THI THU ĐH ĐA LAT 2016 (lần 1) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 – 2016
Sưu tầm & biên soạn: Thầy Trần Văn Thanh Hoài
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai:
A Xôđa Na2CO3.n H2O chứa 72,72% oxi n có giá trị là 10
B Phân kali (KCl, K2SO4) không làm thay đổi độ pH của đất
C Dãy các chất: NaOH, NaHCO3, Al, AlCl3, NaAlO2, Al(OH)3, NaHSO4 có 3 chất có tính lưỡng tính
D Kim loại sắt, nhôm, crom không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc, nguội
Câu 2: Cho hệ cân bằng: N2 + 3H2 ↔ 2NH3 ( các chất đều ở trạng thái khí), khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp giảm Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A Khi giảm áp suất của hệ thì cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt
B Khi hóa lỏng NH3 thì cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt
C Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
D Khi thêm một lượng khí He thì cân bằng chuyển dịch chiều phản ứng thu nhiệt
Câu 3: Cho các chất và ion sau: HCl, Fe2+, S2-, Cl-, Al, N2, C, F2,Fe3+, SO2 Số chất và ion vừa có tính oxi hoá vừa có
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên;
(8) Thuỷ phân este trong môi trường axit thu được sản phẩm là axit và ancol
Câu 6: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất X, Y, Z được trình bày trong bảng sau
X, Y, Z tương ứng là
A phenol, glyxin, ancol etylic B ancol etylic, glyxin, phenol.
C phenol, ancol etylic, glyxin D glyxin, phenol, ancol etylic.
Câu 7: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Tại catot xảy ra quá trình khử Cu2+ trước
B Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào catot
C Ngay từ đầu đã có khí thoát ra tại catot
D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa H2O
Câu 8: Trong các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng sinh ra đơn chất:
(1) H2S + SO2; (2) KClO3 (t0, MnO2 xúc tác); (3) CH3CHO + dd AgNO3/NH3, t0
(4) NH4NO3 (t0); (5) H2O2 + dd KMnO4/H2SO4; (6) C6H5NH2 + Br2 (dd);
(14) NH3 dư + Cl2 (15) NaBr rắn + H2SO4 đặc, đun nóng
Trang 2A 8 B 10 C 11 D 9
Câu 9: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl xiclopropan, metyl axetat, vinyl fomat, fructozo, anilin,
metylamin, andehit oxalic, và axit fomic Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc và số chất làm nhạt màu nước brom lần lượt là
Câu 10: Từ các nguyên tử đồng vị của nguyên tố X tạo ra tối đa 3 loại phân tử X2 Từ các nguyên tử đồng vị của nguyên tố Y tạo ra tối đa 6 loại phân tử Y2 Từ các nguyên tử đồng vị của X và Y tạo ra tối đa n loại phân tử X2Y
Câu 11: Cho các phản ứng: X + 3NaOH →t 0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
Y + 2NaOH →CaO t,0 T + 2Na2CO3
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →t 0 Z + …
Z + NaOH →CaO t,0 T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là A C11H12O4 B C12H14O4 C C12H20O6 D C11H10O4
Câu 12: Khối lượng nguyên tử của Brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br Phần trăm khối lượng của 79Cl
có trong NaBrOn là 28,53% (natri là 2311Na và oxi là 16
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) CaOCl2 là muối kép
(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2
(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất
(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua
(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg)
(7) CO2 là phân tử phân cực
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Các tiểu phân Ar, K+, Cl- đều có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
(2) Trong nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron
(3) Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối
(4) Bán kính của cation nhỏ hơn bán kính của nguyên tử tương ứng
(5) Nước đá thuộc loại tinh thể nguyên tử
(6) Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
(7) Trong phân tử NH4HCO3 có cả 3 loại liên kết hóa học
Câu 15: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin, ala-gly, phenol,
amoni hiđrocacbonat Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 16: Cho các phản ứng sau:
(1) dung dịch Na2CO3 + dung dịch H2SO4 (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl3
(5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2 (6) dung dịch Na2S + dung dịch AlCl3
Câu 17: Số đồng phân anken đều có công thức phân tử C4H8 là
Trang 3Câu 18: Tổng số đồng phân ancol bậc 3 có công thức phân tử C6H14O và amin bậc 3 có công thức phân tử C4H11N là
A 4 B 5 C 6 D 3.
Câu 19: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau
đây sai?
A Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.
C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
D Có 3 chất làm mất màu nước brom.
Câu 20: Cho các chất sau: SO2, FeCl3, Cl2, HCl, HClO4, Na2SO3, H2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3 Số chất vừa có tính oxi
9
Câu 21: Các vùng đất sau khi sử dụng nhiều năm thường bị nhiễm chua Ngoài việc khử chua đất thì nhóm các loại
phân nên bón cho các vùng đất này là
A đạm amoni, super photphat kép, kali sunphat B kali nitrat, super photphat đơn, amophot.
C nitrophotka, ure, super photphat kép D ure, lân nung chảy, kali nitrat.
Câu 22: Hiđrocacbon X ở điều kiện thường là chất khí Khi oxi hoá hoàn toàn X thì thu được thể tích khí CO2 và hơi
H2O là 2 : 1 ở cùng điều kiện X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Số cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 23: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
Câu 24: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Cấu hình electron của ion Fe2+ là [Ar]3d6
B Cấu hình electron của nguyên tố R là [Ar]4s1, R ở ô thứ 19, nhóm IA, chu kì 4
C Ion Na+, Mg2+, Al3+, Fe2+ đều có cấu hình electron của khí hiếm
D Ion X- có tổng số hạt proton là 17, X ở chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn
Câu 25: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây
A Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
B Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 26: Chọn phát biểu đúng
A Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử AlCl3 là liên kết ion.
B Nhúng thanh Cu vào dd Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dd H2SO4, không xảy ra sự ăn mòn điện hoá
C Nhỏ từ từ dd AlCl3 cho tới dư vào dd NaOH, lắc đều thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm tăng dần
Câu 27: Cho các phát biểu:
(1) AlCl3 và Al không có tính lưỡng tính
(2) Trong hóa vô cơ, phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hoá – khử
(3) Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong các oxit K2O, MgO, BaO, Fe2O3
(4) SO2 và CO2 có khả năng làm mất màu nước brom
(5) Trong các phần tử P2O3, Fe2+, CuO, CO32-, HS-, Na+, Cl-, H+ có 5 phần tử phản ứng với dd KOH
(6) Cho các phần tử Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl, có 5 phần tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (7) Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào các yếu tố nhiệt độ, nồng độ, áp suất
(8) Hằng số tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất phản ứng
Trang 4Số phát biểu đúng là A 5 B 6 C 7 D 4.
Câu 28: Hỗn hợp X có chứa Glyxin, Alanin, Valin Cho m gam X vào 200 ml dd Y gồm HCl 0,15M và H2SO4 0,1 M; để PƯ vừa đủ với dd sau PƯ thì cần 300 ml dd NaOH 1M và thu được dung dịch Z Cô cạn Z thì được a gam rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,138 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dd KOH dư thì thấy khối
Câu 29: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mantozơ, saccarozơ có tỷ lệ mol là mol mantozơ : mol saccarozơ = 1:2
với hiệu xuất 75% Hỗn hợp sau phản ứng phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 tạo ra tối đa là 92,34 gam Ag Giá
Câu 30: Cho 15,48 gam oleum X vào a gam dd H2SO4 80% thì thu được dd Y có nồng độ là 95,74% Để trung hòa
Câu 31: Hòa tan hết 18,23 gam hỗn hợp X gồm hai muối cabonat và hidrocacbonat của R+ vào dd H2SO4 loãng dư thấy có 4,928 lít khí (đktc) thoát ra Nếu cho X vào dd Ba(OH)2 dư, đun nóng để PƯ xảy ra hoàn toàn Giả sử nước không bay hơi, khối lượng dd giảm bao nhiêu gam so với dd Ba(OH)2?
Câu 32: Hỗn hợp X gồm các ester đều chứa nhân thơm, có số mol bằng nhau và có công thức phân tử là C8H8O2 Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 360 gam dung dịch KOH 2M Cô cạn dd sau phản ứng thu được a gam chất rắn
khan, Tách phần ancol cho vào lượng Na dư thầy thoát ra 1,344 lít khí Giá trị của a gần nhất với giá trị
Câu 33: Trộn 0,12 mol X gồm (mêtanol, êtylenglicol, glixerol) với 0,32 mol hỗn hợp Y gồm (axetylen, anxetaldehit,
mêtyl axetat và mêtyl acrylat) rồi đốt cháy hoàn toàn thì cần dùng 27,552 lít O2 (đktc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M thì thầy khối lượng dung dịch tăng 18,55 gam đồng thời khối lượng bình tăng
Câu 34: Nung nóng bình kín chứa a mol NH3 và b mol O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều chỉ thu được dung dịch HNO3 (không còn khí dư) Biết các phản ứng xảy ra
Câu 35: Nung nóng hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn trong điều kiện không có không khí thì thu được chất rắn Y Y tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH loãng thu được 0,15 mol H2 Y tác dụng với dung
Câu 36: Cho dung dịch CH3COOH 0,1 M có Ka = 1,8 10-5 (ở 250C) Khi pha loãng dung dịch này 10 lần thì độ điện
li tăng k lần Giá trị của k gần nhất với
Câu 37: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 có tỷ lệ mol là n Cu N( O )3 2 :n AgNO3 =2 :1 Điện phân 100 gam dung dịch
X với I = 12 A, thời gian điện phân là 2 giờ 37,5 giây thì thu được dung dịch Y và 4,72 gam chất rắn Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm (FeS2, FeS, S) vào dung dịch Y thì thu được dung dịch Z chỉ chứa 1 chất tan có nồng độ là
A 5% B 5,31% C 5,93% D 5,75%.
Câu 38: Cho từ từ 100 g dd NaHSO4 vào 100 g dd Na2CO3 thu được 198,90 g hỗn hợp Nếu đổ 100 g dd Na2CO3
vào 100 g dd NaHSO4 thì thu được 197,80 g hỗn hợp C% của dd NaHSO4 và dd Na2CO3 ban đầu là
A 9% và 5,3% B 9% và 2,65% C 12% và 7,95% D 6% và 2,65%.
Câu 39: Cho 3,136 lít khí X gồm O2 và Cl2 có tỷ khối hơi so với H2 là 190/7 tác dụng hết với hỗn hợp Y gồm 3,84 gam Mg, 2,43 gam Al thu được hỗn hợp rắn Z Hòa tan hết Z vào HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 156,8 ml khí N2
(khí duy nhất) và dung dịch T Khối lượng muối khan trong Z là
Câu 40: Oxi hóa m gam ancol X đơn chức thu được 1,8m gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit cacboxylic và nước
Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc)
Phần 2: tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được a gam Ag Giá trị của m và a là
A 16,0 và 75,6 B 12,8 và 64,8 C 20,0 và 108,0 D 16,0 và 43,2.
Trang 5Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm C2H2 và hiđrocacbon Y Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 15 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 5,7 gam CTPT của Y là
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X trung tính thì cần V lít O2 (đktc) thu được a gam H2O Biết
m = 1747,2V – 1854a Cho 0,08 mol X vào lượng dư dung dịch Br2 thì số gam Br2 đã tham gia phản ứng là
Câu 43: Tinh dầu chuối được sản xuất nhiều trong thực tế dựa trên phản ứng giữa axit axetic và ancol isoamylic có
xúc tác axit sunfuric đậm đặc Để giảm giá thành sản xuất người ta cho ancol isoamylic 98% tác dụng với axit axetic băng 96% với xúc tác axit H2SO4 đặc 100% Tuy nhiên nếu thực hiện theo tỷ lệ mol 1:1 thì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 60% Để phản ứng đạt được hiệu suất 90% trong cùng điều kiện thì người ta phải tăng lượng axit axetic lên Vậy
để đạt hiệu suất 80% thì người ta phải dùng m kg axit axetic với 440 kg ancol trên Giá trị của m gần nhất với
Câu 42: Nung 3,584 lit C3H8 ở điều kiện thích hợp để xảy ra phản ứng tách H2 và cắt mạch cacbon sau một thời gian thì thu được X chứa (C3H6, C3H4, C2H4, C2H2, H2 và CH4) có tỷ khối hơi so với CO2 là 10/39 Nung X trong Ni sau một thời gian thì thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với X là 1,3 Dẫn Y qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thi thu được m gam kết tủa đồng thời có V lít khí Z thoát ra Biết khí Z có thể làm mất màu tối đa 200ml dung dịch Br2 0,4
M Đốt cháy hoàn toàn lượng Z ở trên, người ta thu được 10,8 gam H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Giá trị của m là
Câu 43: Dung dịch X là dung dịch Ba(OH)2 x M, dung dịch Y là dung dịch H3PO4 y M Người ta tiến hành hai thí
nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho từ từ 250 ml dung dịch Y vào 300 ml dung dịch X; Thí nghiệm 2: hấp thụ từ từ đến
dư khí CO2 vào 225 ml dung dịch X Kết quả hai thí nghiệm được thể hiện theo đồ thị sau:
Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi hoành độ có
giá trị a là m gam Giá trị của m
x+y có giá trị gần nhất với
A 53.
B 35.
C 64.
D 46
Câu 44: Để m gam X gồm (Al, Mg, Fe) trong không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có khối lượng là 1,1905m gam Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch T gồm H2SO4 và HNO3 có tỷ lệ mol tương ứng là 1: 0,263 thì thu được dung dịch Z chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 3,48 gam hỗn hợp G chỉ chứa 4 khí là sản phẩm khử của N+5
235,2875 gam kết tủa và một dung dịch H Biết khi thổi CO2 dư vào dung dịch H thì thu được kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Câu 45: Hỗn hợp X gồm Gly-Ala-Ala; Gly-Gly; Ala-Ala; Ala-Gly; Gly-Ala Đốt cháy hoàn toàn 0,39 mol X thì cần
dùng 59,304 lít O2 (đktc) Thủy phân hoàn toàn 0,39 mol X trong 450 ml dung dịch KOH 2M, cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Y rồi cho sản phẩm khí và hơi đi qua dung dịch nước vôi trong thì
thấy khối lượng bình nước vôi trong tăng 116,87 gam đồng thời có một khí trơ thoát ra % Khối lượng của
Câu 46: Nung butan trong bình kín có chất xúc tác thích hợp sau một thời gian, người ta thu được hỗn hợp X chứa
tất cả các hidrocacbon từ 1C đến 4C và H2 Nếu cho toàn bộ X đi qua dung dịch Br2 dư thì thấy có 44,8 gam Br2
phản ứng Mặt khác, khi đốt cháy toàn bộ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm 83,52 gam Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 có giá trị gần nhất với
Trang 6Câu 47: Hỗn hợp X gồm 1 ancol no, đơn chức, mạch hở; hai axit cacboxylic (đơn chức, mạch hở, cùng dãy đồng
đẵng) và các ester được tạo từ ancol và axit trên Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol X thì cần 16,8672 lít khí O2 thu được 14,8288 lít CO2 và 10,836 gam H2O Mặt khác khi cho 39,67 gam X vào 300 ml dung dịch KOH 1,6 M đun nóng
đến khi kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Biết các khí đều đo ở đktc và số mol ancol gấp 2 lần tổng số mol các ester Giá trị của m gần nhất với
Câu 48: X là hỗn hợp các tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit chứa glyxin, alanin, valin, tyrosin Trong X, tỷ lệ mO : mN
= 232 : 133 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lội qua 706 ml dung dịch Ba(OH)2 1M
thì thấy khối lượng dung dịch giảm 9,952 gam và 2,5536 lít 1 khí trơ thoát ra (đktc) Mặt khác, khi cho m gam X
vào 800ml dung dịch KOH 1M đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn Biết KOH dư 10% so với lượng đem dùng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan tạo thành gần nhất với
Những thành tựu vĩ đại không được gặt hái bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì!