04/05/24 Editor: Nguyen Trung Cuong 4Diều kiện làm việc: • Chịu tác dụng của lực khí cháy, lực quán tính của các chi tiết chuyển động.. • Nó rất dễ bị cháy và nứt do tiếp xúc trực tiếp v
Trang 1Chapter 3 Large and low
speed diesel engine.
3.1 Arrangement on board ship
3.2 Static parts
3.3 Moving parts
3.4 Gas exchange system
Trang 23.1 Arrangement on board ship
• Động cơ diesel cỡ lớn thấp tốc đ ợc sử dụng d ới tàu để lai trực tiếp chân
vịt
• Những động cơ này sử dụng nhiên liệu có chất l ợng thấp.
Trang 33.2 Static parts
Main static parts of the
large and low speed
diesel engines consist of:
Trang 404/05/24 Editor: Nguyen Trung Cuong 4
Diều kiện làm việc:
• Chịu tác dụng của lực khí cháy, lực quán
tính của các chi tiết chuyển động
• Vì vậy, bệ máy phải có độ bền, độ cứng
vững thích hợp để chịu đ ợc lực uốn theo chiều dọc
Trang 103.2 Static parts
b Main bearing
• Hình d ới là kết cấu ổ đỡ chính điển hình
• Bạc lót ôm lấy cổ trục, khe hở giữa cổ trục và bạc lót( loại bạc dày) đ ợc điều chỉnh bởi các căn đệm giữa hai nửa bạc lót
• Dầu nhờn bôi trơn th ờng đ ợc cấp vào bạc lót qua lỗ phía trên của nắp ổ đỡ
Trang 113.2 Static parts
b Main bearing
• Phía trong bạc lót có rãnh dẫn dầu bôi trơn để
đảm bảo dầu nhờn phân bố đều xung quanh bạc lót
• Bạc lót đ ợc đặt trong ổ đỡ chính và đ ợc cố định bởi nắp ổ đỡ, các gu-dông và ê cu.
Trang 143.2 Static parts
c Engine frame
• Trên khung máy có lỗ
suốt để lắp bulông
liên kết khung máy
với bệ máy, hoặc bệ
máy với khung và khối
sơ mi xilanh
Trang 153.2 Static parts
d Cylinder block
các khối độc lập
nhau và liên kết với nhau bằng các bulông.
Trang 183.2 Static parts
e Cylinder line
• Sơ mi xilanh phải có khả năng chịu đ ợc hai ứng suất chính là:
ứng suất cơ do áp suất cháy
ứng suất nhiệt do sự chênh lệch nhiệt độ
giữa vách trong và vách ngoài sơ mi xilanh.
• ứng suất của sơ mi xilanh rất nguy hiểm.
• Bề mặt phía tiếp xúc với n ớc làm mát của Sơ mi xilanh sẽ là nơi xuất hiện các vết nứt
đầu tiên
Trang 20nhên kiÓu piston côm cÊp
dÇu nhên b«i tr¬n cho s¬
mi xilanh qua c¸c lç trªn
s¬ mi xilanh
Trang 21một chiều để ngan ngừa
việc dầu nhờn chay ng ợc
Trang 223.2 Static parts
e Cylinder line
• Các miệng lỗ phía trong
sơ mi xilanh đ ợc nối với
nhau bằng rãnh l ợn sóng,
hoặc thẳng để phân
phối dầu nhờn đều
xung quanh chu vi sơ mi
xilanh
• Dầu bôi trơn cấp vào khi
xec măng đầu tiên đi
qua các lỗ dầu ở hành
trình đi lên của piston.
Trang 233.2 Static parts
f Cylinder cover
• Nắp xilanh cùng với đỉnh piston, thành
sơ mi xilanh tạo thành không gian buồng đốt.
• Nó rất dễ bị cháy và nứt do tiếp xúc trực tiếp với khí cháy có áp suất và nhiệt độ cao, do đó nắp xilanh cần phải đ ợc làm mát thích hợp.
