1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Medium and high speed diesel engine.

41 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Tuy nhiên gang rất có u điểm đối với việc chế tạo các động cơ nhỏ, có tốc quay trung bình và cao vì:  Quá trình đúc không cần sử lý nhiệt, gang rất dễ gia công cơ khí,  Chịu nén

Trang 1

Editor: Nguyen Trung Cuong 1 05/14/16

Chapter 4 Medium and high

speed diesel engine.

4.1 Arrangement on board ship

4.2 Static parts

4.3 Moving parts

4.4 Gas exchange system

4.5 Fuel oil injection pump and valves

Trang 2

4.1 Arrangement on board ship

Động cơ trung tốc và cao tốc d ới tàu dùng để lai máy phát điện và các máy phụ khác

Chân vịt quay với tốc độ thấp sẽ tăng đ ợc hiệu suất

đạp n ớc

Động cơ trung tốc và cao tốc có tốc độ quay trong

khoảng 2501500 vòng/phút, do đó không thể lai trực tiếp chân vịt

Bởi vậy muốn sủ dụng các động cơ này để lai chân

vịt ng ời ta phải lắp thêm hộp số

Trang 3

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

3

4.2 Static parts

Main static parts of medium and

high speed diesel engines consist

Trang 4

4.2 Static parts

a Bedplate

Nhiệm vụ:

Bệ máy liên kết chặt thân động cơ với các chi tiết tĩnh,

Là các te chứa dầu nhờn bôi trơn cho động cơ

Diều kiện làm việc:

Chịu tác dụng của lực khí cháy, lực quán tính của các chi

tiết chuyển động

Vì vậy, bệ máy phải có độ bền, độ cứng vững thích hợp để

chịu đ ợc lực uốn theo chiều dọc

Trang 5

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

khung máy của động cơ

trung tốc có trục khuỷu

treo

Trang 7

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

lớn, trong quá trinh đúc

vật liệu không điền đầy

Trang 8

4.2 Static parts

a Bedplate

Gang có đặc tính chịu kéo và đàn hồi rất kém, chỉ

bằng một nửa của thép.

Tuy nhiên gang rất có u điểm đối với việc chế tạo các

động cơ nhỏ, có tốc quay trung bình và cao vì:

Quá trình đúc không cần sử lý nhiệt, gang rất dễ gia

công cơ khí,

Chịu nén tốt,

Khuôn đúc có thể sử dụng nhiều lần, do đó giảm đ ợc

giá thành chế tạo cho các động cơ cùng kiểu.

Trang 9

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

9

4.2 Static parts

a Bedplate

Độ ồn, độ dao động của động cơ có bệ máy bằng gang

tốt hơn nhiều so với chế tạo bằng thép

Do đó gang đ ợc dùng phổ biến hơn thép để chế tạo bệ

máy cho các động cơ trung tốc và cao tốc.

Trang 11

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Trang 13

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Trang 14

4.2 Static parts

b Cylinder liner.

Đối với các động cơ trung tốc,

tuỳ thuộc vào cấu tạo ng ời ta

phân xylanh thành các loại sau:

Xylanh ớt: mặt ngoài của xylanh

và mặt trong của khối xylanh tạo

thành khoang n ớc làm mát.

N ớc tiếp xúc trực tiếp với cả

xylanh và khối xylanh

Phần lớn các động cơ có đ ờng

kính xylanh lớn đều sử dụng loại

xylanh này

Trang 15

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Khối xilanh có khoang n ớc làm mát riêng.

Xilanh đ ợc lắp chặt vào khối xilanh

N ớc làm mát không tiếp xúc trực tiếp với xilanh

Loại này chỉ dùng cho các động cơ nhỏ.

Trang 16

trực tiếp với khối xylanh.

Loại này chỉ dùng cho các

động cơ nhỏ.

Trang 17

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

17

4.2 Static parts

b Cylinder liner.

Chiều dày xylanh giảm dần về phía d ới do áp suất

khí cháy ở phía d ới nhỏ hơn

Đ ờng kính xylanh ở phía trên lớn hơn cho phép

việc tháo lắp piston đ ợc dễ dàng hơn

Bên ngoài phía d ới của xylanh ng ời ta làm rãnh để

lắp doăng kín n ớc.

Trang 19

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

19

4.2 Static parts

c Cylinder cover.

Nắp xylanh của động cơ bốn kỳ th ờng có tiết diện

hinh vuông, tròn, bát giác,…

Có các lỗ lắp các ống bao để lắp xupáp, vòi phun,

xupáp khởi động, van an toàn

Trang 20

4.3 Moving parts

a . Piston.

Piston phai

Có đủ độ bền để chịu đ ợc áp

suất cháy rất cao,

Có kha nang truyền nhiệt tốt

để duy tri nhiệt độ của piston

trong giới hạn cho phép

Trang 21

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Trang 22

4.3 Moving parts

b. Piston

Gang chịu kéo rất kém, đặc biệt

khi ở nhiệt độ cao

Nh ng gang có tính chất chịu ng

Trang 23

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Piston của tất cả các loại động

cơ đều tiếp xúc trực tiếp với khí

cháy có áp suất và nhiệt độ cao,

Nh ng cần phải duy trì nhiệt độ

của nó d ới 500 0 C để đảm bảo độ

bền của piston

Trang 24

4.3 Moving parts

Làm mát piston.

