200 câu TOEIC có hướng dẫn, dịch sang tiếng Việt, dễ đọc, dễ hiểu, dành cho người mới bắt đầu ôn ,đang ôn toeic, ôn thi cấp tốc, có giải thích, dành ôn tập nhanh TOEIC, 200 câu TOEIC có hướng dẫn, dịch sang tiếng Việt, dễ đọc, dễ hiểu, dành cho người mới bắt đầu ôn ,đang ôn toeic, ôn thi cấp tốc, có giải thích, dành ôn tập nhanh TOEIC
Trang 1Exercises Transcript Translation
(C) The woman is staring at a screen
(D) The woman is cleaning her desk
(A) Người phụ nữ đang tắt máy tính (B) Người phụ nữ đang xem qua một số tài liệu
(C) Người phụ nữ đang nhìn chăm chú vào màn hình
(D) Người phụ nữ đang lau bàn
(C) The boxes are stacked on the shelves
(D) Labels are attached on each box
(A) Những chiếc hộp đã được chất lên xe tải
(B) Một số công nhân đang mở những cái hộp
(C) Các hộp được xếp chồng lên nhau trên giá
(D) Nhãn được dán vào mỗi hộp
Trang 23 C
(A) A worker is operating heavy machinery
(B) The building is being demolished
(C) The men are working at a construction site
(D) The construction work has been completed
(A) Một công nhân đang vận hành một cái máy
(B) Tòa nhà đang bị phá hủy
(C) Người đàn ông đang làm việ c ở công trường
(D) Việc xây dựng đã được hoàn thành
4 B
(A) He’s opening the car door
(B) He’s holding the car trunk open
(C) He’s pulling his suitcase
(D) He’s parking his car near the curb
(A) Anh ấy đang mở cửa xe
(B) Anh ấy đang giữ cốp xe mở
(C) Anh ấy đang kéo va li
(D) Anh ấy đang đỗ xe gần lề đường
5 A
(A) They’re going on a carriage ride
(B) The driver is riding on horseback
(C) They're feeding the horse (D) The carriage is going down a country road
(A) Họ đang ở trên xe ngựa
(B) Người lái đang ngồi trên lưng ngựa
(C) Họ đang cho ngựa ăn
(D) Xe ngựa đang đi xuống đường
Trang 36 D
(A) Some of the windows are open
(B) The windows are being cleaned
(C) All the windows look different
(D) There’s a flowerpot at each window
(A) Một số cửa sổ đang mở
(B) Các cửa sổ đang được lau chùi (C) Tất cả các cửa sổ trông khác nhau
(D) Có một chậu hoa ở mỗi cửa sổ
7 D
(A) They are sweeping the court
(B) They are paying for a tennis racket
(C) They are having a break
(D) They are playing a sport
(A) Họ đang quét sân
(B) Họ đang trả tiền cho chiếc vợt tennis (C) Họ đang nghỉ
(D) Họ đang chơi một môn thể thao
8 B
(A) Some boats are sailing on the open sea
(B) The boats are tied at the dock
(C) One of the boats is pushing the other
(D) The boats have been pulled out of the water
(A) Một số thuyền đang căng buồm ngoài biển
(B) Những chiế c thuyền bị buộc vào
Trang 4(C) The man is taking off his glasses
(D) The man is enjoying the view from
10 C
(A) There are some items on sale
(B) The store is filled with customers
(C) A variety of items are displayed in the store
(D) A salesperson is shelving some merchandise
(A) Có một số mặt hàng đang giảm giá (B) Cửa hàng đông khách
(C) Các mặt hàng đa dạng được trưng
ày trong cửa hàng
(D) Người bán hàng đang sắp xếp hàng hóa
Part 2
11 B
Where is Samantha moving?
(A) Yes, she will be
(B) To Japan
(C) Next month
Samantha sẽ chuyển tới đâu?
(A) Vâng, cô ấy sẽ
(B) Tới Nhật Bản
(C) Tháng tới
12 B How fast can you get here?
(A) No, he’s not coming
(B) I can be there in 10 minutes
Bạn có thể đến đó nhanh như thế nào? (A) Không, anh ấy không đến
(B) Tôi có thể ở đó trong vòng 10 phút
Trang 5(C) Whichever is faster nữa
(C) Bất cứ cái nào nhanh hơn
13 A Will you be able to finish on time?
(A) Yes, if we work quickly
(B) About three times a week
(C) Open it when you get off work
Bạn có thể hoàn thành đúng hạn chứ?
(A) Vâng, nếu tôi làm nhanh
(B) Khoảng 3 lần một tuần
(C) Hãy mở nó khi bạn tan làm
14 C Can I pay with a credit card?
(A) You can go by train
(B) More than four days
(C) You certainly can
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
(A) Bạn có thể đi tàu
(B) Hơn 4 ngày
(C) Chắc chắn là ạn có thể rồi
15 B How long have you been at this
department?
(A) Yes, I enjoyed it very much
(B) For about two years
(C) In the Personnel Department
Bạn đã làm ở bộ phận này được bao lâu rồi?
(A) Vâng, tôi rất thích nó
(B) Khoảng 2 năm
(C) Ở phòng nhân sự
16 B How much have you been paying for
data access costs?
(A) No, I don't have it
(B) About 200 dollars a week
17 A Who will visit the headquarters tomorrow?
(A) Not me
(B) From the head office
(C) In the morning
Ai sẽ tới thăm trụ sở chính vào ngày mai?
(A) Không phải tôi
(B) Từ trụ sở chính
(C) Vào buổi sáng
18 A Would you like a window or an aisle seat?
(A) It doesn’t matter
(B) Yes, that would be fine
(C) I’ll see you later
Bạn muốn chỗ ngồi cạnh cửa sổ hay giữa các hàng ghế?
(A) Thế nào cũng được
(C) From nine to four thirty
Có ai có thể làm thay ca của tôi vào cuối tuần này không?
(A) Có, nếu bạn có thể làm thay ca của tôi vào thứ 2
(B) Bạn nói là bìa tạp chí nào?
(C) Từ 9 tới 34
20 C Do you know why it’s so loud upstairs?
(A) She is staring out the window
(B) It’ll be cloudy all day
(C) They’re under construction
Bạn có biết tại sao các tầng trên ồn thế không?
(A) Cô ấy đang nhìn chằm chằm ngoài cửa
số
(B) Nó sẽ ồn cả ngày
(C) Chúng đang được xây dựng
21 A When is the next shipment supposed to
leave the warehouse?
(A) Not until next week
(B) Yes, I suppose so
Bao giờ thì lô hàng tiếp theo dự kiến rời nhà kho?
(A) Không cho tới tuần tới
(B) Vâng, tôi hi vọng thế
(C) Tôi đã kí nó
Trang 6(C) I signed up for it
22 B I wish I knew a faster way to the shopping
center
(A) At the convention center downtown
(B) Have you tried taking route 29?
(C) I'm surprised you don’t like shopping
Tôi ước mình biết cách nhanh hơn để tới trung tâm mua sắm
(A) Ở trung tâm hội nghị
(B) Bạn đã thử tuyế n 29 chưa?
(C) Tôi ngạc nhiên là bạn không thích mua sắm
23 C Why was Ms Owen late for the seminar?
(A) At 9:00 in the evening
(B) The conference room 401
(C) She had to pick up a client
Tại sao cô Owen lại tới buổi hội thảo muộn?
(A) Lúc 9 giờ tối
(B) Phòng hội nghị 401
(C) Cô ấy phải đón khách hàng
24 B I’d like to make a reservation for
tomorrow night at 7
(A) Three days a week
(B) For how many people?
(C) The menu is so diverse
Tôi muốn đặt chỗ cho 7 giờ tối mai (A) 3 lần một tuần
(B) Cho ao nhiêu người?
(C) Thực đơn thật đa dạng
25 B What color do you want the walls to be
painted?