Trang 243.2 Static parts
f Cylinder cover
• ViÖc thiÕt kÕ n¾p
xilanh phô thuéc vµo
rÊt nhiÒu yÕu tè nh :
Trang 293.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
• Piston là một chi tiết quan trọng của
động cơ đốt trong.
• Piston có nhiệm vụ nhận và truyền lực
khí cháy cho biên và trục khuỷu
• Đỉnh piston đ ợc chế tạo bằng vật liệu có
khả năng chịu đ ợc áp suất và nhiệt độ cao.
Trang 303.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
Có hai loại piston: piston của động cơ không có
patanh-bàn tr ợt và piston của động cơ có patanh-bàn
tr ợt
Trang 31• Dầu nhờn vào làm mát
piston, sau đó đi ra
bằng đ ờng ống trong
cán piston
Trang 323.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
• DØnh piston ®iÓn hinh ® îc chÕ t¹o tõ
thÐp chÞu nhiÖt nh : hîp kim cr«m, m«lip
Trang 353.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
• Piston của các động cơ hai kỳ quét thẳng có
patanh-bàn tr ợt, hành trinh dài không có phần dẫn h ớng vi patanh-bàn tr ợt giu vai trò dẫn h ớng.
• Dối với các động cơ không có patanh-bàn tr ợt
piston có phần dẫn h ớng dài hơn
Trang 363.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
VËt liÖu chÕ t¹o piston phô
Trang 383.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
Làm mát piston.
• Quá trình truyền nhiệt từ đỉnh piston cho
sơ mi xilanh phải diễn ra đều xung quanh piston,
• Vị trí nào truyền nhiệt kém sẽ làm cho
piston bị quá nhiệt,
• Đó là nguyên nhân làm cho piston bị biến
dạng dẫn đến quá trình mài mòn sơ mi xilanh tăng
• Trong tr ờng hợp đặc biệt đây cũng có thể
là nguyên nhân làm kẹt piston.
Trang 393.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
Trang 403.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
• Giá trị khe hở này phụ thuộc vào công suất và
vật liệu chế tạo piston
• Nó nằm trong khoảng:
0,01% đ ờng kính piston đối với piston thép rèn,
0,1% đối với piston chế tạo bằng hợp kim nhôm.
Trang 453.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
• Nªn viÖc dÉn dÇu b«i
Trang 463.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
• Sau đây là sơ đồ hệ thống bôi trơn,
làm mát piston của động cơ hai kỳ có
patanh-bàn tr ợt.
Trang 493.3 Moving parts.
a. Pistons and its components
• CÊu t¹o cña
patanh-bµn tr
ît gåm:
Con tr ît
Bµn tr ît
Trang 50• G¹t dÇu b«i tr¬n c¸n piston xuèng
c¸c-te, vµ xuèng kÐt riªng
Trang 52• Gạt dầu bôi trơn cho sơ mi xilanh.
• Dẫn nhiệt từ piston đến sơ mi xilanh
Trang 533.3 Moving parts.
C Piston rings.
HiÖn nay ng êi ta th êng dïng hai lo¹i xÐc m¨ng.
• XÐc mang khÝ
Trang 543.3 Moving parts.
C Piston rings.
Trang 55• Xéc măng phải có khả năng chuyển động
tự do trong rãnh, do đó giữa xéc măng và rãnh xéc măng cần phải có khe hở cần
Trang 56Tr íc khi l¾p xÐc m¨ng vµo piston ph¶i kiÓm
tra c¸c khe hë nµy
Trang 573.3 Moving parts.
C Piston rings.
Xéc mang làm việc trong điều kiện rất nặng
nề.
• Tai tác dụng lên xéc mang luôn dao động,
• Khi piston ở D.C.T xéc mang có tốc độ thấp
nhất, nh ng nhiệt độ cao nhất
• Xéc mang phai chịu đ ợc an mòn của san phẩm
cháy
• Do đó xéc mang phai có độ đàn hồi cao,
Trang 583.3 Moving parts.
