1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập vật lý 9

41 671 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 731 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế là 18V thì cờng độ dòng điện chạy qua nó là 0.9A.. Hỏi có thể đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở một hiệu điện thế lớn nhất là bao nh

Trang 1

Đề cơng ôn tập LÍ 9

Chơng I Điện học

I Kiến thức cần nhớ

hai đầu dây dẫn đó

5 Định luật ôm cho đoạn mạch mắc nối tiếp

I = I1 = I2 = = In R1 R2 Rn

U = U1 + U2 + + Un

R = R1 + R2 + + Rnvà:

* Nếu có n điện trở giống nhau có giá trị R0 mắc nối tiếp thì:

6 Định luật ôm cho đoạn mạch mắc song song

I = I1 + I2 + + In

* Nếu có hai điện trở mắc song song thì:

2 1

2 1

R R

R R

+

* Nếu có 3 điện trở mắc song song thì:

R =

3 2 3 1 2 1

3 2 1

R R R R R R

R R R

+ +

* Nếu có n điện trở bằng nhau có giá trị R0 mắc song song với nhau thì:

R =

n

R0

Trang 2

6 Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn, với điện trở suất của vật

liệu làm dây dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.

R = ρS l

7 Biến trở là là điện trở có thể thay đổi đợc trị số và sử dụng để điều chỉnh cờng độ

dòng điện

8 Số oát (W) ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết công suất định mức của mỗi dụng

cụ đó Khi ở hai đầu một dụng cụ điện có hiệu điện thế bằng hiệu điện thế định mức thì nó hoạt động bình thờng và công suất tiêu thụ bằng công suất định mức.

9 Công thức tính công suất điện.

P = UI = I2R =

R

U2

10 Điện năng là năng lợng của dòng điện.

11 Công của dòng điện sản ra trong một mạch điện là số đo lợng điện năng chuyển

HD: Vỡ c ủ d ủ chaùy qua daõy daón tổ leọ thuaọn vụựi hieọu ủieọn theỏ ủaởt vaứo hai ủaàu daõydaón ủoự neõn:

Vụựi U1 = 12V thỡ I1 = 0,5A

Vụựi U2 = 36V thỡ I2 = 1 , 5A

12

5 , 0

* 36

=

2 Doứng ủieọn chaùy qua moọt daõy daón coự cửụứng ủoọ laứ 6mA khi noự ủửụùc maộc vaứo hủ

t 12V Muoỏn doứng ủieọn chaùy qua daõy daón ủoự coự cửụứng ủoọ giaỷm ủi 4mA thỡhieọu ủieọn theỏ laứ bao nhieõu?

HD: Doứng ủieọn coự cửụứng ủoọ giaồm ủi 4 mA tửực laứ I = 2mA Cửụứng ủoọ doứng ủieọngiaỷm ủi 3 laàn=> U giaỷm ủi 3 laàn khi ủoự U2 = 4V

3 Cho ủieọn trụỷ R= 15Ω

a) Khi maộc ủieọn trụỷ naứy vaứo hieọu ủieọn theỏ 6V thỡ doứng ủieọn chaùy qua noự coự

cửụứng ủoọ baống bao nhieõu?

b) Muoỏn cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua ủieọn trụỷ taờng theõm 0,3A so vụựi trửụứng hụùp

treõn thỡ hieọu ủieọn theỏ ủaởt vaứo hai ủaàu ủieọn trụỷ ủoự laứ bao nhieõu

Trang 3

HD: a)I= A

R

U

4 , 0 15

6 =

=

b) U’ = RI’= 15* 0,7 = 10,5V ( I’ = 0,4+0,3=0,7A)

4 Có hai bóng đèn ghi 110V-75W và 110V-25W

So sánh điện trở của hai bóng đèn trên?

HD: Tính điện trở của mỗi bóng đèn rồi so sánh

5 Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện chạy qua nólà 0,3A Một bạn học sinh nói rằng: Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

đi 2V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó có cường độ là 0,15 A Theo

em kết quả này là đúng hay sai? Vì sao?

HD: Khi hiệu điện thế giảm đi 2V tức là U2 = 6-2=4V

Cường độ dòng điện khi đó là I2 = I1.U2/U1 = 0,3.4/6 = 0,2A

Vậy kết quả ở đây là sai bạn đã nhầm là hiệu điện thế giảm đi 2 V chứ không phảihiệu điện thế giảm đi hai lần

6 Làm thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường đọ dòng điện vào hiệu điện thếđặt giữa hai đầu vật dẫn bằng kim loại, người ta thu được bảng số liệu sau:

R(Ω)

a) Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc I vào U

b) Nếu bỏ qua những sai số trong phép đo thì điện trở của vật dẫn đó bằng baonhiêu?

Trang 4

8 Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = 3Ω; R2 = 5Ω; R3 = 7Ω được mắc nối tiếpvới nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 6V.

1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

2/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở

Hướng dẫn

1/ Điện trở tương đương của mạch:

3 2 1

R = + + = 3 + 5 + 7 = 15Ω

2/ Cường độ dòng điện trong mạch chính

A 4 , 0 15

6 R

U I

=

Mà mắc nối tiếp nên I bằng nhau Nêu ta có hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở là:

V 2 , 1 3 4 , 0 R

.I

V 2 5 4 , 0 R

.I

V 8 , 2 7 4 , 0 R

.I

9 Cho ba điện trở R1 = 6Ω; R2 = 12Ω; R3 = 16Ω được mắc song song với nhau vàohiệu điện thế U = 2,4V

1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

2/ Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và qua từng điện trở

Hướng dẫn

1/ Điện trở tương đương của mạch:

48

15 16

1 12

1 6

1 R

1 R

1 R

1

R

1

3 2 1

4 ,

2 R

4 ,

2 R

4 ,

2 R

4 ,

2 R

* ®o¹n m¹ch nèi tiÕp

hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đĩ

HD: Đoạn mạch nối tiếp thì : I1= I2 => U1: R1= U2: R2 => U1: U2 = R1:R2

Câu 2.Hai điện trở R1,R2 mắc nối tiếp.Biết R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, UAB = 12V.Tìm:

Trang 5

a.Điện trở tương đương của đoạn mạch

b.Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

c.Hiệu điện thế 2 đầu mỗi điện trở

HD: a.Điện trở tương đương Rtđ = R1+R2 = 3+6 = 9Ω

Câu 3.Cho R1,R2,R3 mắc nối tiếp, biết:R1= 1Ω, R2 = 2, R3 = 2Ω; UAB = 16V.Tìm:

a.Điện trở tương đương của đoạn mạch

b Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở

a.Hiệu điện thế của mạch

b.Tính U23

HD: a.UAB = ?

Điện trở tương đương: Rtđ = R1+R2+R3 = 6Ω

Do mắc nối tiếp: I1 = I2 = I3 = I = 0,5A

Hiệu điện thế: UAB = I.Rtđ = 0,5.6 = 3V

b.U23=I.R23

Với: I2 = I3 = I23 = 0,5A

R23 = R2+R3 = 5Ω

Suy ra : U23 = 0,5.5 = 2,5V

a.Tìm điện trở tương đương của mạch

b.Mắc thêm điện trở R3=5Ω nối tiếp với R1 Tìm điện trở tương đương của mạch

HD: a.Điện trở tương đương R1 nt R2: Rtđ = R1+R2 = 10+10 = 20Ω

b.Điện trở tương đương (R1 nt R2) nt R3: Rtđ = R1+R2+R3 = 20+5 = 25Ω

cường độ dòng điện qua mạch là 0,5A Điện trở R2 bao nhiêu?

Trang 6

•Rtđ = R1+R2 => R1 = Rtđ-R2 = 18 -10 = 8Ω

* §O¹N M¹CH SONG SONG

trở thõa mãn hệ thức I1/I2 = R2/R1

HD: Chứng minh: I1/I2 = R2/R1

•Do mắc song song : U1 =U2 <=> I1R1 = I2R2 <=> I1/I2 = R2/R1

Câu 2 Phòng học cần sử dụng 1 đèn dây tóc và 1 quạt trần có cùng hiệu điện thế định

mức là 220V Hiệu điện thế nguồn 220V Mỗi dụng cụ có công tắc và cầu trì bảo vệriêng

a.Phải mắc các dụng cụ đó như thế nào để chúng hoạt động bình thường

b.Vẽ sơ đồ mạch điện khi đó

b.Tính cường độ dòng điện trong mạch

HD: a.Điện trở tương đương : 1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2 + 1/R3 = 1/3 + 1/6 + 1/6 = 2/3

Rtđ = 1,5Ω

b.I = U/Rtđ = 6/1,5 = 4A

a.Rtđ của mạch

b.Tính hiệu điện thế của mạch

c.Tính cường độ dòng điện trong mạch và cường độ dòng điện qua điện trở R2

HD: a.Điện trở tương đương : 1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2 = 1/3 + 1/6 = 1/2 => Rtđ = 2Ω

b.•U1 = I1.R1 = 0,5.3 = 1,5V

•Do R1 // R2 => U1 = U2 = U = 1,5V

a.Cường độ dòng điện qua điện trở R2

b.Hiệu điện thế của mạch

Trang 7

c.Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

a.Vẽ sơ đồ mạch điện.