(A) That’s fine I’ll call her
(B) I like blue or green
(C) The paintings are on sale
Bạn muốn sơn tường màu nào?
(A) Tốt Tôi sẽ gọi cho cô ấy
(B) Tôi thích màu xanh da trời hoặc xanh lá cây
(C) Các bức tranh đang giảm giá
26 B Who should I see about getting a
projector?
(A) I haven’t seen what Mr Cleary wrote
(B) The receptionist can help you
(C) It’ll begin at the beginning of next year
Tôi nên gặp ai để lấy máy chiếu?
(A) Tôi chưa nhìn thấy ông Cleary viết cái
gì
(B) Lễ tân có thể giúp ạn
(C) Nó sẽ bắt đầu vào đầu năm tới
27 C His knowledge on the subject is quite
impressive, isn’t it?
(A) He is under lots of pressure lately
(B) No, he hasn’t finished them yet
(C) Yes, he’s een doing a lot of research
Kiến thức của anh ấy về môn này khá ấn tượng đúng không?
(A) Gần đây anh ấy chịu nhiều áp lực (B) Không, anh ấy chưa hoàn thành xong
(C) Vâng, anh ấy đã làm nhiều nghiên cứu
28 B Do you ever take a break?
(A) It’s okay Take your time
(B) Yes, usually around 4
(C) Yes, it’s broken
Bạn có nghỉ giữa giờ không?
(A) Được thôi Bạn cứ từ từ
(B) Có, thường khoảng lúc 4 giờ
(C) Vâng, nó bị hỏng
29 A Isn’t that your phone ringing?
(A) Oh, you’re right It Is
(B) I called him yesterday
(C) Yes, you can call me back
Có phải điện thoại của bạn kêu không?
(A) The conference was very helpful
(B) No, I didn’t see your notes
(C) I’ll make sure to do it
Ông Ronald, đừng quyên ghi chú ở hội nghị
(A) Hội nghị rất hữu ích
(B) Không, tôi không nhìn thấy ghi chú của bạn
(C) Tôi chắc chắn sẽ làm vậy
Trang 731 A When is the new manager supposed to
call?
(A) In the evening
(B) At work
(C) Yes, yesterday morning
Khi nào người quản lý mới sẽ gọi?
(A) Vào uổi tối
(B) Ở chỗ làm
(C) Vâng, sáng qua
32 C Aren’t you going to join us for dinner?
(A) I’m already a member there
(B) Very sorry to hear that
(C) I can’t, I have a prior arrangement
Bạn sẽ đi ăn tối với chúng tôi chứ?
(A) Tôi đã làm thành viên ở đó rồi
(B) Rất tiếc khi nghe điều đó
(C) Tôi không thể, tôi có kế hoạch trước rồi
33 B What’s the weather forecast for tomorrow?
(A) No, I can’t make it tomorrow
(B) It’s going to e chilly and wet
(C) I like rainy weather the best
Dự báo thời tiết cho ngày mai là gì? (A) Không, tôi không thể làm nó vào ngày mai
(B) Sẽ lạnh và ẩm
(C) Tôi thích trời mưa nhất
34 A Can you get Nakada to complete the
assignment?
(A) Is he here today?
(B) Sorry, we're completely out
(C) He was assigned to our department
Bạn có thể tìm Nakada để hoàn thành công việc được giao không?
(A) Hôm nay anh ấy có ở đây không?
(B) Xin lỗi, chúng tôi hoàn toàn bị loại (C) Anh ấy được phân vào bộ phận chúng
ta
35 B I wish I could’ve seen Jim before he left
(A) The one on the left seems good
(B) Too bad you were out of town
(C) It was nice to see you
Tôi ước mình có thể gặp Jim trước khi anh
(C) Yes, he showed me a draft this morning
Tiến sĩ Schatten đang thiết kế nhà máy đúng không?
(A) Vâng, tôi thấy ông ấy đã trồng chúng
37 C Will this suitcase fit in your trunk?
(A) This work doesn’t suit you
(B) Thanks, but I’d rather stand
(C) Why don’t we try it out?
Cái vali này sẽ vừa với cốp xe của bạn chứ?
(A) Công việc này không phù hợp với bạn (B) Cảm ơn, nhưng tôi thà chịu đựng còn hơn
(C) Tại sao chúng ta không thử?
38 A Wouldn’t it be great to take our clients
out to dinner?
(A) Sounds like a good idea
(B) The restaurant next to Hilton St
(C) At 7 p.m sharp
Sẽ tốt không nếu đưa khách hàng của chúng ta đi ăn tối?
(A) Nghe có vẻ là ý kiến hay
(B) Cửa hàng cạnh đường Hilton
(C) Lúc 7 giờ đúng
39 C I don’t think we’ll meet the deadline
for the report
(A) (A) Yes, it’s hard to meet the
customers’ needs
(B) (B) No, the line is starting to
Tôi không nghĩ chúng ta sẽ kịp hạn cuối bài báo cáo
(A) Vâng, thật khó để đáp ứng nhu cầu của
Trang 8(A) I’ll look into it and call you back
(B) Because the interest rates are too
low
(C) Yes, it seems you’re right
Tại sao khoản thanh toán gần nhất không thể hiện trong bảng kê ngân hàng của tôi?
(A) Tôi sẽ xem xét nó và gọi lại cho bạn
(B) Vì lãi suất quá thấp
in this hotel where I might be able to buy one? (41,42)
W: Yes, there’s a gift shop located in the lobby which opens at 8:00 (43)
M: Perfect! I can get some breakfast and stop by the gift shop before my tour bus leaves Thanks for your help
W: No problem, enjoy the rest of your stay, sir!
M: Xin lỗi, có vẻ như hôm nay trời sẽ mưa
và tôi không mang ô Ở khách sạn này có chỗ nào tôi có thể mua một cái không? W: Vâng, có một cửa hàng quà tặng ở hành lang, mở cửa lúc 8 giờ
M: Tốt quá! Tôi có thể ăn sáng và ghé qua cửa hàng quà tặng trước khi xe buýt du lịch rời đi Cảm ơn sự giúp đỡ của cô W: Không có gì, hãy tận hưởng phần còn lại của kì nghỉ, thưa ông
41 C Where is this conversation most likely
42 B What does the man want to buy?
(A) A ticket for the bus
43 A When does the shop open?
have you seen it?
M: No, Tasha Not today Did you check with Johnny? He most likely knows where
it is
W: Johnny’s on vacation this week, and
I can’t get in contact with him.(45)
Are you sure you don’t know where it might be? I was told you were one of the last people to see it
M: I’ll go check and see if it’s in my office(46), it might still be there from the
W: Này Jackie, tôi đang tìm tập tài liệu về việc sáp nhập công ty, anh có nhìn thấy nó không?
M: Không, Tasha Hôm nay thì không Cô
đã hỏi Johnny chưa? Rất có thể anh ấy biết
Trang 9last meeting on Wednesday cuối cùng nhìn thấy nó
M: Tôi sẽ đi kiểm tra xem liệu nó có ở trong văn phòng của tôi không, có thể nó vẫn ở đó từ cuộc họp trước vào thứ 4
44 B
What is the woman looking for?
(A) A phone number
(B) A file
(C) A security card (D) A key
Người phụ nữ đang tìm cái gì?
(A) Số điện thoại
(B) Một tập tài liệu
(C) Thẻ bảo mật (D) Chìa khóa
45 D Where is Johnny today?
(A) At a car repair shop
(B) In a seminar
(C) in an employee orientation
(D) on vacation
Ngày hôm nay Johnny ở đâu?
(A) Ở một cửa hàng sửa xe ô tô (B) Ở một hội thảo
(C) Ở buổi định hướng nhân viên
(D) Trong kì nghỉ
46 A What does Jackie say he will do?
(A) Check his office
(B) Contact Johnny
(C) Attend the next meeting
(D) Visit another department
Jackie nói anh ấy sẽ làm gì?