C Piston rings.
• Xéc măng phải duy trì đ ợc độ căng
ở áp suất cháy thấp hơn và phù hợp với
vật liệu chế tạo Sơ mi xilanh
• Việc chế tạo vật liệu vừa có độ bền cao
vừa có tính chất chống ăn mòn là rất khó khăn.
• Do đó ng ời ta th ờng dùng loại vật liệu có
độ bền cao , còn bề mặt xéc măng đ ợc
sử lý để tăng khả năng chống ăn mòn.
Trang 59cña xÐc mang qua
cöa quÐt: kÑt, thæi,
Trang 603.3 Moving parts.
C Piston rings.
• Chế độ khởi động năng nề, áp suất th ờng
xuyên v ợt quá giới hạn cho phép (van an toàn bị mở) cũng là nguyên nhân làm gãy xéc măng
Trang 623.4 Gas exchange
system.
và không khí trong động cơ đốt trong phụ thuộc rất nhiều vào l ợng không khí mới nạp vào xilanh.
suất cao nếu không khí mới nạp vào sơ mi xilanh có lẫn cả khí cháy từ chu trình tr ớc,
bởi khối l ợng không khí nạp vào Sơ mi xilanh
trình cháy phụ thuộc vào mức độ hoàn
Trang 633.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
• Trong các động cơ hai kỳ quá trình quét
khí đ ợc thực hiện trong một khoảng thời gian ngắn giữa cuối của kỳ dãn nở và đầu
kỳ nén
• Do đó quá trình trao đổi khí ở động cơ
hai kỳ không hoàn thiện so với động cơ bốn kỳ.
Trang 6404/05/24 Editor: Nguyen Trung Cuong 64
3.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
nằm đối diện nhau.
• Khí quét sẽ đi ngang qua
Sơ mi xilanh từ cửa quét
vòng lên trên và đi ra cửa
xả ở phía đối diện.
• Hiệu suất của ph ơng pháp
quét khí này thấp nhất vì
có nhiều khí quét đi
thẳng từ cửa quét ra cửa
xả.
Trang 653.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
• KhÝ quÐt ®i vµo trong
S¬ mi xilanh qua cöa
quÐt vßng lªn trªn quÐt
khÝ ch¸y trong S¬ mi
xilanh ra ngoµi qua cöa
Trang 663.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
Quét thẳng:
• ở các động cơ hai kỳ quét thẳng cửa quét nằm
trên Sơ mi xilanh còn cửa xa trên nắp xilanh,
• Hoặc cũng nằm trên Sơ mi xilanh nh ng ở phía trên
Trang 673.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
Quét thẳng:
• Khí quét đi vào Sơ mi xilanh theo h ớng tiếp
tuyến nên không khí sẽ chuyển động xoáy dọc theo vách Sơ mi xilanh đuổi khí cháy ra ngoài
Trang 683.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
Quét thẳng:
• Chuyển động xoáy của dòng khí quét trong Sơ mi
xilanh làm cho quá trinh trao đổi khí hoàn thiện hơn
• Hiệu suất quét của ph ơng pháp này cao nhất trong
số các ph ơng pháp trên
số các ph ơng pháp trên
Trang 693.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
Trang 703.4 Gas exchange system.
a Gas exchange process
Trang 713.4 Gas exchange system.
b Cơ cấu dẫn động trục cam
ở các động cơ lớn, thấp
tốc trục cam th ờng đ ợc
dẫn động từ trục khuỷu
bằng xích
• Tỷ số truyền của trục
khuỷu và trục cam là:
1:1 đối với động cơ hai
kỳ,
Trang 723.4 Gas exchange system.
C Exhaust valves
• Xupáp nạp và xa anh h ởng rất lớn đến
quá trinh làm việc của động cơ
Trang 733.4 Gas exchange system.
