1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HKII vl8

55 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 737 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi HKII vl8 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kin...

Trang 1

BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KY

Nội dung

T ổ n g s ố ti ết

T ổn g số tiế t lý th uy

ết

Tỉ lệ thực dạy

Trọng số của Chương

Trọng số bài kiểm tra

Tỉ lệ

%

L T

LÝ THU YẾT

VẬN DỤN

G

Lýthuyết

Vậndụn

g

Lýthuyết

Vậndụn

g

Lýthuyết

Vậndụn

Số điểm 2.0 2.0 2.00 1.00 1.00 T.gia

n(ph út)

12.0 10.0

Số điểm 0.0 0.0 0.00 0.00 T.gia

n(ph 0.0 0.0 0.0 0.0

Trang 2

36.2 2

Số

100

Số điểm 5.00 5.00

5.0 0

2.0 0

0.0 0

3.0

0 10

T.gia n(ph út)

Trang 3

TNK Q

T L

L

TNK Q

4.Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn.

5.Nêu được ví dụ về các vật khi

nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.

6.Vận dụng kiến thức về

sự nở vì nhiệt của chất khí để

giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.

1,5

1 c6.1 5 1,0

7 4,0

9.Mô tả được quá trình chuyển

từ thể rắn sang thể lỏng của các chất.

10.Mô tả được quá trình chuyển

từ thể lỏng sang thể rắn của các chất

11.Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự bay hơi của chất lỏng.

12.Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự ngưng tụ của chất lỏng

* Mô tả được sự sôi.

13.Dựa vào bảng số liệu

đã cho, vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt

độ trong quá trình sôi của chất lỏng

- Vận dụng được kiến thức về các quá trình chuyển thể

để giải thích một số hiện tượng thực tế

có liên quan.

60%

Trang 4

2,5

1 c13.1 6

Trang 5

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I Trắc nghiệm (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Người ta sử dụng ròng rọc động trong công việc nào dưới đây :

A Dắt xe máy lên bậc thềm nhà C Kéo thùng nước từ dưới giếng lên

B Dịch chuyển tảng đá đi nơi khác D Nâng những vật nặng lên nóc nhà cao tầng

Câu 2 Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là:

A 350C B 370C C 390C D 420C

Câu 3 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào là đúng ?

A Đồng, thủy ngân, không khí C Không khí, thủy ngân, đồng

B Thủy ngân, đồng, không khí D Không khí, đồng, thủy ngân

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một vật rắn ?

A Khối lượng riêng của vật tăng B Khối lượng của vật tăng

C Khối lượng của vật giảm D Khối lượng riêng của vật giảm

Câu 5 Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray ?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được C Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra

B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn D Vì chiều dài của thanh ray không đủ

Câu 6 Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi ?

A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế y tế C Nhiệt kế rượu D Nhiệt kế dầu

Câu 7 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải của sự sôi ?

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng

B Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

C Chỉ xảy ra trên mặt thoáng chất lỏng

D Khi hiện tượng đang xảy ra thì nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

Câu 8 Sự đông đặc là :

A Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng B Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

C Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng D Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

Câu 9 Khi lau bảng bằng khăn ướt thì chỉ một lát sau là bảng khô vì :

A Sơn trên bảng hút nước C Nước trên bảng bay hơi vào không khí

B Nước trên bảng chảy xuống đất D Gỗ làm bảng hút nước

Câu 10 Sự nóng chảy không xảy ra trong quá trình:

A Đốt nến B Đổ khuôn đúc tượng đồng C Đốt đèn dầu D Làm nước đá

Câu 11 Trường hợp nào dưới đây liên quan đến sự đông đặc ?

A Ngọn nến vừa tắt B Ngọn nến đang cháy

C Cục nước đá để ngoài nắng D Ngọn đèn dầu đang cháy

Câu 12 Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng ngưng tụ ?

A Trời đổ mưa B Sương đọng trên lá cây

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 6

C Mặt gương mờ đi ta khi hà hơi vào nó D Nước trong ao hồ bị cạn dần đi do trời nắng.

Câu 13 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

D đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 14 Để nhanh thu hoạch muối trên ruộng muối, người ta cần:

A Trời có nắng B Trời nắng nóng và có gió

C Trời có mây và râm D Trời có gió và làm ô ruộng rộng

Trang 7

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I Trắc nghiệm (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Người ta sử dụng ròng rọc động trong công việc nào dưới đây :

A Dắt xe máy lên bậc thềm nhà C Nâng những vật nặng lên nóc nhà cao tầng

B Dịch chuyển tảng đá đi nơi khác D Kéo thùng nước từ dưới giếng lên

Câu 2 Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là:

A 370C B 350C C 390C D 420C

Câu 3 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào là đúng ?

A Đồng, thủy ngân, không khí C Thủy ngân, đồng, không khí

B Không khí, thủy ngân, đồng D Không khí, đồng, thủy ngân

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một vật rắn ?

A Khối lượng riêng của vật tăng B Khối lượng của vật tăng

C Khối lượng riêng của vật giảm D Khối lượng của vật giảm

Câu 5 Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray ?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được C Vì chiều dài của thanh ray không đủ

B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn D Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra

Câu 6 Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi ?

A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế thủy ngân C Nhiệt kế rượu D Nhiệt kế dầu

Câu 7 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải của sự sôi ?

A Chỉ xảy ra trên mặt thoáng chất lỏng

B Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

C Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng

D Khi hiện tượng đang xảy ra thì nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

Câu 8 Sự đông đặc là :

A Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng B Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

C Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng D Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

Câu 9 Khi lau bảng bằng khăn ướt thì chỉ một lát sau là bảng khô vì :

A Nước trên bảng bay hơi vào không khí C Sơn trên bảng hút nước

B Nước trên bảng chảy xuống đất D Gỗ làm bảng hút nước

Câu 10 Sự nóng chảy không xảy ra trong quá trình:

A Đốt nến B Đốt đèn dầu C Đổ khuôn đúc tượng đồng D Làm nước đá

Câu 11 Trường hợp nào dưới đây liên quan đến sự đông đặc ?

A Cục nước đá để ngoài nắng B Ngọn nến đang cháy

Câu 12 Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng ngưng tụ ?

A Trời đổ mưa B Nước trong ao hồ bị cạn dần đi do trời nắng

C Mặt gương mờ đi ta khi hà hơi vào nó D Sương đọng trên lá cây

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 8

Câu 13 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C đỡ tốn diện tích đất trồng

D giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

Câu 14 Để nhanh thu hoạch muối trên ruộng muối, người ta cần:

A Trời có nắng B Trời có mây và râm

C Trời nắng nóng và có gió D Trời có gió và làm ô ruộng rộng

Trang 9

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I Trắc nghiệm (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Người ta sử dụng ròng rọc động trong công việc nào dưới đây :

A Dắt xe máy lên bậc thềm nhà C Kéo thùng nước từ dưới giếng lên

B Nâng những vật nặng lên nóc nhà cao tầng D Dịch chuyển tảng đá đi nơi khác

Câu 2 Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là:

A 350C B 420C C 390C D 370C

Câu 3 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào là đúng ?

A Đồng, thủy ngân, không khí C Không khí, đồng, thủy ngân

B Thủy ngân, đồng, không khí D Không khí, thủy ngân, đồng

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một vật rắn ?

A Khối lượng riêng của vật giảm B Khối lượng của vật tăng

C Khối lượng của vật giảm D Khối lượng riêng của vật tăng

Câu 5 Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray ?

A Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra C Vì không thể hàn hai thanh ray được

B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn D Vì chiều dài của thanh ray không đủ

Câu 6 Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi ?

A Nhiệt kế rượu B Nhiệt kế y tế C Nhiệt kế thủy ngân D Nhiệt kế dầu

Câu 7 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải của sự sôi ?

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng

B Chỉ xảy ra trên mặt thoáng chất lỏng

C Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

D Khi hiện tượng đang xảy ra thì nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

Câu 8 Sự đông đặc là :

A Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn B Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

C Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng D Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

Câu 9 Khi lau bảng bằng khăn ướt thì chỉ một lát sau là bảng khô vì :

A Sơn trên bảng hút nước C Nước trên bảng chảy xuống đất

B Nước trên bảng bay hơi vào không khí D Gỗ làm bảng hút nước

Câu 10 Sự nóng chảy không xảy ra trong quá trình:

A Đốt nến B Đổ khuôn đúc tượng đồng C Làm nước đá D Đốt đèn dầu

Câu 11 Trường hợp nào dưới đây liên quan đến sự đông đặc ?

A Ngọn đèn dầu đang cháy B Ngọn nến đang cháy

C Cục nước đá để ngoài nắng D Ngọn nến vừa tắt

Câu 12 Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng ngưng tụ ?

A Nước trong ao hồ bị cạn dần đi do trời nắng B Sương đọng trên lá cây

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 10

C Mặt gương mờ đi ta khi hà hơi vào nó D Trời đổ mưa

Câu 13 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

D đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 14 Để nhanh thu hoạch muối trên ruộng muối, người ta cần:

A Trời nắng nóng và có gió B Trời có nắng

C Trời có mây và râm D Trời có gió và làm ô ruộng rộng

Trang 11

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I Trắc nghiệm (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Người ta sử dụng ròng rọc động trong công việc nào dưới đây :

A Nâng những vật nặng lên nóc nhà cao tầng C Kéo thùng nước từ dưới giếng lên

B Dịch chuyển tảng đá đi nơi khác D Dắt xe máy lên bậc thềm nhà

Câu 2 Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là:

A 350C B 390C C 370C D 420C

Câu 3 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào là đúng ?

A Không khí, thủy ngân, đồng C Đồng, thủy ngân, không khí

B Thủy ngân, đồng, không khí D Không khí, đồng, thủy ngân

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một vật rắn ?

A Khối lượng riêng của vật tăng B Khối lượng riêng của vật giảm

C Khối lượng của vật giảm D Khối lượng của vật tăng

Câu 5 Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray ?

A Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra C Vì không thể hàn hai thanh ray được

B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn D Vì chiều dài của thanh ray không đủ

Câu 6 Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi ?

A Nhiệt kế dầu B Nhiệt kế y tế C Nhiệt kế rượu D Nhiệt kế thủy ngân

Câu 7 Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải của sự sôi ?

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng

B Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

C Khi hiện tượng đang xảy ra thì nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

D Chỉ xảy ra trên mặt thoáng chất lỏng

Câu 8 Sự đông đặc là :

A Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng B Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng

C Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn D Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

Câu 9 Khi lau bảng bằng khăn ướt thì chỉ một lát sau là bảng khô vì :

A Sơn trên bảng hút nước C Gỗ làm bảng hút nước

B Nước trên bảng chảy xuống đất D Nước trên bảng bay hơi vào không khí

Câu 10 Sự nóng chảy không xảy ra trong quá trình:

A Đốt đèn dầu B Đổ khuôn đúc tượng đồng C Đốt nến D Làm nước đá

Câu 11 Trường hợp nào dưới đây liên quan đến sự đông đặc ?

A Ngọn nến đang cháy B Ngọn nến vừa tắt

C Cục nước đá để ngoài nắng D Ngọn đèn dầu đang cháy

Câu 12 Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng ngưng tụ ?

A Trời đổ mưa B Sương đọng trên lá cây

C Nước trong ao hồ bị cạn dần đi do trời nắng D Mặt gương mờ đi ta khi hà hơi vào nó

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 12

Câu 13 Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

B giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

C hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

D đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 14 Để nhanh thu hoạch muối trên ruộng muối, người ta cần:

A Trời có nắng B Trời có gió và làm ô ruộng rộng

C Trời có mây và râm D Trời nắng nóng và có gió

Trang 13

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

II Tự luận (3 điểm) Trình bày lời giải hoặc trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 15.(1 điểm ) Lấy một chai nước rỗng, vặn chặt nắp lại rồi cho vào tủ lạnh Sau một thời gian ta

thấy chai đó căng phồng ra hay bị méo hóp lại? Tại sao?

Câu 16 (2 điểm)

Khi nung nóng một chất người ta ghi bảng theo dõi nhiệt độ theo thời gian như sau:

Nhiệt độ ( 0C ) -20 0 0 20 40 60 80 100 100

a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

b) Chất làm thí nghiệm là Chất gì? Vì sao?

c) Từ phút thứ 0 đến phút thứ 5 chất đó ở thể gì ?

Từ phút thứ 15 đến phút thứ 30 chất đó ở thể gì ?

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 14

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM THI HỌC KÌ 2 LÍ 6

- Vẽ được đường biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút thứ 10 (0,25đ)

- Vẽ được đường biểu diễn từ phút thứ 10 đến phút thứ 40 (0,25đ)

-Vì nước nóng chảy ở 00C và sôi ở 1000C (0,25đ)

c)- Từ phút thứ 0 đến phút thứ 5 chất đó ở thể rắn (0,25đ)

- Từ phút thứ 15 đến phút thứ 30 chất đó ở thể Lỏng (0,25đ)

Trang 15

vật liệu cáchđiện là vật liệukhông chodòng điện điqua.

- Nêu đượcdòng điệntrong kim loạilà dòng cácêlectron tự dodịch chuyển cóhư

ớng

- Mô tảđược mộtvài hiệntượng chứng

tỏ vật bịnhiễm điện

do cọ xát

Nêu đượcdấu hiệu vềtác dụng lựcchứng tỏ cóhai loại điệntích và nêuđược đó là

hai loại điệntích gì

- Biểu hiệncác tác dụngnhiệt,

quang, từ,hoá, sinh lícủa dòngđiện

- Vẽ được sơ đồ củamạch điện đơn giản

- Biểu diễn được bằngmũi tên chiều dòngđiện chạy trong sơ đồmạch điện

Bài 24 đến

bài 30

( 8 tiết)

- Dòng điệncàng mạnh thì

số chỉ củaampe kế cànglớn, nghĩa là

cường độ của

nó càng lớn

- Nêu đượcdụng cụ đo

sử dụng nóđúng vớihiệu điệnthế địnhmức đượcghi trên

- Lựa chọn

cách

mắc

bón

Trang 16

- Nêu mốiquan hệgiữa cáccường độdòng điện,các hiệuđiện thếtrong đoạnmạch nốitiếp.

g

đèn

vào

nguồn

điện

- Lựa chọn ampe kế để

đo giá trị cường độ dòng điện qua đèn

- Xác định

được

mối

quan

hệgi

Trang 17

các

hiệu

điện

thế

trong

đoạn

mạch

nối

tiếpvà

Trang 18

song

21,0

0,51,0

10,56,0

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Dụng cụ nào dưới đây hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện ?

A Bóng đèn dây tócB Bóng đèn bút thử điện C Đèn LED D Chuông điện

Câu 2 Người ta ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện vào các việc :

A Làm đinamô phát điện B Mạ điện C Chế tạo loa D Chế tạo micrô

Câu 3 Khi đèn pin đang sáng, dòng điện không chạy qua bộ phận nào ?

A Dây dẫn nối bóng đèn và pin B Dây tóc bóng đèn C Vỏ bóng đèn D Đuôi đèn

Câu 4 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

A Hạt nhân B Không có loại hạt nào C Hạt nhân và êlectrôn D Êlectrôn

Câu 5 Dòng điện chạy qua một bóng đèn nhất định có cường độ nhỏ dần thì

A Đèn sáng yếu dần C Đèn sáng không đổi

B Đèn sáng mạnh dần D Đèn sáng có lúc mạnh dần, lúc yếu dần

Câu 6 Ampe kế là dụng cụ dùng để đo

A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Nhiệt độ D Khối lượng

Câu 7 Việc làm nào sau đây không đảm bảo an toàn về điện ?

A Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện

B Ngắt cầu dao điện khi cần lắp đặt các thiết bị dùng điện

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 19

C Sử dụng dây chì có tiết diện lớn để tránh bị đứt cầu chì

D Lắp rơle tự ngắt nối tiếp với các dụng cụ dùng điện

Câu 8 Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người là

A 30V và 100 mA B 40V và 100 mA C 50V và 70 mA D 40V và 70 mA

Câu 9 0,35A bằng bao nhiêu mA

A 350mA B 35mA C 3,5mA D 3500mA

Câu 10 Có hai bóng đèn cùng loại 6V được mắc nối tiếp và nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế nào sau đây là hợp lí nhất

A 6V B 12V C 9V D 3V

Câu 11 Một bóng điện có ghi 12V Đặt vào hai đầu bóng điện một hiệu điện thế 12V thì

A bóng điện sáng tối hơn bình thường C bóng điện sáng bình thường

B bóng điện không sáng D bóng điện sáng hơn bình thường

Câu 12 Bóng đèn pin sáng bình thường với dòng điện có cường độ 0,4A Dùng Ampe kế nào là phù hợp để đo cường độ dòng điện qua bóng đèn pin ?

A.Ampe kế có GHĐ là 50 mA C.Ampe kế có GHĐ là 1A

B.Ampe kế có GHĐ là 4A D.Ampe kế có GHĐ là 500 mA

Câu 13 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các công tắc K, K1, K2phải đóng mở như thế nào

Câu 14 Trường hợp nào sau đây không có hiệu điện thế ?

A Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng

B Giữa hai đầu một bóng đèn khi chưa mắc nó vào mạch điện

C Giữa hai cực của một ácquy trong mạch kín thắp sáng bóng đèn

D Giữa hai cực của một pin còn mới để trên bàn

Trang 20

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Dụng cụ nào dưới đây hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện ?

A Chuông điện B Bóng đèn dây tóc C Đèn LED D Bóng đèn bút thử điện

Câu 2 Người ta ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện vào các việc :

A Chế tạo loa B Làm đinamô phát điện C Mạ điện D Chế tạo micrô

Câu 3 Khi đèn pin đang sáng, dòng điện không chạy qua bộ phận nào ?

A Đuôi đèn B Dây tóc bóng đèn C Dây dẫn nối bóng đèn và pin D Vỏ bóng đèn Câu 4 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

A Êlectrôn B Hạt nhân C Hạt nhân và êlectrôn D Không có loại hạt nào

Câu 5 Dòng điện chạy qua một bóng đèn nhất định có cường độ nhỏ dần thì

A Đèn sáng mạnh dần C Đèn sáng không đổi

B Đèn sáng yếu dần D Đèn sáng có lúc mạnh dần, lúc yếu dần

Câu 6 Ampe kế là dụng cụ dùng để đo

A Hiệu điện thế B Nhiệt độ C Cường độ dòng điện D Khối lượng

Câu 7 Việc làm nào sau đây không đảm bảo an toàn về điện ?

A Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện

B Ngắt cầu dao điện khi cần lắp đặt các thiết bị dùng điện

C Lắp rơle tự ngắt nối tiếp với các dụng cụ dùng điện

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 21

D Sử dụng dây chì có tiết diện lớn để tránh bị đứt cầu chì

Câu 8 Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người là

A 40V và 70 mA B 40V và 100 mA C 50V và 70 mA D 30V và 100 mA

Câu 9 0,35A bằng bao nhiêu mA

A 35mA B 350mA C 3,5mA D 3500mA

Câu 10 Có hai bóng đèn cùng loại 6V được mắc nối tiếp và nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế nào sau đây là hợp lí nhất

A 6V B 9V C 12V D 3V

Câu 11 Một bóng điện có ghi 12V Đặt vào hai đầu bóng điện một hiệu điện thế 12V thì

A bóng điện sáng hơn bình thường C bóng điện sáng tối hơn bình thường

B bóng điện không sáng D bóng điện sáng bình thường

Câu 12 Bóng đèn pin sáng bình thường với dòng điện có cường độ 0,4A Dùng Ampe kế nào là phù hợp để đo cường độ dòng điện qua bóng đèn pin ?

A.Ampe kế có GHĐ là 500 mA C.Ampe kế có GHĐ là 1A

B.Ampe kế có GHĐ là 50 mA D.Ampe kế có GHĐ là 4A

Câu 13 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các công tắc K, K1, K2phải đóng mở như thế nào

Câu 14 Trường hợp nào sau đây không có hiệu điện thế ?

A Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng

B Giữa hai cực của một pin còn mới để trên bàn

C Giữa hai đầu một bóng đèn khi chưa mắc nó vào mạch điện

D Giữa hai cực của một ácquy trong mạch kín thắp sáng bóng đèn

Trang 22

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Dụng cụ nào dưới đây hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện ?

A Chuông điện B Bóng đèn bút thử điện C Bóng đèn dây tóc D Đèn LED

Câu 2 Người ta ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện vào các việc :

A Chế tạo micrô B Làm đinamô phát điện C Chế tạo loa D Mạ điện

Câu 3 Khi đèn pin đang sáng, dòng điện không chạy qua bộ phận nào ?

A Vỏ bóng đèn B Dây tóc bóng đèn C Dây dẫn nối bóng đèn và pin D Đuôi đèn

Câu 4 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

A Hạt nhân B Êlectrôn C Hạt nhân và êlectrôn D Không có loại hạt nào

Câu 5 Dòng điện chạy qua một bóng đèn nhất định có cường độ nhỏ dần thì

A Đèn sáng mạnh dần C Đèn sáng yếu dần

B Đèn sáng không đổi D Đèn sáng có lúc mạnh dần, lúc yếu dần

Câu 6 Ampe kế là dụng cụ dùng để đo

A Hiệu điện thế B Nhiệt độ C Khối lượng D Cường độ dòng điện

Câu 7 Việc làm nào sau đây không đảm bảo an toàn về điện ?

A Sử dụng dây chì có tiết diện lớn để tránh bị đứt cầu chì

B Ngắt cầu dao điện khi cần lắp đặt các thiết bị dùng điện

C Lắp rơle tự ngắt nối tiếp với các dụng cụ dùng điện

D Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 23

Câu 8 Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người là

A 30V và 100 mA B 40V và 70 mA C 50V và 70 mA D 40V và 100 mA

Câu 9 0,35A bằng bao nhiêu mA

A 3,5mA B 35mA C 350mA D 3500mA

Câu 10 Có hai bóng đèn cùng loại 6V được mắc nối tiếp và nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế nào sau đây là hợp lí nhất

A 6V B 9V C 3V D 12V

Câu 11 Một bóng điện có ghi 12V Đặt vào hai đầu bóng điện một hiệu điện thế 12V thì

A bóng điện sáng bình thường C bóng điện sáng tối hơn bình thường

B bóng điện không sáng D bóng điện sáng hơn bình thường

Câu 12 Bóng đèn pin sáng bình thường với dòng điện có cường độ 0,4A Dùng Ampe kế nào là phù hợp để đo cường độ dòng điện qua bóng đèn pin ?

A.Ampe kế có GHĐ là 50 mA C.Ampe kế có GHĐ là 1A

B.Ampe kế có GHĐ là 500 mA D.Ampe kế có GHĐ là 4A

Câu 13 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các công tắc K, K1, K2phải đóng mở như thế nào

Câu 14 Trường hợp nào sau đây không có hiệu điện thế ?

A Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng

B Giữa hai cực của một pin còn mới để trên bàn

C Giữa hai cực của một ácquy trong mạch kín thắp sáng bóng đèn

D Giữa hai đầu một bóng đèn khi chưa mắc nó vào mạch điện

Trang 24

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đáp án đúng.

Câu 1 Dụng cụ nào dưới đây hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện ?

A Chuông điện B Bóng đèn bút thử điện C Đèn LED D Bóng đèn dây tóc

Câu 2 Người ta ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện vào các việc :

A Mạ điện B Làm đinamô phát điện C Chế tạo loa D Chế tạo micrô

Câu 3 Khi đèn pin đang sáng, dòng điện không chạy qua bộ phận nào ?

A Dây tóc bóng đèn B Vỏ bóng đèn C Dây dẫn nối bóng đèn và pin D Đuôi đèn

Câu 4 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

A Hạt nhân B Hạt nhân và êlectrôn C ÊlectrônD Không có loại hạt nào

Câu 5 Dòng điện chạy qua một bóng đèn nhất định có cường độ nhỏ dần thì

B Đèn sáng có lúc mạnh dần, lúc yếu dần D Đèn sáng yếu dần

Câu 6 Ampe kế là dụng cụ dùng để đo

A Cường độ dòng điện B Nhiệt độ C Hiệu điện thế D Khối lượng

Câu 7 Việc làm nào sau đây không đảm bảo an toàn về điện ?

A Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện

B Sử dụng dây chì có tiết diện lớn để tránh bị đứt cầu chì

C Lắp rơle tự ngắt nối tiếp với các dụng cụ dùng điện

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 25

D Ngắt cầu dao điện khi cần lắp đặt các thiết bị dùng điện

Câu 8 Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người là

A 30V và 100 mA B 40V và 100 mA C 40V và 70 mA D 50V và 70 mA

Câu 9 0,35A bằng bao nhiêu mA

A 3500mA B 35mA C 3,5mA D 350mA

Câu 10 Có hai bóng đèn cùng loại 6V được mắc nối tiếp và nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế nào sau đây là hợp lí nhất

A 12V B 9V C 6V D 3V

Câu 11 Một bóng điện có ghi 12V Đặt vào hai đầu bóng điện một hiệu điện thế 12V thì

A bóng điện không sáng C bóng điện sáng tối hơn bình thường

B bóng điện sáng bình thường D bóng điện sáng hơn bình thường

Câu 12 Bóng đèn pin sáng bình thường với dòng điện có cường độ 0,4A Dùng Ampe kế nào là phù hợp để đo cường độ dòng điện qua bóng đèn pin ?

A.Ampe kế có GHĐ là 50 mA C.Ampe kế có GHĐ là 500 mA

B.Ampe kế có GHĐ là 1A D.Ampe kế có GHĐ là 4A

Câu 13 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các công tắc K, K1, K2phải đóng mở như thế nào

Câu 14 Trường hợp nào sau đây không có hiệu điện thế ?

A Giữa hai đầu một bóng đèn khi chưa mắc nó vào mạch điện

B Giữa hai cực của một pin còn mới để trên bàn

C Giữa hai cực của một ácquy trong mạch kín thắp sáng bóng đèn

D Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng

Trang 26

TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II

HỌ VÀ TÊN:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

II TỰ LUẬN (3 điểm) Trình bày lời giải hoặc trả lời các câu hỏi dưới đây

Câu 15 (1 điểm) Đưa thanh thước nhựa được cọ xát với vải khô lại gần quả cầu bị nhiễm điện thì thấy

chúng hút nhau Quả cầu bị nhiễm loại điện tích gì? Vì sao?

Duyệt của chuyên môn

Tổ trưởng Chuyên môn

Trang 27

Ngày đăng: 30/04/2016, 22:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM - de thi HKII vl8
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM (Trang 1)
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KY - de thi HKII vl8
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KY (Trang 41)
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KY Ở - de thi HKII vl8
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KY Ở (Trang 41)
Hình học - de thi HKII vl8
Hình h ọc (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w