D Data link

CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH TCP/IP

Câu 21: Dịch vụ nào sau đây sử dụng giao thức TCP?

A HTTP

B FTP

C.TFTP

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 22: Chọn các câu đúng về giao thức ARP (chọn các câu đúng):

Trang 6

A Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

B Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

C Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

D Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN Câu 23: Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

A 200.200.200.192

B 200.200.200.191

C 200.200.200.177

D 200.200.200.223

Câu 24: Địa chỉ IP là:

A Địa chỉ logic của một máy tính

B Một số nguyên 32 bit

C Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 25: Địa chỉ IP nào hợp lệ:

A 172.29.2.0

B 172.29.0.2

C 192.168.134.255

D 127.10.1.1

Câu 26: Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC:

A 192.168.0.0 / 255.255.255.0

B 192.168.0.255 / 255.255.255.0

C 192.168.1.0 / 255.255.255.0

Trang 7

D 192.168.1.2 / 255.255.255.0

Câu 27: Địa chỉ IP 192.168.1.14 là địa chỉ lớp nào?

A C

B B

C A

D Không thuộc lớp nào

Câu 28: Giao thức IP là giao thức hoạt động ở tầng:

A Network Layer (tầng mạng)

B Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)

C Physical Layer (tầng vật lý)

D IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng

Câu 29: Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164:

A 10010010

B 11000100

C 10100100

D 10101010

Câu 30: Byte đầu tiên của 1 địa chỉ IP có dạng: 11011011 Vậy nó thuộc lớp nào?

A Lớp A

B Lớp B

C Lớp C

D Lớp D

Trang 8

CHƯƠNG 4: MẠNG INTERNET

Câu 31: Hệ thống www được cấu thành từ các?

A Trang web và được xây dựng trên giao thức truyền tin đặc biệt HTMP

B Trang web và các máy tính nối mạng

C Máy chủ web và máy tính người dùng

D Trang web của chính phủ Mỹ

Câu 32: Thiết bị mạng nào sau đây là không thể thiếu được trong mạng internet ( là thành phần cơ bản tạo nên mạng internet)?

A HUB

B SWITCH

C ROUTER

D BRIGDE

Câu 33: Protocol nào được sử dụng cho Internet:

A TCP/IP

B Netbeui

C IPX/SPX

D DLC

Câu 34: Trang Web nào sau đây không hỗ trợ máy tìm kiếm

A www.google.com

B www.yahoo.com

C www.baamboo.com

D www.bbc.com.uk

Câu 35: Để truy cập trang Web ta phải sử dụng phần mềm nào dưới đây?

Trang 9

A.Windows Media Player

B Microsoft Word

C Netscape Navigator

D Networking Manager

Câu 36: “www.microsoft.com” com có nghĩa là?

A Đây là địa chỉ của các trang web thương mại, dịch vụ

B Đây là địa chỉ của các trang web giáo dục

C Đây là địa chỉ của các trang web giải trí

D Đây là địa chỉ của các trang web thông thường

Câu 37: Khi đăng kí tên miền cho webside

A Thông qua nhà cung cấp dịch vụ TSP

B Thông qua IAP

C Thông qua nhà cung cấp dịch vụ ISP hoặc công ty trung gian có liên kết với ISP

D Cả a, b, c đều sai

Câu 38: Nhóm dịch vụ trao đổi thông tin trên internet là

A Thương mại điện tử

B Thư điện tử

C Giải trí

D Y tế

Câu 39: Trong các phát biểu về trang Web động sau, phát biểu nào đúng?

A Dữ liệu trên trang Web ở dạng siêu văn bản và không thay đổi theo yêu cầu

Trang 10

B Mỗi khi có yêu cầu từ máy người dùng, máy chủ sẽ thực hiện tìm kiếm dữ liệu

và tạo trang Web có nội dung theo đúng yêu cầu và gửi về máy người dùng

C Dữ liệu trên trang Web phải có phim, ảnh

D Dữ liệu trên trang Web thay đổi mỗi phút một lần

Câu 40: Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt Web?

A Microsoft Internet Explorer

B Mozilla Firefox

C Netcape

D Unikey

CHƯƠNG 5: MẠNG LAN

Câu 41: Công nghệ mạng LAN được sử dụng nhiều nhất hiện nay là?

A Token Ring

B FDDI

C Arcnet

D Ethernet

Câu 42: Trang thiết bị nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions) ?

A Switch

B Hub

C NIC

D Các phương án trên đều sai

Câu 43: Router thực hiện chức năng ?

A Chọn đường đi và chuyển gói

B Lọc và nén dữ liệu

Trang 11

C Sửa lỗi

D Mã hóa dữ liệu

Câu 44: LAN là từ viết tắt của thuật ngữ nào sau đây ?

A Local Area Network

B Local Area News

C Local Arena Network

D Logical Area Network

Câu 45: Công ty ABC có 2 mạng LAN LAN 1 sử dụng địa chỉ 172.16.0.0/16 LAN 2 sử dụng địa chỉ 192.168.1.0/24 Công ty muốn kết nối 2 mạng LAN đó với nhau thì sử dụng thiết bị nào ?

A Firewalk

B Hub/Repeater

C Router

D Bridge/Switch

Câu 46: Phần cứng của mạng LAN bao gồm:

A Hub và Bridge

B Hub và Switch layer 2/3

C Router, Hub, Bridge

D Hub, Bridge, Switch layer 2/3 và Router

Câu 47: Đấu mạng hình star có ưu điểm gì?

A Mạng đấu kiểu hình sao (STAR) cho tốc độ nhanh nhất

B Khi cáp mạng bị đứt thì thông thường chỉ làm hỏng kết nối của một máy, các máy khác vẫn hoạt động được

C Khi có lỗi mạng, ta dễ dàng kiểm tra sửa chữa

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 12

Câu 48: Kiểu đấu mạng LAN nào được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?

A Kiểu Star

B Kiểu Ring

C Kiểu Bus

D Kiểu Ring và Bus

Câu 49: Phương thức kết nối trong mạng LAN?

A Ethernet

B Token Ring

C ATM

D Cả 3 phương án trên

Câu 50: Các cáp dùng trong mạng LAN là?

A Cáp xoắn

B Cáp đồng trục

C Cáp sợi quang

D Cả A, B, C đều đúng

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Ngày đăng: 19/05/2016, 20:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - ôn tập mạng máy tính truyền thông
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w