Trang 7404/05/24 Editor: Nguyen Trung Cuong 74
3.4 Gas exchange system.
C Exhaust valves
Các yếu tố anh h ởng đến thời gian sử dụng
xupáp:
với xupáp Xupáp phai có kha nang chịu đ ợc
an mòn và mài mòn
xupáp loại này th ờng đ ợc dùng cho các động cơ cao tốc,)
Crôm),
30% Crôm, 20% Vonfram.
Trang 753.4 Gas exchange system.
C Exhaust valves
• Xup¸p n¹p ® îc chÕ t¹o b»ng hîp kim bao
gåm 3% niken, 0,3% Cr«m.
• DÕ xup¸p nãi chung ® îc chÕ t¹o b»ng
hîp kim gang bao gåm trªn 15% Cr«m, vµ thÐp chÞu nhiÖt hoÆc stainless
• C¸n xup¸p ® îc ho¸ cøng b»ng c¸ch phñ
mét líp cacbua vonfram, hoÆc Cr«m.
• èng dÉn h íng cña xup¸p ® îc chÕ t¹o
Trang 763.4 Gas exchange system.
Trang 773.4 Gas exchange system.
Trang 783.4 Gas exchange system.
Trang 793.4 Gas exchange system.
C Exhaust valves
Cơ cấu xoay xupáp
• Duy tri nhiệt độ ổn định
xung quanh nấm xupáp sẽ
Trang 803.4 Gas exchange system.
Trang 813.4 Gas exchange system.
C Exhaust valves
• Một vấn đề rất lớn cần quan tâm là
hiện t ợng cháy bề mặt làm kín của xupáp, đặc biệt là xupáp xa của động cơ bốn kỳ
• Sau đây là các nguyên nhân chính
gây nên hiện t ợng cháy xupáp:
Xupáp đóng không kín có thể do muội
bám trên nấm hoặc đế xupáp,
Trang 8204/05/24 Editor: Nguyen Trung Cuong 82
3.4 Gas exchange system.
C Exhaust valves
Chất l ợng nhiên liệu không tốt Nếu nhiên
liệu có hàm l ợng vanađi cao sẽ dẫn tới hiện
t ợng an mòn ở nhiệt độ cao, đặc biệt trong tr ờng hợp có mặt natri
Hàm l ợng n ớc cao trong nhiên liệu cũng là
nguyên nhân làm cho xupáp bám nhiều muội.
Cháy không tốt Chất l ợng nhiên liệu không
tốt, hoặc chất l ợng vòi phun kém làm cho quá trinh cháy rớt tang, nhiệt độ khí xa tang.
Quá nhiệt, đây có thể là do động cơ bị
quá tai, làm nhiệt độ khí xa tang, hoặc do
sự l u thông của n ớc làm mát kém.
Trang 833.4 Gas exchange system.
nhiên liệu của Sơ mi xilanh đó bằng cách nâng piston bơm cao áp xilanh đó lên.
Trang 843.4 Gas exchange system.
Trang 853.4 Gas exchange system.
Trang 863.4 Gas exchange system.
dùng để thay đổi thời
điểm đóng của xupáp
closing-VEC-control)
Trang 873.4 Gas exchange system.
Trang 883.4 Gas exchange system.
C Exhaust valves
Cơ cấu dẫn động xupáp
bằng thuỷ lực.
• Việc điều chỉnh thời
điểm dong xupáp nạp
phù hợp với phụ tai của
động cơ làm cho đ ờng
đặc tính suất tiêu hao
nhiên liệu thoai hơn
trong đặc tính phụ tai.
•
Trang 893.4 Gas exchange system.
Trang 903.4 Gas exchange system.
Trang 913.5 Fuel injection pump and
đây gồm hai loại chính sau:
độ cao, đòi hỏi mức độ chính xác cao,
cứng, có đủ độ cứng và độ bền để không
Trang 923.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Nói chung, bơm cao áp kiểu van th ờng
dùng cho các động cơ trung binh và lớn,
• Bơm cao áp kiểu piston có rãnh xéo th
ờng dùng cho động cơ trung binh và nhỏ.