(A) Kiể m tra văn phòng của anh ấy
(B) Liên lạc với Johnny (C) Tham gia cuộc họp sắp tới (D) Thăm một phòng ban khác Questions 47-49
refer to the
following
conversation
W: Hey, there’s a concert eing held
at the town hall tonight(48) Would you be interested in some free tickets? (47)
M: Sure, I had nothing else to do and didn’t want to head home yet anyways Who’s performing tonight?
W: The Glenfalls University symphony orchestra and choir (49)
It’s their annual concert and they are very talented It’ll be a great show!
M: That sounds great! I’ll take two tickets, one for me and one for my friend Thanks!
W: Này, có một buổi hòa nhạc được tổ chức tại tòa thị chính đêm nay Bạn thích một vài vé miễn phí chứ?
M: Chắc chắn rồi, tôi không có gì khác để làm và đằng nào cũng không muốn về nhà
Ai biểu diễn tối nay thế?
W: Dàn nhạc giao hưởng và dàn hợp xướng của The Glenfalls University Đó là buổi diễn hàng năm của họ và họ rất tài năng Nó sẽ là một chương trình tuyệt vời! M: Nghe tuyệt lắm! Tôi sẽ lấy hai vé, một cho tôi và một cho bạn tôi Cảm ơn!
47 A What does the woman say about the
tickets?
(A) They are free
(B) They are for tomorrow’s show
(C) They are sold out
(D) She will mail them
Người phụ nữ nói gì về những chiếc vé?
(A) Chúng miễ n phí
(B) Chúng dành cho buổi biểu diễn ngày mai
(C) Chúng được bán hết (D) Cô ấy sẽ gửi chúng
48 B Where is the event being held?
(A) At the city park
(B) In a town hall
(C) In a university (D) At a sports stadium
Sự kiện sẽ được tổ chức ở đâu?
(A) Ở công viên thành phố
(B) Ở tòa thị chính
(C) Ở một trường đại học (D) Ở một sân vận động thể thao
49 C Who is performing?
(A) Actors (B) Comedians
refer to the
W: How was the orientation for the new managers last week? (51) W: Buổi định hướng dành cho các giám đốc mới tuần trước thế nào?
Trang 10following
conversation
M: I thought it was informative I’m relieved that they held an orientation like that for less experi- enced managers like us (50) I found
the part about how to manage regional sales and conducting job interviews most helpful and interesting What about you?
W: I thought it was good, but a little too long(52) I almost fell asleep, they could have made it much more brief and to the point
M: That’s true I missed a meeting with
my clients because it ended much later than I anticipated
M: Tôi thấy nó chứa đựng nhiều thông tin Tôi tin rằng họ đã tổ chức một buổi định hướng như thế cho các nhà quản lý ít kinh nghiệm như chúng ta Tôi thấy phần làm thế nào để quản lý doanh số vùng và tổ chức các cuộc phỏng vấn việc làm là thú vị
và hữu ích nhất Cô thì sao?
W: Tôi nghĩ nó rất tốt, nhưng hơi dài Tôi gần như ngủ thiếp đi, họ nên làm cho nó ngắn hơn và có trọng tâm
M: Đúng thế Tôi đã bỏ lỡ một cuộc họp với khách hàng vì nó kết thúc muộn hơn
dự tính
50 A
Who most likely are the speakers?
(A) New managers
(B) Orientation leaders
(C) Regional clients
(D) Job applicants
Những người nói có thể là ai?
(A) Các giám đốc mới
(B) Người chỉ đạo buổi định hướng (C) Các khách hàng trong vùng (D) Các ứng cử viên việc làm
52 D What did the woman think of the event?
(A) It was expensive
(B) It was not helpful
(C) It was not announced
(D) It was too long
Người phụ nữ đã nghĩ gì về sự kiện này? (A) Nó đắt
(B) Nó không hữu ích (C) Nó không được thông báo
W: Hmm, let me check I don’t see any reservations on the list at the moment (53)We usually don’t make reservations for groups less than 10
M: That’s strange The person I spoke to last week told me that I would be able to make a reservation for six at 1:00 p.m.(54) We’re meeting with a very important client Is there anything you can do for me?
W: I think we should be able to arrange
a ta le of six for you If you don’t mind waiting a few minutes, I’ll go set that up for you.(55) One moment,
M: Xin chào, tôi đã đặt chỗ cho một bữa tiệc 6 người dưới tên là Timberlake Mọi thứ đã được chuẩn bị rồi chứ?
W: Hmm, để tôi kiểm tra xem Hiện tại tôi không thấy sự đặt chỗ nào trong danh sách Chúng tôi thường không cho đặt chỗ cho những nhóm nhỏ hơn 10 người
M: Lạ thật Người mà tôi đã nói chuyện tuần trước bảo rằng tôi có thể đặt chỗ cho
6 người lúc 10 giờ tối Chúng tôi sẽ gặp một khách hàng rất quan trọng Cô có thể làm gì đó giúp tôi không?
W: Tôi nghĩ chúng tôi nên sắp xếp một bàn
6 người cho ông Nếu ông không ngại chờ đợi một vài phút, tôi sẽ sắp xếp việc đó cho ông Vui lòng đợi một chút thôi
Trang 11(B) The group has too many people
(C) The restaurant opens too late
(D) There is no reservation on record
Họ đang nói về vấn đề gì?
(A) Nhà hàng không chấp nhận bất kì phiếu giảm giá nào
(B) Nhóm có quá nhiều người
(C) Nhà hàng mở cửa quá muộn
(D) Việ c đặt chỗ không được ghi lại
54 D What did the man do last week?
(A) Attended a retirement party
(B) Met an important client
(C) Reserved a meeting room
(D)Made a restaurant reservation
Tuần trước người đàn ông đã làm gì? (A) Tham dự một bữa tiệc nghỉ hưu (B) Gặp một khách hàng quan trọng (C) Đặt chỗ phòng họp
(D) Đặt chỗ nhà hàng
55 B What will the woman most likely do next?
(A) Bring a menu
refer to the
following
conversation
W1: Ms Alba? This is Megan Fox from
Scan furniture I am calling to try and set up a delivery time for a couch that you ordered (56)
W2: Oh, hi! That’s great I’m having a party at home this weekend and I’d really like to have the couches in by then Do you need a final payment before the delivery?
W1: Well, you don’t need to make the payment yet because your order is not
complete I’m very sorry, ut we’ll only be able to deliver the large couch at this time.(57) The love seat
is not ready and won’t e delivered until next week (58)
W2: That’s not a big problem because I need a large one for the party now
Can you deliver them separately?
W1: Cô Alba phải không? Tôi là Megan Fox từ Scan furniture Tôi gọi để sắp đặt thời gian giao hàng cho cái ghế dài mà cô
đã đặt hàng
W2: Ồ, xin chào Tốt quá Tôi sẽ có một bữa tiệc ở nhà vào cuối tuần này và tôi thực sự muốn có chiếc ghế trước lúc đó
Cô có cần tôi thanh toán trước khi giao hàng không?
W1: Ồ, cô chưa cần thanh toán vì đơn đặt hàng của cô chưa hoàn thành Tôi rất xin lỗi, nhưng chúng tôi sẽ chỉ có thể giao ghế lớn vào lúc này Ghế đôi chưa sẵn sàng và chưa thể giao hàng cho tới tuần tới W2: Đó không phải là vấn đề lớn vì bây giờ tôi cần một chiếc lớn cho bữa tiệc Cô
có thể giao chúng riêng biệt được không?
56 D Why did Ms Fox call Ms Alba?
(A) To order some furniture
(B) To send a pamphlet
(C) To request the final payment
(D) To set up a delivery schedule
Tại sao Fox gọi cho Alba?
