Đây là đồ án tập trung vào 3 nội dung cơ bản là: Bản sàn, dầm phụ và dầm chính của sàn sườn toàn khối loại bản dầm.. Với đồ án KCBTCT này được tính toán cho sàn là mặt bằng nhà sản xuất
Trang 1MỤC LỤC
PHẦN I – GIỚI THIỆU ĐỒ ÁN 3
I Nội dung 3
II Mục đích 3
PHẦN II - TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI 4
Số liệu tính toán 4
I Tính toán Bản sàn 5
1 Phân loại bản sàn 5
2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 5
3 Sơ đồ tính 6
4 Xác định tải trọng 6
5 Xác định nội lực 7
6 Tính cốt thép 8
7 Bố trí cốt thép 10
II Tính toán Dầm phụ 13
1 Sơ đồ tính 13
2 Xác định tải trọng 13
3 Xác định nội lực 13
4 Tính cốt thép 15
5 Biểu đồ vật liệu 19
III Tính toán Dầm chính 31
1 Sơ đồ tính 31
2 Xác định tải trọng 31
3 Xác định nội lực 32
4 Tính cốt thép 40
5 Biểu đồ vật liệu 44
IV Thống kê vật liệu 56
SVTH: … Lớp ………
Trang 2-1-Lời nói đầu
Đồ án môn học kết cấu BTCT “sàn sườn toàn khối bản dầm” là một trong những đồ án quan trọng của chương trình đào tạo kỹ sư xây dựng Đồ án giúp cho sinh viên nâng cao và nắm bắt tổng hợp kiến thức đã học để tính toán kết cấu BTCT thường gặp, làm quen với công việc thiết kế về sau Đây là đồ án tập trung vào 3 nội dung cơ bản là: Bản sàn, dầm phụ và dầm chính của sàn sườn toàn khối loại bản dầm
Với đồ án KCBTCT này được tính toán cho sàn là mặt bằng nhà sản xuất công nghiệp và các dầm trong đồ án được xem là sơ đồ tính cơ bản trong ngành xây dựng nói chung và nghành xây dựng cầu đường nói riêng Đồ án được xây dựng trên tiêu chuẩn của Việt Nam: TCXDVN_356:2005
Tiêu chuẩn này được Bộ Xây Dựng ban hành theo quyết định số:34/2005/QĐ_BXD có hiệu lực tháng 11/2005, dùng để thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 5574:1991 Môn học KCBTCT và đồ án môn học KCBT giúp cho sinh viên nắm bắt kỷ hơn về nội dung và phương thức mới trong xây dựng và đặc biệt hơn giúp cho Sinh viên biết được quy cách trong thiết kế
Đồ án thiết kế sàn sườn BTCT của em không tránh khỏi sai sót Kính mong sự chỉ dẫn của thầy giao bộ môn để em hoàn thành bài báo cáo này
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 3TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Một công trình nhà công nghiệp có sơ đồ mặt bằng sàn tầng thứ i như hình 1, tường chịu lực có chiều dày t=34cm, cột BTCT có tiết diện HCN 40x40(cm) Sàn được thiết kế gồm các lớp cấu tạo như hình 2 và chịu tác dụng của tải trọng tạm thời (hoạt tải) là ptc=8 kN/m2, hệ số tin cậy về tải trọng của hoạt tải là
γt,p=1,2 Tính và bố trí cốt thép cho bản sàn, dầm phụ và dầm chính Cho biết: cốt thép có d≤10mm dùng loại A-I, cốt thép d>10mm dùng loại A-II Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20, hệ số điều kiện làm việc của bêtông γb=1
3 2
1
Trang 4Cốt thépSàn
d≤10(Mpa
Cốt daid≤10(Mpa)
Cốt dọcd≤12(Mpa
× 2700= 90 mm ≥ hmin =60 mm
Trang 52700 2700
200 2500
200
120
2490 340
+ Xác định sơ bộ kích thước của dầm chính:
3 Sơ đồ tính
Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có chiều rộng b= 1m (hình 1), xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là tường biên và các dầm phụ (hình 3).Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy tại mép gối tựa.Đối với nhịp biên:
Lob = L1 -