• Nh ng trong thực tế, hầu hết các động
cơ đều sử dụng bơm cao áp kiểu rãnh xéo, kiểu bơm này chiếm tới 90% thị phần.
Trang 933.5 Fuel injection pump and
Trang 943.5 Fuel injection pump and
Trang 953.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
cao tiếp tục đi lên
cho đến khi van
Trang 963.5 Fuel injection pump and
Trang 973.5 Fuel injection pump and
Trang 983.5 Fuel injection pump and
kiÓu r·nh xÐo, ®iÒu
chØnh thêi ®iÓm cuèi
cÊp.
Trang 993.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Bơm kiểu rãnh xéo.
• Việc điều chỉnh l ợng
nhiên liệu cung cấp cho
chu trinh dựa trên
nguyên tắc thay đổi
hành trinh có ích của
plunger bằng thanh
Trang 1003.5 Fuel injection pump and
• Plunger của bơm trong
quá trinh chuyển động
sẽ đóng mở hai lỗ này.
Trang 1013.5 Fuel injection pump and
Trang 1023.5 Fuel injection pump and
khiển sẽ cấp vào,
piston đi xuống đẩy
van hút mở,
• Nhiên liệu trở lại tuần
hoàn trong không gian
xung quanh bơm và
không cấp đến vòi
phun nua.
Trang 1033.5 Fuel injection pump and
Trang 1043.5 Fuel injection pump and
trong không gian xung
quanh bơm trong thời
gian nhiên liệu không đ
ợc cấp đến vòi phun
Trang 1053.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Bơm kiểu rãnh xéo.
• Nhờ kha nang tuần
hoàn của nhiên liệu mà
bơm cao áp và nhiên
liệu luôn đ ợc hâm
nóng ngay ca khi động
cơ dừng.
Trang 1063.5 Fuel injection pump and
ở hành trinh đi lên của
plunger, nhiên liệu sẽ đ
ợc cấp đến vòi phun
Trang 1073.5 Fuel injection pump and
Trang 1083.5 Fuel injection pump and
Trang 1093.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Nguyên lý làm
việc của cơ cấu
thay đổi thời
(V.I.T).
Trang 1103.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Cơ cấu thay đổi
thời điểm phun
(V.I.T).
• Diều Diều này này cho cho
phép giam đ ợc áp
suất cháy cực đại
ở phụ tai lớn (P max ).
• Do đó nâng cao
đ ợc mức độ tang
áp cho động cơ
Trang 1113.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump Cơ cấu thay đổi thời điểm phun
(V.I.T).
• Khi sử dụng V.I.T các thông số:
áp suất cháy lớn nhất trong Sơ mi xilanh,
Suất tiêu hao nhiên liệu sẽ thay đổi
theo chiều h ớng có lợi.
Trang 1123.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Thay đổi góc phun sớm theo phụ tai
Without VIT
Pe
Pmax
With VIT
Withou
t VIT 50
% 85% 100% Pe
Trang 1133.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Anh h ởng của V.I.T đến P max , P com
Pmax
With VIT
Witho
ut VIT
Trang 1143.5 Fuel injection pump and
A Fuel oil pump
Thay đổi suất tiêu hao nhiên liệu theo phụ tai.
Withou
t VIT
With VIT
+ -
1 0 1
50
% 85% 100% Peg/
Bhp.h
Trang 1153.5 Fuel injection pump and
b Fuel injection valve.
• CÊu t¹o vßi phun
Trang 1163.5 Fuel injection pump and
Trang 1173.5 Fuel injection pump and
b Fuel injection valve.
• áp suất phun
phai đam bao tốc
độ của tia nhiên
liệu lớn để chất l
ợng phun s ơng là
tốt nhất
Trang 1183.5 Fuel injection pump and
b Fuel injection valve.
Nozzles:
Trang 1193.5 Fuel injection pump and
lo¹i vßi phun,
nhiªn liÖu cã kha
nang tuÇn hoµn
qua vßi phun khi
Trang 1203.5 Fuel injection pump and