(A) Để đặt hàng một số nội thất (B) Để gửi tờ rơi
(C) Để yêu cầu thanh toán cuối cùng
(D) Để sắp đặt lịch giao hàng
Trang 1257 C What is the problem?
(A) A payment has not been made
(B) The house will be crowded with guests
(C) One of the items is not ready
(D) The event has to be delayed
Vấn đề là gì?
(A) Việc thanh toán chưa được thực hiện (B) Ngôi nhà sẽ đông khách
(C) Một mặt hàng chưa sẵn sàng
(D) Sự kiện bị hoãn lại
58 A What will probably happen next week?
(A) The love seat will arrive
(B) The party will be held
(C) Ms Alba will call the company
(D) An invoice will be sent out
Việc gì có thể sẽ xảy ra vào tuần tới?
(A) Ghế đôi sẽ được giao đế n
(B) Bữa tiệc sẽ được tổ chức (C) Cô Alba sẽ gọi cho công ty (D) Hóa đơn sẽ được gửi Questions 59-61
o’clock so we could discuss the pany’s udget for the upcoming year (59), but he never showed up
com-M: I know he had a meeting at 10 o’clock
Perhaps he hasn’t finished yet Why don’t you try reaching him on his cell phone?
W: I did(60), but it goes straight to his voicemail If you get in touch with
him, can you tell him that I’m free until 2 o’clock to discuss the udget with him? After that, I’ll e usy at the board meeting for the remainder of the day (61)
M: Sure, I’ll let him know as soon as I can contact him
W: Anh có nhìn thấy ông Sandler không? Tôi nhận được email từ ông ấy nói rằng ông ấy sẽ ghé qua văn phòng của tôi lúc 11 giờ để chúng ta có thể bàn về ngân sách của công ty cho năm tới, nhưng ông ấy chưa đến
M: Tôi biết ông ấy có một cuộc họp lúc 10 giờ Có lẽ ông ấy vẫn chưa kết thúc Tại sao cô không liên lạc với ông ấy qua điện thoại di động?
W: Tôi đã làm, nhưng nó đến thẳng hộp thư thoại Nếu anh liên lạc với ông ấy, có thể bảo ông ấy là tôi rỗi cho tới 2 giờ để bàn về ngân sách với ông ấy không? Sau
đó phần còn lại của ngày tôi bận tham dự cuộc họp ban giám đốc
M: Chắc chắn rồi, tôi sẽ nói cho ông ấy biết ngay khi tôi liên lạc được với ông ấy
59 B What does Mr Sandler want to discuss
with the woman?
(A) The plan for a promotional campaign
(B) The budget for next year
(C) The schedule for interviewing new staff
(D) The next board meeting
Ông Sandler muốn bàn bạc việc gì với người phụ nữ?
(A) Kế hoạch cho chiến dịch xúc tiến
(B) Ngân sách cho năm tới
(C) Lịch phỏng vấn nhân viên mới (D) Cuộc họp ban giám đốc lần tới
60 A How did the woman try to reach Mr
Sandler?
(A) She called his cell phone
(B) She sent him an e-mail
(C) She left a message through his assistant
(D) She stopped by his office
Người phụ nữ đã liên lạc với ông Sandler bằng cách nào?
(A) Cô ấy đã gọi vào điệ n thoại di động của ông ấy
(B) Cô ấy đã gửi email cho ông ấy (C) Cô ấy đã để lại lời nhắn qua trợ lý của ông ấy
(D) Cô ấy đã ghé qua văn phòng của ông
ấy
61 C
What d What does the woman say about her
schedule?
(A)She’s busy for the rest of the day
(B) She has a presentation at 10 a.m
Người phụ nữ nói gì về lịch trình của cô ấy?
(A) Cô ấy bận cho đến hết ngày (B) Cô ấy có bài thuyết trình lúc 10 giờ sáng
(C) Cô ấy sẽ ở cuộc họp sau 2 giờ chiều
Trang 13(C) She will be in a meeting after 2 p.m
(D)She is having lunch with board members
(D) Cô ấy sẽ ăn trưa với các thành viên của ban giám đốc
Questions 62-64
refer to the
following
conversation
M: Hi, is the bank open on weekends?
If so, what are your hours? (62)
W: We’re closed on Sundays, but on Saturdays we’re open from 9 a.m to noon If you plan to come on
Saturday, I’d suggest you come as early as possible, as it gets pretty busy right before we close (63)
M: Oh, okay, I’d like to open up a new bank account Do you know approximately how long this might take?
W: It should take no longer than half an
hour If you download the application form on our website, and fill it out efore you come in, It’ll save you a lot of time(64) Also, don’t forget to bring two forms of valid identification
M: Xin chào, ngân hàng có mở cửa vào cuối tuần không? Nếu có thì giờ mở cửa cửa của ngân hàng là mấy giờ?
W: Chúng tôi đóng cửa vào chủ nhật, nhưng thứ 7 chúng tôi mở cửa từ 9 giờ sáng cho tới trưa Nếu ông định đến vào thứ 7, tôi khuyên ông nên đến càng sớm càng tốt, vì ngân hàng khá bận ngay trước khi đóng cửa
M: Ồ, được, tôi muốn mở một tài khoản mới Cô có biết nó mất khoảng bao lâu không?
W: Nó không lâu hơn nửa tiếng Nếu ông tải mẫu đơn đăng kí trên trang web của chúng tôi, và điền vào trước khi đến, nó sẽ tiết kiệm thời gian cho ông rất nhiều Cũng đừng quên mang 2 loại giấy chứng minh còn hiệu lực
62 D
Why did the man call the bank?
(A)To check his account balance (B)To apply for a credit card (C)To ask about the loan application
(D)To inquire about their hours of operation
Tại sao người đàn ông gọi cho ngân hàng? (A) Để kiểm tra số dư tài khoản
(B) Để đăng kí làm thẻ tín dụng (C) Để hỏi về đơn xin vay
(D) Để hỏi giờ hoạt động của họ
63 C
What d What does the woman say about
Saturdays?
(A) The local branch closes late
(B) You can’t open a new account
(C) The bank can get crowded
(D) Only online transactions are available
64 B According to the woman, what can the
man do to save time?
(A) Check his bank statement online
(B) Fill out an application form in advance
(C) Bring a photocopy of his identification
(D) Make an appointment with a bank teller
Theo người phụ nữ, người đàn ông có thể làm gì để tiết kiệm thời gian?
(A) Kiểm tra bảng kê ngân hàng của ông
ấy qua mạng
(B) Điề n vào mẫu đơn trước
(C) Mang một bản sao giấy chứng minh (D) Hẹn một nhân viên ngân hàng
Questions 65-67 W: Hey, I’ve just found out that W: Này, tôi vừa biết là có một cuộc họp
Trang 14refer to the
following
conversation
there’s a staff meeting on Tuesday(65)
at 11 o’clock Did you know about that?
M: Yeah, nobody told you? We’re going to analyze the sales report and meet the new general manager
at the end of the meeting.(66) He'll
be officially starting on Monday
W: Well, I wish I had known about the
meeting, I have an important conference call with a client Tuesday morning (66) So, I don't know if I can
make it by 11
M: It shouldn’t be a problem Just make sure to let everyone know in advance that you’ll be running late If you can get there
by 11:30, you probably won’t miss too much
nhân viên vào thứ 3 lúc 11 giờ Anh có biết việc đó không?
M: Không ai nói với cô sao? Chúng ta sẽ phân tích báo cáo doanh số và gặp giám đốc mới vào cuối cuộc họp Ông ấy chính thức bắt đầu vào thứ 2
W: Ồ, tôi ước mình biết về cuộc họp, tôi
có một hội nghị quan trọng với một khách hàng vào sáng thứ 3 Cho nên tôi không biết liệu tôi có làm nó trước 11 giờ được không
M: Đó chắc hẳn không phải là vấn đề Chỉ cần chắc chắn cho mọi người biết trước là
cô sẽ đến muộn Nếu cô có thể đến đó trước 11 giờ rưỡi, cô có thể sẽ không bị lỡ quá nhiều
65 B What day is the meeting being held?
66 B Who will be introduced at the meeting?
(A) A speaker
(B) A manager
(C) A client (D)A salesman
Ai sẽ được giới thiệu ở cuộc họp?
