1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng 2016 - THPT Tỉnh Nam Định

6 674 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.. Tìm tọa độ điểm B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng P bằng 14.. b Trong đợt kiểm tra ch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: Toán – lớp 12 ( Thời gian làm bài: 180 phút )

Câu 1(1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 5 4 x trên đoạn

1;1

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z    1 i 5 i Tính môđun của z

b) Giải phương trình log2x1log2x1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân  

1

3 0

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 1; 0  và đường thẳng d có phương trình 1 1

xyz

 Lập phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d Tìm tọa độ điểm B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng (P) bằng 14

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức  2  2 

1 3sin 1 4 cos

P  xx , biết cos 2 2

3

x  

b) Trong đợt kiểm tra chất lượng sản xuất sản phẩm tiêu dùng, một đoàn thanh tra lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ một lô hàng của một công ty để kiểm tra Tính xác suất để đoàn thanh tra lấy được đúng 2 phế phẩm Biết rằng trong lô hàng đó có 100 sản phẩm, trong đó có 95 chính phẩm và 5 phế phẩm

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB vuông

cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABC

và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 18 Gọi E

là trung điểm cạnh BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE cắt đường chéo AC tại G , (G không trùng với C ) Biết E1; 1 , 2 4;

5 5

G 

  và điểm D thuộc đường thẳng d x: y  Tìm tọa độ các 6 0

điểm A B C D , , ,

x y  ; 

Câu 10 (1,0 điểm) Xét x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyxz 1 x

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  z 2 1 1 1 4

3z

P xy x

y

        

_ HẾT _

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Facebook.com/ThiThuDaiHoc

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: Toán – lớp 12

 TXĐ: D = R\{ - 1}

 Giới hạn và tiệm cận lim lim 2

    ; tiệm cận ngang y=2

        ; tiệm cận đứng x=-1

0,25

 Đạo hàm: Ta có ' 3 2 0

( 1)

y x

   x 1

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-  ; -1) và ( -1; +  )

Hàm số không có cực trị

0,25

 BBT:

x -  -1 + 

y’ + +

y +  2

2 - 

0,25

 Đồ thị:

0,25

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1;1 0.25

Ta có '  1 2 0  1;1

5 4

x

Vậy  

 1;1 

max f x 0

 , xảy ra khi x 1 ;  

 1;1 

min f x 4

  , xảy ra khi x  1 0.25

Câu 3a Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z    1 i 5 i Tính môđun của z 0,5 điểm

Ta có 1 3  1 5 4 2 1

1 3

i

i

-2 -1

1 2 3 4 5

x y

Trang 3

Câu 3b Giải phương trình log2x1log2x1 0,5 điểm

ĐKXĐ x 1

2

2

1

x

x

           

 

Đối chiếu ĐK ta có x 2 là nghiệm duy nhất của PT đã cho 0,25

1

3

9

x

x dxx

Vậy 13

4

Đường thẳng d có VTCP là u2;1; 3 

Vì đường thẳng d vuông góc với mặt

phẳng (P), nên mặt phẳng (P) nhận u2;1; 3 

Mà mặt phẳng (P) đi qua điểm A1; 1; 0 , do đó mặt phẳng (P) có phương trình:

2 x1 1 y1 3 z0 0  P : 2xy3z 1 0 0,25

Do BOxB a ;0;0, ta có:  ;   2 1

14

a

d B P  

Suy ra  ;   14 2 1 14 2 1 14

14

a

15 2 13 2

a

a

 

 



0,25

Vậy 15; 0;0

2

, hoặc 13; 0; 0

2

0,25

Câu 6a Tính giá trị của biểu thức  2  2 

1 3sin 1 4 cos

P  xx , biết cos 2 2

3

x   0,5 điểm

5 3cos 2 3 2 cos 2  35

Không gian mẫu của phép thử là  có   5

100

Gọi A là biến cố “đoàn thanh tra lấy được đúng 2 phế phẩm”

Số cách lấy được 5 sản phẩm trong đó có đúng 2 phế phẩm là 3 2

95 5

C C cách

Suy ra   3 2

95 5

0,25

   

  0, 0183

n A

P A

n

(Lưu ý :Thí sinh lấy kết quả xấp xỉ 0,02 cũng cho điểm tối đa)

0,25

Facebook.com/ThiThuDaiHoc

Trang 4

Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều… 1 điểm

Gọi H là trung điểm của AB

SAB  ABCSH ABC

Do SAB vuông cân tại S

AB a SH

Mà ABC đều

2

3 4

ABC

a

S

Do đó:

3

a

VSA S  (đvdt)

0,25

Dựng hình bình hành ABDC , ta có

Kẻ HKBD tại K và HISK tại I

Ta có BDSHKBDHI, do đó HI SBDd H SBD ;  HI

Xét tam giác vuông BHK có HBK 600 sin 600 3

4

a

Xét tam giác vuông SHK, ta có 12 12 1 2 3

2 7

a HI

HIHSHK  

7

d AC SBHIa

0,25

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD1 điểm

Do tứ giác CDGE nội tiếp DGGE,

Do DdD t ;6t

Ta có 3 9; ; 2 26;

EG  DG t  t

do

 

 

0,25

Suy ra DE3 2, DE x: y20

S  S   d C DE DE  a b   (1)

DC a 4;b2 , EC a 1;b1

; do

     

(2)

0,25

 

4; 1

C

Do C và G nằm khác phía với bờ là đường thẳng DE C1; 2 không thỏa mãn

Suy ra C4; 1  thỏa mãn

0,25

Vì M là trung điểm BC nên B   2; 1 Do  ADBCA2; 2

Trang 5

Câu 9 Giải hệ:    

1 điểm

ĐKXĐ: x  2

Từ (1)  x y và 0 VT 1  x4y2xy2  4xy2xy2

x 4y2 4x y2 x 4y 4x y 5x y

Dấu “=” xảy ra xy 0

0,25

Thế xy vào PT (2) ta được  2      2

xx  xxx  x

xxx  xxx

(vì x 0 )

0,25

Đặt

2

x t x

 , PT trên trở thành

2

tt   tttt   t

0,25

 

 

2

/

2

8

x

x

x  y 

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất  ;  9 369 9; 369

0,25

Câu 10

Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyxz 1 x

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  z 2 1 1 1 4

3z

P xy x

y

        

1 điểm

Từ giả thiết đã cho ta có : 1  1 1 1 4

3z

y

       

xy xz 1 x 1 y z 1

x

       Đặt 1 u u, 0

x  

Ta có uy  và z 1 1 1 1 1 1 4

3z

P

      

Do uy  suy ra z 1 , , 0;1 1 4 0

3z

0,25

1

Suy ra

2

P

           

0,25

Facebook.com/ThiThuDaiHoc

Trang 6

Xét hàm số    

 

2 2

2

3

f z

       với z 0;1

 3 2

'

f z

2

Lập bảng biến thiên:

z 0 1

2 1

f’(z) + 0 -

f(z) 125

3

0,25

Pf z   P  , đẳng thức xảy ra khi 4; 1; 1

xyz

3

MaxP  

0,25

 Ghi chú: Các cách giải khác với đáp án mà đúng và phù hợp với chương trình, đều cho điểm tương đương

-Hết -

Ngày đăng: 02/05/2016, 01:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w