Trang 8

Hướng dẫn

1/ Điện trở tương đương của R2 và R3:

= +

= +

10 15

10

15 R

R

R R

R

3 2

3 2 3

Rtđ 1 2,3 6 = 36Ω

2/ Cường độ dòng điện qua mạch chính:

A 67 , 0 36

24 R

4 R

Trang 9

Baứi 2: Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ:

Hửụựng daón

1/ ẹieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa R2 vaứ R3 laứ:R2,3 = R2 + R3 = 2 + 4 = 6 Ω

ẹieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa maùch: R = RR +.RR = 66+.66 =3Ω

3 , 2 1

3 , 2 1

tủ 2/ Hieọu ủieọn theỏ cuỷa maùch:

V 6 3 2 R

3 , 2 3 , 2 3

Bài tập áp dụng định luật ôm cho đoạn mạch mắc nối tiếp, song

song và hỗn hợp

1 Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế là 18V thì cờng độ dòng điện chạy qua nó là

0.9A Nếu hiệu điện thế tăng thêm 6V thì cờng độ dòng điện có giá trị bao nhiêu?

2 Có 3 điện trở nh nhau đợc mắc với nhau, mỗi cái có điện trở R Có thể mắc chúng theo bao

nhiêu cách khác nhau để tạo thành một đoạn mạch ? Tính điện trở của từng đoạn

a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch?

b) Tính cờng độ dòng điện chạy qua mỗi đoạn mạch rẽ?

5 Cho mạch điện nh hình vẽ

Cho biết: U AB = 70V; r 1 =15 Ω ; R 2 = 30 Ω ; R 3 = 60 Ω A R 1 C

B a) Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch điện ?

b) Tính cờng độ dòng điện qua các điện ?

1/ Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa maùch

2/ Tớnh hieọu ủieọn theỏ cuỷa maùch

3/ Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn treõn tửứng ủieọn trụỷ

Trang 10

b) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở ? A B

c) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện R 3

trở R 1 và R 2 ?

7 Có 4 điện trở có giá trị R Nêu các cách mắc các điện trở đó thành một mạch điện ? Tính

điện trở tơng đơng của mỗi đoạn mạch đó ?

8 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó:

R 1 = R 2 = 4 Ω ; R 3 = 6 Ω ;

R 4 = 5 Ω ; r 5 = R 6 = 10 Ω ;

Tính điện trở tơng đơng toàn mạch ?

9 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 45 Ω

Ampe kế A 1 chỉ 1.2A, Ampe kế a chỉ 2.8A

a) Tính hiệu điện thế U AB của đoạn mạch?

b) Giữ nguyên hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch,

thay R 1 bằng điện trở R 3 thì thấy ampe kế A

chỉ 5,2A Số chỉ của ampe kế A 2 khi đó là bao nhiêu ?

Tính điện trở R 3 ( 36V; 16.36 ; 2.2A ; 12 )

11 Mắc hai điện trở R1 , R 2 vào hai điểm A, B có hiệu điện thế 90V Nếu mắc R 1 và R 2 nối tiếp

thì dòng điện của mạch là 1A.Nếu mắc R 1 vầ R 2 song song thì dòng điện qua mạch chính là 4,5A Hãy xác định điện trở R 1 và R 2 ?

( 30 và 60 )

12 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết vôn kế M N

chỉ 84V, ampe kế A chỉ 4,2A, điện trở

Ampe kế A là 4A Tính cờng độ dòng điện qua

các điện trở R 1 và R 2 và giá trị các điện trở R 1 và R 2

( 1A; 3A; 28 ;28/3 )

14 Cho mạch điện nh hình vẽ Trong đó R1 = 4 Ω ,

R 2 = 10 Ω , R 3 = 15 Ω , hiệu điện thế U CB = 5,4V.

a) Tính điện trở tơng đơng R AB của đoạn mạch.

b) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và

số chỉ của ampe kế A.

( 10 ; 0.9A; 0.54A; 0.36A)

15 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 = 4 Ω ,

R 2 = 6 Ω , R 3 = 15 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu

R2

A

R3A

B

R1A

Trang 11

của mạch và cờng độ dòng điện trong mạch chính.

b) Định giá trị R x để cho cờng độ dòng điện qua R x

nhỏ hơn hai lần cờng độ dòng điện qua điện trở R 1 ( 18 Ω; 2.5A; 40 )

17 Cho mạch điện nh hình vẽ R2 D R 3

Trong đó: R 1 = 15 Ω ; R 2 = 3 Ω ; R 3 = 7 Ω ; R 4 = 10 Ω A R 1 C Hiệu điện thế U AB = 35V a) Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch

b) Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở.

c) Tính các hiệu điện thế U AC và U AD

( 20; 1.75A; 0.875A; 26.25V; 28.875V)

18 Trên hình vẽ là một mạch điện có hai công tắc R1 R 4 K 2

K 1 và K 2 Các điện trở R 1 = 12,5 Ω , R 2 = 4 Ω , R 3 = 6 Ω K 1

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U MN = 48,5V.

a) K 1 đóng, K 2 ngắt Tìm cờng độ dòng điện qua các điện trở

b) K 1 ngắt, K 2 đóng Cờng độ dòng điện qua R 4 là 1A

Tính R 4 M N

c) K 1 và K 2 cùng đóng, tính điện trở tơng đơng của

cả mạch, từ đó suy ra cờng độ dòng điện trong mạch chính ? ( 2.94A; 30 Ω ; 3A)

Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện

và vật liệu làm dây dẫn - Biến trở.

1 Trên một biến trở có ghi 25 Ω - 1A

a) Con số 25 Ω - 1A cho biết điều gì ? Hiệu điện thế lớn nhất đợc phép đặt vào hai đầu biến trở là bao nhiêu ?

b) Biến trở làm bằng nicom có điện trở suất 1.1.10-6 Ω m, có chiều dài 24m Tính tiết diện của dây dẫn dùng làm biến trở ?

2 Một dây dẫn làm bằng Constantan có điện trở suất ρ = 0.5.10 -6 Ω m, có chiều dài l = 20m và

có tiết diện đều S = 0.4mm 2

a) Con số ρ = 0.5.10 -6 Ω m cho biết điều gì ?

b) Tính điện trở của dây dẫn đó.

3 Đặt vào hai đầu một cuộn dây dẫn làm bằng đồng một hiệu điện thế U = 17V thì c ờng độ

dòng điện qua dây dẫn là I = 5A Biết tiết diện của dây dẫn là 1.5 mm, điện trở suất là 1.7.1 -8 Ω m Tính chiều dài của dây dẫn.

4 Một dây dẫn làm bằng đồng dài 30m, có tiết diện 1.5mm 2 đợc mắc vào hiệu điện thế 30.8V.

Tính cờng độ dòng điện qua dây dẫn này, biết ρ = 1.7.10 -8 Ω m

5 Một bóng đèn có ghi 18V - 1A mắc nối tiếp với một biến trở con chạy để sử dụng với hiệu

Trang 12

6 Hai bóng đèn có cùng hiệu điện thế định mức là U 1 = U 2 =6V, khi sáng bình thờng các

bóng đèn có điện trở tơng ứng là R 1 = 6 Ω và R 2 = 12 Ω Cần mắc hai bóng này với một biến trở vào hiệu điện thế U = 9V để hai bóng sáng bình thờng Vẽ sơ đồ mạch

điện trên và tính điện trở của biến trở đó.

Bài tập Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện

và vật liệu làm dây dẫn - Biến trở.

Bài 1 Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 50 Ω Dây điện trở của biến trở là một hợp kim nicrôm

có tiết diện 0,11mm 2 và đợc cuốn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đờng kính 2,5cm a) Tính số vòng dây của biến trở này.

b) Biết cờng độ dòng điện lớn nhất mà day này có thể chịu đợc là 1,8A Hỏi có thể đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu để biến trở không bị hỏng.

Bài 2 Một bóng đèn có ghi 18V - 1A mắc nối tiếp với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế kkhông đổi 24V.

a) Điều chỉnh biến trở đến giá trị R b = 12 Ω Hãy tính toán và nêu nhận xét về độ sáng của bóng đèn.

b) Hỏi phải điều chỉnh biến trở có giá trị điện trở bao nhiêu để đèn có thể sáng bình ờng Bỏ qua điện trở các dây nối.

Bài 3 Có hai bóng đèn mà khi sáng bình thờng có điện trở tơng ứng là R 1 = 16 Ω và R 2 = 12 Ω Dòng điện chạy qua hai đèn đều có cờng độ định mức là I = 0,8A Hai đèn này đợc mắc nối tiếp với nhau và với một biến trở vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U = 28,4V a) Tính điện trở của biến trở để hai đèn sáng bình thờng.

b) Khi đèn sáng bình thờng, số vòng dây của biến trở có dòng điện chạy qua chỉ bằng 75% so với tổng số vòng dây của biến trở Tính điện trở của biến trở ?

Bài 4 Cho mạch điện nh hình vẽ AB là một biến trở có con chạy C

Lúc đầu đẩy con chạy C về điểm A để biến trở có điện trở lớn nhất

B A a) Khi dịch chuyển con chạy C về phía B thì độ

sáng của bóng đèn thay đổi nh thế nào? Giải thích?

b) Biết điện trở của bóng đèn là R Đ = 18 Ω Điện trở

toàn phần của biến trở là 42 Ω và con chạy C ở điểm

chính giữa AB Hiệu điện thế do nguồn cung cấp

là 46,8V Tính cờng độ dòng điện qua đèn khi đó?

Bài 5 Cho mạch điện nh hình vẽ, trong đó bóng đèn có

hiệu điện thế định mức 24V và cờng độ dòng điện

định mức 0,6A đợc mắc với một biến trở con chạy

để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 30V.

a) Để đèn sáng bình thờng thì phải điều chỉnh biến trở

có điện trở là bao nhiêu? Bỏ qua điện trở ở dây nối.

b) Nếu biến trở có điện trở lớn nhất là 40 Ω thì khi đèn

sáng bình thờng dòng điện chạy qua bao nhiêu phần trăm ( %) tổng số vòng dây của biến trở?

Bài 6 Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức là U 1 = 12V, U 2 = 24V, khi sáng bình thờng có

điện trở tơng ứng là R 1 = 6 Ω và R 2 = 4 Ω Cần mắc hai đèn này với một biến trở vào hiệu

điện thế U = 36V để hai đèn sáng bình thờng.

a) Vẽ sơ đồ của mạch điện

b) Tính điện trở của biến trở khi đó.

* BàI TậP PHầN ĐIệN NĂNG

vaứo nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ 120V

1/ Tớnh ủieọn trụỷ cuỷa daõy

Trang 13

2/ Tính cường độ dòng điện qua dây.

Hướng dẫn

2 6

100

10 4 , 0 S

l

2/ Cường độ dòng điện qua dây:

A 5 , 1 80

120 R

= +

10 15

10

15 R

R

R R

R

3 2

3 2 3

Rtđ 1 2,3 6 = 36Ω

2/ Cường độ dòng điện qua mạch chính:

A 67 , 0 36

24 R

4 R

U I

2

3 , 2

A 4 , 0 10

4 R

U I

3

3 , 2

3/ t = 5 ph = 300sCông dòng điện là:

A = UAB.I.t = 24 0,67 300 = 4 824J

Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:

Hướng dẫn

1/ Điện trở tương đương của R2 và R3 là:

= +

= +

= +

6 6

6

6 R

R

R R R

3 , 2 1

3 , 2 1 tđ

2 R3

A B

Với: R1 = 30Ω; R2 = 15Ω; R3 = 10Ω và UAB = 24V

1/ Tính điện trở tương đương của mạch

2/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

3/ Tính công của dòng điện sinh ra trong đoạn mạch trongthời gian 5 phút

Với R1 = 6Ω; R2 = 2Ω; R3 = 4Ω cường độ dòng điện qua mạchchính là I = 2A

1/ Tính điện trở tương đương của mạch

2/ Tính hiệu điện thế của mạch

3/ Tính cường độ dòng điện và công suất tỏa nhiệt trên từngđiện trở

Trang 14

2/ Hiệu điện thế của mạch:

V 6 3 2 R

.I

UAB = tđ = =

Ta có: U AB = U 1 = U 2 , 3 = 6V Nên ta có:

A 1 6

6 R

6 R

U I

I

I

3 , 2

3 , 2 3 , 2 3

Bài 6: Một bếp điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V

để đun sôi 2,5lít nước ở nhiệt độ ban đầu là 20oC thì mất một thời gian là 14phút 35giây

