1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN

86 412 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 2.12 : ng dụng điều khiển tùy động vị trí trong hệ thống bám trụ của robot.. Hình 3.1: Sơ đồ cấu trúc tốc độ động cơ Follower theo động cơ Master.. Hình 3.3: M ạch vòng điều khiển n

Trang 1

M ỤC LỤC

Quy t định giao đ tài i

Lý lịch cá nhân ii

Lời cam đoan iii

Lời c m ơn iv

Tóm tắt v

M c l c vi

Danh sách các hình vii

Danh sách các b ng viii

Chư ng 1: TỔNG QUAN 1

1.1 Các k t qu nghiên cứu trong và ngoài nước 1

1.2 M c tiêuvà đối tư ng nghiên cứu 8

1.3 Nhi m v của đ tài và ph m vi nghiên cứu 8

1.4 Phương pháp nghiên cứu 9

Chư ng 2: C SỞ LÝ THUYẾT 10

2.1 Cơ sở chọn phần m m mô phỏng – lập trình – giám sát 10

2.2Phương pháp đi u ch độ rộng xung PWM 14

2.3 Phương pháp đi u khi n PID 18

2.4 Đi u khi n đồng bộ tốc độ nhi u động cơ theophương pháp ELS 21

2.5 Phương pháp đi u khi n bám vị trí 24

Chư ng 3: KẾT QUẢ MÔ PHỎNG 27

3.1 K t qu mô phỏng đi u khi n đồng bộ tốc độ hai động cơ 27

3.1.1 Các thông số mô phỏng 27

3.1.2 K t qu mô phỏng với tỉ l v vị trí và vận tốc Kx = 0.7 32

3.1.3 K t qu mô phỏng với tỉ l v vị trí và vận tốc Kx = 1 33

3.1.4 Nhận xét k t qu mô phỏng 34

3.2 K t qu mô phỏng đi u khi n bám vị trí 34

3.2.1 Các thông số mô phỏng 34

3.2.2 K t qu mô phỏng 36

3.2.3Nhận xét k t qu mô phỏng 38

Trang 2

Chư ng 4: THIẾT KẾ KẾT CẤU C KHệ 39

4.1 Phân tích phương án và chọn k t cấu cơ khí 39

4.2 Chọn tr mẫu 39

4.3 Chọn vật li u gia công robot 40

4.4 Chọn động cơ truy n động chính 42

4.4.1 Phân tích lựa chọn k t cấu động cơ 42

4.4.2 Tính toán lựa chọn công suất động cơ 43

4.5 Chọn bánh xe chủ động 46

4.6Chọn tr c ép 48

C hư ng 5: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN 49

5.1 Chọn c m bi n 49

5.1.1 Encorder 49

5.1.2 SRF05 51

5.2Chọn vi đi u khi n 53

5.2.1 dsPIC30F4011 54

5.2.2 PIC16F628A 55

5.3 M ch công suất 57

5.4 Thi t k giao di n giám sát trên Visual Basic 6.0 58

Chư ng 6: THUẬT TOÁN ĐIỀU KHIỂN 60

6.1Thuật toán đi u khi n bám vị trí cho tr c ép 60

6.2 Thuật toán đi u khi n đồng tốc ba động cơ 62

6.3 Công thức sử d ng trong chương trình đi u khi n 65

Chư ng 7: KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM 67

7.1 Nhận xét quá trình di chuy n 67

7.2 Nhận xét k t qu giám sát 69

Chư ng 8: KẾT LUẬN 70

8.1 Những k t qu đ t đư c 70

8.2 H n ch của đ tài 70

8.3 Hướng phát tri n của đ tài 70

TÀI LI U THAM KH O 71

PHỤ LỤC 72

Trang 3

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1: Robot r ắn

Hình 1.2: M ẫu robot RISE V2

Hình 1.3: M ẫu robot RISE V3

Hình 1.4: Robot Treebot

Hình 1.5: Robot UT-PCR

Hình 2.1: C ửa sổ tra cứu thư viện của Simulink

Hình 2.2: Quá trình l ập trình, biên dịch và nạp cho PIC

Hình 2.3: C ửa sổ làm việc cơ bản của Visual Basic

Hình 2.4: Đồ thị dạng xung điều chế PWM

Hình2.5 :Sơ đồ nguyên tắc điều khiển tải dùng PWM

Hình 2.6: Mạch nguyên lý điều khiển tải bằng PWM

Hình 2.7: Gi ản đồ xung của khóa điều khiển và đầu ra

Hình 2.8: Điều khiển hồi tiếp với bộ điều khiển PID

Hình 2.9: Đáp ứng nấc của hệ hở có dạng chữ S

Hình 2.10: Đáp ứng nấc của hệ kín khi K = K gh

Hình 2.11 : Sơ đồ cấu trúc điều khiển Electronic Lineshaft

Hình 2.12 : ng dụng điều khiển tùy động vị trí trong hệ thống bám trụ của robot

Hình 3.1: Sơ đồ cấu trúc tốc độ động cơ Follower theo động cơ Master

Hình 3.2: Mô hình động cơ một chiều kích từ không đổi

Hình 3.3: M ạch vòng điều khiển nối tầng dòng điện, tốc độ và vị trí

Hình 3.4: Mô hình mô ph ỏng truyền động đồng bộ vị trí hai động cơ DC theo phương pháp ELS

Hình 3.5: V ị trí thực hiện của động cơ Master và Follower

Hình 3.6: T ốc độ động cơ Master và Follower

Hình 3.7: V ị trí thực hiện của động cơ Master và Follower

Hình 3.8: T ốc độ động cơ Master và Follower

Hình 3.9: Sơ đồ cấu trúc tốc độ động cơ khi từ thông không đổi

Hình 3.10: Sơ đồ cấu trúc mạch vòng dòng điện

Hình 3.11: Mô hình mô ph ỏng hệ điều khiển bám vị trí bằng bộ điều khiển PID

Trang 4

Hình 3.12: Tín hi ệu điều khiển

Hình 3.13: V ị trí phản hồi khi sử dụng bộ điều khiển PID

Hình 3.14: T ốc độ động cơ khi sử dụng bộ điều khiển PID

Hình 3.15: Dòng điện phản hồi khi sử dụng bộ điều khiển PID

Hình 4.1: Tr ụ mẫu cho robot

Hình 4.2: B ản vẽ tổng quát thiết kế robot

Hình 4.3: Thân robot

Hình 4.4: Cấu tạo của động cơ điện DC trục vít bánh xe

Hình 4.5: Góc nghiêng của mặt trụ so với mặt đất

Hình 4.6: Sơ đồ phân tích lực khi robot leo trụ

Hình 4.7: Động cơ DC trục vít bánh xe dùng cho robot

Hình 4.8: Bánh xe t ừ với đĩa nam châm vĩnh cửu, đĩa sắt từ và từ thông Hình 4.9: Độ giảm lực từ của một bánh xe được bao phủ bởi băng cao su Hình 4.10: Bánh xe ch ủ động dùng cho robot