(A) Người phát biểu
(B) Giám đốc
(C) Một khách hàng (D) Một nhân viên bán hàng
67 D
Why is the woman worried? j
(A) She forgot to send e-mails ¡1 (B) She needs to finish a sales report
(C) She was late for work today
(D) She has a conflict in her schedule
Tại sao người phụ nữ lo lắng?
(A) Cô ấy quên gửi email (B) Cô ấy cần hoàn thành báo cáo doanh
số (C) Hôm nay cô ấy đi làm muộn
(D) Lịch trình của cô ấy có mâu thuẫn
Questions 68-70
refer to the
following
conversation
W: Hey, Lenny Do you have any time to
go over the quarterly income and expenditure report?(68) The financial review meeting is next week and I’d like
to make sure everything is okay
M: Sorry, but not right now I have to go
to a scheduled doctor’s appointment in
a minute(69), but we can go over it first thing tomorrow, if you still like
W: I’m going to be out of the office all day tomorrow, meeting with a client Can
I send you a copy of the report to your mail? If you can look over it whenever you have any time, I’d greatly appreciate
e-it
M: Sure, no problem I’ll read it tomorrow (70)and if you’d still like to talk about it, we can set up some time to
W: Này, Lenny Anh có thời gian để kiểm tra báo cáo thu nhập và chi phí hàng quý không? Cuộc họp xem xét vấn đề tài chính
là vào tuần tới và tôi muốn chắc chắn là mọi thứ đều ổn
M: Xin lỗi, nhưng không phải bây giờ Tôi phải đi gặp bác sĩ trong vài phút nữa, nhưng chúng ta có thể xem nó đầu tiên vào ngày mai, nếu cô muốn
W: Tôi sẽ không ở văn phòng cả ngày mai, cuộc họp với một khách hàng Tôi có thể gửi bản sao của báo cáo tới email của anh không? Nếu anh có thể kiểm tra nó bất cứ khi nào anh có thời gian thì tôi sẽ vô cùng biết ơn
M: Chắc chắn rồi, không vấn đề gì Tôi sẽ
Trang 15discuss it later this week đọc nó vào ngày mai và nếu cô vẫn muốn
nói về nó, tôi có thể dành thời gian để thảo luận nó vào cuối tuần này
68 D
What are the speakers talking about?
(A) An e-mail to the manager
(B) A medical checkup
(C) A company’s newsletter
(D) A financial report
Người nói đang nói về cái gì?
(A) Một email tới giám đốc (B) Một cuộc kiểm tra y tế (C) Sổ tay công ty
(D) Một áo cáo tài chính
69 A
Why is the Why is the man leaving the office?
(A) He has to meet his doctor
(B) He has to pick up his car
(C) He is having lunch with a colleague
(D) He is attending a training session
Tại sao người đàn ông lại rời văn phòng?
(A) Anh ấy phải gặp ác sĩ
(B) Anh ấy phải đi lấy xe (C) Anh ấy sẽ ăn trưa với một đồng nghiệp (D) Anh ấy sẽ tham gia một khóa đào tạo
(C) Take a day off
(D) Speak with his supervisor
Người đàn ông có thể sẽ làm gì vào ngày mai?
(A) Gặp người phụ nữ
(B) Kiể m tra tài liệu
(C) Nghỉ làm (D) Nói chuyện với người giám sát của anh
ấy Part 4
Good afternoon This message is for Ms
Lucy Spartan Ms Spartan, this is Ron Cannon from the reception desk at Dr
to remind you, since this is your first
appointment, please make sure to come
in 15 minutes early in order to complete some paperwork(73) If you have any conflicts with the appointment date, please make sure to call us 24 hours in advance
Thank you and have a great day
Xin chào Đây là tin nhắn dành cho cô Lucy Spartan Cô Spartan, tôi là Ron Cannon từ bàn lễ tân ở văn phòng của bác
sĩ Asaad Tôi gọi để nhắc cô về việc kiểm tra hàng tháng vào ngày 17 tháng 12 lúc 3 giờ Cuộc hẹn chắc hẳn kéo dài khoảng 1 giờ, vì thế vui lòng nhớ để trống lịch cho khoảng thời gian đó Tôi cũng muốn nhắc
cô, vì đây là cuộc hẹn đầu tiên của cô, vui lòng chắc chắn đến sớm 15 phút để hoàn thành một số giấy tờ Nếu cô có bất kì mâu thuẫn gì với ngày hẹn, vui lòng gọi cho chúng tôi trước 24 giờ Cảm ơn và chúc cô một ngày tốt lành
71 D
What is the purpose of the message?
(A) To postpone a meeting
Mục đích của tin nhắn là gì?
(A) Để hoãn một cuộc họp (B) Để đặt hàng một số thứ (C) Để yêu cầu phỏng vấn việc làm
(D) Để xác nhận một cuộc hẹn
Trang 16(B) To order some supplies (C) To request a job interview
(C) Come to the office early
(D) Bring an insurance card
Người gọi nói cô Spartan làm gì?
(A) Gọi lại sau (B) Thanh toán
high-to better your lifestyle? Well, look no further than Vitamin Splash, a new health conscious beverage brought
to you by the Glacier Company (74) This wholesome drink is packed with vitamins, protein and 20% real fruit juice(76) It is also packaged in a sports bottle, which makes it easy to carry(75), while exercising or wherever you may be Vitamin Splash can be
enjoyed with a meal, or even s erved
as a nutritious snack (76) Vitamin
Splash is the smart and delicious choice for anyone Look for it now at your local supermarket
Bạn có thấy phát ốm và mệt mỏi với những đồ uống nhiều năng lượng, không tốt cho sức khỏe? Bạn có đang tìm kiếm một sản phẩm thay thế khỏe mạnh tốt hơn cho phong cách sống của bạn? Ồ, không gì hơn Vitamin Splash, một sản phẩm đồ uống mới tốt cho sức khỏe được mang đến cho bạn bởi công ty Glacier Loại đồ uống này gồm có vitamin, protein và 20 % nước
ép hoa quả thật Nó cũng được bỏ trong một chai thể thao, dễ dàng mang đi, trong khi tập thể dục hoặc khi bạn ở bất cứ nơi nào Vitamin Splash có thể được thưởng thức trong bữa ăn, hoặc thậm chí được phục phụ như một đồ ăn nhẹ dinh dưỡng Vitamin Splash mà sự lựa chọn thông thái
và thơm ngon cho bất cứ ai Hãy tìm kiếm
nó ngay bây giờ ở siêu thị công cộng
74 C
What is this advertisement about?
(A) Fresh fruit
(B) Vitamin tablets
(C) New beverage
(D) Frozen food
Quảng cáo này nói về cái gì?
(A) Hoa quả tươi (B) Thuốc vitamin
(C) Đồ uống mới
(D) Thực phẩm đông lạnh
75 A
What is convenient about the product?
(A) it is easy to carry
(B) It is sold at local
Sản phẩm có sự tiện lợi gì?
(A) Nó dễ mang theo
(B) Nó được bán ở các hiệu thuốc công cộng
Trang 17drugstores
(C) it is packaged in a seal bottle
fresh-(D) it can be prepared quickly
(C) Nó được đựng trog chiếc chai sạch (D) Nó có thể được chuẩn bị nhanh chóng
76 D According to the advertisement, what is
special about the product?
(A) Its sweet flavors (B) Its reduced price (C) Its unique apprearance
(D) Its nutritional value
Theo quảng cáo, sản phẩm có điểm đặc biệt gì?