1/ Tính hiệu suất của bếp Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

2/ Mỗi ngày đun sôi 5lít nước ở điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trảbao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này Cho biết giá 1kWh điện là 800đồng

Hướng dẫn

Vì bếp được sử dụng ở hiệu điện thế

220V đúng với hiệu điện thế định mức

của bếp nên công suất điện của bếp là

1000W

1/ Nhiệt lượng cung cấp cho nước:

t

% 100 875000

840000

% 100 Q

Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày:

A = Q’.30

= 1750000 30

= 52500000J = 14,6kWhTiền điện phải trả:

T = 14,6 800 = 11680 đồng

Bài 7: Một hộ gia đình có các dụng cụ điện sau đây: 1 bếp điện 220V – 600W; 4

quạt điện 220V – 110W; 6 bóng đèn 220V – 100W Tất cả đều được sử dụng ở hiệuđiện thế 220V, trung bình mỗi ngày đèn dùng 6 giờ, quạt dùng 10 giờ và bếp dùng 4giờ

1/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi dụng cụ

2/ Tính điện năng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) và tiền điện phải trả biết 1kWh điện giá 800 đồng

Hướng dẫn

Trang 15

1/ Vì tất cả dụng cụ đều được sử dụng

đúng với hiệu điện thế định mức nên

công suất đạt được bằng với công suất

ghi trên mỗi dụng cụ Nên ta có:

A 72 , 2 220

600 U

P I I.

A = Ab + Aq + Ađ = 312kWhTiền điện phải trả:

= +

15 20

15

20 R

R

R R

R

3 2

3 2 3

= +

= R R 4 8 , 57 12 , 57

R 1 2,3

b/ Hiệu điện thế giữa hai điểm MN

V 14 , 25 57 , 12 2 R

.I

Số chỉ của vôn kế

V 14 , 17 57 , 8 2 R

17 R

2

2 3 ,

15

14 ,

17 R

3

2 3 ,

d/ t = 3ph = 180sNhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch

J 4 , 9050 180

57 , 12 2 t.

R I

Tính bằng calo: Q = 0,24 9050,4 = 2172cal

M N Ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở rất lớn

Biết R1 = 4Ω; R2 = 20Ω; R3 = 15Ω Ampe kế chỉ 2A

a/ Tính điện trở tương đương của mạch

b/ Tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN và số chỉ của vôn kế

c/ Tính công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở

d/ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch trong thời gian 3 phút ra đơn vị Jun và calo.

Trang 16

Điện năng, công và công suất, Định luật Jun - Len- Xơ

1 Trên một bóng đèn có ghi 6V - 3W.

a) Cho biết ý nghĩa các con số này ?

b) Tính cờng độ dòng điện định mức qua bóng đèn ?

c) Tính điện trở của bóng đèn khi nó sáng bình thờng ?

2 Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 30V thì dòng điện chạy qua nó có cờng độ 0,75A.

a) Tính điện trở và công suất điện của bóng đèn khi đó

b) Tính nhiệt lợng tỏa ra ở dây tóc bóng đèn trong thời gian 30 phút ?

c) Nếu dùng bóng đèn này với hiệu điện thế 36V thì công suất tiêu thụ của bóng đèn là bao nhiêu?

3 Một bóng đèn dây tóc có ghi 220V- 100W và một bàn là có ghi 220V - 400W cùng đợc mắc

vào ổ lấy điện 220V ở gia đình.

a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch này.

b) Tính cờng độ dòng điện định mức của mỗi bóng đèn

b) Hãy chứng tỏ rằng công suất của đoạn mạch bằng tổng công suất của đèn và của bàn là.

c) Tính điện năng tiêu thụ của hai thiết bị trên trong thời gian 45 phút?

4 Cho 2 bóng đèn lần lợt có nghi : 120V - 40W và 120V - 60W Trong hai trờng hợp sau, tính cờng độ

dòng điện qua mỗi đèn và cho biết đèn nào sáng hơn?

a) Hai đèn mắc song song vào mạch điện 120V.

b) Hai đèn mắc nối tiếp vào mạch điện 240V.

5 Trên một ấm điện có ghi 220V - 770W.

a) Tính cờng độ dòng điện định mức của ấm điện.

b) Tính điện trở của ấm khi hoạt động bình thờng.

c) Dùng ấm này để nấu nớc trong thời gian 30 phút ở hiệu điện thế 220V Tính điện năng tiêu thụ của ấm.

6 Trên hai bóng đèn có ghi 110V- 60W và 110V- 75W.

a) Biết tằng dây tóc của hai bóng đèn này đều bằng vônfam và có tiết diện bằng nhau Hỏi dây tóc của đèn nào có độ dài lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

b) Có thể mắc hai bóng đèn này nối tiếp với nhau vào hiệu điện thế 220V đợc không? Tại sao?

7 Trên nhãn của một động cơ điện có ghi 220V - 850W.

a) Tính công của dòng điện thực hiện trong 45 phút nếu động cơ đợc dùng ở hiệu điện thế 220V b) Nếu hiệu điện thế đặt vào động cơ chỉ là 195V thì điện năng tiêu thụ trong 45 phút là bao

nhiêu?

8 Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 100W.

a) Tính điện năng sử dụng trong 30 ngày khi thắp sáng bình thờng bóng đèn này mỗi ngày 6 giờ b) Mắc nối tiếp bóng trên đây với một bóng đèn dây tóc khác có ghhi 220V - 75W và hiệu điện thế 220V Tính công suất tiêu thụ của mỗi đèn và của cả mạch Coi điện trở của các bóng đèn là không đổi.

9 Một dây dẫn làm bằng vônfam có p = 5,5 10 -8 Ω m, đờng kính tiết diện d = 1mm và chiều dài

l = 40m, đặt dới hiệu điện thế U = 24V.

a) Tính điện trở của dây.

b) Tính nhiệt lợng toả ra trên dây trong thời gian 40 phút theo đơn vị jun và calo.

10 Dây xoắn của một bếp điện dài 12m , tiết diện 0,2mm 2 và điện trở suất p = 1,1.10 -6 Ω m.

a) Tính điện trở của dây xoắn.

b) Tính nhiệt lợng toả ra trong 10 phút khi mắc bếp điện vào hiệu điện thế 220V.

c) Trong thời gian 10 phút, bếp này có thể đun sôi bao nhiêu lít nớc từ nhiệt độ 25 o C Cho nhiệt dung riêng của nớc 4200J / Kg.K Bỏ qua mọi sự mất mất nhiệt.

Trang 17

11 Một ấm điện có ghi 220V - 600W đợc sử dụng với hiệu điện thế đúng 220V để đun sôi 2,2lít nớc

Từ nhiệt độ ban đầu là 27 o C Bỏ qua nhiệt lợng làm nóng vỏ ấm và nhiệt lợng toả vào môi trờng Tính thời gian đun sôi nớc

12 Một bếp điện hoạt động liên tục trong 1 giờ 30 phút ở hiệu điện thế 220V Khi đó số chỉ của công tơ

điện tăng thêm 2 số Tính điện năng mà bếp điện sử dụng, công suất của bếp điện và cờng độ dòng

điện chạy qua bếp trong thời gian trên ?

13 Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 100W.

a) Tính điện năng bóng đèn sử dụng trong 30 ngày, mỗi ngày 4 tiếng.

b) Mắc nối tiếp bóng đèn trên với một bóng đèn khác có ghi 220V - 75W vào hiệu điện thế 220V Tính công suất tiêu thụ của mỗi bóng và của cả mạch Coi điện trở của các bóng đèn là không

đổi

Chơng ii điện từ học

I kiến thức cần nhớ.

1 Nam châm có hai cực: cực Bắc (N), cực nam (S)

Khi đặt hai nam châm gần nhau chúng tơng tác với nhau: Cùng cực đẩy nhau, khác cực hút nhau.

2 Từ trờng là không gian nam châm hoặc xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm

3 Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trờng Thu đợc từ phổ bằng cách rắc mạt sắt lên tấm bìa rồi

gõ nhẹ cho các mạt sắt tự sắp xếp trên tấm bìa.

4 Đờng sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trờng Các đờng sức từ có chiều xác định.

5 Quy tắc nắm tay phải ( áp dụng tìm chiều dòng điện, chiều đờng sức từ)

Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây

8 Quy tắc bàn tay trái ( áp dụng tìm chiều dòng điện, chiều của lực điện từ, chiều đờng sức từ)

Đặt bàn tay trái sao cho các đờng sức từ hớng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa ớng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của lực điện từ.

h-9 Công suất hao phí do toả nhiệt trên đờng dây tải điện.

P = 22

U

RP

Để giảm hao phí điện năng trên đờng dây tải điện thì tốt nhất là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu

đờng dây này.

Nếu n 1 < n 2 thì máy có tác dụng tăng thế.

Nếu n 1 > n 2 thì máy có tác dụng hạ thế.

Trang 18

3 Hãy xác định đường sức từ của từ trường ống dây đi qua kim nam chân trong trường hợp sau.Biết rằng AB là nguồn điện:

4 Hãy xác định cực của ống dây và cực của kim nam châm trong các trường hợp sau:

5 Xác định cực của nguồn điện AB trong các trường hợp sau:

6 Với qui ước: Dòng điện có chiều từ sau ra trước trang giấy

Dòng điện có chiều từ trước ra sau trang giấy

Tìm chiều của lực điện từ tác dụng vào dây dẫn có dòng điện chạy qua trong các trường hợpsau:

7 Xác định cực của nam châm trong các trường hợp sau Với F là lực điện từ tác dụng vào dâydẫn:

8 Xác định chiều dòng điện chạy trong dây dẫn trong các trường hợp sau:

Trang 19

9 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4000 vòng, cuộn thứ cấp có 250 vòng

a) Máy biến thế này có tác dụng tăng thế hay hạ thế ?

b) Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220 V thì ở hai đầu cuộnthứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

11 Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1800V muốn

Tải điện đi xa ngời ta phải tăng hiệu điện thế lên 36 000V

a) Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỉ lệ nào ? Cuộn dây nào mắc vào hai đầu máy phát điện ?

b) Công suất hao phí sẽ giảm bao nhiêu lần ? ( n2 = 20n1 ; 400lần)

- Khi tia sáng đi từ không khí sang môi trờng trong suốt rắn, lỏng thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

- Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm) theo

- Khi góc tới bầng 0 0 thì góc khúc xạ bằng 0 0 (tia sáng truyền thẳng)

2 Thấu kính hội tụ

- Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

- Một chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

• 3 tia sáng đặc biệt cần nhớ:

- Tia tới qua quang tâm cho tia ló đi thẳng.

- Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm.

- Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló song song với trục chính

∆ ∆ ∆

F' O F F' O F F' O F

3 ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ.

- Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngợc chiều với vật.

- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều với vật.

- Vật ở rất xa thấu kính cho ảnh thật là một điểm nằm tại tiêu điểm.

• Để dựng ảnh A'của một điểm sáng A, ta vẽ 2 trong số 3 tia đặc biệt (ở trên) xuất phát từ điểm

A, giao điểm của hai tia ló (hay đờng kéo dài) là ảnh A'.

• Để dựng ảnh A'B' cảu AB qua thấu kính ( AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính) ta chỉ dựng ảnh B' của B rồi hạ vuông góc xuống trục chính

Trang 20

4 Thấu kính phân kì.

- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

- Chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló phân kì.

• 2 tia sáng đặc biệt cần nhớ.

- Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm

- Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng.

5 ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì.

- Vật đặt ở mọi vị trí trớc thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự.

- Khi vật đặt ở rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật là một điểm nằm tại tiêu điểm

• Cách vẽ ảnh qua thấu kính tơng tự nh cách vẽ ảnh nh cách vẽ ảnh qua thấu kính hội tụ.

5 Máy ảnh.

- Mỗi máy ảnh đều có vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim.

- Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ.

- ảnh trên phim là ảnh thật, ngợc chiều, nhỏ hơn vật.

6 Mắt

- Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thuỷ tinh và màng lới.

- Thể thuỷ tinh đóng vai trò nh vật kính trong máy ảnh, còn màng lới nh phim.

- ảnh của mà ta nhìn thấy là ảnh thật hiện trên màng lới.

- Quá trình điều tiết là quá trình thể thuỷ tinh co giãn để phồng lên hay dẹt xuống để ảnh trên màng lới đợc rõ nét.

- Điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ đợc gọi là điểm cực viễn Cv, điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ đợc là

- Là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.

- Vật cần quan sát đợc đặt trong khoảng tiêu cự để cho ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy ảnh ảo.

Ví dụ1 Trên hình vẽ chỉ các tia tới thấu kính và các tia ló ra khỏi thấu kính.

Hãy vẽ thêm cho đủ các tia tới và các tia ló.

Ngày đăng: 29/04/2016, 02:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 11. Hình bên cho biết: ∆ là trục chính của một thấu kính,                       S - ôn tập vật lý 9
i 11. Hình bên cho biết: ∆ là trục chính của một thấu kính, S (Trang 22)
Hình vẽ 2 - ôn tập vật lý 9
Hình v ẽ 2 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w