HVTH: Dương Trần Đình Thảo iv GVHD: TS.. HVTH: Dương Trần Đình Thảo viii GVHD: TS.. Nguy ễn Minh Tâm Hình 4.34:ăS ăđ tính abc chuyển sang ud và uq Simulink Matblab.. 58 Hình 4.40:ăS ăđ k
Trang 1HVTH: Dương Trần Đình Thảo iv GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
V i lòng kính tr ng và bi tă năsơuăs c, tôi xin chân thành c mă năquýăth y
cô, gi ngăviênătr ngăĐ i h căS ăph m Kỹ thu t Tp H ChíăMinh,ăĐ i h c Bách khoa Tp H ChíăMinhăđƣăt n tình gi ng d y, truyềnăđ t nh ng ki n th c quý báu cho tôi trong toàn khóa h c
Đặc bi t, xin chân thành c mă năTS.ăNguy năMinhăTơm,ăng iăđƣăt n tình
h ng d n,ăgiúpăđỡ trong suốt quá trình th c hi năđề tài lu năvĕnătốt nghi p
Xin chân thành c m nă Ban Giám Hi u,ă Khoaă Đi n Công Nghi pă tr ng Caoăđẳng Kinh t - Kỹ thu tăKiênăGiangăđƣăt oăđiều ki n thu n l i cho tôi trong suốt th i gian theo h c khóa h c này
NgoƠiăraătôiăcũngăxinăc mă n b n bè, các anh ch h c viên cùng khóa cao h c
2011 ậ 2013ăđƣăđ ng viên, khuy năkhíchăvƠăgiúpăđỡ tôiăv t qua nh ngăkhóăkhĕnătrong suốt quá trình h c và th c hi n lu năvĕnănƠy
Vi c th c hi năđề tài lu năvĕnănƠyăch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót vì ki n th c chuyên môn còn h n ch R t mong nh năđ c s quan tâm, xem xétăvƠăđóngăgópăýăki n quý báu c a quý Th y, Cô và các b năđể cuốn Lu năvĕnănƠyăhoàn thi năh n
M t l n n a xin chân thành c mă n!
Tp H ồ Chí Minh, ngày 23 tháng 03 năm 2013
Người thực hiện
D ngăTr năĐìnhăTh o
Trang 2HVTH: Dương Trần Đình Thảo v GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Nhi m v c aă đề tài là thi t k và thi công mô hình b ch nhă l uă baă phaăPWM ng d ngăph ngăphápătốiă uăhóaăcáăthể b yăđƠnă(PSO)ăđể xácăđ nh thông số cho b điều khiển t l - tích phân ậ vi phân (PID) cho mô hình ch nhăl uăba pha PWM
B ch nhăl uăba phaăđ c thi công th c t k t h p xây d ng mô hình mô
ph ng trên Matlab/Simulink Thu t toánăPSOăđ c th c hi n trong Matlab xácăđ nh thông số Kp, Ki c a b điều khiển PID và n p cho b điều khiển thông qua card dSPACE1104 So sánh v i thu t toán di truyềnă(GA),ăph ngăphápăđề xu t có hi u
qu h nătrongăvi c c i thi n các đặcăđiểm đápă ng b c nh ăgi m l i tr ng thái xác
l p, th i gian đápă ng nhanh, gi m đ v t lố Th c hi n mô ph ng các b điều khiển v i ph n mềm Matlab/Simulink.ăĐ ng th i so sánh k t qu v n hành trên mô hình b chnhăl uăbaăphaăPWMăth c t Lu năvĕn đƣăthi t k và thi công hoàn ch nh
mô hình b chnhăl uăbaăphaăPWMă ng d ng gi i thu t PSO vào b PID Mô hình
b chnhăl u g m có khối ngu n, khối c m bi n, khối cu n kháng LC, khốiăđiều khiển trung tâm, khối công su t, khối t i DC
Các tín hi u từ khối c m bi n dòng, c m bi n áp s đ căđ a tín hi u vào
khối điều khiển trung tâm sử d ngăviăđiều khiển dSPACE1104.ăViăđiều khiển trung tơmăđ c l p trình d a trên ph ngă phápă điều khiển điều ch vector không gian SVPWM và k t h p gi i thu t PSO_PID s th c hi n vi c tính toán và xu t tín hi u PWM điều khiển qua khối Driver cóăcáchălyăđể điều khiển khối công su t cho tín
hi uăđi n áp ra Udc bằng giá tr đặtătr c K t qu đápă ngăđ c yêu c u c aăđề tài, bao g m: Thi t k hoàn ch nh b chnhăl uă3ăphaăPWMăđiều khiển PSO _ PID có
k t qu v n hành tốt,ăđápă ng nhanh, ít v t lố h năsoăv i cácăph ngăphápăkhác
N i dung c a lu năvĕnăđ c chia thành 6 ch ng:
Ch ngă1:ăT ngăquan
Ch ngă2:ăGi iăthi uăc ăs ălýăthuy t ch nhăl uă3ăphaăPWM
Trang 3HVTH: Dương Trần Đình Thảo vi GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Ch ngă3: Gi iăthi uăc ăs ălýăthuy tăPID_PSO
Ch ngă4: K tăqu ămôăph ngăMatlab
Ch ngă5:ăMôăhìnhăvƠăth cănghi măch nhăl uăba pha PWM
Ch ngă6:ăK tălu năvà h ngăphátătriểnăc aăđềătƠi
Trang 4HVTH: Dương Trần Đình Thảo vii GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
M C L C
Trang
LÝ L CH KHOA H C I
L IăCAMăĐOAN III
L I C Mă N IV TÓM T T N I DUNG LU NăVĔNăTH CăSƾ V
M C L C VII DANH SÁCH CÁC HÌNH X
CH NGă1:ăT NG QUAN 2
1.1 T ng quan chung về lƿnhăv c nghiên c u 2
1.2 Các k t qu nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn căđƣănghiênăc u 3
1.3 M căđíchăc aăđề tài 5
1.4 Nhi m v và gi i h n c aăđề tài 5
1.5 Ph ngăphápănghiênăc u 5
CH NGă2:ăC ăS LÝ THUY T CH NHăL UăBAăPHAăPWM 8
2.1 T ng quan m ch ch nhăl uăbaăphaăcóăđiều khiển PWM 8
2.2 Nguyên lý làm vi c c a m ch 9
2.3 Mô hình toán h c chnhăl uăPWM 10
CH NGă3:ăC ăS LÝ THUY T PID_PSO 18
3.1 Gi i thi u b điều khiển PID 18
3.2ăS ăđ khối c a b điều khiển PID 19
3.3 Hi u ch nh b PID bằngăph ngăphápăZiegler-Nichols 20
3.4ăPh ngăphápăZiegler-Nichols th nh t 20
3.5.ăPh ngăphápăZiegler-Nichols th hai 21
3.6 T ng quan gi i thu t PSO 23
3.7 L ch sử phát triển c a gi i thu t PSO 23
3.8 Các khái ni măc ăb n trong gi i thu t b yăđƠn 26
3.9 Mô t thu t toán PSO 27
Trang 5HVTH: Dương Trần Đình Thảo viii GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
3.10 Nh ng v năđề c n quan tâm khi xây d ng gi i thu t PSO 31
3.10.1 Mã hóa cá thể 31
3.10.2 Mã hóa nh phân 31
3.10.3 Mã hóa hoán v 32
3.10.4 Mã hóa theo giá tr 32
3.10.5 Mã hóa theo c u trúc cây 32
3.10.6 Kh i t o qu n thể banăđ u 33
3.10.7 Hàm thích nghi (hàm m c tiêu): 34
3.10.8 Hàm v n tốc v: 34
3.10.9 C p nh t v trí tốt nh t cho c qu n thể 35
3.11 Đặcăđiểm và ng d ng c a gi i thu t PSO 37
3.11.1ăĐặcăđiểm 37
3.11.2 ng d ng 38
3.12 Hi u ch nh b điều khiển PID bằng thu t gi i b yăđƠn 38
CH NGă4: K T QU MÔ PH NG MATLAB 40
4.1ăS ăđ khối mô hình t ng thể ch nhăl u ba pha PWM 40
4.2 Thông số c a m ch ch nhăl uăbaăphaăkhiăch y mô ph ng bằng Matlab 41
4.2.1 D ng h : 41
4.2.2 D ng kín có h i ti p PID 43
4.3ăĐiều khiển m ch ch nhăl uăbaăphaăPWMăbằng b điều khiển PSO-PID 50
4.3.1ăS ăđ t ngăquanăl uăbaăphaăPWMăbằng b điều khiển PSO-PID 50
4.3.2ăS ăđ khối m ch ch nhăl uăbaăphaăPWMăđiều khiển bằng PSO-PID 51
4.3.3ăS ăđ t ng quan mô ph ng trên maltab 52
4.4 K t qu mô ph ng PID-PSO 65
4.4.1 K t qu mô ph ng PID-PSO (Tr ng h p 1) 65
4.4.2 K t qu mô ph ng PID-PSOă(Tr ng h p 2) 66
4.4.3 K t qu mô ph ng PID-PSOă(Tr ng h p 3) 67
4.4.4 K t qu mô ph ng PID-PSOă(Tr ng h p 4) 71
CH NGă5: MÔ HÌNH VÀ TH C NGHI M 79
Trang 6HVTH: Dương Trần Đình Thảo ix GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
5.1 Quá trình th c nghi m t i phòng thí nghi m 79
5.2 S ăđ nguyên lý mô ph ng maltab dùng l nh dSPACE1104 80
5.3 Các khốiăđiều khiển trong dSPACE104 80
5.3.1 Khốiăsensorăđi n áp khiển trong dSPACE104 80
5.3.2 Khối sensorădòngăđi n khiển trong dSPACE104 81
5.3.3 Khốiăsensorăđi n áp DC khiển trong dSPACE104 81
5.3.4 Khối SVPWM khiển trong dSPACE104 82
5.4ăMƠnăhìnhănhúngăch ngătrìnhăxuống dSPACE104 83
5.5ăMƠnăhìnhăcontroldeskăđiều khiển card dSPACE104 84
5.6ăMôăhìnhăch aăho tăđ ng card dSPACE104 85
5.7ăMƠnăhìnhăcontroldeskăđangăho tăđ ngăđiều khiển card dSPACE104 86
5.8 Mô hình ho tăđ ng t i th hai card dSPACE104 88
5.9 Số li u k t qu th c nghi m 89
5.10 K t lu n: 90
CH NGă6: K T LU N 91
6.1 K t lu n 91
6.2 H n ch 91
6.3ăH ng phát triển c aăđề tài 91
TÀI LI U THAM KH O 92
PH L C 94
Trang 7HVTH: Dương Trần Đình Thảo x GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1: M ch chnhăl uăbaăpha 8
Hình 2.2: Vectorăkhôngăgianăđi n áp 9
Hình 2.3: M chăt ngăđ ngăc a b ch nhăl uăbaăphaError! Bookmark not defined Hình 2.4: Khốiăđiều khiểnăđi n áp urd - urq cho ch nhăl uăPWM 16
Hình 2.5: Tr ngătháiăđóngăm m ch sector 1 17
Hình 2.6: Tr ngătháiăđóngăm m ch sector 2 17
Hình 2.7: Tr ngătháiăđóngăm m ch sector 3 Error! Bookmark not defined Hình 2.8: Tr ngătháiăđóngăm m ch sector 4 Error! Bookmark not defined Hình 2.9: Tr ngătháiăđóngăm m ch sector 5 Error! Bookmark not defined Hình 2.10: Tr ngătháiăđóngăm m ch sector 6 Error! Bookmark not defined Hìnhă3.1:ăKhơuăđiều khiển vòng kín 18
Hình 3.2: C u trúc PID 19
Hìnhă3.3:ăS ăđ khối c a m t h h 20
Hìnhă3.4:ăĐápă ng c a h h 20
Hìnhă3.5:ăS ăđ khối c a m t h kín có b PID 21
Hìnhă3.6:ăS ăđ khối c a h kín có b t l P 21
Hìnhă3.7:ăĐápă ng c a h kín 22
Hình 3.8: Mô t ki nătìmăđ ng 24
Hình 3.9:ăL uăđ gi i thu t c a thu t toán PSO 29
Hình 3.10: Cá thể biểu di n m t biểu th c toán h c 33
Hình 3.11: Chuyểnăđ ng c a cá thể 35
Hình 3.12: B điều khiển PID bằng gi i thu t b yăđƠn 38
Hình 3.13:ăL uăđ gi i thu t c a h thốngăđiều khiển PSO-PID 39
Hình 4.1:ăS ăđ khối m ch ch nhăl uăbaăphaăPWM 40
Hình 4.2ă:ăS ăđ nguyên lý m ch ch nhăl uăbaăphaăPWM 41
Hình 4.3:ăS ăđ m ch ch nhăl uăbaăphaăPWM 41
Trang 8HVTH: Dương Trần Đình Thảo xi GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Hình 4.4: Tín hi uăđi năraăDCăvƠădòngăđi n ra DC 42
Hình 4.5: Tín hi uăsóngăđi n áp ba pha 42
Hình 4.6: Tín hi uăsóngădòngăđi n ba pha 43
Hình 4.7:ăS ăđ nguyên lý m ch ch nhăl uăbaăphaăPWM 43
Hình 4.8:ăS ăđ m ch ch nhăl uăbaăphaăPWMămôăph ng maltab 44
Hình 4.9:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 45
Hình 4.10: Tín hi uăsóngăđi n ba pha 45
Hình 4.11: Tín hi uăsóngădòngăđi n ba pha 46
Hình 4.12:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 46
Hình 4.13: Tín hi uăsóngăđi n ba pha 47
Hình 4.14: Tín hi uăsóngădòngăđi n ba pha 47
Hình 4.15:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 48
Hình 4.16: Tín hi uăsóngăđi n ba pha 48
Hình 4.17: Tín hi uăsóngădòngăđi n ba pha 49
Hình 4.18:ăS ăđ nguyên lý m ch ch nhăl uăbaăphaăPWM 51
Hình 4.19:ăS ăđ khối mô ph ng PSO-PID Simulink Matblab 51
Hình 4.20:ăS ăđ nguyên lý mô ph ng PSO-PID Simulink Matblab 52
Hình 4.21:ăS ăđ khối ngu n mô ph ng Simulink Matblab 52
Hình 4.22: Bi n áp t ng u 380/110V ậ 50V ậ 30V 53
Hình 4.23:ăS ăđ khối c m bi n dòng mô ph ng Simulink Matblab 53
Hình 4.24:ăS ăđ m chădòngăđi n và hình dáng c m bi n dòng 53
Hình 4.25:ăS ăđ khối c m bi năđi n áp mô ph ng Simulink Matblab 54
Hình 4.26:ăS đ m chăđi n áp AC và DC và hình dáng c m bi năđi n áp 54
Hình 4.27:ăS ăđ khối cu n kháng Simulink Matblab và hình nh 54
Hình 4.28:ăS ăđ khối công su t trong Simulink Matblab 55
Hình 4.29:ăS ăđ m ch công su t và hình dáng IGBT 55
Hình 4.30:ăS ăđ khối t i trong Simulink Matblab 55
Hình 4.31:ăS ăđ tính góc thesta Simulink Matblab 56
Hình 4.32:ăS ăđ tính ABC sang f-Alfa và f-Beta Simulink Matblab 56
Hình 4.33:ăS ăđ tính f-Alfa và f-Beta sang Theta Simulink Matblab 56
Trang 9HVTH: Dương Trần Đình Thảo xii GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Hình 4.34:ăS ăđ tính abc chuyển sang ud và uq Simulink Matblab 57
Hình 4.35:ăS ăđ tính ABC sang f-Alfa và f-Beta Simulink Matblab 57
Hình 4.36:ăS ăđ f-Alfa, f-Beta và Theta chuyển sang Ud - Uq Simulink Matblab.57 Hình 4.37:ăS ăđ khối tính abc chuyển sang Id và IqSimulink Matblab 58
Hình 4.38:ăS ăđ tính ABC sang f-Alfa và f-Beta Simulink Matblab 58
Hình 4.39:ăS ăđ f-Alfa, f-Beta và Theta chuyển sang id - iq Simulink Matblab 58
Hình 4.40:ăS ăđ khốiăđiều khiển khóa IGBT t i Urd và Urq Simulink Matblab 59
Hình 4.41:ăS ăđ khối PID1 Simulink Matblab 59
Hình 4.42:ăS ăđ khối PID2 Simulink Matblab 59
Hình 4.43:ăS ăđ khối chuyển tính hi u ra Urd và Urq Simulink Matblab 60
Hình 4.44:ăS ăđ khối Tính th i gian các khóa IGBT Simulink Matblab 60
Hình 4.45:ăS ăđ tính f-d, f-q và Teta sang f-Alfa và f-Beta Simulink Matblab 60
Hình 4.46:ăS ăđ xácăđ nh ph n th c Vs và góc phi Simulink Matblab 61
Hình 4.47:ăS ăđ xácăđ nh sector và alpha Simulink Matblab 61
Hình 4.48:ăS ăđ khối th i gian kích IGBT Simulink Matblab 62
Hình 4.49:ăS ăđ khối tính th i gian chuyển khóa IGBT Simulink Matblab 62
Hình 4.50:ăS ăđ khối t o xung PWM kích IGBT Simulink Matblab 63
Hình 4.51:ăS ăđ khốiăDriverăđiều khiển các khóa IGBT Simulink Matblab 63
Hình 4.52:ăS ăđ khối Vref và PID Simulink Matblab 64
Hình 4.53:ăS ăđ khối tìm thông số PID - PSO Simulink Matblab 64
Hình 4.54:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 65
Hình 4.55: Tín hi uăsóngăđi n AC ba pha 65
Hình 4.56: Tín hi uăsóngădòngăđi n ba pha 66
Hình 4.57:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 66
Hình 4.58: Tín hi uăsóngăđi n áp ba pha 67
Hình 4.59: Tín hi uăsóngădòngăđi n ba pha 67
Hình 4.60:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 68
Hình 4.61: Tín hi uăsóngăđi n áp ba pha 68
Hình 4.62: Tín hi uăsóngădòngăđi năvƠăđi n áp 69
Hình 4.63: Tín hi uăsóngăhƠiăTHDăđi n áp pha c 69
Trang 10HVTH: Dương Trần Đình Thảo xiii GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Hình 4.64:ăPhơnătíchăFFTădòngăđi n pha C 70
Hình 4.65: Tín hi u sai số và Kp,Ki 70
Hình 4.66:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 71
Hình 4.67:ăĐ th dòngăđi n pha A 71
Hình 4.68:ăĐ th đi năápăphaăAăvƠădòngăđi n pha A cùng pha 72
Hình 4.69:ăPhơnătíchăFFTăđi n áp pha C 72
Hình 4.70:ăPhơnătíchăFFTădòngăđi n pha C 73
Hình 4.71:ăĐ th đi năápăDCăvƠădòngăđi n DC 73
Hình 4.72:ăĐ th dòngăđi n pha C 74
Hình 4.73:ăĐ th đi năápăphaăAăvƠădòngăđi n pha A cùng pha 74
Hình 4.74:ăphơnătíchăFFTăđi n áp pha C 75
Hình 4.75:ăPhơnătíchăFFTădòngăđi n pha C 75
Hình 4.76: Tín hi u sai số và Kp,Ki 76
Hình 5.1 K t qu th c nghi m trên máy tính sử d ng boad dsPACE1104 79
Hình 5.2: Các khối l nh t o trên Matlab 80
Hình 5.3: Các khối k t nối c m bi n áp mô ph ng Matlab 80
Hình 5.4: Các khối k t nối c m bi nădòngăđi n mô ph ng Matlab 81
Hình 5.5: Các khối k t nối c m bi năđi n áp DC mô ph ng Matlab 81
Hình 5.6: Thông số SVPWM ậ dSPACE1104 mô ph ng Matlab 82
Hình 5.7:ăĐặt thông số SVPWM ậ dSPACE1104 mô ph ng Matlab 82
Hình 5.8: Nhúng từ Matlab xuống boad card dsPACE1104 83
Hình 5.9: Màn hình giao di n mô ph ng trên boad dsPACE1104 84
Hình 5.10: Màn hình giao di n mô ph ng trên boad dsPACE1104 85
Hình 5.11: Ch đ ch aăđiều ch PWM qua mô ph ng trên boad dsPACE1104 86
Hình 5.12: Ch đ điều ch PWM qua t i 1 mô ph ng trên boad dsPACE1104 86
Hình 5.13:ăMôăhìnhăđangăho tăđ ngqua t i 1 trên boad dsPACE1104 87
Hình 5.14: Ch đ điều ch PWM qua 2 t i mô ph ng trên boad dsPACE1104 88
Hình 5.15:ăMôăhìnhăđangăho tăđ ng 2 t i trên boad dsPACE1104 89
Trang 11HVTH: Dương Trần Đình Thảo xiv GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
DANH SÁCH CÁC B NG
Trang
B ng 2.1: B ng tr ng thái kích d n IGBT theo vector không gian 10
B ng 2.2: B ng tính toán 8 tr ng thái c aăđi n áp d a vào công th c (2.3) 16
B ng 3.1: B ng tính các thông số PID theo ZậN1 21
B ng 3.2: B ng tính các thông số PID theo ZậN2 22
B ng 4.1: So sánh k t qu mô ph ng PSO-PID v iăPIDăth ng 78
Trang 12HVTH: Dương Trần Đình Thảo xv GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
DANH SÁCH CH VI T T T
ACO Ant Colony Optimization
ANN Artificial Neural Network
IAE Integral absolute-error criterion
ISE Integral square-error criterion
ITSE Integral-of-time multiplied square-error criterion
ITAE Integral-of-time-multiplied absolute-error criterion
P Proportional controller
PI Proportional-integral controller
PID Proportional-integral-derivative controller
PSO Particle Swarm Optimization
idc Giá tr dòng đi n m t chiều
iL Giá tr dòng đi n t i m t chiều
ic Giá tr dòngăđi n m t chiều qua t
Vdc Giá tr đi n áp m t chiều
Vref Giá tr đi n ápăđặt ch nh l u
α,ăβ Thành ph n theo t aăđ vector không gian
f T n số
Góc pha bằng 2f
Uan Đi n áp vào pha a
Ubn Đi n áp vào pha b
Ucn Đi n áp vào pha c
ia Đi n áp vào pha a
Trang 13HVTH: Dương Trần Đình Thảo xvi GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
ib Đi n áp vào pha b
ic Đi n áp vào pha c
ea Đi n áp pha a
eb Đi n áp pha b
ec Đi n áp pha c
urd, urq và sd,sq đi n đặt vào ch nhăl u,ăcácăkhóaăđóngăm trong góc t aăđ d-q
ud,uq và id,id đi năáp,ădòngăđi n quayăđ ng b trong góc t aăđ d-q
Ka Khóa đóngăm IGBT pha a phía trên
Kb I Khóa đóngăm GBT pha b phía trên
Kc Khóa đóngăm IGBT pha c phía trên
R Đi n tr cu n kháng
L Đi n c m cu n kháng
id Thành ph n vector dòng đi n vào b ch nh l u trên h tr c t a đ d
iq Thành ph n vector dòng đi n vào b ch nh l u trên h tr c t a đ q
THD H số méo d ng dòng đi n
MBA Máy bi n áp
LC M ch l c LC
DC Đi n áp m t chiều
ADC B chuyển đ i t ng t số (Analog - to Digital Converter)
I/O C ng vào ra (Input/ Output)
PWM Điều ch đ r ng xung (vi t t t c a Pulse Width Modulation)
SVPWM Điều bi n vector không gian (vi t t t c a Space Vector Modulation)
Trang 14HVTH: Dương Trần Đình Thảo 1 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Trang 15HVTH: Dương Trần Đình Thảo 2 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Ch ng 1
T NG QUAN
1.1 T ng quan chung v lƿnh v c nghiên c u ch nh l u có đi u khi n PWM
Nh ng th p niên 80 c a th kỷ XX, kỹ thu tăđi n tử ch đ c ng d ng trong
nh ng m chăđiều khiển,ăđoăl ng, khống ch , b o v ầăh thốngăđi n công nghi p
g iălƠăđi n tử công nghi p
Đ n th p niên 90 c a th kỷ XX, kỹ thu tăđi n tử đƣă ng d ng khá r ng rãi và thành công trong vi c thay th các khí c đi nădùngăđể đóngăng t ngu năđi n cho
nh ng ph t i m t pha và ba pha, làm các b ngu n công su t l n trong công nghi pầăV iă uăđiểmălƠăkíchăth c nh g n, d điều khiển và thu n ti n,ăđápă ng
t n số đ c m r ng, kh nĕngăvề công su t,ăđi năáp,ădòngăđi năvƠăđ tin c y ngày cƠngăđ c c i ti n
Ngày nay, tốcăđ phát triển công nghi p r t nhanh, kèm theo là các yêu c u cao trong khâu truyềnăđ ng n đ nhăđi năápăvƠăcóăđiều ch nh đi n áp, không thể thi uăđ c trong các dây chuyền công nghi p Vi căđiều khiểnăchínhăxácăđể t o nên các chuyểnăđ ng ph c t p là nhi m v c a h thống truyềnăđ ng Phát triển công ngh bán d năđƣăch t o các b điều khiểnăđi n tử công su tăđápă ng yêu c u truyền
đ ng ngày càng ph c t p trên M t trong nh ng thi t b góp ph n quan tr ng trong lƿnhăv căđiều khiển truyềnăđ ngăđi n là b ch nhăl uăDCăhayăcònăg i là b ngu n
DC
B ch nhăl uăDCăđ c sử d ng r ng rãi trong m t số ng d ngănh :ăch nhăl uă
m đi n 12V-24V/300A, ngu n switching 15V/1000A, ngu n bi n t n, máy n p c quy 12V-24V/1000A, máy n p phóng c quy, máy ph c h i c quy, máy hàn m t chiều, máy gi t iầăHi nănayăchúngăđ c ng d ng trên kh p th gi i
Vi c nghiên c uăđiều khiển ch nhăl uăđƣăcóătừ lâu Đốiăt ng chính trong các nghiên c u này là nghiên c u chnhăl uătheoăph ngăphápăđiều ch đ r ng sóng
Trang 16HVTH: Dương Trần Đình Thảo 3 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
mang (CPWM).Trong nh ngănĕmăg năđơy,ăvi c nghiên c uăcácăph ngăphápăđiều khiển ch nhăl uăPWMăđƣăvƠăđangăđ c th c hi n ngày m t nhiềuăh n,ăthành qu
nh t là nghiên c uătheoăph ngăphápăvectorăkhông gian (SVPWM)
Các công trình nghiên c u về ch nhă l uă PWMă xu t phát từ các phòng thí nghi m c aăcácăn c Mỹ, Úc, Hàn Quốc, Trung Quốcầ cũngăch theoăhaiăh ng trên