Do đó hầu hết các loại piston

của động cơ tàu thuỷ đều phải

làm mát

Đối với những động cơ nhỏ

piston không có khoang dầu làm

mát riêng,

Dầu sau khi bôi trơn cho đầu

nhỏ biên phun lên làm mát cho

đỉnh piston.

Trang 25

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Bơm dầu bôi trơn cho xylanh.

Dẫn nhiệt từ piston đến xylanh.

o Hiện nay ng ời ta th ờng dùng hai

loại xéc măng: xéc măng khí và

xéc măng dầu

Trang 26

4.4 Gas exchange system.

a Structure of valve gear components

Cơ cấu truyền động của hệ

thống trao đổi khí bao gồm:

Trang 27

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

27

4.4 Gas exchange system.

a Structure of valve gear components

Dối với các động cơ cao tốc

do lực quán tính của các chi

tiết chuyển động rất lớn,

Trang 28

4.4 Gas exchange system.

a Structure of valve gear components

Trang 29

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

cao tốc th ờng có bốn xupáp

gồm hai xupáp nạp, hai

xupáp xa

Sẽ tang tỷ lệ diện tích trao

đổi khí so với diện tích bề

mặt buồng đốt

Trang 30

4.4 Gas exchange system.

b Valves

Thông th ờng diện tích nấm của xupáp

xa và nạp bằng nhau,

Nh ng ở một số động cơ để tang hiệu

qua của quá trinh trao đổi khí, diện

tích nấm xupáp nạp th ờng lớn hơn

xupáp xa 20%

Trang 31

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Trang 32

4.4 Gas exchange system.

b Valves

xup¸p

nÊm xup¸p sÏ tang thêi gian sö dông

xup¸p,

xup¸p.

Trang 33

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

33

4.4 Gas exchange system.

Valve keeper and rotator

Trang 34

4.4 Gas exchange system.

b . Valves

Nếu muốn rà hoặc thay xupáp

thi phai tháo nắp Sơ mi xilanh

Nh ng việc tháo nắp Sơ mi

xilanh rất khó khan đối với

các động cơ lớn,

Do đó đối với các động cơ

này ng ời ta th ờng sử dụng

xupáp hộp cho xupáp xa

Trang 35

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

Lò xo có nhiệm vụ: giu cho

xupáp luôn ở vị trí đóng khi

Trang 36

4.4 Gas exchange system.

b . Valves

Cã thÓ dïng ngay n¾p

xilanh, hoÆc valve seat

rêi råi ghÐp víi n¾p

xilanh.

Sù truyÒn nhiÖt tõ xup¸p

ra ngoµi chñ yÕu qua

valve seat vµ èng dÉn h

íng.

Trang 37

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

37

4.5 Fuel injection pump & valve.

a Fuel injection pump.

Các động cơ trung tốc và

cao tốc th ờng dùng bơm

cao áp kiểu piston có

rãnh xéo,

Điều chỉnh thời điểm đầu

, cuối hoặc hỗn hợp tuỳ

thuộc vào động cơ lai

chân vịt hay máy phát

điện.

Trang 38

4.5 Fuel injection pump & valve.

a Fuel injection pump.

Các động cơ cao tốc, trung tốc công suất nhỏ th ờng

sử dụng bơn cao áp cụm

Trang 39

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

39

4.5 Fuel injection pump & valve.

b Fuel injection valves.

Cấu tạo vòi phun bao

gồm: thân vòi phun, đầu

vòi phun và kim phun.

ở nhung động cơ lớn

vòi phun th ờng đ ợc làm

mát bằng dầu đốt

Trang 40

4.5 Fuel injection pump & valve.

b Fuel injection valves.

ở những động cơ tăng áp

thấp, có đ ờng kính xylanh

nhỏ hơn 400mm ng ời ta

có thể không làm mát cho

đầu vòi phun.

Nh ng thay vào đó ng ời ta

áp dụng một số biện pháp

sau để giảm nhiệt độ của

đầu vòi phun:

Trang 41

05/14/16 Editor: Nguyen Trung Cuo

ng

41

4.5 Fuel injection pump & valve.

b Fuel injection valves.

Đảm bảo khe hở nhỏ nhất giữa

đầu vòi phun và nắp xylanh, nh

ng không đ ợc tiếp xúc trực tiếp

(0,30,4mm - động cơ nhỏ,

0,51,0 - động cơ lớn).

Giảm bớt bề mặt bị nung nóng

trực tiếp của đầu vòi phun.

Dùng loại đầu vòi phun dài.

Các biện pháp trên cho phép

giảm nhiệt độ của đầu vòi phun

khoảng 2550 0 C

Ngày đăng: 14/05/2016, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w