2
dp b
Hình 3 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của bản
Cb - đoạn bản kê lên tường, chọn Cb = 120 mm
Trang 6δi
(mm)
Trọng lượng riêng
γi (kN/m3)
Trịtiêu chuẩn
Trang 76 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5 MPa
Cốt thép bản sàn sử dụng loại A-I: Rs = 225 MPa
Từ các giá trị mômen ở nhịp và ở gối, giả thiết a =15 mm, tính cốt thép theo các công thức sau:
M c b b
γ ≤ αpl = 0,3Tra bảng được ξ hoặc tính từ: ξ = 1 - 1 − 2 αm
As =
s
o b b R
bh R
ξγ
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
µmin= 0,05% ≤ µ =
o bh
A
≤ µmax = ξpl
s
b b R
b m
h b R
7560000
125 , 0 117 , 0 2 1 1 2 1
75 1000 5 , 11 125 , 0
mm R
h b R A
s
o b
Hàm lượng cốt thép
% 64 , 0
% 100 75 1000
479
% 100
A
µ
Chọn d8@100 có A sc= 503 mm2
% 5
% 100 479
Trang 8b m
h b R
7620000
126 , 0 117 , 0 2 1 1 2 1
75 1000 5 , 11 126 , 0
mm R
h b R A
s
o b
Hàm lượng cốt thép
% 64 , 0
% 100 75 1000
483
% 100
A
µ
Chọn d8@100 có A sc= 503 mm2
% 1 , 4
% 100 483
b m
h b R
5230000
85 , 0 08 , 0 2 1 1 2 1
75 1000 5 , 11 085 , 0
mm R
h b R A
s
o b
Hàm lượng cốt thép
% 43 , 0
% 100 75 1000
326
% 100
A
µ
Chọn d6/8@120 có A sc=327 mm2
% 31 , 0
% 100 326
Trang 9Bảng 3 Tính cốt thép cho bản sàn
d(mm)
@(mm)
* Đối với các ô bản có dầm liên kết ở bốn biên, vùng gạch chéo trên hình
5 được giảm 20% lượng thép so với kết quả tính được Ở các gối giữa và các nhịp giữa: As = 0,8 × 326 = 260 mm2
% 50
141 200
@ 6
mm gg
A
mm d
Trang 10L = 2920 Ø8 @=200 80
L = 3560
2040
5 Ø8 @=200
L =1620
60 60
2200
L = 3710 Ø6 @=240
1460 420
2240
2900
L =3020 Ø8 @=240 4
1250
3 Ø6 @=240
L =3710 6
340
2490 2700
2500 2700
420 420
630
Ø6 @=300
630 420
200 630
2700 2500 2700
2490 340
L =3710 Ø6 @=220 3
1250
7 Ø6 @=220
L =3020 2900 2240
420
1460
60
L = 3710 Ø6@=220
80 60
3
120
Ø6 @=220
L = 3710 2200
L =1620 5
2040
80 80
L = 3560 Ø8 @=200
1260
80
120
1 60
D D
B A
A B C D E
6100 6100
340
C C
Trang 11Hình 6 Bố trí cốt thép bản sàn
II TÍNH TOÁN DẦM PHỤ
1.Sơ đồ tính
SVTH: … Lớp ………
Trang 12Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo Sơ đồ tính là dầm liên tục 4 nhịp có các gối tựa là tường biên và dầm chính (hình 7,8).
Hình 7 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ
Cdp -đoạn dầm phụ kê lên tường, chọn Cdp = 220 mm
Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
Lob = L2 -
2
dc b
- 2t +
2
dp C
= 6100 - 400
2 -3402 +2202 = 5840 mmĐối với các nhịp giữa:
Trang 13M= β × qdp × Lo (đối với nhịp biên lấy Lo = Lob)
β,k hệ số tra phụ lục 8
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 4
Mômen âm triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
x1 = k × Lob = 0,254 × 5,84 = 1,48 mMômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên: x2 = 0,15×Lob = 0,15 × 5,84 = 0,876 m
Đối với nhịp giữa: x3 = 0,15 × Lo = 0,15 × 5,7 = 0,855 m
Mômen dương lớn nhất cách mép gối tựa biên một đoạn:
Trang 14-13-876 855 1480
2482
855 88,1
122 123,3 101,6
27,1
96,9
38,2 22,5 72,4
78 72,4
30,7 22,5 78
kN Q
Q1 = 0,4 × qdp × Lob = 0,4 × 38,22 × 5,84 = 89,3 kNBên trái gối thứ 2:
Q2T = 0,6 × qdp × Lob = 0,6 × 38,22 × 5,84 = 133,9 kNBên phải gối thứ 2, bên trái và bên phải gối thứ 3:
Q2P= Q3T = Q3P = 0,5 × qdp × Lo = 0,5 × 38,22 × 5,7 = 108,9 kN
