- Thanh 5 là cốt thép cấu tạp chịu momen âm, đặt dọc suốt chiều dài dầm khung.. = 27,433 kNm < trục trung hòa qua cánhVậy việc tính toán ở tiết diện tại nhịp dầm đựợc tính toán như đ
Trang 32 Tải trọng tác dụng lên bản:
2.1 Tĩnh tải:
Các lớp cấu tạo bản Tải tiêu chuẩn
(kN/m2) Hệ số an toàn Tải tính toán(kN/m2)
3.1 Momen nhịp biên và gối 2:
3.2 Momen nhịp giữa và gối giữa:
Trang 4- Nội lực theo sơ đồ dẽo gồm 2 giá trị:
+ Tại nhịp biên, gối thứ 2: M = 2.052 (kNm)
+ Tại nhịp giữa, gối giữa: M = 1.605 (kNm)
Trang 5- Ta có p < 3g, đoạn thẳng cốt thép trên gối bằng 1/4 nhịp
- Các thanh (1), (2), (3), (4) là cốt thép chịu lực theo tính toán
- Thanh (5) là cốt thép cấu tạp chịu momen âm, đặt dọc suốt chiều dài dầm khung Chiều dài thanh (5) kể từ mép lấy 250> 1/8Lob
IV TÍNH DẦM PHỤ THEO SƠ ĐỒ BIẾN DẠNG DẺO:
Trang 8= 27,433 (kNm) < trục trung hòa qua cánh
Vậy việc tính toán ở tiết diện tại nhịp dầm đựợc tính toán như đối với tiết diện hình chữ nhật h
Trang 9- Tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng chịu kéo nên = 0 Không có lực dọc nên =0.
b.2 Điều kiện tính toán:
1 4
2
1
5 2
6 a200Þ6
2Þ12
1Þ14 2Þ12 200
Trang 106 C ắt thép dầm phụ:
- Thép chịu momen dương ở nhịp cắt ở vị trí L/6.
Trang 11- Thép chịu momen âm ở gối cắt ở vị trí L/4.
V T ÍNH DẦM CHÍNH THEO SƠ ĐỒ ĐÀN HỒI:
Trang 12- Tung độ biểu đồ bao momen của tĩnh tải: MG = α×G×l = α × 35,2154×5,4 = 190,1632α (kNm)
- Tung độ biêu đồ bao momen của hoạt tải: MPi = α × Pi × l = α × 55,44 × 5,4 = 299,376α (kNm)
3.1 Tính biểu đồ momen cho từng trường hợp chất tải: (kNm)
a Trường hợp 1: Tĩnh tải chất đầy nhịp:
- Tiết diện 1, tra bảng, α = 0,238, M = 45,259
- Tiết diện 2, tra bảng α = 0,143, M = 27,193
- Gối B, tra bảng α = -0,286, M = -54,387
- Tiết diện 3, tra bảng α = 0,079, M = 15,023
- Tiết diện 4, tra bảng α = 0,111, M = 21,108
- Gối C, tra bảng α = -0,19, M = -36,131
- Tiết diện 5 đối xứng tiết diện 4, M = 21,108
- Tiết diện 6 đối xứng tiết diện 3, M = 15,023
- Gối D đối xứng gối B, M = -54,387
- Tiết diện 7 đối xứng tiết diện 2, M = 27,193
- Tiết diện 8 đối xứng tiết diện 1, M = 45,259
b Trường hợp 2: Hoạt tải chất nhịp lẻ:
Trang 13- Tiết diện 5 tra bảng α = 0,278, M = 82,227
- Tiết diện 6 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Gối D tra bảng α = -0,167, M = -50
- Tiết diện 7 tra bảng α = -0,111, M = -33,321
- Tiết diện 8 tra bảng α = -0,056, M = -16,765
(2) Giải theo cơ kết cấu:
Trang 14- Tiết diện 7: , M = -28,491
- Tiết diện 8: , M = -14,395
c Trường hợp 3: Hoạt tãi chấtnhịp chẵn:
- Tiết diện 1 tra bảng α = -0,048, M = -14,37
- Tiết diện 2 tra bảng α = -0,095, M = -28,441
- Gối B tra bảng α = -0,143, M = -42,811
- Tiết diện 3 tra bảng α = 0,206, M = 61,671
- Tiết diện 4 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Gối C tra bảng α = -0,095, M = -28,441
Các tiết diện còn lại tính theo sơ đồ tính:
(1) Tra bảng dầm 2 nhịp:
- Tiết diện 5 tra bảng α = -0,056, M = -16,765
- Tiết diện 6 tra bảng α = -0,111, M = -33,321
- Gối D tra bảng α = -0,167, M = -49,996
- Tiết diện 7 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Tiết diện 8 tra bảng α = 0,278, M = 82,227
(2) Giải theo cơ kết cấu:
Trang 15- Tiết diện 1 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Tiết diện 2 tra bảng α = 0,111, M = 33,321
- Tiết diện 3 tra bảng α = 0,111, M = 33,321
- Tiết diện 4 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
(2) Tính theo cơ kết cấu:
Trang 16- Tiết diện 5 tra bảng α = -0,056, M = -16,765
