1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đồ án động cơ đốt trong máy xăng 6 máy

46 417 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 506,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án động cơ đốt trong 6xilanh số liệu đề bài ra theo tính toán thì không hợp lý nên đã đề xuât đổi một vài số liệu để quá trình tính toán thông số đúng theo tiêu chuẩn .vì đề bài ra số liệu không trình xác nên mình phải rất vất vả tính toán nhiều lần sau cùng mình chọn giải pháp viết thuật toán trong matlap để tìm ra số liệu thay thế hợp lý hất

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG

Sinh viên thực hiện:

Giáo viên hướng dẫn:

HÀ NỘI - 1/2015

Trang 2

Lời nói đầu

Động cơ đốt trong đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế, là nguồn động lực chocác phương tiện vận tải như ô tô, máy kéo, xe máy, tàu thuỷ, máy bay và các máy côngtác như máy phát điện, bơm nước… Động cơ đốt trong là nguồn cung cấp 80% nănglượng hiện tại của thế giới Chính vì vậy việc tính toán và thiết kế đồ án môn học động cơđốt trong đóng vai trò hết sức quan trọng đối với các sinh viên chuyên ngành động cơ đốttrong

Đồ án tính toán thiết kế đồ án môn học động cơ đốt trong là đồ án đòi hỏi người thựchiện phải sử dụng tổng hợp rất nhiều kiến thức chuyên ngành cũng như kiến thức của cácmôn học cơ sở Trong quá trình hoàn thành đồ án không những đã giúp cho em củng cốđược rất nhiều các kiến thức đã học và còn giúp em mở rộng và hiểu sâu hơn về các kiếnthức chuyên ngành của mình cũng như các kiến thức tổng hợp khác Đồ án này cũng làmột bước tập dượt rất quan trọng cho em trước khi tiến hành làm đồ án tốt nghiệp saunày

Mặc dù đã cố gắng rất nhiều để hoàn thành đồ án này một cách tốt nhất, song donhững hạn chế về kiến thức cũng như những kinh nghiệm thực tế nên trong quá trình làmkhông tránh được sai sót chính vì vậy em rất mong được sự đóng góp của các thầy côcũng như toàn thể các bạn để đồ án của em được hoàn chỉnh hơn

Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo hướng dẫn …… cũng như toàn thể các thầy

trong Bộ môn Động Cơ Đốt Trong đã tạo mọi điều kiện giúp em hoàn thành đồ án

Sinh viên:

Trang 3

MỤC LỤC:

PHẦN I :TÍNH TOÁN QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

trang

I ) Trình tự tính toán……… 1

1.1) Số liệu ban đầu……… …

1.2) Các thông số cần chọn……… …

II )Tính toán các quá trình công tác……… 3

2.1) Tính toán quá trình nạp……… …

2.2) Tính toán quá trình nén……… 5

2.3) Tính toán quá trình cháy……… 6

2.4) Tính toán quá trình giãn nở……… 8

2.5) Tính toán các thông số chu trình công tác……… 9

III ) Vẽ và hiệu đính đồ thị công……… 11

1) Ta chọn tỷ lệ xích biểu diễn áp suất trong xylanh và dung tích công tác của xylanh trong quá trình nén và giãn nở là……… …

2 ) Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén :……… …

3 ) Xây dựng đường cong áp suất trên quá trình giãn nở :……… 12

4 ) Vẽ vòng tròn Brick đặt phía trên đồ thị công : ……… …

IV) Lần lượt hiệu định các điểm trên đồ thị :……… 13

1 ) Hiệu đính điểm bắt đầu quá trình nạp : (điểm a) ………… …

2 ) Hiệu định áp suất cuối quá trình nén : ( điểm c’)……… …

3 ) Hiệu chỉnh điểm phun sớm : ( điểm c’’ )……… …

4 )Hiệu đính điểm đạt P thực tế……… …

5 ) Hiệu định điểm bắt đầu quá trình thải thực tế : ( điểm b’ )……… 14

6 ) Hiệu định điểm kết thúc quá trình giãn nở : ( điểm b’’ )……… …

PHẦN II : TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC I ) Vẽ đường biểu diễn các quy luật động học :……… 15

