thương tổn lớp nội mạc trong chấn thương kín động mạch b.. thương tổn 3 lớp của thành mạch trong chấn thương kín động mạch c.. Những yếu tố nặng trong thương tổn động mạch: a.. Triệu chứ
Trang 1CHẤN THƯƠNG MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN 9
1 Nguyên nhân thường gặp của VTMM có thể là:
a các loại vũ khí trong chiến tranh
b tai nạn giao thông hay tai nạn lao động
c do thầy thuốc
d do đầu xương gãy đâm thủng thành mạch
e do trật khớp
2 Dấu hiệu lâm sàng của VTMM có thể là:
a choáng
b chảy máu
c thiếu máu hạ lưu
d khối máu tụ
e tất cả đúng
3 Trên phim chụp cản quang động mạch, biểu hiện co thắt động mạch là:
a ngừng thuốc cản quang (hình ảnh cắt cụt)
b hẹp dần lòng mạch
c hẹp dần lòng mạch + tuần hoàn phụ kém
d hẹp dần lòng mạch + tuần hoàn phụ phát triển
e nhuộm sớm tĩnh mạch
4 Điều ko nên làm trong sơ cứu VTMM là:
a kẹp cầm máu
b Ga-rô
c Băng ép
d Băng ép có chèn động mạch
e Băng ép + nhét mèche
5 Garrot chỉ được áp dụng trong trường hợp:
a vết thương chảy nhiều máu
b vết thương chảy máu khó cầm
c vết thương cắt cụt chi tự nhiên
d vết thương tĩnh mạch lớn
e tất cả đúng
6 Nguyên tắc điều trị VTMM là:
a hồi sức, chống choáng
b chống uốn ván
c kháng sinh tòan thân
d phẫu thuật
e tất cả đúng
7 Gọi là VTMM khi:
a thương tổn nội mạc
b thương tổn nội mạc & lớp giữa
Trang 2c thương tổn 3 lớp của thành mạch
d rối loạn lưu thông trong thành mạch
e tất cả đúng
8 Giả phình động mạch do:
a thương tổn lớp nội mạc trong chấn thương kín động mạch
b thương tổn 3 lớp của thành mạch trong chấn thương kín động mạch
c thương tổn lớp giữa & nội mạc trong CTKĐM
d a &c đúng
e b & c đúng
9 Chẩn đoán phân biệt giả phình động mạch & phình động mạch dựa vào:
a cơ chế bệnh sinh
b hình dạng túi phình
c bản chất của thành túi phình
d vị trí túi phình
e hình ảnh siêu âm Doppler mạch & cơ chế chấn thương
10 Những yếu tố nặng trong thương tổn động mạch:
a cơ chế chấn thương
b vị trí động mạch thương tổn
c thời gian điều trị
d thương tổn phối hợp
e tất cả đúng
PHÌNH ĐỘNG MẠCH VÀ THÔNG ĐỘNG TĨNH MẠCH 13
1 Nguyên nhân gây phình động mạch thường gặp nhất:
a do chấn thương ĐM
b do xơ vữa ĐM
c do giang mai
d do nguyên nhân phẫu thuật
2 Dấu hiệu lâm sàng điển hình nhất của phình động mạch cảnh là:
a có tiếng thổi tâm thu trên ĐM cảnh
b tìm thấy khối nẩy đâp trên đường đi của ĐM cảnh
c có cảm giác 1 khối nẩy đâọ ở hố amydale
d có triệu chứng căng & đau ở cơ ức đòn chũm
e có tiếng thổi liên tục mạnh lên ở thì tâm thu trên động mạch cảnh
3 Nguyên nhân chính của phình ĐM khoeo là:
a do chấn thương
b do xơ vữa động mạch
c do viêm động mạch
d do phẫu thuật
e do giang mai
4 Các biến chứng của phình ĐM khoeo bao gồm, chỉ trừ:
a thiếu máu đoạn xa do thuyên tắc
Trang 3b chèn ép TK khoeo
c chèn ép vào TM khoeo
d thông động- tĩnh mạch khoeo
e vỡ túi phình ĐM khoeo
5 Triệu chứng lâm sàng của thông động tĩnh mạch ngay sau khi bị chấn thương , chỉ trừ:
a có tiếng thổi liên tục, tăng lên thì tâm thu
b sờ có rung miu
c chèn ép dây TK, dãn tĩnh mạch nông
d suy tim
6 Triệu chứng lâm sàng của thông động tĩnh mạch phát hiện muộn sau khi bị chấn thương , chỉ trừ:
a tiếng thổi liên tục, khối u đập
b thiếu máu hạ chi
c sờ có rung miu, mạch ở xa yếu
d chèn ép dây TK, dãn tĩnh mạch nông
e suy tim
7 Điều trị ngoại khoa thông động- tĩnh mạch thường áp dụng, chỉ trừ:
a thắt 2 đầu ĐM & 2 đầu TM
b cắt chỗ thông, khâu nối tận tận ĐM & TM
c khâu đơn giản một đường trung gian
d khâu bít lỗ thông ĐM = đường nối TM
e cắt đoạn khâu nối hoặc làm cầu nối cho ĐM & khâu bít lỗ thoogn TM
8 PP gây tăc mạch để điều trị thoogn động tĩnh mạch được áp dụng, chỉ trừ:
a các ĐM ở vùng mặt
b các ĐM ở nông
c các DDM ở vùng chậu hông
d các Đm ở sâu
e các Đm nhỏ mà đường vào khó khăn
9 Biến chứng thường gạp nhất của phình Đm đùi:
a vỡ túi phình
b tắc mạch hạ chi
c rò Động -tĩnh mạch đùi
d phình bóc tách động mạch
e nhiễm trùng túi phình
10 Khi phát hiện thông Động tĩnh mạch sau vài tháng, vài năm trước khi đặt ra chỉ định điều trị cần:
a chụp X- Quang ngực thẳng
b làm siêu âm Doppler mạch
c chụp mạch
d khám phát hiện dấu hiệu chèn TK
e thăm dò chức năng tim
Trang 4CHẤN THƯƠNG NGỰC 8
1 Trong CTNK, cần phải lưu tâm đến:
a TMMP
b TKMP dưới áp lực
c Tràn dịch màng tim
d a & c
e a, b & c
2 Tử vong thứ phát trong chấn thương ngưc do:
a suy hô hấp
b trán khí, tràn máu màng phổi
c suy tuần hoàn
d a,c
e b,c
3 Tử vong thứ phát trong chấn thương ngực có thể do:
a CT sọ não & cột sống cổ
b Thành ngực bị thương tổn
c Thương tổn phổi & phế quản
d Tắc nghẽn phế quản
e All trên
4 Chẩn đoán gãy x ức trong CT ngực dựa vào:
a đau vùng x ức
b hình ảnh bật cấp
c X- quang x ức nghiêng
d a,b,c
e b,c
5 Chẩn đoán đụng dập phổi trong CT ngực chủ yếu dựa vào:
a lâm sàng
b x quang ngực thẳng
c trên hình ảnh của Scanner
d a, b
e a,c
6 Ccas vị trí gãy x sườn thường gặp trong CTN:
a x sườn 1& 2
b xs 3 & 5
c xs 5 & 10
d xs 3 & 10
e xs 10 & 12
7 Khi chấn thương gây gãy xương sườn 1 & 2 cần phát hiện thêm
a thương tổn ở đỉnh phổi
b tổn thương x đòn
c thương tổn quai ĐM chủ & thân ĐM chủ trên quai ĐM chủ
d thương tổn cột sống cổ
e thương tổn x ức & tim
Trang 58 Cơ chế vỡ cơ hoành trong CT ngực kín do:
a CT trực tiếp
b CT gián tiếp
c Do tăng áp lực trong ổ bụng
d Do chèn ép
e Do nhổ bật chỗ tâm của cơ hoành
9 Chẩn đoán xác định gãy xương sườn trong chấn thương ngực kín chủ yếu dựa vào:
a cơ chế CT
b đau khi thở
c điểm đau chói
d dấu bầm tím trên thành ngực
e x qung ngực
10 Trên lâm sàng sau khi chẩn đoán gãy x ức trong CTNK cần tìm ngay dấu hiệu:
a tràn máu trung thất
b tràn khí trung thất
c đụng dập cơ tim
d dấu hiệu “bật cấp”
e tràn khia & tràn máu màng phổi
TẮC ĐỘNG MẠCH CẤP TÍNH (Ở CHI) 10
1 Trong các YT sau đây, YT nào gây TĐMCT ở chi:
a rung nhĩ kịch phát
b phình ĐM chủ bụng & ĐM khoeo
c phình ĐM cảnh
d a,b
e a,b,c
2 YT nào làm tăng sự suy giảm lưu lượng máu bên dưới vị trí tắc:
a tăng huyết áp ĐM
b sốc giảm thể tích máu
c tuần hoàn bàng hệ ở chi nhiều
d a,b
e a,b,c
3 Các rối loạn chuyển hóa có thể gặp trong tắc mạch cấp là:
a giảm K+ máu, tăng urê máu
b tăng K+ máu, tăng CN ++ máu
c tăng K+, Ca++ máu, Myoglobulin, tăng Creatinin máu
d tăng K+ máu, Ca++ máu, kiềm chuyển hóa
e tất cả sai
4 Chẩn đoán thiếu máu cấp ở chi chủ yếu dựa vào:
a chụp ĐM
Trang 6b siêu âm Doppler mạch máu
c siêu âm Doppler mạch máu + chụp ĐM
d lâm sàng
e tất cả sai
5 Yt nào ko đặc trưng cho thiếu máu cấp ở chi:
a mất cảm giác vận động
b lạnh ở chi
c phù ở chi
d đau khi ép vào khối cơ ở chi
e tím ở chi
6 Trên lâm sàng để xác định vị trí tắc mạch, ta dựa vào:
a vịt trí đau ban đầu
b vị trí mất mạch
c giới hạn thiếu máu ở chi
d a,b
e a,b,c
7 Khi tắc mạch ở chạc 3 ĐM chủ- chủ, trên ls ta thấy:
a thiếu máu 1 chi nặng nề
b mất cảm giác vận động 2 chi muộn
c mạch đùi 2 bên sờ yếu
d thiếu máu ở 2 chi lan lên tới gối
e BN thường trong tình trạng shock, trụy tim mạch
8 Các đặc điểm nào sau đây, gợi ý tác mạch cấp do thuyên tắc:
a xảy ra ở BN lớn tuổi, diễn tiến từ từ
b xảy ra đột ngột, đau dữ dội
c có bệnh lý ĐM từ trước
d a,b,c đúng
e a,b,c sai
9 Khi ls xác định được tắc mạch cấp ở chi, động tác đầu tiên phải làm ngay là:
a chuyển BN lên tuyến trên
b ủ ấm chi, dùng băng dán lên phần chi thiếu máu
c dùng heparin tĩnh mạch
d dùng heparin tĩnh mạch & kháng sinh TM
e tất cả đúng
10 Điều trị thiếu máu cấp ở chi bao gồm ( chọn câu đúng nhất):
a lấy bỏ cục máu gây tắc mạch
b dùng kháng đông loại kháng vitamin K
c dùng thuốc dãn mạch qua đường TM
d dùng heparin qua đường TM + lấy bỏ cục máu đông gây tắc mạch
e all right
U XƠ TIỀN LIỆT TUYẾN 5
Trang 71 Đặc điểm giải phẫu của u xơ TLT:
a tổ chức sợi chỉ chiếm 1 phần ko đáng kể
b ko có tổ chức tuyến
c chỉ có tổ chức xơ nên còn gọi là u xơ TLT
d tổ chức sợi chiếm đa số
e chỉ có tổ chức sợi
2 Tình trạng tắc nghẽn do u xơ TLT phụ thuộc:
1 độ lớn của u xơ
2 độ cứng của u xơ
3 sự bù trừ bằng cách tăng co bóp của bàng quang
4 giai đoạn phát triển của u xơ
5 nguyên nhân bệnh sinh của u xơ
3 Đẻ chẩn đoán xác định u xơ TLT cần phải:
1 tìm cầu bàng quang
