1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án môn học Cung Cấp Điện

73 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 7,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Phụ tải toàn phân xưởng - Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng... -Vậy phụ tải động lực tính toán của phân xưởng là:c, Phụ tải toàn phân xưởng - Công suất tính toán tác dụng c

Trang 1

Ngày nay công nghiệp là ngành mũi nhọn của nước ta, và chiếm một vịtrí rất lớn trong cơ cấu kinh tế Theo thời gian sự phát triển của công nghiệp gắnkèm với nó đó là điện năng, nguồn năng lượng cung cấp cho tất cả các hoạtđộng của nhà máy, xí nghiệp Một lượng lớn nhân lực trong nghành điện đanghoạt động trong lĩnh vực thiết kế, giám sát, thi công và vận hành các hệ thốngđiện trong các nhà máy, xí nghiệp.

Phải có điện năng thì mới có các nhà máy sản xuất, do đó cung cấp điệnnăng là một phần hết sức quan trọng và cần thiết với thực tế, cho nhu cầu hiệntại và cả tương lai

Từ tính cấp thiết đó là sinh viên học tập nghiên cứu trong ngành điện, việctrang bị những kiến thức ngành điện nói chung và môn cung cáp điện nói riêng

là cần thiết Những kiến thức này có thể thực hiện công việc trong các ngànhcông nghiệp và cả khu vực sinh hoạt của dân cư Một đồ án thiết kế càng tối ưucàng mang lại lợi ích thức tế khi sử dụng, lợi ích cho vốn đầu tư, sửa chữa vàbảo dưỡng

Trong phần dưới đây em xin trình bày một bản đồ án thiết kế cung cấpđiện cho một xí nghiệp công nghiệp gồm 13 phân xưởng, Trong quá trình thựchiện đồ án, do kiến thức chưa được hoàn thiện nên đồ án còn nhiều thiếu sót, emmong nhận được ý kiến đóng góp của thầy cô và các bạn để đồ án này đượchoàn thiện hơn

Trang 2

MỤC LỤCLỜI MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI ĐIỆN

1.1, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng N

1.2, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng G

1.3, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng U

1.4, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Y

1.5, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Ê

1.6, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng O

1.7, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Đ

1.8, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Ư

1.9, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng C

1.10, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng D

1.11, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng V

1.12, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Ơ

1.13, Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng H

1.14, Tổng hợp phụ tải của toàn xí nghiệp

1.15, Xây dựng biểu đồ phụ tải cho xí nghiệp

CHƯƠNG 2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CUNG CẤP ĐIỆN

2.1, Xác định vị trí trạm biến áp của xí nghiệp

2.2, Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện của 2 phương án

2.3, Lựa chọn máy biến áp

2.4, Lựa chọn dây dẫn từ điểm đấu điện về trạm biến áp

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN VỀ ĐIỆN

3.1, Xác định tổn hao điện áp trên đường dây trung áp

3.2, Xác định tổn hao công suất, tổn hao điện năng trên đường dây và trong máybiến áp

Trang 3

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN NỐI ĐẤT – CHỐNG SÉT VÀ NÂNG CAO HỆ

Trang 4

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 8 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5kw là: n1 = 6 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 5

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Trang 6

1.2 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng G

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 9 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5 kw là: n1 = 6 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Hệ số ksd trung bình của các thiết bị trong phân xưởng là: ksdtb

Với nhq = 9 và ksdtb = 0,52 ta tra bảng 3-2/30[1] ta xác định được kmax= 1,35

Trang 7

-Vậy phụ tải động lực tính toán của phân xưởng là:

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Trang 8

1.3 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng U

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 8 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5 kw là: n1 = 4 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 9

-Vậy phụ tải động lực tính toán của phân xưởng là:

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Trang 10

1.4 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Y

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 10 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5 kw là: n1 = 4 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 11

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Trang 12

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.5 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Ê

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 5 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5 kw là: n1 = 3 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Hệ số ksd trung bình của các thiết bị trong phân xưởng là: ksdtb

Với nhq = 5 và ksdtb = 0,57 ta tra bảng 3-2/30[1] ta xác định được kmax= 1,38

Trang 13

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Trang 14

1.6 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng O

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 7 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5 kw là: n1 = 5 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 15

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Ppxtt = Pđltt + Pcstt =39,26+5,38=44,64(kW)

- Công suất tính toán phản kháng của phân xưởng

Trang 16

Qpxtt = Qđltt + Qcstt = 36,9+1,77=38,67(kVAR)

- Công suất tính toán toàn phần của phân xưởng

Spxtt = Sđltt + Scstt =53,88+5,66=59,54(kVA)

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.7 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Đ

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 8 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5 kw là: n1 = 4 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 18

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.8 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Ư

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 8 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5kw là: n1 = 4 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 19

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Trang 20

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.9 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng C