1.1 ) Đường biểu diễn hành trình của piston x = ƒ(α)………… …

Trang 4

1.2 ) Đường biểu diễn tốc độ của piston v = f(α) ……… 16

1.3 ) Đường biểu diễn gia tốc của piston j = f( x)……… 16

II )Tính toán động học :……… 19

2.1 )Các khối lượng chuyển động tịnh tiến :……… …

2.2 ) Các khối lượng chuyển động quay :……… …

2.3 ) Lực quán tính :……… 20

2.4)Vẽ đường biểu diễn lực quán tính :……… 22

2.5 ) Đường biểu diễn v = ƒ(x)……… 23

2.6 )Khai triển đồ thị công P–V thành p =ƒ(α)……… …

2.7 )Khai triển đồ thị p = ƒ(x) thành p = ƒ(α) ……… 24

2.8 )Vẽ đồ thị p = ƒ(α)……… …

2.9 )Vẽ đồ thị lực tiếp tuyến T = ƒ(α) và đồ thị lực pháp tuyến Z = ƒ(α) ……… 25

2.10 )Vẽ đường biểu diễn ΣT = ƒ(α) của động cơ nhiều xy lanh……… 29

2.11) Đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu……… 31

2.12) Vẽ đường biểu diễn Q= f( α)……… 32

PHẦN III KIỂM NGHIỆM BỀN PISTON I NHÓM PISTON 33

1.1 ) Điều kiện làm việc……… …

1.2 ) Vật liệu chế tạo piston……… 34

2.1 ) Tính toán sức bền của piston……… …

2.1.1 ) Tính đỉnh piston……… …

2.1.2 Tính nghiệm bền đầu piston……… 36

2.1.3 )Tính thân piston……… 37

2.1.4 ) Tính bệ chốt piston……… 38

0

Trang 6

PHẦN I :TÍNH TOÁN CHU TRÌNH CÔNG TÁC

TRONG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

I ) Trình tự tính toán :

1.1 )Số liệu ban đầu :

1- Công suất của động cơ Ne : Ne =93 (Kw) = 93000W

7- Thứ tự làm việc của xi lanh : (1-5-3-6-2-4)

8- Suất tiêu hao nhiên liệu ge : ge =270 (g/kW.h) (210)

9- Góc mở sớm và đóng muộn của xupáp nạp α1 ; α2 : α1 =25 (độ) α2 =54 (độ) 10- Góc mở sớm và đóng muộn của xupáp thải β β1, 2

: β1 =55 (độ) β2

=34 (độ) 11- Chiều dài thanh truyền ltt : ltt =206 (mm)

12- Khối lượng nhóm pitton mpt : mpt =1,15 (kg)

13- Khối lượng nhóm thanh truyền mtt : mtt =2,2 (kg)

1 )Áp suất môi trường :pk

Áp suất môi trường pk là áp suất khí quyển trước khi nạp vào đông cơ (với đông cơ không tăng áp ta có áp suất khí quyển bằng áp suất trước khi nạp nên ta chọn pk =po

Ở nước ta nên chọn pk=po = 0,1 (MPa) (HDL ĐAMH ĐCĐT-ĐHBK HN [11] )

2 )Nhiệt độ môi trường :T k

Nhiệt độ môi trường được chọn lựa theo nhiệt độ bình quân của cả năm

ở nước ta :

Tk =T0 =24ºC =297ºK (HDL ĐAMH ĐCĐT-ĐHBK HN [12] )

3 )Áp suất cuối quá trình nạp :p a

Áp suất Pa phụ thuộc vào rất nhiều thông số như chủng loại đông cơ ,tính năng tốc

độ n ,hệ số cản trên đường nạp ,tiết diện lưu thông… Vì vậy cần xem xét đông cơ đang tính thuộc nhóm nào để lựa chọn Pa

Áp suất cuối quá trình nạp p có thể chọn trong phạm vi:

Trang 7

p a =(0,8÷0,9).pk =0,8.0,1÷0,9.0,1 = 0,08÷0,09 (MPa)

Ta chọn: p a =0,09 (Mpa)

4 )Áp suất khí thải P :

Áp suất khí thải cũng phụ thuộc giống như p

Áp suất khí thải có thể chọn trong phạm vi :

p= (1,10 ÷1,15)pk =1,10.0,1 ÷1,15.0,1 =(0,11÷0,115) MPa

chọn P = 0,115 (MPa)

(HDL ĐAMH ĐCĐT-ĐHBK HN [12] )

5 )Mức độ sấy nóng của môi chất ∆T

Mức độ sấy nóng của môi chất ∆T chủ yếu phụ thuộc vào quá trình hình thành hỗn hợp khí ở bên ngoài hay bên trong xy lanh

Với động cơ xăng ta chọn : ∆T =( 0-20 )ºK (HDL ĐAMH ĐCĐT-ĐHBK HN [12]) Chọn : ∆T = 20 ºK