2 xét nghiệm phosphatase acid
3 chụp x- quang hệ tiết niệu
4 nội soi bàng quang
5 thăm trực tràng
4 Triệu chứng thường gặp của u xơ TLT:
2 đái nhiều lần
5 Trong biến chúng của u xơ thì biến chứng nguy hiểm nhất là:
1 nhiễm trùng bàng quang
2 gây ra sỏi bàng quang
3 đái ra máu
5 bí tiểu
6 Yếu tố quan trọng nhất để chỉ định điều trị ngoại khoa trong bệnh lý u
xơ TLT là:
1 độ lớn của u xơ
2 tốc độ dòng nhước tiểu trung bình <10ml/giây
3 thể tích cặn lắng trong bàng quang>100cm3
4 chất lượng cuộc sống bị ảnh hưởng
5 thang điểm IPSS
7 Trong u xơ TLT khi thăm trực tràng sẽ tìm thấy:
1 BN có cảm giác đau chói
2 1 khối mềm, mất độ chắc
3 Cơ vòng hậu môn nhão
4 Có nhiều nhân cứng
5 Tất cả sai
8 Điều trị u xơ TLT hiện nay chủ yếu:
Trang 81 điều trị nội khoa
2 điều trị bằng các phương pháp cơ học
3 điều trị ngoại khoa
4 điều trị nội khoa kết hợp với pp cơ học
5 tất cả sai
CHẤN THƯƠNG THẬN 3
1 Cơ chế CT thận trực tiếp xảy ra trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
a ngã trên cao đập vùng thắt lưng vào vật cứng
b bị đá vào vùng thắt lưng
c xương sườn cuối gãy đâm vào thận
d ngồi xe oto giảm tốc đọt ngột tán sỏi ngoài cơ thể
2 CT thận độ 3 theo Chatelain ko có đặc điểm nào sau đây:
a khối máu tụ - ngước tiểu quanh thận vừa phải hoặc lớn
b đái máu toàn bãi
c cuống thận bị tổn thương
d đường nứt nhu mô phức tạp, thông với đường bài xuất nước tiểu
e chiếm tỉ lệ 3-5%
3 Tam chứng lâm sàng gặp trong CT thận bao gồm 3 triệu chứng sau:
a sốc, đái máu cuối bãi, đau thắt lưng
b đau thắt lưng, đái máu toàn bãi, khối máu tụ
c đau thắt lưng, đái máu cuối bãi, khối máu tụ
d đau thắt lưng, đái máu toàn bãi, thận lớn
e sốc, đái máu toàn bãi, thận lớn
4 Đái mau trong CT thận
a mức độ tỷ lệ thuận với mức độ CT thận
b khi tỷ lệ thuận với CT thận
c ko có ý nghĩ trong theo dõi vì diễn biến thường phức tạp
d theo dõi diễn tiến có ý nghĩa quan trọng khi CT thận nặng (độ 3 theo chatelain trở lên)
5 Cơ chế Ct hay gặp nhất trong CT thận là:
a CT gián tiếp
b CT trực tiếp
c Cơ chế đụng dập
d Giảm tốc đột ngột
e Phối hợp
6 Ngày nay xét nghiệm nào tốt nhất trong đánh giá mức dộ Ct thận
a Chụp hệ tiết niệu ko chuẩn bị
b UIV
c Siêu âm
d CT scan niệu
e MRI
Trang 97 Chụp hệ tiết niệu ko chuẩn bị trong CT thận ko thể phát hiện dấu hiệu nào sâu đây:
a gãy các mấu ngang đốt sống thắt lưng
b gãy các xương sườn cuối
c bóng thận lớn
d nứt nhu mô thận
e bờ ngoài co thắt lưng bị xóa mờ
8 Siêu âm hệ tiết niệu trong CT thận ko thể phát hiện dấu hiệu nào sâu đây:
a tổn thườn nhu mô
b máu tụ quanh thận
c máu tụ dưới bao thận
d đường nứt nhu mô thông với đường bài xuất nước tiểu
e máu tụ trogn đường bài xuất nước tiểu