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 8 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5kw là: n1 = 3 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 21

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Trang 22

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.10 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng D

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 9 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5kw là: n1 = 5 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 24

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.11 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng V

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 5 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5kw là: n1 = 3 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 25

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Ppxtt = Pđltt + Pcstt =27,65+3,7=31,35 (kW)

- Công suất tính toán phản kháng của phân xưởng

Qpxtt = Qđltt + Qcstt = 26+1,22=27,22(kVAR)

Trang 26

Spxtt = Sđltt + Scstt = 37,95+3,9=41,85 (kVA)

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.12 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng Ơ

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 10 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5kw là: n1 = 9 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 27

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Ppxtt = Pđltt + Pcstt =60,64+2,88=63,52 (kW)

- Công suất tính toán phản kháng của phân xưởng

Qpxtt = Qđltt + Qcstt = 60,03+0,95=60,98(kVAR)

Trang 28

- Công suất tính toán toàn phần của phân xưởng

Spxtt = Sđltt + Scstt = 85,33+3,03=88,06 (kVA)

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.13 Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng H

a, Phụ tải động lực

- Tính nhq

Số thiết bị của phân xưởng là: n = 10 thiết bị

Thiết bị có công suất lớn nhất là: 10 kw

Số thiết bị có công suất ≥5kw là: n1 = 7 thiết bị

Tổng công suất các thiết bị trong phân xưởng là:

Trang 29

c, Phụ tải toàn phân xưởng

- Công suất tính toán tác dụng của phân xưởng

Ppxtt = Pđltt + Pcstt =46,37+4,06=50,43 (kW)

Trang 30

- Công suất tính toán phản kháng của phân xưởng

Qpxtt = Qđltt + Qcstt = 36,17 +1,34=37,52(kVAR)

- Công suất tính toán toàn phần của phân xưởng

Spxtt = Sđltt + Scstt = 58,81 +4,28=63,09(kVA)

- Hệ số cosφ của phân xưởng

1.14 Tổng hợp phụ tải cho toàn xí nghiệp

Chọn m=10 KVA/

Trang 31

Bán kính của phân xưởng Y là: R= = 1,37(mm)

1.15.2 Xác định góc của phụ tải chiếu sáng

Ta có công thức

cs= (1.2)

Trang 32

Góc phụ tải chiếu sáng của phân xưởng U là cs= =29

1.15.3 Xây dựng biểu đồ phụ tải

Trang 33

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CUNG CẤP ĐIỆN

2.1 Xác định vị trí trạm biến áp của xí nghiệp

- Xác định tọa độ tâm phụ tải :

-Ta thấy vị trí không nằm trùng với phân xưởng nào nên có thể đặt máy biến áp

ở đây Trên biểu đồ phụ tải điểm tâm phụ tải ký hiệu là MBA(87,106)

-Xác định điểm đấu điện

Được lấy theo tọa độ tên đệm của người thiết kế -chữ Đ(316,58)

2.2 Sơ đồ nguyên lí cung cấp điện của 2 phương án

Vì:

- Phân xưởng có kích thước nhỏ

- Công suất của xí nghiệp tương đối nhỏ (≤ 1000kVA)

- Phụ tải loại 1,3

Vì vậy ta chọn phương án một trạm biến áp gồm hai máy biến áp

+ Nhóm 1 : Dành cho máy biến áp 1 gồm các phân xưởng sau:

Bảng 2.1 Các phân xưởng của máy biến áp 1

+ Nhóm 2 : Dành cho máy biến áp 2 gồm các phân xưởng sau:

Bảng 2.2 Các phân xưởng của máy biến áp 2

Trang 34

2.3 Lựa chọn máy biến áp

- Tổng công suất của phụ tải của biến áp 1:

=>>

Tổng công suất phụ tải loại I của biến áp 1:

- Tổng công suất phụ tải của biến áp 2 :

Tổng công suất phụ tải loại I của biến áp 2 :

những gánh được công suất của phụ tải nhóm đó mà còn gánh thêm phụ tải loại

I của nhóm gặp sự cố

Trang 35

- 1 máy biến áp có công suất lớn hơn hoặc bằng 393,78 KVA

Bảng 2.3.Thông số máy biến áp

Phụ tải tính toán của toàn xí nghiệp là S = 655,19 [KVA]

Tiết diện dây dẫn chọn phải thỏa mãn điều kiện sau (điều kiện phát nóng):

ax. cp lvm

Trang 36

Như vậy dây dẫn được lựa chọn thoả mãn điều kiện về tổn thất điện áp chophép.

CHƯƠNG 3 :

TÍNH TOÁN VỀ ĐIỆN

3.1 Xác định tổn hao điện áp trên đường dây trung áp

Từ tính toán mục 2.4 ta được giá trị của điện trở và điện trở kháng trên

Kiếm tra theo tổn thất điện áp cho phép ta được :

Như vậy dây dẫn được lựa chọn thoả mãn điều kiện về tổn thất điện áp cho phép

3.2 Xác định tổn hao công suất ,tôn hao điện năng trên đường dây và tổn hao máy biến áp

3.2.1 Tổn hao công suất

-Trên đường dây trung áp

Trang 37

-Tổn hao trong máy biến áp

+Tổn hao không tải

S P t

P

A

8760 ) 10 124

 - Thời gian chịu tổn thất công suất lớn nhất (h)

Tmax - Thời gian sử dụng công suất cực đại, Tmax=5000 (h)

t - Thời gian vận hành thực tế của máy biến áp Với máy biến áp được đóng điện suốt năm nên t=8760 (h)

Trang 38

Ta có :

 = (0,124 + 5000,10-4)2.8760 = 3411 (h)

Tổn thất công suất trên đường dây:

Lượng điện năng tổn thất :

.τ=0,05.3411=170,55(Kwh)

3.3 Lựa chọn dây dẫn phía hạ áp

3.3.1 Phương án 1

-Phương án đi dây :

+ Loại dây :dây đồng trần

+Vị trí lắp đặt trên không

-Phân xưởng N :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng N

LTBA-N=|xTBA-xN|+|yTBA-yN|=|87-29|+|106-157|=109(m)

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-2,61=17,39(V)

44,4+j.38,26

109m

Đ TBA

Trang 39

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-16

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

U

-Phân xưởng G :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng N

LTBA-N=|xTBA-xG|+|yTBA-yG|=|87-6|+|106-69|=118(m)

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-2,76=17,24(V)Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-25

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

45,67+j.37,55

118m

G TBA

Trang 40

-Phân xưởng U :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng U

LTBA-N=|xTBA-xU|+|yTBA-yU|=|87-63|+|106-73|=57(m)

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-1.29=18,71(V)Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-16

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

Trang 41

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-3,2=16,8(V)Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-25

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

U

-Phân xưởng Ê :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng Ê

LTBA-N=|xTBA-xN|+|yTBA-yN|=|87-180|+|106-84|=115(m)

44,07+j.38,55

133m

Y TBA

27,36+j.21,26

115m

Ê TBA

Trang 42

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-1,96=18,04(V)Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-16

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

U

-Phân xưởng O :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng O

LTBA-N=|xTBA-xN|+|yTBA-yN|=|87-138|+|106-134|=79(m)

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

44,64+j.38,67

79m

O TBA

Trang 43

Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-16

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

U

-Phân xưởng Đ :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng Đ

LTBA-N=|xTBA-XĐ|+|yTBA-yĐ|=|87-24|+|106-176|=133(m)

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-2,58=17,42(V)Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

38,81+j.31,07

133m

Đ TBA

Trang 44

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-16

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

U

-Phân xưởng Ư :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng Ư

LTBA-N=|xTBA-xư|+|yTBA-yư|=|87-252|+|106-8|=263(m)

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-5,58=14,42(V)Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-50

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

40,33+j.33,97

263m

Ư TBA

Trang 45

-Phân xưởng C :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng C

LTBA-N=|xTBA-xc|+|yTBA-yc|=|87-58|+|106-94|=41(m)

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng và điện kháng gây ra :

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng và điện trở gây ra :

20-0,83=19,17(V)Tiết diện dây đối với đường dây chính là :

Có Ftc >Ftt

Tra PL 4.4 /366 – [1] chọn dây M-16

- Tính lại tổn thất điện áp theo tiết diện dây dẫn đã chọn

Tra PL 4.4 /366 – [1] được điện trở và điện kháng ứng với loại dây đã chọn :

U

-Phân xưởng D :

Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng D

LTBA-N=|xTBA-xD|+|yTBA-yD|=|87-36|+|106-120|=65(m)

39,2+j.32,39

41m

C TBA

Ngày đăng: 05/05/2016, 22:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2. Sơ đồ tính toán ngắn mạch phía hạ thế Vậy điện kháng của hệ thống là: - Đồ án môn học Cung Cấp Điện
Hình 3.2. Sơ đồ tính toán ngắn mạch phía hạ thế Vậy điện kháng của hệ thống là: (Trang 57)
Bảng 3.5 Bảng tra aptomat kiểu C100a - Đồ án môn học Cung Cấp Điện
Bảng 3.5 Bảng tra aptomat kiểu C100a (Trang 60)
Sơ đồ bảo vệ chống sóng quá điện áp như sau: - Đồ án môn học Cung Cấp Điện
Sơ đồ b ảo vệ chống sóng quá điện áp như sau: (Trang 67)
Sơ đồ nối dây tụ điện điện áp thấp - Đồ án môn học Cung Cấp Điện
Sơ đồ n ối dây tụ điện điện áp thấp (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w