λ=1,16

8 )Hệ số quét buồng cháy λ :

Vì đây là động cơ không tăng áp nên ta chọn λ =1

9 )Hệ số nạp thêm λ

Hệ số nạp thêm λ phụ thuộc chủ yếu vào pha phối khí Thông thường ta có thể chọn

λ =1,02÷1,07 ; ta chọn λ =1,03

10 )Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z ξ :

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z ξ phụ thuộc vào chu trình công tác của động cơ Với các loại đ/c xăng ta thường chọn : ξ= 0,85 ÷ 0,92

Chọn : ξ=0,88

11 )Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξ :

Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b ξ tùy thuộc vào loại động cơ xăng hay là động cơ điezel ξ bao giờ cũng lớn hơn ξ

Trang 8

Với các loại đ/c xăng ta thường chọn : ξ =0,85-0,95

09,0

115,0.1.16,103,1.4,8

109

,0

115,01000

)20297(1

= 0,05562

2 )Nhiệt độ cuối quá trình nạp T

Nhiệt độ cuối quá trình nạp T đươc tính theo công thức:

09,0.1000.0557,0.16,1)20297

1 47 , 1

09 , 0

115 , 0 1 16 , 1 03 , 1 4 , 8

= 0.8297

4 )Lượng khí nạp mới M :

Trang 9

Lượng khí nạp mới M được xác định theo công thức sau :

=0,8672 (MPa)

Vậy : M = = 0,5154 (kmol/kg nhiên liệu)

5 )Lượng không khí lý thuyết cần để đốt cháy 1kg nhiên liệu M :

Lượng kk lý thuyết cần để đốt cháy 1kg nhiên liệu M được tính theo công thức :

M =

(kmol/kg) nhiên liệu

Vì đây là đ/c xăng nên ta chọn C=0,855 ; H=0,145 ;O=0

M = = 0,5119 (kmol/kg) nhiên liệu

6 )Hệ số dư lượng không khí α

Đối với động cơ xăng còn phải xét tới hơi nhiên liệu, vì vậy:

α =

Trong đó µnl – trọng lượng phân tử của xăng

µnl = 110 ÷ 120 đối với xăng thường dùng ta chọn µnl = 114

α = = 0,9897

2.2 )Tính toán quá trình nén :

1 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của không khí :

Trang 10

= 19,806+0,00209.T (kJ/kmol.độ)

2 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phạm cháy :

Khi hệ số lưu lượng không khí α ≤ 1 tính theo công thức sau :

= (17,997+3,504α) + .(360,34+252,4α).10-5T

= (17,997+3,504.0,9897) + .(360,34+252,4.0,9897).10-5

= 21,4649 + 0,00305 T(kJ/kmol.độ)

3 )Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp :

Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hh trong quá trình nén tính theo công

thức sau :

).00305,04649,21.(

05562,0.00209,0806,

19

+

++

(1) = 19,8934 +

= (2)

Từ (1) và (2) suy ra :

4 ) Chỉ số nén đa biến trung bình n:

Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào thong số kết cấu và thong số vận hành như kích thước xy lanh ,loại buồng cháy,số vòng quay ,phụ tải,trạng thái nhiệt độ của động cơ…Tuy nhiên n tăng hay giảm theo quy luật sau :

Tất cả những nhân tố làm cho môi chất mất nhiệt sẽ khiến cho n tăng.Chỉ số nén đa biến trung bình n được xác bằng cách giải phương trình sau :

5 )Áp suất cuối quá trình nén P :

Áp suất cuối quá trình nén P được xác định theo công thức :

P = P ε = 0,09 8,41,372 = 1,669 (MPa)

6 )Nhiệt độ cuối quá trình nén T

Nhiệt độ cuối quá trình nén T được xác định theo công thức

T = T ε = 356,8153 8,41,372-1= 787,7135 ( ºK )

7 )Lượng môi chất công tác của quá trình nén M :

Lượng môi chất công tác của quá trình nén M được xác định theo công thức :

M = M+ M = M.(1+γr)

= 0,5154.(1+0,05562) = 0,5440

Trang 11

2.3 )Tính toán quá trình cháy :

1 )Hệ số thay đổi phân tử lí thuyết β :

Ta có hệ số thay đổi phần tử lý thuyết β được xác định theo công thức :

β = = = 1+

Đối với động cơ xăng: β0 = 1+ ()

Thay số ta được: : β0 = 1+ ( = 1,0554

2 )Hệ số thay đổi phân tư thưc tế β: ( Do có khí sót )

Ta có hệ số thay đổi phân tử thực tế β được xác đinh theo công thức :

β = r r = = 1,0525

3 )Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại điểm z β : (Do cháy chưa hết )

Ta có hệ số thay đổi phân tư thực tế tại điểm z β được xác định theo công thức :

5 )Nhiệt độ tại điểm z T :

* Đối với động cơ xăng , nhiệt độ tại điểm z T được xác định bằng cách giải pt

cháy :

+ T = β T

Trong đó :

Q : là nhiệt trị thấp của Xăng ta có:Q =44.10 ( kJ/kg.nl)

:là nhiệt lượng tổn thất do nguyên liệu cháy không hết khi đốt 1 kg nhiên liệu =120 (1-α).= 632,7084 ( kJ/kg.nl)

Trang 12

Tz1 = 2776,751 ; Tz2 = -9846,485

Chọn Tz = 2776,751

6 )Áp suất tại điểm z p :

Ta có áp suất tại điểm z p được xác định theo công thức :

Qua kiệm nghiêm tính toán thì ta chọn đươc n =1,228.Thay n vào 2 vế của pt trên

ta so sánh ,ta thấy sai số giữa 2 vế <0,2% nên n chọn là đúng

4 )Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở T :

T= = = 1708,84 ( ºK )

Trang 13

5 )Áp suất cuối quá trình giãn nở p :

Áp suất cuối quá trình giãn nở P được xác định theo CT :

3 )Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị g :

Ta có công thức xác định suất tiêu hoa nhiên liệu chỉ thị g:

g= = =223,989 (g/kW.h)

4 )Hiệu suất chỉ thi η:

Ta có công thức xác định hiệu suất chỉ thị η :

η = = =0,3652 ( %)

5 )Áp suất tổn thất cơ giới P :

Áp suất tổn thất cơ giới được xác định theo nhiều công thức khác nhau và đươc biểu diễn bằng quan hệ tuyến tính với tốc độ trung bình của động cơ.Ta có tốc độ trung bình của động cơ là :

Trang 14

có sự chênh lệch nhiều nên có thể chấp nhận được

7 )Hiệu suất cơ giới η :

Ta có có thức xác định hiệu suất cơ giới:

η =

e i

p p

= =0,829%

8 )Suất tiêu hao nhiên liệu g :

Ta có có thức xác định suất tiêu hao nhiên liệu tính toán là:

III ) Vẽ và hiệu đính đồ thị công :

1) ta chọn tỷ lệ xích biểu diễn áp suất trong xylanh và dung tích công tác của xylanh trong quá trình nén và giãn nở là

µp = = = 0,030927 (dm3/mm)

µv = = = 0,00461 (Mpa/mm)

Căn cứ vào các số liệu đã tính p r , p , p , p , p ,n, n, ε ta lập bảng tính đường nén và

đường giãn nở theo biến thiên của dung tích công tác V = i.V

V : Dung tích buồng cháy

V = = = 0,12486 ( dm3 )

Các thông số ban đầu: p = 0 ,115 MPa ; p = 0,09MPa; p= 1,669 MPa

p = 6,1854 MPa ; p = 0,4351 MPa

Trang 15

2 ) Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén :

- Phương trình đường nén đa biến :

n : Chỉ số nén đa biến trung bình n = 1,372

p : Áp suất cuối quá trình nén p = 1,669 ( MPa)

3 ) Xây dựng đường cong áp suất trên quá trình giãn nở :

- Phương trình của đường giãn nở đa biến

p.v = const

Khi đó x là điểm bất kỳ trên đường giãn nở thì :

p v = p v

→ p = p = p

n : Chỉ số giãn nở đa biến trung bình n = 1,228

p : Áp suất tại điểm z : p = 6,1854 (MPa)

4 0,179211 38,87437 1,016561 32,86969 3,968664 128,3236 1,87058

6 0,342263 74,24366 0,418415 13,5291 1,793004 57,97535 3,17647

1 0,396614 86,03343 0,341813 11,05224 1,496165 48,37731 3,61176

5 0,450965 97,8232 0,286593 9,26675 1,277875 41,31907 4,04705

9 0,505316 109,613 0,245166 7,92726 1,111221 35,93045

Trang 16

Từ các giá trị biểu diễn ta vẽ được đồ thị Brick đặt phía trên đồ thị công.Sau đó lần

lượt hiệu đính các điểm trên đồ thị.

IV) Lần lượt hiệu định các điểm trên đồ thị :

1 ) Hiệu đính điểm bắt đầu quá trình nạp : (điểm a)

Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác định góc đóng muộn xupáp thải β=34 , bán kính này cắt đường tròn tại điểm a’ Từ a’ gióng đường thẳng song song với trục tung cắt đường p tại điểm a Nối điểm r trên đường thải ( là giao điểm giữa đường p và trục tung )với a ta được đường chuyển tiếp từ quá trình thải sang quá trình nạp

Trang 17

2 ) Hiệu định áp suất cuối quá trình nén : ( điểm c’)

Áp suất cuối quá trình nén thực tế do hiện tượng phun sớm và hiện tượng đánh lửa sớm nên thường lớn hơn áp suất cuối quá trình nén lý thuyết p đã tính Theo kinh nghiệm, áp suất cuối quá trình nén thực tế p’ được xác định theo công thức sau :

p’ = p + (0,85 p - p ) = 1,669+ (0,85 6,1854- 1,669) = 2,8651 (MPa)

Từ đó xác định được tung độ điểm c’trên đồ thị công :

y = = = 92,6407 (mm )

3 ) Hiệu chỉnh điểm phun sớm : ( điểm c’’ )

Do hiện tương phun sớm nên đường nén trong thực tế tách khỏi đường nén lý thuyết tại điểm c’’ Điểm c’’ được xác định bằng cách Từ điểm O’ trên đồ thị Brick ta xác định được góc đánh lửa sớm θ=14°, bán kính này cắt vòng tròn Brick tại 1 điểm Từđiểm gióng này ta gắn song song với trục tung cắt đường nén tại điểm c’’ Dùng một cung thích hợp nối điểm c’’ với điểm c’

4 )Hiệu đính điểm đạt P thực tế

Áp suất p thực tế trong quá trình cháy - giãn nở không đạt trị số lý thuyết do đó ta

có cách hiệu đính điểm z của động cơ xăng như sau:

a)Cắt đồ thị công bởi đường p Ta vẽ đường p

Giá trị biểu diễn : = =200 (mm)

b)Từ đồ thị Brick xác định góc 12° gióng xuống đoạn đẳng áp p để xác định điểm z c)Dùng cung thích hợp nối c với z và lượn sát với đường giãn nở

5 ) Hiệu định điểm bắt đầu quá trình thải thực tế : ( điểm b’ )

Do có hiện tượng mở sớm xupáp thải nên trong thực tế quá trình thải thực sự diễn

ra sớm hơn lý thuyết Ta xác định điểm b bằng cách : Từ điểm O’trên đồ thị Brick ta xácđịnh góc mở sớm xupáp thải β=55° ,bán kính này cắt đường tròn Brick tại 1 điểm.Từ điểm này ta gióng đường song song với trục tung cắt đường giãn nở tại điểm b’

6 ) Hiệu định điểm kết thúc quá trình giãn nở : ( điểm b’’ )

Áp suất cuối quá trình giãn nở thực tế p thường thấp hơn áp suất cuối quá trình giãn

nở lý thuyết do xupáp thải mở sớm Theo công thức kinh nghiệm ta có thể xác định được:

Trang 18

O' O

0

PHẦN II : TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC

I ) Vẽ đường biểu diễn các quy luật động học :

Các đường biểu diễn này đều vẽ trên 1 hoành độ thống nhất ứng với hành trình piston S = 2R Vì vậy độ thị đều lấy hoành độ tương ứng với V của độ thị công ( từ điểm 1.V đến ε.V )

1.1 ) Đường biểu diễn hành trình của piston x = ƒ(α)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn hành trình của piston theo trình tự sau :

1 Chọn tỉ xích góc : thường dùng tỉ lệ xích ( 0,6 ÷ 0,7 ) ( mm/độ )

Trang 19

2 Chọn gốc tọa độ cách gốc cách độ thị công khoảng 15 ÷ 18 cm

3 Từ tâm O’ của đồ thị Brick kẻ các bán kính ứng với 10° ,20° ,…….180°

4 Gióng các điểm đã chia trên cung Brick xuống các điểm 10° ,20° ,…….180° tương ứng trên trục tung của đồ thị của x = ƒ(α) ta được các điểm xác định chuyển vị x tương ứng với các góc 10°,20°,… 180°

5 nối các điểm xác định chuyển vị x ta được đồ thị biểu diễn quan hệ x = f(α)

1.2 ) Đường biểu diễn tốc độ của piston v = f(α)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn tốc độ của píton v = f(α) Theo phương pháp đồ thịvòng Tiến hành theo các bước cụ thể sau:

1.Vẻ nửa vòng tròn tâm O bán kính R ,phía dưới đồ thị x = f(α) Sát mép dưới của bản vẽ

2 Vẽ vòng tròn tâm O bán kính là Rλ/2

3 Chia nửa vòng tròn tâm O bán kính R và vòng tròn tâm O bán kính là Rλ/2 thành

18 phần theo chiều ngược nhau

4 Từ các điểm chia trên nửa vòng tâm tròn bán kính là R kẻ các đường song song với tung độ , các đường này sẽ cắt các đường song song với hoành độ xuất phát từ các điểm chia tương ứng trên bán kính là Rλ/2 tại các điểm a,b,c,…

5 Nối tại các điểm a,b,c,… Tạo thành đường cong giới hạn trị số của tốc độ piton thể hiện bằng các đoạn thẳng song song với tung độ từ các điểm cắt vòng tròn bán kính Rtạo với trục hoành góc α đến đường cong a,b,c…

Đồ thị này biểu diễn quan hệ v = f(α) trên tọa độ độc cực :

Hinh 2.1: Dạng đồ thị v = f(α)

1.3 ) Đường biểu diễn gia tốc của piston j = f( x)

Ta tiến hành vẽ đường biểu diễn gia tốc của piston theo phương pháp Tôlê ta vẽ theo các bước sau :

1.Chọn tỉ lệ xích μ phù hợp trong khoảng 30 ÷ 80 (m/s mm )

Ở đây ta chọn μ = 50 (m/s mm )

V= f ( )α

Trang 20

18

0 1 2

3 4 567 8

1211 10 9

13 14 15 16 17

Vậy ta được giá trị biểu diễn j là :

gtbd = = = –47,8362 ( mm )

-Xác định vị trí của EF :

EF = –3.R.λ.ω = –3.55,45.10-3.0,2961.242,9314 = –2906,8894 ( m/s ) Vậy giá trị biểu diễn EF là :

Trang 21

II )Tính toán động học :

2.1 )Các khối lượng chuyển động tịnh tiến :

- Khối lượng nhóm piton m = 1,15 Kg

- Khối lượng thanh truyền phân bố về tâm chốt piston

+ ) Khối lương thanh truyền phân bố về tâm chốt piston m có thể tra

Trang 22

trong các các sổ tay ,có thể cân các chi tiết của nhóm để lấy số liệu

hoặc có thể tính gần đúng theo bản vẽ

+ ) Hoặc có thể tính theo công thức kinh nghiêm sau :

Đối với động cơ điezel ta có :

Hình 2.2 : Xác định khối lượng khuỷu trục

Khối lượng chuyển động quay của một trục khuỷu bao gồm :

- Khối lượng của thanh truyền quy dẫn về tâm chốt :

m = 1 = 2,2– 0,605=1,595

- Khối lượng của chốt trucj khuỷu : m

m = π .ρ

Trong đó ta có :

d : Là đường kính ngoài của chốt khuỷu : 65

δ : Là đường kính trong của chốt khuỷu : 26

l : Là chiều của chốt khuỷu : 47

ρ : Là khối lượng riêng của vật liệu làm chốt khuỷu

Trang 23

R :bán kính quay của khuỷu : R = S /2= 110,9/2 =55,45 (mm)

-0,52333

3 1,0008

0,00575 40

-0,69777

8 0,8132

0,00467 50

-0,87222

2 0,5966

0,00343

2,26777

8 -0,6892

0,00395 8 140

2,44222

2 -0,7192 0,00413 150

2,61666

7 -0,7314

0,00420 1

160 2,791111 -0,7336 0,004213

170 2,965556 -0,7320 0,004204

180 3,14 -0,7309 0,00419

Ngày đăng: 06/05/2016, 18:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  p kt = f( α),  p j = f( α),  p Σ = f( α) - Đồ án động cơ đốt trong máy xăng 6 máy
th ị p kt = f( α), p j = f( α), p Σ = f( α) (Trang 29)
2.11) Đồ thị  phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu. - Đồ án động cơ đốt trong máy xăng 6 máy
2.11 Đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu (Trang 36)
Hình 2.1. Sơ đồ tính đỉnh piston theo phương pháp Back. - Đồ án động cơ đốt trong máy xăng 6 máy
Hình 2.1. Sơ đồ tính đỉnh piston theo phương pháp Back (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w