1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bê Tông cốt thép nguyenduydung

41 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 467,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thanh 5 là cốt thép cấu tạp chịu momen âm, đặt dọc suốt chiều dài dầm khung.. = 27,433 kNm  <  trục trung hòa qua cánhVậy việc tính toán ở tiết diện tại nhịp dầm đựợc tính toán như đ

Trang 3

2 Tải trọng tác dụng lên bản:

2.1 Tĩnh tải:

Các lớp cấu tạo bản Tải tiêu chuẩn

(kN/m2) Hệ số an toàn Tải tính toán(kN/m2)

3.1 Momen nhịp biên và gối 2:

3.2 Momen nhịp giữa và gối giữa:

Trang 4

- Nội lực theo sơ đồ dẽo gồm 2 giá trị:

+ Tại nhịp biên, gối thứ 2: M = 2.052 (kNm)

+ Tại nhịp giữa, gối giữa: M = 1.605 (kNm)

Trang 5

- Ta có p < 3g, đoạn thẳng cốt thép trên gối bằng 1/4 nhịp

- Các thanh (1), (2), (3), (4) là cốt thép chịu lực theo tính toán

- Thanh (5) là cốt thép cấu tạp chịu momen âm, đặt dọc suốt chiều dài dầm khung Chiều dài thanh (5) kể từ mép lấy 250> 1/8Lob

IV TÍNH DẦM PHỤ THEO SƠ ĐỒ BIẾN DẠNG DẺO:

Trang 8

= 27,433 (kNm)  <  trục trung hòa qua cánh

Vậy việc tính toán ở tiết diện tại nhịp dầm đựợc tính toán như đối với tiết diện hình chữ nhật h

Trang 9

- Tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng chịu kéo nên = 0 Không có lực dọc nên =0.

b.2 Điều kiện tính toán:

1 4

2

1

5 2

6 a200Þ6

2Þ12

1Þ14 2Þ12 200

Trang 10

6 C ắt thép dầm phụ:

- Thép chịu momen dương ở nhịp cắt ở vị trí L/6.

Trang 11

- Thép chịu momen âm ở gối cắt ở vị trí L/4.

V T ÍNH DẦM CHÍNH THEO SƠ ĐỒ ĐÀN HỒI:

Trang 12

- Tung độ biểu đồ bao momen của tĩnh tải: MG = α×G×l = α × 35,2154×5,4 = 190,1632α (kNm)

- Tung độ biêu đồ bao momen của hoạt tải: MPi = α × Pi × l = α × 55,44 × 5,4 = 299,376α (kNm)

3.1 Tính biểu đồ momen cho từng trường hợp chất tải: (kNm)

a Trường hợp 1: Tĩnh tải chất đầy nhịp:

- Tiết diện 1, tra bảng, α = 0,238, M = 45,259

- Tiết diện 2, tra bảng α = 0,143, M = 27,193

- Gối B, tra bảng α = -0,286, M = -54,387

- Tiết diện 3, tra bảng α = 0,079, M = 15,023

- Tiết diện 4, tra bảng α = 0,111, M = 21,108

- Gối C, tra bảng α = -0,19, M = -36,131

- Tiết diện 5 đối xứng tiết diện 4, M = 21,108

- Tiết diện 6 đối xứng tiết diện 3, M = 15,023

- Gối D đối xứng gối B, M = -54,387

- Tiết diện 7 đối xứng tiết diện 2, M = 27,193

- Tiết diện 8 đối xứng tiết diện 1, M = 45,259

b Trường hợp 2: Hoạt tải chất nhịp lẻ:

Trang 13

- Tiết diện 5 tra bảng α = 0,278, M = 82,227

- Tiết diện 6 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Gối D tra bảng α = -0,167, M = -50

- Tiết diện 7 tra bảng α = -0,111, M = -33,321

- Tiết diện 8 tra bảng α = -0,056, M = -16,765

(2) Giải theo cơ kết cấu:

Trang 14

- Tiết diện 7: , M = -28,491

- Tiết diện 8: , M = -14,395

c Trường hợp 3: Hoạt tãi chấtnhịp chẵn:

- Tiết diện 1 tra bảng α = -0,048, M = -14,37

- Tiết diện 2 tra bảng α = -0,095, M = -28,441

- Gối B tra bảng α = -0,143, M = -42,811

- Tiết diện 3 tra bảng α = 0,206, M = 61,671

- Tiết diện 4 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Gối C tra bảng α = -0,095, M = -28,441

Các tiết diện còn lại tính theo sơ đồ tính:

(1) Tra bảng dầm 2 nhịp:

- Tiết diện 5 tra bảng α = -0,056, M = -16,765

- Tiết diện 6 tra bảng α = -0,111, M = -33,321

- Gối D tra bảng α = -0,167, M = -49,996

- Tiết diện 7 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Tiết diện 8 tra bảng α = 0,278, M = 82,227

(2) Giải theo cơ kết cấu:

Trang 15

- Tiết diện 1 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Tiết diện 2 tra bảng α = 0,111, M = 33,321

- Tiết diện 3 tra bảng α = 0,111, M = 33,321

- Tiết diện 4 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

(2) Tính theo cơ kết cấu:

Trang 16

- Tiết diện 5 tra bảng α = -0,056, M = -16,765

- Tiết diện 6 tra bảng α = -0,111, M = -33,321

- Tiết diện 7 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Tiết diện 8 tra bảng α = 0,278, M = 83,227

(2) Tính theo cơ kết cấu:

Trang 17

- Tiết diện 1 tra bảng α = -0,056, M = -16,675

- Tiết diện 2 tra bảng α = -0,111, M = -33,321

- Tiết diện 3 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Tiết diện 4 tra bảng α = 0,278, M = 83,227

(2) tính theo cơ kết cấu:

Trang 18

- Tiết diện 3: M = 52,191

- Tiết diện 4: M = 33,281

- Tiết diện 5 đối xứng tiết diện 4: M = 33,281

- Tiết diện 6 đối xứng tiết diện 3: M = 52,191

- Gối D đối xứng gối B, M = -28,441

- Tiết diện 7 đối xứng tiết diện 2: M = -18,961

- Tiết diện 8 đối xứng tiết diện 1: M = -9,63

f Trường hợp 6: Hoạt tải cho gối B có momen dương cực đại:

Trang 19

(1) Tra bảng dầm 2 nhịp:

- Tiết diện 5 tra bảng α = 0,278, M = 83,227

- Tiết diện 6 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Tiết diện 7 tra bảng α = -0,111, M = -33,321

- Tiết diện 8 tra bảng α = -0,056 , M = -16,765

(2) Giải theo cơ kết cấu:

- Tiết diện 1; 2; 3; 4 tính theo sơ đồ tính:

Trang 20

(1) Tra bảng dầm 2 nhịp:

- Tiết diện 1 tra bảng α = 0,278, M = 83,227

- Tiết diện 2 tra bảng α = 0,222, M = 66,461

- Tiết diện 3 tra bảng α = -0,111, M = -33,321

- Tiết diện 4 tra bảng α = -0,056, M = -16,765

(2) Giải theo cơ kết cấu:

- Tiết diện 5 đối xứng tiết diện 4, M = -0,174

- Tiết diện 6 đối xứng tiết diện 3, M = -28,491

- Gối D đối xứng Gối B, M = -56,881

- Tiết diện 7 đối xứng tiết diện 2, M = 61,721

- Tiết diện 8 đối xứng tiết diện 1, M = 80,857

3.2 Biểu đồ momen cho từng trường hợp chất tải:

a Trường hợp 1:

Trang 21

61.901 66.636

28.441 33.321

38.021 42.811

71.250 85.622

46.403 35.625

25.148 14.38

58.078 30.836

9.61

35.626 67.659

Trang 22

13.197 26.096

39.218

59.326 58.254

42.811 24.973

7.135 10.778 7.135

3.568

g Trường hợp 7:

56.881 28.491

64.572 12.213 22.998 97.198

98.444 130.881

Trang 23

c Trường hợp 1 + Trường hợp 3:

d Trường hợp 1 + Trường hợp 4:

100.79

20.623 4.04

50.501

98.394

130.856

49.186 45.859

150.487

62.819 112.918

67.214 54.389

54.389 67.214

f Trường hợp 1 + Trường hợp 6:

48.827 34.328

43.609 7.888 3.865

78.942

79.362 74.349

82.108

1.047 32.062

Trang 24

g Trường hợp 1 + Trường hợp 7:

126.116 88.914

111.268 13.468

45.259

7.69 45.259 13.468 111.268

88.914 126.116

h Biểu đồ bao momen:

130.881 92.444

43.609 76.694 87.569

7.69 83.009 74.349

54.378

98.394

130.856

16.642 1.48

111.268 22.984

12.25

121.753 12.213

22.998

150.487

1.248 30.889

4 Tính nội lực và vẽ biểu đồ bao lực cắt:

4.1 Biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp chất tải:

a Trường hợp 1:

+ -

25.144

25.144

10.037 45.322

38.561 10.037

29.138 6.042

108.69 18.017

Trang 25

c Trường hợp 3:

+ -

118.503

72.047 44.548

180686 109.355

9.202 25.811

72.048

18.515 109.081

27.833

62.732

e Trường hợp 5:

+ -

70.065 54.333

19.113 15.902

111.212 20.668

20.668 15.902

19.113 54.333

Trang 26

4.2 Biểu đồ momen cho từng tổ hợp chất tải:

a Trường hợp 1:

+ -

25.144

25.144

10.037 45.322

38.561 10.037

58.217 63.368

d Trường hợp 1 + Trường hợp 4:

+ -

73.181

8.649 64.033

5.988 15.134

70.52

17.796 37.588

Trang 27

e Trường hợp 1 + Trường hợp 5:

+ -

66.057 10.056

7.332

54.747

0.596 56.147

9.952 1.982

g Trường hợp 1+ Trường hợp 7:

+ -

65.89 10.631

h Biểu đồ bao lực cắt:

+ -

97.856

15.902 19.113

96.868

10.037 45.322

72.698

17.144 20.668

111.212 38.561

7.125 97.856 15.902

Trang 28

5 Xác định momen tại mép gối

6.1 Tại tiết diện ở nhịp (ứng với giá trị momen dương ):

- Tính theo tiết diện chữ T quy đổi ( Bản cánh chịu nén ):

Trang 29

+ Ta lấy theo điều kiện sau:

= 130,881 (kNm)  <  trục trung hòa qua cánh

Vậy việc tính toán ở tiết diện tại nhịp dầm đựợc tính toán như đối với tiết diện hình chữ nhật

- Tiết diện tại gối chọn a = 7cm, = h – a = 45 – 7 = 38 cm

- Tiết diện tại gối chọn a = 5,5cm, = h – a = 45 – 5,5 = 39,5 cm

Kết quả tính cốt thép trong bảng sau:

Trang 30

1 2Þ20

2 2Þ18

1 2Þ20

7 1Þ20

2 2Þ18

1 2Þ20

1 2Þ20

300

Trang 33

513434

399416416

0,0520.030,02

0,0510,030,0198

140,05789,55658,107

Gối B

b = 300mm 4Ø20+1Ø222Ø20+1Ø22

2Ø20

16361008628

54,4335,435

395,6414,6415

0,3360,1970,123

0,280,1780.115

151,178105,5668,589

Gối C

b = 300mm

2Ø202Ø20

1256628

6035

390415

0,2610,123

0,2270,1154

119,11768,589Nhịp giữa 2Ø18+1Ø20

2Ø18

823509

34.434

415,6416

0,0320,02

0,3150,0198

93,85459,107

8.3 Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh và tính toán đoạn kéo dài W:

Trang 34

130.881 92.444

43.609

76.694 87.569

7.69 83.009 74.349

54.378

98.394

130.856

16.642 1.48

111.268 22.984

12.25

121.753 12.213

22.998

150.487

1.248

30.889

a Bên trái gối B:

* Sau khi cắt 2 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = -105,56 Theo hình bao momen thì tiết diện có M = -105,56 nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momenlà:

- Tiết diện có M = -68,589 kNm cách tâm gối 2 một đoạn là:

Trang 35

- Chiều dài từ trục gối B ra đến điểm cắt thực tế là

Z = W + x = 988 + 440 = 1428 (mm) lấy tròn 1450 (mm)

b Bên phải gối B:

* Sau khi cắt 2 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = -105,56 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = -105,56 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:

- Tiết diện có M = -68,589 kNm cách tâm gối 2 một đoạn là:

Trang 36

* Sau khi cắt 2 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = -68,589kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = -68,589 nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:

d Bên trái nhịp biên:

* Sau khi cắt 2 thanh Ø18 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 89,556 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 89,556 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:

Trang 37

- Tiết diện có M = 59,107 kNm cách trục biên một đoạn là:

e Bên phải nhịp biên:

* Sau khi cắt 2 thanh Ø18 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 89,556 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 89,556 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:

- Tiết diện có M = 59,107 kNm cách trục gối B một đoạn là:

x = = 1,359 (m)

- Đoạn kéo dài W Lấy Q bằng độ dốc của biểu đò bao momen Q = 75,585 kN ;

Trang 38

f Bên phải nhịp giữa:

* Sau khi cắt 1 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 59,107 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 59,107 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:

c.7 Bên trái nhịp giữa:

* Sau khi cắt 1 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 59,107 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 59,107 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:

Trang 39

151.178 105.56

W5=400 W6=440

Trang 40

CHIỀU DÀI

1 THANH (mm)

SỐ LƯỢNG 1

C.KIỆN

TOÀN BỘ

TỔNG CHIỀU DÀI (m)

TỔNG T.LƯỢNG (Kg)

6 6

192 192

192 192

230.4 145.92

51.15 32.39

30

30

30 30

30

30

30 30

Trang 41

Chiều dài (m) 5931.44 784 781.3 59.8 205.4 247.9 24.4Khối lượng (kG) 1316.78 309.68 693.79 72.24 500.3 611.32 72.81

Ngày đăng: 06/05/2016, 00:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM SÀN: - Bê Tông cốt thép nguyenduydung
SƠ ĐỒ MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM SÀN: (Trang 1)
1. Sơ đồ tính: - Bê Tông cốt thép nguyenduydung
1. Sơ đồ tính: (Trang 2)
1. Sơ đồ tính: - Bê Tông cốt thép nguyenduydung
1. Sơ đồ tính: (Trang 5)
1. Sơ đồ tính: - Bê Tông cốt thép nguyenduydung
1. Sơ đồ tính: (Trang 11)
Bảng phân loại cốt thép cho toàn sàn - Bê Tông cốt thép nguyenduydung
Bảng ph ân loại cốt thép cho toàn sàn (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w