- Tiết diện 6 tra bảng α = -0,111, M = -33,321
- Tiết diện 7 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Tiết diện 8 tra bảng α = 0,278, M = 83,227
(2) Tính theo cơ kết cấu:
Trang 17- Tiết diện 1 tra bảng α = -0,056, M = -16,675
- Tiết diện 2 tra bảng α = -0,111, M = -33,321
- Tiết diện 3 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Tiết diện 4 tra bảng α = 0,278, M = 83,227
(2) tính theo cơ kết cấu:
Trang 18- Tiết diện 3: M = 52,191
- Tiết diện 4: M = 33,281
- Tiết diện 5 đối xứng tiết diện 4: M = 33,281
- Tiết diện 6 đối xứng tiết diện 3: M = 52,191
- Gối D đối xứng gối B, M = -28,441
- Tiết diện 7 đối xứng tiết diện 2: M = -18,961
- Tiết diện 8 đối xứng tiết diện 1: M = -9,63
f Trường hợp 6: Hoạt tải cho gối B có momen dương cực đại:
Trang 19(1) Tra bảng dầm 2 nhịp:
- Tiết diện 5 tra bảng α = 0,278, M = 83,227
- Tiết diện 6 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Tiết diện 7 tra bảng α = -0,111, M = -33,321
- Tiết diện 8 tra bảng α = -0,056 , M = -16,765
(2) Giải theo cơ kết cấu:
- Tiết diện 1; 2; 3; 4 tính theo sơ đồ tính:
Trang 20(1) Tra bảng dầm 2 nhịp:
- Tiết diện 1 tra bảng α = 0,278, M = 83,227
- Tiết diện 2 tra bảng α = 0,222, M = 66,461
- Tiết diện 3 tra bảng α = -0,111, M = -33,321
- Tiết diện 4 tra bảng α = -0,056, M = -16,765
(2) Giải theo cơ kết cấu:
- Tiết diện 5 đối xứng tiết diện 4, M = -0,174
- Tiết diện 6 đối xứng tiết diện 3, M = -28,491
- Gối D đối xứng Gối B, M = -56,881
- Tiết diện 7 đối xứng tiết diện 2, M = 61,721
- Tiết diện 8 đối xứng tiết diện 1, M = 80,857
3.2 Biểu đồ momen cho từng trường hợp chất tải:
a Trường hợp 1:
Trang 2161.901 66.636
28.441 33.321
38.021 42.811
71.250 85.622
46.403 35.625
25.148 14.38
58.078 30.836
9.61
35.626 67.659
Trang 2213.197 26.096
39.218
59.326 58.254
42.811 24.973
7.135 10.778 7.135
3.568
g Trường hợp 7:
56.881 28.491
64.572 12.213 22.998 97.198
98.444 130.881
Trang 23c Trường hợp 1 + Trường hợp 3:
d Trường hợp 1 + Trường hợp 4:
100.79
20.623 4.04
50.501
98.394
130.856
49.186 45.859
150.487
62.819 112.918
67.214 54.389
54.389 67.214
f Trường hợp 1 + Trường hợp 6:
48.827 34.328
43.609 7.888 3.865
78.942
79.362 74.349
82.108
1.047 32.062
Trang 24g Trường hợp 1 + Trường hợp 7:
126.116 88.914
111.268 13.468
45.259
7.69 45.259 13.468 111.268
88.914 126.116
h Biểu đồ bao momen:
130.881 92.444
43.609 76.694 87.569
7.69 83.009 74.349
54.378
98.394
130.856
16.642 1.48
111.268 22.984
12.25
121.753 12.213
22.998
150.487
1.248 30.889
4 Tính nội lực và vẽ biểu đồ bao lực cắt:
4.1 Biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp chất tải:
a Trường hợp 1:
+ -
25.144
25.144
10.037 45.322
38.561 10.037
29.138 6.042
108.69 18.017
Trang 25c Trường hợp 3:
+ -
118.503
72.047 44.548
180686 109.355
9.202 25.811
72.048
18.515 109.081
27.833
62.732
e Trường hợp 5:
+ -
70.065 54.333
19.113 15.902
111.212 20.668
20.668 15.902
19.113 54.333
Trang 264.2 Biểu đồ momen cho từng tổ hợp chất tải:
a Trường hợp 1:
+ -
25.144
25.144
10.037 45.322
38.561 10.037
58.217 63.368
d Trường hợp 1 + Trường hợp 4:
+ -
73.181
8.649 64.033
5.988 15.134
70.52
17.796 37.588
Trang 27e Trường hợp 1 + Trường hợp 5:
+ -
66.057 10.056
7.332
54.747
0.596 56.147
9.952 1.982
g Trường hợp 1+ Trường hợp 7:
+ -
65.89 10.631
h Biểu đồ bao lực cắt:
+ -
97.856
15.902 19.113
96.868
10.037 45.322
72.698
17.144 20.668
111.212 38.561
7.125 97.856 15.902
Trang 285 Xác định momen tại mép gối
