1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi trắc nghiệm môn học lý hóa có đáp án

123 16,2K 161

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất... Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường.. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC

a những thông số phụ thuộc vào lượng chất

b những thông số không phụ thuộc vào lượng chất

c những thông số phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

d những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

Trang 2

a gây ra quá trình chuyển pha.

b không thể gây ra quá trình chuyển pha

c gây ra quá trình chuyển chất

7 Biểu thức toán học của nguyên lý I nhiệt động học, dựa trên:

a định luật bảo toàn khối lượng

b định luật bảo toàn năng lượng

c định luật bảo toàn xung lượng

d định luật bảo toàn động lượng

b không có chuyển pha

c chuyển dung môi

d chuyển chất

Đáp án: a

11 Chọn phát biểu đúng:

Trang 3

a Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

và có thể tích luôn thay đổi

b Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

c Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

và có nhiệt độ luôn không đổi

d Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường

Đáp án: d

12 Chọn phát biểu đúng:

a Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

b Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất đầu và sản phẩm tạo thành

Trang 4

c Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn.

d Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

Đáp án: d

16 Chọn phát biểu đúng:

a Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy

1 mol chất đó bằng oxi

b Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy

1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất

c Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy

1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành các oxit hóa trị cao nhất trong điều kiện nhiệt độ và áp suất xác định

d Nhiệt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy

Đáp án: c

17 Chọn phát biểu đúng:

a Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

b Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu

c Thông số trạng thái có 2 loại là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thông số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ không phụ thuộc lượng chất

Trang 5

d Thông số trạng thái có 2 loại là thông số cường độ và thông số dung độ trong đó thông số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn thông số dung độ phụ thuộc vào lượng chất.

23 Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để:

a cung cấp cho một vật hóa hơi

b cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng

Trang 6

c cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 10C.

a hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

c hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

d hệ có thể trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường

Q = =

Đáp án: a

27 Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là:

a nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi

b nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi

c nhiệt hòa tan 1 lượng chất tan bất kỳ

d nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng bất kỳ dung môi

Đáp án: a

28 Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ:

a nhận trong quá trình chuyển chất

b tỏa ra trong quá trình chuyển chất

c nhận trong quá trình phản ứng

d trao đổi trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác

Đáp án: d

Trang 7

a có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

b không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

c không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường

d có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

Đáp án: b

32 Trong các hệ sau đây, hệ đồng thể là:

a Nước lỏng + nước đá

b Dung dịch bão hòa + NaCl rắn + nước đá rắn

c Một dung dịch chưa bão hòa

Đáp án: c

33 Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:

a là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn

b là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi nồng độ dung dịch tiến tới không

c là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định

d là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định

Trang 9

nt cp

hh cp

=

Đáp án: a

lập và nhiệt dung riêng của nước lỏng là 1 cal/g.K Để giải quyết bài toán trên ta phải:

a áp dụng định luật bảo toàn năng lượng

b áp dụng định luật bảo toàn nhiệt lượng

c áp dụng định luật bảo toàn khối lượng

d áp dụng định luật bảo toàn vật chất

Đáp án: a

lập và nhiệt dung riêng của nước lỏng là 1 cal/g.K Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn là:

Trang 10

44 Cho phản ứng: Cl2(k) + H2(k) = 2HCl(k), xảy ra trong bình kín Như vậy sau khi đạt cân bằng thì áp suất trong hệ sẽ:

a tăng

b giảm

c không thay đổi

d không dự đoán được

Đáp án: c

phản ứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ Như vậy phản ứng là:

v p, dT T

và không tự xảy ra nên:

Trang 12

a với hệ không cô lập, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng entropi cho tới khi đạt giá trị cực đại.

b với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đại

c với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tới khi cân bằng

d với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu

d Entropy đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong

hệ Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của entropy càng nhỏ

Đáp án: d

56 Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của:

a một số mol chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định

b một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng

57 Thông số cường độ là những thông số:

a không phụ thuộc vào lượng chất như: nhiệt độ, áp suất, nồng độ…

b phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất

Trang 13

a Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào những trạng thái trung gian.

b Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vào trạng thái cuối

c Trong quá trình đẳng áp, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

d Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian

Đáp án: d

2

P

P nRln V

V nRln

d

1

2 2

1

P

P nRln V

V nRln

62 Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền trong hóa học là:

b tính thụ động

c tính một chiều

d tính chất bền

Đáp án: a

Trang 14

63 Trong các hàm sau, hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích là:

RT

ΔΗ lnKp = − 2

Đáp án: a

a biến thiên số mol khí trong phản ứng

b biến thiên số mol trong phản ứng

c biến thiên số mol của pha lỏng

d biến thiên số mol của pha rắn

Đáp án: a

67 Người ta gọi cân bằng hóa học là một cân bằng động vì:

a khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra

b khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc

c khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng cùng chiều

d khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều

Đáp án: b

Trang 15

CaCO

HI lúc cân bằng Hằng số cân bằng của phản ứng là:

a 5,76 mol

b 5,75 mol

Trang 16

c 5,74 mol

d 5,78 mol

Đáp án: c

74 Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất

đó ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly Khi nhiệt độ tăng, áp suất phân ly…vì quá trình phân ly thu nhiệt

a không thay đổi

NH p

2 2

3

.P P

P K

H N p

3

2 2

P

.P P K

3 N

NH 2 p

2 2

3

.P P

P K

3 N p

3

2 2

P

.P P K

a phản ứng đang ở trạng thái cân bằng

b phản ứng đang diễn theo chiều thuận

c phản ứng đang diễn theo chiều nghịch

d không thể biết được

Đáp án: b

77 Ở một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng

Trang 17

Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất là: [A] = 0,1 M; [B] = 0,2M; [C] = 0,2M; [D] = 0,4M Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này:

a phản ứng đang ở trạng thái cân bằng

b phản ứng đang diễn theo chiều thuận

c phản ứng đang diễn theo chiều nghịch

d không thể biết được

a phản ứng đang ở trạng thái cân bằng

b phản ứng đang diễn theo chiều thuận

c phản ứng đang diễn theo chiều nghịch

d không thể biết được

Đáp án: c

79 Trộn 1,0 mol A; 1,4 mol B và 0,5 mol C vào bình dung tích 1,0 lít

c theo chiều tăng áp suất

d theo chiều giảm số mol khí

Đáp án: b

dần Vậy:

Trang 18

a phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt

b phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt

c phản ứng theo chiều thuận là tỏa nhiệt

d phản ứng theo chiều nghịch là tỏa nhiệt

Trang 21

S0 298

(cal/mol.K)

a -6581,22 cal

Trang 26

Hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 2980K, 1atm là:

H O Fe p

2

2 4 3

.P P

.P P

H

4 O Fe p

O 2 H

2 4 3

.P P

.P P

H p

2

2

P

P K

2

2

P

P K

Trang 27

3Fe(r) + 4H2O(h) = Fe3O4(r) + 4H2(k)

bằng áp suất riêng phần của hydro là 1,255 atm Lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3 atm vào một bình có thể tích 2 lit là:

a 0,6 mol

b 0,5 mol

c 0,4 mol

d 0,3 mol

Trang 29

Hỗn hợp 0,8 mol COCl2; 0,1 mol CO; 0,1 mol Cl2 sẽ phản ứng theo chiều:

∆H0 298,tt

∆H0 298,tt

Trang 30

∆H0 298,tt

∆H0 298,tt

S0

Trang 31

∆H0 298,tt

∆H0 298,tt

(kcal/mol)

Trang 32

Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của phản ứng ở 2980K là:

Trang 37

141.Cho phản ứng: CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k) Số pha của phản ứng là:

c cho biết số thông số nhiệt động độc lập tối thiểu dùng để xác lập

hệ ở trạng thái không cân bằng

d cho biết số thông số nhiệt động phụ thuộc tối thiểu dùng để xác lập hệ ở trạng thái không cân bằng

a là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ

b là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ

c là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ

d là số hợp phần có mặt trong hệ và có thể tách ra khỏi hệ

Đáp án: b

Trang 38

146.Độ tự do tính theo qui tắc pha Gibbs:

dịch rắn Vậy số pha f của hệ:

151.Thông qua giản đồ pha ta sẽ:

a định tính được các quá trình chuyển pha

b định lượng các quá trình chuyển pha

c định tính và định lượng các quá trình

Trang 39

d định tính và định lượng các quá trình chuyển pha.

Đáp án: d

152.Cho giản đồ pha:

Qua giản đồ pha ta thấy:

a Hệ M có hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B

b Hệ M có hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A

c Hệ M có hàm lượng của cấu tử B bằng cấu tử A

d Hệ M có hàm lượng của cấu tử B gấp 5 cấu tử A

Trang 40

Khi tăng nồng độ cấu tử A thì điểm hệ M sẽ:

b các điểm hệ tạo thành một tam giác

c các điểm hệ ở trên một đường tròn

d các điểm hệ ở trên một đường cong

b ứng với mỗi giá trị của T ta sẽ có một giá trị của P và ngược lại

c mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R

Trang 41

162.Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau, trong cùng một điều kiện nhiệt

độ và áp suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là:

163.Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau:

Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử:

Trang 42

166.Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai hệ con, thì các điểm hệ phải:

