Tiết diện Mômen KGcm ho Fa cm2 Fachọn 4.. Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy: Trang 37... Tính nội lực và cốt thép được tóm tắt theo bảng sau: 5.
Trang 1M I
M 1
M I
M II
M 2
M II
l2=6500
CHƯƠNG III
TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI
(trục A – B ; 4 – 5 )
I Tính toán:
1 Bản nắp:
Chọn chiều dày bản nắp hbn= 100mm
Tải trọng:
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản nắp:
• Lớp vữa láng dày 2cm:
g1 = 0,02*1800*1,2 = 43,2 KG/m2
g2 = 0.1*2500*1,1= 275KG/m2
• Lớp vữa trát dày 1,5cm:
g2= 0,015*1800*1,2= 32,4 KG/m2
• Hoạt tải: tải trọng do người đi lại sửa chữa
p = 75*1,3= 97,5 KG/m2
tổng tải:
q = g2 + g2 + g2 + p = 448 KG/m2
chu vi
Số liệu tính toán:
Bê tông #250 Rn =
110KG/cm2
Cốt thép CI: Ra = 2000
KG/cm2
Tính nội lực và cốt thép
được tóm tắt theo bảng sau:
Trang 33
Trang 2l2=6500
D n2
D n2
2 Dầm nắp:
* Tải trọng và nội lực:
Chọn kích thước các dầm nắp:
Dn1 : hd= (1/14 -:- 1/12)ll
= (1/14 -:- 1/12)4000
= 285-:-333 mm
chọn hd =300 mm
bd = (1/3-:-2/3)bd= 200 mm
Dn2 : hd= (1/14 -:- 1/12)l2
= (1/14 -:- 1/12)4000
= 464-:-540 mm
chọn hd =500 mm
bd = (1/3-:-2/3)bd= 200 mm
Sơ đồ truyền tải như hình vẽ
a Dầm D n1 :
Trọng lượng bản thân dầm:
gd1 = 0.2x0.3x2500x1.1= 165KG/cm2
Tải trọng do bản nắp truyền vào:
1 bn1
l
q = q = ×448× =560KG/m
Tổng tải trọng:
q = gd1 + qbn1 = 165 + 560 = 725 KG/m
Sơ đồ tính:
Mmax = ql2/8 = 725 x 16 / 8 = 1450 KGm
Qmax = ql /2 = 725 x 4 /2 = 1450 KG
b Dầm D n2 :
Trọng lượng bản thân dầm:
gd2 = 0.2x0.5x2500x1.1= 275KG/cm2
Tải trọng do bản nắp truyền vào:
Trang 34
Trang 32 3 2
l
q (1 2β β ) 2
bn2
q
2
l
2l =
bn2
6.5
q =448× ×(1-2×0.31 +0.31 )=1219KG/m
2
Tổng tải trọng:
q = gd2 + qbn2 = 275 + 1219 = 1494 KG/m
Sơ đồ tính: xem dầm nắp như 1 dầm đơn giản
2
M= ql
8
q
l
Mmax = ql2/8 = 1494 x 42.25 / 8 = 7890 KGm
Qmax = ql /2 = 1494 x 6.5 / 2 = 4855.5 KG
* Tính cốt thép:
Số liệu tính toán:
Cốt thép dọc CII: Ra = 2600 KG/cm2
Cốt đai CI = 2000 KG/cm2
a Dầm D n1 :
Cốt dọc:
giả thiết a = 3.5cm ho= 30 – 3.5 = 26.5 cm
o
đặt cốt đơn
α= 1- 1-2A 1= − 1 2 0.094 0.1− × =
2
a
a
αR bh 0.1×110×20×26.5
chọn 2φ14 = 3.08 cm2
Cốt đai:
Dùng cốt đai φ6, số nhánh n = 2
Kiểm tra:
ko.Rn.b.ho = 0.35 x 110 x 20 x 27.5 = 21175 KG >1450 KG
không cần thay đổi tiết diện dầm
k1.Rk.b.ho = 0.6 x 8.8 x 20 x 26.5 = 2798.4 KG > Qmax = 1450 KG
Trang 35
Trang 4p n q g
cốt đai đặt theo cấu tạo, u = 150 mm
Khả năng chịu lực của cốt đai và bê tông:
b Dầm D n2 :
Cốt dọc:
giả thiết a = 3.5cm ho= 30 – 3.5 = 46.5 cm
o
đặt cốt đơn
α= 1- 1-2A 1= − 1 2 0.166 0.183− × =
2
a
a
αR bh 0.183×110×20×46.5
chọn 3φ18 = 7.63 cm2
Cốt đai:
Dùng cốt đai φ6, số nhánh n = 2
Kiểm tra:
ko.Rn.b.ho = 0.35 x 110 x 20 x 46.5 = 35805 KG > 1450 KG
không cần thay đổi tiết diện dầm
k1.Rk.b.ho = 0.6 x 8.8 x 20 x 46.5 = 4910.4KG > Qmax = 4855.5 KG
cốt đai đặt theo cấu tạo, u = 170 mm
Khả năng chịu lực của cốt đai và bê tông:
3 Bản thành:
Chọn chiều dày bản thành hbt= 100mm
Tải trọng tác dụng:
Aùp lực nước:
Pn = = 1.1 x 1000 x 1.5 = 1650 KG/m2
Gió hút:
W = 95 x 1.1 x 1.39 x 0.6 = 87 KG/m2
Bỏ qua trọng lượng bản thân của thành hồ, xem thành hồ là cấu kiện chịu uốn
Xét tỉ số a/h & b/h:
a/h = 4/1.5 = 2.7 > 2
b/h= 6.5 / 1.5 = 4.3>2
cạnh ngắn để tính
Sơ đồ tính:
Trang 36
Trang 5Giải tìm nội lực:
Tại ngàm:
2
g n
g
q
Tại nhịp:
2
g n
n
9q
Tính cốt thép:
Tại ngàm:
o
α= 1- 1-2A 1= − 1 2 0.034 0.035− × =
2
a
a
αR bh 0.035×110×100×8.5
chọn φ6a170 có Fa = 1.66 cm2
Tại nhịp:
M= 12430 KGcm
o
α= 1- 1-2A 1= − 1 2 0.034 0.016− × =
2
a
a
αR bh 0.016×110×100×8.5
chọn φ6a200 (cấu tạo)
Tiết
diện
Mômen (KGcm)
ho
Fa
(cm2) Fa(chọn)
4 Bản đáy:
Chọn chiều dày bản đáy hbđ = 12cm, kích thướ ô bản (6,5 x 3,8) m
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy:
Trang 37
Trang 6• Lớp vữa láng dày 2 cm:
g1 = 0.02*1800*1.2=43.2KG/cm2
g2= 0.12*2500*1.1=330KG/cm2
• lớp vữa trát dày 1,5cm:
g3 = 0.015*1800*1,1=29,7KG/cm2
• hoạt tải nước:
p = n x γn x h = 1,1*1000*1,5= 1650KG/cm2
• tổng tải trọng:
q = g1 + g2 + g3 + p = 2053 KG/cm2
xét tỉ lệ l2/l1 = 6.5/4 = 1.63
Sơ đồ tính bản đáy là ô bản kê, ngàm theo chu vi
Tính nội lực và cốt thép được tóm tắt theo bảng sau:
5 Dầm đáy:
l2=6500
Mặt bằng bố trí dầm đáy hồ (sơ đồ truyền tải)
Chọn kích thước các dầm đáy:
Dd1 : hd= (1/14 -:- 1/12)ll
= (1/14 -:- 1/12)4000
= 285-:-333 mm
chọn hd =300 mm
bd = (1/3-:-2/3)bd= 200 mm
Dd2 : hd= (1/14 -:- 1/12)l2
= (1/14 -:- 1/12)4000
Trang 38
Trang 7= 464-:-540 mm
chọn hd =500 mm
bd = (1/3-:-2/3)bd= 200 mm
a Tải trọng:
Trọng lượng bản thân dầm:
gd1 = (0.3-0.12)*0.2*2500*1.1=99KG/m
do bản đáy truyền vào:
1 bd1
l
q = q = ×2053×2=2566.3KG/m
8 2 8
Tổng tải trọng:
q = gd1 + qbd1 = 99 +2566.3 =2665.3 KG/m
Sơ đồ tính:
2
M= ql8
q
l
Mmax = ql2/8 = 2665.3 x 16 / 8 = 5330.6KGm
Qmax = ql /2 = 2665.3 x 4 /2 = 5330.6 KG
Trọng lượng bản thân dầm:
gd2 = (0.5-0.12) x 0.2 x 2500 x 1.1=209KG/m
Tải trọng do bản đáy truyền vào:
2
l
q (1 2β β ) 2
bn2
q
2
l
2l =
bd2
6.5
q =2053× ×(1-2×0.31 +0.31 )=5588.62KG/m
2
Tổng tải trọng:
q = gd2 + qbd2 = 209 + 5588.62 = 5797.62 KG/m
Trang 39
Trang 8Mmax = ql2/8 = 5797.62 x 42.25 / 8 = 30618.7 KGm
Qmax = ql /2 = 5979.62 x 6.5 / 2 = 18842.3 KG
b Tính cốt thép:
Số liệu tính toán:
Cốt thép dọc CII: Ra = 2600 KG/cm2
Cốt đai CI = 2000 KG/cm2
Cốt dọc:
giả thiết a = 3.5cm ho= 30 – 3.5 = 26.5 cm
o
đặt cốt đơn
α= 1- 1-2A 1= − 1 2 0.345 0.443− × =
2
a
a
αR bh 0.443×110×20×26.5
chọn 4φ18 = 10.18 cm2
Cốt đai:
Dùng cốt đai φ6, số nhánh n = 2
Kiểm tra:
ko.Rn.b.ho = 0.35 x 110 x 20 x 27.5 = 21175 KG > 5330.6 KG
không cần thay đổi tiết diện dầm
k1.Rk.b.ho = 0.6 x 8.8 x 20 x 26.5 = 2798.4 KG < Qmax = 5330.6 KG
max
1.5R bh 1.5×8.8×20×26.5
uct = 15cm
chọn bước đai u = uct = 15cm
Khả năng chịu lực của cốt đai và bê tông:
Cốt dọc:
giả thiết a = 3.5cm ho= 30 – 3.5 = 46.5 cm
o
đặt cốt kép
Trang 40
Trang 9 Giả thiết A = Ao, a’=3 cm
M-A R bh 3061870-0.428×110×20×46.5
R (h -a') 2600×(46.5-3)
chọn 3φ20 = 9.42cm2
' '
a a 0
o
M-R F (h -a') 3061870-2600×9.07×(46.5-3)
α= 1- 1-2A 1= − 1 2 0.023 0.02− × =
a
αR bh 0.02×110×20×46.5
chọn 3φ20 = 9.42 cm2
Cốt đai:
Dùng cốt đai φ6, số nhánh n = 2
Kiểm tra:
ko.Rn.b.ho = 0.35 x 110 x 20 x 46.5 = 35805 KG > 18842.3 KG
không cần thay đổi tiết diện dầm
k1.Rk.b.ho = 0.6 x 8.8 x 20 x 46.5 = 4910.4KG < Qmax = 18842.3KG
max
1.5R bh 1.5×8.8×20×46.5
uct = 17cm
chọn u = utt = 10cm
Khả năng chịu lực của cốt đai và bê tông:
Trang 41
Trang 10BỐ TRÍ THÉP NẮP BỂ NƯỚC MÁI
C
D C
D
6500
BỐ TRÍ THÉP ĐÁY BỂ NƯỚC MÁI
5Ø
6
6
7 Ø8a200
6500
C
D
C
D
Dn2
Dn1 Dn1
Dn2
Dd1 Dd1
Dd2
Dd2
1
2
2
3 Ø6a200
Trang 42
Trang 116500
1 Ø6a170
4 Ø6a200
8 Ø8a140
5 Ø10a120
7 Ø8a200
3 Ø6a200
MẶT CẮT C-C
1 Ø6a170
3 Ø6a200 2
Ø8a160
6 Ø10a80
7 Ø8a200
0 11
3800
MẶT CẮT D-D
Trang 43
Trang 122 2Ø12
1 2Ø12
Ø6a150 3
3-3
2 2Ø12
3 Ø6a170
1 2Ø18 4-4
200
200
1 4Ø18
2 2Ø12
6-6
3 Ø6a150
200
2 2Ø14
1 3Ø20
5-5
Ø6a100 3
Ø6a100
Ø6a100 3
3800 6500
3 Ø6a150 2
2 2Ø12
3
Ø6a150 3
Ø6a100 1
3Ø20
2
2Ø14
1
2Ø18 Ø6a170 3
2
2Ø12
1 2Ø14
1 4Ø18
3 4
4
5
5
6 6
Ø6a150 3
Ø6a50 3
900 900
3
Trang 44
Trang 13413.08 1861.12
128 64 14540 6
50
3
37.61 31.12
4 2 7780 14
560
560 6660 2
98.55 39.96
6 3 6660 20
6660 1
55.93 63
70 35 900
12 30
3
15.91 17.92
4 2 4480 12
260
260 3960 2
63.28 31.68
8 4 3960 18
3960 1
244.59 1102
76 38 14500 6
30
3
27.63 31.12
4 2 7780 12
560
560 6660 2
79.82 39.96
6 3 6660 18
6660 1
19.14 15.84
4 2 3960 14
3960 1
15.91 17.92
4 2 4480 12
260
260 3960 2
9.93 44.72
52 26 860
6 30
3
13.92 62.72
16 8 3920 6
30
10
23.90 107.68
16 8 6730 6
30
11
87.09 392.4
240 120 1635
6 30
9
37.90 96.04
56 28 1715 8
70
70 1575 8
53.11 134.6
20 20 6730 8
30
7
107.52 174.4
160 80 1090 10
70
70 950 6
34.41 87.2
80 40 1090 8
70
70 950 2
133.84 217.08
54 54 4020 10
30
5
15.23 68.6
40 20 1715 6
70
70 1575 4
29.87 134.6
20 20 6730 6
30
3
33.91 152.76
38 38 4020 6
30
1
- Trọng lương thép có đường kính> 18: 98.55 kg
- Trọng lương thép có đường kính <=18: 315.23 kg
- Trọng lương thép có đường kính<=10: 1238.30 kg
(kg) Trọng lượng (m)
chiều dài tổng t.bộ
1 ck
số lượng (mm)
thanh Chiều dài (mm)
kính
Đường HÌNH DÁNG KÍCH THƯỚC
STT
CẤU
KIỆN
BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP
Trang 45