(A) Vị ngọt của nó (B) Giá giảm (C) Bề ngoài tinh tế
(D) Giá trị dinh dưỡng
know, TNT is the world’s second largest manufacturer of computers(77) and is known for our excellent after-sales service
This year, we won the best customer
service award from the Consumer Guide
Magazine for our excellent customer
support(78) Before I move on, I’d like to ask each and every one of you a few questions in order to get an idea of how
we can est meet the consumer’s needs and expectations (79)
Xin chào, tôi là Sally Cinado, đại diện bán hàng ở TNT Technologies Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn tất cả các bạn đã đến hôm nay để tôi thông báo với các bạn về các sản phẩm mới ưu việt của chúng tôi Như các bạn đã biết, TNT là công ty sản xuất máy tính lớn thứ 2 thế giới và được biết tới bởi dịch vụ sau bán hàng Năm nay, chúng tôi dành được giải thưởng dịch vụ khách hàng
tốt nhất từ tạp chí Consumer Guide cho sự
hỗ trợ khách hàng xuất sắc của chúng tôi Trước khi đi vào, tôi muốn hỏi mỗi người các bạn một số câu hỏi để biết ý kiến làm thế nào chúng tôi có thể đáp ứng tốt nhất nhu cầu và nguyện vọng của khách hàng
77 B What kind of business is the speaker
working for?
(A) A publishing company
(B) A computer manufacturer
(C) An advertising agency
(D) A construction company
Người nói đang làm cho loại công ty nào? (A) Công ty xuất bản
(B) Công ty sản xuất máy tính
(C) Công ty quảng cáo (D) Công ty xây dựng
78 A Why was the company presented an
award?
(A) For its customer support
(B) For its quality products
(C) For its contribution to charities
(D) For its employee satisfaction
Tại sao công ty được nhận giải thưởng?
(A) Cho sự hỗ trợ khách hàng của nó
(B) Cho chất lượng các sản phẩm của nó (C) Cho sự đóng góp của nó cho tổ chức nhân đạo
(D) Cho sự hài lòng của nhân viên
79 C What will the audience most likely do
(B) Tham quan nhà máy
(C) Thảo luận nhu cầu của họ đối với công ty
(D) Thuyết trình
Trang 18Good morning Shawn This is Clara
Johnson I’m calling to inform you that
we have found an apartment (80)that, based on our phone conversation last week, meets most of your needs It is a three-bedroom apartment with a spacious kitchen and living room Unfortunately, the train station is not within walking
distance, but it has an incredible view of the park (81) The rent is 1,000 dollars a
month and if you are interested, please let
me know as soon as possible so I can talk
to the landlord to ask if we can take a look
around Please call me back on my cell phone(82), as I will not be at the office
Have a great day Shawn, and hope to hear from you soon
Chào buổi sáng Shawn Tôi là Clara Johnson Tôi gọi để thông báo với ông là tôi đã tìm được một căn hộ dựa trên cuộc nói chuyện điện thoại của chúng ta tuần trước, đáp ứng hầu hết các yêu cầu của ông Nó có 3 phòng ngủ với một nhà bếp rộng và phòng khách Thật không may, ga tàu không nằm trong khoảng cách đi bộ, nhưng nó có một khung cảnh khó tin của công viên Tiền thuê là 1000$ một tháng
và nếu ông thích, vui lòng cho tôi biết càng sớm càng tốt để tôi có thể nói với chủ nhà
để hỏi liệu chúng ta có thể xem một vòng không Vui lòng gọi lại cho tôi qua điện thoại di động, vì tôi sẽ không ở văn phòng Chúc ông một ngày vui vẻ, và hi vọng nghe tin từ ông sớm
80 D Who is probably the speaker?
(A) An apartment resident
(B) A building landlord
(C) A home decorator
(D) A real estate agent
Người nói có thể là ai?
(A) Người dân ở căn hộ (B) Chủ tòa nhà
(C) Người trang trí nhà
(D) Nhân viên đại lý ất động sản
81 B What does the speaker say about the
apartment?
(A) It’s near the train station,
(B) It has a great view
(C) it needs to be renovated,
(D) It has recently been built
Người nói nói gì về căn hộ?
(A) Nó gần ga tàu
(B) Nó có khung cảnh đẹp
(C) Nó cần tu sửa lại (D) Nó vừa mới được xây
82 C What does the speaker ask Shawn to do?
(A) Look around the apartment
(B) Send a fax to her office
(C) Call her mobile phone
(D) Talk to the landlord
Người nói yêu cầu Shawn làm gì?
(A) Xem xung quanh căn hộ (B) Gửi fax tới văn phòng của cô ấy
(C) Gọi vào điệ n thoại di động của cô ấy
(D) Nói chuyện với chủ nhà
Hello, Mr Hanks This is Michael Bay
calling from Paris I’m calling to let you know that we are having many difficulties here at the factory and by the looks of it we’re going to need to stay here one more day(83,84) An important piece of machinery has been damaged and the materials that I’ve sent from London should have been arrived in the morning The mechanic told me that the machine should be up and running by this afternoon, so we’ll start with the product trial shortly
thereafter I’ll e flying back to London tomorrow morning(85), so we'll discuss the issues furthermore at tomorrow afternoon’s meeting See you
Chào ông Hanks Tôi là Michael Bay gọi
từ Paris Tôi gọi để cho ông biết rằng chúng tôi đang có nhiều khó khăn ở nhà máy và xem xét nó chúng tôi sẽ cần ở lại đây thêm 1 ngày nữa Một phần quan trọng của máy đã bị hỏng và nguyên liệu mà tôi
đã gửi từ London đã đến lúc sáng Thợ sửa máy nói với tôi là cái máy nên được sửa và chạy trước trưa nay, vì thế chúng tôi sẽ bắt đầu thử nghiệm sản phẩm ngay sau đó Tôi
sẽ bay về London vào sáng mai, do đó chúng ta sẽ thảo luận sâu hơn các vấn đề vào buổi họp trưa mai Gặp ông sớm
Trang 19soon
83 A What is the purpose of this message?
(A) To explain a delay in work
(B) To request machine repairs
(C) To book a plane ticket
(D) To ask about missing materials
Mục đích của tin nhắn này là gì?
(A) Để giải thích sự trì hoãn trong công việ c
(B) Để yêu cầu sửa máy (C) Để đặt vé máy bay (D) Để hỏi về nguyên liệu bị mất
84 A Where is the speaker calling from?
85 C When will the speaker be in London?
(A) This morning
Good evening, ladies and gentlemen
Welcome to the grand opening of the National Space Museum(86) At this
time, I’d like to start off y expressing our heartfelt gratitude to
a few individuals for their financial support of the museum(87) Without them, none of this would be possible
First of all, thank you to the Cherman Foundation for all of their support in funding the construction of the museum and to Mr Leonardo Walken, who’s sponsoring the photography exhibit,
“Scenes from outer space”, which features telescopic photos and is our
first major exhibit I would like to invite all of you to join me at the reception, which will start at 9 o’clock in the Grand Hall room(88)
Refreshments will be provided Thank you for coming and enjoy the rest of the evening
Xin chào các quý ông quý bà Chào mừng đến với lễ khai trương ấn tượng của National Space Museum Lúc này, tôi muốn bắt đầu bằng việc bày tỏ sự biết ơn sâu sắc tới một số cá nhân vì sự ủng hộ tài chính của họ cho bảo tàng Nếu không có
họ, không có gì có thể làm được Đầu tiên, cảm ơn Cherman Foundation vì tất cả sự
hỗ trợ trong việc ủng hộ tiền cho việc xây dựng bảo tàng và cảm ơn Leonardo Walken, người tài trợ triển lãm ảnh
“Scenes from outer space”, bao gồm những bức ảnh qua kính thiên văn và là triễn lãm chính đầu tiên của chúng tôi Tôi muốn mời tất cả các bạn tham gia tiệc chiêu đãi, sẽ bắt đầu lúc 9 giờ ở phòng Grand Hall Sẽ có đồ ăn Cảm ơn các bạn
đã đến và thưởng thức phần còn lại của buổi tối
86 C Who is this speech most likely for?
(B) Giảng viên đại học
(C) Người tham quan bảo tàng
(D) Phóng viên đưa tin
87 A Why does the speaker thank some
people?
(A) They donated some money
Tại sao người nói lại cảm ơn một số người?
(A) Họ đã ủng hộ một số tiề n
Trang 20(B) They organized a photo exhibit
(C) They performed for visitors
(D) They decorated the interior
(B) Họ đã tổ chức triển lãm ảnh (C) Họ đã biểu diễn cho khách tham quan (D) Họ đã trang trí bên trong
88 B What will most likely happen at 9 o’clock?
(A) A speech will be given
(B) A reception will take place
(C) An exhibit will be viewed
(D) A meeting will be held
Điều gì sẽ có thể xảy ra lúc 9 giờ?
(A) Một bài phát biểu được truyền tải
(B) Một bữa tiệ c chiêu đãi sẽ diễn ra
(C) Một cuộc triển lãm sẽ được chiêm ngưỡng
(D) Một cuộc họp sẽ được tổ chức Questions 89-91
she worked at the San Diego Times,
where she has spent many years as a staff writer and editor (90) We’re
delighted to have her as part of our staff here at the Boston Post Our staff here is wonderful and I’m sure you’ll fit right in,
Ms Hunter The only thing you might find unpleasant is the weather You may feel a little colder(91) compared to the sunny west coast, which you are used
to Nevertheless, everyone, give a warm round of applause to Sharon Welcome to the Boston Post team!
Chào tất cả mọi người Trước khi bắt đầu, tôi muốn giới thiệu với mọi người nhà biên tập kì cựu mới của chúng ta, Sharon Hunter Trước khi vào công ty chúng ta, cô
ấy đã làm việc ở San Diego Times, nơi mà
cô ấy đã dành nhiều năm làm nhân viên viết báo và biên tập Chúng tôi rất vui có
cô ấy là một phần của toàn thể nhân viên của chúng ta ở đây ở Boston Post Nhân viên của chúng ta tuyệt vời và tôi chắc bà
sẽ thích ứng được, bà Hunter Điều duy nhất bà nên cảm thấy khó chịu là thời tiết
Bà có thể cảm thấy lạnh hơn một chút so với bờ biển ẩm và nắng, nơi bà từng ở Tuy nhiên, tất cả mọi người hãy cùng chào đón nồng nhiệt Sharon Chào mừng đến với Boston Post
89 A
What is this speech about?
(A) To wellcome a new member
(B) To promote a job opening (C) To announce a retirement (D) To give a weather forecast
Bài phát biểu nói về cái gì?
(A) Chào mừng một thành viên mới
(B) Quảng cáo một vị trí việc làm (C) Thông báo nghỉ hưu
(D) Dự báo thời tiết
90 D
Who is Sharon Hunter?
(A) A film-maker (B) A TV show host (C) A travel agent
(D) A newspaper editor
Sharon Hunter là ai?
(A) Một nhà làm phim (B) Phát thanh viên của chương trình truyền hình
(C) Một nhân viên của đại lý du lịch
Trang 21(A) The cold weather
(B) The company regulations
(C) The transportation system
(D) The working environment
(B) Nội quy công ty (C) Hệ thống giao thông (D) Môi trường làm việc
Questions 92-94
refer to the
following
announcement
Well, before the next shift starts, I’d like
to make an announcement The security department has asked me(94) to remind
the managers in the kitchen, bath, and flooring departments(92) to perform a mandatory safety check by the end of today’s shift.(93)
The security department has provided a checklist, which should be filled out and turned in to Room 103 by 7 p.m today Our goal is to keep our customers satisfied and safe while they shop for their building and home improvement needs in our shop If you have any questions or concerns, you can reach me on line 1, extension 3 anytime during your shift Thank you for your time
Ồ, trước khi ca làm việc tiếp theo bắt đầu, tôi muốn thông báo Phòng bảo an đã yêu cầu tôi nhắc nhở những người quản lý ở bộ phận nhà bếp, phòng tắm và sàn thi hành việc kiểm tra an toàn bắt buộc trước khi kết thúc ca làm ngày hôm nay Phòng bảo
an đã cung cấp một danh sách cần được điền và gửi tới phòng 103 trước 7 giờ tối nay Mục đích là nhằm duy trì sự an toàn
và thỏa mãn của khách hàng khi họ mua sắm cho nhu cầu nâng cấp tòa nhà và nhà của họ ở cửa hàng của chúng ta Nếu các bạn có bất kì câu hỏi hay sự quan tâm nào,
có thể liên lạc với tôi qua đường dây 1, đường dây mở rộng 3 trong suốt ca làm của bạn Cảm ơn
(D) Công trường
93 A
What does the speaker ask the managers
to do?
(A) inspect their work areas
(B) Conduct a customer satisfaction survey
(C) Attend an orientation
(D) Record the hours their staff has worked
Người nói yêu cầu các nhà quản lý làm gì?
(A) Kiểm tra khu vực làm việc của họ
(B) Tiến hành một cuộc khảo sát mức độ thỏa mãn của khách hàng
(C) Tham gia buổi định hướng (D) Ghi lại số giờ nhân viên làm việc
94 A
Which department is making the request?
(A) The security department
(B) The accounting department
(C) The marketing department
(D) The personnel department
Bộ phận nào đưa ra yêu cầu?
(A) Bộ phận bảo an
(B) Phòng kế toán (C) Phòng marketing (D) Phòng nhân sự
the city water system has been damaged
Numerous water mains have broken due
Tin tức hàng đầu hôm nay là về thời tiết mùa đông Nhiệt độ rất lạnh làm cho hệ thống nước của thành phố bị hỏng Nhiều đường ống nước đã bị nứt do nhiệt độ
Trang 22to the freezing temperatures (95) Southern
Road has had the most damage in town
and has been closed to all traffic All motorists traveling towards that direction will need to find a detour(96) Bill Road and 7th Street may both be used for detours until Southern Road is
reopened We won’t be seeing any relief from this harsh weather anytime soon, as conditions and temperatures are expected
to be the same until Thursday The temperatures will reach a peak low on Friday.(97) Please use caution when traveling and stay warm And now over to James Calder for a look a today’s business and financial news
đóng băng Southern Road bị hư hại nhiều nhất trong thị trấn và đã cấm giao thông Tất cả người đi mô tô di chuyển theo hướng đó sẽ cần tìm một đường vòng Bill Road và 7th Street đều có thể sử dụng làm đường vòng cho đến khi Southern Road được mở lại Chúng ta sẽ không sớm nhìn thấy bất kì tia hi vọng nào từ thời tiết khắc nghiệt này, vì điều kiện và nhiệt độ được
dự báo sẽ không đổi cho đến thứ 5 Nhiệt
độ sẽ xuống thấp nhất vào thứ 6 Vui lòng
sử dụng lời cảnh báo khi di chuyển và giữ
ấm Và bây giờ chuyển sang James Calder với các thông tin doanh nghiệp và tài chính ngày hôm nay
95 B What is causing the problem?
(A) Congested traffic
(B) Broken water pipes
(C) Street protests
(D) Damaged electrical lines
Nguyên nhân của vấn đề là gì?
(A) Tắc đường
(B) Hỏng ống nước
(C) Sự phản kháng trên đường (D) Đường dây điện bị hỏng
96 B What does the speaker suggest to do?
(A) Stay indoors
(B) Take an alternative route
(C) Drive slowly
(D) Leave for work earlier
Người nói gợi ý làm gì?