Hình 4.11: Trục ép hành trình 150mm

Hình 4.12: Thiết kế cơ khí hoàn thiện

Hình 5.1: C ấu tạo của Encoder

Hình 5.2: Gi ản đồ xung hai bộ đếm Avà B

Hình 5.3: Encoder 100 xung

Hình 5.4: Cảm biến siêu âm SRF05

Hình 5.5: Ch ế độ làm việc thứ 1 của SRF05

Hình 5.6: Ch ế độ làm việc thứ 2 của SRF05

Hình 5.7: Sơ đồ chân dsPIC30F4011

Hình 5.8: Sơ đồ chân PIC16F628A

Hình 5.9: Mạch nạp PICKIT2-PLUS

Hình 5.10: Sơ đồ mạch nguyên lý trên Eagle

Hình 5.11: Sơ đồ mạch cấu tạo trên Eagle

Hình 5.12: Sơ đồ mạch điều khiển hoàn thiện

Hình 5.13: Giao di ện giám sát trên Visual Basic 6.0

Hình 7.1: Quá trình di chuỔển của robot

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B ẢNG

B ảng 2.1: Các thông số PID theo phương pháp Zeigler và Nichols thứ nhất

B ảng 2.2: Các thông số PID theo phương pháp Zeigler và Nichols thứ hai

B ảng 4.1: Thông số kích thước trụ đứn chiếu sáng ở Việt Nam

B ảng 5.1: Thông số cơ bản của dsPIC30F4011

B ảng 5.2: Thông số cơ bản của PIC16F628A

Trang 6

Chư ng 1

1.1 CÁC K ẾT QUẢ NGHIÊN C U TRONG VÀ NGOÀI N C

1.1.1 Các m u thi t k robot leo tr

Đặc biệt, thi t k c a chú robot cho phép nó bám ch c vào mọi loại

v t th trong th i gian r t ng n.Ngay khi ti p xúc, các chi ti t máy c a chú robot

r n s co c m, giúp nó bám ch c vào mọi loại v t th , b t k kích th ớc và ch t

liệu

Các khớp n i c u thành nên chú robot ăn khớp với nhau tới m c hoàn h o, cho phép robot r n di chuy n mà không gặp ph i b t k tr ngại nào Tuy không có bánh xe nh ng cách di chuy n c a robot r n đ c đánh giá r t cao

nh tính linh hoạt c a nó

Các nhà thi t k hy vọng, mẫu robot mới s nhanh chóng khẳng định

đ c kh năng đặc biệt, phát huy tác d ng trong việc tìm ki m, c u nạn những vùng bị nh h ng th m họa, thiên tai hay th m chí ph c v công tác gián điệp

Trang 7

Tuy nhiên, robot r n s ph i tr i qua r t nhi u thử nghiệm khác nhằm hoàn thiện

Hình 1.2: M ẫu robot RISE V2

RiSE V2 có sáu chân, mỗi chân trang bị một cặp động cơ điện, mỗi chân có haikhớp tự do m c t i thi u, luôn có ba chân ti p xúc b mặt c a

gỗ.Đi u này đ m b o rằng robot bám ch c ch n vào gỗ.Robot cũng có một máy tính đ c tích h p trên thân robot đ đi u khi n chuy n động chân,qu n lý thông tin liên lạc và các c m bi n.Robot đ c đi u khi n từ xa b i một máy tính xách tay k t n ivới robot thông qua mạng không dây Một ng i s đi u khi n chuy n động c a robot

Trang 8

1.1.1.3 Robot RiSE V3

RiSE V3 là một robot có chân đ c thi t k chuyên d ng r t năng động, t c độ leo tr cao, ví d nh một tr điện thoại ngoài tr i Robot có b n chân mạnh m , mỗi chân có hai khớp truy n động.B ớc đi đ c đi u chỉnh một cách linh hoạt [12]

Hình 1.3: M ẫu robot RISE V3

Đ leo lên một tr điện thoại bằng gỗ, các robot sử d ng móng vu t

s c nhọn xâm nh p vào gỗ Móng vu t sử d ng cho các robot đ c thi t k từ kim phẫu thu t, đ s c bén đ bám ch c vào gỗ Hai chân tr ớc bao xung quanh

cột, góc nghiêng phù h p với trọng lực.Hai chân sau bám chặt vào gỗ đ tạo lực đẩy lên trên.Thi t k móng vu t này đ m b o cho robot RiSE V3 bám r t ch c

1.1.1.4 Robot Treebot

Treebot đ c phát tri n b i một nhóm nghiên c u tại Đại học Trung

Qu c (Hồng Kông).Robot đ c thi t k gi ng nh loài sâu, nó sử d ng một t p

h p các thi t bị truy n động tuy n tính linh hoạt k t n i với hai móng vu t kẹp [12]

Trang 9

Hình 1.4: Robot Treebot

Trong khi robot bám chặt vào một thân cây bằng móng vu t th nh t thì móng vu t th hai s di chuy n đ n một vị trí mới trên thân cây và bám chặt vào.Sau đó, móng vu t th nh t s m ra và di chuy n v phía tr ớc đ n một vị trí mới.Quá trình di chuy n c lặp đi lặp lại nh trên Đáng chú ý là móng vu t

có b n ngón tay, nó có th bám chặt vào cây mạnh m Treebot sử d ng c m bi n

đ xác định hình dạng c a một cây, từ đó nó phân tích b mặt và đi u h ớng đ

di chuy n lên thân cây

Treebot s hữu một kh năng tự động, gi m sự ph c tạp việc không cần ng i đi u khi n.Ng i sử d ng chỉ đơn gi n là yêu cầu robot di chuy n trong một h ớng chung, và hệ th ng đi u khi n c a robot tự động xác định vị trí đ di chuy n Đ làm đi u này, các robot sử d ng c m bi n c m nh n hình dạng c a cây Sử d ng hình th c hồi ti p này thay cho hồi ti p thị giác vì nó hai u đi m:

- Th nh t, nó cho phép các robot ti t kiệm điện, vì n u robot chạy

bằng pin thì camera s nhanh chóng tiêu th h t điện năng

Trang 10

- Th hai, xử lý các thông tin hồi ti p đ c ớc tính tr ớc, kh năng

xử lý thông tin nhanh hơn

UT Trọng l ng robot gi m vì có ít chi ti t truy n động

- Kh năng di chuy n nhanh

- Robot có th di chuy n trên nhi u b mặt khác nhau nh tr s t, tr

gỗ, tr bê tông, …

1.1.2 Phư ng án thi t k robot leo tr

Tr ớc khi đ a ra h ớng thi t k ,ta đư đ a ra nhi u ý t ng có th thực

hiện.Sau khi lựa chọn đ c thi t k tổng th , ta b t đầu thi t k các bộ ph n chi

ti t khác nhau đ hoàn thành thi t k Các thi t k chi ti tbao gồm:

- Thi t k thân robot

Trang 11

gi m s chi ti t truy n động và công su t tiêu th khi robot di chuy n.Thi t k

b nchân cũng cho phép các robot có kh năng di chuy n với mỗi b ớc chân xa hơn, v t địa hình t t hơn [12]

Sử d ng thi t k b n chân đặt ra một s v n đ nh sau: ph i giữba chân ti p xúc với cây vì lý do an toàn, chỉ có một chân đ c phép di chuy n tại

một th i đi m Robot di chuy n lên tr theo ki u này s ch m so với thi t k nhi u chân Thi t k khác có th đạt đ c chuy n động nhanh hơn bằng việc có nhi u chân và có th di chuy n nhi u chân cùng một lúc

1.1.2.2 Thi t k sáu chân

Thi t k sáu chân nh robot RISE V2 cho phép giữbachân ti p xúc

với đ i t ng trong khi cũng có th di chuy n ba chân khác lên, u đi m c a chuy n động này là độ bám đ c gia tăng.Đi u này cho phép nhịp đi c a robot nhanh và nhịp nhàng hơn nh ng lại tạo ra các v n đ truy n độngph c tạp hơn.Có nhi u chân thì robot s nặng hơn và t n nhi u năng l ng hơn trong quá trình di chuy n.Đặt nhi u chân trên một cơ th có cùng kích th ớc cũng có nghĩa

là hai chân cùng một phía không th b ớc xa hơn vì kho ng cách giữa hai chân

vị trí này r t gần nhau [12]

1.1.2.3 Thi t k t nhi u chân

Robot nhi u chân là một mẫu robot phân đoạn với hai chân cho mỗi phân đoạn Thi t k dựa trên hoạt động c a một con r t Thi t k này s cho phép chúng ta dễ dàng đi u h ớng cho robot trong lúc nó di chuy n [12]

Thi t k này s không phù h p với đ tài vì s l ng c a bộ ph n chuy n động và kích th ớc c a robot s khá lớn, và nó s không th hoàn

Trang 12

thànhvới nguồn lực và th i gian mà ta đư có sẵn.Một v n đ khác là làm th nào

đ ki m soát sự chuy n động robot Với r t nhi u bộ ph n chuy n động, nó s r t khó đi u khi n và giám sát khi v n hành

Robot này s có nhi u đi m ti p xúc với đ i t ng khi nó di chuy n.Tuy nhiên, đ hoạt động t t nó đòi h i sự linh hoạt c a nhi u bộ ph n chuy n động.Đây là y u t hạn ch nên ta không sử d ng thi t k này Hệ th ng

đi u khi n đ sử d ng thi t k này s là ph c tạp và lớn đ theo dõi từng phân khúc c a robot Thi t k này cũng s đòi h i một s l ng lớn các động cơ và

một nguồn cung c p năng l ng lớn

1.1.2.4 Thi t k ki u sơu đo

Robot ki u sâu Treebot là một thi t k với hai móng vu t Thi t k này khá đơn gi n và chân c a robot này có th bám vững ch c trên b mặt đ i

t ng Ng i ta đư sử d ng một phân đoạn cột s ng đ làm bộ ph n đ a robot

ti n v phía tr ớc [12]

Tuy nhiên, đ hoạt động t t nó đòi h i sự linh hoạt c a nhi u bộ

ph n chuy n động.Đây cũng là y u t hạn ch nên ta không sử d ng thi t k này

- Kh năng di chuy n nhanh

- Robot có th di chuy n trên nhi u b mặt khác nhau nh tr s t, tr

gỗ, tr bê tông, …

Nhược điểm:

- Ph i thi t k hệ th ng phanh hãm cho bánh xe

- Kích th ớc robot ph i ph thuộc vào chu vi tr

1.2 M ỤC TIểU VÀ Đ I T NG NGHIÊN C U

Trang 13

M c tiêu c a lu n văn là mô ph ng, ki m ch ng, thi t k và ng d ng bộ

đi u khi n cho Robot leo tr Bộ đi u khi n này ph i đ m b o các tiêu chuẩn:

- T c độ c a ba động cơ ph i luôn đồng bộ với nhau

- Khi đ ng kính tr thay đổi thì bộ ph n tạo lực ép tùy chỉnh sao cho

lực ép bánh xe vào tr là không đổi

Đ i t ng t p trung nghiên c u c a lu n văn gồm hai v n đ :

- Th nh t, đi u khi n đồng bộ t c độ nhi u động cơ theoph ơng pháp ELS k t h p với ph ơng pháp đi u xung PWM

- Th hai, đi u khi n động cơ tạo lực ép theo ph ơng pháp đi u khi n bám vị trí

1.3 NHI ỆM VỤ C A ĐỀ TÀI VÀ PH M VI NGHIÊN C U

1.3.1 Nhi m v c a đ tài

Đ thực hiện m c tiêu trên, lu n văn “Thiết kế Robot leo trụvà điều khi ển” t p trung các v n đ sau:

- Thi t k k t c u cơ khí cho Robot

- Lựa chọn ph ơng pháp đi u khi n phù h p

- Mô ph ng đ ki m tra độ tin c y c a bộ đi u khi n

- Thi t k cơ c u tạo lực ép cho bánh xe truy n động chính

- Sử d ng encoder đ đọc tín hiệu t c độ, từ đó xây dựng thu t toán đồng

t c

- Sử d ng c m bi n siêu âm đo sai lệch vị trí, từ đó xây dựng thu t toán

đi u khi n bám vị trí

- Thi t k mạch đi u khi n và remote đi u khi n

- L p trình vi đi u khi n theo thu t toán c a bộ đi u khi n đư thi t k

- Ki m tra k t qu đạt đ c và đi u chỉnh sai s thông qua hoạt động thực t c a Robot

- Nh n xét k t qu và k t lu n

1.3.2 Ph m vi nghiên c u

Trang 14

- Robot đ c thi t k phù h p với những tr có đ ng kính đáy d ới 200mm và đ ng kính đỉnh không nh hơn 50mm

- Bộ ph n phun sơn và vệ sinh ch a đ c l p thực nghiệm trên robot

- Cách th c đi u khi n chỉ dừng lại đi u khi n hữu tuy n

1.4 P H NG PHÁP NGHIểN C U

- Sử d ng ph ơng pháp hình họcl ng giác, phân tích lực đ tính toán lựa chọn động cơ truy n động chính cho robot

- ng d ng ph ơng pháp đi u khi n đồng bộ t c độ nhi u động cơ (ELS) k t

h p với ph ơng phápđi u xung PWM đ đi u khi n động cơ

- ng d ng ph ơng pháp đi u khi n bám vị trí đ đi u khi n tr c ép cho bánh xe truy n động chính

- Sử d ng k t qu mô ph ng k t h p với k t qu thực nghiệm đ ki m ch ng

độ tin c y c a bộ đi u khi n

Chư ng 2

Trang 15

C SỞ LÝ THUYẾT 2.1 C SỞ LỰA CH N PH N MỀM MÔ PHỎNG ậ LẬP TRÌNH ậ GIÁM

SÁT 2.1.1 Gi i thi u v Simulink trong Matlab

Đ i với kỹ s đi u khi n ậ tự động hóa nói riêng và những ng i nghiên

c u khoa học ậ kỹ thu t nói chung, mô ph ng là công c quang trọng cho phép

kh o sát các đ i t ng, hệ th ng hay quá trình kỹ thu t ậ v t lý, mà không nh t thi t ph i có đ i t ng hay hệ th ng thực Matlap đ c trang bị một công c mô

ph ng mạnh và các ph ơng pháp mô hình hóa, ta s rút ng n th i gian và gi m chi phí nghiên c u ậ phát tri n s n phẩm