9 Trong CT thận đái máu luôn có đặc điểm:
a toàn bãi & nhiều
b toàn bãi, xuất hiện & biến mất đột ngột
c toàn bãi & thay đổi
d toàn bãi & nhiều dần lên
e tất cả sai
10 Có thể chỉ định điều trị ngoại khoa lúc:
a đái máu ko nhiều nhưng khối máu tụ tăng lên
b khối máu tụ ko tăng nhưng đái máu tăng
c đái máu ko tăng nhưng hồng cầu giảm
d đái máu ko tăng lên nhưng ko giảm đi
e a, b đúng
CHẤN THƯƠNG NIỆU ĐẠO 4
1 CT niệu đạo là bệnh lý (chọn câu đúng nhất)
a thường gặp trong tiết niệu
b thường gặp nhất trogng CT hệ tiết niệu
c cấp cứu niệu khoa
d hiếm gặp
e tất cả trên đều ko đúng
2 CT niệu đao:
a ít gặp ở nam giới
b thường gặp ở nữ
c thường gặp ở nam
d gặp nhiều ở trẻ em
e hay gặp ở người lớn tuổi
3 về phương diện giải phẫu niệu đạo nam được chia làm:
a 2 đoạn
b 3 đoạn
Trang 10c 4 đoạn
d 5 đoạn
e Tất cả sai
4 Niệu đạo sau là
a niệu đạo màng
b niều đạo TLT
c niệu đạo hành
d niệu đạo xốp
e a, b đúng
5 Nguyên nhân thường gặp của tổn thương nieeuj đạo trước là:
a CT trực tiếp
b Vết thương
c Do thao tác trong thăm khám
d CT gián tiếp
e Tất cả đúng
6 CT niệu đạo sau thường do:
a CT trực tiếp vào niệu đạo
b Tai nạn giao thông
c Tai nạn giao thoogn có gãy xương chậu
d Ngã ở tư thế trượt chân
e Xuyên thủng từ bên ngoài
7 Các triệu chứng sau là của tổn thương niệu đạo trước, trừ 1 triệu chứng:
a đau nhói vùng TSM
b chảy máu miệng sáo
c đau vùng TSM có thể làm BN ngất
d tụ máu quanh hậu môn
e khám thấy điểm đau chói vùng TSM
8 Trong CT niệu đạo trước máu chảy ra ngoài miệng sáo gợi ý:
a giập vật xốp
b giập niệu đạo
c dứt niệu đạo hoàn toàn
d thủng niệu đạo
e tất cả sai
9 Trong CTNĐ trước, máu tụ to hay nhỏ vùng TSM gợi ý:
a giập vật xốp
b giập niệu đạo
c đứt niệu đạo hoàn toàn
d thủng niệu đạo
e tất cả sai
10 Trong CTNĐ trước, máu tụ vùng TSM & chảy máu miệng sáo gợi ý:
a giập vật xốp
b giập niệu đạo
c đứt niệu đạo hoàn toàn
d thủng niệu đạo
Trang 11e tất cả sai
UNG THƯ THẬN 6
1 Các YT sau được cho là có liên quan đến K thận, ngoại trừ:
a hút thuốc lá
b dùng thuốc lợi tiểu
c dùng thuốc giảm đau chứa phenacetin
d dùng thuốc nội tiết
e béo phì
2 Các YT sau có liên quan đến K thận, ngoại trừ:
a công nhân nghề in
b công nhân tiếp xúc xăng dầu
c amian
d thoridium dioxide
e gan nhiễm mỡ
3 K thận thường xuất phát:
a võ thận
b tủy thận
c bể thận
d đài thận
e xoang thận
4 K thận thường gạp thuộc loại:
a K tế bào biểu mô
b K tế bào tuyến
c K nang tuyến nhú
d K hỗn hợp
e Tất cả đúng
5 K thận di căn vào:
a vào TM chủ
b vào hạch thắt lưng ĐM chủ
c phổi
d xương
e tất cả đúng
6 K thận theo TMN, T1 khi kích thước khối u
a <= 2 cm
b <=2,5 cm
c <= 5 cm
d <= 7cm
e Tất cả sai
7 K thận theo TMN, T2 khi khối u:
a >= 2 cm
b >=2,5 cm
c >= 5 cm