Nó làm nhiệm vụ quản lý các chơng trình đang đợc thực hiện trên máy tính, quản lý việc cấp phát tài nguyên của máy nh bộ nhớ, ổ đĩa, máy in,.... Th mục Directory, Folder: Là một tổ chức
Trang 11/105
011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010
011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010
Trang 22/105
Trang 5Vừa là
Trang 77/105
Trang 1010/105
Trang 1212/105
Trang 14Central Processing Unit
• Intel processor • AMD processor
Trang 1515/105
Trang 1818/105
Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ trong
Đĩa cứng Đĩa mềm Đĩa CD – R Đĩa USB …
Trang 1919/105
Bộ nhớ trong
Trang 22- Linux – mã nguồn mở (miễn phí)
- OS/2 (IBM), SunOS…
Phần mềm hệ thống
Trang 2424/105
II Phân loại máy tính
1.Máy tính đa người
Trang 2626/105
011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010
011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010
Trang 2828/105
Trang 29
29/105
Trang 3333/105
Trang 34c Màn hình làm việc của Windows
Desktop
Desktop Icons
System Tray
Trang 3535/105
Trang 38
Trang 3939/105
Trang 40
40/105
Trang 41QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
Trang 4242/105
A khái niệm
1 Khái niệm:
Hệ điều hành (HĐH) là một hệ chơng trình cơ
sở điều hành toàn bộ hoạt động của máy tính
trong suốt quá trình vận hành Nó làm nhiệm
vụ quản lý các chơng trình đang đợc thực hiện
trên máy tính, quản lý việc cấp phát tài nguyên của máy nh bộ nhớ, ổ đĩa, máy in, Thờng
xuyên thực hiện giao tiếp với ngời sử dụng để
nhận lệnh và thực hiện lệnh của ngời sử dụng
Trang 4343/105
2 File (tập tin, tệp):
Khái niệm: Là đơn vị l trữ thông tin bé nhất
trên đĩa mà HĐH quản lý Mỗi file đợc đặc
trng bởi một tên gọi riêng
Tên file gồm 2 phần: phần tên và phần mở
rộng
Phần tên: Trong DOS đợc quy định tối đa 8
kí tự, trong Windows tối đa là 256 kí tự
Phần mở rộng (phần đuôi): đợc quy định
tối đa gồm 3 kí tự
Trang 44?: Thay thế cho một kí tự bất kì tại vị trí dấu (?)
VD: TH?.TXT đại diện cho tất cả các file có 3
kí tự với kí tự thứ 3 là bất kì
*: Thay thế cho cho 1nhóm kí tự bất kì tại vị trí dấu (*)
- VD: TH*.TXT đại diện cho tất cả các file có từ 2 đến
8 kí tự ở phần tên trong đó 2 kí tự đầu là TH còn các kí tự sau là bất kì
Trang 4545/105
3 Th mục (Directory, Folder):
Là một tổ chức lu trữ trong đó có nhiều file và các th mục khác (th mục con) Tên th mục giống tên file nhng không
qui định phần mở rộng
-Th mục gốc: là th mục cấp đầu tiên đợc tạo ra sau khi
khởi động máy Kí hiệu là \
-Th mục con: Do ngời sử dụng tạo ra trong khi làm việc
-Th mục mẹ: Là th mục trực tiếp chứa các th mục con
trong nó
-Th mục rỗng: Là th mục không chứa th mục con và file
nào cả
-Th mục hiện thời: Là th mục đang làm việc
-Cây th mục: Là một sơ đồ phân cấp các th mục theo mục
đích của ngời sử dụng để dễ tìm kiếm và quản lí
Trang 4646/105
4 Đờng dẫn (path):
-Là dãy các th mục đợc đặt phân cách nhau bởi kí
tự \, th mục trong phải là con của th mục ngoài
+Có hai loại đờng dẫn:
- Đờng dẫn th mục (kết thúc là tên 1 th mục): C:\DHH\DHSP\KHOATIN
- Đờng dẫn tập tin (kết thúc bằng một tập tin): C:\DHH\DHSP\KHOATIN\dstin.txt
Các tên th mục phải đợc cách nhau bằng dấu
backslash (\) và phải đăt liền nhau không có kí tự
trắng
Trang 47Double click vµo biÓu tîng trªn mµn h×nh
Desktop /HoÆc Vµo Menu Start => Chän biÓu îng My Computer
Trang 48t-48/105
Trang 492 Màn hình my computer
Thanh Tiêu đề (Title bar):
Thực đơn (Menu bar)
Thanh công cụ (Tool bar)
Màn hình chính: Chứa các đối tợng bao gồm
: ổ đĩa, th mục và File
Thanh trạng thái (Status Bar)
Trang 5050/105
3 Các thao tác cơ bản
a Các phép hiển thị (*)
Large Icons: biểu tợng lớn
Small Icons: biểu tợng nhỏ xếp hành ngang
List: biểu tợng và tên file, th mục
Details: hiển thị chi tiết
Thumbnails: thờng dùng để xem trớc đối với
các file ảnh
Trang 5151/105
b Chọn đối tợng:
Chọn 1 đối tợng (Click tại đối tợng) (*)
Chọn dãy liên tiếp (Click ở đối tợng đầu ->
Chọn dãy rời rạc (giữ Ctrl và click vào các
Chọn tất cả các đối tợng : Ctrl +A
Trang 5252/105
c Di chuyển và sao chép
Cách 1:
- Chọn đối tợng
- Đa trỏ vào đối tợng
- Drag đến th mục cần chuyển đến (giữ Ctrl khi
Trang 5353/105
Cách 3:
- Chọn đối tợng
- [Edit] -> Move to folder ([Edit] -> Copy to
folder nếu sao chép)
Trang 5555/105
g Thực hiện một chơng trình (*)
- Double click tại biểu tợng chơng trình
- Nếu Double click tại biểu tợng th mục, sẻ chuyển vào th mục đó
f Tạo th mục con (*)
- Chuyển đến th mục cần tạo
- Right click -> New -> chọn Folder
- Xuất hiện th mục con có tên là “New Folder”
- Gõ lại tên th mục cần tạo -> Enter
(Tạo File: Sử dụng các chơng trình ứng dụng để
tạo)
Trang 5656/105
4 Các thanh công cụ:
* Standard (*)
Back: Lui lại thể hiện trớc đó
Forward: Về lại thể hiện vừa rồi
Up: Trở lại th mục mẹ của th mục hiện hành
Search: Hổ trợ tìm kiếm
Folder: Hiển thị bảng thông tin th mục theo dạng cây
History: Lịch sử các thể hiện trớc đây
Move to: Di chuyển đối tợng đợc chọn
Copy to: Sao chép đối tợng đợc chọn
Delete: Loại bỏ đối tợng đợc chọn
Undo: Hồi phục lại công việc vừa làm
View: Các phép hiển thị
Trang 5757/105
* Address (*)
-Gõ đờng dẫn cần chuyển đến
* Luyện tập:
-Cách chơi bài Soilitaire
-Tạo hệ thống cây th mục
Trang 5858/105
Trang 63c Cách tạo thư mục và tập tin trong
- Đánh tên cho thư mục (tập tin)
- Để sữa tên R-Click vào tên cân sửa rồi chọn Rename
Trang 6464/105
Trang 68
Trang 6969/105
Trang 81
Trang 8282/105
SỬ DỤNG TIẾNG VIỆT TRONG
WINDOWS
Trang 8383/105
Trang 88
Trang 8989/105
Trang 9090/105
Trang 9494/105
Trang 100100/105