Hình 2.1: C ửa sổ tra cứu thư viện của Simulink

Trang 16

Simulink là một Toolbox có vai trò đặc biệt quan trọng, nó là một công

c mạnh ph c v mô hình hóa và mô ph ng và kh o sát các hệ th ng động học Giao diện đồ họa trên màn hình Simulink cho phép th hiện hệ th ng d ới dạng

sơ đồ tín hiệu với các kh i ch c năng quen thuộc Simulink cung c p cho ng i

sử d ng một th viện r t phong phú, có sẵn với s l ng lớn các kh i ch c năng cho các hệ tuy n tính, phi tuy n và gián đoạn Hơn th , ng i sử d ng cũng có

th tạo nên các kh i riêng cho mình [7]

Sau khi đư xây dựng mô hình c a hệ th ng cần nghiên c u, bằng cách ghép các kh i cần thi t thành sơ đồ c u trúc c a hệ, ta có th kh i động quá trình

mô ph ng.Trong quá trình mô ph ng ta có th trích tín hiệu tại vị trí b t kỳ c a

sơ đồ c u trúc và hi n thị đặc tính c a tín hiệu đó trên màn hình N u có nhu cầu

ta có th c t giữ các đặc tính đó vào môi tr ng nhớ (ví d : c t lên đĩa c ng)

Việc nh p hoặc thay đổi tham s c a t t c các kh i cũng có th đ c thực hiện

r t đơn gi n bằng cách nh p trực ti p hay thông qua Matlap Đ kh o sát hệ

th ng ta có th sử d ng thêm các Toolbox nh Signal Processing (xử lý tín hiệu), Optimization (t i u) hay Control System (Hệ th ng đi u khi n)

2.1.2 Gi i thi u ph n m m l p trìnhCCS

2.1.2.1 Vì sao ta s d ng CCS

Sự ra đ i c a một loại vi đi u khi n đi kèm với việc phát tri n phần

m m ng d ng cho việc l p trình con vi đi u khi n đó Vi đi u khi n chỉ hi u và làm việc với hai con s 0 và 1 Sau này khi ki n trúc c a vi đi u khi n ngày càng

ph c tạp, s l ng thanh ghi lệnh nhi u lên, việc l p trình với dãy các s 0 và 1 không còn phù h p nữa, đòi h i ph i ra đ i một ngôn ngữ mới thay th Đầu tiên

là ngôn ngữ Assemly (ASM), sau này khi ngôn ngữ C ra đ i Nhu cầu dùng ngôn

ngữ C thay th cho ASM trong việc mô t các lệnh l p trình cho vi đi u khi n một cách ng n gọn và d hi u hơn đư dẫn đ n sự ra đ i c a nhi u ch ơng trình

soạn th o ậ biên dịch C cho vi đi u khi n: Keil C, HT-PIC, Mikro C, CCS, …

Tôi chọn CCS cho bài giới thiệu này vì CCS là một công c l p trình

C mạnh cho vi đi u khi n PIC.Những u và nh c đi m c a CCS s đ c đ c p trong các phần d ới đây

Trang 17

2.1.2.2 Gi i thi u CCS

CCS là trình biên dịch dùng ngôn ngữ C l p trình cho VĐK Đây là ngôn ngữ l p trình đầy s c mạnh, giúp bạn nhanh chóng trong việc vi t ch ơng trình hơn so với ngôn ngữ Assembly [8]

Mã lệnh đ c t i u khi biên dịch

Tuy nhiên C không ph i là vạn năng, có th thực hiện mọi th nh ý

mu n Trong một s tr ng h p, nó có th sinh mã chạy sai (tham kh o các c i

ti n các version CCS trên web: info.CCS.comhoặc trang web đi kèm)

CCS ch a r t nhi u hàm ph c v cho mọi m c đích và có r t nhi u cách l p trình mã cho cùng mộtv n đ dẫn đ n khác nhau t c độ thực thi mã, độ dài ch ơng trình Sự t i u là do kỹ năng l p trình C c a bạn

CCS C có đ kh năng đ bạn không cần ph i chèn thêm b t kỳ dòng

lệnh ASSEMBLY nào, và mặc dù vẫn cho phép bạn ph i h p ASSEMBLY cùng

với C, tuy nhiên CCS s không b o đ m ch ơng trình chạy chính xác

CCS cung c p các công c tiện ích giám sát hoạt động ch ơng trình

nh C/ASM list: cho phép xem mã ASM c a file bạn biên dịch, giúp bạn qu n lý

mã và n m đ c các th c mã sinh ra và nó chạy nh th nào, là công c r t quan trọng, bạn có th gỡ r i ch ơng trình và n m đ c hoạt động c a nó; SYMBOL

hi n thị bộ nhớ c p phát cho từng bi n, giúp qu n lý bộ nhớ các bi n ch ơng trình, CallTree hi n thị phân bổ bộ nhớ

Có nhi u tiện ích trong m c Tools, nh ng do b n Crack nên nhi u

phần không xài đ c

Ch ơng trình CCS dùng cho lu n văn này là PCW COMPILER version 4.104, bao gồm : PCB, PCM và PCH , l p trình cho các họ PIC 10 bit,12 bit, 14 bit, PIC 18 và DsPIC

Trình biên dịch c a PIC C compiler s chuy n ch ơng trình theo chuẩn c a C thành dạng ch ơng trình theo mư Hexa (file.hex) đ nạp vào bộ nhớ

c a PIC Quá trình chuy n đổi đ c minh hoạ nh Hình 2.2

Trang 18

Hình 2.2: Quá trình l ập trình, biên dịch và nạp cho PIC

2.1.3 Gi i thi u ph n m m giám sát Visual Basic 6.0

Visual Basic 6.0 cho phép ng i dùng ti p c n nhanh cách th c l p trình trên môi tr ng Windows [9] u đi m:

- Ti t kiệm đ c th i gian và công s c so với một s ngôn ngữ l p trình có c u trúc khác vì bạn có th thi t l p các hoạt động trên từng đ i t ng

đ c VB cung c p

- Khi thi t k ch ơng trình có th th y ngay k t qu qua từng thao tác và giao diện khi thi hành ch ơng trình

- Cho phép chỉnh sửa dễ dàng, đơn gi n

- Làm việc với các đi u khi n mới (ngày tháng với đi u khi n MonthView và DataTimePicker, các thanh công c có th di chuy n đ c CoolBar, sử d ng đồ họa với ImageCombo, thanh cuộn FlatScrollBar,…)

- Làm việc với cơ s dữ liệu

- Các bổ sung v l p trình h ớng đ i t ng

- Kh năng k t h p với các th viện liên k t động DLL

Trong lu n văn này, tôi sử d ng Visual Basic 6.0 đ thi t k giao diện và

l p trình giao ti p với vi đi u khi n M c đích là đ truy n t i những thông s

c a vi đi u khi n lên PC thông qua giao ti p n i ti p (UART), hi n thị những thông s hoạt động c a robot

Trang 19

Hình 2.3: C ửa sổ làm việc cơ bản của Visual Basic

2.2 PH NG PHÁP ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG PWM

2.2.1 Gi i thi u phư ng pháp đi u xung PWM

Ph ơng pháp đi u xung PWM (Pulse Width Modulation) là ph ơng pháp

đi u chỉnh điện áp ra t i, hay nói cách khác, là ph ơng pháp đi u ch dựa trên

sựthay đổi độ rộng c a chuỗi xung vuông, dẫn đ n sự thay đổi điện áp ra

Các PWM khi bi n đổi thì có cùng một tần s , chỉ khác nhau v độ rộng

c a s n d ơng hay s n âm

Trang 20

2.2.2 ng d ng c a PWM trong đi u khi n

Trong động cơ :Ph ơng pháp đi u xung PWM r t hay đ c sử d ng

trong động cơ đ đi u khi n nhanh, ch m, thu n,nghịch và ổn định t c độ

Ph ơng pháp này ng d ng nhi u trong đi u khi n động cơ DC

Trong các bộ biến đổi ồung áp: Trong các bộ bi n đổi xung áp thì PWM

đặc biệt quan trọng trong việc đi u chỉnh dòng điện và điện áp ra t i.Bộ bi n đổi xung áp có nhi u loại nh là bi n đổi xung áp n i ti p và bộ bi n đổi xung áp song song

Ngoài ra, PWM còn đ c sử d ng trong các bộ chuy n đổi DC ậAC,

Trang 21

RtPWM

Ud

G

S D

Van G

Ugs

Hình 2.6 : Mạch nguỔên lý điều khiển tải bằng PWM

Trang 22

Trong kho ng th i gian t on, ta cho van G m , toàn bộ điện áp nguồn

U d đ c đ a ra t i Còn trong kho ng th i gian t off, cho van G khóa, c t nguồn cung c p cho t i.Đi u quan trọng nh t cần chú ý c a một tín hiệu PWM chính là chu kỳ và tần s luôn không đổi.Chỉ có th i gian ON (xung m c cao) và th i gian OFF (xung xu ng m c th p) là thay đổi Dễ hi u hơn là c th i gian ON tăng thì th i gian OFF s ph i gi m và ng c lại đ tổng th i gian ON và th i gian OFF là không đổi, đó là chu kỳ c a PWM

Trang 23

Hay UdUmax D (V) (2.3)

Trong đó: ton

D T

 : chu kì làm việc(duty cycle),đơn vị (%)

ton: th i gian xung m c cao (khóa m )

T: chu kì đi u xung PWM

Umax: là điện áp nguồn cung c p cho t i

Nh v y ta nhìn trên Hình 2.4 đồ thị dạng đi u ch xung, ta có điện áp trung bình trên t i s là :

- Trong phần c ng có th tạo bằng ph ơng pháp so sánh hay là từ

các IC dao động tạo xung vuông nh : 555, LM556,

- Trong phần m m có th tạo bằng cách l p trình cho vi đi u khi n

u đi m c a ph ơng pháp này là độ chính xác cao hơn là tạo bằng phần c ng và

ng i ta hay sử d ng phần m m đ tạo PWM

Trong lu n văn này, tôi sử d ng vi đi u khi n dsPIC30F4011 đ tạo ra PWM đi u khi n t c độ ba động cơ DC

2.3 PH NG PHÁP ĐIỀU KHIỂN PID

2.3.1 Gi i thi u b đi u khi n PID

Bộ đi u khi n PID đ c sử d ng r t rộng rưi trong thực t đ đi u khi n các hệ SISO theo nguyên lý hồi ti p Cácđ i t ng đi u khi n phổ bi n nh nhiệt

độ lò nhiệt, t c độ động cơ, mực ch t l ng trong bồn ch a

PID

+ -

Đối tượng ĐK

Hình 2.8: Điều khiển hồi tiếp với bộ điều khiển PID

Trang 24

N u các thông s c a bộ đi u khi n đ c chọn lựa thích h p, nó có kh năng làm triệt tiêu sai s xác l p, tăng t c độ đáp ng quá độ, gi m độ vọt l Bộ

đi u khi n PID đ c mô t bằng mô hình vào ậ ra [6]:

u(t) ậ tín hiệu đầu ra

k p ậ hệ s khu ch đại

T I ậ hằng s tích phân

T D ậ hằng s vi phân

2.3.2 Ch n thông s PID

Có hai cách xác định thông s PID:

- Ph ơng pháp tính toán: gi i thu t Zeigler và Nichols

- Ph ơng pháp thử sai: bằng thực nghiệm

Zeigler và Nichols đ a ra hai cách chọn thông s bộ đi ukhi n PID tùy theo đặc đi m c a đ i t ng

Cách 1:Dựa vào đáp ng quá độ c a hệ h , cách này áp d ng cho các

đ i t ng có đáp ng đ i với tín hiệu vào là hàm n c có dạng chữ S, ví d nh nhiệt độ lò nhiệt, t c độ động cơ,…[6]

Hình 2.9 : Đáp ứng nấc của hệ hở có dạng chữ S

Trang 25

B ảng 2.1: Các thông số PID theo phương phápZeigler và Nichols thứ nhất

Cách 2:Dựa vào đáp ng quá độ c a hệ kín, cách này áp d ng cho cácđ i t ng có khâu tích phân lý t ng, ví d nh mực ch t l ngtrong bồn

ch a, vị trí hệ truy n động dùng động cơ, [6] Đáp ngquá độ (hệ h ) c a các

đ i t ng có khâu tích phân lý t ng không có dạng chữ S mà tăng đ n vô cùng Cách này thực hiện nh sau:

- Thay bộ đi u khi n PID trong hệ kín bằng bộ khu ch đại

- Tăng hệ s khu ch đại tới giá trị tới hạn kth đ đáp ng ngõ ra

c a hệ kín trạng thái xác l p là dao động ổn định với chu kì Tgh

- Xác định chu kì Tgh c a dao động

Hình 2.10: Đáp ứng nấc của hệ kín khi K = K gh

B ảng 2.2: Các thông số PID theo phương phápZeigler và Nichols thứ hai

Trang 26

Hàm truy n bộ đi u khi n PID [6]:

D ới đây ta trình bày v việc chuy n bộ PID trên mi n th i gian sang dạng PID s Việc lựa chọn tham s cho bộ PID s cũng t ơng tự nh trên mi n

th i gian Ngoài ra ta cần quan tâm đ n một tham s quan trọng là chu kì l y mẫu

2.4 ĐIỀU KHIỂN Đ NG BỘ T C ĐỘ NHIỀU ĐỘNG C THEO

PH NG PHÁP ELS (ELECTRONIC LINESHAFT)

2.4.1 ng d ng c a đi u khi n đ ng b t c đ nhi u đ ng c

Đi u khi n t c độ, vị trí các hệ th ng truy n động điện dùng nhi u động

cơ truy n động cho nhi u tr c đ thực hiện công nghệ trong các lĩnh vực:

- Nhóm công nghệ cán thép bao gồm: Cán thép thanh, thép t m, cán ng

Trang 27

- Nhóm công nghệ gia công s n phẩm từ hạt nhựa: Các máy s n xu t s i

từ hạt nhựa, các máy tráng, các máy s n su t ng nhựa…

- Nhóm công nghệ s n xu t cáp điện các loại nh máy kéo dây nguyên liệu, máy bọc cách điện

- Nhóm công nghệ s n xu t gi y bao gồm các máy xeo gi y, các truy n động qu n ậ tháo

Đặc đi m nổi b t v c u trúc c a các hệ th ng thực hiện công nghệ là

ph i dùng nhi u tr c truy n động bằng nhi u động cơ điện Yêu cầu đi u khi n truy n động điện cho các hệ th ng:

- Đồng bộ hoá t c độ các tr c truy n động

- Đi u chỉnh mômen các động cơ truy n động đ giữ s c căng không đổi

- Đi u khi n và giám sát công nghệ bằng mạng máy tính

Trong đó, một trong những ph ơng pháp truy n động đồng bộ vị trí và

t c độ nhi u động cơ đang đ c sử d ng rộng rưi là ph ơng pháp Electronic Lineshaft [4]

2.4.2 C u trúc đi u khi n h th ng truy n đ ng nhi u đ ng c theo phư ng pháp ELS (Electronic Lineshaft)

Ph ơng pháp Electronic Lineshaft (ELS) cho phép bộ đi u khi n bám chính xác với tín hiệu t c độ, chi u và pha từ Encoder c a động cơ chính (Master) Hệ s tỉ lệ giữa động cơ truy n động chính (Master) và động cơ ph (Follower) có th đi u chỉnh độc l p bằng tín hiệu t ơng tự, s hay đặt qua mạng truy n thông cho các bộ đi u khi n M1 đóng vai trò là động cơ chính (Master), M2 là động cơ ph (Follower), hệ th ng duy trì vị trí, t c độ c a hai động cơ theo

tỷ lệ cho tr ớc C u trúc c a bộ đi u khi n đồng bộ vị trí và t c độ theo ph ơng pháp ELS trình bày nh Hình 2.11, gồm hai phần chính FEED FORWARD và FEEDBACK [2]

Trang 28

Follower Master

Speed Ratio

Master Speed

Master Counter

Follower Speed

Feed Forward

× -

+ +

P I

D

Position Error

Slave speed Ref

B đi u khi n đ ng c follower

Hình 2.11 : Sơ đồ cấu trúc điều khiển Electronic Lineshaft

- FEEDBACK: Tr ớc tiên đọc vị trí c a động cơ MASTER thông qua Encoder và nhân với tỷ lệ t c độđư đặt tr ớc, sau đó đọc vị trí c a động cơ Follower và tính toán sai lệch vị trí, sai lệch này đ a vào bộ đi u khi n PID, tín

hiệu đầu ra c a bộ PID chính là tín hiệu ph n hồi cho động cơ Follower

- FEED FORWARD: Là tích c a tín hiệu t c độ động cơ MASTER nhân với tỷ lệ t c độ đặt tr ớc, k t qu đ a vào bộ đi u khi n t c độ c a động cơ Follower Trong ch độ đi u khi n vị trí thì bộ đi u khi n này có vai trò nh là

bộ đi u khi n bù nhiễu nhằm bù lại các sai lệch b c cao v vị trí cho động cơ Follower

Đ tìm đ c hàm truy n t c độ động cơ Follower theo động cơ Master,

c u trúc đi u khi n động cơ Follower đ c đ xu t nh Hình 3.1

Trang 29

+ -

Hình 3.1 : Sơ đồ cấu trúc tốc độ động cơ Follower theo động cơ Master

Trong đó, hàm truy n đ i t ng đi u khi n S0 là hàm truy n động cơ với

mạch vòng đi u khi n t c độ Tín hiệu đ a vào bao gồm: tín hiệu từ đầu ra bộ

đi u khi n vị trí R k t h p với tín hiệu t c độ từ bộ ph n hồi tr ớc RF Hàm truy n cho toàn bộ mạch vòng s đ c thi t l p:

0

1 /

tp F

Hệ th ng bám vị trí đ c ng d ng r t rộng rãi trong thực t Nhiệm v cơ

b n c a nó chính là thực hiện sự bám sát chính xác cơ c u ch p hành đ i với chỉ

lệch vị trí (l ng cho tr ớc), đại l ng đi u khi n (l ng đầu ra) th ng là vị trí không gian c a ph t i, t c l ng cho tr ớc theo máy, hệ th ng có th làm cho đại l ng đi u khi n bám sát và khôi ph c đ i t ng đi u khi n một cách chính xác không có nhầm lẫn Ví d đi u khi n cơ c u ép tr c cán trong quá trình cán kim loại, ph i làm cho khe h giữa hai tr c cán có th ti n hành tự đi u chỉnh;

đi u khi n quỹ tích gia công c a máy c t đi u khi n s và đi u khi n bám c a

Trang 30

máy c t mô ph ng hình; cơ c u nâng hạ có th làm cho dừng chính xác những

vị trí mong mu n; cơ c u lái tự động tàu thuy n có th làm cho góc lệch c a lá chân vịt đuôi tàu thuy n ph ng theo góc quay c a bánh lái (vô lăng) đặt buồng lái đi u khi n tàu thuy n đi đúng tuy n đ ng đư vạch ra; cơ c u đi u khi n anten rađa c a c m súng pháo hay kính viễn vọng điện tử nhằm đúng m c tiêu; đi u khi n động tác c a ng i máy Những ví d trên đây là những ng

d ng c th v hệ th ng đi u khi n tùy động vị trí

Chỉ lệch vị trí (cơ c u cho tr ớc) trong hệ th ng bám vị trí cũng nh dại

l ng đi u khi n là vị trí (hay l ng đại diện cho vị trí), đ ơng nhiên có th là chuy n vị góc, chuy n vị dài.Vì th hệ th ng bám buộc ph i là hệ th ng ph n hồi

vị trí Hệ th ng bám vị trí là một hệ th ng tùy động nghĩa hẹp, v nghĩa rộng mà nói, l ng đầu ra c a hệ th ng bám không nh t thi t ph i là vị trí, mà có th là đại l ng khác, chẳng hạn nh hệ th ng đi u t c hai mạch vòng kín t c độ quay

và dòng điện: máy làm gi y, máy dệt nhi u tr c sử d ng nhi u động cơ có th coi

là hệ th ng tùy động đồng t c…[3]

L

L’

L L

Δ L

Lực F

1 2

1 Động cơ truỔền động bánh xe; 2 Bánh xe; 3 Tiết diện trụ;

4 Động cơ nén lò xo; 5 Lò xo nén; 6 Trục vít nén lò xo;

7 Bánh xe truy ền động với trục vít

Trang 31

Hình 2.12: ng d ụng điều khiển tùỔ động vị trí trong hệ thống bám trụ của

robot

a) Tr ạng thái xác lập ban đầu

Bánh xe bám ch c vào tr nh vào lực F, lực F này đ c tạo ra nh lò xo nén, độ nén c a lò xo đ c đi u khi n bằng một động cơ DC T ơng ng lực F ta

b) Tr ạng thái quá độ

Khi ti t diện c a tr thay đổi thì bánh xe vẫn ti p xúc với tr nh lực nén

dự trữ c a lò xo Trong tr ng h p này lò xo dãn ra một đoạn ΔL,

L’ = L + ΔL, t ơng ng với chi u dài lò xo là L’ xu t hiện lực F’ < F ban đầu

' L' (L )

Trong đó: ẤL: Độ bi n dạng (m)

c) Tr ạng thái xác lập mới

Đ cân bằng lại lực F ban đầu, động cơ nén lò xo đ c đi u khi n đ cân

bằng lại chi u dài lò xo là L Quá trình này đ c duy trì một cách nhịp nhàng trong quá trình chi u dài lò xo thay đổi

Trang 32

Chư ng 3

3.1 K ẾT QUẢ MÔ PHỎNG ĐIỀU KHIỂN Đ NG BỘ T C ĐỘ HAI

ĐỘNG C 3.1.1 Các thông s mô ph ng

Đ minh họa cho ph ơng pháp ELS ta ti n hành xây dựng một hệ th ng đồng bộ t c độ giữa 2 động cơ một chi u Ph ơng trình toán c a động cơ một chi u đ c mô t nh sau [5]:

- Ph ơng trình cân bằng điện áp phần ng:

Trang 33

K: Là hệ s c u tạo c a máy điện

M: Là mô men động cơ

J: Mô men quán tính c a động cơ

Uu: Là điện áp đặt vào phần ng động cơ

Hình 3.2 : Mô hình động cơ một chiều kích từ không đổi

Lựa chọn thông số mô phỏng:

Động cơ sử d ng là động cơ một chi u B1T20E c a hãng YASKAWA, thông s c a động cơ nh sau:

Trang 34

- Công su t định m c:Pdm = 20 (W)

- T c độ quay định m c:ndm = 2200 (v/p)

- Điện áp định m c phần ng: Udm = 21,3 (V)

- Dòng điện định m c:Idm = 0,59 (A)

Theo [2], tính toán đ c các thông s động cơ:

- Hệ s ph n hồi c a sensor dòng:Ki = 0,1

- Hệ s khuy ch đại bộ chỉnh l u:Kc = 4,28

- Hệ s ph n hồi c a c m bi n t c độ: Kω= 0,0455

- Hằng s th i gian mạch đi u kh n Thysistor: Tdk = 0,0001 (s)

- Hằng s th i gian chuy n mạch Thysistor:Tv = 0,001 (s)

- Hằng s th i gian c a máy bi n dòng: Ti = 0,001 (s)

- Hằng s th i gian c a máy phát t c: Tω = 0,01 (s)

C u trúc mô ph ng hệ truy n động điện một chi u có 3 vòng đi u khi n,

với bộ đi u khi n dòng điện RI, bộ đi u khi n t c độ Rω và bộ đi u khi n vị trí

Rφ n i tầng, c u trúc nh Hình 3.3 Với các th ng s c a đ i t ng đi u khi n đư

Trang 35

Hằng s th i gian phần ng:

u u u

c bd

K W

Trình tự xác định hàm truyền cho các bộ điều khiển thực hiện như sau:

- Bộ đi u khi n dòng theo chuẩn t i u module, khâu tỷ lệ - tích phân (PI):

.2 .s

u I

c i

si u

T R

K K

T R

i

s

K J R

Với các bộ đi u khi n đư tổng h p đ c theo ph ơng trình (2.8) - (3.16),

ta dễ dàng tổng h p đ c tham s các bộ đi u khi n sơ đồ c u trúc nh Hình 3.3 Trong sơ đồ c u trúc t c độ động cơ Follower s bám theo vị trí c a động cơ Master với tín hiệu t c độ đ c l y từ Encoder c a động cơ Masster

Khi đư tổng h p đ c c u trúc đi u khi n một tr c, với các hệ th ng thực

hiện công nghệ có nhi u tr c truy n động, gi i pháp mô ph ng hệ th ng có c u

Trang 36

trúc nh Hình 2.8, t ơng đ ơng với c u trúc mô ph ng trên Hình 3.4 Nguyên t c này trong thực t có th áp d ng cho các hệ th ng thực hiện công nghệ với s

tr c truy n động lên đ n 50 [10;11] V n đ đặt tỷ lệ t c độ giữa các tr c c a động cơ truy n động đ c thực hiện một cách h t s c thu n tiện

Hình 3.4: Mô hình mô ph ỏng truyền động đồng bộ vị trí

hai động cơ DC theophương pháp ELS

Trang 37

3.1.2 K t qu mô ph ng v i t l v v trí và v n t c Kx = 0.7

K t qu vị trí c a động cơ Master và Follower:

Hình 3.5: V ị trí thực hiện của động cơ Master và Follower

K t qu t c độc a động cơ Master và Follower:

Hình 3.6: T ốc độ động cơ Master và Follower

Trang 38

3.1.3 K t qu mô ph ng v i t l v v trí và v n t c Kx = 1

K t qu vị trí c a động cơ Master và Follower:

Hình 3.7: V ị trí thực hiện của động cơ Master và Follower

K t qu t c độc a động cơ Master và Follower:

Hình 3.8: T ốc độ động cơ Master và Follower

Trang 39

3.1.4 Nh n xét k t qu mô ph ng

Giá trị vị trí và t c độ c a động cơ Follower gần nh tỉ lệ hoàn toàn với

t c độ động cơ Master ngay c trong ch độ kh i động hay với nhiễu ngẫu nhiên c a t i Sai lệch vị trí và t c độ chỉ x y ra trong một kho ng th i gian r t

ng n và sai lệch này đ c bộ đi u khi n PID triệt tiêu một cách nhanh chóng

Đi u khi n hệ th ng truy n động điện nhi u động cơ theo ph ơng pháp ELS, đư đ c tổng h p bằng mô ph ng cho phép rút ra một s k t lu n sau đây:

- Có th đi u khi n nhi uđộng cơ trong hệ th ng thực hiện công nghệ theo Encorder trên động cơ Master

- Thực hiện đi u chỉnh t c độ, vị trí theo một tỷ lệ b t kỳ giữa động cơ Master và các động cơ Follower

- Ph ơng pháp ELS đồng bộ hóa t c độ, vị trí trong mọi ch độ công tác

c a hệ th ng truy n động điện nhi u động cơ

- Giá trị sai lệch tĩnh v vị trí và t c độ nh

- Trong lu n văn này ta sử d ngk t qu mô ph ng với tỉ lệ v vị trí và

v n t c Kx = 1 đ đi u khi n ba động cơ truy n động chính

3.2 K ẾT QUẢ MÔ PHỎNG ĐIỀU KHIỂN BÁM V TRÍ

Hệ s khu ch đại động cơ:

1

d

K K

Trang 40

Hằng s th i gian cơ học:

 2

u C

R J T

K

T s

i R

I

( )

i

U p

Hình 3.10 : Sơ đồ cấu trúc mạch vòng dòng điện

- Bộ đi u khi n dòng theo chuẩn t i u module, khâu tỷ lệ - tích phân (PI):

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Điề u ch ỉ nh truy ền động điệ n t ự độ ng ậ Bùi Qu c Khánh - Nhà xu t b n Khoa h ọ c &amp; K ỹ thu t ậ Hà n ộ i ậ 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điều chỉnh truyền động điện tự động
Tác giả: Bùi Quốc Khánh
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật Hà Nội
Năm: 1996
[2]. Nghiên c ứ u nâng cao ch ất lượ ng h ệ th ống điề u khi ể n truy ền độ ng nhi ề u động cơ- Ngô Xuân H ng - Lu n văn thạ c s ỹ - Đạ i h ọ c Hàng h i Vi ệ t Nam ậ 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu nâng cao chất lượng hệ thống điều khiển truyền động nhiều động cơ
Tác giả: Ngô Xuân H ng
Nhà XB: Đại học Hàng hải Việt Nam
Năm: 2008
[3]. Nghiên c ứ u t ổ ng h ợ p b ộ điề u ch ỉ nh m ờ lai s ử d ụ ng h ệ tùỔ độ ng v ị trí ậ Lê Qu c Hùng ậ Lu n văn Thạc sĩ ậ Đạ i h ọc Đà Nẵ ng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu tổng hợp bộ điều chỉnh mờ lai sử dụng hệ tù độ ng vị trí
Tác giả: Lê Quoc Hùng
Nhà XB: Đại học Đà Nẵng
[4].Lý thuy ết điề u khi ể n t ự động thông thườ ng và hi ện đạ i - Quy ể n 1: H ệ tuy ế n tính- PGS. TS Nguy ễn Th ơng Ngô ậ Nhà xu t b n Khoa h ọ c &amp; K ỹ thu t ậ Hà n ộ i ậ 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại - Quyển 1: Hệ tuyến tính
Tác giả: PGS. TS Nguyễn Thương Ngô
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật
Năm: 2004
[5].Lý thuy ết điề u khi ể n tuy ế n tính – GS. TS Nguy ễn Doưn Ph ớ c- Nhà xu t b n Khoa h ọ c &amp; K ỹ thu t ậ Hà n ộ i ậ 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý thuyết điều khiển tuyết tính
Tác giả: GS. TS Nguy ễn Doưn Ph ớ c
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật Hà Nội
Năm: 2009
[6]. Lý thuy ết điề u khi ể n t ự độ ng ậ T.S Nguyễn Thị Ph ơng Hà ậ Th.S Huỳnh Thái Hoàng ậ Nhà xu t b n ĐH qu c gia Tp H ồ Chí Minh - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý thuyết điều khiển tự động
Tác giả: Nguyễn Thị Phương Hà, Huỳnh Thái Hoàng
Nhà XB: Nhà xuất bản ĐH quốc gia Tp Hồ Chí Minh
Năm: 2005
[7]. MATLAP &amp; SIMULINK dành cho k ỹ sư điề u khi ể n t ự độ ng ậ Nguy ễ n Phùng Quang Sách, tạp chí
Tiêu đề: MATLAP & SIMULINK dành cho k ỹ sư điề u khi ể n t ự độ ng
Tác giả: Nguyễn Phùng Quang
[8]. Hướ ng d ẫ n s ử d ụng chương trình lập trinh C cho vi điề u khi ể n PIC ậ Tr ầ n Xuân Tr ng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn sử dụng chương trình lập trinh C cho vi điều khiển PIC
[12]. Design and Construction of a tree climbing Robot - Justin Gostanian, Erick Read, Michael A. Gennert Sách, tạp chí
Tiêu đề: Design and Construction of a tree climbing Robot
Tác giả: Justin Gostanian, Erick Read, Michael A. Gennert
[13]. Realization of a new compact magnetic wheeled climbing robot ậ Ursin Hutter Sách, tạp chí
Tiêu đề: Realization of a new compact magnetic wheeled climbing robot
[14]. Kinematics Modeling of a Wheel-Based Pole Climbing Robot (UT-PCR)- Ali Baghani, Majid Nili Ahmadabadi, Ahad Harati Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kinematics Modeling of a Wheel-Based Pole Climbing Robot (UT-PCR)
[10]. SIEI – DGFC – ELS Electric line shaft instruction manual Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2: M ẫ u robot RISE V2. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 1.2 M ẫ u robot RISE V2 (Trang 7)
Hình 1.3: M ẫ u robot RISE V3. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 1.3 M ẫ u robot RISE V3 (Trang 8)
Hình 1.4: Robot Treebot. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 1.4 Robot Treebot (Trang 9)
Hình 2.2: Quá trình l ậ p trình, biên d ị ch và n ạ p cho PIC. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 2.2 Quá trình l ậ p trình, biên d ị ch và n ạ p cho PIC (Trang 18)
Hình 2.4 : Đồ  th ị  d ạng ồung điề u ch ế  PWM. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 2.4 Đồ th ị d ạng ồung điề u ch ế PWM (Trang 20)
Hình 2.7: Gi ản đồ  xung c ủ a khóa  điề u khi ển và đầ u ra. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 2.7 Gi ản đồ xung c ủ a khóa điề u khi ển và đầ u ra (Trang 22)
Hình 2.11 : Sơ đồ  c ấu trúc điề u khi ể n Electronic Lineshaft. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 2.11 Sơ đồ c ấu trúc điề u khi ể n Electronic Lineshaft (Trang 28)
Hình 3.13: V ị  trí ph ả n h ồ i khi s ử  d ụ ng b ộ điề u khi ể n PID. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 3.13 V ị trí ph ả n h ồ i khi s ử d ụ ng b ộ điề u khi ể n PID (Trang 42)
Hình 3.15: Dòng điệ n ph ả n h ồ i khi s ử  d ụ ng b ộ điề u khi ể n PID. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 3.15 Dòng điệ n ph ả n h ồ i khi s ử d ụ ng b ộ điề u khi ể n PID (Trang 43)
Hình 4.7 : Động cơ DC trục vít bánh ồe dùng cho robot. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 4.7 Động cơ DC trục vít bánh ồe dùng cho robot (Trang 50)
Hình 4.9 : Độ  gi ả m l ự c t ừ  c ủ a m ột bánh ồe đượ c bao ph ủ  b ởi băng cao su. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 4.9 Độ gi ả m l ự c t ừ c ủ a m ột bánh ồe đượ c bao ph ủ b ởi băng cao su (Trang 52)
Hình 4.12 : Thiết kế cơ khí hoàn thiện. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 4.12 Thiết kế cơ khí hoàn thiện (Trang 53)
Hình 5.12 : Sơ đồ mạch điều khiển hoàn thiện. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 5.12 Sơ đồ mạch điều khiển hoàn thiện (Trang 63)
Hình 5.13: Giao di ệ n giám sát trên Visual Basic 6.0. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 5.13 Giao di ệ n giám sát trên Visual Basic 6.0 (Trang 64)
Hình 7 .1: Quá trình di chuỔển của robot. - THIẾT kế ROBOT LEO TRỤ và điều KHIỂN
Hình 7 1: Quá trình di chuỔển của robot (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w