6.1 Tại tiết diện ở nhịp (ứng với giá trị momen dương ):
- Tính theo tiết diện chữ T quy đổi ( Bản cánh chịu nén ):
Trang 29+ Ta lấy theo điều kiện sau:
= 130,881 (kNm) < trục trung hòa qua cánh
Vậy việc tính toán ở tiết diện tại nhịp dầm đựợc tính toán như đối với tiết diện hình chữ nhật
- Tiết diện tại gối chọn a = 7cm, = h – a = 45 – 7 = 38 cm
- Tiết diện tại gối chọn a = 5,5cm, = h – a = 45 – 5,5 = 39,5 cm
Kết quả tính cốt thép trong bảng sau:
Trang 301 2Þ20
2 2Þ18
1 2Þ20
7 1Þ20
2 2Þ18
1 2Þ20
1 2Þ20
300
Trang 33513434
399416416
0,0520.030,02
0,0510,030,0198
140,05789,55658,107
Gối B
b = 300mm 4Ø20+1Ø222Ø20+1Ø22
2Ø20
16361008628
54,4335,435
395,6414,6415
0,3360,1970,123
0,280,1780.115
151,178105,5668,589
Gối C
b = 300mm
2Ø202Ø20
1256628
6035
390415
0,2610,123
0,2270,1154
119,11768,589Nhịp giữa 2Ø18+1Ø20
2Ø18
823509
34.434
415,6416
0,0320,02
0,3150,0198
93,85459,107
8.3 Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh và tính toán đoạn kéo dài W:
Trang 34130.881 92.444
43.609
76.694 87.569
7.69 83.009 74.349
54.378
98.394
130.856
16.642 1.48
111.268 22.984
12.25
121.753 12.213
22.998
150.487
1.248
30.889
a Bên trái gối B:
* Sau khi cắt 2 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = -105,56 Theo hình bao momen thì tiết diện có M = -105,56 nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momenlà:
- Tiết diện có M = -68,589 kNm cách tâm gối 2 một đoạn là:
Trang 35- Chiều dài từ trục gối B ra đến điểm cắt thực tế là
Z = W + x = 988 + 440 = 1428 (mm) lấy tròn 1450 (mm)
b Bên phải gối B:
* Sau khi cắt 2 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = -105,56 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = -105,56 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:
- Tiết diện có M = -68,589 kNm cách tâm gối 2 một đoạn là:
Trang 36* Sau khi cắt 2 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = -68,589kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = -68,589 nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:
d Bên trái nhịp biên:
* Sau khi cắt 2 thanh Ø18 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 89,556 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 89,556 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:
Trang 37- Tiết diện có M = 59,107 kNm cách trục biên một đoạn là:
e Bên phải nhịp biên:
* Sau khi cắt 2 thanh Ø18 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 89,556 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 89,556 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:
- Tiết diện có M = 59,107 kNm cách trục gối B một đoạn là:
x = = 1,359 (m)
- Đoạn kéo dài W Lấy Q bằng độ dốc của biểu đò bao momen Q = 75,585 kN ;
Trang 38f Bên phải nhịp giữa:
* Sau khi cắt 1 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 59,107 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 59,107 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:
c.7 Bên trái nhịp giữa:
* Sau khi cắt 1 thanh Ø20 thì khả năng chịu lực của các thanh còn lại là M = 59,107 kNm Theo hình bao momen thì tiết diện có M = 59,107 kNm nằm trong đoạn có độ dốc của hình bao momen là:
Trang 39151.178 105.56
W5=400 W6=440
Trang 40CHIỀU DÀI
1 THANH (mm)
SỐ LƯỢNG 1
C.KIỆN
TOÀN BỘ
TỔNG CHIỀU DÀI (m)
TỔNG T.LƯỢNG (Kg)
6 6
192 192
192 192
230.4 145.92
51.15 32.39
30
30
30 30
30
30
30 30
Trang 41Chiều dài (m) 5931.44 784 781.3 59.8 205.4 247.9 24.4Khối lượng (kG) 1316.78 309.68 693.79 72.24 500.3 611.32 72.81