(A) ở trong nhà
(B) Đi tuyến đường khác
(C) Lái chậm (D) Đi làm sớm hơn
97 D When will temperatures be the lowest?
Hello, join us on today’s broadcast of
“Arts and Times” I’m your radio host, Mariah Carni, here to provide you with some highlights for today's upcoming program after the 5 o’clock news Dr
Alanzo Fonsworth, a professor at NYU’s art school, joins us today discussing the new sculptures placed in various parks across the city as part of the Art in Public
Places initiative We also have Melissa Colan, music director of the National Symphony joining us on today’s broadcast.(99) Ms Colan will tell us about the upcoming events and activities planned
for the orchestra this season Be sure to stay tuned to find out what’s going on in
Xin chào, hãy tham gia với chúng tôi trong chương trình phát thanh “Arts and Times” Tôi là phát thanh viên, Mariah Carni, ở đây
để cung cấp cho các bạn một số điểm nổi bật của chương trình sắp tới của ngày hôm nay sau bản tin 5 giờ Tiến sĩ Alanazo, một giảng viên ở trường nghệ thuật NYU, tham gia với chúng ta để thảo luận về những bức điêu khắc mới đặt ở các công viên khác nhau khắp thành phố như một phần của ý tưởng the Art in Public Places (Nghệ thuật
ở nơi công cộng) Chúng tôi cũng có Melissa Colan, giám đốc âm nhạc của dàn hợp xướng quốc gia tham gia với chúng ta trong chương trình hôm nay Bà Colan sẽ nói với chúng ta về các sự kiện sắp tới và
Trang 23the world of art and music on “Arts and Times” right after this news update (98, 100)
các hoạt động được lên kế hoạch cho dàn nhạc mùa này Hãy chắc chắn quay lại để thấy được điều gì đang diễn ra trong thế giới âm nhạc và nghệ thuật trong “Arts and Times” ngay sau bản tin cập nhật
98 D What is the program focused on?
(A) Sports games
(B) International business
(C) Travel and holidays
(D) Art and music
Chương trình tập trung vào cái gì?
(A) Các trò chơi thể thao (B) Kinh doanh quốc tế (C) Du lịch và kì nghỉ
(D) Nghệ thuật và âm nhạc
99 C Who is Melissa Colan?
(A) A city planner (B) A newscaster
(C) A music director
(D) A professor
Melissa Colan là ai?
(A) Người quy hoạch thành phố (B) Phát thanh viên
(C) Đạo diễ n âm nhạc
(D) Một chuyên gia
100 B What will be on air next?
(A) A movie review
(B) A news update
(C) An advertisement
(D) A music concert
Cái gì sẽ lên sóng tiếp theo?
(A) Điểm phim
(B) Cập nhật tin tức
(C) Quảng cáo (D) Một buổi hòa nhạc
Trang 24STT ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN GIẢI THÍCH DỊCH – TỪ VỰNG
101
This weekend the Main
Street Bar & Lounge _
Lounge” nên động từ phải chia số ít
Cuối tuần này, quán Bar and Loung đường Trung tâm sẽ đóng cửa lúc 1h sáng
102
The hotel reservation _
Mr Jenkin’s business trip to
London has just been
confirmed by his travel
việc đặt chỗ ăn ở cho ai/ cái gì
Việc đặt chỗ ăn ở cho chuyển công tác của ông Jenkin tới London vừa được nhân viên hãng du lịch xác nhận
We estimate students will
need _ two hours to
complete the online
application and submit it to
Chúng tôi đánh giá học sinh sẽ cần xấp xỉ 2h để hoàn thành đơn trực tuyến và nộp đơn lại
- estimate sb/st: đánh giá ai,
cái gì
- submit: nộp
104
Mr Anderson has been a
senior account manager _
over three years at one of the
leading consulting firms
Ông Anderson đã làm quản lý
kế toán cấp cao khoảng hơn 3 năm ở một trong những công
individual stock investors
were found to be not
qualified for direct stock
để đầu tư chứng khoán trực tiếp do sự thiếu kiến thức và
kỹ năng đầu tư
- Stock: chứng khoán
- Investor: nhà đầu từ
-
Trang 25(D) lack
106
In its ongoing commitment
to maintain the highest level
of customer _, Peterson
Incorporated values your
comments on its service
Cần danh từ đi với danh từ
“customer” để tạo thành danh
Trong những cam kết tiếp theo
về việc duy trì mức độ thỏa mãn khách hàng cao nhất, Tập đoàn Peterson đánh giá cao những nhận xét của bạn về dịch vụ của công ty
- Customer satisfaction: sự
thỏa mãn của khách hàng
- Value: đánh giá cao
- Ongoing: tiếp tục, tiếp diễn
107
The sales figures are not
very favorable this quarter,
but are expected to rise _
D Trong thời gian ngắn
Những số liệu về doanh thu bán trong quý này có vẻ không thuận lợi nhưng được kỳ vọng
sẽ tăng trong thời gian tới
- Sales figure: số liệu doanh
weather, the staff
Christmas party was _
“attended”
A Tốt
B Một chút (trạng từ chỉ mức độ)
C Nhiều (tính từ)
D Một sô (tính từ)
Mặc dù thời tiết khắc nghiệt nhưng bữa tiệc giáng sinh của nhân viên vẫn nhận sự tham dự nhiệt tình của cả cấp quản lý
và nhân viên
- Inclement: khắc nghiệt
109
A responsible financial
planner give clients enough
advice to help them make a
right decision for _
A Đại từ nhân xưng
110
The city has received federal
funding to _ the historical
City Hall building to its
vẻ đẹp trước của nó
111 Human resources managers should have excellence
speaking and conflict
resolution skills to
C
Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “communicate”
A Động từ
B Tính từ
C Trạng từ
Những nhà quản trị nhân lực nên có có những kỹ năng giải quyết tranh cãi và kỹ năng hùng biện xuất sắc để giao tiếp hiệu quả với tất cả các nhân
Trang 26- Resolution: sự giải quyết
- A variety of: đa dạng
112
Attached please find the file
containing last week’s sales
presentation”
Làm ơn tìm trong file đính kèm là bản thuyết minh doanh thu tuần trước cái mà bạn yêu cầu
- Attached: được đính kèm,
vật đính kèm
113
Barnes & Noble can send
invoices — for product
orders at the customer’s
- Invoice: hóa đơn
114
Ms Swanson will manage
all operations on the
upcoming construction
contract, and all supervisors
will report directly back to
“report back to”
A Đại từ nhân xưng
B Tân ngữ
C Đại từ phản thân
D Đại từ sở hữu
Bà Swanson sẽ quản lý tất cả quy trình của hợp đồng xây dựng sắp tới, và tất cả các giám sát viên sẽ thông báo trực tiếp tới bà í
Because of the lack of ticket
sales, this evening’s theater
performance has been _
until next week
vé, nên buổi biểu diễn tối nay
đã bị hoãn tới tuần tới
- Be lack of: thiếu gì
116
Canadian customs and
immigration staff report that
most of the breaches of
security involve travelers
who did not — import illegal
products into the country
B
Cần trạng từ bổ sung ý nghĩa cho động từ “import”
- Customs: cơ quan hải
Trang 27When the sales clerk finishes
running all of the items
through the scanner, the
computer quickly prints —
- Receipt: hóa đơn
vẻ là cần thiết để tăng năng suất và tạo động lực cho nhân viên
- Productive: năng suất
- Motivated: có động lực
120
Ms Pemberton removed a
number of financial charts
from her presentation
after deciding they would be
- Financial: thuộc về tài
chính
121
The monthly staff meeting
will start at 1 p.m and all
employees are invited to stay
for the _ being held
- In honor of: để vinh danh
- Retirement: sự nghỉ hưu
122 When Ms Plante _ to A Do động từ cần chia nằm ở Khi bà Plante tới New York