167.Trên giản đồ pha, khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì:

a hàm lượng của cấu tử đó tăng lên

b hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống

c hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi

d hàm lượng của cấu tử đó có thể tăng, có thể giảm

Trang 44

d 80%

Đáp án: a

174.Cho giản đồ tam giác như hình vẽ:

Những điểm nằm trên đường thẳng AD có tỷ lệ thành phần của:

b chuyển dung môi qua màng bán thấm

c chuyển chất tan qua màng bán thấm

d chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm

Đáp án: b

176.Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p, áp suất đó có

ý nghĩa là:

a áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra

b áp suất của môi trường cộng với hệ

c áp suất thủy tĩnh của cột dung môi

d áp suất của khí quyển

Đáp án: a

177.Màng bán thấm có tính chất:

a chuyển dung môi theo 2 chiều

b chuyển dung môi theo 1 chiều

Trang 45

b quá trình lôi cuốn bằng dung môi.

c định luật bảo toàn khối lượng

d định luật phân bố Nernst

Đáp án: d

180.Dung dịch là một hệ có tính chất:

a đồng nhất có từ hai cấu tử trở lên

b đồng thể có từ hai cấu tử trở lên

c đồng nhất giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục

d đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục

183.Dung dịch vô cùng loãng có tính chất:

a như dung dịch lý tưởng

Trang 46

i P x

P =

i i

i K x

P =

i i

B

1)x (α 1

αx x

− +

=

B

l B h

B

1)x (α 1

αx x

+ +

=

B

h B l

B

1)x (α 1

αx x

− +

=

Trang 47

d h

B

h B l

B

1)x (α 1

αx x

+ +

=Đáp án: a

190.Ý nghĩa vật lý của α trong định luật Konovalop I là:

a khả năng đông đặc của từng cấu tử

b khả năng tách rời từng cấu tử

c khả năng bay hơi của từng cấu tử

d khả năng ngưng tụ của từng cấu tử

Đáp án: b

191.Dung dịch lý tưởng được tạo thành từ:

a các phần tử chất giống nhau về tính chất vật lý

b các phần tử chất giống nhau về tính chất hóa học

c các phần tử chất giống nhau cả về tính chất vật lý và tính chất hóa học

d các phân tử giống nhau về tính phân cực

Đáp án: c

192.Dung dịch thực khác với dung dịch lý tưởng ở đặc điểm:

a tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không

b lực tương tác giữa các phần tử khác không

c lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không

d lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau

Đáp án: d

193.Dung dịch lý tưởng là dung dịch có tính chất:

a tổng lực tương tác giữa các phần tử bằng không

b lực tương tác giữa các phần tử khác không

c lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không

d lực tương tác giữa các phần tử không giống nhau và khác không

Đáp án: a

194.Qui tắc ưu tiên khi chọn dung môi để hòa tan phải dựa vào:

a tính phân cực giống nhau

b tính phân cực khác nhau

c độ âm điện giống nhau

d độ âm điện khác nhau

Đáp án: a

195.Khi tiến hành chưng cất một hệ có điểm sôi đúng vào thành phần của điểm đẳng phí, thì nhiệt độ của hệ sẽ:

a tăng

Trang 48

b giảm.

c không thay đổi

d thay đổi liên tục

198.Hệ số α trong công thức của định luật Konovalop I càng lớn thì:

a nhiệt độ sôi hai chất càng gần nhau

b nhiệt độ sôi của hai chất càng xa nhau

c nhiệt độ sôi của hai chất bằng nhau

d nhiệt độ sôi của hai chất xấp xỉ bằng nhau

Trang 49

202.Áp suất thẩm thấu của dung dịch tăng khi:

a nhiệt độ dung dịch tăng

b nhiệt độ dung dịch giảm

c áp suất hơi của dung dịch giảm

d áp suất hơi của dung dịch tăng

205.Áp suất hơi của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào:

a nhiệt độ, bản chất của dung môi và chất tan

b thành phần của các cấu tử trong pha lỏng

c áp suất tổng

d tất cả đều đúng

Đáp án: d

206.Sự hòa tan của chất khí vào trong lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào:

a nhiệt độ, áp suất và bản chất của chất khí và lỏng

b nhiệt dung riêng của chất khí và lỏng

c nhiệt hóa hơi của chất lỏng

Trang 50

d nhiệt ngưng tụ của chất lỏng.

209.Một dung dịch được xem là dung dịch lý tưởng phải có đặc điểm gì:

a lực tương tác giữa các phân tử cùng loại và các phân tử khác loại

c thành phần của chất tan rất bé so với thành phần của dung môi

d thành phần của chất tan tương đối lớn so với thành phần của dung môi

Đáp án: c

211.Sử dụng phương pháp nào để tách hai cấu tử nước và etanol tan lẫn vào nhau

a chưng cất

Ngày đăng: 08/05/2015, 14:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w