Hình 9 Biểu đồ bao nội lực của dầm phụ
4 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5 Mpa: Rbt = 0,9 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sủ dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw =175 Mpa
4.1 Cốt dọc
4.1.1 Tại tiết diện nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán
( )mm S
h
b L
mm b
L
S
f dp
1250 200
2700 2
1 2
1
950 400 6100 6
1 6
1
' 1 2
Trang 15.( 0 , 5 ) 11 , 5 10 3 1 , 28 0 , 09 (0 , 41 0 , 5 0 , 09)
' '
f R b h h h M
3 , 123
2 2
h b R
M
051 , 0 05 , 0 2 1 1 2 1
1280 280
5 , 11 051 , 0
% 100 410 200
1099
% 100
200 − × − × − ×
=30 mm
Tại tiết diện nhịp giữa
pl f
b m
h b R
78
0 '
032 , 0 0315 , 0 2 1 1 2 1
b R
Trang 16% 84 , 0
% 100 410 200
690
% 100
% 100 690
200 − × − ×
=54 mm
4.1.2 Tại tiết diện gối
Tương ứng giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo xem như không làm việc, tính toán cốt thép theo tiết diện chữ nhật b dp × h dp = 200 × 450 (mm)
Tại gối 2
pl dp
b m
h b R
9 , 96
0
29 , 0 025 , 0 2 1 1 2 1
h b R
Hàm lượng cốt thép
% 12 , 0
% 100 410 200
977
% 100
% 100 977
Trang 17 Tại gối giữa
pl dp
b m
h b R
78
0
23 , 0 202 , 0 2 1 1 2 1
b R
Hàm lượng cốt thép
% 95 , 0
% 100 410 200
775
% 100
% 100 775
Điều kiện hạn chế của αm khi tính theo sơ đồ khớp dẻo: αm ≤ αpl = 0,3
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
µmin =0,05% ≤ µ =
o
s bh
A
≤ µmax = ξpl
s
b b R
Trang 18bh
R bt o b n f
410 200 9 , 0 0 0 1 2 4
×
×
×
× + +
410 200 9 , 0 0 1 5 , 1
×
×
×
× +
150
225 2
450 2
Chọn s = 150 mm bố trí trong đoạn
4
L
đoạn đầu dầmKiểm tra:
ϕw1= 1+ 5
b s E
E bs
sw na
= 1+5 × 43
10 27
10 21
x
x
×
150 200
28 2
450 3 4
3
mm h
Trang 19-Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As.
-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm, khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
Xác định ath⇒ hoth = hdp – ath
-Tính khả năg chịu lực theo các công thức sau:
ξ =
oth b b
s s bh R
A R
γ ⇒αm = ξ(1 – 0,5 ξ) ⇒ [M] = αmγbRbb 2
oth h
79 402 33
450 − =
=
053 , 0 401 1280 5 , 11
1112 280
s s
h b
R
A R
m R bh
M = α γ =0 , 052 × 11500 × 1 , 28 × 0 , 401 2 = 123 , 1 kNm
% 16 , 0
% 100 3
, 123
3 , 123 1 ,
79 402 33
Trang 20039 , 0 394 1280 5 , 11
804 280
s s
h b
R
A R
450 − =
=
018 , 0 427 1280 5 , 11
402 280
s s
h b
R
A R
79 402 33
450 − =
=
31 , 0 399 200 5 , 11
1005 280
s s
h b
R
A R
m R bh
M = α γ =0 , 262 × 11500 × 0 , 2 × 0 , 399 2 = 95 , 9 kNm
% 03 , 1
% 100 9
, 96
9 , 96 9 ,
603 280
s s
h b
R
A R
3d16
Trang 21402 280
s s
h b
R
A R
603 280
s s
h b
R
A R
402 280
s s
h b
R
A R
Trang 2275 226 33
450 − =
=
0324 , 0 404 1280 5 , 11
688 280
s s
h b
R
A R
m R bh
M = α γ =0 , 032 × 11500 × 1 , 28 × 0 , 404 2 = 77 kNm
% 28 , 1
% 100 78
450 − =
=
0205 , 0 427 1280 5 , 11
462 280
s s
h b
R
A R
450 − =
=
014 , 0 428 1280 5 , 11
308 280
s s
h b
R
A R
Trang 2349 769
76 308 32
m R bh
M = α γ =0 , 206 × 11500 × 0 , 2 × 0 , 401 2 = 76 , 2 kNm
% 3 , 2
% 100 78
78 2 ,
462 280
s s
h b
R
A R
308 280
s s
h b
R
A R
m R bh
M = α γ =0 , 084 × 11500 × 0 , 2 × 0 , 428 2 = 35 , 4 kNm
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 6
Bảng 6 Tính khả năng chịu lực của dầm phụ
Trang 24x
5.2.Xác định tiết diện cắt lý thuyết.