Ngày nay v i s phát triển nhanh chóng c a khoa h c kỹ thu t và công ngh trên th gi i, Vi t Namăđang từng ngày h i nh p và ti p nh n nh ng thành t u m i
nh t c a khoa h c và công ngh ăĐặc bi t trong ngành công nghi p đi n tử, các thi t b đi n tử công su t đ c s n xu t ngày càng nhiều,ă đ c ng d ng trong công nghi p và đ i sống hằng ngày phát triển h t s c m nh m
Hi n nay, vi c b ngu năđi n m t chiềuăth ng sử d ng bằng diode, SCR, Transistorầ v i nhiều nh căđiểm: dòng đ u vào ch a nhiều sóng hài b c cao, quá trình chuyển m ch di n ra ch m.ăĐể kh c ph c nh ng nh c điểm trên, nghiên
c u các ph ng pháp m i, m t trong nh ng ph ng án đó là ph ng pháp ch nh
l u PWM
Đề tài lu năvĕnătốt nghi p đ c ch n: “Đi u khi n m ch ch nh l u ba pha PWM, b ằng b đi u khi n PSO-PID”, để mô ph ng và thi công mô hình
1.2 Các k t qu nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c đƣ nghiên c u
Qua d li u trên internet, t p chí khoa h c, cho th y m t số tài li u có liên quanăđ năđề tài
a/ T p chí Control Strategy for Three Phase Voltage Source PWM Rectifier Based on the Space Vector Modulation, Kada HARTANI, Yahia MILOUD Moulay Tahar University of Saida University of Saida BP-138 En-nasr Saida ậ Algeria kada_hartani tháng 3/2010
b/ăĐiều khiển VSC-HVDC - ng d ng trong truyền t iăđi n m t chiều H i An
- Đ o Cù Lao Chàm ( Control of VSC-HVDC Aplication of HVDC transmission Hoi An - Cu Lao Cham island)
Trang 17HVTH: Dương Trần Đình Thảo 4 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
c/ A PSO-Based Optimum Design of PID Controller for, a Linear Brushless
DC Motor, Mehdi Nasri, Hossein Nezamabadi-pour, and Malihe Maghfoori, ineering and Technology 26-2007
d/ Lê Hùng Lân, Lê Th Tuy t Nhung, T ng h p b điều khiển PID bền v ng choăđốiăt ng tham số m đ m b oăđ d tr m về biênăđ và pha., Tuyển t p báo cáoăKHăHNKHKTăĐoăl ng IV, 2005
e/ Công trình nghiên c u c a Ph măVĕnăL c,ăTr ngăĐ i H căS ăPh m Kỹ Thu tăTPHCMăắ ng dụng phương pháp điều khiển PID mờ kết hợp với phương pháp định hướng trường để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha”.ăK t
qu mô ph ng cho th yă ph ng pháp PID-m tốtă h nă soă v iă ph ngă pháp PID thôngăth ngănh ădòngăđi n kh iăđ ng nh , tốcăđ đ ngăc ăbámăsátătốcăđ đặt v i sai số nh
f/ Côngătrìnhănghiênăc uăc aăHuỳnhăĐ căCh n, trìnhăbƠyăvềăph ngăphápăđiềuă
khiểnăđ nhăh ngătừăthôngă(FieldăOrientatedăControlă - FOC)ăchoă đ ngăc ă khôngă
đ ngăb ăbaăphaăvƠăgi iăthu tăb yăđƠnă(Particleăswarmăoptimization- PSO)ăđểăxácă
đ nhăthôngăsốăb ăđiềuăkhiểnăPID.ăPh ngăphápăFOCăvƠăgi iăthu tăxácăđ nhăthôngăsốă
b ăđiềuăkhiểnăPIDăbằngăph ngăphápăc ăđiểnăZiegleră- NicholsăvƠăbằngăgi iăthu tătốiă uăb yăđƠnăPSOăđ cătrìnhăbƠyăchiăti tătrongăbƠiăbáoănƠy.ăĐểăkiểmătraătínhăđúngă
đ năc aăgi iăthu t,ăcông trình nƠyăsửăd ngăngônăng ăl pătrìnhăMatlab/Simulinkăđểămôă ph ngă điềuă khiểnă FOCă đ ngă c ă khôngă đ ngă b ă baă phaă bằngă ph ngă phápăZiegler - NicholsăvƠăgi iăthu tăb yăđƠn.ăK tăqu ămôăph ngăchoăth yăb ăđiềuăkhiểnăPIDăv iăthôngăsốăđ căxácăđ nhăbằngăgi iăthu tăPSOăho tăđ ngătốt
g/ Công trình nghiên c u c a nhóm tác gi Radha Thangaraj; Thanga Raj Chelliah; Millie Pant; Ajith Abraham and Crina Grosan, Indian Institute of Technology Roorkee; Scientific Network for Innovation and Research Excellence Washington, USA and Department of Computer Science, Babes-Bolyai University Cluj-Napoca,ă Romaniaă ắOptimal gain tuning of PI speed controller in induction
motor drives using particle swarm optimization”,ătrongăcôngătrìnhănƠyănhómătácăgi đƣă sử d ng bốnă ph ngă phápă để điều ch nh b PIDă trongă điều khiển tốcă đ c a
Trang 18HVTH: Dương Trần Đình Thảo 5 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
đ ngăc ăkhôngăđ ng b ba pha rotor l ngăsócăđóălƠ:ăPIDăc điển, PID- PSO, PID
m và PID m lai K t qu mô ph ng cho th y,ăph ngăphápăPIDăm lai thì th i gianăđápă ng tốcăđ nhanh,ăđ v t lố vƠăđ s t dốc c aăđ ngăc ăkhiăthayăđ i t i tốt
h năsoăv iăcácăph ngăphápătrên.ăBênăc nhăđóăk t qu mô ph ngăcũngăchoăth y v i
ph ngăphápătốiă uăb PID bằng thu t gi i b yăđƠnă(PSO)ăthìăđ v t lố vƠăđ s t
dốc c aăđ ngăc ăkhiăthayăđ i t iăđều nh h năsoăv iăph ngăphápăPIDăc điển
- Tìm hiểu m ch ch nhăl uăbaăphaăPWM.ă
- Xây d ng mô hình toán h c b ch nhăl uăbaăphaăPWM.ă
- Điều khiển b ch nhăl uăbaăphaăPWMăbằngăph ngăphápăPID.ă
- Tìm hiểu gi i thu t PSO và áp d ngăđể xácăđ nh thông số tốiă uăchoăb điều khiển PID
- Điều khiển b ch nhăl uăbaăphaăPWMăbằng b điều khiển PSO-PID `
Trang 19HVTH: Dương Trần Đình Thảo 6 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
- Nghiên c u và phân tích các gi i thu t PSO
- Phân tích thu t toán
- Nh năxétă uăkhuy tăđiểm c a từng gi i thu t
- Ch năph ngăphápătốiă uăvƠăcóăkh nĕngăth c hi năđề tài
- Vi tăch ngătrình mô ph ng bằng công c ph n mền Matlab
- D a vào gi i thu tăđƣăch năvƠăđể điều khiển IGBT
- Dùng các khốiăđể k t nối và mô ph ng số li u có liên quan
- Nh n xét k t qu mô ph ng
Trang 20HVTH: Dương Trần Đình Thảo 7 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Ph n B: N I DUNG
Trang 21HVTH: Dương Trần Đình Thảo 8 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Ch ng 2
C S LÝ THUY T CH NH L U BA PHA PWM 2.1 T ng quan m ch ch nh l u ba pha có đi u khi n PWM
M ch chnhăl uăbaăphaăsử d ng ngu năbaăphaăcóăđiểm trung tính v iăs ăđ nguyênălýă(Hìnhă2.1)ănh ăsau:ă
Hình 2.1: M ạch chỉnh lưu ba pha
- M ch g măsáuăkhóaăKăđ căđiều khiểnăđ c l p M i khóa K g m IGBT và diode m căsongăsongăđể d năđi n hai chiều
- T Căđ cădùngăđể l c phẳngăđi n áp ra
- Cu nădơyăLăvƠăđi n tr R là hai thành ph n c a cu n c mătĕngăc ng l c ngu n
M chăcóă uăđiểmăvƠănh căđiểm c a m ch chính sau:
uăđiểm:
- Điều ch nhăđ c giá tr đi n áp DC ngõ ra (d a vào lu tăđóngăng t các khóa K)
- Gi mădòngăđi n hài ngõăvƠoă(dùngăph ngăphápăđiều ch đ r ng xung)
Nh căđiểm:
Trang 22HVTH: Dương Trần Đình Thảo 9 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
- Ph thu c vào ph t i l n, nh ( nhăh ng số l năđóngăkhóaăc a IGBT)
- Qui lu tăđiều khiển khóa K theo b ngăsau.ă(1:ăđóngăkhóa,ă-1: ng t khóa)
(Tr ng thái các khóa , khôngăđ ng th i v i tr ng thái khóa Ka, Kb, Kc) -.Phân tích b chnhăl uăbaăphaăPWM.ă
T i giá tr (Ka, Kb, Kc) = (-1 -1 -1) và , =(1 1 1) thì các khóa ng t
-.S ăđ vector không gianăđi n áp cho ch nhăl uăPWM:
Các th iăđiểm kích d n IGBT: V0, V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7
Các sector trong không gian: I, II, III, IV, V, VI
Hình 2.2: Vector không gian điện áp
Trang 23HVTH: Dương Trần Đình Thảo 10 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
4 - sin(
=
) 3
2 - sin(
=
) sin(
E e
E e
m c
m b
tE
ea
Áp d ng đ nh lu t Kirchhoff 2 ta có:
u e Ri
di
s s s s
dt
(2.2)
Trang 24HVTH: Dương Trần Đình Thảo 11 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Tri n khai công th c (2.2) ta có đi n áp ea, eb, ec
v u
v u
dc cn
dc bn
dc an
3 1 3 1 3 2
v u
v u
dc
c n
dc bn
dc an
3 1 3 1 3 2
ic ib
ia
ec dt
dic L c Ri Rib dt
dib L eb
eb dt
dib L ib R Ria
dt
dia L
di e
u Ri
di e
u Ri
di e
cn c c c
bn b b b
an a a a
dt L
dt L
dt L
Trang 25HVTH: Dương Trần Đình Thảo 12 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
ucn
ubn
uan
2 1 1
1 2 1
1 1 2 6
v K K K u
v K K K u
dc b a c cn
dc c a b bn
dc c b a an
2 2 2
6 1 6 1 6 1
i
i K K
K dt
dv
c
c b a
dc
L c b a
dc
i i i
i i i
i i
i
c b a
c b a
L c
v K K
K Ri e di
v K K
K Ri e di
v K K
K Ri e di
L c c b b a a dc
dc c b a c c c
dc b c
a b b b
dc a c
b a a a
2 2 2
(2.9)
Trang 26HVTH: Dương Trần Đình Thảo 13 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Đ nh nghƿa Vector không gian
2 3
2
3
2 3
2 3
2
3
2 3
2 3
2
3
2 3
2 3
j e b e a e
E s
j e K
j e b K a K K
j e c i
j e b i a i Is
j e cn u
j e bn u an u
i E
u K U
dc s
s s
dc s
R dt
d L
212
Trang 27HVTH: Dương Trần Đình Thảo 14 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
S chuyểnăđ i từ h tr c t aăđ a-b-c sang h tr c t aăđ αăậ βătaăcó:
3
13
10
3
13
132
1
2
3 2
1
0 1
i i
i u
dt
2 3
Bi u di n h th ng ba pha b ằng h tr c t a đ d ậ q
e u
s s
u i
j
di Ri
dq dq
j dq dq
j j
dq j
Trang 28HVTH: Dương Trần Đình Thảo 15 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
u Li
di Ri
u
u Li
di Ri
u
L q q d d dc
rq d q
q q
rd q d
d d
dt
C
dt L
dt L
3 2
v K u
dc q rq
dc d rd
(2.17)
Các thông số trong h tr c t aăđ d - qăt ngă ng:
u rd ,u rq là điện áp đầu vào c a bộ chỉnh lưu;
u
u Li u
u
q d rq
rq
d q rd
rd
/ /
u Ri di
rq q q
rd d d
(2.19)
- Taăth yărằngăhaiădòngăđi nătrênătr călƠăhoƠn toƠnătáchăr i.u rd ' và u rq’ch ăliênă
quanăv iăi d ,i q t ngă ng
- Trongăh ăquyăchi uănƠy,ăcácăthƠnhăph năid đ iădi năv iăcôngăsu tătácăd ngă
t ngă ngăcácăthƠnhăph năi q đ iădi năchoăcôngăsu tăph năkháng.ăTừăid và i q có thểăđ căđiềuăkhiểnăđ căl p,ăcôngăsu tăph năkhángăvƠătácăd ngăcũngăcóăthểă
đ căđiềuăkhiểnăđ căl p.ăVìăv y,ăđểăcóăđ căm tădòngăđi năhìnhăsinăv iăh ă
sốăcôngăsu tă=1,ăthamăchi uăi q
* = 0
Trang 29HVTH: Dương Trần Đình Thảo 16 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Bảng 2.2: Bảng tính toán 8 trạng thái của điện áp dựa vào công thức (2.7)
Trang 30HVTH: Dương Trần Đình Thảo 17 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Dùng kỹ thu tăđiều ch đối x ng, trong m t chu kỳ xung PWM có 2 chu kỳ điều
ch Vs Kỹ thu tăđiều ch d aătrênăsoăsánhăsóngămangătamăgiácăvƠăđi năápăDCăđiều khiển
- Xét t i sector 1:
Hình 2.5: Tr ạng thái đóng mở mạch sector 1
- Xét t i sector 2:
Hình 2.6: Tr ạng thái đóng mở mạch sector 2
Trang 31HVTH: Dương Trần Đình Thảo 18 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Ch ngă3
C S LÝ THUY T PID_PSO
3.1 Gi i thi u b đi u khi n PID
Hình 3.1 : Khâu điều khiển vòng kín
Điều khiển PID là m t kiểuăđiều khiển có h i ti p,ăngõăraăthayăđ iăt ngă
ng v i s thayăđ i c a giá tr đo.ăCh có thể áp d ng đ c điều khiển P, PI, hay PID
Công th c toán c a b điều khiển PID trên miền Laplace:
)
1 1 ( )
s T K
s K s
K K s
i p d
- Ti=Kp/Ki : th i gian khâu vi phân
- Td : th i gian khâu tích phân
Điều ch nh t l (P) lƠăph ngăphápăđiều ch nh t o ra tín hi uăđiều ch nh
t l v i sai l chăđ u vào
Trang 32HVTH: Dương Trần Đình Thảo 19 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Điều ch nh tích phân (I) lƠăph ngăphápăđiều ch nh t l để l i m tăđ
l ch r t l n (offset) sau khi điều ch nh.ăĐể kh c ph c,ănh căđiểmăđóăc n k t
h păđiều ch nh t l v iăđiều ch nh tích phân Nhằm t o ra tín hi uăđiều ch nh saoăchoăđ l ch gi m t i 0 Th i gian càng nh thể hi nătácăđ ngăđiều ch nh tích phân càng m nh, ng v iăđ l ch càng bé
Điều ch nh vi phân (D): khi hằng số th i gian c a h thống r t l năđiều
ch nh theo P hoặcăPIăcóăđápă ng quá ch m c n ph i sử d ng k t h p v iăđiều
ch nh vi phân t o ra tín hi uăđiều ch nh sao cho t l v i tốcăđ thayăđ i sai l ch
đ u vào
Th i gian càng l nă thìă điều ch nh vi phân càng m nh, ng v i b điều
ch nhăđápă ng v iăthayăđ iăđ u vào càng nhanh
3.2 S đ kh i c a b đi u khi n PID
B điều khiển PID có tín hi u ngõ ra t l tuy n tính v i tín hi u vào, v i
vi phân và tích phân tín hi u vào theo biểu th c sau:
)( )
(.)()
s
s E K s E K s
Trang 33HVTH: Dương Trần Đình Thảo 20 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Xácăđ nh thông số c a b điều khiển PID d aăvƠoăđápă ng c a h h :
Hình 3.3: Sơ đồ khối c a một hệ hở
Hình 3.4 : Đáp ng c a hệ hở
Trang 34HVTH: Dương Trần Đình Thảo 21 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Khiăđó có b ng tính thông số c a b PID là:
Hình 3.5 : Sơ đồ khối c a một hệ kín có bộ PID
B điều khiển PID :
s
I P C
T
1
2 9
PID
K T
T
1
2 2
Trang 35HVTH: Dương Trần Đình Thảo 22 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
Hình 3.7 : Đáp ng c a hệ kín
Ph ngăphápănƠyăthayăb điều khiển PID trong h kín bằng b khu ch
đ i, sauăđóătĕngăKăchoăđ n khi h nằm biên gi i năđ nh, t c là h kín tr thƠnhă khơuă daoă đ ngă điều hòa Lúc này có Kgh và chu kì c aă daoă đ ng Tgh Tham số cho b điều khiển PID ch n theo b ng sau:
B ảng 3.2: Bảng tính các thông số PID theo Z–N2
K K T
Trang 36HVTH: Dương Trần Đình Thảo 23 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
3.6 T ng quan gi i thu t PSO
Gi i thu t tốiă uăhóaăb yăđƠnă(ParticlesăSwarmăOptimizationă- PSO), là
ph n thu călƿnhăv c nghiên c u qu n thể thông minh (Swarm Intelligence SI), nằm trong tính toán ti n hóa ậ Evolution computation Nh ngăýăt ng nghiên
c u trong qu n thể thông minh d a trên quan h , cách ng xử c a các cá thể trong qu n thể và cách th c t t ch c, ho tăđ ng c a qu n thể Nh ngăýăt ng nƠyăđều xu t phát từ vi c quan sát các qu n thể sinh v t trong t nhiên cách
th căđƠnăchimătìmăki m ngu n th căĕn,ăngu năn c,ăđƠnăki nătìmăđ ngăđiăt i ngu n th căĕnătừ t c aăchúngầ
PSO là m tăh ng nghiên c u m iă vƠăđangăphátătriển r t nhanh trong
nh ngănĕmăg n đơy.ăNóăđƣăđ c áp d ngăthƠnhăcôngăđể gi i nhiều bài toán tìm
c c tr hàm số h c ph c t p,ăcũngănh ăm t số bài toán tốiă uăkhác.ăCh ngănƠyă
s gi i thi u nh ng v năđề c ăb n nh t về gi i thu t PSO
3.7 L ch s phát tri n c a gi i thu t PSO
Con ng iăđƣăkhám phá ra nhiềuăđiều thú v về hành vi c a các loài côn trùngăđ ng v t trong th gi i t nhiên từ r t lâu Hình nh m tăđƠnăchimătìmă
ki n th căĕnătìmăn iădiătrú,ăb y ki n tìm th căĕn,ăđƠnăcáătìmăki m ngu n th căĕnăvƠăđ iăh ng khi gặp kẻ thùầăg iăđóălƠăkiểu quan h b yăđƠn.ăG năđơy, các nhà khoa h c đƣ nghiên c u, tìm hiểu về các lo i quan h b yăđƠnătrongăt nhiên,ăđể
hiểu cách mà các sinh v t này giao ti p, hoàn thành m căđíchăvƠăti n hóa ng
d ng nh ng nghiên c uănƠyăđể gi i các bài toán tốiă uănh ăthi t k m ng vi n thông, t đ ng nghiên c u robot, xây d ng mô hình giao thông (traffic pattern) trong bài toán v n chuyển, ng d ng trong quân s ,ăđiều khiểnăđ ngăc ầăLƿnhă
v c nghiên c u và ng d ng các tri th c về quan h b yăđƠnătrongăt đ ng hóa
đ c g i lƠălƿnhăv c qu n thể thông minh
PSO là m t trong nhiềuă h ng nghiên c u trong b yă đƠnă thôngă minhă(Swarm Intelligence ậ SI),ăchoăđ n hi n t i thì SI bao g m các nhóm chính là:
Trang 37HVTH: Dương Trần Đình Thảo 24 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
- Gi i thu t t ốiă uăhóaăb y ki n (Ant Colony Optimization ậ ACO) l y ý
t ng từ cách th c đƠnăki nătìmăđ ng từ t t i ngu n th căĕn,ăcáchăth c xây
d ngăđ ngăđiăbằng d u v t sinh h că(pheromoneătrails).ăĐơyălƠăm t thu t toán
tốiă uăkiểuămetaheuristicăđ c sử d ngăđể tìm ki m các k t qu g năđúngătrongăcác bài toán tốiă uăt h p
- Trongăthu tătoánăACOădùngănh ngăchúăki nănhơnăt o,ăđể xơyăd ngănh ngă
l iăgi iăbằngăcáchădiăchuyểnătheoăl căđ ăc aăbƠiătoán.ăChúngăb tăch cănh ngăconăki năth t,ăđểăl iănh ngăd uăhi uătrênăđ ngăđiăc aămìnhăđểătrongăt ngălaiă
nh ngăconăki năkhácăcóăthểăt oăraăcácăl iăgi iătốtăh n.ăACOăđƣăđ că ngăd ngăthƠnhăcôngăđểăgi iănhiềuăbƠiătoánătốiă u
Hình 3.8: Mô t ả kiến tìm đường
Gi i thu t tốiă uăhóaăb yăđƠnă(ParticleăSwarmăOptimizationă ậ PSO) l y ý
t ng từ cáchăđƠnăchimătìmăth căĕn,ăngu năn c.ăĐơyălƠăgi i thu t tốiă uătoƠnă
c c nhằm gi i nh ng bài toán mà l i gi i tốt nh t có thể biểu di n bằng m t điểm hay m t mặt trong không gian n chiều
Theo gi thuy t c a bài toán, các cá thể banăđ uăđ c d ng lên trong không gianăđó.ăM i cá thể có m t v n tốcăbanăđ u và gi a các cá thể cũngăcóăkênhăliênă
l c Các cá thể sauăđóădiăchuyển trong không gian l i gi i, m i cá thể s đ c đánhăgiáăbằng m t hay nhiều tiêu chuẩn thích nghi D n d n, các cá thể này s
di chuyển về phía nh ng cá thể tốtăh nătrongăph m vi c a chúng
Trang 38HVTH: Dương Trần Đình Thảo 25 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
u điểm c aăph ngăphápănƠyăsoăv iăcácăph ngăphápătốiă uătoƠnăc c khác (mô ph ng tôi luy n (Simulated Annealing), di truyền (Genetic Algorithm) là):
v i số l ng l n cá thể có thể giúp gi i thu tăv tăquaăđ c các c c tr c c b
Gi i thu t tốiă uăhóaăb yăđàn (PSO) l năđ uătiênăđ c gi i thi uăvƠoănĕmă
1995 b i Kennedy, J và Eberhart, R trong m t h i th o quốc t c a IEEE về
m ng neural t i Perth, Australia
PSOăđ căkh iăt oăb iăm tănhómăng uănhiênăcácăcáăthể,ăsauăđóătìmăki măgi iăphápătốiă uăbằngăvi căc p nh tăcácăth ăh ă(l nălặp).ăTrongăm iăth ăh ,ăm iăcáăthể
đ căc pănh tăb iăhaiăgiáătr :ăgiáătr ăth ănh tăP Best lƠănghi mătốtănh tăđ tăđ căcho t iăth iăđiểmăhi năt i, giáătr ăth ăhaiăGBest lƠănghi mătốtănh tămƠăcáăthểălơnă
c năcáăthểănƠyăđ tăđ căchoăt iăth iăđiểmăhi năt i.ăNóiăcáchăkhác,ăm iăcáăthểătrongăqu năthểăc pănh tăv ătríătheoăv ătríătốtănh tăhay các cáăthểăkhác trongăqu năthểătínhăt iăth iăđiểmăhi năt i.ăQuáătrìnhăc pănh tăcácăcáăthể d aătrênăhaiăcôngă
Trang 39HVTH: Dương Trần Đình Thảo 26 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
3.8 Các khái ni m c b n trong gi i thu t b y đƠn PSO
- Cá th : m i cá thể trong thu t toán biểu di n m t l i gi i c aăbƠiătoánănh ngă
ch aăph i là l i gi i tốiă u.ăTùyăvƠoătừng bài toán mà m i cá thể đ c biểu di n
b i nh ngăcáchăkhácănhauănh ăchu i nh phân, cây, chu i số,ăv.vầ
- Qu n th : m t t p h p các cá thể có cùng m t số đặcăđiểmănƠoăđ y Trong
gi i thu t tốiă uăb yăđƠn,ăqu n thể là m t t p các l i gi i c a m t bài toán Các
cá thể trong qu n thể có thể có thông tin về toàn b qu n thể hoặc ch có thông tin về m t ph n c a qu n thể Thôngătinăđóăth ng là thông tin về cá thể tốt nh t vƠăđ căđánhăgiáăthôngăquaăgiáătr c a hàm m c tiêu
- V trí: m i bài toán tốiă uăcóăm t không gian l i gi i c aănó,ăkhôngăgianăđóă
có thể là m t chiều hoặcăđaăchiều M i l i gi i trong bài toán có thể coiănh ăm t
v tríătrongăkhôngăgianăđó
- V n t c: trong PSO, m i cá thể có m t v n tốc riêng, đ c dùngăđể tính v trí
ti p theo c a cá thể trong không gian bài toán N u không gian bài toán là không gian n chiều, thì m i cá thể m i chiều s có m t v n tốc, hay nói cách khác v n tốcăcũngălƠăm t vector n chiều
M i cá thể s ắdiăchuyển”ătrongăkhôngăgianăbƠiătoánăđể tìm ra l i gi i tối u.ăTùyăvƠoăbƠiătoánăc thể mà có cách biểu di n hàm v n tốc phù h p Hàm
v n tốc là m t trong nh ng tham số quan tr ng b c nh t trong gi i thu t PSO, đôiăkhiăch c năthayăđ i cách biểu di n hàm v n tốc có thể gi i m t bài toán khác
Hàm m c tiêu: hàm mô t yêu c u bài toán c năđ t t i, hƠmănƠyădùngăđể đánhăgiáăcácăl i gi i c a bài toán Tùy vào từng bài toán mà hàm m c tiêu khác nhau
Trang 40HVTH: Dương Trần Đình Thảo 27 GVHD: TS Nguy ễn Minh Tâm
3.9 Mô t thu t toán PSO
Gi sử, qu n thể banăđ u g m n cá thể (m i cá thể là m t l i gi i cho bài toán
nh ngăch aătốiă u).ăM i cá thể th i trong qu n thể đ c biểu di n b i m t vector
v trí xi và m t vector v n tốc vi, i = 1,ần Hàm m c tiêu c aăbƠiătoánăđ c ch n: