Đây là một số đề thi môn toán dành cho các em đã hoàn thành xong chương trình lớp 1. Bao gồm các dạng bài tính nhẩm, đặt phép tính rồi tính, bài toán so sánh. Các cô, các mẹ và các em tham khảo nhé. Chúc các em có một kỳ thi tốt và đạt kết quả cao.
Trang 1Bài 1: Viết vào chỗ chấm.
a, Số liền sau số 94 là:….
Số liền trước số 40 là …
b, Số 56 gồm… chục và … đơn vị c, Số tròn chục liền sau số 20 là:…
Bài 2: Số? 36 +13 88 -36
42 +27 95 -14
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng: Bài 4: Tính nhẩm: 97 – 7 = … 59 – 59 = ……
80 – 70 = … 83 – 80 = ……
Bài 5: Đặt rồi tính: 65 + 24 31 + 26 72 – 61 84 – 34 ……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
Bài 6: Lớp em có 16 bạn nữ và 20 bạn nam Hỏi lớp em có bao nhiê bạn? Bài giải: ………
………
………
………
68 - 34 41 + 55 32 + 37 76 - 25
Trang 2Đề số 04 Bài 1: Viết các số 49,52, 60,91
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……….
Bài 2: Đền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống. 31 29 43 50 38 38 25 30 32+4 46-10 67+2 78-11 54+4 68-10 71+4 97-21 Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng: 4 5 5 5 + + -
-2 0 2 0 3 2
6 3 9 5 1 4 1 1 Bài 4: Tính nhẩm: 60 + 20 + 10 = … 30 + 30 + 20 = ……
50 + 30 +10 = … 10 + 10 + 50 = …….
Bài 5: Đặt rồi tính 48 + 11 62 + 16 84 – 22 76 – 15 ……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
Bài 6: Có 24 cây táo và 31 cây ổi Hỏi có tất cả bao nhiêu cây? Bài giải: ………
………
………
………
Trang 3Bài 1:
a, Điền số thích hợp vào Chỗ trống
83;………;…… ;…… ;87;…… ;…… ;90;………
b Đọc,viết số Mười chín :……… 25:………
Bài 2: a, Đặt tính rồi tính 40 + 20 56 – 15 25 + 4 94 - 13 ……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
b, Điền dấu ( >, <, = ) ? 90 …… 30 52 – 12 …… 61 + 15 Bài 4: Tính nhẩm 30 + 30 + 5 =……… 66cm – 13 cm = ………
Bài 5 Bài 6: Bài 5 (1 điểm) Đoạn thẳng thứ nhất dài 23 cm, đoạn thẳng thứ hai dài 6 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng – ti- mét ? Bài giải: ………
………
………
………
a.Đồng hồ chỉ…………giờ ……phút b Một tuần lễ có………… ngày c Đúng ghi Đ sai ghi S 90 cm – 40cm = 50 cm
24 + 32 > 46
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
a Vẽ vào hình bên 1 đoạn thẳng để có 2 hình tam giác
b Hình vẽ được có…… đoạn thẳng
Trang 4Đề số 2
Bài 1:
a) Viết các số: (1 điểm)
Ba mươi lăm: ……… Chín mươi chín: …………
Bảy mươi sáu: ……… Một trăm:………
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm) 93; ……; …… ; ……; 97; …… ; …….; 100.
Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 47 + 30 76 - 25 45 + 52 98 - 36 ………
………
………
Bài 3: Tính: (2 điểm) 34 + 4 - 6 = ……… 40 + 8 - 8 = ……
15cm - 10cm + 4cm = …… 30cm + 10cm - 20cm = ……
Bài 4: (2 điểm) Điền dấu ( >, <, = ) ? 78 - 7 70 96 - 42 50 + 8 45 + 3 … 43 + 5 38 … 30 + 8 Bài 5: (2 điểm) Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải: ………
………
………
………
Bài 6: (0.5 điểm) Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng:
3 giờ
7 giờ