-Vị trí tiết diện cắt lý thuyết x, được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q, được lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
Bảng 7 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết
diện
Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết
x(mm)
Q(kN)
1168
x
86,8
27,1 101,6
(1280×450)
2d14 + 4d16 cắt2d14,còn 4d16 uốn 2d16, còn 2d16
1112 804 402
49 56 33
401 394 427
0,053 0,039 0,018
0,052 0,038 0,018
123,1 86,8 48,3
1005 603 402
51 33 33
399 427 427
0,31 0,172 0,115
0,262 0,16 0,11
95,9 67,1 46
-1
Gối 2
bên phải
cắt 2d16, còn 3d16 cắt 1d14, còn 2d16
603 402
33 33
427 427
0,172 0,115
0,16 0,11
67,1 46 Nhịp 2
(1280×450)
2d12+ 3d14 cắt 2d16, còn 2d16+1d14 cắt 1d14, còn 2d16
688 462 308
46 32 32
404 428 428
0,0324 0,0205 0,014
0,032 0,02 0,014
77 53,7 37,8
769 462 308
49 32 32
401 428 428
0,2334 0,131 0,088
0,206 0,122 0,084
76,2 51,4 35,2
-2,3
Trang 25Gối 2
bên trái
5(1d16)
96,946
96,9
38,2 67,1
1220
x
619 48,1
5(1d16)
96,9
38,2 46
1220
x
51,4 30,7
SVTH: … Lớp ………
Trang 261220
x
35,230,7
5.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
W =
sw
inc s q
Q Q
2
8 ,
0 − ,
5d ≥ 20dTrong đó: Q - lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
Qs,inc - khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt côt dọc, mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs,inc = 0
qsw - khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết
175 × ×
= 33 kN/md- đường kính cốt thép được cắt
Kết quả các đoạn W được tóm tắt trong bảng 8
Bảng 8 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ.
Wchọn
(mm)Nhịp biên
Trang 28-27-3 2d16
7565
2710 3715
3490
4120 4550
4245
7180
1995 295
4290 420
2d12
2d14 7 2
2d16
2d14 1
5
9 1d14 3
2d16
2d14 10 2d16
4
7 11
4
8 7 6
2
4 5
3 2
1
4-4 3-3
2-2 1-1
2d16
2d14
2d14
2d14 1d14 2d16
2d16
1d14 1d16 2d16
2d14
2d12 2d16
72,4 78 72,4 38,2
96,9
27,1 101,6
88,1
123,3
4 4
3 2
(d6@300) (d6@150)
1345 425 2200
360 1370
700
400 1525 2680
400
200 400
6100 6100
400 5700
400 5840
540
560 330 850
(2d16)
(3d16) (5d16) (3d16)
46
67,1 95,9 67,1
46
6100 6100
5700
575 350 1815
1930 365
515
1245 295 700
Trang 29Hình 10 Bố trí cốt thép và biểu đồ vật liệu của dầm phụ
5.4 Kiểm tra về uốn cốt thép.
Chi tiết cốt thép được thể hiện trên hình 11
*Bên trái gối 2 uốn thanh thép số 3
(2d16) để chịu mômen
- Uốn từ nhịp biên lên gối 2 Xét phía
mômen dương
Tiết diện trước có [M]tdt = 86,8 kNm (4d16)
Tiết diện sau có [M]tds = 48,3 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 1015 mm
1015mm >
2
o h
=
2
405
= 202,5mmTrên nhánh mômen dương, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn
8 , 63
3 , 48 8 ,
86 =
= 0,603 m = 603 mm(63,8 kN là độ dốc của biểu đồ mômen tương ứng, bảng 7)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn
295+ 1015= 1310 mm >603 mmNhư vậy, điểm kết thúc uốn đã nằm ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn
1310 – 603 = 707 mm
- Uốn từ gối 2 xuống nhịp biên : Xét phía mômen âm.
Tiết diện trước có [M]tdt = 95,9 kNm (5d16)
Tiết diện sau có [M]tds = 67,1 kNm (3d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một
đoạn 700 mm
700mm >
2
o h
= 202,5mmTrên nhánh mômen âm, theo tam giác đồng dạng,
tiết diện sau cách tiết diện trước một đoạn
5 , 65
1 , 67 9 ,
95 −
= 0,44m = 440mm(65,5 kN là độ dốc của biểu đồ mômen tương ứng, bảng 7)
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn
1480
Trang 30Như vậy, điểm kết thúc uốn đã nằm ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết diện sau một đoạn.
995 – 440 =555 mm
5.5.Kiểm tra neo, nối cốt thép
Nhịp biên bố trí 2d14 + 4d16 có As = 1112 mm2 neo vào gối 2d16 có
320 mm
Tại nhịp 2, nối thanh các thanh số 4 và thanh số 10 (2d14) Chọn chiều dài đoạn nối là 500mm ≥ 20d = 320 mm
Trang 31Cdc = đoạn dầm chính kê lên tường chọn Cdc = 340 mm
Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau:
G = Go + G1 = 17,33 + 75,03 = 92,4 kNSVTH: … Lớp ……… -31-
Trang 323.1.2 Xác định biểu đồ mômen cho từng trường hợp đặt tải
Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
MG = α × G × L = α × 92,4 × 8,1 = 748,4 × α
MPi = α × P × L = α × 158,1 × 8,1 = 1280,6 × α
Do tính chất đối xứng, nên chỉ cần tính cho 2 nhịp Kết quả tính biểu đồ mômen cho từng trường hợp tải đươc trình bày trong bảng 9
Hình 13 Các trường hợp đặt tải của dầm 4 nhịp
Bảng 9 Xác định tung độ biểu đồ mômen (kNm)
Trang 33Trong các sơ đồ d, e, f, và g bảng tra không cho các trị số α tại một số tiết diện, phải tính nội suy theo phương pháp cơ học kết cấu.
0,143107
-0,286-214
0,07959,1
0,11183,1
-0.190-142,2
MP1
0,286366,3
0,238304,8
-0,143-183,1
-0,127-162,6
-0,111-142,1
-0,095-121,7
MP2
-0,048-61,5
-0,095-121,7
-0,143-183,1
0,206263,8
0,222284,3
-0,095-121,7
-0,321-411,1 132,3 248,9
-0,048-61,5
MP4
-0,031-39,7
-0,063-80,7
-0,095-121,7 223,7 142,1
-0,286-366,3
0,03646,1 -30,3 -106,7
-0,143-183,1
MP6 345,8 264,7
-0,190-243,3 -121,6 0,0
0,095121,7
C B
121,7
Trang 34M3 =
3
2
× (46,1 + 183,1) – 183,1= -30,3 kNm
M4 =
3
2
×(121,7+243,3)- 243,3= 0,0 kNm
243,3
M4 M3
Trang 36-35-3.1.3 Xác định biểu đồ bao mômen
Bảng 10 Xác định tung độ biểu đồ bao mômen thành phần
và biểu đồ bao mômen (kNm)
Hình 15.Xác định mômen mép gối (kNm)
Gối B:
tr B mg
M ,
2700
200 2700
× (625,1 +259,8) – 259,8 = 559,5 kNm
ph B mg
2700
200 2700
× (625,1 + 191,4) – 191,4 = 564,6 kNmChọn B
C mg
2700
200 2700
× (508,5+ 225,2)-225,2 = 454,2 kNm
Trang 37411,8 554,4
335,7
26,3 138,4
508,5
Hình 16.Các biểu đồ mômen thành phần và biểu đồ bao mômen (kNm)
SVTH: … Lớp ………
Trang 39Hình 18.Biểu đồ bao lực cắt (kN)
SVTH: … Lớp ………
Trang 40-39-4.Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5 Mpa: Rbt = 0,9 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sủ dụng loại A-II: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại A-I: Rsw =175 Mpa
4.1 Cốt dọc
4.1.1 Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán
mm b
L
mm L
S
f
dc f
540 90 6 6
2850 400
6100 2
1 2
1
1350 2700
3 6
1 3 6 1
' 2
f =1480 mm,h/
f =90mm,b=400mm,h= 900 mm)Xác định vị trí trục trung hoà:
Giả thiết a nhip= 60 mm ⇒ho = h –anhip = 900 – 60= 840 mm
)
= 11,5 × 10 3× 1,48 × 0,09×
(0,84-2
09 , 0
) = 1217,8 kNmNhận xét : M<Mf nên trục trung hoà đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
bf’ × hdc = 1480 × 900 mm
Tại tiết diện ở nhịp biên
429 , 0 0453
, 0 840 1480 5 , 11
544400000
h b R
α
0464 , 0 0453 , 0 2 1 1 2 1
1480 280
5 , 11 0464 , 0